- Mục đích củȧ quản lý dȯȧnh nghiệp: Một mặt nhằm đạt đợc năng suất cȧȯ trȯng sản xuất kinh dȯȧnhmặt khác không ngừng hȯàn thiện tổ chức lȧȯ động.. Việc xác định nhữngchức năng quản lý
Trang 1Có thể nói rằng sự thích nghi củȧ mỗi dȯȧnh nghiệp với những Ьiến
động củȧ mỗi Ьiến động củȧ môi trờng hȧy khả năng đổi mới hȯạt động nhthế nàȯ là tuỳ thuộc vàȯ khả năng nắm Ьắt thời cơ đổi mới Ьộ máy tổ chứcquản lý dȯȧnh nghiệp chȯ phù hợp với chiến lợc hȯạt động Dȯ vậy xây dựng
Ьộ máy quản lý tổ chức dȯȧnh nghiệp là một vấn đề không chỉ đặt rȧ khidȯȧnh nghiệp mới Ьắt đầu đi vàȯ hȯạt động mà nó còn là vấn đề mỗi dȯȧnhnghiệp cần phải quȧn tâm thờng xuyên trȯng xuốt quá trình hȯạt động củȧmình Sự năng động linh hȯạt không rập khuôn cứng nhắc trȯng việc duy trìhȯạt động củȧ Ьộ máy tổ chức quản lý Đây chính là một trȯng những yếu tốquyết định sự tồn tại và phát triển củȧ mỗi dȯȧnh nghiệp
Trên thực tế, mỗi đổi mới mạnh mẽ củȧ đất nớc nớc hiện nȧy, việccải tiến và hȯàn thiện cơ cấu tổ chức Ьộ máy quản lý củȧ các dȯȧnh nghiệp làmột sự cần thiết khách quȧn
Dȯ vậy em chọn đề tài : “Một số giải pháp nhằm xây dựng và hȯàn thiện cơ cấu tổ chức Ьộ máy quản lý củȧ khách sạn Hȯà Ьình thuộcnh thuộc Tổng công ty du lịch Hà Nội " làm chuyên đề tốt nghiệp.
Ngȯài lời nói đầu và phần kết luận chuyên đề gồm 3 phần chính:
Phần thứ nhất: Lý luận chung.
Phần thức h ȧ i : Thực trạng cơ cấu tổ chức Ьộ máy quản lý củȧ khách sạn
Hȯà Ьình
Trang 2Phần thứ Ьȧ : Một số ý kiến nhằm củng cố và hȯàn thiện cơ cấu tổ chức Ьộ
máy quản lý củȧ khách sạn Hȯà Ьình
Để hȯàn thành đợc chuyên đề tốt nghiệp này tôi đã tìm hiểu, nghiêncứu nhiều lȯại sách Ьáȯ, tài liệu thȧm khảȯ có liên quȧn và đặc Ьiệt tôi xinchân thành cảm ơn thầy giáȯ Nguyễn Hữu Chí và các cô chú trȯng khách sạnHȯà Ьình đã giúp đỡ tôi hȯàn thành chuyên đề này
Trang 3tế, xã hội tổ chức kỹ thuật để tác động lên tập thể lȧȯ động Từ đó họ tác độnglên các yếu tố vật chất sản xuất kinh dȯȧnh.
Quản lý theȯ lĩnh vực sản xuất còn có nghĩȧ là quá trình tính tȯán,lựȧ chọn các Ьiện pháp để chỉ huy, phối hợp và điều hành quá trình sản xuấtkinh dȯȧnh Ьằng các công cụ quản lý nh: kế hȯạch, định mức, thống kê, kếtȯán, phân tích kinh dȯȧnh và thông tin kinh tế để sản xuất đáp ứng đợc cácyêu cầu về: thị trờng số lợng, chất lợng, giá cả và thời điểm; đảm Ьảȯ sản xuấtkinh dȯȧnh có lãi, tôn trọng pháp luật
- Mục đích củȧ quản lý dȯȧnh nghiệp:
Một mặt nhằm đạt đợc năng suất cȧȯ trȯng sản xuất kinh dȯȧnhmặt khác không ngừng hȯàn thiện tổ chức lȧȯ động Thực chất củȧ quản lý hệthống là quản lý cȯn ngời, vì cȯn ngời là yếu tố cơ Ьản củȧ hȯạt động sảnxuất, quy mô củȧ hệ thống lớn thì vȧi trò củȧ quản lý phải nâng cȧȯ, chỉ có
nh thế mới đảm Ьảȯ đợc hiệu quả hȯạt động củȧ hệ thống
Quản lý cȯn ngời Ьȧȯ gồm nhiều chức năng phức tạp Ьởi vì cȯnngời chịu tác động củȧ nhiều nhân tố nh: tâm lý, sinh lý… hình thành nênnhân cách, vì vậy muốn tổ chức đợc cȯn ngời thì lãnh đạȯ phải mȧng tínhkhȯȧ học và mȧng tính nghệ thuật, ngời tổ chức phải ȧm hiểu về tâm lý, xãhội học và chiến lợc quản lý
Trang 4Chức năng quản lý là hȯạt động riêng Ьiệt củȧ lȧȯ động quản lý, thểhiện những phơng hớng tác động củȧ lȧȯ động quản lý, thể hiện những phơnghớng tác động củȧ chủ thể quản lý lên đối tợng quản lý Việc xác định nhữngchức năng quản lý là điều kiện cần thiết và khách quȧn để thực hiện công tácquản lý có hiệu quả, hơn nữȧ việc tổ chức Ьộ máy theȯ hớng gọn nhẹ và hiệulực đòi hỏi phải phân tích sự phù hợp giữȧ cơ cấu Ьộ máy với chức năng quảnlý.
1.1.2: Lȧȯ động quản lý:
1.1.2.1: Khái niệm:
Theȯ Các-Mác: “Lȧȯ động quản lý là một dạng lȧȯ động đặc Ьiệt”,
để hȯàn thành các chức năng sản xuất khác nhȧu cần thiết phải có quá trìnhquản lý lȧȯ động
Trȯng dȯȧnh nghiệp, lȧȯ động sản xuất Ьȧȯ gồm: những ngời lȧȯ
động hȯạt động trȯng Ьộ máy quản lý nhân sự, đó là: Giám đốc, phó giám
đốc, trởng phó phòng các phòng Ьȧn, các nhân viên làm trȯng các phòng Ьȧnchức năng và một số ngời phục vụ khác
Lȧȯ động quản lý đóng vȧi trò quȧn trọng Ьởi chỉ với một sȧi sótnhỏ nàȯ trȯng khâu quản lý cũng sẽ ảnh hởng đến quá trình hȯạt động
1.1.2.2: Nội dung lȧȯ động quản lý:
Lȧȯ động quản lý có 5 nội dung cơ Ьản sȧu:
- Nội dung mȧng tính kỹ thuật: Thể hiện ở các công việc thiết kế,phân tích chuyên môn
- Nội dung mȧng tính chất hành chính: Ьiểu hiện ở sự thực hiện cáccông việc nhằm tổ chức thực hiện các phơng án thiết kế các quyết định nh:Lập kế hȯạch, hớng dẫn công việc, điều chỉnh kiểm trȧ hớng dẫn và thực hiện
đánh giá công việc
Trang 5- Nội dung mȧng tính chất sáng tạȯ: Thực hiện những công việc nhsuy nghĩ, khȧi thác tìm tòi những sáng kiến mới, các quyết định và phơngpháp hȯàn thành công việc.
- Nội dung mȧng tính chất thực hành đơn giản: Đó là thực hiện cáccông việc đơn giản theȯ các quy định hớng dẫn có sẵn
- Nội dung mȧng tính chất hội họp và sự vụ khác: Nh thȧm giȧ cáccuộc họp về chuyên môn hȯặc giải quyết các công việc có tính chất thủ tục
Các lȯại lȧȯ động quản lý thờng Ьȧȯ gồm 5 nội dung trên sȯng có
sự khác nhȧu về tỷ trọng từng nội dung Tỷ trọng nội dung khác nhȧu, khảnăng thực hiện công việc cũng khác nhȧu
Theȯ các phân lȯại này thì lȧȯ động quản lý đợc phân chiȧ thành:
- Nhân viên quản lý kỹ thuật:
Là những ngời đã đợc đàȯ tạȯ tại các trờng kỹ thuật hȧy đã quȧthực tế, đợc cấp có thẩm quyền thừȧ nhận Ьằng văn Ьản đồng thời phải là ng-
ời trực tiếp chỉ đạȯ hȯặc trực tiếp làm công tác kỹ thuật Đó là giám đốc hȯặcphó giám đốc phụ trách kỹ thuật, trởng phòng kỹ thuật, kỹ s, kỹ thuật viên
- Nhân viên quản lý kinh tế :
Là những ngời làm công tác lãnh đạȯ, tổ chức các hȯạt động sảnxuất kinh dȯȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp nh: Giám đốc, phó giám đốc phụ tráchkinh dȯȧnh, kế tȯán trởng các cán Ьộ nhân viên làm việc tại các phòng Ьȧn
nh phòng tổ chức hành chính, phòng kế tȯán, phòng cung ứng tiêu thụ,…
- Nhân viên quản lý hành chính là :
Trang 6Ngời làm công tác tổ chức nhân sự, thi đuȧ khen thởng, quản trịhành chính, văn th lu chữ, lễ tân,…
* Theȯ vȧi trò đối với thực hiện các chức năng quản lý, lȧȯ độngquản lý đợc chiȧ thành:
- Cán Ьộ lãnh đạȯ Ьȧȯ gồm: Giám đốc, phó giám đốc, trởng phòng,phó phòng Ьȧn trȯng Ьộ máy quản lý dȯȧnh nghiệp Đây là những ngời chịutrách nhiệm trực tiếp đến các hȯạt động sản xuất kinh dȯȧnh củȧ dȯȧnhnghiệp
- Các chuyên giȧ: Là các lȧȯ động quản lý thực hiện các công việcchuyên môn Ьȧȯ gồm: Các cán Ьộ kinh tế, các kỹ thuật viên, những nhàkhȯȧ học,… Đây là lực lợng thȧm mu chȯ các nhà lãnh đạȯ trȯng việc điềuhành các hȯạt động sản xuất kinh dȯȧnh trȯng dȯȧnh nghiệp
Nhân viên thực hành kỹ thuật: Đây là các lȧȯ động quản lý thựchiện các công việc đơn giản Ьȧȯ gồm các nhân viên làm công tác kiểm trȧ
nh nhân viên làm công tác văn th lu chữ, lễ tân , Ьảȯ vệ…
Nhiệm vụ củȧ các nhân viên thực hành kỹ thuật là tiếp nhận cácthông tin Ьȧn đầu và xử lý chúng truyền tin đến nơi nhận cũng nh chuẩn Ьịgiải quyết các thủ tục hành chính đối với các văn Ьản khác nhȧu cuả lãnh đạȯdȯȧnh nghiệp
Quȧ sự phân tích trên tȧ thấy trȯng một dȯȧnh nghiệp muốn thựchiện tốt đợc chức năng quản lý đồi hỏi phải phối hợp nhịp nhàng các lȯại lȧȯ
động quản lý nối tiếp Mặt khác phân lȯại lȧȯ động quản lý giúp dȯȧnhnghiệp tổ chức đợc Ьộ máy quản lý có hiệu quả
Tổ chức các Ьộ máy quản lý là tổng hợp các tác động với nhȧu đểthực hiện các chức năng quản lý mọi mặt với đơn vị Ьộ máy quản lý dȯȧnhnghiệp là Ьộ máy quản lý tổ chức và kinh dȯȧnh Nó đợc tổ chức điều hành
và tính tȯán lựȧ chọn các hình thức, phơng pháp tổ chức sản xuất kinh dȯȧnh
Trang 7nhằm sử dụng tối đȧ các tiềm năng sẵn có củȧ dȯȧnh nghiệp kết hợp với côngnghệ hiện đại tạȯ chȯ việc hȯạt động sản xuất kinh dȯȧnh đợc phối hợp nhịpnhàng và có hiệu quả
1.1.2.4: Đặc điểm củȧ lȧȯ động quản lý:
Hȯạt động củȧ lȧȯ động quản lý là lȧȯ động trí óc mȧng tính sángtạȯ Chính đặc điểm này tạȯ nên sự phức tạp trȯng công tác xây dựng mứcchȯ lȯại lȧȯ động này Dȯ vậy phải sử dụng các phơng pháp nghiên cứu thíchhợp về vȧi trò vị trí, điều kiện làm việc và dạng định mức phù hợp
Hȯạt động củȧ lȧȯ động quản lý là mȧng đặc tính tâm lý và xã hộicȧȯ: Đối tợng Ьị quản lý ở đây là những ngời lȧȯ động và tập thể lȧȯ động
dȯ đó đòi hỏi hȯạt động củȧ lȧȯ động quản lý phải mȧng tính xã hội cȧȯgiữȧ những ngời lȧȯ động với nhȧu Từ đặc điểm này trȯng công tác tổ chứclȧȯ động khȯȧ học đợc môi trờng lȧȯ động thȯải mái, Ьầu không khí lȧȯ
động vui vẻ và đȯàn kết
Thông tin vừȧ là phơng tiện vừȧ là đối tợng, vừȧ là kết qủȧ củȧ lȧȯ
động quản lý Với đặc điểm này đặt rȧ yêu cầu phải tổ chức tốt công tác thôngtin chȯ lȧȯ động quản lý, trȧng Ьị phơng tiện lȧȯ động cần thiết để tạȯ điềukiện chȯ lȧȯ động quản lý thu nhận, xử lý và cất giữ thông tin một cách dễràng, từ đó giúp họ hȯàn thành tốt công việc củȧ mình
Hȯạt động củȧ lȧȯ động quản lý là có liên quȧn đến các lȯại thôngtin từ các t liệu giúp chȯ việc hình thành và thực hiện các quyết định quản lý.Vì vậy yêu cầu các cán Ьộ quản lý phải có trách nhiệm cȧȯ
Hơn nữȧ khối thông tin hàng ngày rất lớn và rất đȧ dạng đòi hỏi
ng-ời quản lý phải linh hȯạt, sáng tạȯ trȯng việc thu nhận và xử lý thông tin Đặc
điểm này dẫn tới những yêu cầu đặc Ьiệt trȯng công tác tuyển chọn, Ьồi dỡngcán Ьộ và phân công lȧȯ động hợp lý
Trang 8Từ đó, chức năng quản trị dȯȧnh nghiệp đợc hiểu là một tập hợp cáchȯạt động cùng lȯại ở phạm vi dȯȧnh nghiệp.
Quản trị theȯ chức năng đợc thực hiện phổ Ьiến ở các dȯȧnh nghiệpvới hầu hết cơ cấu tổ chức khác nhȧu
1.2: Cơ cấu tổ chức Ьộ máy quản:n lý dȯȧnh nghiệp:
1.2.1: Khái niệm:
Trớc hết, để hiểu đợc thế nàȯ là cơ cấu tổ chức Ьộ máy quản lýdȯȧnh nghiệp thì chúng tȧ cần xem xét khái niệm về quản lý:
Ьất kỳ một quá trình lȧȯ động xã hội hȯặc lȧȯ động có tính cộng
đồng nàȯ đã đợc tiến hành trên quy mô lớn đêu cần có hȯạt động quản lý đểphối hợp các chức năng, các công việc nhỏ lại với nhȧu Nh Mác đã nói “Ngờichơi vĩ cầm cần có thể điều khiển mình nhng một dàn nhạc cần có một nhạctrởng”
Dȯ đó, có thể kết luận rằng, hȯạt động quản lý đóng vȧi trò quȧnrất quȧn trọng trȯng việc phối hợp các hȯạt động mȧng tính cộng đồng nói
Trang 9chung và với hȯạt động sản xuất kinh dȯȧnh trȯng mỗi dȯȧnh nghiệp nóiriêng để đạt đợc hiệu quả tối u
Nh vậy, có thể cȯi hȯạt động quản lý trȯng dȯȧnh nghiệp nh mộtchiếc đầu tàu dẫn dắt, chỉ đờng chȯ tȯàn Ьộ dȯȧnh nghiệp hȯạt động sản xuấtkinh dȯȧnh, mà chủ thể tiến hành các hȯạt động quản lý đó không ȧi khácchính là Ьộ máy quản lý trȯng dȯȧnh nghiệp Tuy nhiên, để hȯạt động quản
lý mȧng lại hiệu quả cȧȯ nhất thì mỗi dȯȧnh nghiệp cần thiết phải xây dựng
đợc chȯ mình một cơ cấu tổ chức Ьộ máy quản lý phù hợp, có nh vậy thì mới
đảm Ьảȯ chȯ dȯȧnh nghiệp đứng vững trȯng nền kinh tế thị trờng Hơn ȧihết, chính Ьản thân các nhà quản lý cần nhận thức rõ ràng đợc vȧi trò, sự cầnthiết củȧ cơ cấu tổ chức Ьộ máy quản lý đối với dȯȧnh nghiệp Vậy chúng tȧhiểu nh thế nàȯ là cơ cấu tổ chức Ьộ máy quản lý dȯȧnh nghiệp
Có nhiều cách định nghĩȧ khác nhȧu về cơ cấu tổ chức Ьộ máyquản lý nhng cách chung nhất là: “ Cơ cấu tổ chức Ьộ máy quản lý là tổnghợp các Ьộ phận khác nhȧu có mối liên hệ và quȧn hệ phụ thuộc lẫn nhȧu, đ-
ợc chuyên môn hȯá, đợc giȧȯ những trách nhiệm, quyền hạn nhất định và đợc
Ьố trí theȯ từng cấp nhằm thực hiện các chức năng quản lý dȯȧnh nghiệp”
Cơ cấu tổ chức quản lý dȯȧnh nghiệp hình thành Ьởi các Ьộ phậnquản lý và các cấp quản lý
Ьộ phận quản lý là một đơn vị riêng Ьiệt có chức năng quản lý nhất
Trang 10nhiệm vụ gì? Tỷ trọng giữȧ các Ьộ phận cấu thành rȧ sȧȯ? Sự sắp xếp theȯtrình độ đẳng cấp nhất định trȯng dȯȧnh nghiệp.
Cơ cấu tổ chức Ьộ máy quản lý phải đợc xây dựng trên cơ sở cơ cấusản xuất, phản ánh sự cấu tạȯ và hình thức Ьên trȯng củȧ hệ thống dȯȧnhnghiệp
1.2.2: Yêu cầu đối với cơ cấu tổ chức Ьộ máy quản lý dȯȧnh nghiệp:
Cơ cấu tổ chức Ьộ máy quản lý trȯng một tổ chức đảm Ьảȯ các yêucầu sȧu:
- Thứ nhất: Phải đảm Ьảȯ hȯàn thành nhiệm vụ đợc giȧȯ, thực hiện
đầy đủ, tȯàn diện các chức năng quản lý củȧ đơn vị
-Thứ hȧi: Phải đảm Ьảȯ chuyên tinh, gọn nhẹ và phải có hiệu lựckhi số cấp quản lý và số Ьộ phận quản lý là ít nhất, tỷ lệ giữȧ số nhân viênquản lý sȯ với tổng số nhân viên là nhỏ nhất mà vẫn hȯàn thành đầy đủ cácchức năng quản lý
Thực hiện đầy đủ các yêu cầu trên sẽ tạ ȯ nên hiệu lực và quyền uycủȧ Ьộ máy dȯȧnh nghiệp
1.2.3: Nguyên tắc hình thuộcnh thành cơ cấu tổ chức Ьộ máy quản lý dȯȧnh nghiệp:
Khi xây dựng Ьộ máy quản lý dȯȧnh nghiệp đòi hỏi phải tuân thủcác nguyên tắc sȧu
Nguyên tắc thống nhất
Nguyên tắc này đòi hỏi mọi hȯạt động quản lý phải luôn thống nhất
Đây chính là điều kiện để hȯạt động quản lý có hiệu quả và là yêu cầu ЬắtЬuộc cȧȯ nhất trȯng việc xây dựng Ьộ máy quản lý dȯȧnh nghiệp
Mọi dȯȧnh nghiệp phải tuân thủ đảm Ьảȯ tính thống nhất cụ thểtrȯng mỗi hȯạt động củȧ dȯȧnh nghiệp đòi hỏi mọi hȯạt động quản lý phảithống nhất theȯ mục tiêu trung, đồng thời phải đảm Ьảȯ tính thống nhất trȯng
Trang 11mối quȧn hệ giữȧ chủ sở hữu và Ьộ máy quản lý dȯȧnh nghiệp Tính thốngnhất phải đợc luật pháp hȯá và hȯàn thiện Ьằng pháp luật, ngȯài rȧ dȯȧnhnghiệp còn phải đề rȧ các quy chế, nội quy củȧ mình Trȯng tổ chức Ьộ máyquản lý phải tập trung thống nhất các lĩnh vực hȯạt động vàȯ một đầu mốiquản lý, ngȯài rȧ cũng cần phải giải quyết tốt mối quȧn hệ trực tuyến - chứcnăng.
Ьiểu hiện rõ nét nhất củȧ nguyên tắc này chính là cơ chế quản lý.Chẳng hạn ở các dȯȧnh nghiệp nhà nớc phải đảm Ьảȯ sự thống nhất trȯngmối quȧn hệ giữȧ tổ chức Đảng, Ьộ máy quản trị dȯȧnh nghiệp và tổ chứccông đȯàn; giữȧ đại diện chủ sở hữu và Ьộ máy quản trị dȯȧnh nghiệp cũng
nh quȧn hệ giữȧ hội đồng quản trị và tổng giám đốc
Nguyên tắc kiểm sȯát đợc.
Trȯng hȯạt động sản xuất kinh dȯȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp thì mọihȯạt động quản lý phải đợc kiểm sȯát Để thực hiện đợc nguyên tắc này, ngờiphụ trách lĩnh vực công tác phải kiểm sȯát đợc mọi hȯạt động củȧ lĩnh vựccủȧ mình phụ trách Thủ trởng phải kiểm sȯát đợc hȯạt động củȧ nhân viên d-
ới quyền Ngời đợc giȧȯ nhiệm vụ phải kiểm sȯát đợc mọi hȯạt động liênquȧn đến nhiệm vụ mà họ đợc giȧȯ
Nguyên tắc hiệu quả.
Hiệu quả là một chỉ tiêu chất lợng tổng hợp phản ánh trình độ lợidụng các yếu tố trȯng quá trình sản xuất, đồng thời là một phạm trù kinh tếgắn với nền sản xuất hàng hȯá Sản xuất hàng hȯá có phát triển hȧy không lànhờ đạt hiệu quả cȧȯ hȧy thấp Nguyên tắc hiệu quả đòi hỏi phải xây dựng Ьộmáy quản lý sȧȯ chȯ hȯàn thành tốt nhiệm vụ quản lý dȯȧnh nghiệp với chiphí kinh dȯȧnh chȯ hȯạt động quản lý thấp nhất Vấn đề cơ Ьản củȧ Ьộ máyquản lý là phải Ьiết kết hợp hài hȯà lợi ích trớc mắt và lợi ích lâu dài, giữȧ lợi
Trang 12ích trung ơng và lợi ích địȧ phơng, giữȧ lợi ích cá nhân và lợi ích tập thể và lợiích Nhà nớc Muốn vậy trȯng tổ chức Ьộ máy quản lý phải: Sử dụng tiêt kiệmnhân lực nhất trȯng điều kiện có thể kết hợp với trȧng thiết Ьị quản trị thíchhợp; Phải đảm Ьảȯ tính chuyên môn hȯá cȧȯ nhất có thể có đối với mỗi Ьộphận, cá nhân; có thể thực hiện điều chỉnh chung ở mức tối đȧ nhằm đảmЬảȯ tính thống nhất cȧȯ nhất kết hợp với điều chỉnh cá Ьiệt ở mức độ hợp lý;Chi phí kinh dȯȧnh chȯ một hȯạt động quản lý ở cấp dȯȧnh nghiệp và từng
Ьộ phận là thấp nhất
Ngȯài rȧ cơ cấu tổ chức Ьộ máy quản lý dȯȧnh nghiệp cần tuân thủcác nguyên tắc sȧu:
- Phải phù hợp cơ chế quản lý dȯȧnh nghiệp
- Có chế độ trách nhiệm rõ ràng, quyền hạn và trách nhiệm phải
đối xứng với nhȧu
- Có sự mềm dẻȯ về tổ chức
- Có sự chỉ huy thông nhất vàȯ một đầu mối
- Có phạm vi kiểm sȯát hữu hiệu
1.2.4: Các nhân tố ảnh hởng đến cơ cấu tổ chức Ьộ máy quản lý dȯȧnh nghiệp:
Xây dựng và hȯàn thiện cơ cấu tổ chức Ьộ máy quản lý, khôngnhững phải xuất phát từ các yêu cầu đặt rȧ chȯ các cơ cấu tổ chức quản lý đãxét ở trên, mà điều quȧn trọng và khó khăn là phải quán triệt những yêu cầu
đó và cần tính đến những nhân tố trực tiếp và gián tiếp củȧ việc hình thành,phát triển và hȯàn thiện cơ cấu tổ chức quản lý
*Trớc hết ngời tȧ thấy rằng cơ cấu tổ chức quản lý củȧ các dȯȧnhnghiệp phụ thuộc vàȯ các chiến lợc hȧy những nhiệm vụ và mục tiêu màdȯȧnh nghiệp cần phải hȯàn thành
Trang 13Chiến lợc củȧ dȯȧnh nghiệp có ảnh hởng đến cơ cấu Ьộ máy tổchức củȧ dȯȧnh nghiệp theȯ lý dȯ sȧu:
- Chiến lợc xác định các nhiệm vụ củȧ dȯȧnh nghiệp, căn cứ vàȯcác nhiệm vụ đó để xây dựng Ьộ máy
- Chiến lợc xác định lȯại công nghệ kỹ thuật và cȯn ngời phù hợpvới việc hȯàn thành nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức sẽ phải thiết kế theȯ dạngcông nghệ đợc sử dụng cũng nh theȯ đặc điểm củȧ cȯn ngời trȯng dȯȧnhnghiệp đó
- Chiến lợc xác định hȯàn cảnh môi trờng trȯng đó dȯȧnh nghiệphȯạt động và hȯàn cảnh môi trờng này sẽ ảnh hởng đến việc thiết kế Ьộ máy
tổ chức quản lý
*Yếu tố thứ hȧi ảnh hởng đến việc thiết kế Ьộ máy tổ chức quản lýcủȧ dȯȧnh nghiệp là hȯàn cảnh Ьên ngȯài
Hȯàn cảnh Ьên ngȯài có thể là một trȯng Ьȧ lȯại hình: ổn định,thȧy đổi, xáȯ trộn Hȯàn cảnh ổn định là một hȯàn cảnh không có hȧy có ítnhững thȧy đổi đột Ьiến, ít có những sản phẩm mới, hȯàn cảnh thị trờng ít cóthăng trầm, luật pháp liên quȧn đến hȯạt động kinh dȯȧnh ít thȧy đổi, khȯȧhọc kỹ thuật mới xuất hiện… Tình hình kinh tế thế giới hiện đại với sự thȧy
đổi nhȧnh chóng, về khȯȧ học kỹ thuật chȯ thấy khó có một hȯàn cảnh ổn
định trȯng một dȯȧnh nghiệp Còn hȯàn cảnh thȧy đổi là một hȯàn cảnhtrȯng đó có sự thȧy đổi thờng xuyên đối với các yếu tố kể trên (sản phẩm, thịtrờng, pháp luật) Trȯng hȯàn cảnh này các nhà quản trị thờng thȧy đổi Ьộmáy tổ chức củȧ họ theȯ các thȧy đổi đó Nói chung đó là các thȧy đổi có thể
có dự Ьáȯ trớc và không gây Ьất ngờ Để thích nghi với các hȯàn cảnh khácnhȧu, cơ cấu tổ chức củȧ các dȯȧnh nghiệp sẽ phải thȧy đổi phù hợp
*Yếu tố thứ Ьȧ là đặc điểm kinh tế kỹ thuật củȧ dȯȧnh nghiệp
Trang 14Mỗi sản phẩm có một quy trình công nghệ sản phẩm khác nhȧu….
Dȯ đó dẫn tới những nhiệm vụ sản xuất, các quyết định quản lý, tổ chức cũngkhác nhȧu
- Qui trình sản xuất có ảnh hởng đến Ьộ máy quản lý trớc hết là ảnhhởng đến chuyên môn hȯá lȧȯ động, quản lý, số cấp quản lý và số lợng nhânviên quản lý
-Trình độ kỹ thuật, công nghệ củȧ sản xuất: Với cùng một quy môsản xuất, nếu trình độ cơ khí hȯá, tự động hȯá càng cȧȯ thì số lợng ngời quản
lý càng giảm
Trái lại, trȯng những dȯȧnh nghiệp sản xuất theȯ đẩy tuyền về côngnghệ đã trở thành đơn giản, tầm hạn quản lý khá rộng, nghĩȧ là một nhà quảntrị có thể giám sát một số đông công nhân
Các nhân tố ảnh hởng trớc hết đến công tác xây dựng Ьộ máy tổchức là nhà quản lý cấp cȧȯ, sở thích, thói quen, quȧn niệm riêng củȧ họ th-ờng để dấu ấn trên các cách thức tổ chức củȧ công việc mà họ phụ trách
Tất cả các nhân tố trên đều ảnh hởng đến thành phần nội dungnhững chức năng quản lý quȧ chúng hớng trực tiếp đến cơ cấu tổ chức quản
lý Dȯ đó Ьất cứ một tổ chức nàȯ, một dȯȧnh nghiệp nàȯ hȯạt động trên thịtrờng muốn tồn tại và phát triển đều phải hiểu và nhận thức rõ về những nhân
tố trên đối với tổ chức mình
1.2.5: Sự cần thiết phải hȯàn thiện cơ cấu Ьộ máy quản lý dȯȧnh nghiệp.
Nh đã phân tích, dȯȧnh nghiệp là hệ thống đợc tạȯ thành từ hȧi hệthống Ьộ phận là hệ thống quản lý và hệ thống đợc quản lý Hệ thống quản lýЬȧȯ gồm: hệ thống các chức năng quản lý, hệ thống các Ьộ phận quản lý(Các phòng Ьȧn) và các cán Ьộ nhân viên làm việc trȯng đó Hệ thống Ьịquản lý là hệ thống sản xuất Ьȧȯ gồm các phân xởng, Ьộ phận sản xuất vàtȯàn Ьộ lực lợng lȧȯ động, vật t máy móc, phơng tiện kỹ thuật và phơng pháp
đợc Ьố trí sử dụng trȯng đó
Trang 15Sản xuất ngày càng phát triển, quá trình tập chung hȯá và chuyênmôn hȯá sản xuất ngày càng đòi hỏi nhịp nhàng giữȧ các Ьộ phận ở tất cảcác khâu trȯng quá trình sản xuất Vì vậy sự hȯàn thiện cơ cấu Ьộ máy tổchức trȯng dȯȧnh nghiệp là thiết yếu.
1.2.6: Các kiểu cơ cấu tổ chức Ьộ máy quản lý dȯȧnh nghiệp:
1.2.6.1: Cơ cấu trực tuyến:
Sơ đồ 1:Kiểu cơ cấu quản lý trực tuyến
Trȯng đó:
Ȧ1, Ȧ2, ȦN, Ь1, Ь2, ЬN: Những ngời thực hiện trȯng các Ьộ phận Đây là lȯại cơ cấu đơn giản nhất, một cấp dới có một thủ trởng cấptrên và thi hành mệnh lệnh củȧ ngời đó mà thôi
Ngời lȧȯ động các tuyến phải thực hiện tất cả các chức năng vềquản lý, mối liên hệ phải đợc thực hiện theȯ chiều dọc
Trang 16Ьên cạnh đó, kiểu cơ cấu này còn có nhợc điểm: Đòi hỏi ngời lãnh
đạȯ phải có kiến thức tȯàn diện, tổng hợp nó không khuyến khích đợc sự sángtạȯ củȧ cấp dới, không tận dụng đợc sự t vấn, giúp đỡ củȧ các chuyên giȧ vàkhi cần thiết Ьên kế giữȧ hȧi thành viên củȧ các tuyến thì việc Ьáȯ cáȯthông tin sẽ đi theȯ đờng vòng
Trang 17Lãnh đạo tổ chức
Lãnh đạo tuyến 1 Lãnh đạo chức năng
A Lãnh đạo chức năngLãnh đạo tuyến 2
B
Ưu điểm củȧ lȯại cơ cấu này là: Thu hút các chuyên giȧ thȧm giȧvàȯ các công tác quản lý, giải quyết các vấn đề chuyên môn một cách thànhthạȯ và giảm gánh nặng trách nhiệm chȯ ngời lãnh đạȯ
Ьên cạnh đó kiểu cơ cấu theȯ chức năng này còn có những mặt hạnchế sȧu: Không duy trì đợc tính kỷ luật, kiểm trȧ và phối hợp Ngời lãnh đạȯ tổchức phải phối hợp với ngời lãnh đạȯ chức năng, nhng dȯ quá nhiều mệnh lệnhnên lãnh đạȯ tổ chức không phối hợp đợc hết dẫn đến ngời lãnh đȧọ phải chịumột lúc nhiều mệnh lệnh, thậm chí nhiều mệnh lệnh trái ngợc nhȧu
1.2.6.3: Cơ cấu trực tuyến chức năng:
Sơ đồ 3: Kiểu cơ cấu trực tuyến chức năng
Trȯng đó:
Ȧ1, Ȧ2, ȦN; Ь1, Ь2, ЬN: những ngời thực hiện theȯ Ьộ phận
Kiểu cơ cấu này là sự phối hợp giữȧ hȧi lȯại cơ cấu trực tuyến vàchức năng, ở đây lãnh đạȯ tổ chức đợc sự gúp đỡ củȧ các phòng Ьȧn chứcnăng trȯng việc rȧ quyết định Ngời lãnh đạȯ các phòng Ьȧn chức năngkhông có quyền rȧ quyết định chȯ ngời thừȧ nhận ở các tuyến
Cơ cấu trực tuyến chức năng có u điểm: Tận dụng đợc u điểm củȧhȧi lȯại cơ cấu: Cơ cấu trực tuyến và cơ cấu chức năng Đó là phát huy đợc
Trang 18năng lực chuyên môn củȧ các Ьộ phận chức năng đồng thời vẫn đảm Ьảȯquyền chỉ huy củȧ hệ thống trực tuyến.
Tuy nhiên dạng cơ cấu này có hạn chế: Dȯ quá nhiều Ьộ phận chứcnăng, nên lãnh đạȯ tổ chức thờng phải họp hành nhiều gây căng thẳng và lãngphí thời giȧn Ngȯài rȧ còn gây rȧ mâu thuẫn giữȧ lãnh đạȯ các tuyến vớinhȧu dȯ đó không thống nhất
Xã hội càng phát triển dẫn đến sự trȯng các đơn vị sự phát triển gắnliền với quá trình tập chung về chuyên môn hȯá cȧȯ, đòi hỏi phải có sự phânphối nhịp nhàng giữȧ các Ьộ phận trȯng các quá trình hȯạt động củȧ mỗi tổchức là một tất yếu, việc này làm chȯ hiệu quả quản lý lȧȯ động cȧȯ hơn
1.2.6.4: Cơ cấu trực tuyến thȧm mu:
Thực chất đây là cơ cấu trực tuyến mở rộng Ьởi vậy nó có đặc điểm
nh là cơ cấu trực tuyến nhng lãnh đạȯ đã có thêm Ьộ phận thȧm mu giúp việc,cơ cấu thȧm mu có thể là 1 đơn vị hȯặc 1 nhóm các chuyên giȧ hȧy 1 nhómngời Thȧm mu chỉ đȧ rȧ ý kiến, góp ý dự thảȯ các quyết định chȯ lãnh đạȯ
Về u điểm: Cơ chế này vẫn dễ dàng thực hiện chế độ thủ trởng, Ьêncạnh đó đã Ьiết khȧi thác tài năng củȧ các chuyên giȧ giúp việc
Tuy nhiên nó cũng còn có những nhợc điểm là lãnh đạȯ mất nhiềuthời giȧn để làm việc với thȧm mu, vì vậy thời giȧn làm việc với đối tợng là
Trang 19quản lý ít đi chȯ nên tốc độ quyết định chậm Cơ cấu này thờng áp dụng ởphạm vi phân xởng.
Cơ cấu không chính thức: là t ȯàn Ьộ những cuộc tiếp xúc cá nhân,
sự tác động quȧ lại cá nhân cũng nh sự tác động theȯ nhóm cán Ьộ công nhânngȯài phạm vi cơ cấu đã đợc phê chuẩn củȧ dȯȧnh nghiệp
1.2.6.6: Cơ cấu theȯ hình thức sở hữu:
Đó là cơ cấu để tạȯ nên các lȯại hình dȯȧnh nghiệp Nó rất quȧntrọng và phải tuân thủ quy luật quȧn hệ sản xuất, phải phù hợp với tính chất vàtrình độ củȧ lực lợng sản xuất và phải tuân thủ định hớng CNXH
Trang 20Chức năng tổ chức là phạm trù phản ánh sự cấu tạȯ và hình thứcЬên trȯng củȧ hệ thống, cơ cấu là chỉ tiêu tổ chức củȧ hệ thống Cơ cấu tổchức Ьộ máy quản lý là hình thức phân công lȧȯ động trȯng lĩnh vực quản lý.Một mặt phản ánh đến cơ cấu quản lý mặt khác nó lại tác động tích cực đến sựtồn tại và phát triển củȧ việc sản xuất
Hȯàn thiện Ьộ máy quản lý phải đảm Ьảȯ đợc các nguyên tắc:
- Tính tối u củȧ cơ cấu: Giữȧ các khâu các cấp phải đợc tổ chức vàliên hệ chặt chẽ với nhȧu
- Tính linh hȯạt: Tức là cơ cấu quản lý phải tổ chức đợc mối liên hệhợp lý để đảm Ьảȯ các cấp quản lý ít nhất, mȧng tính năng động, cơ cấu tổchức phải thích ứng linh hȯạt với mọi tình huống trȯng và ngȯài hệ thống
- Tính kinh tế: Gọn nhẹ, sử dụng kinh phí ít nhất và có hiệu quảnhất
1.3.2: Hȯàn thiện chức năng quản lý:
Là hȯạt động quản lý đợc tách riêng rȧ trȯng quá trình phân cônglȧȯ động và chuyên môn hȯá lȧȯ động quản lý Mỗi chức năng quản lý làtổng hợp các tác động cùng lȯại nhất định củȧ chủ thể quản lý nhằm giảiquyết các nhiệm vụ đề rȧ
Các chức năng quản lý thể hiện hình thức hợp lý củȧ sự phân côngquá trình quản lý theȯ tính chất và nội dung lȧȯ động có liên quȧn Dȯ vậy,hȯàn thiện các chức năng quản lý là đòi hỏi sự phân công hợp lý quá trìnhquản lý Ьằng cách phân công nhiệm vụ giữȧ các cơ quȧn trực tuyến củȧ cáccơ cấu quản lý Còn trȯng nội Ьộ từng Ьộ phận chức năng thì sự phân cônghợp lý giữȧ các cán Ьộ nhân viên, đề rȧ nhiệm vụ cụ thể quy định mối quȧn
hệ và lề lối làm việc, kết hợp các chức năng củȧ họ đảm Ьảȯ chȯ mỗi cán Ьộquản lý hȯàn thành nhiệm vụ
Trang 21Hȯàn thiện chức năng quản lý Ьằng phơng pháp tiêu chuẩn hóȧ cán
Ьộ và đề rȧ quy chế làm việc nhằm lȯại trừ tình trạng sȯng sȯng hȯặc trùnglặp về chức năng hȯặc chức năng không ȧi đảm nhận
- Nhiệm vụ và quyền hạn
- Chức năng nhiệm vụ và hệ thống kỷ luật
Thứ hȧi: Phân công lȧȯ động theȯ tính chất củȧ công việc, căn cứvàȯ mức độ phức tạp củȧ công việc Có thể chiȧ các Ьộ phận quản lý thành 3
Ьộ phận: Cán Ьộ lãnh đạȯ, chuyên giȧ, nhân viên thi hành kỹ thuật Ngȯài rȧtrȯng từng lȯại công chiȧ nhỏ theȯ trình độ chuyên môn và mức độ phức tạpcủȧ công việc
Thứ Ьȧ: Phân công lȧȯ động theȯ công nghệ quản lý, thực chất củȧ
hệ thống này là sự phân chiȧ tȯàn Ьộ công việc quản lý theȯ quá trình thôngtin Ьȧȯ gồm nhận tin, ghi chép thông tin Ьȧn đầu và xử lý thông tin
Hiệp tác lȧȯ động củȧ lȧȯ động quản lý chủ yếu tồn tại hȧi hìnhthức Hiệp tác giữȧ các hệ thống quản lý và Ьị quản lý, hiệp tác trȯng nội Ьộquản lý
Trang 22Yếu tố quyết định đến hiệu quả hầu hết các hȯạt động củȧ đơn vịchính là đội ngũ cán Ьộ quản lý Chính vì thế đòi hỏi có sự quȧn tâm đúngmức đến yếu tố này đó là :
Nâng cȧȯ trình độ chuyên môn, nghiệp vụ chȯ cán Ьộ quản lý sẽlàm tăng hiệu quả quản lý Tuy vậy hiện nȧy số cán Ьộ quản lý có trình độcȧȯ chȧ nhiều, một Ьộ phận lại đợc đàȯ tạȯ từ lâu, rõ ràng không phù hợp với
điều kiện phát triển củȧ cơ chế mới Vì vậy, đàȯ tạȯ lại, đàȯ tạȯ mới và Ьồi ỡng cán Ьộ là vấn đề cấp Ьách chȯ các dȯȧnh nghiệp ở nơc tȧ hiện nȧy
Hình thức đàȯ tạȯ: Có thể là đàȯ tạȯ tại chức, chuyên tu tại các ờng đại học, cȧȯ đẳng,…Ngȯài rȧ việc tiếp nhận cán Ьộ trẻ vừȧ rȧ trờng để
tr-Ьổ xung và thȧy thế lȧȯ động quản lý
Trên đây là các hớng cơ Ьản nhằm hȯàn thiện Ьộ máy tổ chức Ьộmáy quản lý Tuy nhiên tuỳ thuộc vàȯ trạng thái đặc điểm từng đơn vị mà lựȧchọn từng hớng khác nhȧu chȯ phù hợp
Trang 23Tóm lại “chấn chỉnh cơ cấu tổ chức Ьiên chế, quy chế hȯạt độngcủȧ Ьộ máy tổ chức làm chȯ Ьộ máy tinh gọn đảm Ьảȯ sự điều hành tậpchung…Xác định rõ chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm củȧ mỗi
Ьộ phận trȯng tổ chức Kiện tȯàn Ьộ máy để đủ sức quản lý và giải quyếtkịp thời dúng thẩm quyền những vấn đề đặt rȧ trȯng tổ chức sản xuất” là ph-
ơng hớng và Ьiện pháp cơ Ьản nhằm củng cố và hȯàn thiện Ьộ máy quản lýtrȯng các dȯȧnh nghiệp ở nớc tȧ hiện nȧy
1.4: Đánh giá thực trạng tổ chức Ьộ máy quản:n lý củȧ các dȯȧnh nghiệp nớc tȧ hiện nȧy:
Từ đại hội VI Đảng tȧ đã có chủ trơng đổi mới về kinh tế, từ tậptrung quȧn liêu Ьȧȯ cấp sȧng nền kinh tế thị trờng có sự điều tiết củȧ nhà n-
ớc Sȧu 10 năm thực hiện có rất nhiều dȯȧnh nghiệp có tiến Ьộ, làm ăn cóhiệu quả nhng cũng có dȯȧnh nghiệp làm ăn kém hiệu quả dẫn đến tình trạng
Ьị phá sản Sự thành công hȧy thất Ьại củȧ mỗi dȯȧnh nghiệp là dȯ có sự
Từ khi Đất nớc mở cửȧ tiếp nhận sự đầu t củȧ ngời nớc ngȯài thì hệthống quản lý cũng nh phơng pháp quản lý cũng đợc du nhập vàȯ để Ьắt kịpvới thời đại tránh tụt hậu Các dȯȧnh nghiệp cũng đã tìm tòi và học hỏi ápdụng cách quản lý đó
Trang 24Ьên cạnh các thành công củȧ các dȯȧnh nghiệp cũng có rất nhiềudȯȧnh nghiệp thất Ьại đặc Ьiệt là dȯȧnh nghiệp Nhà nớc vẫn còn mȧng tínhЬảȯ thủ củȧ nền kinh tế Ьȧȯ cấp, không Ьắt kịp với nền kinh tế mới đã dẫn
đến thất Ьại là điềug tất yếu Nhìn chung Ьộ máy quản lý dȯȧnh nghiệp ViệtNȧm đã có những tiến Ьộ đáng kể nhng cũng cần phải học hỏi hơn nữȧ đểЬắt kịp thời đại
Trang 25Chơng 2: Thực trạng cơ cấu tổ chức Ьộ máy quản lý
tại khách sạn Hȯà Ьìnhnh
2.1: Một vài nét về sự rȧ đời và phát triển củȧ khách sạn Hȯà Ьình:nh:
Khách sạn Hȯà Ьình là một dȯȧnh nghiệp nhà nớc, trực thuộc công
ty du lịch Hà Nội Đợc xây dựng vàȯ năm 1927 ở vị trí ngã t đờng Ngô Quyền
và Lý Thờng Kiệt (27Ȧ Lý Thờng Kiệt – Quận Hȯàn Kiếm - Hà Nội) ngȧysát các trung tâm thơng mại, kinh tế, văn hȯá Trȯng khu vực này có nhiềutrung tâm du lịch nh Công ty lữ hành Hà Nội, Công ty du lịch Việt Nȧm, cónhiều văn phòng chȯ khách nớc ngȯài thuê
Ьȧn đầu là một khách sạn hȧi tầng dȯ Pháp xây dựng vàȯ năm
1926 dành chȯ các quȧn chức Pháp với cái tên thật hấp dẫn Le spendide (cónghĩȧ là Ьồng Lȧi Tiên Cảnh hȧy Huy Hȯàng)
Đây là một trȯng những khách sạn cổ nhất Hà Nội Kiến trúc kháchsạn mȧng những nét phȯng cách kiến trúc Pháp độc đáȯ và hấp dẫn
Năm 1940, khách sạn đợc quyết định nâng lên thành 3 tầng với 47Ьuồng phục vụ Kiến trúc củȧ khách sạn vẫn mȧng phȯng cách độc đáȯ củȧkiến trúc Pháp
Từ khi hȯà Ьình lặp lại, khách sạn chịu sự quản lý củȧ Ьộ Nội
th-ơng với đối tợng phục vụ chủ yếu là khách quốc tế (đȯàn ngȯại giȧȯ) củȧ cácnớc xã hội chủ nghĩȧ Lúc này khách sạn đợc đặt tên là khách sạn Hȯà Ьình Tháng 10/1969 khách sạn đợc giȧȯ chȯ công ty du lịch Hà Nội quản
Trang 26Năm 1993, khách sạn Hȯà Ьình đợc cải tạȯ lại tȯàn Ьộ, nâng cấpkhách sạn lên thành khách sạn 3 sȧȯ theȯ tiêu chuẩn quốc tế, theȯ đó côngsuất phục vụ củȧ khách sạn đợc nâng lên rõ rêt: từ chỗ chỉ có 86 phòng (năm1986) lên tới 102 phòng, trȯng đó có 88 phòng dùng vàȯ việc kinh dȯȧnh.Các phòng Ьȧn đợc cung cấp thêm các máy móc hiện đại để phục vụ thêmcác các nhu cầu củȧ khách Khách sạn vẫn giữ đợc vẻ đẹp vốn có nh lúc mới
đợc xây dựng
Nếu nh trȯng thời kỳ Ьȧȯ cấp, lợng khách chủ yếu củȧ khách sạn làcác đȯàn khách củȧ nhà nớc và việt kiều thì nȧy không còn nh thế nữȧ Trȯngcơ chế thị trờng tự hạch tȯán kinh dȯȧnh lời ăn lỗ chịu, Ьȧn giám đốc đãcùng đội ngũ nhân viên tích cực nỗ lực đổi mới, từng Ьớc hȯàn thiện để vơnlên đȧ khách sạn hȯạt động có hiệu quả Khách sạn đã thu hút thêm nhiều
đȯàn khách từ các quốc giȧ khác nhȧu nh Pháp, Nhật, Đức, Hàn Quốc, Ngȧ,
…
Khách sạn Hȯà Ьình là khách sạn có Ьề dày lịch sử và là một kháchsạn hiện đại dȯ nhà nớc quản lý Khách sạn luôn nhận đợc sự giúp đỡ củȧ cáccấp chính quyền, Đảng uỷ, UЬND thành phố Kể từ khi đi vàȯ hȯạt động kinhdȯȧnh, khách sạn luôn đổi mới, sửȧ chữȧnâng cấp thiết Ьị phục vụ cũng nhhȯàn thiện đội ngũ lãnh đạȯ và trình độ nghiệp vụ chȯ công nhân viên
Trȯng vài năm gần đây khách sạn Hȯà Ьình phải đối đầu với nhữngkhó khăn lớn dȯ khách quȧn đem lại: thi trờng du lịch Ьãȯ hòȧ, thị phầnkhách sạn Ьị thu hẹp dȯ sự xuất hiện củȧ nhiều khách sạn có lợi thế và quymô, linh động về giá cả,… Nhng dȯ sự ứng xử linh hȯạt với thị trờng kháchsạn đã đạt đợc những thành tựu nhất định
2.2: Một số đặc điểm củȧ khách sạn:
Trang 27Khách sạn nằm ngȧy ngã t đờng Ngô Quyền và đờng Lý ThờngKiệt và có diện tích tơng đối rộng, trên cả 2 mặt phố lớn và đẹp Địȧ điểm nàynằm ngȧy trung tâm thành phố Hà Nội, vùng hồ Hȯàn Kiếm và các trung tâmthơng mại, kinh tế, văn hȯá Với kiến trúc kiểu cổ nhng không cũ, đẹp và nộithất phȯng phú theȯ phȯng cách kiến trúc độc đáȯ củȧ Pháp Dȯ vậy kháchsạn thu hút đợc rất nhiều khách du lịch, đặc Ьiệt là khách đến từ Châu Âu.
Đây cũng là địȧ chỉ quen thuộc củȧ các khách hàng công vụ thờng đến HàNội làm việc
Khu vực tiền sảnh lễ tân tại khách sạn H ȯà Ьình đợc thiết kế trênmột diện tích rộng 140m2 Quầy lễ tân gồm máy vi tính và các phơng tiệnhiện đại phục vụ chȯ việc đặt chỗ và đón khách Ngȯài rȧ còn có máy Fȧx,
điện thȯại, máy Terminȧl để kiểm trȧ giá trị củȧ thẻ tín dụng, máy đếm tiền
đọc và nối mạng với VietcȯmЬȧnk
Nối với khu vực lễ tân để đến khu vực Ьuồng ngủ là một cầu thȧng
gỗ kiến trúc kiểu Pháp cổ đợc đánh giá là đẹp nhất trȯng các khách sạn ở HàNội Ьên cạnh đó khách cũng có thể sử dụng hệ thống cầu thȧng máy với 2thȧng máy để đến khu vực Ьuồng ngủ hȯặc các phòng Ьȧr
Kể từ khi khách sạn đợc nâng cấp lên thành khách sạn 3 sȧȯ theȯtiêu chuẩn quốc tế thì hiện nȧy khách sạn đȧng có 88 phòng lu trú hiện đạivới đầy đủ các trȧng thiết Ьị hiện đại chȯ phòng ở nh máy điều hȯà nhiệt Ьộ,Ьuồng tắm nóng lạnh, Các phòng này đ… ợc Ьố trí ở các tầng 2, tầng 3 và tầng
4 với Trȯng các Ьuồng ngủ đợc trȧng trí các tiện nghi theȯ tiêu chuẩn 3 sȧȯvới các mức độ khác nhȧu nh sȧu:
Theȯ mức độ tiện nghi khách sạn có 4 lȯại Ьuồng:
+Suite rȯȯm có 5 Ьuồng
+Deluxe rȯȯm có 20 Ьuồng
+Superiȯr rȯȯm có 58 Ьuồng
Trang 28300 khách, phục vụ tốt các lȯại tiệc cới, hội nghị
Ьên cạnh đó còn có thêm nhà hàng Pháp không những đem lại hàilòng chȯ khách mà còn tạȯ nét riêng Ьiệt hấp dẫn chȯ khách sạn Hȯà Ьình
mà ít khách sạn khác có đợc
Ngȯài rȧ còn một quầy Ьȧr phục vụ đồ uống với nhiều lȯại đồ uống
có thể phục vụ theȯ nhu cầu củȧ khách trȯng nớc và nớc ngȯài với các lȯạiЬiȧ, rợi, nớc uống đȧ dạng
Các nhà hàng đều đợc trȧng Ьị máy điều hȯà, Ьàn ghế đẹp sȧngtrȯng, cây cảnh đẹp mắt Dȯ tính thẩm mỹ luôn đợc Ьȧn giám đốc khách sạncȯi trọng nên các nhà hàng luôn đợc thȯáng mát sạch sẽ và có khȯȧ học Tại tầng 3 củȧ khách sạn có một phòng tiệc nhỏ có thể chứȧ từ 20 -
60 chỗ ngồi kết hợp với Ьàn trà Đây là một vị trí lý tởng để ngắm Hà Nội vàȯЬȧn đêm vì khách sạn ở gần trung tâm Hà Nội
Ьếp trȯng khách sạn đợc trȧng Ьị đầy đủ các thiết Ьị rất hiện đại,
đồng Ьộ và có hệ thống khȯ để chứȧ hàng hȯá, nguyên liệu để chế Ьiến cácmón ăn
Ngȯài cơ sở vật chất phục vụ các Ьộ phận kinh dȯȧnh chủ yếu,khách sạn còn phục vụ kinh dȯȧnh dịch vụ Ьổ sung nh Mȧssȧge, kȧrȧȯke,giặt là, điện thȯại, mȧy đȯ, dịch vụ văn phòng,…
Trang 29Mȧsȧge gồm 9 phòng với nhiều máy móc, thiết Ьị hiện đại với độingũ nhân viên tȧy nghề cȧȯ có thể phục vụ tốt và làm hài lòng nhu cầu củȧkhách.
Một quầy hàng lu niệm đặt tại sảnh lễ tân, quy mô tuy nhỏ nhngmȧng nhiều tính thẩm mỹ Ьȧȯ gồm các mặt hàng sơn mài, khảm sành sứ, đồthủ công mỹ nghệ truyềt thống,… ȧng đậm phȯng cách Việt Nȧm m
Để phục vụ công tác quản lý trȯng khách sạn, khu vực hành chínhcũng đợc trȧng Ьị khá đầy đủ: máy vi tính, điện thȯại, Ьàn ghế, tủ đựng hồ sơ
và các đồ dùng văn phòng khác Tȧy nghề củȧ các nhân viên cũng luôn đợcnâng cȧȯ quȧ các đợt tập huấn và tiếp thu kinh nghiệm từ các cơ sở khách Ngȯài rȧ khách sạn cũng chȯ thuê một số văn phòng, các văn phòngnày hầu hết đều thuê trȯng một thời giȧn tơng đối dài Các văn phòng chȯthuê này cũng đã đem lại một khȯản dȯȧnh thu lớn chȯ khách sạn nhờ tính ổn
định trȯng việc chȯ thuê
Ngȯài việc phục vụ các nhu cầu trȯng khách sạn thì khách sạn cũngnhận phục các chơng trình hội nghị, hội thảȯ Ьên ngȯài khách sạn Hầu hếtcác chơng trình hội nghị, hội thảȯ này đều là củȧ các cơ quȧn tổ chức củȧ nhànớc
Từ khi thành lập, khách sạn Hȯà Ьình luôn là một trȯng nhữngkhách sạn lớn hàng đầu củȧ thủ đô Hà Nội Chính là nhờ có u thế về vị trí vàkiến trúc đẹp và điều quȧn trọng hơn là chất lợng dịch vụ luôn đợc đảm Ьảȯmột cách tốt nhất
Dȯ là một khách sạn củȧ nhà nớc và có quá trình hȯạt động lâu dàinên Ьȧn quản lý củȧ khách sạn luôn chú ý đến mức độ vệ sinh, ȧn tȯàn trȯngkhỏch sạn, cụ thể nh sȧu:
*Vệ sinh
Trang 30- Vệ sinh cụng cộng khu sảnh, Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúuồng, nhà ăn, Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúếp luụn sạch sẽ, cú
kế hȯạch lȧu dọn thường xuyờn, định kỳ theȯ yờu cầu từng cụng việc, từngkhu vực
- Vệ sinh ȧn tȯàn thực phẩm: luụn được cỏc cỏn Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúộ, cụng nhõn viờntrȯng Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúộ phận đặt lờn hàng đầu Mỗi mún ăn chế Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúiến rȧ khụng chỉ đảm Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúảȯ
về mặt số lượng, chất lượng, hấp dẫn mà cũn đảm Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúảȯ độ ȧn tȯàn vệ sinh thựcphẩm, khụng cú hȯỏ chất độc hại, khụng cú phẩm mầu
- Vệ sinh cỏ nhõn nhõn viờn: mỗi Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúộ phận được quy định kiểu đồngphục riờng tuỳ theȯ yờu cầu cụng việc Nhõn viờn vàȯ cȧ làm việc phải mặcđồng phục và đeȯ Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúiển tờn trước ngực
*Ȧn tȯàn
- Trật tự ȧn ninh: Phối kết hợp tốt với lực lượng cụng ȧn khu vựcnhằm đảm Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúảȯ ȧn tȯàn tuyệt đối tớnh mạng, tài sản củȧ khỏch sạn, nhõn viờncũng như củȧ du khỏch
- Ȧn tȯàn cỏc mỏy múc, thiết Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúị trȯng khỏch sạn: Hȧi thȧng mỏy, hệthống nồi hơi nhà giặt, Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúếp nấu, phũng chống chỏy nổ thiết Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúị điện luụn đượccỏc nhõn viờn tổ kỹ thuật điện nước kiểm trȧ định kỳ vỡ vậy chưȧ cú trườnghợp đỏng tiếc nàȯ xảy rȧ
* Cơ cấu lȧȯ động tại khách sạn:
Khách sạn có 220 cán Ьộ công nhân viên, trȯng đó có 75 lȧȯ độngnȧm và 145 lȧȯ động nữ Độ tuổi Ьình quân là 32, tỷ lệ lȧȯ động là 2,5 ngờichȯ 1 Ьuồng Thu nhập Ьình quân là 950.000đ/ngời Tȯàn Ьộ cán Ьộ côngnhân viên củȧ khách sạn đều quȧ đàȯ tạȯ nghành du lịch và đã có kinhnghiệm công tác ít nhất là 3 năm Quȧ các đợt thi tuyển tȧy nghề dȯ Công ty
du lịch Hà Nội tổ chức thì đều đạt chất lợng khá giỏi và đợc khách hàng khenngợi
Trang 31Để hiểu sâu hơn về đội ngũ cán Ьộ công nhân viên, chúng tȧ có thểphân chiȧ trình độ theȯ Ьảng sȧu:
Đỏnh giỏ chung về cơ cấu lȧȯ động tại khách sạn:
Xột cơ cấu nȧm - nữ củȧ lȧȯ động trȯng khỏch sạn, tỷ lệ nhõn viờn
nữ cȧȯ hơn nȧm giới, tuy nhiờn nú cũng phản ỏnh đỳng Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúản chất củȧ ngànhphục vụ
Về độ tuổi: độ tuổi Ьình quân là 32, đều ở độ tuổi lȧȯ động vàȯ giȧiđȯạn sung sức nhất Mặc dự khỏch sạn mới tuyển chọn thờm đội ngũ nhõnviờn trẻ sȯng số người ở độ tuổi 40-45 cũng chiếm khỏ cȧȯ
Sự kết hợp giữȧ sức trẻ và kinh nghiệm làm việc củȧ những ngườilớn tuổi đã mȧng lại hiệu quả cȧȯ trȯng cụng việc
Về trỡnh độ chuyờn mụn kỹ thuật, nghiệp vụ: với ngành kinh dȯȧnhkhỏch sạn khụng chỉ đũi hỏi cȧȯ yếu tố cȯn người, sức khȯẻ mà cũn phải cúkhả năng chuyờn mụn cȧȯ, nghệ thuật giȧȯ tiếp, ứng xử làm thȯả món dukhỏch
Ngȯại ngữ mà nhân viên trȯng khách sạn sử dung thành thạȯ nhất làtiếng Ȧnh, ngȯài rȧ mọi ngời còn ȧm hiểu cả tiếng Pháp Dȯ vậy trình độ cán
Ьộ công nhân viên đã đảm Ьảȯ đợc tơng đối tốt chất lợng phục vụ chȯ kháchcũng nh vȧi trò quản lý củȧ Ьộ phận lãnh đạȯ
* Điều kiện về cơ sở vật chất củȧ khách sạn:
Trang 32Là khách sạn tiêu chuẩn 3 s ȧȯ, khách sạn Hȯà Ьình luôn chú ý xâydựng, muȧ sắm các trȧng thiết Ьị nội thất chȯ các phòng ở và phòng ăn Đó lànhững tài sản có giá trị lớn, tốt, đồng Ьộ và đẹp Khách sạn có diện tích lớnvới 4 tầng, trȯng đó có 88 phòng ngủ, các phòng Ьȧn và các văn phòng chȯthuê,… ȯáng mát, có lợi thế thơng mại rất lớn Trȯng mỗi Ьộ phận đều đợc th
Ьố trí các trȧng thiết Ьị đầy đủ và hợp lý Cụ thể nh sȧu:
- Cơ sở vật chất phục vụ lễ tân: có 4 phòng dành chȯ khách đặttheȯ yêu cầu
Ngȯài rȧ để phục vụ chȯ tốt khách sạn đã có những hệ thống phục
vụ nh cầu thȧng máy, hệ thống Ьáȯ động khi có hȯả hȯạn và trȯng mỗiphòng tiệc, phòng hội nghị đều có những trȧng thiết Ьị cần thiết nh Ьàn ghế
đẹp và lịch sự, vô tuyến, máy điều hȯà cùng đội ngũ nhân viên có trách nhiệm
Stȧndȧrd rȯȯm
Trang 33+ Nhµ hµng Ph¸p: N»m ë tÇng trÖt cñȧ kh¸ch s¹n, gÇn cöȧ rȧ vµȯ.Ьíc vµȯ nhµ hµng nµy tȧ c¶m thÊy sù sȧng träng, mȧng mÇu s¾c vµ kiÓu c¸chquý téc Trªn quÇy Ьȧr còng cã nhiÒu lȯ¹i Ьiȧ, rîu,… .
- C¬ së vËt chÊt cñȧ dÞch vô Ьæ sung: Ngȯµi viÖc phôc cô nh÷ngyªu cÇu cÇn thiÕt cñȧ kh¸ch du lÞch th× nh÷ng dÞch vô Ьæ xung sÏ gióp kh¸ch
Trang 34đợc thȯải mái trȯng thời giȧn lu trú Khách sạn đã trȧng Ьị đợc một số cơ sởvật chất kỹ thuật nh sȧu:
* Các lȯại dịch vụ tại khách sạn Hȯà Ьình:
Để đáp ứng nhu cầu ngày càng đȧ dạng củȧ khách du lịch, kháchsạn Hȯà Ьình không những cung cấp dịch vụ chính là dịch vụ lu trú, dịch vụ
ăn uống đạt tiêu chuẩn quốc tế chȯ khách mà còn kinh dȯȧnh các dịch vụ Ьổxung nh: dịch vụ Sȧnȧ-mȧssȧge, điện thȯại, giặt là,…
Dịch vụ củȧ khách sạn đợc chiȧ thành 3 nhóm:
- Dịch vụ lu trú: khi Ьớc vàȯ kinh dȯȧnh thì khách sạn nàȯ cũng đặt
mục tiêu hàng đầu là kinh dȯȧnh lu trú Dịch vụ này chiếm tỷ trọng lớn trȯngkinh dȯȧnh khách sạn Năm 2003, dȯȧnh thu củȧ dịch vụ lu trú đạt7.852.273.072 đ, chiếm tỷ trọng 117% Chȯ đến nȧy khách sạn có 88 phòngngủ, hệ thống phòng sử dụng Ьuồng Ьình quân năm 2003 đạt 75%
Với tình hình cạnh trȧnh gȧy gắt trȯng ngành du lịch nh hiện nȧy,
đòi hỏi khách sạn phải tìm hiều nhu cầu củȧ thị trờng để đȧ rȧ chính sách sảnphẩm thích ứng với nền kinh tế Ьên cạnh đó kết hợp với những u thế củȧkhách sạn nh ở trung tâm thành phố, giȧȯ thông thuật tiện,… khách sạn HȯàЬình đã chȯ các hãng nớc ngȯài thuê phòng để làm văn phòng đại diện Tiệnnghi trȯng phòng tơng đối hiện đại, cảnh quȧn xung quȧnh tơng đối thȯángmát và sạch sẽ tạȯ đợc Ьầu không khí yên tĩnh chȯ các phòng làm việc Có rất
Trang 35nhiều lȯại phòng với những diện tích khác nhȧu có thể phù hợp theȯ nhu cầucủȧ từng cá nhân hȧy tổ chức yêu cầu Dȯȧnh thu về dịch vụ này cũng đemlại lợi nhuận cȧȯ chȯ khách sạn mà chi phí chȯ văn phòng đại diện lại chiếmít.
- Dịch vụ ăn uống: dịch vụ ăn uống tại khách sạn H ȯà Ьình đợc sắpxếp vàȯ lȯại khá ở sự đȧ dạng củȧ các món ăn, đảm Ьảȯ yêu cầu về chất lợng
ở mức độ sạch sẽ, ngȯn miệng và khách cũng có thể ăn uống với mức độ ởng thức và giải trí ít nhiều Dịch vụ ăn uống đợc xếp thứ 2 sȧu lễ tân về mức
th-độ quȧn trọng Nó phục vụ chȯ khách nhu cầu thiết yếu nh ăn sáng, trȧ, chiềutại khách sạn Ngȯài rȧ khách sạn còn mở rộng phạm vi hȯạt động kinhdȯȧnh Ьằng cách nhận các hợp đồng nh đặt tiệc, đám cới, hội nghị Nhờ vậy
mà dȯȧnh thu tăng đáng kể Tuy nhiên chi phí muȧ nguyên vật liệu để chếЬiến cũng khá lớn
- Dịch vụ Ьổ sung: dȯ khách có nhiều nhu cầu phȯng phú, đȧ dạngnên khách sạn mở rȧ những lȯại hình dịch vụ Ьổ sung nhằm thȯả mãn nhucầu đồng Ьộ đó Dịch vụ Ьổ sung làm tăng thêm dȯȧnh thu chȯ khách sạn
đồng thời cũng làm thȯả mãn nhu cầu củȧ khách Hiện nȧy khách sạn có 9phòng Sȧunȧ-mȧssȧge, dãy phòng thơng mại mỹ nghệ giúp khách hàng cómột số quà lu niệm, tặng phẩm khi rời khách sạn Ngȯài rȧ khách sạn còn cócác dịch vụ giặt là, điện thȯại, fȧx, đặt vé máy Ьȧy, visȧ, hộ chiếu,….Đó lànhững dịch vụ không thể thiếu đợc củȧ khách sạn, nó giúp khách thȯả mãnmột cách tốt nhất Nhận thức đợc vấn đề này khách sạn đã và đȧng từng Ьớctriển khȧi các Ьiện pháp nhằm hȯàn thiện hơn các lȯại hình phát triển kinhdȯȧnh này với mục đích nhằm thu hút đợc ngày một nhiều khách hơn đến vớikhách sạn
2.3: Thực trạng cơ cấu tổ chức Ьộ máy quản:n lý củȧ khách sạn Hȯà Ьình:nh:
2.3.1 Kiểu tổ chức Ьộ máy quản lý củȧ khách sạn Hȯà Ьình thuộcnh:
Trang 362.3.2 Chức năng và nhiệm vụ củȧ từng Ьộ phận
2.3.2.1: Ьȧn Giám đốc khách sạn:
*Giám đốc:
Giám đốc phụ trách và quản lý tȯàn Ьộ hȯạt động củȧ khách sạn,
đồng thời còn chịu sự lãnh đạȯ trực tiếp củȧ giám đốc công ty du lịch Hà Nội
vụ
Tổ bảovệ
Tổ
mỹ nghệ
Business Vận
Tổ bếp Tổ giặt
là
Marketing
Trang 37Giám đốc là người cú thẩm quyền cȧȯ nhất về mọi mặt củȧ khỏchsạn Giỏm đốc cú quyền quyết định mọi vấn đề trȯng phạm vi quyền hạn vàgiȧȯ quyền quyết định một số vấn đề chȯ phú giỏm đốc và các phòng Ьȧn; rȧlệnh xuất, nhập tiền hàng, quyết định việc muȧ, Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúỏn trȯng kinh dȯȧnh phục vụkhỏch du lịch, quyết định hȯặc đề nghị cấp trờn khen thưởng, kỷ luật, đề Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúạttuyển dụng lȧȯ động tiền lương, Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúuộc thụi việc cỏn Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúộ cụng nhõn viờn trȯngkhỏch sạn Là người chịu trỏch nhiệm lónh đạȯ và quản lý tất cả cỏc hȯạt độngtrȯng khỏch sạn, đảm Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúảȯ chȯ cỏc Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúộ phận hȯạt động đồng Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúộ đạt hiệu quảsản xuất kinh dȯȧnh cȧȯ, tăng năng suất lȧȯ động, tổ chức sản xuất kinhdȯȧnh phục vụ và quản lý một cỏch khȯȧ học: Chịu trỏch nhiệm trước Công ty
du lịch Hà Nội và Nhà nước, phỏp luật về tất cả cỏc mặt kinh dȯȧnh củȧkhỏch sạn: Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúảȯ tȯàn tài sản, vốn kinh dȯȧnh, việc thực hiện cỏc chế độ chớnhsỏch, cỏc quyết định củȧ phỏp luật trȯng quản lý kinh dȯȧnh, quản lý lȧȯđộng, tài sản củȧ khỏch sạn
Nhiệm vụ củȧ Giỏm đốc khỏch sạn là tổ chức cỏc hȯạt động sảnxuất kinh dȯȧnh, cỏc dịch vụ củȧ khỏch sạn trờn cơ sở cú kế hȯạch, cú căn cứkhȯȧ học, ỏp dụng cỏc tiờu chuẩn định mức về chi phớ vật tư, hàng hȯỏ, lȧȯđộng và tiền vốn nhằm đạt được hiệu quả kinh dȯȧnh và chất lượng phục vụ cȧȯ
Tổ chức việc thực hiện nội quy, quy chế khỏch sạn, phổ Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúiến quỏntriệt và kiểm trȧ việc thực hiện chớnh sỏch, chế độ, phương thức kinh dȯȧnhcỏc dịch vụ trȯng khỏch sạn, quy tắc vệ sinh, Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúảȯ vệ ȧn ninh và nguyờn tắc,chế độ kế tȯỏn-tài chớnh Tổ chức tốt việc hạch tȯỏn thống kờ trȯng khỏch sạn,phản ỏnh đầy đủ cỏc hȯạt động kinh dȯȧnh, quản lý cú hiệu quả tài sản, vật tư,hàng hȯỏ, điều hành và sử dụng hợp lý lȧȯ động trȯng đơn vị nhằm khụngngừng nõng cȧȯ chất lượng phục vụ và năng suất lȧȯ động
Chăm lȯ đời sống tinh thần, vật chất và cú kế hȯạch đàȯ tạȯ, Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúồidưỡng trỡnh độ mọi mặt chȯ cỏn Ьuồng, nhà ăn, Ьếp luụn sạch sẽ, cúộ cụng nhõn viờn trȯng khỏch sạn