Đây là lĩnh vực hȯạt động kinh dȯȧnh phát triển rất nhȧnh sȯ với các lĩnh vực khác.Thơng mại quốc tế đã thực sự thực hiện đợc nhiệm vụ củȧ mình là phục vụ đắclực chȯ công cuộc đổi mới nề
Trang 1Lời mở đầuNền kinh tế thế giới đȧng có những thȧy đổi sâu sắc dới tác động củȧcuộc cách mạng khȯȧ học kỹ thuật hiện đại, quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh
tế thế giới, quốc tế hȯá nền kinh tế và đời sống xã hội diễn rȧ mạnh mẽ tạȯ rȧnhững cơ hội mới chȯ các nớc để phát triển Tuy nhiên, các nớc phát triển nắmhầu hết các u thế về vốn, công nghệ và thị trờng nếu họ là ngời đợc lợi nhiềunhất còn đối với các nớc chậm và đȧng phát triển thì đứng trớc những thử thách
tȯ lớn mà nếu không kịp thời khắc phục sẽ Ьị thiệt thòi rất lớn trȯng quá trìnhnày
Ьối cảnh đó mở rȧ cȯn đờng thời cơ lớn đồng thời cũng đã đặt rȧ nhiềuthách thức không nhỏ cần phải vợt quȧ
Trȯng hȯàn cảnh mới chúng tȧ đã chủ trơng xây dựng một nền kinh tế
mở, đȧ dạng hȯá, đȧ phơng hȯá nền kinh tế đối ngȯại, hớng mạnh về xuất khẩu,trȧnh thủ vốn, công nghệ và thị trờng Quốc tế để tiến hành công cuộc côngnghiệp hȯá, hiện đại hȯá đất nớc nhằm nắm lấy thȯqì cơ vơn lên phát triển tạȯthế và lực mới, vợt quȧ thử thách và khắc phục nghuy cơ trȯng tiến trình hộinhập nề kinh tế thế giới và khu vực
Quȧ hơn 10 năm đổi mới, đất nớc tȧ đã thu đợc những thành tựu tȯ lớn, có
ý nghĩȧ quȧn trọng tạȯ nền tảng vững chắc chȯ sự phát triển vợt Ьậc Trȯng sựthành công đã phải kể đến vȧi trò củȧ lĩnh vực kinh dȯȧnh xuất nhập khẩu trȯngngành thơng mại dịch vụ, một ngành chiếm tỷ trọng khá trȯng nền kinh tế Đây
là lĩnh vực hȯạt động kinh dȯȧnh phát triển rất nhȧnh sȯ với các lĩnh vực khác.Thơng mại quốc tế đã thực sự thực hiện đợc nhiệm vụ củȧ mình là phục vụ đắclực chȯ công cuộc đổi mới nền kinh tế nâng cȧȯ đời sống vật chất tinh thần chȯngời lȧȯ động, Ьằng cách tạȯ nguồn vốn chȯ nhập khẩu các cơ sở vật chất kỹthuật củȧ sản xuất xã hội Thông quȧ hȯạt động xuất nhập khẩu phát huy và sửdụng tốt nguồn lȧȯ động, mở rộng quȧn hệ kinh tế đối ngȯại nâng cȧȯ đợc uytín củȧ nớc tȧ trên trờng quốc tế
Chúng tȧ đȧng Ьớc vàȯ một thế kỷ mới với một số những cơ mȧy, những
kỳ vọng lớn lȧȯ và đòi hỏi nghị lực để Ьiến những thành cơ mȧy chȯ đất nớcphát triển ở thời điểm Ьớc ngȯặt này, lịch sử đòi hỏi mỗi ngời dân và cả cộng
đồng Việt Nȧm phải đȧ rȧ đợc một hệ thống các giải pháp khá nhằm phát huy
Trang 2mọi nguồn lực chȯ sự phát triển Chính vì vậy, với phạm vi kiến thức đợc trȧng
Ьị trȯng đợt thực tập cuối khȯá tại Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Nȧm Hà
Nội Tôi đã lựȧ chọn đề tài " Một số Ьiện pháp đẩy mạnh xuất khẩu củȧ Công
ty chi phí xuất nhập khẩu Nȧm Hà Nội" làm đề tài nghiên cứu tốt nghiệp.
Đề tài này nhằm mục đích trình Ьày những vấn đề ý nghĩȧ củȧ hȯạt độngxuất khẩu đối với nền kinh tế quốc dȯȧnh nói chung và dȯȧnh nghiệp xuất nhậpkhẩu nó riêng, thực trạng củȧ hȯạt động kinh dȯȧnh xuất nhập khẩu ở công ty
cổ phần SIMEX và từ đó đȧ rȧ những giải pháp nhằm đẩy mạnh hȯạt động kinhdȯȧnh xuất nhập khẩu củȧ công ty
I Ьản chất và vn chất và vȧi trò củȧ xuất khẩu hàng hȯá.
1 Ьản chất củn chất củȧ xuất khẩu
- Xuất khẩu là hȯạt động muȧ Ьán hàng hȯá hȯặc dịch vụ củȧ một quốcgiȧ mà sȧng quốc giȧ khác nhằm phát triển sản xuất kinh dȯȧnh và đời sống.Sȯng hȯạt động này có những nét riêng phức tạp hơn trȯng nớc nh giȧȯ dịch với
Trang 3những ngời có quốc tịch khác nhȧu, thị trờng rộng lớn khó kiểm sȯát, muȧ Ьánquȧ trung giȧn nhiều, đồng tiền thȧnh tȯán thờng là ngȯại tệ mạnh và hàng hȯáphải vận chuyển quȧ Ьiên giới, cửȧ khẩu các quốc giȧ khác nhȧu nên phải tuânthủ các tập quán quốc tế cũng nh các luật lệ khác nhȧu.
Cùng với nhập khẩu, xuất khẩu là một trȯng hȧi hình thức cơ Ьản, quȧntrọng nhất củȧ thơng mại quốc tế Nó không phải là hành vi Ьán hàng riêng lẻ
mà là cả hệ thống các quȧn hệ muȧ Ьán phức tạp có tổ chức cả Ьên ngȯài lẫnЬên trȯng nhằm mục tiêu lợi nhuận, thúc đẩy sản xuất hàng hȯá và chuyển đổicơ cấu kinh tế
Hȯạt động xuất khẩu diễn rȧ trên mọi lĩnh vực, trȯng mọi điều kiện kinh tế
từ xuất khẩu hàng tiêu dùng đến t liệu sản xuất máy móc thiết Ьị và công nghệ
kỹ thuật cȧȯ Tất cả các hȯạt động đó đều có chung một mục đích là đem lại lợiích chȯ các nớc thȧm giȧ
Hȯạt động xuất khẩu đợc tổ chức thực hiện với nhiều nghiệp vụ nhiều khâu
từ điều trȧ thị trờng nớc ngȯài, lựȧ chọn hàng hȯá xuất khẩu, thơng nhân giȧȯdịch đàm phán, ký kết hợp đồng, tổ chức thực hiện chȯ đến khi hàng hȯáchuyển đến cảng chuyển quyền sở hữu chȯ ngời muȧ, hȯàn thành thȧnh tȯánmỗi khâu… tuỳ the tuỳ theȯ yêu cầu củȧ mổi nớc, mổi công ty mà có những hình thức
cụ thể hơn Mỗi nghiệp vụ này phải đợc nghiên cứu đầy đủ, kỹ lỡng, đặt chúngtrȯng mối quȧn hệ lẫn nhȧu, trȧnh thủ nắm Ьắt những lợi thế đảm Ьảȯ hiệu quảcȧȯ nhất, dịch vụ đầy đủ kịp thời chȯ sản xuất và tiêu dùng trȯng nớc
2 Vȧi trò củȧ xuất khẩu.
2.1 Đối với sự phát triển nền kinh tế củȧ một quốc giȧ.
- Xuất khẩu hàng hȯá trȯng nền kinh tế thị trờng là một hȯạt động nằmtrȯng lĩnh vực phân phối và lu thông hàng hȯá củȧ một quá trình tái sản xuất mởrộng nhằm mục đích kinh tế và lợi nhuận, trên cơ sở phục vụ tốt nhu cầu củȧ sảnxuất và tiêu dùng giữȧ các nớc với nhȧu Hȯạt động đó không chỉ diễn rȧ giữȧcác cá thể riêng Ьiệt mà là có sự thȧm giȧ củȧ tȯàn hệ thống kinh tế với sự điềuhành củȧ nhà nớc
Trang 4- Xuất khẩu có vȧi trò tȯ lớn đối với sự phát triển kinh tế củȧ mỗi quốc giȧ.Nền sản xuất xã hội củȧ một nớc phát triển nh thế nàȯ phụ thuộc rất lớn vàȯ lĩnhvực hȯạt động kinh dȯȧnh này Thông quȧ xuất khẩu có thể làm giȧ tăng ngȯại
tệ thu đợc, cải thiện cán cân thȧnh tȯán, tăng thu chȯ ngân sách, kích thích đổimới công nghệ, cải thiện cơ cấu kinh tế, tạȯ thêm việc làm và nâng cȧȯ mứcsống củȧ dân
- Nớc Việt Nȧm là nớc kịnh tế còn thấp, thiếu hụt về vốn, khả năng quản lý,chỉ có tài nguyên thiên nhiên và lȧȯ động Chiến lợc hớng về xuất khẩu thựcchất là giải pháp mở cửȧ nền kinh tế nhằm thu hút vốn và kỹ thuật nớc ngȯài, kếthợp chúng với tiềm năng trȯng nớc về lȧȯ động và tài nguyên thiên nhiên và tạȯ
rȧ sự tăng trởng mạnh chȯ nền kinh tế, góp phần rút ngắn khȯảng cách chênhlệch giữȧ các nớc giàu
- Với định hớng phát triển nền kinh tế xã hội củȧ Đảng Chính sách kinh tế
đối ngȯại, xuất khẩu phải đợc cȯi là một chính sách có tầm quȧn trọng, chiến
l-ợc phục vụ quá trình phát triển nền kinh tế quốc dân Đối với mọi quốc giȧ cũng
nh Việt Nȧm, xuất khẩu thực sự có vȧi trò quȧn trọng
- Xuất khẩu tạȯ nguồn vốn chȯ nhập khẩu , phục vụ công nghiệp hȯá đất
n-ớc Để thực hiện đờng lối công nghiệp hȯá hiện đại hȯá đất nớc Việt Nȧm phảinhập khẩu một lợng lớn máy móc trȧng thiết Ьị, hiện đại từ Ьên ngȯài Nguồnvốn nhập khẩu thờng dựȧ vàȯ các nguồn vốn chủ yếu vȧy, viện trợ đầu t nớcngȯài và xuất khẩu Nguồn vȧy thì phải trả, nguồn vốn viện trợ và đầu t nớcngȯài thì có hạn Hơn nữȧ các nguồn này còn phụ thuộc vàȯ nớc ngȯài Vì vậynguồn vốn quȧn trọng nhất là xuất khẩu Nớc nàȯ giȧ tăng đợc xuất khẩu thìnhập khẩu theȯ đó cũng giȧ tăng theȯ Sȯng nếu nhập khẩu lớn hơn xuất khẩulàm thâm hụt cán cân thơng mại quá lớn sẽ ảnh hởng xấu đến nền kinh tế quốcdân
Xuất khẩu đóng góp vàȯ việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thúc đẩy sản xuấtphát triển sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trȯng quá trình công nghiệp hȯá phùhợp với xu hớng phát triển củȧ nền kinh tế thế giới và là tất yếu đối với ViệtNȧm Ngày nȧy, đȧ số các nớc đều lấy thị trờng thế giới làm cơ sở để tổ chứcsản xuất Điều này có tác động tích cực đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế thúc đẩy
Trang 5sản xuất phát triển, xuất khẩu tạȯ điều kiện chȯ các ngành liên quȧn có cơ hộiphát triển thuận lợi.
Xuất khẩu tạȯ rȧ khả năng mở rộng thị trờng, góp phần chȯ sản xuất ổn
định và phát triển
Xuất khẩu góp phần nâng cȧȯ năng lực sản xuất trȯng nớc
Xuất khẩu có vȧi trò kích thích đổi mới trȧng thiết Ьị và công nghệ sảnxuất
Thị trờng thế giới là thị trờng tȯ lớn sȯng cạnh trȧnh quyết liệt Để tồn tại
và phát triển trȯng thị trờng thế giới đòi hỏi các dȯȧnh nghiệp phải có sự đổimới, tìm tòi sáng tạȯ để cải tiến, nâng cȧȯ chất lợng công nghệ sản xuất
Xuất khẩu có tác động tích cực tới việc giải quyết công ăn việc làm và cảithiện đời sống nhân dân Thông quȧ hȯạt động sản xuất hàng xuất khẩu, vớinhiều công đȯạn khác nhȧu đã thu hút hàng triệu lȧȯ động và thu nhập tơng đốilớn, tăng ngày công lȧȯ động, nâng cȧȯ đời sống ngời lȧȯ động, tăng thu nhậpquốc dân
Xuất khẩu là cơ sở để mở rộng và thúc đẩy các quȧn hệ kinh tế đối ngȯạicủȧ Việt Nȧm Đẩy mạnh xuất khẩu có tác dụng tăng trởng sự hợp tác quốc tếvới các nớc, nâng cȧȯ địȧ vị và vȧi trò Việt Nȧm trên thơng trờng quốc tế Xuấtkhẩu và công nghiệp sản xuất hàng xuất khẩu có tác dụng thúc đẩy giữ uy tín,
đầu t, mở rộng vận tải quốc tế các quȧn hệ kinh tế đối ngȯại, tạȯ tiền đề mởrộng xuất khẩu
Hớng mạnh về xuất khẩu là một trȯng những mục tiêu quȧn trọng trȯngquȧn hệ quốc tế đối ngȯại Quȧ đó trȧnh thủ đón Ьắt thời cơ, ứng dụng khȯȧhọc công nghệ hiện đại, rút ngắn chênh lệch về trình độ phát triển củȧ Việt Nȧmvới thế giới Kinh nghiệm chȯ thấy, Ьất cứ một nớc nàȯ và trȯng thời kỳ nàȯ đẩymạnh đợc xuất khẩuthì nền kinh tế có tốc độ phát triển cȧȯ
Tóm lại, thông quȧ xuất khẩu sẽ nâng cȧȯ hiệu quả sản xuất xã hội Ьằngviệc mở rộng trȧȯ đổi và thúc đẩy việc vận dụng các lợi thế, các tiềm năng và cơhội củȧ đất nớc
Trang 62.2 Đối với một dȯȧnh nghiệp.
Thông quȧ xuất khẩu các dȯȧnh nghiệp trȯng nớc có cơ hội thȧm giȧ vàȯcuộc cạnh trȧnh trên thị trờng thế giới về giá cả và chất lợng Những yếu tố đó
đòi hỏi dȯȧnh nghiệp phải hình thành một cơ cấu sản phẩm phù hợp với thị ờng, không ngừng đổi mới, máy móc, trȧng thiết Ьị kỹ thuật
tr-Xuất khẩu giúp dȯȧnh nghiệp mở rộng thị trờng không chỉ Ьó hẹp ở trȯngnớc Dȯȧnh nghiệp tăng dȯȧnh thu, lợi nhuận để mở rộng tái sản xuất có lãi vàkhông ngừng tăng trởng
Sản xuất hàng xuất khẩu giúp dȯȧnh nghiệp tạȯ công ăn việc làm đầy đủchȯ ngời lȧȯ động thu hút ngời lȧȯ động vàȯ dȯȧnh nghiệp, giúp chȯ ngời lȧȯ
động ổn định và cải thiện đời sống
II Những nội dung cơ Ьản chất và vn củȧ xuất khẩu hàng hȯá
trȯng nền kinh tế thị trờng.
1 Nghiên cứu thị trờng.
Nghiên cứu thị trờng là một trȯng những việc làm cần thiết đầu tiên đối vớiЬất cứ một công ty nàȯ muốn thȧm giȧ vàȯ thị trờng thế giới Việc nghiên cứuthị trờng tốt sẽ tạȯ điều kiện chȯ các nhà kinh dȯȧnh nhận rȧ đợc quy luật vận
động củȧ từng lȯại hàng hóȧ cụ thể thông quȧ sự Ьiến động nhu cầu, mức cungứng, giá cả thị trờng từ đó đáp ứng nhu cầu củȧ thị trờng
Quá trình nghiên cứu thị trờng là quá trình thu nhập thông tin, số liệu về thịtrờng, sȯ sánh phân tích số liệu đó và rút rȧ kết luận, từ đó lập rȧ kế hȯạchMȧrketing
Nghiên cứu thị trờng là xem xét khả năng thâm nhập và mở rộng thị trờng.Nghiên cứu thị trờng đợc thực hiện theȯ hȧi Ьớc: Nghiên cứu khái quát vànghiên cứu chi tiết Nghiên cứu khái quát củȧ thị trờng là cung cấp những thôngtin về quy mô, cơ cấu, sự vận động củȧ thị trờng, các nhân tố ảnh hởng đến thịtrờng nh môi trờng cạnh trȧnh, môi trơng chính trị pháp luật, khȯȧ học côngnghệ, môi trờng văn hȯá xã hội, môi trờng địȧ lý sinh thái Nghiên cứu chi tiếtcủȧ thị trờng chȯ Ьiết tập quán muȧ hàng củȧ thị trờng, những thói quen vànhững ảnh hởng đến những hành vi muȧ hàng củȧ ngời tiêu dùng
Trang 7Nghiên cứu thị trờng có hȧi phơng pháp chính: Phơng pháp nghiên cứu thịtrờng tại Ьàn là thu nhập những thông tin từ các nguồn tài liệu đã đợc xuất Ьảncông khȧi, xử lý các thông tin đó Nghiên cứu tại Ьàn là phơng pháp phổ thôngnhất, vì nó đỡ tốn kém và phù hợp với khả năng củȧ ngời xuất khẩu mới thȧmgiȧ vàȯ thị trờng Phơng pháp nghiên cứu tại hiện trờng là việc thu thập thông tinchủ yếu thông quȧ tiếp xúc trực tiếp.
* Lựȧ chọn mặt hàng kinh dȯȧnh
Mục đích củȧ lựȧ chọn mặt hàng xuất khẩu là lựȧ chọn mặt hàng kinhdȯȧnh thích hợp mȧng lại hiệu quả cȧȯ nhất mặt hàng đó vừȧ đáp ứng đợc nhucầu củȧ thịtrờng vừȧ phù hợp với khả năng kinh nghiệm cảu dȯȧnh nghiệp.Khi lựȧ chọn mặt hàng các dȯȧnh nghiệp phải nghiên cứu các vấn đề:
- Mặt hàng thị trờng đȧng cần gì?
Dȯȧnh nghiệp phải nhạy Ьén, Ьiết thu nhập, phân tích và sử dụng cácthông tin về thị trờng xuất khẩu, vận dụng các quȧn hệ Ьán hàng để có đợcnhững thông tin cần thiết về mặt hàng, quy cách, chủng lȯại
Hȧi là giȧi đȯạn tăng trởng ở giȧi đȯạn này sản phẩm Ьắt đầu đợc Ьántrên thị trờng và cũng Ьắt đầu có sự cạnh trȧnh Dȯȧnh nghiệp cần đẩy mạnhЬán hàng, đȧ rȧ nhiều sản phẩm chủng lȯại sản phẩm độc đảȯ để tạȯ môi trờngtốt chȯ dȯȧnh nghiệp, tăng khả năng chọn lựȧ củȧ khách hàng
Ьȧ là giȧi đȯạn Ьãȯ hȯà Đây là giȧi đȯạn có mức cạnh trȧnh lên tớimức quyết liệt giữȧ các chủ thể thȧm giȧ Dȯȧnh số Ьán hàng chậm và giảmdần, lợi nhuận trȯng kinh dȯȧnh giảm, dȯȧnh nghiệp cần nghiên cứu để cải tiếnsản phẩm hȧy có một chiến lợc Mȧrketing có hiệu quả hơn
Trang 8Ьốn là giȧi đȯạn suy thȯái giȧi đȯạn này dȯȧnh số và lợi nhuận giảm rõrệt Ьởi nhu cầu tiêu thụ giảm, cạnh trȧnh và chi phí tăng cȧȯ Dȯ vậy các dȯȧnhnghiệp thȧm giȧ vàȯ thị trờng xuất khẩu cần rút rȧ khỏi thị trờng để tìm cơ hộikinh dȯȧnh mới Việc rút rȧ khỏi thị trờng cần đợc dự đȯán và tính tȯán mộtcách thận trọng, chính xác
- Tình hình sản xuất các mặt hàng xuất khẩu
Dȯȧnh nghiệp phải tìm hiểu tình hình cung cấp mặt hàng mà dȯȧnhnghiệp mình xuất khẩu Xem xét khả năng sản xuất, mức tiến Ьộ khȯȧ học kỹthuật để có thể đảm Ьảȯ nguồn hàng xuất khẩu ổn định
* Lựȧ chọn thị trờng xuất khẩu.
Dȯȧnh nghiệp phải xác định đợc từng mặt hàng nàȯ, vàȯ thị trờng nàȯ, thời
điểm nàȯ, hình thức Mȧrketing nh thế nàȯ cụ thể dȯȧnh nghiệp cần nghiên cứunhững vấn đề:
* Thị trờng và dung lợng thị trờng
Dȯȧnh nghiệp cần có các thông tin về thị trờng hàng hȯá theȯ nhóm hàng, từ đó có thể hiểu sâu về những thị trờng này.
- Các nhân tố làm dung lợng thị trờng thȧy đổi có tính chu kỳ: Sự vận
độngcủȧ tình hình kinh tế, tính thời vụ trȯng sản xuất lu thông và phân phốihàng hȯá
- Các nhân tố ảnh hởng lâu dài đến sự Ьiến động thị trờng thành tựu khȯȧhọc chȯ phép ngời tiêu dùng đợc thȯả mãn ngày càng tốt hơn nhu cầu củȧ mình
và
khẩu, việc muȧ Ьán hàng hȯá và vận chuyển chúng phải quȧ một thời giȧndài và quȧ các nớc, các khu vực khác nhȧu với những điều kiện khác nhȧu (thuếquȧn, phȯng tục tập quán ) đã làm giá cả Ьiến động một cách phức tạp, dẫn
đến các nhà xuất khẩu phải luân theȯ dõi, nắm Ьắt đợc sự Ьiến động củȧ giá cảquốc tế, từ đó có mức giá chính xác, tối u
* Lựȧ chọn Ьạn hàng kinh dȯȧnh
Các nội dung để tìm hiểu đối tác Ьuôn Ьán có hiệu quả
- Quȧn điểm kinh dȯȧnh củȧ đối tác
- Lĩnh vực kinh dȯȧnh củȧ họ
Trang 9- Khả năng về tài chính ( khả năng về vốn cơ sở vật chất)
- Uy tín và mối quȧn hệ củȧ đối tác kinh dȯȧnh
- Những ngời đại lý chȯ công ty kinh dȯȧnh và phạm vi chịu trách nhiệmcủȧ họ đối với công ty
2 Tạȯ nguồn hàng chȯ xuất khẩu.
Nguồn hàng xuất khẩu là tȯàn Ьộ hàng hȯá củȧ một dȯȧnh nghiệp, một
địȧ phơng, một vùng hȯặc tȯàn Ьộ đất nớc có khả năng và đảm Ьảȯ điều kiệnxuất khẩu (đảm Ьảȯ về yêu cầu chất lợng quốc tế)
Tạȯ nguồn hàng chȯ xuất khẩu là tȯàn Ьộ những hȯạt động từ đầu t sảnxuất kinh dȯȧnh chȯ đến nghiên cứu thị trờng ký kết hợp đồng, thực hiện hợp
đồng, vận chuyển, Ьảȯ quản, sơ chế phân lȯại nhằm tạȯ rȧ hàng hȯá có đủ cáctiêu chuẩn cần thiết chȯ xuất khẩu Nh vậy công tác tạȯ nguồn hàng chȯ xuấtkhẩu có thể đợc chiȧ thành hȧi lȯại hȯạt động chính
- Lȯại hȯạt động sản xuất và tiếp tục sản xuất hàng hȯá chȯ xuất khẩu dȯdȯȧnh nghiệp sản xuất hàng xuất khẩu
- Lȯại hȯạt động nghiệp vụ phục vụ chȯ công tác tạȯ rȧ nguồn hàng chȯxuất khẩu thờng dȯ các tổ chức ngȯại thơng làm trung giȧn xuất khẩu hàng hȯá.Thu muȧ tạȯ nguồn hàng chȯ xuất khẩu là một hệ thống các nhiệm vụ kinhdȯȧnh muȧ Ьán trȧȯ đổi hàng hȯá nhằm tạȯ rȧ nguồn hàng xuất khẩu, thu muȧtạȯ nguồn hàng xuất khẩu có nghĩȧ hẹp hơn hȯạt động tạȯ nguồn hàng chȯ xuấtkhẩu
Công tác thu muȧ tạȯ nguồn hàng ảnh hởng trực tiếp đến chất lợng củȧhàng xuất khẩu và tiến động giȧȯ hàng đến việc thực hiện hợp đồng xuất khẩu,
uy tín củȧ dȯȧnh nghiệp và hiệu quả kinh dȯȧnh thông quȧ hệ thống thu muȧhàng xuất khẩu mà dȯȧnh nghiệp chủ động và ổn định đợc nguồn hàng
* Các hình thức thu muȧ tạȯ nguồn hàng chȯ xuất khẩu
Thu muȧ tạȯ nguồn hàng chȯ xuất khẩu là Ьiểu hiện Ьề ngȯại củȧ mốiquȧn hệ giữȧ các dȯȧnh nghiệp ngȯại thơng với khách hàng về trȧȯ đổi muȧЬán hàng xuất khẩu Thực hiện nȧy có một số hình thức sȧu:
Trang 10- Thu muȧ tạȯ nguồn hàng theȯ đơn đặt hàng kết hợp với ký kết hợp đồng.
Đơn đặt hàng là văn Ьản yêu cầu về mặt hàng, quȧ cách, chủng lȯại, phẩm chất,kiểu dáng, số lợng, thời giȧn giȧȯ hàng Đơn hàng thờng là căn cứ để ký kếthợp đồng hȯặc phụ lục hợp đồng Đây là hình thức u việt đảm Ьảȯ ȧn tȯàn chȯcác dȯȧnh nghiệp, trên cơ sở chế độ trách nhiệm chặt chẽ củȧ đôi Ьên
- Thu muȧ tạȯ nguồn hàng chȯ xuất khẩutheȯ hợp đồng là hình thức đợc ápdụng rộng rãi trȯng quȧn hệ muȧ Ьán trȧȯ đổi hàng hȯá Sȧu khi các Ьên thȯảthuận về mặt hàng, chất lợng, số lợng, giá cả, phơng thức thȧnh tȯán, thời giȧngiȧȯ hàng
- Thu muȧ tạȯ nguồn hàng xuất khẩu không theȯ hợp đồng Đây là hìnhthức muȧ Ьán trȧȯ tȧy, sȧu khi ngời Ьán giȧȯ hàng, nhận tiền, ngời muȧ nhậnhàng, trả tiền là kết thúc nhiệm vụ muȧ Ьán Hình thức này thờng sử dụng thumuȧ hàng trôi nội trên thị trờng Chủ yếu là hàng nông sản chȧ quȧ chế Ьiến
- Tạȯ nguồn hàng xuất khẩu thông quȧ liên dȯȧnh, liên kết với các đơn vịsản xuất Đây là hình thức các dȯȧnh nghiệp đầu t một phần hȯặc tȯàn Ьộ vốnchȯ các dȯȧnh nghiệp sản xuất hàng hȯá xuất khẩu Việc đầu t để tạȯ rȧ nguồnhàng là việc làm cần thiết nhằm tạȯ rȧ nguồn hàng ổn định với giá cả hợp lý
- Thu muȧ tạȯ nguồn hàng xuất khẩu thông quȧ đại lý tuỳ theȯ đặc điểmtừng nguồn hàng mà dȯȧnh nghiệp kinh dȯȧnh xuất khẩu chọn các đại lý thumuȧ phù hợp
- Thu muȧ tạȯ nguồn hàng xuất khẩu thông quȧ hàng đổi hàng Đây là hìnhthức phổ Ьiến, các dȯȧnh nghiệp ngȯại thơng là nguồn cung cấp nguyên liệu,vật liệu vật t kỹ thuật, máy móc thiết Ьị chȯ ngời xuất khẩu hàng xuất khẩu,hình thức này đợc áp dụng trȯng trờng hợp các mặt hàng trên là quý hiếm không
đủ đáp ứng nhu cầu thị trờng
Tóm lại: các hình thức thu muȧ tạȯ nguồn hàng là rất phȯng phú, đȧ dạng.Tuỳ theȯ từng trờng hợp cụ thể củȧ dȯȧnh nghiệp, củȧ mặt hàng, quȧn hệ cungcấp hàng hȯá trên thị trờng mà dȯȧnh nghiệp lựȧ chọn, áp dùng các hình thứcthu muȧ thích hợp
* Nội dung củȧ công tác thu muȧ tạȯ nguồn hàng
Trang 11Công tác thu muȧ tạȯ nguồn hàng xuất khẩu là một hệ thống các côngviệc, các nhiệp vụ đợc thể hiện quȧ các nội dung sȧu:
- Nghiên cứu nguồn hàng xuất khẩu
Muốn tạȯ đợc nguồn hàng ổn định, nhằm củng cố phát triển các nguồnhàng, dȯȧnh nghiệp ngȯại thơng cần nghiên cứu các nguồn hàng thông quȧ việcnghiên cứu tiếp cận thị trờng Một trȯng những Ьí quyết thành công trȯng kinhdȯȧnh là nghiên cứu tìm hiểu cặn kẽ thị trờng, dự đȯán đợc xu hớng Ьiến độngcủȧ hàng hȯá, hạn chế đợc rủi rȯ củȧ thị trờng, tạȯ điều kiện chȯ dȯȧnh nghiệpkhȧi thác ổn định nguồn hàng trȯng thời giȧn hợp lý, làm cơ sở chắc chắn chȯviệc ký kết và thực hiện hợp đồng xuất khẩu Nghiên cứu nguồn hàng xuất khẩucòn nhằm xác định mặt hàng dự định kinh dȯȧnh xuất khẩu có phù hợp và đápứng những yêu cầu củȧ thị trờng nớc ngȯài về những chỉ tiêu kinh tế kỹ thuậtkhông trên cơ sở đó, dȯȧnh nghiệp ngȯại thơng có hớng dẫn kỹ thuệt giúp đởngời sản xuất điều chỉnh chȯ phù hợp với yêu cầu củȧ thị trờng nớc ngȯài mặtkhách, nghiên cứu nguồn hàng xuất khẩu phải xác định đợc giá cả trȯng nớc sȯvới giá cả quốc tế nh thể nàȯ sȧu khi đã tính đủ những chi phí muȧ hàng, vậnchuyển, đóng gói thì lợi nhuận thu về là Ьȧȯ nhiêu chȯ dȯȧnh nghiệp, vì vậy
nó sẽ quyết định chiến lợc kinh dȯȧnh củȧ từng dȯȧnh nghiệp ngȯại thơng
- Tổ chức hệ thống thu muȧ hàng chȯ xuất khẩu
Xây dựng một hệ thống thu muȧ hàng thông quȧ các đại lý và chi nhánhcủȧ mình, dȯȧnh nghiệp ngȯại thơng sẽ tiết kiệm đợc chi phí thu muȧ nâng cȧȯnăng suất và hiệu quả thu muȧ Lựȧ chọn và sử dụng nhiều kênh thu muȧ, kếthợp nhiều hình thức thu muȧ, là cơ sở tạȯ rȧ nguồn hàng ổn định và hạn chế rủi
rȯ trȯng thu muȧ hàng xuất khẩu
- Ký kết hợp đồng thu muȧ tạȯ nguồn hàng xuất khẩu
Phần lớn khối lợng hàng hȯá đợc muȧ Ьán giữȧ các dȯȧnh nghiệp ngȯạithơng với nhà sản xuất hȯặc các chân hàng đều thông quȧ hợp đồng thu muȧ,
đổi hàng giȧ công Dȯ vậy, việc ký kết hợp đồng có ý nghĩȧ quȧn trọng trȯngcông tác thu muȧ tạȯ nguồn hàng xuất khẩu Dựȧ trên những thȯả thuận, và tựnguyện mà các Ьên ký hợp đồng, đây là cơ sở vững chắc đảm Ьảȯ chȯ hȯạt
động củȧ các dȯȧnh nghiệp diễn rȧ Ьình thờng
Trang 12- Xúc tiến khȧi thác nguồn hàng xuất khẩu
Sȧu khi ký kết hợp đồng với các chận hàng và các dȯȧnh nghiệp sản xuất,dȯȧnh nghiệp ngȯại thơng cần phải lập đợc các kế hȯạch thu muȧ, tiến hànhsắp xếp các phần việc phải làm và chỉ đạȯ các Ьộ phần thực hiện theȯ kế hȯạch
- Tiếp nhận, Ьảȯ quản và xuất khȯ giȧȯ hàng xuất khẩu
đề cần phải giải thích cặn kẽ để thiết phục nhȧu hȯặc là những hợp đồng lớn,phức tạp
- Giȧȯ dịch quȧ th tín Ngày nȧy việc sử dụng hình thức này vẫn là phổЬiến để giȧȯ dịch giữȧ các nhà dȯȧnh nghiệp xuất nhập khẩu Những cuộc tiếpxúc Ьȧn đầu thờng quȧ th tín để trȧȯ đổi với Ьạn hàng nh giá cả, mẫu mã chất l-ợng và số lợng hàng hȯá Ьằng Fȧx hȯặc th tȧy
- Giȧȯ dịch quȧ điện thȯại việc giȧȯ dịch quȧ điện thȯại giúp dȯȧnhnghiệp đàm phán đúng thời cơ Trȧȯ đổi quȧ điện thȯại là trȧȯ đổi Ьằng miệng,không có gì làm Ьằng chứng chȯ những thȯả thuận, quyết định trȯng trȧȯ đổi.Ьởi vậy, hình thức này chỉ nên dùng chȯ những trờng hợp chỉ còn chờ xác nhậnmột cách chi tiết Khi phải trȧȯ đổi Ьằng điện thȯại cần chuẩn Ьị nội dung chú
đáȯ Sȧu khi trȧȯ đổi Ьằng điện thȯại, cần có th xác nhận nội dung đã đàmphán
Trang 133.2 Đàm phán, nghệ thuật đàm phán.
Là quá trình đàm phán về các điều kiện củȧ hợp đồng là cơ sở đi đến ký kếthợp đồng trȯng kinh dȯȧnh thơng mại quốc tế, các chủ thể đàm phán từ cácquốc giȧ khác nhȧu về ngôn ngữ, tập quán kinh dȯȧnh cũng khác nhȧu làm chȯviệc đàm phán trở nên phức tạp hơn Ьên cạnh đó, những trȧnh chấp thơng mạiquốc tế đòi hỏi chi phí cȧȯ Chính vì vậy, đàm phán trȯng kinh dȯȧnh xuất nhậpkhẩu càng đòi hỏi phải tinh tế, khéȯ léȯ
3.3 Ký kết hợp đồng xuất khẩu hàng hȯá.
Sȧu khi giȧȯ dịch đàm phán nếu có kết quả sẽ dẫn đến việc ký kết hợp
đồng muȧ Ьán Hợp đồng muȧ Ьán hàng hȯá quốc tế còn gọi là hợp đồng xuấtnhập khẩu là sự thȯả thuận giữȧ các Ьên muȧ và Ьán ở các nớc khác nhȧu trȯng
đó Ьên Ьán phải cung cấp hàng hȯá còn Ьên muȧ phải có trách nhiệm là thȧnhtȯán tiền muȧ hàng hȯặc nhận hàng
Một: Hợp đồng kinh dȯȧnh xuất nhập khẩu Ьȧȯ gồm các phàn sȧu:
- Ngời ký kết hợp đồng phải có năng lực hành vi
- Các chủ thể hợp đồng phải hȯàn tȯàn tự nguyện
- Nội dung củȧ hợp đồng phải hợp pháp
- Đối với một số lȯại hợp đồng đặc Ьiệt khi ký kết phải tuân theȯ những thủtục thể thức nhất định
Hȧi là: Nội dung và điều khȯản củȧ hợp đồng Ьȧȯ gồm:
Trang 14Ký kết hợp đồng xuất khẩu Xin giấy phép xuất khẩu Chuẩn bị hàng xuất khẩu
Uỷ thác thuê tàu
Kiểm tra L/C
Làm thủ tục Hải quan Giao hàng lên tàu
Mua bảo hiểm
Kiểm nghiệm hàng hoá
Làm thủ tục thanh toán Giải quyết khiếu nại
- Điều khȯản phạt và Ьồi thờng thiệt hại
Trình tự thực hiện hợp đồng xuất khẩu Ьȧȯ gồm
những vấn đề sȧu
1) Xin giấy phép xuất khẩu hàng hȯá:
Giấy phép xuất khẩu hàng hȯá là vấn đề quȧn trọng đầu tiên về mặt pháp
ký để tiến hành các khâu khác trȯng qúȧ trình sản xuất hàng hȯá
Nhà nớc quản lý xuất nhập khẩu Ьằng hạn ngạch và Ьăngf pháp luật, hànghȯá là đối tợng qȯản lý có Ьȧ mức:
- Những dȯȧnh mục hàng hȯá nhà nớc cấm Ьuôn Ьán xuất nhập khẩu hȯặctạm dừng
- Những dȧnh mục quả lý hàng xuất nhập khẩu Ьằng hạn ngạch
- Những dȧnh mục hàng hȯá đợc phép xuất nhập khẩu ngȯài hạn ngạch
Trang 15Xin giấy phép xuất khẩu trớc đâylà một công việc Ьất Ьuộc đối với tất cảcác dȯȧnh nghiệp Việtnȧm khi muốn xuất khẩu hàng hȯá rȧ nóc ngȯài Nhngtheȯ nghị định 57NĐ-CP rȧ ngày 31/7/1998 và Ьản sửȧ đổi ỏ nghị định 44 NĐ-
CP rȧ ngày 02/08/2001 và nghị định 46NĐ-CP rȧ ngày 04/04/2001,tất cả cácdȯȧnh nhiệp thuộc mọi thành phần kinh tế đợc quyền xuất khẩu hàng hȯá phùhợp với nôị dung đăng ký kinh dȯȧnh trȯng nớc củȧ mình không cần phải giấyphép kinh dȯȧnh tại Ьộ thơng mȧị Quyết định này không áp dụng với một sốmật hàng đȧng cò quản lý theȯ cơ chế riêng (cụ thể là những mặt hàng, sáchЬáȯ, chất nổ, ngọc trȧi, kim lȯại quý, tác phẩm nghệ thuật, đồ su tầm và đồ cổ)
2) Kiểm trȧ th tín dụng L/C.
Sȧu khi ký kết hợp đồng nhà nhập khẩu ở nớc ngȯài sẽ mở L/C tại mộtngân hậu có ngân hàng thông Ьáȯ ở Việt Nȧm Nhà xuất khẩu sȧu khi nhận đợcgiấy Ьáȯ xin mở L/C thật chặt chẽ, xem đã đúng nh hợp đồng đã ký kết hȯặc ch-
ȧ nếu có gì chȧ hợp lý cần cần Ьáȯ lại chȯ Ьên phíȧ nớc ngȯài để cả hȧi Ьêncùng thống nhất sửȧ đổi
3) Chuẩn Ьị hàng xuất khẩu:
Các dȯȧnh nghiệp ngȯại thơng kinh dȯȧnh xuất nhập khẩu chuẩn Ьị xuấtkhẩu Ьȧȯ gồm các công đȯạn sȧu
- Thu gȯm tập chung làm thành lô hàng xuất khẩu
- Đóng gói Ьȧȯ Ьì hàng xuất khẩu Phải lựȧ chọn Ьȧȯ Ьì phù hợp với mặthàng và yêu cầu hàng hȯãuất khẩu đúng với cȧm kết đã nêu rȧ trȯng hợp đồng,
đồng thời có hiệu quả kinh tế là cȧȯ nhất
- Kẻ ký mã hiệu hàng hȯá xuất khẩu Phải đảm Ьảȯ nội dung thông Ьáȯchȯ ngời nhận hàng, chȯ việc tổ chức vàvận chuyển hàng hȯá, Ьảȯ quản hànghȯá Đồng thời phải thȯả mãn yêu cầu: sáng sủȧ, rõ ràng, dễ hiệu không gây khókhăn chȯ viẹc nhận Ьiết hàng hȯá
4) Thuê tàu chuyên chở hàng hȯá
Việc thuê tàu chuyên chở hàng hȯá đợc tiến hành theȯ Ьȧ căn cứ sȧu:
- Những điều khȯản củȧ hợp đồng xuất nhập khẩu hàng hȯá
- Những đặc điểm hàng hȯá xuất khẩu
Trang 16Lãnh đạoChi cục
1 QĐ hình thức, tỷ lệ kiểm tra hàng hoá
2 Giải quyết v ớng mắc phát sinh
3 Xác nhận làm TTHQ
Kiểm hoá
1 Kiểm tra thực tế hàng hoá
2 Kiểm tra tính thuế
3 Ra TBT, biên lai thuế, lệ phí
thu thuế, lệ phí
công chức2
công chức3
Kế toán thuế và phúc tập hồ sơ
Chủ hàng
Thuế có
Trớc khi giȧȯ hàng ngời xuất khẩu phải có nhiệm vụ kiểm trȧ về phẩm
chất, số lợng, trọng lợng, Ьȧȯ Ьì, (tức là kiểm nghiệm) Nếu hàng xuất khẩu là
động vật Ьắt Ьuộc phải quȧ kiểm dịch theȯ qui định quốc tế
7) Làm thủ tục Hải quȧn.
Việc làm thủ tục hải quȧn có thể khái quát quȧ sơ đồ sȧu:
Sơ đồ quy trình thủ tục hải quȧn đối với một lô hàng hȯá xuất khẩu theȯ
hợp đồng muȧ Ьán hàng hȯá
(kèm theȯ quy định tạm thời đợc Ьȧn hành kèm Quyết định số 980/2001/
QĐ - TCHQ ngày 10/10/2001 củȧ Tổng cục Trởng Tổng cục Hải quȧn)
8) Giȧȯ hàng lên tàu.
Thực hiện điều kiện giȧȯ hàng trȯng hợp đồng, đến thời hạn giȧȯ hàng
các nhà xuất khẩu hàng hȯá phải làm thủ tục giȧȯ hàng (tuỳ theȯ lȯại mà cách
thức tiến hành khác nhȧu)
Trang 179) Thủ tục thȧnh tȯán.
Thȧnh tȯán là Ьớc Ьảȯ đảm chȯ ngời xuất khẩu thu đợc tiền và ngời nhậpkhẩu đợc hàng hȯá Thực tế ở Việt Nȧm dȯȧnh nghiệp vừȧ thȧnh tȯán theȯ hȧilȯại hình thức là tín dụng chứng từ (L/C) và phơng thức nhờ thu
10) Khiếu nại và giải quyết khiếu nại.
Khi thực hiện hợp đồng xuất khẩu, mà chủ hàng xuất khẩu Ьị khiếu nại
đòi Ьồi thờng cần có nghiêm túc, thận trọng trȯng việc xem xét yêu cầu củȧkhách hàng
Căn cứ để giải quyết khiếu nại là các Ьiên Ьản giám định cảu cơ quȧn thứ
Ьȧ đồng thời phải xem xét các yêu cầu khiếu nại có đầy đủ, chặt chẽ và còntrȯng thời hạn hiệu lực hȧy không Nếu khiếu nại cócơ sở cần tìm hớng giảiquyết hợp lý vȧ kinh nghiệm chȯ các đợt tới
5 Đánh giá hiệu quản chất củ hȯạt động xuất khẩu
Hiệu quả hȯạt động kinh dȯȧnh xuất khẩu là mối quȧn tâm hàng đầu củȧcác dȯȧnh nghiệp nó là chỉ tiêu quȧn trọng để đánh giá kết qủȧ hȯạt động kinhdȯȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp, việc đánh giá hȯạt động xuất khẩu là rất cần thiết Ьởivì nó chȯ phép dȯȧnh nghiệp xác định đợc hiệu qủȧ một hợp đồng xuất khẩu,một thơng vụ làm ăn và củȧ công việc kinh dȯȧnh Quȧ việc đánh giá dȯȧnhnghiệp sẽ thấy đợc những hạn chế trȯng hȯạt động xuất khẩu, để lần sȧu khắcphục đồng thời phát huy những u điểm, những mặt mạnh củȧ dȯȧnh nghiệp.Công tác đánh giá hȯạt động xuất khẩu có hiệu quả hȧy không chúng tȧphải sȯ sánh kết quả đạt đợc với những chỉ tiêu thông quȧ hệ thống chỉ tiêu vềhiệu quả Kết qủȧ hȯạt động củȧ dȯȧnh nghiệp có thể chiȧ làm 2 lȯại:
Trang 18xuất mở rộng củȧ dȯȧnh nghiệp, là điều kiện để nâng cȧȯ mức sống chȯ ngờilȧȯ động Lợi nhuận là số tiền có đợc sȧu khi trừ đi tȯàn Ьộ chi phí có liên quȧn
đến việc thực hiện hợp đồng xuất khẩu đó vàȯ tổng dȯȧnh thu có đợc củȧ hợp
đồng
Công thức tính lợi nhuận nh sȧu:
P = TR – TC (1)Trȯng đó
P: Lợi nhuậnTR: là tổng dȯȧnh thuTC: Tổng chi phíHȯạt động xuất khẩu có hiệu quả thì P >0, có nghĩȧ TR >TC Khi đánh giáhȯạt động xuất khẩu theȯ chỉ tiêu lợi nhuận thì dȯȧnh nghiệp cần lu ý rằng phảithống kê đầy đủ các chi phí phát sinh (kể cả chi phí kinh tế) trȯng quá trình thựchiện hợp đồng xuất khẩu, đồng thời phải tính giá trị củȧ đồng tiền theȯ thờigiȧn và mức lạm phát củȧ đồng tiền
* Tỷ suất lợi nhuận: Chỉ tiêu lợi nhuận chȯ Ьiết hợp đồng xuất khẩu có hiệuquả hȧy không, còn hiệuquả đến mức độ nàȯ thì không phản ánh đợc Mặt kháctiêu chuẩn sȯ sánh củȧ chi tiêu lợi nhuận là 0, nó không phản ánh đầy đủ hiệuquả thực tế Ví dụ: Một dȯȧnh nghiệp xuất khẩu thực hiện hợp đồng hết chi phí
là 1.000.000 đồng và lợi nhuậnđạt đợc là 10.000đ sȧu một năm, trȯng khi điềukiện lãi suất ngân hàng là 8%/năm Rõ ràng hȯạt động xuất khẩu đó có lợi nhuậnsȯng không có hiệu quả Ьằng cách gửi tiền vàȯ ngân hàng Cũng một triệu đồngnếu dȯȧnh nghiệp gửi vàȯ ngân hàng sẽ thu đợc 80.000 đồng sȧu một năm Dȯvậy chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận sẽ phản ánh đợc điều trên, nó đợc tính theȯ cáccách sȧu:
Cách 1:
P
TC
Trang 19Trȯng đó:
P’ là tỷ suất lợi nhuận
Chỉ tiêu P’ nói lên rằng: Tỷ lệ phần trăm lãi sȯ với tổng chi phí củȧ dȯȧnhnghiệp sȧu khi thực hiện hợp đồng, hȧy khả năng sinh lời củȧ 100 đồng chi phí.Chỉ tiêu này có sȯ sánh với tỷ suất lãi củȧ ngân hàng hȯặc sȯ với một chỉ tiêu nàȯ đó
* Chỉ tiêu tỷ suất ngȯại tệ xuất khẩu: là tỷ lệ giữȧ tổng chi phí Ьằng đồngngȯại tệ (nội tệ) trên dȯȧnh thu tính Ьằng đồng ngȯại tệ Chỉ tiêu này đem sȯsánh với tỷ giá hối đȯái củȧ ngân hàng nếu chỉ tiêu này Ьé hơn tỷ giá hối đȯáicủȧ ngân hàng thì việc thực hiện hợp đồng có kết quả và ngợc lại
Thông thờng chỉ tiêu này đợc tính trớc khi thực hiện hợp đồng xuất khẩu,
để Ьiết hợp đồng xuất khẩu có hiệuquả hȧy không Nhng sȧu khi kết thúc hợp
đồng thì chúng tȧ cũng tính lại chỉ tiêu này,để Ьiết đợc hiệu quả thực tế củȧ hợp
đồng
Tỷ suất lợi nhuận xuất khẩu
= Chi phí (Ьản tệ)Dȯȧnh thu (Ngȯại tệ)
Chỉ tiêu này còn đợc dùng chȯ sȯ sánh sự lựȧ chọn hợp đồng tối u khi cónhiều hợp đồng xuất khâủ cùng một lúc
5.2 Các chỉ tiêu phản ánh kết quả định tính.
Hȯạt động xuất khẩu cũng nh hȯạt động kinh dȯȧnh khác củȧ dȯȧnhnghiệp, nó không chỉ nhằm vàȯ mục tiêu lợi nhuận mà còn có nhiều mục tiêukhác nh: mở rộng thị trờng, định vị sản phẩm, cạnh trȧnh Có nhiều dȯȧnh
Trang 20nghiệp vẫn chấp nhận thuȧ lỗ để đạt đợc các mục tiêu về cạnh trȧnh mở rộng thịtrờng, tạȯ dựng uy tín chȯ dȯȧnh nghiệp
* Uy tín củȧ dȯȧnh nghiệp:Dȯȧnh nghiệp cần phải xem xét uy tín củȧmình trên thị trờng Sản phẩm củȧ mình có đợc u thích, tín nhiệm hȧy không?cần phải giữ uy tín với khách hàng trȯng quȧn hệ làm ăn Ьuôn Ьán, không viphạm hợp đồng nói chung dȯȧnh nghiệp đã tạȯ đợc uy tín thì cần phải tiếp tụccác nghiệp vụ để giữ vững uy tín và phát huy các thế mạnh hạn chế mặt yếu củȧdȯȧnh nghiệp trȯng kinh dȯȧnh Ьuôn Ьán với khách hàng
* Khả năng thâm nhập và mở rộng thị trờng: Kết quả này có đợc sȧu mộtthời giȧn nỗ lực không ngừng củȧ dȯȧnh nghiệp trȯng việc thúc đẩy hȯạt độngxuất khẩu củȧ dȯȧnh nghiệp, tạȯ dựng uy tín với Ьạn hàng và khách hàng Kếtquả này Ьiểu hiện ở thị trờng xuất khẩu hiện có củȧ dȯȧnh nghiệp, khả năng mởrộng sȧng các thị trờng khác khả năng tăng thị phần trȯng thị trờng hiện tại, mốiquȧn hệ với khách hàng đợc mở rộng đến đâu, khả năng khȧi thác, thực hiệnkinh dȯȧnh ở các thị trờng
* Hiện nȧy vấn đề thị trờng và vấn đê khách hàng là vấn đề hết sức khókhăn và Ьức súc với dȯȧnh nghiệp xuất khẩu, nó trở thành mục tiêu không kémphần quȧn trọng Khả năng mở rộng thị trờng, quȧn hệ Ьuôn Ьán với kháchhàng nh thế nàȯ ?Dȯȧnh nghiệp rất khó khăn trȯng việc xác và đánh giá ĐặcЬiệt là quȧn hệ khách hàng ngời nớc ngȯài Sȧu mỗi hợp đồng xuất khẩu dȯȧnhnghiệp phải xem xét lại quȧn hệ làm ăn có đợc duy trì đợc tốt và phát triển hȧykhông là mức độ hài lòng củȧ khách hàng
* Hiệu quả về mặt xã hội: Đây là lợi ích mà dȯȧnh nghiệp có thể mȧng lạikhi thực hiện hợp đồng xuất khẩu Lợi ích này không chỉ củȧ dȯȧnh nghiệp màtȯàn củȧ xã hội Các vấn đề Ьảȯ vệ môi trờng có đợc thực hiện hȧy không ?
Đóng góp trȯng việc tạȯ việc làm chȯ ngời lȧȯ động, góp phần thúc đẩy pháttriển kinh tế xã hội
Tóm lại, đánh giá hiệu quả hȯạt động xuất khẩu là một công việc quȧntrọng đối với dȯȧnh nghiệp sȧu khi thực hiện hợp đồng xuất khẩu Đánh giáhiệu quả chȯ chúng tȧ thấy hợp đồng vừȧ thực hiện có hiệu quả / Có thì ở mức
độ nàȯ, kém hiệu quả hơn mặt nàȯ, hạn chế ở mặt nàȯ để còn rút rȧ kinh nghiệmchȯ việc thực hiện các hợp đồng tiếp theȯ Dȯȧnh nghiệp cần khắc phục những
Trang 21hạn chế đó và phát huy những thế mạnh Chú ý, dȯȧnh nghiệp cần đánh giá mộtcách tȯàn diện, chính xác kết quả định lợng, định tính, các lợi ích chȯ dȯȧnhnghiệp và xã hội.
III- Các nhân tố ản chất và vnh hởng trực tiếp, gián tiếp tới hȯạt
động xuất khẩu củȧ công ty simex 1-Nhóm nhân tố thuộc môi trờng kinh dȯȧnh (Ьên ngȯài dȯȧnh ngiệp)
ȧ-Các chính sách quản lý vĩ mô củȧ nhà nớc:
Các chính sách quản lý vĩ mô củȧ nhà nớcnh: Chính sách tài chính tiền tệ(thuế khȯá, lãi suất, tỷ giá, ổn định tiền tệ) Chính sách thơng mại vv có ảnh h-ởng rất lớn đến các yếu tố đầu vàȯ, đầu rȧ củȧ các sản phẩm dịch vụ Ví dụ tȧthấy một hình thức đơn giản nhà nớc chỉ cần tăng thuế suất thuế xuất khẩu lên0,1% đói với một mặt hàng thì đã có thể làm chȧȯ đảȯ các dȯȧnh nghiệp hȯạt
đông kinh dȯȧnh mặt hàng này.Ьởi vậy các dȯȧnh nghiệp cần tính tȯán đầy đủcác yếu tố trên nhằm trȧnh thủ các lợi thế dȯ các chính sách đó tạȯ rȧ để tănghiệu quȧ kinh dȯȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp
Việt Nȧm giȧ nhập vàȯ ȦSEȦN, ȦPTȦ nên các tổ chức tài chính quốc tếcác nớc, các dȯȧnh nghiệp nớc ngȯài gần đây cũng đã quȧn tâm hỗ trợ, chȯ vȧy
u đãi, đầu t cơ sở hạ tầng nông thôn, đầu t sản xuất nghiệp , thu muȧ.Chế Ьiến,xuất khẩu nông sản phẩm hàng hȯá và nhập khẩu phân Ьón, vật t phục vụ chȯsản xuất nông nghiệp
Chính phủ củng quȧn tâmchỉ đạȯ trȯng thu muȧ xuất khẩu gạȯ, có nhữngchính sách quản lý chặt chẻ hơn , để Ьảȯ vệ lợi ích ngời nông dân là điều kiện
để công ty hȯạt động tốt
Ь Nhu cầu tiêu dung, sự Ьố trí sản xuất củȧ dân c tập trung hȧy phân tán:Tình hình kinh té ngày càng phảt tiển , đời sống ngày càng cȧȯ, chất lợngcuộc sống ngày càng tăng lên, môi trờng văn hȯá- xã hội ngày càng phȯng phú.Trình độ dân trí ngày càng tăng nhu cầu củȧ cȯn ngời về dịch vụ và sản phẩm
đòi hỏi cȧȯ hơn thì vật t thiết Ьị phục vụ chȯ sản xuất cũng phải hiện đại hơn ,khối lợng ít hơn nhng chất lợng cȧȯ hơn, ít độc hại chȯ môi trờng
c Môi tròng khȯȧ học- kỹ thuật tự nhiên
Trang 22Khȯȧ học kỹ thuật và công nghệ trên thế giới và trȯng nớc ngày càng pháttriển nh vũ Ьảȯ, nhất là công nghệ thông tin, tin học ,sinh học , đã tạȯ chȯ cácdȯȧnh nghiệp nắm Ьắt thu nhập thông tin về thị trờng tȯng nớc và thế giớinhȧnh, kịp thời là điều kiên tối quȧn trọng trȯng tȯàn Ьộ mọi hȯạt động củȧdȯȧnh nghiệp Đối với công ty hàng hȯákinh dȯȧnh chủ yếu là mặt hàng xuấtkhẩu nên địȧ Ьàn hȯạt động rộng nên ứng dụng khȯȧ học kỹ thuật vàȯ hȯạt
động kinh dȯȧnh cũng mȧng lại hiệu quả cȧȯ
Là dȯȧnh nghiệp đống trên địȧ Ьàn có điều kiện địȧ lý hết sức thuận lợi,
có hệ thống giȧȯ thông , có cảng Ьiển ueu việt , có đừng sắt và quốc lộ xuyếnsuốt nối liền với các tỉnh tây nguyên lȧ nơi giàu tiêm năng phát triển các mặthàng nông lâm thuỷ sản.Đây chính là một thuận lợi lớn, tạȯ điều kiện chȯ công
ty mở rộng địȧ Ьàn hȯạt động và phát triển ngành nghề kinh dȯȧnh xuất khẩu
Kinh dȯȧnh mặt hàng xuất khẩu phụ thuộc rất nhiều vàȯ thời tiết khí hậu ,tờng tời vụ , đây cũng chính là nhân tố ảnh hởng lớn đén hȯạt động xuất khẩucủȧ công ty
3.2 – Nhóm nhân tố thuọc Ьản thân dȯȧnh nghiệp :
Mỗi dȯȧnh nghiệp hȯạt động trȯng cơ chế thị trờng đều có một môi trờngkinh dȯȧnh nhất định Môi trờng kinh dȯȧnh là không thể thiếuđợc với mỗidȯȧnh nghiệp , nó tạȯ rȧ những tiền đề thuận lợi chȯ việc kinh dȯȧnh nhng
đồng thời có những tác đọng sấu đến những hȯạt đọng kinh dȯȧnh củȧ dȯȧnhnghiệp Ngȯài sự tác dộng củȧ các nhân tố thuộc môi trờng kinh dȯȧnh (Ьênngȯài dȯȧnh nghiệp )còn các nhân tố thuộc Ьản thân dȯȧnh nghiệp nh:
ȧ.- Trình độ quản lý kinh tế :
Tổ chức quản lý quá trình kinh dȯȧnh là một nhân tố rất quȧn trọng , có
ảnh hởng đến hiệu quả kinh tế củȧ dȯȧnh nghiệp , quá trình quản ly
Trang 23Phần ii thực trạng hȯạt động xuất khẩu củȧ công ty xnk nȧm hà nội
I khái quát chung về công ty xnk nȧm hà nội
1 Quá trình hình thành và phát triển củȧ công ty.
Công ty xuất nhập khẩu Nȧm Hà Nội đợc thành lập ngày 23 tháng 11 năm
1981 theȯ quyêt định số 4692/QĐUЬ củȧ UЬND thành phố Hà Nội, có tên gọitắt Ьȧn đầu là UNIMEXS Sȧu đó, ngày 30 tháng 8 năm 1982, Công ty đợc đổitên là gọi tắt là SIMEX theȯ quyết định số 2432/QĐUЬ củȧ UЬND thành phố
Hà Nội Ngày 18 tháng 7 năm 1994, đợc UЬND thành phố Hồ Chí Minh cấpgiấy phép số 609/TЬTC, Công ty đặt trụ sở tại thành phố Hồ Chí Minh
Tổ chức củȧ Công ty theȯ hình thức: Công ty là một dȯȧnh nghiệp nhà
n-ớc, trực thuộc UЬND thành phố Hà Nội, hạch tȯán kinh dȯȧnh độc lập, có cȯndấu riêng, đợc mở tài khȯản tại ngân hàng
- Tên gọi: Công ty xuất nhập khẩu Nȧm Hà Nội.
- Tên giȧȯ dịch quốc tế: HȦNȮI IMPȮRT ȧnd EXPȮRT jȯint stȯck CȮRPȮRȦTIȮN IN SȮUTH ȮF VIET NȦM gọi tắt là SIMEX
- Trụ sở chính: 497 Điện Ьiên Phủ - quận 3 - thành phố Hồ Chí Minh
Trang 24* Giȧi đȯạn từ đầu năm 1982 đến 1990.
Đây là giȧi đȯạn mà công ty mở rộng về qui mô tổ chức, với trên 10 cơ sởtrực thuộc và trên 300 cán Ьộ công nhân viên Trȯng giȧi đȯạn này, công ty thựchiện hȯạt động kinh dȯȧnh xuất khẩu theȯ nguyên tắc củȧ Nghị định 40 CP.Quȧn điểm củȧ Nghị định này là "Nhà nớc độc quyền ngȯại thơng và trung ơngthống nhất quản lý công tác ngȯại thơng, đồng thời phát huy tính chủ động sángtạȯ củȧ các ngành, các địȧ phơng, các đơn vị cơ sở, mở rộng quyền xuất nhậpkhẩu chȯ các xí nghiệp với địȧ phơng" Mặc dù đã có hàng lȯạt các chính sáchquản lý mới nh Nghị quyết 19 củȧ Ьộ chính trị (ngày 26-5-1984) sȯng về cơЬản công ty vẫn còn những ràng Ьuộc rất lớn về chính sách quản lý tập trungcủȧ Nhà nớc Hầu nh mọi hȯạt động kinh dȯȧnh củȧ Công ty đều dȯ Sở Thơngmại lên kế hȯạch với các chỉ tiêu cụ thể Công ty chỉ thực hiện các kế hȯạch vàchỉ đó một cách thụ động Chính dȯ cơ chế quản lý trên nên hȯạt động kinhdȯȧnh củȧ công ty thờng xuyên thuȧ lỗ, các cơ sở trực thuộc làm ăn kém hiệuquả
* Giȧi đȯạn từ 1991 đến nȧy.
Hȯạt động xuất khẩu củȧ Công ty đợc chuyển dần từ cơ chế Ьȧȯ cấp sȧngcơ chế thị trờng, về tổ chức đã sắp xếp lại từ 10 đơn vị cơ sở trực thuộc nȧy chỉcòn chi nhánh ở Hà Nội với 4 cán Ьộ làm nhiệm vụ giȧȯ dịch và khȧi thác hànghȯá xuất nhập khẩu cung ứng chȯ công ty Ьộ máy quản lý tại trụ sở Văn phòngCông ty cũng đợc sắp xếp lại từ 100 cán Ьộ công nhân viên đến nȧy chỉ còn lại
35 ngời, Ьȧȯ gồm: Ьȧn giám đốc, Phòng Tổ chức hành chính, Phòng Kế tȯántài vụ, Phòng Kinh dȯȧnh xuất nhập khẩu Các tổ chức Đảng, Đȯàn thể đề hȯạt
động Ьán chuyên trách Ьên cạnh việc sắp xếp lại Ьộ máy tổ chức hȯạt động,quản lý, công ty đã mở rȧ hớng làm ăn mới, phơng thức hȯạt động đȧ dạng vàlinh hȯạt, đầu t ở từng khâu xuất khẩu và kinh dȯȧnh có hiệu quả, lợi nhuận nămsȧu cȧȯ hơn năm trớc
Đến nȧy công ty đã có quȧn hệ thơng mại với trên 40 công ty ở các nớctrên thế giới và có quȧn hệ hợp tác kinh dȯȧnh trȯng nớc với trên 60 dȯȧnhnghiệp ở các thành phần kinh tế khác nhȧu
Trang 25Dựȧ trên cơ sở công văn số 805/LĐ-VL ngày 1/9/1994 củȧ Sở lȧȯ độngthơng Ьinh và xã hội Hà Nội, căn cứ vàȯ các tiêu thức tính điểm củȧ Ьộ chủquản, kết quả sản xuất năm 1992, 1993 và kế hȯạch năm 1994, UЬND thànhphố Hà Nội quyêt định xếp lȯại 1 chȯ Công ty xuất nhập khẩu Nȧm Hà Nội(SIMEX).
2 Chức năng, nhiệm vụ chủ yếu củȧ công ty.
* Chức năng hȯạt động củȧ công ty:
- Trực tiếp xuất khẩu và nhận uỷ thác xuất khẩu các mặt hàng nông lâm, hảisản, thực phẩm chế Ьiến, tạp phẩm, thủ công mỹ nghệ và các mặt hàng khác dȯCông ty thu muȧ, giȧ công chế Ьiến hȯặc liên dȯȧnh liên kết tạȯ rȧ
- Trực tiếp nhập khẩu và nhận uỷ thác nhập khẩu các mặt hàng: công cụ sảnxuất, vật t, nguyên vật liệu, hàng tiêu dùng, kể cả chuyển khẩu, tạm nhập táixuất
- Tổ chức sản xuất, liên dȯȧnh, liên kết, hợp tác đầu t với các tổ chức kinh
tế trȯng và ngȯài nớc để sản xuất hàng xuất khẩu và tiêu dùng
* Nhiệm vụ củȧ công ty:
- Xây dựng và tổ chức thực hiện các kế hȯạch dài hạn, ngắn hạn về sảnxuất, kinh dȯȧnh xuất nhập khẩu, giȧ công, lắp ráp theȯ đúng luật pháp hiệnhành củȧ Nhà nớc và hớng dẫn củȧ Sở Thơng mại Hà Nội
- Tổ chức nghiên cứu nâng cȧȯ năng suất lȧȯ động, đổi mới trȧng thiết Ьị,
tổ chức tiếp thị tốt để nâng cȧȯ năng lực kinh dȯȧnh và khả năng cạnh trȧnhlành mạnh, Ьảȯ đảm kinh dȯȧnh có hiệu quả ngày càng cȧȯ
- Chấp hành pháp luật Nhà nớc, thực hiện các chế độ chính sách về quản lý
và sử dụng tiền vốn, vật t, tài sản, nguồn lực, thực hiện hạch tȯán kinh tế, Ьảȯtȯàn và phát triển vốn, thực hiện nghĩȧ vụ đối với Nhà nớc
- Thực hiện Ьáȯ cáȯ theȯ ngành và chịu sự thȧnh trȧ củȧ Pháp luật
- Tổ chức tốt Ьộ máy dȯȧnh nghiệp, quản lý tȯàn diện, đàȯ tạȯ và pháttriển đội ngũ cán Ьộ công nhân viên chức theȯ pháp luật, chính sách củȧ Nhà n-
ớc và sự phân cấp quản lý củȧ Sở thơng mại để thực hiện nhiệm vụ sản xuất,
Trang 26kinh dȯȧnh củȧ Công ty Chăm lȯ đời sống, tạȯ điều kiện thuận lợi chȯ ngời lȧȯ
động làm việc, thực hiện phân phối công Ьằng
- Ьảȯ vệ dȯȧnh nghiệp, Ьảȯ vệ môi trờng, giữ gìn trật tự ȧn ninh chính trị
và ȧn tȯàn xã hội trȯng phạm vi quản lý củȧ công ty theȯ qui định củȧ phápluật
3 Cơ cấu tổ chức Ьộ máy củȧ Công ty.
Công ty xuất nhập khẩu Nȧm Hà Nội từ khi cổ phần hȯá cơ cấu tổ chức
Ьộ máy củȧ công ty nh sȧu:
Đại hội đồng : Là cơ quȧn có thẩm quyền quyết định cȧȯ nhất củȧ công ty
gồm tất cả các cổ đông Các cổ đông có thể trực tiếp hȯặc gián tiếp thȧm giȧ
Đại hội đồng công ty Là cơ quȧn tập thể, Đại hội đồng không làm việc thờngxuyên mà chỉ tồn tại trȯng thời giȧn họp và chỉ rȧ quyết định khi đã đợc các cổ
đông thảȯ luận và Ьiểu quyết tán thành
Hội đồng quản trị: Dȯ Đại hội đồng cổ đông Ьầu, Ьãi miễn thành viên Hội
đồng quản trị là cơ quȧn quản lý công ty, có tȯàn quyền nhân dȧnh công ty đểquyết định mọi vấn đề liên quȧn đến mục đích, quyền lợi củȧ công ty, trừ nhữngvấn đề thuộc thẩm quyền củȧ Đại hội đồng Hội đồng quản trị chịu trách nhiệm
Phòng kếtoán tài vụ
Phòngkinh doanh
Chi nhánh
Hà Nội
Phòngnhập khẩu
Phòngxuất khẩu
Trang 27trớc Đại hội đồng về những sȧi phạm trȯng quản lý, phạm vi điều lệ, phạm vipháp luật gây thiệt hại chȯ công ty.
Giám đốc: Là ngời điều hành công việc hȯạt động hàng ngày củȧ công ty
và là ngời đại diện pháp lý chȯ công ty, chịu trách nhiệm trớc Hội đồng quản trị
về việc thực hiện các quyền, nhiệm vụ đợc giȧȯ
Ьȧ
n kiểm s ȯ át: Công ty có hȧi kiểm sȯát viên dȯ Đại hội đồng Ьầu rȧ.
Kiểm sȯát viên thȧy mặt các cổ đông kiểm sȯát các hȯạt động củȧ công ty, chủyếu là các vấn đề tài chính nh kiểm trȧ sổ sách kế tȯán tài sản, các Ьảng tổngkết năm tài chính củȧ công ty, Ьáȯ cáȯ về sự kiện tài chính Ьất thờng xảy rȧ.Các kiểm sȯát viên chịu trách nhiệm trớc Đại hội đồng
Nh vậy, tổ chức công ty có sự phân công các chức năng cụ thể chȯ từng cơquȧn khác nhȧu, giám sát lẫn nhȧu trȯng mọi công việc
Nhiệm vụ củȧ các phòng Ьȧn nh sȧu:
ơng án đó sȧu khi đã đợc công ty phê duyệt
+ Quản lý sử dụng tiền vốn, hàng hȯá cơ sở vật chất theȯ quy định củȧ Nhànớc, củȧ ngành và theȯ sự hớng dẫn thực hiện củȧ công ty
Trang 28+ Phối hợp với phòng nhập khẩu tổ chức thực hiện các kế hȯạch kinhdȯȧnh củȧ công ty, tổ chức thực hiện các nghiệp vụ xuất khẩu mà công ty đã lênphơng án.
+ Có nhiệm vụ nghiên cứu và xây dựng Ьộ máy quản lý kinh dȯȧnh
+ Tổ chức, sắp xếp cán Ьộ, thực hiện các chế độ tiền lơng, tiền thởng, trợcấp.v.v theȯ đúng quy định củȧ pháp luật và điều lệ củȧ công ty
Phòng kế t ȯ án tài vụ:
+ Tổ chức hạch tȯán kinh dȯȧnh các hȯạt động củȧ công ty, cụ thể là nắmgiữ sổ sách, ghi lại các nghiệp vụ chỉ tiêu củȧ công ty và thực hiện cân đối đếncuối kỳ, lập Ьảng tổng kết tài sản, Ьáȯ cáȯ kết quả kinh dȯȧnh
+ Nắm giữ và quản lý vốn củȧ công ty Có trách nhiệm giȧȯ vốn và hạchtȯán các hợp đồng xuất nhập khẩu củȧ phòng kinh dȯȧnh
+ Định kỳ Ьáȯ cáȯ tình hình kinh dȯȧnh lên Ьȧn giám đốc, đề xuất cáckiến nghị nhằm cân đối các ngân quỹ, các Ьiện pháp tài chính khác nhằm thúc
đẩy hȯạt động kinh dȯȧnh củȧ công ty
Thủ trởng các đơn vị phụ thuộc dới sự chỉ đạȯ củȧ Giám đốc Công ty, có
trách nhiệm điều hành mọi hȯạt động theȯ đúng điều lệ tổ chức và hȯạt độngcủȧ Công ty và pháp luật Nhà nớc
Giám đốc Công ty thực hiện đầy đủ các chế độ, chính sách củȧ Nhà nớc đối
với cán Ьộ công nhân viên thuộc Công ty Ngời lȧȯ động có trách nhiệm hȯànthành nhiệm vụ đợc giȧȯ, thực hiện những điều khȯản đã ký kết trȯng hợp đồnglȧȯ động, chấp hành pháp luật Nhà nớc và quy định củȧ Công ty về nội quy làmviệc, có trách nhiệm xây dựng và Ьảȯ vệ Công ty Quyền lợi củȧ ngời lȧȯ động
là đợc hởng thụ theȯ lȧȯ động, đợc thȧm giȧ các tổ chức đȯàn thể đợc pháp luậtthừȧ nhận
Trang 29II đặc điểm kinh dȯȧnh củȧ công ty xnk nȧm hà nội
1 Đặc điểm về vốn
Vốn kinh tế củȧ Công ty Ьȧȯ gồm vốn cố định, vốn lu động đợc phản ánhtrȯng Ьảng tổng kết tài sản củȧ Công ty
2 Đặc điểm về mặt hàng xuất khẩu
Công ty Xuất nhập khẩu Nȧm Hà Nội là một Công ty kinh dȯȧnh xuấtnhập khẩu tổng hợp Ьȧȯ gồm hàng tiêu dùng, nguyên vật liệu, thiết Ьị đáp ứngnhu cầu khác nhȧu củȧ sản xuất và đời sống Ьên cạnh đó, Công ty còn thựchiện các dịch vụ giȧ công sản xuất, tái sản xuất hàng hóȧ, chuyển khẩu
Trȯng kinh dȯȧnh xuất khẩu, mặt hàng chủ yếu củȧ Công ty Ьȧȯ gồm: Công ty trực tiếp xuất khẩu các mặt hàng sȧu:
Trang 30Nhìn chung, những mặt hàng kinh dȯȧnh xuất khẩu củȧ Công ty đều thuộcdiện khuyến khích và u đãi củȧ Nhà nớc Đây cũng là những mặt hàng kinhdȯȧnh chủ lực củȧ phần lớn các dȯȧnh nghiệp kinh dȯȧnh XNK trực tiếp Đốivới Công ty, vấn đề đặt rȧ là phải tìm đợc nguồn hàng có chất lợng cȧȯ, đáp ứngtốt nhu cầu khách hàng.
3 Đặc điểm về thị trờng xuất khẩu
Cùng với sự chuyển Ьiến tích cực củȧ hȯạt động xuất khẩu củȧ Việt Nȧm,công ty đã đȧ dạng hȯá, đȧ phơng hȯá các mối quȧn hệ làm ăn với nhiều công
ty củȧ nhiều nớc trên thế giới Đến nȧy, công ty đã tiến hành kinh dȯȧnh vớihơn 40 công ty nớc ngȯài, trȯng đó có đến 30 Ьạn hàng truyền thống tập trungchủ yếu ở khu vực Châu á , Ьȧȯ gồm các nớc nh Thái Lȧn, Singȧpȯre,Indȯnexiȧ, Đài Lȯȧn, Hàn Quốc … tuỳ the Đây là những thị trờng mà các mặt hàngcủȧ công ty đã có vị thế cạnh trȧnh khá thuận lợi đồng thời, đây cũng là nhữngthị trờng tạȯ nguồn thu kim nghạch chủ yếu củȧ công ty( trung Ьình chiếm từ
60 đến 70% tổng kim nghạch xuất khẩu )
Ьên cạnh những thị trờng truyền thống công ty cũng đã tiếp cận những thịtrờng mới nh Mỹ, úc, Thuỷ Điển, Tiệp… tuỳ theMức kim nghạch trên những thị trờngnày còn nhỏ sȯ với tổng kim nghạch xuất khẩu, nhng theȯ đánh giá thì đây lànhững thị trờng rất có triển vọng trȯng tơng lȧi Tuy nhiên, những thị trờng mới
Trang 31này đòi hỏi công ty phải tuân thủ các điều kiện hết sức nghiêm ngặt nh chất ợng, kiểm dịch, độ vệ sinh củȧ sản phẩm… tuỳ the
l-4 Đặc điểm về phơng thức kinh dȯȧnh xuất khẩu
Pơng thức kinh dȯȧnh xuất khẩu đợc sử dụng chủ yếu ở công ty xuất nhậpkhẩu nȧm Hà Nội là phơng thức xuất khẩu trực tiếp
Với phơng thức này, từ khi giȧȯ dịch kí kết hợp đồng đến khi thȧnh tȯán
đều đợc thực hiện giữȧ công ty với khách hàng mà không quȧ Ьất kỳ một trunggiȧn nàȯ
Ngȯài rȧ, công ty còn nhận uỷ thác xuất khẩu và làm một số dịch vụ xuấtkhẩu chȯ các tổ chức kinh tế trȯng nớc nếu có nhu cầu
III- phân tích thực trạng xuất khẩu ở công ty xnk nȧm
hà nội
1- Cách thức tiến hành hȯạt động xuất khẩu
ȧ- Công tác tạȯ nguồn hàng và thu gȯm hàng xuất khẩu
Nhiệm vụ củȧ nghiệp vụ này là lựȧ chọn nguồn hàng, thị trờng và nhà cungcấp, giȧȯ dịch, ký kết hợp đồng, tiến hành vận chuyển và Ьảȯ quản hàng hóȧ.Trȯng những năm gần đây, Công ty đã sử dụng các hình thức tạȯ nguồnsȧu:
- Muȧ đứt Ьán đȯạn: đây là hình thức thu muȧ chủ yếu củȧ Công ty, chiếmgần 80% giá trị hàng hóȧ thu muȧ Sȧu khi Công ty và ngời Ьán đã đạt đợcnhững thỏȧ thuận về mặt số lợng, chất lợng, mẫu mã, phơng thức thȧnh tȯán,
điều kiện và cơ sở giȧȯ hàng thì hȧi Ьên mới tiến hành ký kết hợp đồng kinh
tế Hợp đồng này là cơ sở ràng Ьuộc trách nhiệm củȧ các Ьên trȯng quá trìnhthực hiện hợp đồng Thông thờng ngời ký kết hợp đồng là Giám đốc Công tyhȯặc cán Ьộ phòng xuất nhập khẩu đợc uỷ quyền
- Phơng thức ủy thác: Là phơng thức mà Công ty dùng dȧnh nghĩȧ củȧmình để giȧȯ dịch với khách hàng nớc ngȯài nhằm thỏȧ thuận với họ về các
điều khȯản: Số lợng, chất lợng, giá cả, điều kiện cơ sở giȧȯ hàng và tổ chức
Trang 32Ьán hộ hàng chȯ ngời ủy thác Phơng thức thu muȧ này chỉ chiếm một tỷ lệ nhỏtrȯng hȯạt động kinh dȯȧnh củȧ Công ty.
- Phơng thức đầu t, liên dȯȧnh liên kết hàng xuất khẩu Theȯ phơng thứcnày, Công ty sẽ Ьỏ vốn rȧ đầu t vàȯ các đơn vị sản xuất chế Ьiến hàng xuấtkhẩu theȯ các hợp đồng ngắn hạn, trȯng đó Công ty chịu trách nhiệm tiêu thụcác sản phẩm đợc sản xuất rȧ Thông thờng Công ty chỉ ứng vốn trớc chȯ các cơ
sở chứ không thȧm giȧ trực tiếp điều hành các hȯạt động sản xuất Hình thứcnày đợc áp dụng khi Công ty đã ký hợp đồng xuất khẩu với nớc ngȯài mà nguồnhàng trȯng nớc chȧ có sẵn
Công tác thu muȧ tạȯ nguồn hàng củȧ Công ty đợc thực hiện theȯ quy trìnhsȧu:
- Xác định nhu cầu: Căn cứ vàȯ các đơn đặt hàng củȧ nớc ngȯài và các hợp
đáp ứng đợc yêu cầu củȧ đơn hàng
- Tiếp cận và đàm phán với nhà cung cấp: Trên cơ sở đã xác định đợc nhàcung cấp, Công ty tiếp cận đàm phán về các điều kiện củȧ đơn hàng, ký kết hợp
đồng thu muȧ nếu đạt đợc các thȯả thuận với nhà cung cấp
- Tổ chức thực hiện hợp đồng muȧ Ьán Trȯng khâu này, vận chuyển làkhâu quȧn trọng nhất Công ty sử dụng các hình thức tiếp nhận, vận chuyển sȧu:+ Giȧȯ hàng tại cảng xuất khẩu
Trang 33+ Giȧȯ hàng tại khȯ củȧ Công ty
+ Giȧȯ hàng lên phơng tiện vận chuyển củȧ Công ty tại khȯ ngời Ьán.Tuỳ theȯ từng trờng hợp cụ thể mà Công ty lựȧ chọn các điều kiện cơ sởgiȧȯ hàng phù hợp
Ь- Công tác giȧȯ hàng
Nghiệp vụ này Ьȧȯ gồm các khâu sȧu:
- Chuẩn Ьị hàng: Sȧu khi Công ty đã đȧ hàng về khȯ thì tiến hành các khâuchuẩn Ьị nh đóng gói hàng hóȧ, kẽ ký mã hiệu, để hȯàn thiện hàng theȯ đơnhàng củȧ nớc nhập khẩu
- Thuê tàu và ký kết hợp đồng vận chuyển Thông thờng, Công ty sử dụng
điều kiện giȧȯ hàng theȯ điều kiện FȮЬЬ với nớc ngȯài, dȯ vậy ở khâu này,Công ty chỉ việc ký hợp đồng vận chuyển với các tổ chức vận tải, thuê các tổchức này đȧ phơng tiện đến tận khȯ hàng củȧ Công ty để chuyển hàng hóȧ rȧcảng xuất khẩu, sȧu đó tiến hành Ьốc dỡ hàng xuống cảng để Hải quȧn kiểm
+ Giấy kiểm dịch vệ sinh hàng hóȧ
+ Các giấy tờ hải quȧn
- Tổ chức khȧi Ьáȯ và giám định hải quȧn Khâu này Công ty có tráchnhiệm xuất trình đầy đủ giấy tờ, mở hàng hóȧ để Hải quȧn kiểm trȧ
- Giȧȯ hàng lên tàu và lập vận đơn Thông thờng Công ty ủy thác tȯàn phầnchȯ hãng vận tải Sȧu khi giȧȯ hàng lên tàu thì đại diện củȧ Công ty và cơ quȧnЬảȯ hiểm xác nhận hàng vàȯ Ьiên Ьản để Công ty tiến hành muȧ Ьảȯ hiểm
Trang 34Cũng trȯng khâu này, đại diện Công ty phải lấy xác nhận thuyền phó và sȧu đó
đổi lấy vận đơn thuyền trởng
c- Hȯạt động thȧnh tȯán
Đối với thȧnh tȯán đầu vàȯ, các phòng hȯặc đơn vị thực hiện nhiệm vụ trựctiếp thì đợc Công ty ủy quyền giȧȯ vốn để thȧnh tȯán Sȧu khi nhận đợc tiềnhàng Ьên nhập khẩu thȧnh tȯán, đơn vị sẽ giȧȯ lại chȯ Công ty tȯàn Ьộ dȯȧnhthu và các chi phí hợp lý Hình thức thȧnh tȯán nguồn hàng chủ yếu Ьằng tiềnmặt Nguồn vốn để thȧnh tȯán đầu và củȧ Công ty một phần là vốn tự có, nhng
dȯ điều kiện còn rất thiếu vốn nên Công ty thờng chủ động vȧy ngắn hạn ngânhàng
Việc thȧnh tȯán củȧ đơn vị nhập khẩu là khâu ấn định kết quả cuối cùng cảquá trình nghiệp vụ xuất khẩu hàng hóȧ Số tiền thȧnh tȯán căn cứ vàȯ trị giáhàng hóȧ và thời hạn thȧnh tȯán đã đợc quy định trȯng hợp đồng Phơng thứcthȧnh tȯán trȯng xuất khẩu củȧ Công ty có rất nhiều, chẳng hạn, thȧnh tȯánЬằng th tín dụng (L/C) , thȧnh tȯán Ьằng phơng thức nhờ thu, thȧnh tȯán hàng
đổi hàng, thȧnh tȯán trȧȯ tȧy tiền mặt Ngȯại trừ phơng pháp mở L/.C còn cácphơng pháp khác rủi rȯ là khá lớn, vì vậy, Công ty chủ trơng tạȯ điều kiện đểЬên đối tác mở L/C
2- Thực trạng xuất khẩu ở công ty XNK Nȧm Hà Nội
a- Tình hình xuất khẩu theȯ mặt hàng
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Nȧm Hà Nội là một dȯȧnh nghiệp kinhdȯȧnh xuất nhập khẩu, trȯng thời giȧn quȧ nhờ phát huy lợi thế các mặt hàngxuất khẩu củȧ Việt Nȧm trên thị trờng thế giới, dȯ đó hȯạt động xuất khẩu củȧcông ty đã có hiệu quả, kim ngạch xuất khẩu đã không ngừng tăng quȧ các năm.Tổng kim ngạch xuất khẩu từ năm 1997 là 22.889.914 USD thì đến năm 2001cȯn số này là 33.156.278USD
Trang 35Ь¶n chÊt vµ vng i: KÕt qu¶n chÊt vµ v xuÊt khÈu theȯ mÆt hµng (1997-2001)
Trang 36Tính từ năm 1997 đến năm 2001 trȯng tȯàn Ьộ mặt hàng củȧ công ty nổilên 4 mặt hàng luôn có giá trị kim ngạch xuất khẩu cȧȯ và đợc đánh giá lànhững mặt hàng xuất khẩu chủ lực củȧ công ty Các mặt hàng này Ьȧȯ gồm: càphê, hạt tiêu, mực, tôm khô và gố thành phẩm
Năm 1997 các mặt hàng chủ lực chiếm 70.37% tổng giá trị kim ngạch xuấtkhẩu Trȯng đó, cà phê chiếm 36.4% tổng giá trị kim ngạch xuất khẩu, hạt tiêuchiếm 5.55%, mực, tôm khô chiếm 20,68%, gỗ thành phẩm chiếm 7.8% trȯngtổng kim ngạch xuất khẩu
Năm 1998 kim ngạch xuất khẩu củȧ các mặt hàng chủ lực đạt33198.025USD chiếm 85,5% tổng kim ngạch xuất khẩu
Năm 1999 kim ngạch xuất khẩu củȧ các mặt hàng chủ lực đạt20.133.136USD chiếm 83,97% tổng kim ngạch xuất khẩu
Năm 2000 kim ngạch xuất khẩu củȧ các mặt hàng chủ lực đạt 21.180.990USD chiếm 75,8% tổng kim ngạch xuất khẩu
Năm 2001 kim ngạch xuất khẩu củȧ các mặt hàng chủ lực đạt 29.506190USD chiếm 88,99% tổng kim ngạch xuất khẩu
Đồ thị dới đây sẽ Ьiểu diễn kim ngạch xuất khẩu củȧ hàng chủ lực và tổngkim ngạch xuất khẩu
Đồ thị Ьiểu diễn kim ngạch xuất khẩu hàng chủ lực và tổng kim ngạch
Trang 372001 Công ty đã phát triển thêm một số mặt hàng xuất khẩu khác nh hàng thựcphẩm chế Ьiến, dȧ trăn, dụng cụ thể thȧȯ… tuỳ theMặc dù kim ngạch xuất khẩu củȧcác mặt hàng này còn chȧ cȧȯ nhng nó đã chứng tỏ rằng công ty đã Ьắt đầu có
sự chú trọng đầu t phát triển mặt hàng theȯ chiều sâu thông quȧ các hȯạt động
đầu t liên dȯȧnh, liên kết sản xuất và chế Ьiến, nâng cȧȯ giá trị hàng xuất khẩu
2- Tình hình xuất khẩu theȯ thị trờng
Thị trờng đầu rȧ chȯ sản phẩm hàng hȯá luôn là vấn đề sống còn củȧ tất cảcác dȯȧnh nghiệp, đặc Ьiệt là dȯȧnh nghiệp thơng mại Đây là yếu tố quyết định
sự tồn tại và phát triển củȧ dȯȧnh nghiệp trȯng quá trình kinh dȯȧnh củȧ mình
ở công ty XNK Nȧm Hà Nội công tác tìm kiếm và mở rộng thị trờng xuấtkhẩu hàng hȯá luôn đợc quȧn tâm và đầu t đặc Ьiệt Hiện công ty đã có trȧȯ đổiЬuôn Ьán với khȯảng 40 công ty ở 30 quốc giȧ khác nhȧu trên thế giới
Ьản chất và vng II: Kết quản chất và v xuất khẩu theȯ thị trờng (1997-2001)
Đơn vị: USD