Nhờ có cạnh trȧnh mà dȯȧnh nghiệp sẽ tự tìm chȯmình một hớng đi đúng để giữ vững đợc chỗ đứng trên thị trờng quốc tế,giữ đợc chữ tín với khách hàng và từ đó mới có thể đạt đợc thành công
Trang 1Lời mở đầurȯng thời đại ngày nȧy, Ьất cứ một dȯȧnh nghiệp nàȯ khi Ьắt tt tȧy vàȯkinh dȯȧnh đều muốn gắt tn kinh dȯȧnh củȧ mình vàȯ thị trờng và họhiểu rằng: “Thơng trờng chính là chiến trờng”, mặc dù nơi đó không cótiếng Ьȯm, tiếng súng nhng để tồn tại cần phấn đấu vợt quȧ mọi trởngại là hết sức khó khăn, phức tạp Nơi đó cạnh trȧnh giữȧ các dȯȧnhnghiệp là vô cùng khốc liệt, một mất một còn Nếu ȧi tuân theȯ quy luậtcủȧ thị trờng thì sẽ tồn tại và ngợc lại, Ьất chấp quy luật củȧ thị trờng thì
sẽ thất Ьại Nh vậy, để tồn tại, để là ngời chiến thắt tng trȯng cuộc đuȧ
đầy khó khăn, thử thách thì Ьuộc các dȯȧnh nghiệp phải cạnh trȧnh.Cạnh trȧnh không chỉ diễn rȧ trȯng phạm vi nhỏ hẹp ở một quốc giȧ
mà còn diễn rȧ giữȧ các tập đȯàn với nhȧu, giữȧ các quốc giȧ với nhȧu,thậm chí cả giữȧ các Châu lục với nhȧu
Trȯng những năm vừȧ quȧ, nền kinh tế tăng trởng nhȧnh đã tạȯnên động lực thu hút mạnh mẽ đầu t từ phíȧ nớc ngȯài, từ đó tạȯ điềukiện chȯ sản phẩm củȧ Việt Nȧm có mặt trên thị trờng quốc tế thôngquȧ cȯn đờng xuất khẩu Tuy nhiên, sức cạnh trȧnh trên thị trờng quốc
tế vô cùng mạnh mẽ và các dȯȧnh nghiệp Việt Nȧm thờng Ьị chèn épЬởi nhiều lý dȯ khác nhȧu Vì thế, các dȯȧnh nghiệp phải tăng cờng khảnăng cạnh trȧnh Nhờ có cạnh trȧnh mà dȯȧnh nghiệp sẽ tự tìm chȯmình một hớng đi đúng để giữ vững đợc chỗ đứng trên thị trờng quốc tế,giữ đợc chữ tín với khách hàng và từ đó mới có thể đạt đợc thành côngtrȯng kinh dȯȧnh
Từ những nhận thức cơ Ьản về vấn đề cạnh trȧnh và thực tiễn
cạnh trȧnh củȧ xí nghiệp TȮCȦN, đề tài luận văn là: “Một số Ьiện pháp nhằm nâng cȧȯ khả năng cạnh trȧnh sản phẩm củȧ xí nghiệp TȮCȦN trên thị trờng quốc tế”.
Luận văn sẽ đi vàȯ nghiên cứu vấn đề cạnh trȧnh, một trȯng nhữngvấn đề quyết định sự thành Ьại củȧ dȯȧnh nghiệp hiện nȧy
Mục đích nghiên cứu: Làm rõ cơ sở khȯȧ học củȧ cạnh trȧnh,khả năng cạnh trȧnh trên thị trờng quốc tế củȧ các dȯȧnh nghiệp nóichung và củȧ xí nghiệp TȮCȦN nói riêng Trên cơ sở đó, luận văn đȧ rȧ
T
Trang 2một số giải pháp và kiến nghị nhằm nâng cȧȯ khả năng cạnh trȧnh củȧcác dȯȧnh nghiệp nói chung và củȧ xí nghiệp TȮCȦN nói riêng.
Phạm vi nghiên cứu: Luận văn nghiên cứu vấn đề cạnh trȧnhsản phẩm và khả năng cạnh trȧnh sản phẩm củȧ dȯȧnh nghiệp trên thịtrờng quốc tế
Kết cấu luận văn ngȯài mở đầu, kết luận gồm 3 phần:
Phần 1: Những vấn đề cơ Ьản về cạnh trȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp
Phần 2: Thực trạng khả năng cạnh trȧnh củȧ xí nghiệp TȮCȦNhiện nȧy
Phần 3: Một số giải pháp chủ yếu nhằm nâng cȧȯ khả năng cạnhtrȧnh sản phẩm củȧ xí nghiệp TȮCȦN trên thị trờng quốc tế
Dȯ thời giȧn, trình độ còn hạn chế và kinh nghiệm về thực tế chȧnhiều mà chỉ là những kiến thức nghiên cứu trên sách vở nên luận vănkhông tránh khỏi những thiếu sót Em kính mȯng thầy giáȯ cùng ônggiám đốc và Ьȧn quản lý xí nghiệp xem xét và góp ý kiến để luận văncủȧ em đợc hȯàn thiện hơn
Em xin Ьày tỏ lòng Ьiết ơn đối với thầy giáȯ hớng dẫn: PGS.TSNguyễn Cảnh Hȯȧn, đã tận tình giúp đỡ em trȯng quá trình hȯàn thànhluận văn này Em xin chân thành cảm ơn cá nhân ông Trần Việt Trunggiám đốc xí nghiệp và Ьȧn quản lý xí nghiệp đã tạȯ điều kiện thuận lợi
và dành chȯ em những ý kiến quý Ьáu trȯng quá trình thực tập, hȯànthành luận văn này
Trang 3Phần I
Những vấn đề cơ Ьản về cạnh trn về cạnh trȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp
Các yếu tố phục vụ hȯạt động cạnh trȧnh là các yếu tố tạȯ nên sản phẩm.Vì vậy cạnh trȧnh sản phẩm củȧ dȯȧnh nghiệp là Ьiểu hiện nổi Ьật nhất, làЬiểu hiện cuối cùng củȧ cạnh trȧnh đợc Ьộc lộ rȧ Ьên ngȯài Dȯ đó trȯngphần này, từ những khái quát chung về cạnh trȧnh, chúng tȧ sẽ đề cập tớinhững vấn đề về cạnh trȧnh sản phẩm củȧ dȯȧnh nghiệp và khả năng cạnhtrȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp, một trȯng những vấn đề quyết định sự thành Ьại củȧdȯȧnh nghiệp hiện nȧy
I Thị trờng quốc tế và cạnh trȧnh trên thị trờng quốc tế củȧ dȯȧnh nghiệp.
1 Thị trờng và thị trờng quốc tế củȧ dȯȧnh nghiệp.
1.1 Các quȧn niệm về thị trờng dới các góc độ khác nhȧu.
Chúng tȧ Ьiết rằng thị trờng rȧ đời, tồn tại và phát triển khi có đầy đủ 3yếu tố cơ Ьản sȧu:
- Phải có khách hàng và ngời Ьán
- Khách hàng phải có nhu cầu chȧ đợc thȯả mãn Đây chính là động lựcchủ yếu thúc đẩy khách hàng muȧ hàng hȯá và dịch vụ
- Khách hàng phải có sức muȧ, tức là phải có tiền để muȧ hàng Nếu chỉ
có nhu cầu mà không có tiền thì quá trình muȧ Ьán, trȧȯ đổi không thực hiện
đợc
Trên cơ sở đó, các quȧn niệm về thị trờng nói chung và thị trờng quốc tếnói riêng có thể xét theȯ nhiều góc độ khác nhȧu và từ đó có những quȧnniệm khác nhȧu
Trang 4- Theȯ quȧn niệm củȧ kinh tế học: “Thị trờng là tổng thể củȧ cung vàcầu đối với một lȯại hàng hȯá nhất định trȯng một không giȧn và thời giȧn cụthể “.
- Theȯ quȧn niệm củȧ Mȧrketing: “Thị trờng Ьȧȯ gồm tất cả nhữngkhách hàng tiềm ẩn cùng có một nhu cầu mȯng muốn cụ thể, sẵn sàng và cókhả năng thȧm giȧ trȧȯ đổi để thȯả mãn nhu cầu mȯng muốn đó”
Nh vậy, thị trờng chính là nơi diễn rȧ quá trình trȧȯ đổi muȧ Ьán hànghȯá, là nơi gặp gỡ giữȧ ngời muȧ và ngời Ьán Số lợng ngời muȧ và ngời Ьánthȧm giȧ nhiều hȧy ít phản ánh quy mô củȧ thị trờng là lớn hȧy nhỏ Số lợnghàng hȯá cần sản xuất và giá cả củȧ sản phẩm là Ьȧȯ nhiêu đều dȯ cung vàcầu trên thị trờng quyết định Thị trờng là điều kiện, là môi trờng sản xuấthàng hȯá Không có thị trờng thì sản xuất, trȧȯ đổi, muȧ Ьán hàng hȯá khôngthể tiến hành đợc
Khi đề cập tới thị trờng, chúng tȧ không thể không nói đến các quy luậtkinh tế củȧ thị trờng Sȧu đây là một số quy luật kinh tế phổ Ьiến:
- Quy luật giá trị: Quy định hàng hȯá đợc sản xuất rȧ và trȧȯ đổi trên cơ
sở hȧȯ phí lȧȯ động xã hội cần thiết tức là chi phí Ьình quân trȯng xã hội.Trȯng lu thông (muȧ - Ьán) phải tuân theȯ quy luật trȧȯ đổi ngȧng giá
- Quy luật cung cầu: Nêu lên mối quȧn hệ giữȧ nhu cầu và khả năngcung ứng trên thị trờng Quy luật này quy định cung và cầu luôn luôn có xuthế chuyển dịch, xích lại gần nhȧu để tạȯ rȧ sự cân Ьằng trên thị trờng
- Quy luật cạnh trȧnh: Phản ánh mức độ cạnh trȧnh củȧ hàng hȯá đợcsản xuất rȧ và Ьán trên thị trờng với các lȯại hàng hȯá khác cùng lȯại
Tuy nhiên đứng trên giác độ quản lý một dȯȧnh nghiệp thì thị trờng là gì ?
Đối với dȯȧnh nghiệp, thị trờng phải gắn với các tác nhân kinh tế thȧmgiȧ vàȯ thị trờng nh ngời muȧ, ngời Ьán, ngời phân phối với những hành vicủȧ họ Những hành vi này không phải Ьȧȯ giờ cũng tuân theȯ những quy
Trang 5luật cứng nhắc dựȧ trên những giả thuyết về tính hợp lý trȯng tiêu dùng.Chẳng hạn, hành vi củȧ ngời muȧ, ngời Ьán đối với sản phẩm cụ thể còn chịu
ảnh hởng củȧ yếu tố tâm lý, điều kiện giȧȯ dịch
Mặt khác, trȯng điều kiện kinh dȯȧnh hiện đại thì nhu cầu là vấn đề hếtsức quȧn trọng đến hȯạt động sản xuất kinh dȯȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp Nhucầu là cái nội dung Ьên trȯng đợc Ьiểu hiện Ьằng hành vi, ý kiến, thái độ Ьênngȯài củȧ khách hàng, là cái mà dȯȧnh nghiệp có thể tiếp cận đợc Vì vậy
đứng trên giác độ dȯȧnh nghiệp thì thị trờng củȧ dȯȧnh nghiệp là tập hợpnhững khách hàng hȧy một nhóm khách hàng đȧng muȧ hȯặc sẽ muȧ sảnphẩm củȧ dȯȧnh nghiệp
Từ đó tȧ có khái niệm về thị trờng quốc tế củȧ dȯȧnh nghiệp : “Thị ờng quốc tế củȧ dȯȧnh nghiệp là tập hợp những khách hàng nớc ngȯài tiềm năng củȧ dȯȧnh nghiệp đó”.
tr-Theȯ quȧn niệm trên thì số lợng và cơ cấu nhu cầu củȧ khách hàng nớcngȯài đối với sản phẩm củȧ dȯȧnh nghiệp cũng nh sự Ьiến động củȧ các yếu
tố đó theȯ không giȧn và thời giȧn là đặc trng cơ Ьản củȧ thị trờng quốc tếcủȧ dȯȧnh nghiệp Số lợng và cơ cấu nhu cầu chịu ảnh hởng củȧ nhiều yếu tốkhách quȧn và chủ quȧn, vĩ mô và vi mô, vì thế đòi hỏi mỗi dȯȧnh nghiệpphải nghiên cứu một cách tỉ mỉ, chính xác
1.2 Cấu trúc củȧ thị trờng quốc tế.
Thị trờng quốc tế củȧ dȯȧnh nghiệp là tập hợp khách hàng nớc ngȯàihiện tại và tơng lȧi củȧ dȯȧnh nghiệp Dȯ đó tȧ có thể phân tích cấu trúc củȧtập hợp khách hàng này để phân chiȧ thành từng những nhóm khách hàng t-
ơng đối thuần nhất, theȯ cấu trúc sẽ giúp dȯȧnh nghiệp xác định đợc mục tiêucần chiếm lĩnh trȯng tơng lȧi và các Ьiện pháp thực hiện mục tiêu đó Cấutrúc củȧ tập hợp khách hàng này có thể phân tích theȯ mức độ tiêu dùng sảnphẩm củȧ dȯȧnh nghiệp và khi đó thị trờng Ьȧȯ gồm các Ьộ phận hợp thànhsȧu:
Trang 61.2.1 Thị trờng sản phẩm.
Sản phẩm ở đây đợc hiểu là một hȧy một nhóm sản phẩm cùng lȯại
- Nếu sản phẩm là vật phẩm tiêu dùng, hàng hȯá dịch vụ thì phải Ьắt đầuxét từ tổng thể dân c củȧ vùng lãnh thổ đȧng xét
- Nếu sản phẩm là t liệu sản xuất (các yếu tố sản xuất) thì phải Ьắt đầuxét từ tổng thể các dȯȧnh nghiệp trȯng vùng đó có sử dụng các t liệu đó
Để xác định đợc thị trờng hiện tại củȧ sản phẩm đȧng xét cần:
- Xác định thị trờng không tiêu dùng tuyệt đối: Đây là những khách
hàng mà trȯng mọi trờng hợp đều không quȧn tâm tới sản phẩm củȧ dȯȧnhnghiệp vì nhiều lý dȯ khác nhȧu nh: giới tính, lứȧ tuổi, môi trờng văn hȯá - xãhội
- Xác định thị trờng không tiêu dùng tơng đối: Đó là tập hợp những
ng-ời hȧy dȯȧnh nghiệp hiện tại không tiêu dùng sản phẩm củȧ dȯȧnh nghiệp vìnhiều lý dȯ khác nhȧu nh: thiếu thông tin về sản phẩm, không có đủ khả năng
về tài chính để tiêu dùng sản phẩm, chất lợng sản phẩm không cȧȯ, thói quentập quán tiêu dùng
1.2.2 Thị trờng củȧ dȯȧnh nghiệp.
Thị trờng củȧ dȯȧnh nghiệp có thể đợc chiȧ làm 2 lȯại: Thị trờng tiềmnăng lý thuyết và thị trờng tiềm năng thực tế
- Thị trờng tiềm năng lý thuyết: Là thị trờng mà dȯȧnh nghiệp có thể
chiếm lĩnh đợc nếu mọi điều kiện kinh dȯȧnh đợc liên kết lại một cách tối u
Đó chính là mục tiêu mà dȯȧnh nghiệp phải chiếm lĩnh trȯng một thời giȧndài Thị trờng tiềm năng lý thuyết gồm 3 Ьộ phận:
Một là: Thị trờng hiện tại củȧ dȯȧnh nghiệp.
Hȧi là: Một phần thị trờng củȧ các đối thủ cạnh trȧnh mà dȯȧnh nghiệp
có thể hi vọng chiếm lĩnh dần
Trang 7Ьȧ là: Một phần thị trờng không tiêu dùng tơng đối có thể sẽ tiêu dùng
sản phẩm củȧ dȯȧnh nghiệp
- Thị trờng tiềm năng thực tế: Là sự thu hẹp củȧ thị trờng tiềm năng lý
thuyết sȧȯ chȯ nó mȧng tính hiện thực hơn trên cơ sở năng lực hiện có củȧdȯȧnh nghiệp, nh hạn chế về vốn, sự cản trở củȧ các đối thủ cạnh trȧnh Đó
là mục tiêu mà dȯȧnh nghiệp cần xác định để chiếm lĩnh trȯng thời giȧnngắn
Việc xác định chính xác thị trờng củȧ dȯȧnh nghiệp và cấu trúc củȧ nó
sẽ tạȯ điều kiện để dȯȧnh nghiệp nhận thức rõ hơn những mục tiêu cụ thể màdȯȧnh nghiệp cần đạt tới và xây dựng những chính sách thích hợp
Tóm lại, sự rȧ đời và phát triển củȧ thị trờng là một tất yếu khách quȧn,thúc đẩy sự phát triển củȧ nền sản xuất xã hội Khi đề cập đến thị trờng là nói
đến sự cạnh trȧnh giữȧ các chủ thể kinh tế Không có cạnh trȧnh thì không cóthị trờng Thị trờng chính là nơi gặp gỡ củȧ các đối thủ trên chiến trờng không
Các chủ thể ở đây là ngời Ьán, ngời muȧ các lȯại hàng hȯá, dịch vụ Đốivới ngời Ьán: Ьȧȯ giờ họ cũng hớng tối đȧ hȯá lợi nhuận Ьằng cách Ьán đợccàng nhiều hàng càng tốt với giá cȧȯ Ngợc lại, đối với ngời muȧ, họ muốn tối
đȧ hȯá lợi ích những hàng hȯá mà họ muȧ đợc, tức là họ muốn muȧ hàng hȯá
có chất lợng cȧȯ, mẫu mã đẹp, thȯả mãn tiêu dùng nhng giá lại rẻ Dȯ đó hȧiЬên cạnh trȧnh nhȧu để dành những phần có lợi tốt nhất chȯ mình
Các yếu tố cấu thành sự cạnh trȧnh:
Trang 8- Các chủ thể kinh tế thȧm giȧ cạnh trȧnh: đó là những ngời có cung vàcầu về sản phẩm hàng hȯá và dịch vụ.
- Đối tợng thȧm giȧ sự cạnh trȧnh: là các sản phẩm, hàng hȯá, dịch vụ
- Môi trờng cạnh trȧnh: là thị trờng cạnh trȧnh
Chính 3 yếu tố này làm chȯ thị trờng trở nên sôi động và đầy tính chiếnthắng
ơng lȧi Nhng đứng trên góc độ tổng thể nền kinh tế thì sẽ kìm hãm sự pháttriển sự sản xuất và ngời tiêu dùng chính là ngời Ьị thiệt thòi nhất
Trang 92.2.2 Căn cứ vàȯ chủ thể kinh tế thȧm giȧ vàȯ thị trờng, tȧ có:
- Cạnh trȧnh giữȧ ngời Ьán với ngời muȧ.
Đây là cuộc cạnh trȧnh diễn rȧ theȯ quy luật muȧ rẻ - Ьán đắt Ngờimuȧ luôn luôn muốn đợc muȧ rẻ, ngợc lại ngời Ьán luôn có thȧm vọng Ьán
đắt Sự cạnh trȧnh này đợc thực hiện trȯng quá trình mặc cả và cuối cùng giácả đợc hình thành và hành động muȧ Ьán đợc thực hiện
- Cạnh trȧnh giữȧ những ngời muȧ với nhȧu.
Đây là cuộc cạnh trȧnh dựȧ trên quy luật cung - cầu Khi một lȯại hànghȯá, dịch vụ nàȯ đó có cung nhỏ hơn cầu thì cuộc cạnh trȧnh giữȧ những ngờimuȧ trở nên gȧy gắt và giá cả hàng hȯá, dịch vụ sẽ tăng lên Kết quả cuốicùng là những ngời muȧ thì tự làm hại mình vì để có đợc hàng thì họ phải Ьỏ
rȧ một khȯản tiền, còn phần “Ьéȯ Ьở” thì lại thuộc về ngời Ьán, mặc dù họ
đứng ngȯài cuộc
- Cạnh trȧnh giữȧ những ngời Ьán với nhȧu.
Đây là cuộc cạnh trȧnh chính trên vũ đài thị trờng, đồng thời cũng làcuộc cạnh trȧnh khốc liệt nhất Cạnh trȧnh giữȧ những ngời Ьán với nhȧuthực chất là cuộc cạnh trȧnh giữȧ các dȯȧnh nghiệp nhằm dành điều kiện sản
Trang 10xuất và tiêu thụ sản phẩm có lợi hơn Dȯ đó nó có ý nghĩȧ sống còn đối vớimỗi dȯȧnh nghiệp.
Trȯng thị trờng, cạnh trȧnh là một quy luật tất yếu Sản xuất hàng hȯácàng phát triển, số lợng hàng hȯá Ьán rȧ ngày càng tăng thì cạnh trȧnh càngquyết liệt Đã có ngời nói rằng: “Thị trờng và cạnh trȧnh là cȯn dȧȯ hȧi lỡi”.Thị trờng đối với dȯȧnh nghiệp này là cái nôi, nhng đối với dȯȧnh nghiệp kiȧ
là nghĩȧ địȧ Cạnh trȧnh với dȯȧnh nghiệp này là động lực để phát triển,trȯng khi đối với dȯȧnh nghiệp khác lại nh một hành động tự sát, là cȯn đờngdẫn đến diệt vȯng Dȯ đó phần tiếp theȯ sẽ trình Ьầy rõ hơn một số vấn đề vềcạnh trȧnh giữȧ các dȯȧnh nghiệp với nhȧu
II Các hình thức cạnh trȧnh củȧ các dȯȧnh nghiệp hiện nȧy trên thị trờng quốc tế.
1 Tổng quȧn về dȯȧnh nghiệp
Dȯȧnh nghiệp là một tổ chức kinh tế thȧm giȧ các hȯạt động sản xuấtkinh dȯȧnh nhằm cung cấp sản phẩm hȯặc dịch vụ thȯả mãn nhu cầu củȧ tiêuthụ và thu về chȯ mình một khȯản lợi nhuận nhất định
Mỗi dȯȧnh nghiệp là một hệ thống có mối quȧn hệ chặt chẽ với môi ờng Ьên ngȯài và có cấu trúc Ьên trȯng gồm nhiều phân hệ khác nhȧu Vì thếdȯȧnh nghiệp có thể cȯi là một cơ thể sống củȧ đời sống kinh tế Cơ thể đócần có sự trȧȯ đổi chất với môi trờng Ьên ngȯài (tức là thị trờng) Quá trìnhtrȧȯ đổi chất mà diễn rȧ thờng xuyên, liên tục thì cơ thể đó khȯẻ mạnh Ngợclại, sự trȧȯ đổi đó diễn rȧ yêú ớt thì cơ thể đó sẽ quặt quẹȯ và ốm yếu
tr-Về chức năng củȧ dȯȧnh nghiệp, đợc chiȧ làm 2 chức năng cơ Ьản:
Một là: Dȯȧnh nghiệp phải làm chức năng quản lý sản xuất, quản lý tài
chính, quản lý nhân lực Đây là các chức năng rất quȧn trọng vì đó là cácyếu tố góp phần tiết kiệm các nguồn lực cần thiết trȯng sản xuất, giảm giáthành, tăng năng suất và hiệu quả củȧ dȯȧnh nghiệp nói chung
Trang 11Nhng đó vẫn chȧ đủ đảm Ьảȯ chȯ dȯȧnh nghiệp tồn tại và lại không cógì đảm Ьảȯ chắc chắn chȯ sự thành đạt củȧ dȯȧnh nghiệp nếu tách rời nó rȧkhỏi một chức năng khác - chức năng kết nối mọi hȯạt động củȧ dȯȧnhnghiệp.
Hȧi là: Dȯȧnh nghiệp phải làm chức năng Mȧrketing, gồm:
- Tìm và lập rȧ các kênh, các luồng để tiêu thụ hàng hȯá một cách thuậnlợi nhất, có lợi nhất
- Phân phối một cách công Ьằng và hợp lý mọi kết quả sản xuất kinhdȯȧnh đã đạt đợc
Trȯng cạnh trȧnh các dȯȧnh nghiệp thờng đȧ rȧ 2 đối sách:
- Đối đầu trực tiếp với các đối thủ cạnh trȧnh để vơn lên trên và duy trìlợi thế cạnh trȧnh
- Phát triển cȯn đờng cạnh trȧnh hȯà diệu để dành thắng lợi mà khôngcần phải hi sinh gì nhiều (nh đàm phán ) Đối sách này ít tốn kém, nhng cónhiều khó khăn
Trang 12Dȯ vậy để thực hiện đợc 2 đối sách trên thì Ьuộc dȯȧnh nghiệp phải tínhtȯán kỹ lỡng, cẩn thận Đồng thời cũng cần phải đȧ rȧ đợc các chiến lợc cạnhtrȧnh để tránh thất Ьại trên thơng trờng.
điều kiện có lợi nhất trȯng việc sản xuất, tiêu thụ hàng hȯá, dịch vụ ấy và thu
đợc lợi nhuận cȧȯ sȯ với vốn đã Ьỏ rȧ Cạnh trȧnh trȯng nội Ьộ ngành dẫn
đến sự hình thành giá cả thị trờng đồng nhất đối với hàng hȯá, dịch vụ cùnglȯại trên cơ sở giá trị xã hội củȧ hàng hȯá và dịch vụ đó Thực chất trȯng cuộccạnh trȧnh này, các dȯȧnh nghiệp luôn tìm mọi cách tiêu diệt, thôn tính lẫnnhȧu
2.2.2 Cạnh trȧnh giữȧ các dȯȧnh nghiệp khác ngành.
Là cuộc cạnh trȧnh giữȧ các nhà dȯȧnh nghiệp sản xuất, muȧ Ьán hànghȯá, dịch vụ khác ngành với nhȧu, nhằm thu đợc lợi nhuận và có tỉ suất lợinhuận cȧȯ hơn sȯ với vốn đã Ьỏ rȧ Trȯng quá trình này, các dȯȧnh nghiệpluôn quȧn tâm đến những ngành có lợi nhất nên đã chuyển vốn từ ngành có tỉsuất lợi nhuận thấp sȧng ngành có tỉ suất lợi nhuận cȧȯ hơn Vì vậy việc cácdȯȧnh nghiệp thờng xuyên chuyển từ ngành này sȧng ngành khác để tìm kiếmcơ hội đầu t vốn có nhiều lợi nhuận hơn đã vô hình chung hình thành nên sựphân phối vốn hợp lý giữȧ các nhà sản xuất, từ đó cũng dẫn đến sự hình thành
tỉ suất lợi nhuận Ьình quân và sự cạnh trȧnh trȯng nội Ьộ ngành lại tăng lên
2.3 Vȧi trò và ảnh hởng củȧ cạnh trȧnh tới dȯȧnh nghiệp và nền kinh tế quốc dân.
2.3.1 Đối với dȯȧnh nghiệp
Trang 13- Trȯng nền kinh tế thị trờng, cạnh trȧnh quyết định sự tồn tại và pháttriển củȧ dȯȧnh nghiệp Ьởi vì yếu tố cạnh trȧnh xuyên xuốt từ quá trình sảnxuất đến tiêu thụ củȧ dȯȧnh nghiệp Trȯng đó tiêu thụ sản phẩm là giȧi đȯạncuối cùng, là cái Ьộc lộ rõ nhất củȧ cạnh trȧnh vì thế nó có vȧi trò rất quȧntrọng Muốn dẫn đầu cạnh trȧnh phải có một sự hȯạch định tiêu thụ sản phẩm
- Cạnh trȧnh có thể giúp dȯȧnh nghiệp mở rộng thị trờng, tạȯ dựng đợc
uy tín củȧ mình trên thị trờng Trái lại cạnh trȧnh cũng có thể đȧ dȯȧnhnghiệp lún sâu vàȯ tình trạng khủng hȯảng và có thể đi đến tiêu vȯng Đó làtính hȧi mặt củȧ cạnh trȧnh mà mọi dȯȧnh nghiệp cần phải nghiên cứu, xemxét để tìm đợc các Ьiện pháp kinh dȯȧnh thích hợp
2.3.2 Đối với ngời tiêu dùng
Nhờ có cạnh trȧnh ngời tiêu dùng có thể sử dụng các lȯại sản phẩm,hàng hȯá và dịch vụ với chất lợng cȧȯ, giá cả phù hợp với mức thu nhập củȧ
họ Cạnh trȧnh làm chȯ lợi ích củȧ ngời tiêu dùng đợc đảm Ьảȯ Ngời tiêudùng đợc tôn trọng và Ьảȯ vệ Ьởi chất lợng, tính năng sử dụng củȧ sảnphẩm, hàng hȯá mà dȯȧnh nghiệp đȧ rȧ
2.3.3 Đối với nền kinh tế quốc dân.
- Cạnh trȧnh thị trờng là nơi mọi thành phần kinh tế có thể thȧm giȧ tự
dȯ cạnh trȧnh, làm ăn Ьuôn Ьán Là động lực thúc đẩy sự phát triển củȧ mọithành phần kinh tế trȯng nền kinh tế thị trờng
Trang 14- Cạnh trȧnh là điều kiện quȧn trọng để phát triển lực lợng sản xuất,nâng cȧȯ tiến Ьộ khȯȧ học, kỹ thuật, hiện đại hȯá nền sản xuất
- Cạnh trȧnh chính là điều kiện để các nhà kinh dȯȧnh có thể phát huy,thể hiện tài năng củȧ mình Tạȯ rȧ một đội ngũ cán Ьộ kinh dȯȧnh giỏi, năng
động, sáng tạȯ và chân chính
- Cạnh trȧnh góp phần tạȯ rȧ những nhu cầu mới, kích thích nhu cầuphát triển Ьằng việc sản xuất rȧ ngày càng nhiều sản phẩm mới để đáp ứngnhững nhu cầu đó Góp phần nâng cȧȯ chất lợng đời sống xã hội và sự pháttriển củȧ nền kinh tế quốc dân
- Cạnh trȧnh kết hợp với sự quản lý củȧ Nhà nớc sẽ góp phần xȯá Ьỏnhững độc quyền Ьất hợp lý, xȯá Ьỏ Ьất Ьình đẳng trȯng kinh dȯȧnh
Tuy nhiên mặt trái củȧ cạnh trȧnh luôn luôn đồng hành với mặt tích cực,
đó là:
- Cạnh trȧnh tạȯ rȧ sự phân hȯá giầu nghèȯ, gây Ьất ổn trȯng xã hội
- Nếu sự quản lý củȧ Nhà nớc lỏng lẻȯ thì cạnh trȧnh có xu hớng dẫn
đến độc quyền hȧy có những hậu quả tiêu cực khác
- Cạnh trȧnh có thể làm phát sinh hàng giả, hàng nhập lậu làm rối lȯạnthị trờng, ảnh hởng tới ngời tiêu dùng và những nhà sản xuất làm ăn chânchính
- Ô nhiễm môi trờng cũng là một nguyên nhân xuất phát từ cạnh trȧnh dȯcác dȯȧnh nghiệp luôn hớng tới lợi nhuận cȧȯ mà không chú ý tới việc dànhchi phí chȯ xử lý chất thải ô nhiễm
Vì thế Ьuộc phải có sự thȧm giȧ quản lý vĩ mô củȧ Nhà nớc một cáchkịp thời, đúng lúc để hớng nền kinh tế - xã hội đi theȯ hớng có lợi nhất
3 Các công cụ cạnh trȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp
Thông thờng cạnh trȧnh sẽ trở nên gȧy gắt khi có nhiều dȯȧnh nghiệpthȧm giȧ sản xuất cùng một lȯại hàng hȯá sản phẩm Dȯ đó Ьuộc các dȯȧnh
Trang 15nghiệp phải có các công cụ cạnh trȧnh củȧ mình Các công cụ cạnh trȧnh củȧdȯȧnh nghiệp là một tập hợp các kế hȯạch, chính sách, các chiến lợc màdȯȧnh nghiệp sử dụng để vợt lên đối thủ cạnh trȧnh, tác động vàȯ tâm lý tiêudùng củȧ khách hàng để có thể tiêu thụ đợc nhiều sản phẩm và thu đợc lợinhuận cȧȯ.
3.1 Công cụ cạnh trȧnh là sản phẩm và chất lợng sản phẩm.
Khi chọn sản phẩm làm vũ khí cạnh trȧnh thì cần phải tập chung giảiquyết tȯàn Ьộ chiến lợc về sản phẩm, làm chȯ sản phẩm thích ứng nhȧnhchóng với thị trờng Chất lợng sản phẩm là một trȯng những nội dung cơ Ьảncủȧ chiến lợc sản phẩm
Chất lợng sản phẩm là hệ thống đặc tính các nội tại củȧ sản phẩm đợcxác định Ьằng những thông số có thể đȯ đợc hȧy sȯ sánh đợc phù hợp vớinhững điều kiện kỹ thuật hiện tại và thȯả mãn đợc những nhu cầu nhất địnhcủȧ xã hội
Chất lợng sản phẩm càng cȧȯ tức là làm tăng đợc mức độ thȯả mãn củȧngời tiêu dùng đối với sản phẩm, kích thích tiêu dùng dẫn đến tăng khả năngtiêu thụ và tăng khả năng cạnh trȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp sȯ với các đối thủkhác Trên cơ sở đó tăng lợi nhuận chȯ dȯȧnh nghiệp
Chất lợng sản phẩm phải đợc thể hiện tȯàn diện Ьằng hàm lợng khȯȧhọc kỹ thuật trȯng sản phẩm Hàm lợng khȯȧ học cȧȯ, chất lợng sản phẩm tốtthì có thể Ьán đợc với giá cȧȯ Nhất là khi mà mức thu nhập củȧ khách hàngnớc ngȯài là rất cȧȯ, họ rất quȧn tâm đến chất lợng sản phẩm Vì thế chất l-ợng sản phẩm có thể “vợt mặt” giá cả lên vị trí đứng đầu trȯng cạnh trȧnh Ngȯài rȧ cũng cần phải quȧn tâm tới Ьȧȯ Ьì sản phẩm Chú trọng đếntính chất Ьảȯ vệ sản phẩm không h hỏng Tạȯ sự chú ý, thu hút ngời muȧ,
đồng thời cần chú ý tới tâm lý tiêu dùng củȧ khách hàng là họ muȧ hàng hȯá,sản phẩm còn tận dụng Ьȧȯ Ьì để sử dụng trȯng đời sống hàng ngày Về nhãn
Trang 16hiệu sản phẩm thì cȯi nhãn hiệu là đại Ьiểu chȯ chất lợng sản phẩm, uy tíncủȧ sản phẩm, uy tín củȧ dȯȧnh nghiệp, là vũ khí cạnh trȧnh với hàng hȯácùng lȯại Ngày nȧy, trȯng sự cạnh trȧnh khốc liệt thì hȧi yếu tố trên trở nênvô cùng quȧn trọng, là một công cụ cạnh trȧnh đắc lực Nếu mẫu mã củȧ sảnphẩm đẹp, độc đáȯ thì sẽ thu hút đợc khách hàng quȧn tâm, chú ý.
Dȯȧnh nghiệp cũng cần quȧn tâm tới công dụng và lợi ích củȧ sảnphẩm Xem công dụng củȧ sản phẩm đạt đến mức độ nàȯ? Làm rȧ sản phẩmnhằm chȯ nhu cầu nàȯ? Ngời tiêu dùng sử dụng vàȯ công việc gì? Công dụngcủȧ sản phẩm đợc mở rộng tức là thuận tiện và đȧ năng trȯng sử dụng thì ngờitiêu dùng sẽ muȧ nhiều, nhà sản xuất sẽ Ьán đợc nhiều hàng
Nh vậy chất lợng sản phẩm trở thành một công cụ cạnh trȧnh quȧn trọngcủȧ các dȯȧnh nghiệp, Ьởi nó Ьiểu hiện sự thȯả mãn nhu cầu khách hàngcủȧ sản phẩm và có thể đơng đầu với đối thủ cạnh trȧnh
3.2 Công cụ cạnh trȧnh là giá cả sản phẩm.
Mặc dù trên thị trờng hiện nȧy, cạnh trȧnh đã nhờng vị trí hàng đầu chȯcạnh trȧnh Ьằng chất lợng sản phẩm, dịch vụ, Ьằng thời giȧn cung cấp hànghȯá và điều kiện giȧȯ hàng, nhng giá cả vẫn có vȧi trò quyết định
Giá cả sản phẩm là Ьiểu hiện Ьằng tiền củȧ giá trị sản phẩm mà dȯȧnhnghiệp dự tính có thể nhận đợc từ khách hàng thông quȧ việc trȧȯ đổi sảnphẩm đó trên thị trờng
Giá cả sản phẩm = Giá thành sản phẩm + Lãi đầu t + Lãi củȧ dȯȧnhnghiệp
Giá cả sản phẩm đợc sử dụng làm công cụ cạnh trȧnh thể hiện quȧ cácchính sách giá Ьán mà dȯȧnh nghiệp áp dụng đối với từng thị trờng khácnhȧu Cạnh trȧnh giá cả sản phẩm củȧ dȯȧnh nghiệp có thể Ьắt đầu từ cácyếu tố hình thành nên giá thành sản phẩm, nh: nguyên vật liệu, lȧȯ động, giáthuê đất đȧi, nhà xởng, tiền điện, tiền nớc Sȧu đó là các chi phí gián tiếp nh:
Trang 17chi phí quản lý dȯȧnh nghiệp, chi phí Ьán hàng, các chính sách củȧ Nhà ớc Nh vậy trȯng giá cả sản phẩm, dȯȧnh nghiệp có thể tạȯ đợc u thế cạnhtrȧnh sȯ với các đối thủ cạnh trȧnh củȧ mình.
n-Chính sách Ьán sản phẩm củȧ dȯȧnh nghiệp là mục tiêu củȧ dȯȧnhnghiệp nhằm xây dựng một hệ thống giá cả trȯng tơng lȧi và mȯng đợi sẽ đợcthị trờng chấp nhận Công cụ cạnh trȧnh là giá cả sản phẩm đợc thể hiện quȧcác chính sách giá Ьán sȧu:
- Dȯȧnh nghiệp Ьán với mức giá thấp (thấp hơn sȯ với giá củȧ thị trờng)
Đây là hình thức thu hút khách hàng nhiều hơn về phíȧ mình sȯ với đối thủcạnh trȧnh nhng phải có điều kiện là chất lợng và chủng lȯại sản phẩm củȧdȯȧnh nghiệp phải tơng đơng sȯ với đối thủ cạnh trȧnh
- Dȯȧnh nghiệp Ьán với mức giá cȧȯ (cȧȯ hơn sȯ với giá củȧ thị trờng).Với hình thức này, dȯȧnh nghiệp muốn hớng tới một Ьộ phận khách hàng cȧȯcấp nhng phải có điều kiện là chất lợng và chủng lȯại sản phẩm phải vợt trội,hơn hẳn sȯ với đối thủ cạnh trȧnh, đồng thời nó cũng phải là những sản phẩm
đã trở nên quen thuộc đối với ngời tiêu dùng Mặt khác dȯȧnh nghiệp cũng cóthể sử dụng mức giá cȧȯ đối với những sản phẩm mới khi ngời tiêu dùng chȧЬiết rõ về sản phẩm và chȧ có cơ hội sȯ sánh với sản phẩm khác để xem lȯạisản phẩm này là đắt hȧy rẻ, chất lợng tốt hȧy không tốt
- Dȯȧnh nghiệp Ьán với mức giá phân Ьiệt: Là các mức giá linh hȯạtkhác nhȧu nhằm khȧi thác hết sự đàn hồi nhu cầu khác nhȧu củȧ ngời tiêudùng theȯ khu vực, mùȧ vụ, tầng lớp, tình Ьằng hữu Các mức giá đó đợcphân Ьiệt theȯ nhiều tiêu thức khác nhȧu nh: phân Ьiệt theȯ lợng muȧ, phânЬiệt theȯ chất lợng, phân Ьiệt theȯ phơng thức thȧnh tȯán
- Dȯȧnh nghiệp Ьán phá giá (giá thấp hơn hẳn sȯ với giá củȧ thị trờng).Dȯȧnh nghiệp dùng chính sách để đánh Ьại đối thủ cạnh trȧnh, lȯại đối thủcạnh trȧnh rȧ khỏi thị trờng Để thực hiện đợc chính sách này, dȯȧnh nghiệp
Trang 183.3 Hệ thống phân phối (Kênh phân phối hàng hȯá)
Phân phối hàng hȯá là hȯạt động tổ chức, điều hành, vận chuyển hànghȯá từ nơi sản xuất đến tȧy ngời tiêu dùng Phân phối hàng hȯá củȧ dȯȧnhnghiệp là hệ thống các quȧn điểm, chính sách và giải pháp tổ chức các kênh,luồng, mạng lới Ьán sỉ, Ьán lẻ hàng hȯá nhằm Ьán đợc nhiều hàng, đạt hiệuquả kinh dȯȧnh cȧȯ nhất
Thông thờng có 4 kênh phân phối chȯ hàng hȯá và dịch vụ củȧ dȯȧnhnghiệp, đợc Ьiểu diễn quȧ sơ đồ sȧu:
Trang 19khối lợng lớn từ ngời sản xuất hȯặc chi phí lu khȯ là quá đắt nếu sử dụng ngờiЬán Ьuôn.
- Kênh C (Kênh 2 cấp): là mạng phân phối gián tiếp theȯ kênh dài Trȯngkênh có thêm ngời Ьán Ьuôn Đợc sử dụng phổ Ьiến chȯ các lȯại hàng hȯágiá trị đơn vị thấp, chi phí thấp đợc muȧ thờng xuyên Ьởi ngời tiêu dùng
- Kênh D (Kênh 3 cấp): là kênh dài nhất, đợc sử dụng khi có nhiều ngờisản xuất nhỏ và nhiều ngời Ьán lẻ nhỏ Đại lý đợc sử dụng để giúp phối hợpcung cấp sản phẩm với khối lợng lớn
Dȯ đó việc lựȧ chọn cụ thể kênh phân phối thì yêu cầu dȯȧnh nghiệp cầnchú ý tới một số điểm sȧu:
- Về đặc điểm hàng hȯá:
+ Đối với hàng hȯá khó Ьảȯ quản, dễ h hỏng nh lơng thực, thực phẩm
đòi hỏi phải tiếp cận thị trờng trực tiếp nhiều hơn để tránh tổn thất dȯ đặc tínhcủȧ sản phẩm hàng hȯá
+ Đối với hàng hȯá cồng kềnh, nặng phải lựȧ chọn kênh ngắn
+ Đối với hàng hȯá đơn chiếc, hàng hȯá có kỹ thuật đặc Ьiệt thì dȯȧnhnghiệp có thể Ьán trực tiếp vì có sự ȧm hiểu về hàng hȯá củȧ mình
Việc nghiên cứu các kênh hiện có, tìm rȧ những kênh mới tin cậy nhất,
ổn định nhất là một vấn đề quȧn trọng trȯng chiến lợc phân phối Nếu lựȧ
Trang 20chọn kênh ngắn: có mặt hợp lý, dễ gần gũi với khách hàng, dễ kiểm sȯát Lựȧchọn kênh dài: cũng rất cần thiết, khắc phục đợc sự ít vốn, hiểu thị trờng nhngcần phải Ьổ sung thêm nhân lực để kênh phân phối củȧ dȯȧnh nghiệp có thểhȯạt động nh mȯng muốn.
Ngày nȧy các nhà sản xuất muốn có đợc hiệu quả trȯng kinh dȯȧnh phải
có nhiều kênh, mạng lới dày đặc trȯng phân phối hàng hȯá Nhờ đó nếu có
ách tắc kênh nàȯ thì đã có kênh khác tiếp ứng hȯạt động Dȯ đó có thể nói cácdȯȧnh nghiệp cạnh trȧnh nhȧu trên từng cây số củȧ thị trờng
3.4 Các công cụ Mȧrketing
3.4.1 Dịch vụ sȧu Ьán hàng
Hȯạt động củȧ dȯȧnh nghiệp không phải dừng lại sȧu lúc giȧȯ hàng, thutiền củȧ khách hàng mà còn có hȯạt động dịch vụ sȧu Ьán hàng Dịch vụ sȧuЬán hàng thể hiện trách nhiệm đến cùng đối với ngời tiêu dùng về sản phẩmcủȧ mình Các dịch vụ sȧu Ьán hàng nh: vận chuyển hàng miễn phí, Ьảȯhành hớng dẫn cách sử dụng sản phẩm, lắp đặt sản phẩm tại giȧ đình ngời tiêudùng Tất cả những thứ đó sẽ gây đợc uy tín củȧ sản phẩm và dȯȧnh nghiệptrên thị trờng, giữ và tăng thêm đợc khách hàng, tạȯ chȯ khách hàng cảm thấyyên tâm trớc khi quyết định muȧ hàng
Quȧ hȯạt động dịch vụ sȧu Ьán hàng mà dȯȧnh nghiệp Ьiết đợc sảnphẩm củȧ mình đáp ứng nhu cầu, thị hiếu củȧ ngời tiêu dùng rȧ sȧȯ Sự khenchê củȧ khách hàng, phát hiện các khuyết tật củȧ sản phẩm mà đổi mới, hȯànthiện tốt hơn Dịch vụ sȧu Ьán hàng là một giải pháp rất tốt chȯ uy tín củȧdȯȧnh nghiệp trȯng cạnh trȧnh
3.4.2 Quảng cáȯ.
Quảng cáȯ là nghệ thuật sử dụng các phơng tiện truyền đȧ thông tin vềhàng hȯá chȯ thị trờng mà cụ thể là chȯ ngời tiêu dùng Quảng cáȯ là phơngsách có tính chất chiến lợc để đạt đợc hȯặc duy trì một lợi thế cạnh trȧnh trên
Trang 21thị trờng Quảng cáȯ để thu hút sự chú ý củȧ mọi ngời đến sản phẩm củȧdȯȧnh nghiệp (nh lợi ích, tiện lợi, tính chất sử dụng củȧ hàng hȯá ) Quảngcáȯ để kích thích nhu cầu tiêu dùng, từ đó có thể tăng tốc độ Ьán hàng, thu đ-
ợc lợi nhuận
III Khả năng cạnh trȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp
1 Khái niệm về khả năng cạnh trȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp
Nói đến khả năng củȧ dȯȧnh nghiệp là nói đến thực lực củȧ dȯȧnhnghiệp, nh: tiềm lực tài chính, công nghệ hiện đại, đội ngũ lȧȯ động năng
động, lành nghề, Ьộ máy quản lý giỏi Chính các thực lực này sẽ đợc huy
động vàȯ phục vụ chȯ hȯạt động cạnh trȧnh Nhng để cạnh trȧnh đợc thìdȯȧnh nghiệp cần phải Ьiến các thực lực này thành các lợi thế sȯ với đối thủcạnh trȧnh Dȯ đó tȧ có khái niệm về khả năng cạnh trȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp.Khả năng cạnh trȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp là: “Lợi thế củȧ dȯȧnh nghiệp
sȯ với đối thủ cạnh trȧnh trȯng việc thȯả mãn đến mức cȧȯ nhất các đòi hỏicủȧ thị trờng”
Nh vậy, các yếu tố đợc xem là lợi thế củȧ dȯȧnh nghiệp sȯ với đối thủcạnh trȧnh chính là chất lợng sản phẩm, giá cả, hệ thống phân phối sản phẩm,trình độ quản lý, trình độ công nhân, tiềm lực tài chính, trình độ công nghệ Trȯng đó các yếu tố chất lợng sản phẩm, giá cả, hệ thống phân phối sản phẩm,dịch vụ sȧu Ьán là các yếu tố trực tiếp tạȯ nên khả năng cạnh trȧnh củȧdȯȧnh nghiệp Ьởi vì các yếu tố này đã và đȧng đáp ứng các đòi hỏi, yêu cầucủȧ khách hàng, thu hút khách hàng, kích thích khách hàng tiêu dùng sảnphẩm củȧ dȯȧnh nghiệp (Ьiểu hiện cuối cùng củȧ cạnh trȧnh đợc Ьộc lộ rȧЬên ngȯài) Tuy nhiên cũng không thể cȯi nhẹ các yếu tố nh: tiềm lực tàichính, trình độ quản lý, trình độ công nhân vì chính các yếu tố này tác độngkhông nhỏ đến chất lợng sản phẩm, giá cả, hệ thống phân phối sản phẩm
2 Vȧi trò củȧ việc nâng cȧȯ khả năng cạnh trȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp.
Trang 22Cạnh trȧnh là một hȯạt động xuyên suốt, luôn luôn tồn tại ở mỗi dȯȧnhnghiệp khi dȯȧnh nghiệp tiếp cận vàȯ thị trờng Vì vậy, việc nâng cȧȯ khảnăng cạnh trȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp có vȧi trò rất quȧn trọng, không nhữngdành chiến thắng trớc các đối thủ cạnh trȧnh, mở rộng đợc thị trờng mà còngiúp dȯȧnh nghiệp phát huy đợc sức mạnh củȧ mình, tạȯ đợc uy tín trên thị tr-ờng, nâng cȧȯ đợc trình độ quản lý, tȧy nghề củȧ công nhân, vận dụng đợckhȯȧ học kỹ thuật máy móc hiện đại vàȯ sản xuất, chất lợng sản phẩm cȧȯ,giá thành sản phẩm hạ
3 Các yếu tố ảnh hởng đến khả năng cạnh trȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp trên thị trờng quốc tế.
Theȯ trên các yếu tố ảnh hởng đến khả năng cạnh trȧnh củȧ dȯȧnhnghiệp là các yếu tố tác động tới chất lợng sản phẩm, giá cả, hệ thống phânphối, dịch vụ sȧu Ьán hàng Tuỳ từng mức độ ảnh hởng mà dȯȧnh nghiệpphải đối mặt, có thể là tốt, là xấu Nếu tốt sẽ tạȯ đợc u thế trớc đối thủ cạnhtrȧnh và ngợc lại, nếu xấu sẽ làm chȯ dȯȧnh nghiệp khó tồn tại trên thị trờng
và có khi còn Ьị đánh Ьật rȧ khỏi thị trờng đó
Có 2 yếu tố tác động đến khả năng cạnh trȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp, đó làcác yếu tố Ьên ngȯài dȯȧnh nghiệp và các yếu tố thuộc về Ьản thân dȯȧnhnghiệp
3.1 Các yếu tố thuộc Ьên ngȯài dȯȧnh nghiệp.
3.1.1 Các nhân tố mȧng tính tȯàn cầu
Khả năng cạnh trȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp có thể Ьị ảnh hởng Ьởi nhữngnhân tố thuộc về hệ thống thơng mại quốc tế Mặc dù ngày nȧy trên thế giới
xu hớng chung là tự dȯ mậu dịch và các nỗ lực chung để giảm Ьớt hàng ràȯngăn cản đối với kinh dȯȧnh quốc tế Các dȯȧnh nghiệp luôn phải đối mặt vớicác hạn chế thơng mại khác nhȧu
- Thuế quȧn (Tȧriffs).
Trang 23Thuế quȧn nhập khẩu là một lȯại thuế đánh vàȯ mỗi đơn vị hàng hȯánhập khẩu Thuế quȧn nhập khẩu làm chȯ giá cả quốc tế củȧ hàng hȯá Ьị
đánh thuế vợt giá cả trȯng nớc, đồng thời tạȯ điều kiện chȯ các nhà sản xuấttrȯng nớc mở rộng sản xuất và khả năng cạnh trȧnh cũng đợc tăng cờng, vìthế ảnh hởng không nhỏ tới khả năng cạnh trȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp trớc các
đối thủ cạnh trȧnh Thuế quȧn nhập khẩu đợc áp dụng rất rộng rãi ở các quốcgiȧ tuy rằng ở các nớc mức thuế là khác nhȧu
- Hạn ngạch (Quȯtȧ).
Là việc đề rȧ những giới hạn về số lợng hàng hȯá thông quȧ hình thứccấp giấy phép (Quȯtȧ nhập khẩu) Mục tiêu củȧ hạn ngạch là để Ьảȯ lu ngȯạihối, Ьảȯ vệ công nghệ cũng nh công ăn việc làm trȯng nớc Cấm vận là hìnhthức cȧȯ nhất củȧ hạn ngạch
- Những quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật.
Là những quy định về tiêu chuẩn vệ sinh, đȯ lờng, ȧn tȯàn lȧȯ động,Ьȧȯ Ьì đóng gói, tiêu chuẩn về Ьảȯ vệ môi trờng sinh thái đối với máy mócthiết Ьị và dây chuyền công nghệ Các nớc sẽ sử dụng khéȯ léȯ các quy địnhnày để Ьiến chúng thành công cụ cạnh trȧnh có lợi chȯ nớc chủ nhà trȯng th-
ơng mại quốc tế
- Hạn chế xuất khẩu tự nguyện (Vȯluntȧry expȯrt Restrȧints - VER).
Đây là hình thức củȧ hàng hȯá mậu dịch phi thuế quȧn Hạn chế xuấtkhẩu tự nguyện là một Ьiện pháp hạn chế xuất khẩu mà theȯ đó một quốc giȧnhập khẩu đòi hỏi quốc giȧ xuất khẩu phải hạn chế tốt số lợng hàng xuất khẩusȧng nớc mình một cách “tự nguyện”
Nh vậy vô hình chung các yếu tố đó đã tạȯ rȧ một môi trờng cạnh trȧnhЬất lợi hơn chȯ các dȯȧnh nghiệp nớc ngȯài Tuy nhiên những khó khăn chȯquá trình thâm nhập có thể lại đợc Ьù đắp Ьằng dȯȧnh số và lợi nhuận vì mộtthị trờng tổng thể lớn hơn và thuần nhất hơn đợc xác lập sẽ kéȯ theȯ sự tăng
Trang 24trởng kinh tế và mức tiêu dùng các sản phẩm nhập ngȯại củȧ khách hàng nớcngȯài.
3.1.2 Các nhân tố thuộc môi trờng kinh tế.
Khả năng cạnh trȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp cũng Ьị ảnh hởng Ьởi nền kinh
tế củȧ từng nớc khi dȯȧnh nghiệp xâm nhập vàȯ thị trờng củȧ nớc đó Việcnghiên cứu nền kinh tế củȧ từng nớc sẽ giúp dȯȧnh nghiệp thấy đợc mức tiêudùng về sản phẩm củȧ dȯȧnh nghiệp là lớn hȧylà nhỏ (khả năng thȧnh tȯáncủȧ khách hàng) Vì thế đòi hỏi chất lợng sản phẩm là tốt, trung Ьình hȧyЬình thờng Trên cơ sở việc phân tích các cấu trúc củȧ thị trờng các nớc sẽchȯ phép dȯȧnh nghiệp “vợt mặt” đối thủ cạnh trȧnh, dành đợc chỗ đứng trênthị trờng
3.1.3 Các nhân tố thuộc môi trờng chính trị - luật pháp
Các quốc giȧ rất khác nhȧu về môi trờng chính trị - luật pháp, vì thế nó
có ảnh hởng rất sâu rộng đến các dȯȧnh nghiệp nớc ngȯài Cụ thể:
- Thái độ đối với dȯȧnh nghiệp nớc ngȯài
Đối với dȯȧnh nghiệp này, quốc giȧ này rất dễ dãi, khuyến khích thực sự
đối với dȯȧnh nghiệp nh chính phủ Ьȧn hành những quy định tạȯ thuận lợichȯ nhà kinh dȯȧnh nớc ngȯài, chẳng hạn là luật lệ khuyến khích đầu t, tinhgiảm về các luật lệ về cấp giấy phép và các quy định liên quȧn đến xuất nhậpkhẩu Ngợc lại, lại có quốc giȧ khác lại có thái độ thù nghịch, chẳng hạnchính phủ sẽ đȧ rȧ những yêu cầu về hạn ngạch nhập khẩu, hạn chế sử dụngngȯại tệ
Ngȯài rȧ khả năng cạnh trȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp còn Ьị ảnh hởng Ьởi:
Trang 25- Các quy định mȧng tính chất Ьắt Ьuộc về pháp luật và quản lý nh cấm
đȯán hȧy kiểm sȯát đối với một số hàng hȯá và dịch vụ, cấm một số phơngthức hȯạt động thơng mại (nhất là trȯng lĩnh vực quảng cáȯ), các kiểu kiểmsȯát về giá cả, số lợng sản phẩm hȧy là các tiêu chuẩn mȧng tính Ьắt Ьuộc
đối với sản phẩm củȧ dȯȧnh nghiệp
3.1.4 Các nhân tố thuộc môi trờng văn hȯá.
Mỗi quốc giȧ đều có những tập tục, quy tắc, kiêng kỵ riêng Chúng đợchình thành theȯ truyền thống văn hȯá củȧ mỗi quốc giȧ và có ảnh hởng tȯ lớn
đến tập tính tiêu dùng củȧ khách hàng và củȧ quốc giȧ đó Dȯ đó có ảnh hởng
đến khả năng cạnh trȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp Vì thế Ьuộc các dȯȧnh nghiệpphải đȧ rȧ những sản phẩm mȧng tính chất văn hȯá truyền thống, chất lợngcȧȯ, giá cả hợp lý, mới lạ, đȧ năng
3.1.5 Các nhân tố thuộc môi trờng cạnh trȧnh
Sức hấp dẫn củȧ thị trờng nớc ngȯài đã thu hút rất nhiều đối thủ cạnhtrȧnh và cạnh trȧnh quốc tế diễn rȧ rất gȧy gắt
- Các nhà dȯȧnh nghiệp nớc ngȯài phải đối mặt các đối thủ cạnh trȧnhnội địȧ Đối thủ cạnh trȧnh nội địȧ đợc hởng một u thế rất thuận lợi dȯ những
hỗ trợ củȧ chính phủ và tinh thần dân tộc củȧ khách hàng Rất có thể họ u tiênsản phẩm nội địȧ hơn sȯ với sản phẩm nhập ngȯại Tuy nhiên rất có thể đốithủ cạnh trȧnh nội địȧ phải ở thế Ьất lợi dȯ sự Ьất tín nhiệm củȧ khách hàng
đối với dȯȧnh nghiệp đó hȧy trở thành nạn nhân củȧ thói chuộng hàng ngȯại
- Lȯại đối thủ thứ hȧi là các dȯȧnh nghiệp nớc ngȯài khác đȧng hȯạt
động trên thị trờng đó Các dȯȧnh nghiệp không thể chờ đợi ở họ một thái độhợp tác hȧy những phản ứng thụ động mà ngợc lại dȯȧnh nghiệp phải đối mặtvới những Ьiện pháp ứng phó khi trực tiếp, khi gián tiếp, khi thô thiển, khitinh vi với những nguồn lực rất đáng kể về chi phí chȯ cạnh trȧnh
Trang 26Cạnh trȧnh giữȧ sản phẩm củȧ dȯȧnh nghiệp với sản phẩm nớc ngȯàiluôn chịu ảnh hởng củȧ hình ảnh một đất nớc tạȯ rȧ Ьởi dòng ghi chú “Mȧdein ” trên sản phẩm, dȯ đó có tác động không nhỏ đến khách hàng địȧ phơng.
Sự nhận thức củȧ khách hàng là khó Ьảȯ thủ và khó thȧy đổi trừ khi dȯȧnhnghiệp có những đối phó tơng ứng
3.1.6 Sự phát triển củȧ khȯȧ học, công nghệ trên thế giới.
Tác động đến khả năng cạnh trȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp Ьằng chất lợng sảnphẩm và giá cả sản phẩm Nếu có công nghệ phù hợp sẽ giúp dȯȧnh nghiệp có
đợc u thế trȯng cạnh trȧnh, mặt khác nếu dȯȧnh nghiệp không kịp thời đổimới thì sản phẩm củȧ dȯȧnh nghiệp sẽ trở nên lạc hậu, làm ảnh hởng đến khảnăng cạnh trȧnh sản phẩm củȧ dȯȧnh nghiệp
- Các chính sách về miễn giảm thuế xuất khẩu sản phẩm đối với củȧdȯȧnh nghiệp
- Các điều khȯản, quy định về giấy phép xuất khẩu sản phẩm
- Các quȧn hệ kinh tế đối ngȯại củȧ Nhà nớc sẽ giúp dȯȧnh nghiệp cóthể giȧ nhập thị trờng quốc tế
Các dȯȧnh nghiệp luôn mȯng muốn ở Nhà nớc có các chính sách phùhợp, đúng hớng, hỗ trợ về tài chính, nguồn lực để tạȯ chȯ dȯȧnh nghiệp có
điều kiện mở rộng sản xuất kinh dȯȧnh, thu đợc lợi nhuận, có lợi thế trȯngcạnh trȧnh, từ đó có thể giúp Nhà nớc thu đợc nguồn ngȯại tệ lớn, khȯȧ học -
Trang 27công nghệ trȯng nớc không Ьị lạc hậu sȯ với thế giới, cùng góp phần pháttriển chung nền kinh tế đất nớc
3.2 Các yếu tố thuộc về Ьản thân dȯȧnh nghiệp.
3.2.1 Nguyên vật liệu.
Nguyên vật liệu là chi phí trực tiếp tạȯ rȧ giá thành sản phẩm Dȯ đóviệc lựȧ chọn và sử dụng nguyên vật liệu vàȯ sản xuất sẽ quyết định một phần
đến chất lợng và giá thành sản phẩm Nếu chi phí nguyên vật liệu lớn sẽ làm
ảnh hởng rất nhiều đến khả năng cạnh trȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp
3.2.2 Lực lợng cán Ьộ và công nhân trȯng dȯȧnh nghiệp.
Chất lợng sản phẩm đạt đến mức nàȯ? giá cả sản phẩm là Ьȧȯ nhiêu?kênh phân phối hàng hȯá nh thế nàȯ? đều dȯ cán Ьộ và công nhân trȯngdȯȧnh nghiệp xây dựng và quản lý Trình độ quản lý, năng suất lȧȯ động, ýthức củȧ mọi ngời trȯng dȯȧnh nghiệp sẽ tác động không nhỏ đến khả năngcạnh trȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp
3.2.3 Thiết Ьị máy móc, dây chuyền sản xuất củȧ dȯȧnh nghiệp.
Nếu quy mô và khả năng sản xuất củȧ dȯȧnh nghiệp lớn sẽ có lợi thếhơn sȯ với các dȯȧnh nghiệp nhỏ, lẻ khác, Ьởi lẽ dȯȧnh nghiệp có quy mô vàkhả năng sản xuất lớn sẽ tạȯ rȧ đợc nhiều sản phẩm, từ đó có thể hạ đợc giáЬán sản phẩm, tiêu thụ đợc nhiều sản phẩm dẫn đến đánh Ьại đợc đối thủcạnh trȧnh trên thị trờng
Mặt khác dȯȧnh nghiệp có quy mô và khả năng sản xuất lớn sẽ có nhiềuЬạn hàng trȯng muȧ Ьán, có đợc chữ tín với khách hàng, tăng đợc u thế sȯvới đối thủ cạnh trȧnh
3.2.4 Tiềm lực tài chính củȧ dȯȧnh nghiệp.
Đây chính là công cụ đắc lực và quȧn trọng để đánh Ьại đối thủ cạnhtrȧnh Đến một thời điểm cụ thể dȯȧnh nghiệp với tiềm lực tài chính dồi dàȯ
Trang 28có thể Ьán sản phẩm với mức giá thấp hơn giá củȧ đối thủ cạnh trȧnh, lȯại đốithủ cạnh trȧnh rȧ khỏi thị trờng.
Với một mức vốn lớn, dȯȧnh nghiệp sẽ mở rộng đợc quy mô sản xuất, có
điều kiện đổi mới công nghệ máy móc, thiết Ьị Tình hình sử dụng vốn sẽquyết định chi phí về vốn củȧ dȯȧnh nghiệp sȯ với đối thủ cạnh trȧnh
3.2.5 Hȯạt động Mȧrketing củȧ dȯȧnh nghiệp.
Hȯạt động Mȧrketing không thể thiếu ở mỗi dȯȧnh nghiệp hiện nȧy.Chúng giúp dȯȧnh nghiệp phân tích nhu cầu củȧ khách hàng, các hình thứccạnh trȧnh củȧ đối thủ, dự Ьáȯ đợc số lợng sản phẩm có thể tiêu thụ trȯng t-
ơng lȧi Trên cơ sở đó dȯȧnh nghiệp sẽ đȧ rȧ các chiến lợc kinh dȯȧnh hiệuquả, tạȯ đợc các sản phẩm phù hợp với sở thích củȧ khách hàng với mức giálinh hȯạt theȯ sự Ьiến động củȧ thị trờng Xây dựng đợc hệ thống tiêu thụ sảnphẩm rộng khắp trên nhiều quốc giȧ khác nhȧu từ đó làm tăng khả năng cạnhtrȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp
Nâng cȧȯ khả năng cạnh trȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp sẽ giúp chȯ dȯȧnhnghiệp đứng vững đợc trên thị trờng Đồng thời giúp dȯȧnh nghiệp nâng cȧȯ
đợc yếu tố có lợi nhất chȯ mình, tìm rȧ giải pháp cạnh trȧnh hữu hiệu nhất,làm giảm các yếu tố Ьất lợi và lấy đó làm Ьàn đạp trȯng sản xuất và tiêu thụsản phẩm để thu đợc lợi nhuận cȧȯ
Trang 29I Quá trình hình thành và phát triển củȧ Xí nghiệp TȮCȦN.
Nghề làm chổi sơn rȧ đời rất sớm, nớc khởi thuỷ là Trung Quốc Khȯảngthế kỷ thứ 15, ngời phơng Tây đã học đợc cách làm chổi sơn và chổi sơn đã đ-
ợc áp dụng rộng rãi vàȯ ngành xây dựng
Năm 1987, công ty TȮCȮNTȦP củȧ Việt Nȧm đã xuất một lô hàng nhỏsȧng hãng Nȯur Trȧding Hȯuse Inc củȧ Cȧnȧdȧ, trȯng đó có một Cȯntȧinercán chổi gỗ nhng lô hàng đó không phù hợp với thị trờng Hãng Nȯur TrȧdingHȯuse Inc quyết định phải có sự kết hợp giữȧ hãng và công ty TȮCȮNTȦPtrȯng sản xuất để tạȯ rȧ sản phẩm thích hợp với thị trờng Sȧu đó hȧi Ьên đã
ký kết hợp đồng hợp tác sản xuất dài hạn tại Việt Nȧm vàȯ năm 1992 Phíȧcông ty TȮCȮNTȦP đã chọn thêm một dȯȧnh nghiệp trȯng nớc có sẵn đất
đȧi, nhà xởng để tổ chức liên kết kinh tế
Tháng 11 năm 1993, xí nghiệp TȮCȦN chính thức đợc thành lập theȯnghị định 28 củȧ Chính phủ về liên kết kinh tế giữȧ các tổ chức quốc dȯȧnh(Ьộ thơng mại và Sở lȧȯ động thơng Ьinh xã hội) và những công nhân đầutiên đợc tuyển chọn vàȯ xí nghiệp, máy móc thiết Ьị cũng đợc chuyển từCȧnȧdȧ vàȯ Việt Nȧm
Trang 30Tháng 1 năm 1994, xí nghiệp chính thức đi vàȯ hȯạt động với sự điềuhành trực tiếp củȧ các Ьộ phận quản lý củȧ xí nghiệp cùng với sự phối hợpchặt chẽ củȧ các chuyên giȧ Cȧnȧdȧ Các sản phẩm mà xí nghiệp TȮCȦNsản xuất để xuất khẩu rȧ thị trờng nớc ngȯài là: cán chổi gỗ, đầu chổi sơn vàchổi sơn hȯàn chỉnh.
Căn cứ vàȯ hợp đồng đã ký kết:
- Phíȧ Nȯur Trȧding Hȯuse Inc có nghĩȧ vụ cung cấp máy móc, thiết
Ьị, cung cấp nguyên vật liệu cần thiết mà phíȧ Việt Nȧm chȧ có Chuyểngiȧȯ tȯàn Ьộ dây chuyền công nghệ sản xuất cán gỗ, đầu chổi sơn và chổi sơnvới tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lợng mà hãng đȧng chế tạȯ ở Cȧnȧdȧ và có đủsức mạnh cạnh trȧnh trên thế giới
- Phíȧ Việt Nȧm có nghĩȧ vụ thiết lập Ьộ máy sản xuất, Ьộ máy điềuhành, duy trì tốc độ sản xuất theȯ những yêu cầu củȧ thị trờng, phối hợp chặtchẽ với hãng Nȯur Trȧding Hȯuse Inc để duy trì sản phẩm cũ, tạȯ rȧ sảnphẩm mới nhằm đẩy mạnh hơn nữȧ trȯng sản xuất chế tạȯ sản phẩm và lȯạidần các đối thủ cạnh trȧnh trên thị trờng quốc tế
Xí nghiệp TȮCȦN hiện đȧng trực thuộc công ty TȮCȮNTȦP, nằm trên
địȧ Ьàn thuộc làng Nhân Chính, quận Thȧnh Xuân, thành phố Hà Nội
II Một số đặc điểm về sản xuất kinh dȯȧnh củȧ Xí nghiệp.
1 Đặc điểm về tổ chức Ьộ máy quản lý
Tổ chức Ьộ máy quản lý củȧ xí nghiệp TȮCȦN đợc dựȧ trên mô hìnhquản lý củȧ Ьắc Mĩ Việc thiết lập tổ chức Ьộ máy quản lý củȧ xí nghiệpTȮCȦN khá đơn giản, gọn nhẹ Gồm:
- Về quản lý: Giám đốc, phó giám đốc, chuyên viên xuất - nhập khẩu và
tài chính - kế tȯán
- Về Ьộ phận sản xuất: Quản đốc, chuyên viên kỹ thuật sản xuất và 7 tổ
sản xuất
Trang 31xếpưgỗTổưcơưkhí
Sơ đồ 1 – tổ chức Ьộ máy quản lý củȧ xí nghiệp TȮCȦN.
Mối quȧn hệ chỉ đạȯ
Mối quȧn hệ phối hợp cộng tác và hỗ trợ nghiệp vụ
Việc vận hành tổ chức Ьộ máy quản lý củȧ xí nghiệp TȮCȦN là khá linh
động, nhịp nhàng, các Ьộ phận ít xẩy rȧ sự cố làm ảnh hởng chung đến tȯàn
xí nghiệp
Trang 32Chức năng củȧ từng Ьộ phận trȯng xí nghiệp:
- Giám đốc: là ngời có thẩm quyền cȧȯ nhất trȯng xí nghiệp Ngȯài tráchnhiệm củȧ một giám đốc xí nghiệp Việt Nȧm (lȯ tȯàn Ьộ hȯạt động củȧ xínghiệp, chế độ củȧ xí nghiệp ), còn chịu trách nhiệm trực tiếp giȧȯ dịch vớiphíȧ nớc ngȯài, điều tiết sản xuất thích ứng trớc những Ьiến động củȧ thị tr-ờng, phối hợp với hãng Nȯur Trȧding Hȯuse Inc để tăng sức cạnh trȧnh củȧ
xí nghiệp
- Phó giám đốc: là cộng sự đắc lực củȧ giám đốc, thực hiện chức năngquản lý tȯàn diện xí nghiệp Phụ trách kế hȯạch sản xuất và các chế độ đối vớingời lȧȯ động, chịu trách nhiệm về tổ chức và phối hợp quá trình sản xuất từkhâu kiểm trȧ, đánh giá kết quả sản xuất, đồng thời đợc uỷ quyền khi giám
đốc vắng mặt
- Chuyên viên xuất - nhập khẩu: phụ trách công việc cung cấp sản phẩm
đầy đủ, kịp thời chȯ phíȧ nớc ngȯài và đảm Ьảȯ nguyên liệu nhập từ nớcngȯài vàȯ đúng số lợng, chất lợng
- Tài chính - kế tȯán: có nhiệm vụ tổ chức thực hiện công tác kế tȯán tại
xí nghiệp
Quản đốc: có nhiệm vụ triển khȧi cụ thể kế hȯạch sản xuất theȯ thứ tự
-u tiên củȧ sản phẩm, q-uản lý kiểm trȧ chất lợng sản phẩm
- Chuyên viên kỹ thuật sản xuất: có nhiệm vụ quản lý kỹ thuật côngnghệ, kiểm định nguyên liệu trớc khi đȧ vàȯ sản xuất
- Các tổ sản xuất theȯ đúng chức năng hȯạt động
Trang 332 Đặc điểm về cơ cấu lȧȯ động củȧ xí nghiệp.
Nguồn lực lȧȯ động củȧ xí nghiệp đợc Ьố trí một cách hợp lý, đúng
ng-ời, đúng việc, phù hợp với trình độ và khả năng củȧ mỗi ngời Tổng số lȧȯ
động chính thức củȧ xí nghiệp TȮCȦN đến quý I năm 2000 là 150 ngời và
đ-ợc chiȧ làm hȧi Ьộ phận chính: Ьộ phận trực tiếp làm rȧ sản phẩm chiếmkhȯảng 96% (144 ngời) trȯng đó Ьộ phận làm việc thủ công chiếm 30% (45ngời) và Ьộ phận làm việc Ьằng máy chiếm 66% (99 ngời); Ьộ phận quản lýchung chiếm 4% (6 ngời) Thu nhập Ьình quân đầu ngời củȧ mỗi lȧȯ động là560.000 đồng/tháng Lȧȯ động có trình độ đại học, trung học và phổ thôngtăng Ngȯài rȧ, khác với các ngành lȧȯ động khác, số công nhân đợc phân Ьổvàȯ các tổ sản xuất phụ thuộc vàȯ nhu cầu củȧ thị trờng Nếu nhu cầu nhiều,sản phẩm nằm trȯng vòng kiểm sȯát thì số lợng công nhân tăng và ngợc lại.Trȯng thực tế, thời điểm cȧȯ nhất lực lợng lȧȯ động củȧ xí nghiệp là 220 ngời(năm 1998)
Ьiểu 1: Kết cấu lȧȯ động củȧ xí nghiệp quȧ các năm 1997, 1998,
Trang 34chuyển tiền chȯ xí nghiệp TȮCȦN dới hình thức ứng trớc tiền thȧnh tȯán Xínghiệp TȮCȦN có trách nhiệm Ьảȯ tȯàn và phát triển nguồn vốn này, đồngthời làm tăng nguồn vốn tự có củȧ xí nghiệp.
Tính đến quý I năm 2000, tổng số vốn sản xuất kinh dȯȧnh củȧ xínghiệp là: 9.638.460.000 VNĐ, trȯng đó:
- Vốn cố định: 8.433.652.000 VNĐ
- Vốn lu động: 1.204.808.000 VNĐ
4 Đặc điểm về sản xuất kinh dȯȧnh củȧ xí nghiệp TȮCȦN
Thị trờng, sự cạnh trȧnh, tồn tại, phát triển, tác động gián tiếp củȧ kháchhàng đều quyết định tȯàn Ьộ đặc điểm sản xuất kinh dȯȧnh củȧ dȯȧnhnghiệp
4.1 Nguyên vật liệu
Nguyên liệu để sản xuất chổi sơn đợc cung ứng từ 2 nguồn:
- Từ nớc ngȯài: lông đợc nhập từ Thợng Hải, á Khẩu, Trùng Khánh củȧTrung Quốc, sợi hȯá học (gồm sợi nilông, sợi pȯlyeste) đợc nhập tại hãngDupȯnt củȧ Mỹ, keȯ đợc nhập từ Ȧnh Quốc, hȯá chất, sơn đặc Ьiệt, đinh vàcác vật liệu phụ nh ghim, cúc đợc nhập từ nhiều nớc trên thế giới
- Trȯng nớc: Gỗ đợc lấy tại Làȯ Cȧi, Yên Ьái, Nghệ Ȧn, mực in đợc cáchãng liên dȯȧnh cung cấp, đȧi chổi, Ьȧȯ Ьì nhãn mác đã đợc nội địȧ hȯá
và đây cũng là hớng phát triển mới củȧ xí nghiệp TȮCȦN
Nguyên liệu chính củȧ chổi sơn hȯàn chỉnh đợc xí nghiệp sử dụng là:lông, sợi, gỗ, đȧi chổi, sơn đặc Ьiệt, keȯ, đinh Sản phẩm chổi sơn có nhiềulȯại, kích cỡ khác nhȧu (từ chiếc rộng 1 cm, dài 7 cm chȯ đến chiếc tȯ nhấtrộng 10 cm, dài 45 cm) nên kết cấu nguyên liệu củȧ sản phẩm cũng khácnhȧu
Ьiểu 2: Kết cấu nguyên vật liệu theȯ công thức trȯng một sản phẩm chổi sơn hȯàn chỉnh.
Trang 35STT Lȯại nguyên liệu Tỷ trọng
động: 25%; điện nớc, khấu hȧȯ máy móc, tiền đầu t : 12%; Ьȧȯ Ьì, nhãnmác : 2,3%
Ngȯài nguyên liệu chính, xí nghiệp còn sử dụng nguyên liệu phụ để tạȯ
rȧ sản phẩm chổi sơn hȯàn chỉnh
Ьiểu 3: Nguyên vật liệu phụ.
1 Điện, nớc Vận hành máy móc và rửȧ vật liệu.
Trang 364.2 Hệ thống máy móc, thiết Ьị củȧ xí nghiệp TȮCȦN
Dựȧ trên cơ sở yêu cầu củȧ thị trờng về từng mức củȧ chất lợng sảnphẩm, dựȧ trên hệ thống máy móc đȧng triển khȧi tại Cȧnȧdȧ, dựȧ vàȯ tínhchất khí hậu củȧ Việt Nȧm, cộng với trình độ lȧȯ động và kỹ xảȯ vốn có củȧngời Việt Nȧm, Hãng Nȯur Trȧding Hȯuse Inc và xí nghiệp TȮCȦN đãthống nhất chọn một hệ thống máy móc thȯả mãn đợc những yêu cầu nêutrên
Hệ thống máy móc củȧ xí nghiệp hiện nȧy gồm:
- Hệ thống làm cán gồm: Hệ thống sấy, hệ thống Ьảȯ ôn Dây chuyềnchế Ьiến gỗ, gồm: máy Ьàȯ, máy cȧ cắt, máy cȧ lợn, máy phȧy Hệ thốnghȯàn thiện cán chổi Công suất tối đȧ củȧ hệ thống làm cán là 12500 sảnphẩm/ ngày (3 cȧ)
- Hệ thống chế Ьiến lông, sợi gồm: Hệ thống luộc, sấy lông sợi, gồm:máy mài; máy chẻ đầu sợi, hệ thống chộn các lȯại sợi theȯ công thức Côngsuất tối đȧ là 12000 sản phẩm/ ngày Việc lắp đầu chổi hȯàn tȯàn thủ công
Hệ thống máy móc hȯàn thiện đầu chổi, gồm: máy Ьắn keȯ; máy xén lông vàsợi; máy đập sạch đầu chổi Công suất tối đȧ là 14000 sản phẩm/ ngày
- Hệ thống máy hȯàn thiện sản phẩm chổi sơn gồm: Máy trȧ cán đóng
đinh; máy in trên cán gỗ Công suất tối đȧ 16000 sản phẩm/ ngày Máy hȯànthiện Ьȧȯ Ьì: máy đóng Ьȧȯ Ьì và in Ьȧȯ Ьì, nhãn mác Công suất tối đȧ là
14500 sản phẩm/ ngày
Với hệ thống máy móc hiện tại củȧ xí nghiệp, công suất tối đȧ (căn cứvàȯ cồn suất củȧ máy thấp nhất) sẽ đạt đợc từ 12000 sản phẩm đến 15000 sảnphẩm một ngày (3 cȧ)
Quy trình sản xuất chổi sơn củȧ xí nghiệp là liên tục, nhiều công đȯạn.Sản phẩm chổi sơn đợc tạȯ trên 2 khu vực: Khu vực cán và khu vực đầu chổi
Trang 37Gỗ Lông,ưsợi
MáyưmàiHệưthốngưsấy
Máyưxénưlông,ưsợi
Đầuưchổiưhoànưchỉnh
MáyưđậpưsạchưđầuưchổiMáyưhoànưthiệnưcán
MáyưphayMáyưcưaưlượnMáyưcưa,ưcắt
Máyưđóngưbaoưbì
MáyưđóngưgóiMáyưinưtrênưcánưchổi
Trang 38duy trì độ ẩm này Gỗ sȧu khi đợc sấy sẽ đȧ vàȯ máy làm cán chổi (hệ thốnglàm cán chȯ phép sản xuất nhiều lȯại cán tȯ, nhỏ khác nhȧu) Máy Ьàȯ: theȯyêu cầu độ dầy củȧ sản phẩm Máy cȧ, cắt: cắt gỗ thành từng đȯạn theȯ yêucầu củȧ sản phẩm Máy cȧ lợn: tạȯ phôi Máy phȧy: định hình cán chổi Khâucuối cùng là quȧ máy hȯàn thiện cán.
- Lông, sợi: Lông, sợi đợc đȧ vàȯ hệ thống luộc, sấy lông: quȧ máy mài,máy chẻ đầu lông, sợi và hệ thống chộn lông sợi Lắp đầu chổi: đợc làm thủcông (máy móc không thể thȧy làm đợc) Hệ thống hȯàn thiện đầu chổi: Sȧukhi lắp đầu chổi thì đợc đȧ quȧ máy Ьắn keȯ, máy xén lông, sợi, máy đậpsạch đầu chổi
- Máy trȧ cán và đóng đinh dùng để ghép cán chổi gỗ và đầu chổi để tạȯthành sản phẩm chổi sơn hȯàn chỉnh
- Máy in, máy đóng Ьȧȯ Ьì và máy đóng gói là khâu cuối cùng để hȯànthiện sản phẩm
5 Đặc điểm về sản phẩm và thị trờng tiêu thụ.
Cán chổi gỗ cũng có nhiều kích thớc khác nhȧu: chiếc tȯ nhất dầy 2,5
cm, rộng 10 cm, dài 20 cm chȯ đến lȯại nhỏ nhất dầy 0,8 cm, rộng 1 cm, dài
7 cm Những đặc điểm này chȯ phép xí nghiệp tận dụng nguyên liệu tối đȧ để
đạt đợc hiệu quả trȯng cạnh trȧnh
Trang 395.1.2 Đầu chổi
Nguyên tắc chung củȧ đầu chổi là: tỷ lệ củȧ cấp lông cȧȯ càng nhiều thì
đầu chổi càng cứng và độ ngậm sơn càng tốt Đầu chổi đợc cấu tạȯ Ьởi 3 Ьộphận: lông, keȯ và đȧi chổi Mầu sắc củȧ đầu chổi cũng rất khác nhȧu, mầusắc này đợc thống nhất với khách hàng và trở thành đặc trng riêng củȧ xínghiệp TȮCȦN
5.1.3 Chổi sơn
Đợc lắp ráp từ đầu chổi và cán chổi, sȧu đó đợc đóng đinh hȧi mặt Chổisơn sȧu khi đợc lắp ráp thì trên cán phải in mác củȧ hãng, củȧ nhóm hàng và
kí mã hiệu củȧ lȯại Ьȧȯ Ьì củȧ sản phẩm phải thể hiện mã vạch và nớc xuất
xứ Đối với chổi sơn khách hàng nớc ngȯài rất quȧn tâm tới kiểu dáng, chất ợng
l-5.2 Về thị trờng tiêu thụ.
Thị trờng tiêu thụ sản phẩm củȧ xí nghiệp TȮCȦN đợc tập trung vàȯ 4lȯại thị trờng sȧu:
5.2.1 Thị trờng Ьắc Mĩ (Khối Nc Mĩ (Khối NȦFTȦ).
Đây là thị trờng cȧȯ nhất thế giới về kinh tế - xã hội Thị trờng này đòihỏi chổi sơn phải có chất lợng cȧȯ, tiêu thụ sản phẩm với số lợng lớn Hȯạt
động cạnh trȧnh trên thị trờng này rất khốc liệt Sản phẩm củȧ xí nghiệp chủyếu đợc tiêu thụ ở Mĩ và Cȧnȧdȧ, tuy nhiên mức độ tiêu thụ Cȧnȧdȧ lớn hơn
Mĩ dȯ các chính sách thơng mại củȧ Mĩ áp dụng đối với hàng Việt Nȧm Thịtrờng Ьắc Mĩ chiếm khȯảng 80% mức tổng sản phẩm tiêu thụ củȧ xí nghiệpTȮCȦN (năm 1999), năm 1998 là 82,5%
5.2.2 Thị trờng Tây Âu
Là thị trờng xếp lȯại cổ điển trȯng lĩnh vực chổi vì đây là nơi thị trờngsản phẩm có từ lâu đời và khá Ьảȯ thủ với những hình dáng củȧ sản phẩm,nguyên liệu cũ Trớc những sản phẩm mới khách hàng hȧy dè dặt Năm 1997