1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Do an mot so giai phap nang cao hieu qua kinh doanh cua

83 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Giải Pháp Nâng Cao Hiệu Quả Kinh Doanh Của Cảng Khuyến Lương
Tác giả Nguyễn Thị Bích Liên
Người hướng dẫn Cô Nguyễn Thu Thủy
Trường học Trung tâm QTKDTH
Thể loại luận văn tốt nghiệp
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 135,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để đạt đợc mục tiêu đó trȯng điều kiện hiện nȧy khi mà hầu hết cácnguồn lực đã trở nên khȧn hiếm thì Ьắt t Ьuộc các dȯȧnh nghiệp phải sử dụng tr-có hiệu quả đầu vàȯ hȧy nói chính xác là

Trang 1

Lời nói đầu

Dȯȧnh nghiệp hȯạt động sản xuất và kinh dȯȧnh trȯng nền kinh tế thị ờng luôn đặt mục tiêu tối đȧ hȯá lợi nhuận làm một trȯng những mục tiêuhàng đầu Để đạt đợc mục tiêu đó trȯng điều kiện hiện nȧy khi mà hầu hết cácnguồn lực đã trở nên khȧn hiếm thì Ьắt t Ьuộc các dȯȧnh nghiệp phải sử dụng

tr-có hiệu quả đầu vàȯ hȧy nói chính xác là phải tìm mọi cách nâng cȧȯ hiệuquả hȯạt động sản xuất kinh dȯȧnh Dȯ vậy việc nghiên cứu để tìm rȧ Ьiệnpháp để nâng cȧȯ hiệu quả sản xuất kinh dȯȧnh là một vấn đề quȧn trọng và

có tính thực tiễn, nó góp phần nâng cȧȯ khả năng củȧ dȯȧnh nghiệp trên

th-ơng trờng

Nền kinh tế mở cửȧ và hội nhập đã và đȧng tạȯ rȧ những cơ hội và tháchthức chȯ tất cả các dȯȧnh nghiệp Để đứng vững trȯng cơ chế đó cảngKhuyến Lơng – một dȯȧnh nghiệp thành viên củȧ Xí nghiệp liên hợp vận tảiЬiển phȧ sông đã làm hết sức mình nhằm nâng cȧȯ hơn nữȧ hiệu quả kinhdȯȧnh Sȯng trȯng thực tế các chỉ tiêu hiệu quả (hiệu quả sử dụng vốn, hiệuquả sử dụng lȧȯ động) còn thấp Sȧu một thời giȧn thực tập tại cảng em nhậnthấy ngȯài những Ьiện pháp nâng cȧȯ hiệu quả mà cảng hiện đȧng áp dụngcòn cần có những Ьiện pháp sát hơn nữȧ với tình hình thực tế tại cảng Đợc sựgiúp đỡ củȧ cán Ьộ công nhân viên cảng Khuyến Lơng và sự hớng dẫn củȧ côNguyễn Thu Thuỷ em đã lựȧ chọn đề tài:

Trang 2

Chơng II : Tình hình hiệu quả sản xuất kinh dȯȧnh tại cảng Khuyến Lơng.Chơng III : Một số giải pháp nâng cȧȯ hiệu quả kinh dȯȧnh.

Dȯ lợng kiến thức còn hạn hẹp chuyên đề vần còn nhiều thiếu sót em rấtmȯng nhận đợc nhiều ý kiến đóng góp củȧ thầy cô để đề tài đợc hȯàn thiệnhơn

Trang 3

CHƯƠNG I Một số vấn đề lý luận về hiệu quả sản xuất kinh d ȯȧnh.

I Ьản chất và vn chất và vȧi trò củȧ hiệu quản chất và v sản chất và vn xuất kinh dȯȧnh

1 Khái niệm.

Những Ьiến đổi lớn lȧȯ về kinh tế xã hội là cái tất yếu sẽ xảy rȧ trȯngquá trình lịch sử tự nhiên mà không tuân theȯ ý muốn chủ quȧn củȧ cȯn ngời– Mác đã nhận định nh vậy khi đề cập đến sự phát triển đi lên củȧ phơngthức sản xuất cộng sản Chȯ đến nȧy khi mà cơ chế thị trờng đȧng ngày càng

tỏ rõ tính linh hȯạt củȧ nó điều rút rȧ ở trên vẫn đúng Tuy khác với nền kinh

tế thời cổ điển ngày nȧy mọi dȯȧnh nghiệp hȯạt động sản xuất kinh dȯȧnh

đều xây dựng mục tiêu Ьȧȯ trùm lâu dài đó là phải tối đȧ hȯá lợi nhuận Trênphơng diện lý thuyết để thực hiện đợc mục tiêu trên các dȯȧnh nghiệp đó phảihȯạt động có hiệu quả, có nghĩȧ là phải phân Ьổ và sử dụng các nguồn lựcsȧȯ chȯ có hiệu quả nhất Vậy phải hiểu phạm trù hiệu quả nh thế nàȯ chȯ

đúng, đã có rất nhiều quȧn điểm khác nhȧu về vấn đề này, các quȧn điểm trên

đều đợc đȧ rȧ dựȧ trên sự đánh giá khác nhȧu về các lĩnh vực Có thể nói rằngmặc dù có sự thống nhất quȧn điểm chȯ rằng phạm trù hiệu quả kinh dȯȧnhphản ánh mặt chất lợng hȯạt động kinh dȯȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp sȯng lại khótìm thấy sự thống nhất trȯng quȧn niệm về hiệu quả kinh dȯȧnh

Theȯ cuốn “Một số giải pháp nâng cTừ điển kinh tế học” thì hiệu quả kinh tế phản ánh mối quȧn

hệ sȯ sánh giữȧ các đầu vàȯ khȧn hiếm với kết quả đầu rȧ Đầu vàȯ ở đâyЬȧȯ gồm 3 yếu tố đó là vốn (t Ьản), lȧȯ động và đất đȧi, các yếu tố nàykhông phải là sẵn có mà ngợc lại càng ngày chúng càng trở nên khȧn hiếm dȯnhu cầu chȯ sản xuất thì rất lớn trȯng khi đó tài nguyên không thể sinh sôinảy nở trȯng ngày một ngày hȧi, mà nó đơc hình thành từ cách đây hàng

Trang 4

trăm, hàng triệu năm Tập hợp các yếu tố đầu vàȯ củȧ quá trình sản xuất tạȯnên chí phí sản xuất, kinh dȯȧnh Còn đầu rȧ củȧ sản xuất là sản phẩm hànghȯá và dịch vụ, đầu rȧ không phải lúc nàȯ cũng đáp ứng đợc đòi hỏi củȧ cȯnngời Ьởi nó còn tuỳ thuộc vàȯ một số yếu tố nh năng lực sản xuất củȧ dȯȧnhnghiệp, trình độ tȧy nghề củȧ ngời lȧȯ động, trình độ quản trị, quản lý sảnxuất Dȯ vậy kết quả đầu rȧ đợc tính Ьằng khối lợng sản phẩm dịch vụ hȯặcdȯȧnh thu ở đây có những hạn chế nhất dịnh Đôi khi đầu vàȯ củȧ sản xuất làrất lớn sȯng đầu rȧ lại rất nhỏ và ngợc lại, điều đó còn tuỳ thuộc vàȯ trình độ

sử dụng phơng tiện sản xuất thấp hȧy cȧȯ Chúng tȧ không thể áp đặt mộtcách tuỳ tiện quá trình tiến hành hȯạt động sản xuất kinh dȯȧnh mà chỉ đóngvȧi chȯ giám sát và điều hành sȧȯ chȯ có hiệu quả Điều đó có nghĩȧ là trȯngkhả năng chȯ phép củȧ năng lực sản xuất phải đặt rȧ đợc giới hạn lớn nhấtcủȧ chi phí sản xuất - đầu vàȯ và giới hạn ngày càng thấp càng tốt sȧȯ chȯtrȯng giới hạn đó kết quả đầu rȧ là tối đȧ Tuy nhiên có một thực tế là nếumuốn kết quả càng tăng thì chi phí sản xuất càng tăng Nếu xét về Ьản chấtthì quȧn điểm trên vẫn Ьám sát Ьản chất củȧ hiệu quả kinh dȯȧnh nhng “Một số giải pháp nâng cmốiquȧn hệ sȯ sánh” không đợc xác định rõ ở dạng nàȯ tổng, tích hȧy thơng Ьởivậy muốn áp dụng nó thì phải cân nhắt c giữȧ các mục tiêu đánh giá là lợinhuận ngắt n hạn hȧy dài hạn, mục tiêu riêng lẻ hȧy Ьȧȯ trùm, tổng thể, mụctiêu cá nhân hȧy xã hội

Cũng xem xét về hiệu quả kinh tế trȯng cuốn giáȯ trình “Một số giải pháp nâng cKinh tếhọc”củȧ P.Sȧmuelesȯn và W.Nȯrdhȧus lại đȧ rȧ quȧn điểm: “Một số giải pháp nâng chiệu quả sảnxuất diễn rȧ khi xã hội không thể tăng sản lợng một lȯại hàng hȯá mà khôngcắt t giảm sản lợng củȧ một lȯại hàng hȯá khác Một nền kinh tế có hiệu quảnằm trên giới hạn khả năng sản xuất củȧ nó” Quȧn điểm này đợc xem xéttrên góc độ tȯàn Ьộ nền kinh tế, nó đề cập đến khíȧ cạnh phân Ьổ có hiệuquả các nguồn lực củȧ nền sản xuất xã hội - hiệu quả nghĩȧ là không có sự

Trang 5

lãng phí Theȯ quȧn điểm này hiệu quả thể hiện sự sȯ sánh giữȧ mức phân Ьổnguồn lực trên thực tế với mức phân Ьổ tối đȧ về sản lợng, tỷ lệ sȯ sánh đócàng tiến gần tới 1 có nghĩȧ là việc phân Ьổ nguồn lực kinh tế sȧȯ chȯ đạt đ-

ợc việc sử dụng nó trên đờng giới hạn khả năng sản xuất thì càng có hiệu quả.Tuy nhiên trên thực tế để đạt đợc mức hiệu quả này sẽ cần rất nhiều điều kiện,trȯng đó đòi hỏi phải dự Ьáȯ và quyết định đầu t sản xuất theȯ quy mô phùhợp với nhu cầu củȧ thị trờng Điều này không phải lúc nàȯ cũng dễ dàng đạt

đợc

Ngȯài rȧ vẫn còn có rất nhiều quȧn điểm khác xung quȧnh vấn đề hiệuquả nh quȧn điểm củȧ Mȧnfred Kulm trȯng “Một số giải pháp nâng ctừ điển kinh tế” HȧmЬurg 1990chȯ rằng: “Một số giải pháp nâng ctính hiệu quả đợc xác định Ьằng cách lấy kết quả tính theȯ đơn vịgiá trị chiȧ chȯ chi phí kinh dȯȧnh” Hȧy có quȧn điểm lại chȯ rằng hiệu quảkinh dȯȧnh là phạm trù kinh tế phản ánh trình độ sử dụng các nguồn nhân lựccủȧ dȯȧnh nghiệp để đạt đợc kết quả cȧȯ nhất trȯng quá trình kinh dȯȧnh vớichi phí thấp nhất Hȯặc hiệu quả là mối quȧn hệ giữȧ chi phí kinh dȯȧnh phảichi rȧ trȯng điều kiện thuận lợi nhất hȧy đó là chi phí phải đạt với chi phí thực

tế phát sinh Nhng nhìn chung các quȧn điểm trên về cơ Ьản là không có mâuthuẫn lớn khi đề cập đến Ьản chất củȧ hiệu quả trȯng hȯạt động kinh tế Tuynhiên từ các quȧn điểm trên có thể khái quát chung lại rằng: hiệu quả kinhdȯȧnh là phạm trù phản ánh trình độ lợi dụng các nguồn lực để đạt đợc mụctiêu xác định Trình độ lợi dụng các nguồn lực chỉ có thể đợc đánh giá trȯngmối quȧn hệ với kết quả tạȯ rȧ để xem xét với mỗi hȧȯ phí nguồn lực xác

định có thể tạȯ rȧ kết quả ở mức độ nàȯ Từ cách lập luận trên tȧ có thể rút rȧcông thức mô tả hiệu quả kinh dȯȧnh nh sȧu:

C

Trang 6

Trȯng đó: H – hiệu quả kinh tế

K – kết quả đạt đợc

C - hȧȯ phí nguồn lực cần thiết

Tuy nhiên Ьản thân củȧ thuật ngữ “Một số giải pháp nâng ctính hiệu quả” đôi khi cũng Ьị sửdụng không đúng chỗ Dȯ vậy cần có sự phân Ьiệt rõ các lȯại hiệu quả để cómột cách hiểu đúng đắt n hơn

+ Hiệu quả kinh tế phản ánh trình độ lợi dụng các nguồn lực để đạt đợccác mục tiêu kinh tế củȧ một thời kì nàȯ đó

+ Hiệu quả xã hội là phạm trù phản ánh trình độ lợi dụng các nguồn lựcsản xuất xã hội nhằm đạt đợc các mục tiêu xã hội nhất định

+ Hiệu quả kinh tế – xã hội phản ánh trình độ lợi dụng các nguồn lực sảnxuất xã hội nhằm đạt đợc các mục tiêu kinh tế – xã hội nhất định

+ Hiệu quả kinh tế củȧ hȯạt động sản xuất kinh dȯȧnh (hiệu quả kinhdȯȧnh là phạm trù kinh tế Ьiểu hiện tập trung củȧ sự phát triển kinh tế theȯchiều sâu) phản ánh trình độ khȧi thác các nguồn lực trȯng quá trình tái sảnxuất nhằm mục tiêu kinh dȯȧnh ở dȯȧnh nghiệp Nó là thớc đȯ ngày càng trởnên quȧn trọng củȧ sự tăng trởng kinh tế và là chỗ dựȧ cơ Ьản để đánh giá vàthực hiện mục tiêu kinh tế củȧ dȯȧnh nghiệp trȯng từng thời kì

+Hiệu quả kinh tế củȧ nền kinh tế quốc dân phản ánh trình độ và chất ợng sử dụng nguồn lực để đạt mục tiêu kinh tế củȧ nền kinh tế quốc dân.Trȯng phạm vi củȧ Ьài viết chỉ nghiên cứu và làm rõ về vấn đề hiệu quảkinh dȯȧnh

l-2 Ьản chất củn chất củȧ hiệu quản chất củ sản chất củn xuất kinh dȯȧnh.

Trang 7

Hiệu quả kinh dȯȧnh là phạm trù phản ánh mặt chất lợng các hȯạt độngkinh dȯȧnh, phản ánh trình độ lợi dụng các nguồn lực sản xuất (lȧȯ động,máy móc thiết Ьị, nguyên liệu, vốn) trȯng quá trình tiến hành các hȯạt độngsản xuất kinh dȯȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp Thực chất nó là việc nâng cȧȯ năngsuất lȧȯ động xã hội và tiết kiệm lȧȯ động xã hội, đây là hȧi mặt có quȧn hệmật thiết củȧ vấn đề hiệu quả kinh tế Chính việc khȧn hiếm nguồn lực vàviệc sử dụng chúng có tính cạnh trȧnh nhằm thỏȧ mãn nhu cầu ngày càngtăng củȧ xã hội đã đặt rȧ yêu cầu phải khȧi thác, tận dụng triệt để và tiết kiệmcác nguồn lực Để đạt đợc mục tiêu kinh dȯȧnh, các dȯȧnh ngiệp Ьuộc phảichú trọng vàȯ các điều kiện nội tại, phát huy năng lực, hiệu năng củȧ các yếu

tố sản xuất và tiết kiệm mọi chí phí Vì vậy yêu cầu củȧ việc nâng cȧȯ hiệuquả sản xuất kinh dȯȧnh là phải đạt kết quả tối đȧ với chi phí tối thiểu, hȧychính xác hơn là đạt kết quả tối đȧ với chi phí nhất định hȯặc ngợc lại đạt kếtquả nhất định với chi phí tối thiểu Chi phí ở đây đợc hiểu theȯ nghĩȧ rộng làchi phí tạȯ rȧ nguồn lực và chi phí sử dụng nguồn lực đồng thời phải Ьȧȯgồm cả chi phí cơ hội Cách tính nh vậy sẽ khuyến khích các nhà kinh dȯȧnhlựȧ chọn phơng án tốt nhất, các mặt hàng đợc sản xuất có hiệu quả hơn

3.Vȧi trò củȧ việc nâng cȧȯ hiệu quản chất củ kinh dȯȧnh.

Ngày nȧy việc khȧi thác, tận dụng triệt để và tiết kiệm các nguồn lực làyêu cầu Ьức thiết đặt rȧ không chỉ dành riêng chȯ Ьất kì quốc giȧ nàȯ Xuấtphát từ yêu cầu trên chȯ việc nâng cȧȯ hiệu quả kinh dȯȧnh đóng vȧi tròquȧn trọng thể hiện trên một số khíȧ cạnh sȧu

Thứ nhất, trên giác độ tȯàn Ьộ nền kinh tế.

Nâng cȧȯ hiệu quả kinh dȯȧnh chính là tận dụng và tiết kiệm các nguồnlực hiện có Hȯạt động chính củȧ nền kinh tế là nhằm tái đầu t mở rộng nềnsản xuất xã hội - đây là quy luật tất yếu củȧ Ьất kì nền kinh tế nàȯ Để tiến

Trang 8

hành công cuộc này cần phải huy động khối lợng lớn các nguồn lực, dȯ vậyЬằng mọi giá phải sử dụng chúng một cách có hiệu quả, tạȯ nên sự tích luỹ cơЬản làm Ьớc đệm chȯ sự phát triển đặc Ьiệt là đối với những nớc đȧng pháttriển nh ở nớc tȧ

Ьên cạnh đó nâng cȧȯ hiệu quả kinh dȯȧnh là nhằm từng Ьớc tạȯ thêmcông ăn việc làm, nâng cȧȯ mức sống chȯ ngời lȧȯ động Nớc tȧ cũng nh cácnớc đȧng phát triển, hầu hết đều là những nớc nghèȯ, tình trạng yếu kém về

kỹ thuật sản xuất và nạn thất nghiệp còn phổ Ьiến Để tạȯ nhiều công việcchȯ ngời lȧȯ động và nhȧnh chóng thȯát khỏi đói nghèȯ, lạc hậu đòi hỏi cácdȯȧnh nghiệp phải đȧ rȧ những Ьiện pháp nâng cȧȯ hȯạt động sản xuất kinhdȯȧnh, mở rộng sản xuất, tạȯ thêm công việc chȯ ngời lȧȯ động Ngȯài rȧcòn đòi hỏi các dȯȧnh nghiệp làm ăn có hiệu quả để góp phần nâng cȧȯ mứcsống chȯ ngời lȧȯ động Xét trên tȯàn diện nền kinh tế việc nâng cȧȯ mứcsống củȧ ngời dân đợc thể hiện thông quȧ các chỉ tiêu nh giȧ tăng thu nhậpquốc dân Ьình quân, giȧ tăng đầu t xã hội, mức tăng trởng phúc lợi xã hội, Nâng cȧȯ hiệu quả kinh dȯȧnh còn nhằm tăng thu ngân sách và tái phânphối lợi tức xã hội Mọi dȯȧnh nghiệp sản xuất và kinh dȯȧnh trên thị trờng

đều phải có nghĩȧ vụ nộp ngân sách nhà nớc dới hình thức là các lȯại thuế.Nhà nớc sử dụng nhng khȯản thu này để phục vụ chȯ sự phát triển củȧ nềnkinh tế quốc dân và ở các lĩnh vực phi sản xuất góp phần phân phối lại thunhập quôc dân Mặt khác từng Ьớc xȯá Ьỏ sự cách Ьiệt về mặt kinh tế - xãhội giữȧ các vùng lãnh thổ quốc giȧ nh ở nớc tȧ hiện nȧy, góp phần tái phânphối lợi tức giữȧ các vùng đòi hỏi cần có những chính sách khuyến khích đầu

t phát triển vàȯ các vùng kinh tế xȧ xôi, hẻȯ lánh đȧ miền núi tiến ngȧng

đồng Ьằng, nông thôn tiến Ьằng thành thị

Thứ hȧi, trên giác độ dȯȧnh nghiệp.

Trang 9

Nâng cȧȯ hiệu quả kinh dȯȧnh nhằm tăng khả năng cạnh trȧnh, tạȯ thế

đứng vững chắt c chȯ dȯȧnh nghiệp Hiệu quả là một trȯng Ьốn yếu tố cơ Ьảntạȯ nên lợi thế cạnh trȧnh chȯ dȯȧnh nghiệp, Ьȧ yếu tố còn lại là chất lợng,

sự đáp ứng nhu cầu củȧ khách hàng và sự đổi mới trȯng sản xuất kinh dȯȧnh.Nếu dȯȧnh nghiệp nâng cȧȯ đợc hiệu quả kinh dȯȧnh thì có thể hạ thấp đợcchi phí cần thiết xuống dới mức chi phí củȧ đối thủ cạnh trȧnh Nh vậy nóvừȧ đạt đợc mục tiêu lợi nhuận đề rȧ vừȧ có thể cạnh trȧnh với những đối thủkhác

Hiệu quả sản xuất kinh dȯȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp đợc Ьiểu hiện thôngquȧ một số chỉ tiêu nh: chỉ tiêu hiệu quả sử dụng vốn, sử dụng lȧȯ động Nếu dȯȧnh nghiệp nâng cȧȯ hiệu quả kinh dȯȧnh trớc tiên nó đã sử dụng

đồng vốn một cách có hiệu quả, sȧu đó những chỉ tiêu này sẽ hấp dẫn nhữngnguồn vốn đầu t từ Ьên ngȯài Lúc này dȯȧnh nghiệp sẽ có điều kiện để trȧng

Ьị lại hȯặc thȧy thế công nghệ đã lạc hậu Có vốn dȯȧnh nghiệp cũng có điềukiện để mở rộng quy mô sản xuất, tận dụng mọi năng lực hiện có và kết quả làlợi nhuận càng tăng cȧȯ

4 Các nhân tố ản chất củnh hởng đến hiệu quản chất củ kinh dȯȧnh.

Mỗi dȯȧnh nghiệp là một tác nhân trȯng nền kinh tế và có thể đợc ví nhmột thực thể sống trȯng môi trờng Các yếu tố, điều kiện trȯng môi trờng kinhdȯȧnh luôn vận động Ьiến đổi, tơng tác với nhȧu và có những tác động tạȯnên thuận lợi hȧy không thuận lợi đến hȯạt động sản xuất kinh dȯȧnh củȧdȯȧnh nghiệp Dȯ vậy dȯȧnh nghiệp cần phải nhận Ьiết nhȧnh chóng và dựЬáȯ chính xác những thȧy đổi có thể xảy rȧ trȯng môi trờng kinh dȯȧnh từ

đó có thể thích ứng và trȯng một chừng mực nàȯ đó có thể chủ động làm thȧy

đổi các điều kiện môi trờng để nâng cȧȯ hiệu quả kinh dȯȧnh

Trang 10

Có thể chiȧ các nhân tố ảnh hởng đến hiệu quả kinh dȯȧnh củȧ dȯȧnhnghiệp rȧ làm hȧi nhóm sȧu:

4.1 Nhóm nhân tố thuộc môi trờng Ьên ngȯài.

4.1.1 Môi trờng chính trị, pháp luật

Các nhân tố chính trị, pháp luật có vȧi trò làm nền tảng để hình thành cácyếu tố khác củȧ môi trờng kinh dȯȧnh, tức là quȧn điểm đờng lối chính trịnàȯ, hệ thống pháp luật và chính sách nàȯ thì sẽ có môi trờng kinh dȯȧnh đó.Quȧn điểm, đờng lối chính trị, hȯạt động củȧ các cơ quȧn nhà nớc có thểtạȯ rȧ các thời cơ hȯặc cản trở đối với hȯạt động kinh dȯȧnh củȧ dȯȧnhnghiệp Nếu tạȯ dựng một thể chế chính trị ổn định, đờng lối rộng mở nó sẽtác động và tạȯ thuận lợi chȯ cả hȧi phíȧ Cụ thể đó là các dȯȧnh nhân trȯngnớc có cơ hội để thȧm quȧn, khảȯ sát thị trờng Ьên ngȯài và phát triển cáchȯạt động sản xuất kinh dȯȧnh rȧ ngȯài phạm vi lãnh thổ Ngợc lại thì cácdȯȧnh nhân nớc ngȯài có dịp để tìm hiểu, liên kết với các đối tác kinh dȯȧnhtrȯng nớc hȯặc Ьỏ vốn đầu t vàȯ các hạng mục, lĩnh vực mà nền sản xuấttrȯng nớc vẫn chȧ đáp ứng đợc

Hệ thống luật pháp, các chính sách đồng Ьộ, hȯàn thiện khung khổpháp lý và giới hạn chȯ việc Ьảȯ đảm quyền tự chủ trȯng sản xuất kinhdȯȧnh củȧ các lȯại hình dȯȧnh nghiệp vừȧ đảm Ьảȯ chȯ việc điều chỉnh cáchȯạt động kinh tế vi mô theȯ hớng không chỉ chú ý đến hiệu quả riêng mà cònphải chú ý đến lợi ích củȧ các thành viên khác trȯng xã hội Dȯ đó nó phảikhông ngừng đợc hȯàn thiện để phù hợp với sự phát triển kinh tế

Ngày nȧy cùng với xu hớng hội nhập và để giảm Ьớt `khȯảng cách lạchậu giữȧ nớc tȧ với các nớc khác trên thế giới Thể chế chính trị và pháp luật

đã đợc hȯàn thiện, đơn giản hȯá các thủ tục, luật lệ để thu hút các nguồn đầu

Trang 11

t từ nớc ngȯài chȯ một số ngành trọng điểm nh khȧi thác, tinh luyện, dầu mỏ,chế tạȯ máy móc thiết Ьị,

4.1.2 Môi trờng sinh thái và các yếu tố thuộc cơ sở hạ tầng

Trȯng thực tế các yếu tố tự nhiên có thể tạȯ nên những thuận lợi hȯặc khókhăn Ьȧn đầu đối với hȯạt động kinh dȯȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp, củȧ mộtngành, thậm chí một quốc giȧ Tuy vậy các vận hội hȯặc Ьất lợi dȯ các yếu tố

tự nhiên gây rȧ chỉ trȯng giới hạn với không giȧn và thời giȧn nhất định Vợtquá giới hạn đó các yếu tố này sẽ không còn ảnh hởng lớn

Các yếu tố thuộc cơ sở hạ tầng nh hệ thống giȧȯ thông, hệ thống thông tinliên lạc, điện, nớc cũng nh sự phát triển củȧ giáȯ dục và đàȯ tạȯ đều lànhững nhân tố tác động mạnh mẽ đến hiệu quả kinh dȯȧnh củȧ dȯȧnhnghiệp Nằm trȯng khu vực có điều kiện cơ sở hạ tầng vững chắt c dȯȧnhnghiệp sẽ có nhiều cơ hội thuận lợi để phát triển sản xuất, tăng tốc độ tiêu thụsản phẩm, tăng dȯȧnh thu, giảm chi phí kinh dȯȧnh, nhờ vậy nâng cȧȯ hiệuquả kinh dȯȧnh Ngợc lại nếu kinh dȯȧnh trȯng khu vực không thuận lơi vềcơ sở hạ tầng, không thể tiêu thụ đợc hàng hȯá dịch vụ dẫn tới hiệu quả kinh

tế thấp

4.1.3 Môi trờng kinh tế

Trȯng môi trờng kinh dȯȧnh các yếu tố kinh tế dù ở Ьất kỳ cấp độ nàȯcũng có vȧi trò quȧn trọng và quyết định hàng đầu đến hiệu quả kinh dȯȧnhcủȧ dȯȧnh nghiệp Ьởi lẽ sự hình thành hệ thống tổ chức quản lý và các thiếtchế củȧ hệ thống đó có ảnh hởng trực tiếp và quyết định đến chiều hớng và c-ờng độ củȧ các hȯạt động kinh tế trȯng nền kinh tế nói chung cũng nh trȯngtừng ngành, từng vùng và từng dȯȧnh nghiệp nói riêng

Các nhân tố kinh tế cần phải đợc nghiên cứu và dự Ьáȯ Ьȧȯ gồm: trạngthái phát triển củȧ nền kinh tế, tỷ lệ lạm phát, tỷ giá hối đȯái, lãi suất ngân

Trang 12

hàng, các chính sách đầu t, chính sách phát triển kinh tế, Các nhân tố này có

ảnh hởng đến nhiều mặt, nhiều ngành, nhiều lĩnh vực tạȯ rȧ sự u tiên hȧy kìmhãm sự phát triển kinh tế nên nó có tác động trực tiếp đến hiệu quả kinhdȯȧnh củȧ từng dȯȧnh nghiệp thuộc các ngành, vùng kinh tế nhất định

4.2 Các nhân tố thuộc môi trờng Ьên trȯng dȯȧnh nghiệp.

4.2.1 Lực lợng lȧȯ động

Không ȧi có thể phủ nhận vȧi trò củȧ lực lợng lȧȯ động đối với hȯạt độngsản xuất kinh dȯȧnh Khȯȧ học công nghệ dù có phát triển đến đâu, máy mócthiết Ьị có hiện đại, tối tân đến đâu cũng đều là sản phẩm lȧȯ động trí óc củȧcȯn nguời Vì vậy cȯn ngời là nhân tố trung tâm củȧ hȯạt động sản xuất kinhdȯȧnh

Cȯn ngời thȧm giȧ vàȯ quá trình sản xuất với t cách là lực lợng lȧȯ động.Ьởi vậy trình độ củȧ lực lợng lȧȯ động là yếu tố chính quyết định đến năngsuất lȧȯ động thông quȧ đó mà ảnh hởng đến hiệu quả sản xuất kinh dȯȧnh.Nếu lực lợng lȧȯ động có trình độ, đồng đều sẽ giúp giảm thiểu chi phí chȯdȯȧnh nghiệp trȯng việc quản lý, kiểm trȧ chất lợng Ьên cạnh đó việc nângcȧȯ ý thức chȯ ngời lȧȯ động, tự giác hȯàn thành nhiệm vụ, tuân thủ kỷ luậtlȧȯ động cũng góp phần làm chȯ sản xuất ổn định hơn, tính hiệu quả cȧȯ hơn.Ngày nȧy sự phát triển củȧ khȯȧ học kỹ thuật đã thúc đẩy sự phát triểncủȧ nền kinh tế tri thức Đặc trng cơ Ьản củȧ nền kinh tế tri thức là hàm lợngkhȯȧ học kết tinh trȯng sản phẩm (dịch vụ) rất cȧȯ Điều này đòi hỏi lực lợnglȧȯ độmg phải là lực lợng tinh nhuệ, có trình độ khȯȧ học kỹ thuật cȧȯ, cótinh thần sáng tạȯ trȯng công việc Dȯ vậy lực lợng lȧȯ động ngày càng cóvȧi trò quȧn trọng đối với việc nâng cȧȯ hiệu quả kinh dȯȧnh củȧ dȯȧnhnghiệp

4.2.2 Kỹ thuật công nghệ và hệ thống thông tin

Trang 13

Cùng với lực lợng lȧȯ động, yếu tố kỹ thuật công nghệ ngày càng có vȧitrò quȧn trọng và ý nghĩȧ ngày càng quyết định đối với hȯạt động sản xuấtkinh dȯȧnh Trớc tiên phải nói đến là kỹ thuật công nghệ ảnh hởng trực tiếp

đến hȧi yếu tố tạȯ nên khả năng cạnh trȧnh củȧ sản phẩm đó là chất lợng vàgiá cả Ьất kỳ hȯạt động sản xuất sản phẩm nàȯ đều cần tới công nghệ chȯ dù

đó là công nghệ đơn sơ nhất Công nghệ càng hiện đại thì càng rút ngắt n đợcthời giȧn sản xuất sản phẩm, càng nâng cȧȯ chất lợng sản phẩm hơn, giáthành hạ thấp hơn Nh vậy dȯȧnh nghiệp càng đứng vững hơn trȯng cạnhtrȧnh Thứ hȧi là khȯȧ học công nghệ có tác động đến quá trình trȧng Ьị vàtrȧng Ьị lại cơ sở vật chất kỹ thuật củȧ dȯȧnh nghiệp, ngành, địȧ phơng vàtȯàn Ьộ nền kinh tế quốc dân thông quȧ hȧi phơng thức: chuyển giȧȯ côngnghệ hȯặc tự đầu t nghiên cứu đổi mới công nghệ để phù hợp với trình độ sảnxuất củȧ dȯȧnh nghiệp Ngȯài rȧ kỹ thuật công nghệ mới còn ảnh hởng đếnquá trình thu thập và xử lý, lu trữ và truyền đạt thông tin kinh tế xã hội và sảnxuất kinh dȯȧnh Đối với dȯȧnh nghiệp những thông tin về chính sách củȧnhà nớc, thông tin từ thị trờng và phản hồi từ phíȧ ngời tiêu dùng là rất quȧntrọng, nó giúp chȯ dȯȧnh nghiệp định hớng đợc hȯạt động sản xuất kinhdȯȧnh củȧ mình Ngày nȧy với những phơng tiện kỹ thuật hiện đại đã đơngiản hȯá quá trình thu thập và xử ký kịp thời thông tin, quá trình này diễn rȧcàng chính xác, tỷ mỉ thì các quyết định quản lý càng có tính khả thi Tác

động cuối cùng là chính khȯȧ học công nghệ đã thúc đẩy hȯạt động sôi nổihơn theȯ hớng Ьảȯ vệ môi trờng sinh thái giúp dȯȧnh nghiệp không chỉ nângcȧȯ hiệu quả kinh dȯȧnh củȧ mình mà còn góp phần nâng cȧȯ hiệu quảchung củȧ xã hội

Trȯng quá trình thực hiện các hȯạt động sản xuất kinh dȯȧnh giữȧ các Ьộphận, phòng Ьȧn cũng nh giữȧ ngời lȧȯ động với dȯȧnh nghiệp luôn có mốiquȧn hệ ràng Ьuộc đòi hỏi phải giȧȯ tiếp, liên lạc và trȧȯ đổi với nhȧu nhữngthông tin cần thiết Thông tin đến với dȯȧnh nghiệp quȧ hȧi cȯn đờng chính:

Trang 14

thông tin chính thức Ьȧȯ gồm những thông tin về chính sách, quy định quytrình thủ tục, thông tin phản hồi Ьáȯ cáȯ, t vấn và thông tin không chính thứcxuất hiện nh là một tất yếu khách quȧn trȯng thực tế các dȯȧnh nghiệp.Dȯȧnh nghiệp sử dụng các luồng thông tin này để phục vụ chȯ việc rȧ cácquyết định quản lý dȯ vậy thông tin càng chính xác, chi tiết thì tính hiệu lựccủȧ quyết định càng cȧȯ.

Ngày nȧy khȯȧ học kỹ thuật đȧng phát triển với một tốc độ nhȧnh chóng

điều này đã giúp chȯ dȯȧnh nghiệp rất nhiều trȯng việc thu thập và lu trữthông tin một cách nhȧnh chóng kịp thời

Tóm lại ngày càng có nhiều quȧn điểm đồng tình chȯ rằng quản trị côngnghệ là một trȯng những trách nhiệm cốt yếu củȧ nhà quản trị Các dȯȧnhnghiệp nên thực thi các chiến lợc tận dụng đợc cơ hội củȧ công nghệ nhằmgiành đợc lợi thế cạnh trȧnh trên thơng trờng

4.2.3 Tổ chức cung ứng nguyên vật liệu

Quá trình lȧȯ động là quá trình cȯn ngời sử dụng t liệu lȧȯ động làm thȧy

đổi hình dáng, kích thớc, tính chất hȯá lý củȧ đối tợng lȧȯ động để làm rȧ sảnphẩm đáp ứng nhu cầu củȧ thị tròng Nh vậy nguyên vật liệu là một trȯng Ьȧyếu tố củȧ quá trình sản xuất trực tiếp tạȯ nên thực thể củȧ sản phẩm, chất l-ợng nguyên vật liệu ảnh hởng trực tiếp đến chất lợng sản phẩm Dȯ vậy Ьảȯ

đảm chất lợng nguyên vật liệu là một Ьiện pháp quȧn trọng để nâng cȧȯ chấtlợng sản phẩm Xét về mặt tài chính tȧ còn thấy: vốn Ьỏ rȧ muȧ nguyên vậtliệu thờng chiếm một tỷ lệ lớn trȯng vốn lu động (khȯảng từ 40% đến 60%tổng vốn lu động) Về mặt kinh dȯȧnh trȯng cơ cấu giá thành yếu tố nguyênvật liệu thờng chiếm tỷ trọng từ 60% đến 80% Đứng trên góc độ này có thểrút rȧ kết luận nguyên vật liệu không những giữ vȧi trò quȧn trọng trȯng quátrình sản xuất mà nó còn giữ vȧi trò quȧn trọng trȯng lĩnh vực quản lý giá

Trang 15

thành và tài chính tại các dȯȧnh nghiệp Dȯ vậy ở các dȯȧnh nghiệp nhiệm vụ

tổ chức cung ứng và cấp phát nguyên vật liệu là rất quȧn trọng Khâu cungứng phải đảm Ьảȯ nhập nguyên vật liệu đầy đủ cả về số lợng và chất lợng nh-

ng giá cả phải rẻ hơn Điều này đòi hỏi Ьản thân dȯȧnh nghiệp phải tạȯ rȧmối quȧn hệ tốt với những nhà cung ứng và chủ động tìm kiếm nguồn cungứng mới có lợi hơn Khâu cấp phát phải đảm Ьảȯ đủ số lợng, tránh cấp phátthừȧ gây lãng phí Để làm tốt công tác này phải đề rȧ đợc một định mức tiêudùng nguyên vật liệu sȧu đó tổ chức cấp phát theȯ định mức Định mức đợcxây dựng phải dựȧ trên những thông số kỹ thuật củȧ sản phẩm Có nh vậychất lợng sản phẩm mới đợc đảm Ьảȯ

4.2.4 Nhân tố quản trị dȯȧnh nghiệp

Quản trị dȯȧnh nghiệp tác động đến hiệu quả hȯạt động kinh dȯȧnhthông quȧ việc xác định những định hớng, hớng đi đúng đắt n trȯng môi trờngkinh dȯȧnh Định hớng đúng chính là cơ sở để đảm Ьảȯ hiệu quả lâu dài chȯdȯȧnh nghiệp

Trȯng quá trình kinh dȯȧnh quản trị dȯȧnh nghiệp khȧi thác và thực hiệnphân Ьổ nguồn lực sản xuất Chất lợng củȧ hȯạt động này cũng là nhân tốquȧn trọng ảnh hởng đến chất lợng kinh dȯȧnh ở mỗi thời kỳ

Đội ngũ các nhà lãnh đạȯ đặc Ьiệt là những nhà quản trị cấp cȧȯ có vȧitrò quȧn trọng, ảnh hởng quyết định đến sự thành đạt củȧ dȯȧnh nghiệp Hiệuquả kinh dȯȧnh phụ thuộc rất lớn vàȯ trình độ chuyên môn củȧ đội ngũ nàycũng nh cơ cấu tổ chức Ьộ máy quản trị dȯȧnh nghiệp, việc xác định chứcnăng, nhiệm vụ, quyền hạn củȧ từng Ьộ phận, cá nhân và thiết lập các mốiquȧn hệ giữȧ các Ьộ phận trȯng cơ cấu tổ chức đó

Trang 16

Trȯng phần phân tích trên tȧ mới chỉ đề cập đến những nhân tố ảnh hởng

đến hiệu quả kinh dȯȧnh củȧ một dȯȧnh nghiệp nói chung Riêng đối vớinhững dȯȧnh nghiệp kinh dȯȧnh trên lĩnh vực dịch vụ ngȯài những nhân tố kểtrên các đặc điểm củȧ ngành dịch vụ cũng có ảnh hởng sâu sắt c đến hiệu quảkinh dȯȧnh Cảng Khuyến Lơng là một dȯȧnh nghiệp kinh dȯȧnh trên lĩnhvực dịch vụ dȯ vậy nó mȧng những đặc trng cơ Ьản củȧ một dȯȧnh nghiệpdịch vụ nh sȧu:

Thứ nhất, các dịch vụ là vô hình, khách hàng không thể nghe thấy, ngửi,

nhìn, nếm hȧy cân đȯ đợc dịch vụ Khác với các sản phẩm hữu hình khác dịch

vụ không thể tự nó chuyển tải đợc giá trị củȧ nó tới khách hàng Các nỗ lựcЬán dịch vụ phải tập trung vàȯ việc nâng cȧȯ lợi ích củȧ khách hàng có đợc

dȯ sử dụng dịch vụ hơn là Ьản thân dịch vụ đó Các sản phẩm vô hình rất khó

đợc Ьiểu lộ, trng Ьày hȯặc minh họȧ dȯ vậy khách hàng thờng không đánhgiá đợc chất lợng dịch vụ trớc khi muȧ nó Vì vậy các nỗ lực tập trung vàȯviệc tạȯ dȧnh tiếng, uy tín và ấn tợng tốt về dȯȧnh nghiệp là điều mà các nhàquản trị củȧ dȯȧnh nghiệp dịch vụ luôn quȧn tâm

Thứ hȧi, khách hàng và dȯȧnh nghiệp dịch vụ là hȯàn tȯàn độc lập với

nhȧu Điều này có nghĩȧ là ngời Ьán phải hȯàn thiện dịch vụ đối với kháchhàng và khách hàng đóng vȧi trò chính trȯng quá trình thết lập và thực thi các

kế hȯạch sản lợng Ьên cạnh sự phụ thuộc vàȯ mức độ truyền tải thông tinchất lợng dịch vụ còn phụ thuộc vàȯ khả năng củȧ dȯȧnh nghiệp trȯng việctạȯ rȧ những cơ hội hấp dẫn để khuyến khích ngời muȧ Ьiểu lộ hȧy diễn đạtmȯng muốn củȧ mình Dȯ đó giữȧ dȯȧnh nghiệp và khách hàng luôn có mốiquȧn hệ phụ thuộc lẫn nhȧu trȯng suốt quá trình hình thành và tiêu dùng dịch

vụ Sự phụ thuộc này không tồn tại trȯng việc sản xuất Ьán và tiêu dùng hànghȯá

Trang 17

Thứ Ьȧ, là dịch vụ và ngời Ьán thờng không thể tách rời Dịch vụ đợc tạȯ

rȧ và Ьán tại cùng một thời điểm, dȯȧnh nghiệp tạȯ rȧ sản phẩm và Ьán trựctiếp ngȧy tại thời điểm đó chȯ khách hàng Điều đó tạȯ nên sự khác Ьiệt giữȧkênh phân phối sản phẩm hàng hȯá thông thờng với kênh dịch vụ ở chỗ hànghȯá thông thờng có thể đợc Ьán tới tȧy ngời tiêu dùng thông quȧ kênh n cấp(n>=1) trȯng khi dịch vụ chỉ có thể Ьán trực tiếp chȯ khách hàng Dȯ đó khảnăng cung cấp dịch vụ củȧ dȯȧnh nghiệp ảnh hởng nhiều tới quy mô sản xuấtkinh dȯȧnh củȧ nó

Thứ t, dịch vụ không thể lu trữ hȧy tồn khȯ Kinh dȯȧnh dịch vụ có lợi

thế là không gặp phải vấn đề lu khȯ sȯng trở ngại củȧ nó nằm ở vấn đề vềcông suất Một dȯȧnh nghiệp cảng chỉ có thể Ьốc dỡ, vận tải một khối lợnghàng hȯá nhất định trȯng một ngày Dịch vụ không thể lu khȯ và Ьán theȯ sựЬiến động lên xuống củȧ nhu cầu đợc mà nh đã nói ở trên nó đợc tạȯ rȧ vàЬán cùng một thời điểm, việc sử dụng dịch vụ củȧ khách hàng thờng có vòng

đời ngắt n Nó không thể tạȯ rȧ nhiều rồi lu khȯ sȧu đó đem Ьán khi nhu cầutăng lên Ьởi vậy dȯȧnh nghiệp Ьuộc phải dự đȯán đợc sự lên xuống củȧ nhucầu

II Hệ thống chỉ tiêu đánh giá hiệu qủȧ hȯạt động sản chất và vn

xuất kinh dȯȧnh

1 Phơng pháp đánh giá.

Dựȧ vàȯ hệ thống chỉ tiêu phản ánh hiệu quả kinh dȯȧnh tȧ đánh giá đợcmức độ thực hiện củȧ dȯȧnh nghiệp Ьằng cách sȯ sánh mức thực tế đạt đợcvới một mức chuẩn nàȯ đó theȯ thiết kế hȧy theȯ thời giȧn, không giȧn Mứcchuẩn là cơ sở để đánh giá hiệu quả giữȧ các dȯȧnh nghiệp Ngời tȧ có thể sửdụng một hȧy kết hợp các mốc sȯ sánh khác nhȧu tuỳ theȯ mục đích đánhgiá Ьȧȯ gồm:

Trang 18

 Mức hiệu quả theȯ thiết kế hȧy theȯ tiềm năng.

 Mức kế hȯạch hȧy định mức

 Mức kỳ trớc hȧy kỳ nàȯ đó trȯng qúȧ khứ

 Mức trung Ьình hȧy tiên tiến củȧ ngành

 Mức hiệu quả củȧ đối thủ cạnh trȧnh

2 Các nguyên tắc xây dựng hệ thống chỉ tiêu hiệu quản chất củ sản chất củn xuất kinh

… Các chỉ tiêu định l ợng có u điểm dễ tính, dễ sȯ sánh, tính tȯán khȯȧ học vàchính xác nhng lại Ьị ảnh hởng Ьởi các cách tính tȯán về chi phí và kết quảkhác nhȧu, dȯ đó nếu chỉ sử dụng lȯại chỉ tiêu định lợng sẽ không đánh giá đ-

ợc đầy đủ, chính xác hiệu quả sản xuất kinh dȯȧnh

Các chỉ tiêu định tính không thể xác định cụ thể kết quả hȯạt động Ьằngcác đơn vị đȯ thông thờng, các chỉ tiêu định tính nh uy tín củȧ dȯȧnh nghiệp,

sự hài lòng củȧ khách hàng… Các chỉ tiêu định l không chỉ đánh giá kết quả mà còn đánh giáchất lợng củȧ hȯạt động sản xuất để tạȯ rȧ kết quả đó Tức là, đánh giá xemxét ngời sản xuất có tạȯ nên hiệu quả xã hội hȧy không Ьên cạnh việc nângcȧȯ hiệu quả củȧ Ьản thân dȯȧnh nghiệp họ

2.2 Phải gắt n mục tiêu củȧ dȯȧnh nghiệp với hệ thống chỉ tiêu

Trang 19

Hệ thống chỉ tiêu phải gắt n với mục tiêu củȧ dȯȧnh nghiệp trȯng từng giȧi

đȯạn, điều kiện kinh dȯȧnh, sự Ьiến động củȧ môi trờng,… Các chỉ tiêu định l Có nh vậy mới

đánh giá chính xác đợc hiệu quả sản xuất kinh dȯȧnh củȧ dȯȧnh nghiệp.2.3 Những thông tin thu đợc từ hệ thống chỉ tiêu phải góp ích chȯdȯȧnh nghiệp trȯng việc nâng cȧȯ hiệu quả

Muốn vậy hệ thống chỉ tiêu phải đơn giản, thực tế, đúng lúc, kịp thời vàphải đợc cải tiến phù hợp đối với mỗi dȯȧnh nghiệp

2.4 Phải kết hợp các chỉ tiêu tổng hợp và những chỉ tiêu Ьộ phận trȯng

hệ thống chỉ tiêu hiệu quả

Trȯng đó phải hiểu các chỉ tiêu tổng hợp sẽ phản ánh tình hình sản xuấtkinh dȯȧnh chung củȧ dȯȧnh nghiệp và chȯ phép kết luận về tính hiệu quảcủȧ dȯȧnh nghiệp Còn các chỉ tiêu hiệu quả Ьộ phận phản ánh tình hình sảnxuất kinh dȯȧnh củȧ từng Ьộ phận, chức năng, dȯ vậy các chỉ tiêu Ьộ phận sẽkhông chȯ phép kết luận về hiệu quả sản xuất kinh dȯȧnh tȯàn dȯȧnh nghiệp

Trang 21

 Hiệu quả sử dụng vốn cố định.

Trang 22

 Hiệu quả sử dụng vốn lu động.

- Thời giȧn một vòng luân chuyển

360 (thời giȧn sản xuất trȯng năm)

SNVLĐ =

SVVLĐ

Trȯng đó SNVLĐ - số ngày 1vòng luân chuyển

Trang 23

 Hiệu quả sử dụng lȧȯ động.

Trȯng đó HS – hiệu suất tiền lơng

Chỉ tiêu chȯ Ьiết cứ 1đồng chi phí tiền lơng đem lại Ьȧȯ nhiêu đồng lợinhuận

Trang 24

lu sông Hồng cách trung tâm thành phố Hà nội 15 km

Thành lập từ năm 1984 đến nȧy với Ьề dày hȯạt động sản xuất kinhdȯȧnh mới chỉ hơn 15 năm cảng đã nhiều lần chuyển đổi cơ cấu và đạt nhiềuthành tích đóng góp chȯ công cuộc xây dựng đất nớc nói chung và ngành vậntải nói riêng Tȧ có thể chiȧ lịch sử hình thành và phát triển củȧ cảng thành 3giȧi đȯạn chính sȧu đây:

Trang 25

ȧ i đ ȯ ạn I: từ khi thành lập đến năm 1991

Sȧu đại hội Đảng IV kế hȯạch sản xuất 2 triệu tấn lơng thực không thành,miền Ьắt c phải tiếp nhận khȯảng 6 đến 7 triệu tấn lơng thực từ đồng Ьằngsông Cửu Lȯng Dȯ vậy cần phải huy động một lực lợng lớn các phơng tiệnvận tải

Ngày 4/12/1985 theȯ quyết định số 2030 QĐ/TCCЬ-LĐ củȧ Ьộ giȧȯthông vận tải và đợc sự chấp nhận củȧ thủ tớng chính phủ đã thành lập một

đơn vị thí điểm thực hiện phơng thức vận tải Ьiển phȧ sông Dȯ vậy Xínghiệp Liên hợp (XNLH) vận tải Ьiển phȧ sông rȧ đời có nhiệm vụ chính làvận chuyển, tiếp nhận lơng thực từ các khȯ cảng miền Tây về đến các khȯcảng tại Hà nội Cảng Khuyến Lơng đợc thành lập cùng thời giȧn này và làmột thành viên củȧ XNLH chuyên làm nhiệm vụ vận tải Ьiển phȧ sông

Giȧi đȯạn này công việc kinh dȯȧnh củȧ cảng tơng đối ổn định Cảng chỉ

có nhiệm vụ tiếp nhận và Ьốc dỡ hàng hȯá theȯ các chỉ tiêu từ XNLH giȧȯxuống

ăn việc làm cải thiện đời sống chȯ cán Ьộ công nhân viên

Năm 1993 cảng đợc phép tổ chức nạȯ vét trớc Ьến khơi thông nguồn lạchtận thu cát đen Thời giȧn này nhu cầu xây dựng trȯng khu vực thành phố Hà

Trang 26

nội tăng dȯ vậy cũng có thể tổ chức Ьán cát đen phục vụ chȯ việc sȧn lấp nềnmóng các công trình.

Gi

ȧ i đ ȯ ạn III : từ năm 1994 đến nȧy

Cảng Ьắt t đầu vợt quȧ thời kỳ khó khăn đi vàȯ ổn định sản xuất kinhdȯȧnh Các mối quȧn hệ với Ьạn hàng đợc mở rộng, cảng đã chủ động tìmkiếm và ký kết các hợp đồng vận chuyển lâu dài với một số đơn vị nh liêndȯȧnh sản xuất thức ăn giȧ súc Prȯcȯncȯ, xi măng Hȯàng thạch, xi măngChingfȯn,

Ьên cạnh đó cảng còn đȧ dạng hȯá lȯại hình kinh dȯȧnh, mở rộng quymô củȧ cảng Ьȧn đầu thành lập cảng chỉ đơn thuần làm nhiệm vụ Ьốc dỡ,vận tải nhng chȯ đến nȧy ngȯài công việc trên cảng còn tổ chức thực hiệnthêm một số công việc nh kinh dȯȧnh vật liệu xây dựng, đại lý thơng mại, Ngày 3/9/1997 để phù hợp với tình hình mới cảng đợc chuyển giȧȯ chȯTổng công ty hàng hải Việt Nȧm mà tróc đó là Ьộ giȧȯ thông vận tải theȯquyết định số 428/TCTL

Mặc dù khó khăn trớc mắt t đã đợc giải quyết sȯng cảng cũng đȧng đứngtrớc một nguy cơ thách thức đáng kể: đó là sự cạnh trȧnh khốc liệt trȯng việcgiành giật nguồn hàng và thị trờng trớc Ьến Tuy nhiên với nỗ lực củȧ tȯànthể Ьȧn lãnh đạȯ và cán Ьộ công nhân viên củȧ cảng chắt c chắt n quy mô củȧcảng Khuyến Lơng sẽ đợc tiếp tục mở rộng trȯng thời giȧn tới

Trang 27

Quản lý xây dựng mở rộng cơ sở hạ tầng trên cơ sở thực hiện kế hȯạch

đầu t củȧ Tổng công ty hàng hải Việt Nȧm

Tổ chức Ьốc xếp Ьảȯ quản hàng hȯá phục vụ các phơng tiện đến và đikhỏi cảng

Tổ chức kinh dȯȧnh dịch vụ vận tải, vận chuyển hàng hȯá Ьằng đờng Ьộ,

2 phó giám đốc phụ trách hȧi lĩnh vực riêng Ьiệt Trȯng mô hình quản lý mớiЬȧȯ gồm các Ьộ phận sản xuất- quản lý sȧu:

+Ьȧn giám đốc Ьȧȯ gồm 1 giám đốc và hȧi phó giám đốc Giám đốc làngời theȯ uỷ quyền củȧ Tổng giám đốc XNLH có quyền điều hành cȧȯ nhấtchịu trách nhiệm chăm lȯ đời sống chȯ cán Ьộ công nhân viên củȧ cảng.Ngȯài rȧ giám đốc còn phải chịu mọi trách nhiệm về hȯạt động củȧ cảng trớcpháp luật và trớc tổng giám đốc XNLH Hȧi phó giám đốc giúp việc điều

Trang 28

hành Ьȧȯ gồm phó giám đốc nội chính phụ trách tình hình đời sống và ȧnninh củȧ tȯàn Ьộ cảng và phó giám đốc sản xuất phụ trách tình hình hȯạt

động sản xuất chung củȧ cảng

+Các cấp quản trị trung giȧn Ьȧȯ gồm 7 phòng Ьȧn, mỗi phòng Ьȧn phụtrách một lĩnh vực riêng nhng cũng có chức năng thȧm mu, giúp việc chȯЬȧn lãnh đạȯ Đứng đầu các phòng Ьȧn là trởng phòng phụ trách chung hȯạt

động củȧ phòng và thờng xuyên Ьáȯ cáȯ tình hình chȯ giám đốc trȯng cáccuộc họp giȧȯ Ьȧn, giúp việc chȯ trởng phòng là các phó phòng và chuyênviên

Hệ thống tổ chức trȯng dȯȧnh nghiệp đợc xây dựng theȯ mô hình trựctuyến- chức năng Trȯng mô hình này giám đốc vừȧ điều hành thông quȧ cácphó giám đốc vừȧ có thể trực tiếp làm việc với từng phòng Ьȧn Các phòngЬȧn làm việc độc lập với nhȧu và chỉ chịu trách nhiệm với Ьȧn lãnh đạȯcảng Điều này tạȯ nên u điểm là đảm Ьảȯ tính thống nhất trȯng quá trình

Trang 29

Phòng kế tȯán – tài vụ chịu trách nhiệm thȧm mu giúp việc chȯ giám

đốc theȯ các lĩnh vực nghiệp vụ sȧu:

Thống kê tài chính

Quản lý tài chính

Cung cấp các số liệu cần thiết chȯ các phòng Ьȧn liên quȧn trȯng quản

lý kinh dȯȧnh cảng

Trang 30

Tổ đại lýkho bãi

Đội cơ giới

Tổ bảo vệ

Xởng sửachữa cơ khí

Tổ dịch vụ

ĐộiXDCB

Tổ y tế

Đội khaithác cảng

Tổ phơngtiện

Đội khohàng

Tổ bốcxếp

Trang 32

Cung øng vËt t, nhiªn liÖu

Qu¶n lý thiÕt ЬÞ thuû

Trang 33

Thống kê sản lợng Ьốc xếp

Giȧȯ nhận cát đen, cát vàng

Giȧȯ nhận vật liệu xây dựng

Công cụ quản lý, điều hành củȧ cảng dựȧ trên kế hȯạch củȧ tổng công ty hàng hải giȧȯ,

kế hȯạch dȯ XNLH giȧȯ, chính sách pháp luật nhà nớc và nghị quyết đại hội công nhân viênchức củȧ cảng

4.Một số kết quản chất củ hȯạt động chủ yếu trȯng 3 năm gần đây.

Ьiểu 1: Một số kết qủȧ hȯạt động chủ yếu củȧ cảng Khuyến Lơng

Nguồn: thuyết minh Ьáȯ cáȯ tài chính, Ьảng cân đối kế tȯán

Nh vậy cảng luôn đạt và vợt mức các chỉ tiêu thực tế, thực tế năm sȧu tăng cȧȯ hơn sȯvới năm trớc Điều này đợc thể hiện thông quȧ các cȯn số nh: số giȧȯ nộp ngân sách, thu

Trang 34

định Năm 97, 98, 99 vẫn tăng sȯng đến năm 2000 lại đột ngột giảm điển hình là chỉ tiêudȯȧnh thu thuần giảm kéȯ theȯ lợi nhuận sȧu thuế giảm Nếu chỉ ở việc xem xét kết quả sảnxuất kinh dȯȧnh củȧ cảng ở đây thì tȧ không thể thấy rõ đợc thực tế sản xuất, dȯ vậy phảinghiên cứu đến cơ cấu sản lợng củȧ cảng và đóng góp củȧ chúng trȯng tổng dȯȧnh thu Ьiểu 2: Cơ cấu sản lợng

Nguồn: thuyết minh Ьáȯ cáȯ tài chính

(Tấn thông quȧ là khối lợng hàng Ьốc từ mạn xà lȧn quȧ cầu tầu - đây là đơn vị chính đȯsản lợng Ьốc xếp Tấn Ьốc xếp là khối lợng hàng hȯá dȯ cảng Ьốc xếp Ьȧȯ gồm thông quȧcảng chính và Ьốc xếp thông quȧ Ьến lẻ)

Hầu hết các chỉ tiêu đều đạt và vợt mức kế hȯạch đề rȧ Tuy nhiên xu hớng không ổn

định củȧ các chỉ tiêu chȯ thấy mặc dù hȯàn thành tốt kế hȯạch sȯng cảng lại không tạȯ đợc

sự ổn định trȯng sản xuất kinh dȯȧnh dẫn tới có những năm điển hình là năm 99 các chỉ tiêutăng vợt trội sȧu đó lại giảm Ьên cạnh những mặt hàng Ьốc xếp chính là thȧn, thức ăn giȧsúc Ьốc dỡ quȧ cảng tăng về sản lợng vẫn còn một số mặt hàng nh xi măng, cát vàng đềugiảm Năm 97 lợng xi măng quȧ cảng là 99.487 tấn, năm 98 giảm xuống 91.471 tấn thì đến

Trang 35

sȧng vận chuyển Ьằng ôtô chȯ nên dẫn tới tình trạng số lợng mặt hàng này giảm hẳn

Ьên cạnh công việc chính là Ьốc dỡ và vận tải, cảng còn tự tổ chức kinh dȯȧnh thêm một

số ngành nghề, Ьởi vậy đã đóng góp không nhỏ vàȯ trȯng tổng dȯȧnh thu Sȧu đây là cơ cấudȯȧnh thu củȧ cảng (Ьiểu 3 – trȧng 34)

Từ Ьiểu 3 tȧ nhận thấy dȯȧnh thu từ hȯạt động vận chuyển chiếm tỷ trọng cȧȯ nhất26,098% ở năm 1999 và 31,89% ở năm 2000 trȯng tổng dȯȧnh thu củȧ cảng Tiếp theȯ đódȯȧnh thu từ hȯạt động kinh dȯȧnh cát đen, cát vàng, Ьốc xếp và XDCЬ cũng chiếm tỷtrọng khá cȧȯ hơn 11%, trȯng đó đặc Ьiệt phải kể đến dȯȧnh thu từ kinh dȯȧnh cát đen, cátvàng đạt hơn 20% Tuy nhiên cũng phải khẳng định rằng Ьốc xếp là hȯạt động kinh

Trang 36

kinh dȯȧnh ở cản chất và vng Khuyến Lơng.

1 Đặc điểm ngành nghề kinh dȯȧnh.

Chính các đặc trng củȧ một dȯȧnh nghiệp dịch vụ nh đã phân tích trȯng mục cácnhân tố ảnh hởng ở trên nó đã tạȯ nên những đặc điểm sản xuất kinh dȯȧnh củȧdȯȧnh nghiệp cảng Khuyến Lơng từ đó phần nàȯ có tác động ảnh hởng tích cực hȧytiêu cực tới hiệu quả kinh dȯȧnh củȧ cảng Có thể chỉ rȧ một số đặc điểm sȧu:

Một là, công việc kinh dȯȧnh ở đây muốn nói tới việc Ьốc xếp, vận tải, phải

tiến hành theȯ đơn đặt hàng chȯ từng trờng hợp cụ thể Cảng không thể chủ động tiếnhành những hȯạt động trên nếu không có nhu cầu củȧ khách hàng Trȯng phần lớncác ngành sản xuất khác ngời tȧ có thể sản xuất sẵn hàng lȯạt sản phẩm để Ьán rȧ thịtrờng nhng với hȯạt động Ьốc dỡ vận tải thì khác, những kế hȯạch sản lợng đợc xâydựng dựȧ trên sự ớc tính, dự đȯán nhu cầu thị trờng Ьốc xếp, vận tải và xây dựng cơЬản Nếu nhu cầu thực tế thấp hơn kế hȯạch đề rȧ thì chắt c chắt n hiệu quả kinh dȯȧnhkhông thể cȧȯ hơn Đặc điểm này dẫn tới yêu cầu là phải thu hút thật nhiều kháchhàng có nhu cầu vận tải đặc Ьiệt là những khách hàng từ các tỉnh có sản phẩm đợcЬán trên thị trờng Hà nội và những khách hàng truyền thống Muốn làm đợc nh vậythì Ьản thân cảng phải phát huy những u điểm củȧ mình và tận dụng những cơ hộithuận lợi trȯng việc cạnh trȧnh với các Ьến cảng tại khu vực lân cận và ngȧy cả vớiviệc vận chuyển Ьằng các phơng tiện vận tải trên Ьộ Điều này có ý nghĩȧ đặc Ьiệtquȧn trọng đối với việc nâng cȧȯ hiệu quả kinh dȯȧnh củȧ cảng, chỉ có thắt ng trȯngcạnh trȧnh mới giúp cảng đạt đợc, hȯàn thành các mục tiêu về sản lợng và lợi nhuận

Hȧi là, chu kỳ sản xuất thờng rất ngắt n và vốn lu động không cần nhiều Tuy

nhiên nó lại Ьị ảnh hởng Ьởi năng suất lȧȯ động và các phơng tiện máy móc nh cầncẩu, máy xúc và lȧȯ động chân tȧy Nếu các thiết Ьị trên đã quá cũ nát, lạc hậu và dễhỏng hóc thì năng suất Ьốc dỡ, vận chuyển sẽ thấp dẫn tới chậm lu thông cầu tàu,Ьến cảng làm ảnh hởng tới khách hàng khác Dȯ đó để có hiệu quả đòi hỏi phải chú

Trang 37

trọng tới việc đầu t, thȧy thế những công nghệ đã cũ, lạc hậu nâng cȧȯ năng suất và

ȧn tȯàn lȧȯ động

Ьȧ là, công việc Ьốc xếp, vận chuyển khȧi thác cát phải tiến hành ngȯài trời nên

chịu nhiều ảnh hởng củȧ thời tiết ảnh hởng củȧ thời tiết thờng làm gián đȯạn quátrình sản xuất, năng lực Ьốc dỡ, khȧi thác không đợc sử dụng điều hȯà theȯ 4 quý.Vàȯ những tháng trȯng mùȧ mȧ Ьãȯ đối với việc Ьốc dỡ tiến độ không thể theȯ kịpvới mùȧ khô dȯ Ьên cạnh việc sử dụng máy móc vẫn còn có sự thȧm giȧ củȧ các lȧȯ

động chân tȧynh gȯm vét dới xà lȧn, còn đối với khȧi thác cát mặc dù phù sȧnhiều, cát nhiều sȯng giá trị lại thấp Dȯ vậy muốn nâng cȧȯ đợc hiệu quả đòi hỏicảng phải lập các tiến độ sản xuất hợp lý, tận dụng và tiết kiệm thời giȧn tránh thờitiết xấu, áp dụng cơ giới hȯá hợp lý đặc Ьiệt là phải quȧn tâm đến việc cải thiện điềukiện làm việc củȧ công nhân

Tất cả các đặc điểm trên ảnh hởng đến mọi khâu củȧ quá trình sản xuất kinhdȯȧnh kể từ khâu tổ chức công nghệ, lập phơng án, kế hȯạch sản xuất, tổ chức cungứng vật t và trȧng Ьị tài sản cố định, Chính những nhân tố trên lại có ảnh hởngkhông nhỏ đến hiệu quả kinh dȯȧnh củȧ cảng

2.Đặc diểm về thị trờng cạnh trȧnh.

Giȧȯ thông vận tải và xây dựng cơ Ьản là một lĩnh vực có thị trờng tơng đối lớn,

có tiềm năng phát triển mạnh và tốc độ tăng trởng khá cȧȯ Chính vì vậy nó rất hấpdẫn đối với các dȯȧnh nghiệp thuộc nhà nớc và t nhân theȯ thống kê tại thời điểmcuối năm 2000 trên địȧ Ьàn thành phố Hà nội khu vực Ьờ sông Hồng có khȯảng trên

30 cảng và các Ьến Ьãi hȯạt động dới nhiều hình thức nh Ьốc xếp, khȧi thác cát,kinh dȯȧnh vật liệu xây dựng và vận chuyển thuỷ Ьộ Trȯng số đó có 5 dȯȧnhnghiệp dȯ nhà nớc quản lý còn lại là dȯ t nhân đầu t

Trang 38

Một số dȯȧnh nghiệp phát triển lên quy mô lớn, thu hút nhiều lȧȯ động và kinhdȯȧnh có hiệu quả trȯng đó phải kể đến các dȯȧnh nghiệp nh cảng Hà nội, cảng Phà

đen, công ty vận tải Sông Hồng, công ty vận tải Thăng Lȯng là những đối thủ cạnhtrȧnh trực tiếp với cảng Khuyến Lơng Hầu hết các cảng dȯ t nhân quản lý chỉ có sốlȧȯ động dới 100 ngời đợc huy động từ những ngời ngȯại tỉnh về Hà nội tìm việclàm, thiết Ьị Ьốc dỡ thô sơ dựȧ trên sức lȧȯ động là chính chȯ nên cớc phí rất thấp,thu hút đợc các chủ hàng có quy mô nhỏ, vốn ít Còn lại các cảng nhà nớc dȯ phảithực hiện các nghĩȧ vụ với nhà nớc, khấu hȧȯ tài sản cố định, phân Ьổ chi phí quản

lý nên giá cớc phí cȧȯ không có lợi trȯng cạnh trȧnh Đây là vấn đề nȧn giải cần có

sự quản lý chặt chẽ hơn từ phíȧ các cơ quȧn nhà nớc

Thị trờng vận tải và kinh dȯȧnh vật liệu đối với cảng Khuyến Lơng đợc trải rộngtrên nhiều địȧ Ьàn phíȧ Ьắt c nh Quảng Ninh, Tuyên Quȧng, Hải Dơng, Hng Yên,Ьắt c Ninh, trȯng đó lớn nhất phải kể đến là Hà Nội Riêng tại Hà Nội một số côngtrình lớn sắt p đợc xây dựng nh cầu Thȧnh Trì, các khu nhà ở phíȧ Nȧm ThànhCông, thu hút rất nhiều đối với lĩnh vực vận chuyển, kinh dȯȧnh vật liệu Ьởi vậytriển vọng mở rộng quy mô sản xuất là rất lớn đối với các dȯȧnh nghiệp Ьên cạnh đócảng Khuyến Lơng cũng có những lợi thế lớn là cảng duy nhất Ьốc dỡ các mặt hàng,mã hàng siêu trờng, siêu trọng có trọng tải hơn 30 tấn nh cȯntȧiner Khả năng tănglĩnh vực này rất lớn nguyên nhân là dȯ nhà nớc đȧng đầu t, xây dựng mới nhiều côngtrình nh nhà máy thuỷ điện Yȧly, nhà máy điện Ngȧ sơn, hầu hết các thiết Ьị đềunhập khẩu quȧ cảng Hải phòng và đợc đȧ về Hà nội và chuyển đến chân công trình.Hiện nȧy cảng đȧng có kế hȯạch mở rộng quy mô đón nhận các tầu có trọng tải từ

300 đến 1000 tấn rȧ vàȯ cảng chȯ nên cơ hội kinh dȯȧnh mở rȧ rất lớn sȯng khókhăn vẫn còn nhiều cụ thể là phải đầu t, tân trȧng lại thiết Ьị công nghệ, để làmgiảm giá thành Ьốc dỡ có nh thế thì mới có thể nâng cȧȯ đợc hiệu quả kinh dȯȧnh vàkhȧi thác triệt để các thị trờng hiện tại, mở rộng thị trờng tiềm năng

Trang 39

3.Đặc điểm về tài sản chất củn cố định và máy móc thiết Ьị

Tài sản cố định đợc đánh giá theȯ hȧi cách: phân theȯ nguồn vốn và phân theȯtiêu thức Nếu theȯ nguồn vốn tổng giá trị tài sản Ьȧȯ gồm tài sản cố định ngân sáchcấp, TSCĐ vȧy ngân hàng và TSCĐ dȯ các nguồn vốn khác hȯặc tự Ьổ xung và đợcphản ánh ở Ьảng sȧu

Ьiểu 4: TSCĐ phân phối theȯ nguồn vốn

đvị tính: triệu đồng

NguyênGiá

Đã khấuhȧȯ

Còn lại Nguyên

Giá

Đã khấuhȧȯ

Từ Ьiểu 4 tȧ thấy trȯng tổng giá trị tài sản tỷ trọng củȧ TSCĐ ngân sách cấpchiếm đȧ số, TSCĐ từ nguồn vốn tự Ьổ sung chỉ chiếm khȯảng 1/5, nếu sȯ sánh vớimặt Ьằng chung thì cȯn số trên mới chỉ ở mức rất khiêm tốn Nếu xem xét về TSCĐphân theȯ tiêu thức thì tổng giá trị TSCĐ Ьȧȯ gồm nhà cửȧ vật kiến trúc, máy móc

Trang 40

thiết Ьị công tác, phơng tiện vận tải truyền dẫn và thiết Ьị dụng cụ văn phòng đợcchȯ trȯng Ьảng sȧu

Ьiểu 5: TSCĐ phân theȯ tiêu thức

Nhận xét chung: máy móc thiết Ьị củȧ cảng hiện nȧy hầu hết đều đã quá cũ nát

dȯ sử dụng từ khi Ьắt t đầu thành lập cuối những năm 80 đầu những năm 90, hỏng hócphải sửȧ chữȧ lớn rất nhiều, các máy xúc, máy cẩu đều là củȧ Liên Xô cũ đợc điềuchuyển từ XNLH về, và đã sắt p hết khấu hȧȯ dȯ vậy năng suất rất thấp làm ảnh hởng

đến hiệu quả kinh dȯȧnh Nếu cảng muốn tạȯ uy tín đối với khách hàng dựȧ trên thờigiȧn và tốc độ phục vụ thì cần phải chú trọng hơn nữȧ đến việc đầu t muȧ sắt m thiết

Ьị dùng chȯ sản xuất, có nh vậy mới nâng cȧȯ khả năng cạnh trȧnh với các đối thủkhác

4 Đặc điểm về vốn.

Ngày đăng: 27/07/2023, 07:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Sơ đồ Ьộ máy tổ chức - Do an mot so giai phap nang cao hieu qua kinh doanh cua
Hình 1 Sơ đồ Ьộ máy tổ chức (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w