BAO CAO THUC TAP TOT NGHIEP TAI CONG TY...KHOA THUONG MAI DU LICH.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM
KHOA THƯƠNG MẠI DU LỊCH
-
BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI
TÂN LỢI MỸ
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN : ThS LƯƠNG THỊ HOA
SINH VIÊN THỰC HIỆN : HÀ NỮ NHI THÙY
TP.Hồ Chí Minh, tháng 5 năm 2014
Trang 2LỜI CẢM ƠN
thực tập ế ự ẫ ậ
K T M L - T H N ệ
TP H M ự ệ G ố Công Ty TNHH T i Tân Lợi Mỹ
T ậ ợ ự y dỗ
K T M L T ế trang, kiến thứ ố ự ậ ệ
ợ ế ự ế ệ ố ệ ệ
ự công ty
Q ế K
T M - T H N ệ T H M ệ là Th c
sỹ L T Hoa- ẫ
ế , các Công Ty TNHH T i Tân Lợi Mỹ
T tránh khỏi nh ng ậ
ợ ế
Xin chân thành c !
Trang 3PHIẾU ĐÁNH GIÁ CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP
2 Khá
3 Tốt
4 Rất tốt
0 Không
2 Khá
3 Tốt
4 Rất tốt
0 Không
ối v ng nghiệp ( Tương trợ, hợp tác, vui vẻ,
hòa nhã trong công việc…)
ối v i công việc ( Tác phong chuyên nghiệp,
lịch sự, nhã nhặn và biết cách giải quyết vấn
đề…)
ối v i b n thân ( Ý thức giữ gìn an toàn, vệ sinh
của cá nhân và nơi làm việc Tự tin, cầu tiến, học
hỏi… )
( K ê u)
Trang 4NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
TP.HCM, ngày tháng năm 2014
Trang 5MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU 1
PHẦN 1 : THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂN LỢI MỸ 3
1.1 Giới thiệu chung về Công ty TNHH Minh Phong Hợp Nhất 3
1.1.1 Qúa trình hình thành và phát tri n 3
1.1.2 Sứ mệnh- t m nhìn 4
1.1.3 Trụ s , quy mô 6
1 1 4 Lĩ ực ho ng 6
1 1 5 vật ch t, trang thiết b , kho bãi 6
1.2 Thực trạng hoạt động của Công ty TNHH Thương mại Tân Lợi Mỹ 7
1.2.1 Mối quan hệ ối tác chính 7
1.2.2 Th ng 7
1.2.3 Khách hàng thân thiết 8
1 2 4 ết qu ho ng kinh doanh t i Công ty 8
1.3 Cơ cấu nhân sự 9
1 3 1 S b máy tổ chức 10
1.3.2 Chứ ă ệm vụ các phòng ban 10
1.3.3 Nhân sự 12
1.3.4 Chính sách tuy n dụng 13
1.3.5 Chế ổng, phúc lợi 13
1.4 Văn hóa doanh nghiệp 13
1.5 Đối thủ cạnh tranh 13
1.6 Chiến lược marketing 18
1.7 Thực trạng hoạt động của Công ty
1.7.1 Nh ng nhân tố ến ho ng kinh doanh c a công ty 20
1 7 1 1 M ng chính tr - pháp luật 20
1 7 1 2 M ng kinh tế 23
1 7 1 3 M ă - xã h i 24
1 7 1 4 M ng công nghệ 25
Trang 61.7.1.5 Khách hàng 26
1.7.1.6 Gía 26
1.7 2 Kết qu ho ng kinh doanh t i công ty 27
1 7 3 P ng phát tri n c a công ty trong th i gian t i 30
1.7 4 Tình hình kinh doanh giao nhận hàng hóa nhập khẩu t i công ty 32
1.7.4.1 Tổ chức lập kế ho ch 32
1.7.4 2 Tổ chức tri n khai kế ho ch 34
1.7 5 Th ng nhập khẩu hàng hóa c a công ty 41
1.8 So sánh sự khác nhau gi a quy trình lý thuyết và thực tế 41
PHẦN 2 : MỘT SỐ NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CHUNG VÀ Ý KIẾN ĐỀ XUẤT ĐỐI VỚI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂN LỢI MỸ 44
2.1 Đánh giá chung về công ty 44
2 2 1 m m nh 44
2 2 2 m yếu 45
2 2 3 i 46
2.2.4 Thách thức 47
2.2 Đánh giá và nhận xét về hoạt động nhập h u của công ty 47
2.2.1 Nh ng thành tự ợc 48
2.2.2 Nh ng v còn t n t i 48
2.3 Một số ý kiến và đề xuất nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty 50 2 3 1 vật ch t c a công ty 50
2 3 1 1 h t ng, kho bãi 50
2.3.1.2 Công nghệ thông tin 50
2 3 1 3 Văn phòng làm việc 51
2.3.2 Nhân sự 51
2.3.3 S n phẩm và d ch vụ 52
2 3 4 Nă ực c nh tranh 52
2.3.5 Chiế ợc c nh tranh 52
2.3.5 Chiế ợc marketing 52
2.3.6 Liên kết và m r ng các mối quan hệ 52
Trang 7PHẦN 3 : NHỮNG KIẾN THỨC VÀ KINH NGHIỆM TIẾP THU ĐƯỢC
TRONG THỜI GIAN THỰC TẬP TẠI CÔNG TY 55
3.1 Những kiến thức, kinh ngiệm, tiếp thu được trong thời gian thực tập tại công ty 55
3.2 Một số ý kiến đề xuất đối với các hoa Thương mại - Du lịch trường Đại Hoc Công Nghiệp Tp HCM 55
3 2 1 ối v i H c Công Nghiệp TP HCM 55
3 2 2 ối v T M i - Du L ch 55
3.3 Một số ý kiến đóng góp với các bạn sinh viên 56
KẾT LUẬN 57 TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 8DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU
Trang
S 1.1: B máy tổ chức hành chính công ty 10
S 1.2 : Quá trình nghiệp vụ nhập khẩu 36
S 1.3 : Quy trình giao nhận hàng hóa bằ ng bi n 41
B ng 1.1: i t i công ty 7
B ng 1.2 : Tình hình doanh thu, lợi nhuận c a công ty 8
B ng 1.3: Kết qu ho ă 2012 29
Bi 1.1 : Gía tr ối tác chính t i công ty 8
Trang 9kinh doanh t i CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂN LỢI MỸ, t
nhậ é xu t nhằm nâng cao hiệu qu ho ng t i công ty
2 Đối tượng của bài báo cáo
ố ợng c a bài báo cáo là tình hình ho ng c a CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂN LỢI MỸ ă 2010-2013
3 Phạm vi báo cáo
V không gian: Các ho ng t i công ty CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂN LỢI MỸ
V th i gian: t ă 2010 ến 2013
4 Phương pháp báo cáo
Bài báo cáo s dụ :
ệu qu kinh doanh c ă ổng hợp - phân tích, thố ê…
Ngoài ra, báo cáo có s dụng phối hợp thêm nhi
ợ thực hiệ ập
d liệu và thông tin t sổ sách các phòng ban c a công ty - n số liệu
ch yếu phục vụ cho việc làm báo cáo, x ậ ợc bằng
nh ng kiến thứ c
5 Kết cấu báo cáo
V i sự ng dẫn tận tình c a ThS L T Hoa T i - Du
l i H c Công nghiệp Tp H Chí Minh và các anh ch phòng xu t
nhập khẩu trong CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂN LỢI MỸ o m i
u kiện thuận lợ em c ng cố l i nh ng kiến thứ c và vận dụng vào thực tế Qua th i gian thực tậ u v nh ng ho ng c a công ty và hoàn thành bài báo cáo v i n i dung g 3 :
Trang 10- Phần 1: Thực trạng hoạt động của công ty TNHH Thương mại
Tân Lợi Mỹ
- Phần 2: Một số nhận xét, đánh giá chung và ý kiến đề xuất đối với
công ty TNHH Thương mại Tân Lợi Mỹ
- Phần 3: Những kiến thức và kinh nghiệm tiếp thu được trong thời
gian thực tập tại công ty
Trang 11PHẦN 1 :
THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂN LỢI MỸ
1.1 Giới thiệu chung về Công ty TNHH Thương mại Tân Lợi Mỹ
1.1.1 Qúa trình hình thành và phát triển:
ă ứ vào quyế nh số 025125823 c a S Kế Ho thành phố H Chí Minh, ngày 26/06/2010, công t TNHH T
m i Tân Lợi Mỹ ợc thành lập v i vố u lệ u là 2,5 tỷ
ng do ông Tr n Ng i diện
- Tê : Công ty TNHH Tân Lợi Mỹ
- Tên giao d ch : TLM Trading Co., Ltd
- Trụ s chính : 268 Tô Hiế T P ng 15, Quận 10, Tp.H
Chí Minh, Việt Nam
+ Ngày 26/06/2010: S Kế Ho T TP H M p gi y phép thành lậ TNHH T i Tân Lợi Mỹ theo số
Trang 12125125823, t i 268 Tô Hiế T P ng 15, Quận 10, Tp.H Chí Minh
+ T 7/2012: ă ổi l n thứ nh t
+ Tháng 10/2012: Công ty kí kết hợ ng v i nhi u khách hàng
l n: Công ty Cổ ph i ViVi (VGS Shop), Công ty GS Home Shopping Korea, SCJ Home Shopping, Công ty cổ ph n Nguyễ K …
+ Tháng 01/2013: Công ty kí kết hợ ng hợp tác v i Lotte- Tập
ẻ l n c a Hàn Quốc
+ Tháng 03/2014: Công ty chuy ă a ch SI-10, Block C, Khu Phố Riverside, Nguyễ L ằ P ng Tân Phú, Quận 7, TP H Chí Minh
V y ch tín làm tr ng, l y quy n lợi và sự hài lòng c a khách hàng làm mụ ê u, Công ty Tân Lợi Mỹ c ổn
nh và phát tri n l n m ứ ợc h u hết nh ng yêu c u kh t khe c a th ng T m t công ty nhỏ 4 ă ến
- M r ng ph m vi bán hàng trên toàn quốc
- M ến cho khách hàng (nhà bán lẻ) sự yên tâm và hài lòng khi
lựa ch n s n phẩm c a công ty
- ối tác ti ă a các nhà cung c c ngoài
Mục tiêu cụ th :
- Xây dự ũ ê inh nghiệm
Trang 13- Tr thành nhà cung c p số m t Việt Nam các s n phẩm v ĩ ực
H S TV L …
Nhiệm vụ:
- Xây dựng và tổ chức thực hiện các kế ho ch kinh doanh nhằm thực
hiện tốt mụ ức ă a công ty
- Tuân th luật pháp v qu n lý kinh tế tài chính, qu n lý xu t nhập
khẩu và giao d ối ngo i, nghiêm ch nh thực hiện các cam kết trong hợ ng mua bán ngo ợ ng kinh tế có
ê ến việc kinh doanh c a công ty Qu n lý, ch o và t o
u kiệ trực thu c ch ng trong ho ng kinh doanh theo quy chế và pháp luật hiện hành Việ nh rõ ph m
vi, quy n h n, chứ ă ệm vụ c a công ty nhập khẩu hàng tiêu dùng và mỹ phẩm Tp H Chí Minh t o thuận lợi giúp cho ho t
ng kinh doanh nhập khẩu c t hiệu qu cao
- Thực hiệ s dụ ng
- m b o việc b o toàn và bổ sung vố ê tự t o ngu n vốn,
b m v tài chính
- Thông qua các liên doanh, liên kết t thực hiện
việc giao nhận, chuyên ch hàng hóa bằ ện tiên tiến, hợp lí và an toàn trên các tuyến vận t i, c i tiến việc chuyên
Trang 141.1.3 Trụ sở, quy mô
- Trụ s chính: 268 Tô Hiế T P ng 15, Quận 10, TP H Chí
Minh, Việt Nam
- Chi nhánh 1: 7/5 ng TL8, Khu phố 3 P ng Th nh L c, Quận
12, TP H Chí Minh, Việt Nam
- 2: 87 47 P ng Tân Quy, Quận 7, TP HCM 1.1.4 Lĩnh vực hoạt động
- Nhập khẩu và phân phố : ỹ phẩm, th công mỹ
nghệ ă ệ ện gia dụng (n ện, máy xay, ép trái cây, bếp t , ch ệ …) i th ( ng, t , bàn ghế, n i th t
ng Nguyễ L ằng, Quận 7
- Kho chứa số 1: 7/5 ng TL8, Khu phố 3 P ng Th nh L c,
Quận 12, TP H Chí Minh, Việt Nam Tổng diện tích 1.200m2 (dài 96m x r ng 12,5m)
- Kho chứa số 2: 87 47 P ng Tân Quy, Quận 7, Thành phố
H Chí Minh Tổng diện tích 1.000m2 (dài 50m x r ng 20m)
- 04 xe t i giao hàng lo i 1,25 t n, 01 xe container lo 20’
Trang 151.2 Tình hình hoạt động của công ty TNHH Thương mại Tân Lợi Mỹ 1.2.1 Mối quan hệ inh doanh đối tác chính
Hiện nay, công ty có mối quan hệ ă ết v ối tác chính Hàn Quố là GS Home Shopping (trung tâm mua s m, bán lẻ online l n
nh t Hàn quố ) ũ ối tác chính mà TLM nhập khẩu các m cung c p cho các trung tâm bán lẻ t i Việt Nam Ngoài ra còn có m t số ối tác
S K PN K f …
V ố c, TLM ký kết hợp tác là nhà phân phối tin cậy c a VGS Home Shopping, SCJ Home Shopping, Lottedatviet, Sora Home Shopping, Nguyenkim Sho …
1.2.2 Thị trường
TLM chuyên cung c p và phân phố u t i thành phố H Chí Minh các s n phẩm gia dụng, mỹ phẩm, n i th … N TLM i phân phối s n phẩm r ng kh p c c v p hàng hóa v i
Gía tr kinh doa ợc miêu t thông qua b ng sau:
Bảng 1.1: Đóng góp inh doanh thương mại tại Công ty TNHH Thương mại Tân Lợi Mỹ
Doanh thu giai
Trang 16Biểu đồ 1: Gía trị đóng góp của các đối tác chính tại Tân Lợi Mỹ qua các năm từ 2010- 2013 (%)
1.2.4 Đánh giá ết quả hoạt động kinh doanh tại công ty TNHH Thương mại Tân Lợi Mỹ
Bảng 1.2: Tình hình doanh thu, lợi nhuận của Công ty TNHH Thương mại
Trang 17Thông qua b ng báo cáo kết qu ho ng kinh doanh c a công ty TNHH
T i Tân Lợi Mỹ, ta th y doanh thu và lợi nhuận c a công ty trong giai
n v ng tiến tri n tốt, liên tụ ă ă
G n 2010- 2011, doanh thu và lợi nhuận c a công ty có mứ ă
ă 63% ợi nhuậ ă 98 5% ợc mứ ă trên xu t phát t việ n 2010 – 2011 ng kí kết v i nhi u khách hàng m t số khách hàng l : ổ ph n VGS
1.3 Cơ cấu nhân sự tại công ty
phù hợp v i quy mô và ứng y u c u g n nhẹ, công ty lựa ch n mô hình qu n lí trực tuyế ố n Theo mô hình này, công việc c a ban
ốc gi m nhẹ do có sự trợ giúp c a các phòng ban Mỗi phòng ban thực hiện các chứ ă ê huy hế ă ực chuyên môn c Ư m c a mô hình trên là ít tốn kém, không c ng k nh nên dễ qu H a, các công việ ợc thực hiện riêng biệt gi a các b phậ ê ợ m c a nó là khó có sự ki m soát ch t chẽ gi a các
b phận
Trang 181.3.1 Sơ đồ bộ máy tổ chức
Sơ đồ 1.1: Bộ máy tổ chức hành chính công ty TNHH Thương mại Tân Lợi
Mỹ
(Nguồn: Luận chứng kinh tế Công ty TNHH Thương mại Tân Lợi Mỹ)
1.3.2 Chức năng và nhiệm vụ các ph ng ban, bộ phận
TNHH T i Tân Lợi Mỹ tổ chức theo mô hình trực tuyến chứ ă n quyế nh tập trung ch yếu ốc, trách nhiệm
Trang 19L i trực tiếp tổ chứ u hành nh ng ho ng c a công ty theo
- Tổ chức qu n lí kế toán (bao g xu t tổ chức b máy kế toán và
ng dẫn h ch toán kế toán) Ki m tra việc h ch toán kế ế
- Tổ chức kinh doanh và thu h i công nợ k p th i
- Tổ chức h ch toán kế toán trực tiếp ho ng s n xu t kinh doanh công
ty Tiếp nhận và phân phối các ngu ng th i thanh toán, quyết toán
v N c, các c p, các ngành v s dụng các ngu n hỗ trợ trên
- Quyết toán công nợ phát sinh trong kì, trong quý
Phòng Sales & Marketing
- ng chiế ợc ho ng kinh doanh c a công ty Tổ chức và
qu n lí công tác th ng, tìm th ng, khách hàng cho công ty Ch o, theo dõi, qu n lí công tác giao nhận xu t nhập khẩu
- Ch ng tìm kiế ố phát tri n m i phân phối, t c
m r ng th c Nghiên cứ
ố n ng kinh doanh và nhập khẩu
- Thực hiện công tác marketing, nghiên cứu th ng, ch n lựa s n phẩm
ch lực và xây dựng chiế ợc phát tri y ho ng xúc tiế
Trang 20m i, tham gia h i th o, h i chợ, tìm kiế ối tác, liên kết và m r ng m i kinh doanh trên th ng n a
- Ch ng giao d
ổi thông tin v c ngoài trong quá trình giao d ến kí kết hợ ng kinh doanh c a công ty
- Ch ng so n th o các hợ ng kinh tế ê ến ho ng kinh doanh c a công ty
- Phối hợp v i các phòng ban khác theo dõi qu n lí và thực hiện các hợp
ng kinh tế ến khi hoàn thành việc thanh lí hợ ế
Trang 21T ă ối thi ối v i khố ă i h c, nhân viên giao nhận ẳng, nhân v ê p chuyên nghiệp
Khi tuy n dụng nhân viên vào làm việ n luyện cho nhân viên n m b t công việc nhanh và hiệu qu ng
u v bằng c phổ chiế ố nh ợc qua l p
h c ngh ho ợc hu n luyện t i công ty nên tay ngh ợc nâng
ứ ợc nh n phức t p
1.3.5 Chế độ lương bổng, phúc lợi
L a nhân viên làm việ ă 4-5 triệu, nhân
ê ng hàng và làm th tục h i quan là 5-7 triệu, nhân viên giao hàng và làm
th tục kho bãi là là 4- 5 triệ VN N ứ ê ợc trợ
c p ti ện tho ng theo s ợ N ối v i các d p lễ tết công ty cũng có chế ng cho nhân viên nhằm khuyến khích tinh th n làm việc cho nhân viên
Hằ ă p ngh lễ u tổ chức các chuyế ngoài tr i cho nhân viên nhằ ă ê
ê ợc ngh có th tiếp tục làm việc và cống hiến cho công ty nhi a
N c khi b u vào làm việc chính thức t i công ty, nhân viên phòng Sales & Marketing sẽ ợc tham gia training 01 tu n t i Hàn Quốc nhằm trang b nh ĩ ă ê n thiế i tr i nghiệm thực tế t i tậ GS H S ụ s chính Hàn Quốc
1.4 Văn hóa doanh nghiệp
TNHH T i Tân Lợi Mỹ là công ty m i thành lập ch ợc
3 ă ê ẫ u c a phát tri n Tuy ch m i thành
lậ ự ợc cho mình m t hình nh tốt trong lòng khách hàng, tr thành nhà phân phối chuyên nghiệ ậy cho các
ối tác t i Việt Nam
Mục tiêu hoạt động
Công ty nh ch ợng s n phẩm là uy tín, là hiệu qu , là n n t ng c a
sự phát tri n b n v ế o, cập nhật kiến thức
Trang 22cho toàn b cán b nhân viên, t ng làm việc thuận lợi v vật
ch t tốt nhằ ă ực c a m i thành viên Công ty cam kết xây dựng, thực hiện, duy trì và không ng ng c i tiế t o ra nh ng s n phẩm, d ch vụ tốt
nh ứng nhu c u ngày cành kh t khe c a khách hàng
- Liên tụ o ngu n nhân lự ứng nhu c u ngày càng phát tri n
c a ngành kinh doanh s n phẩm nhập khẩ ết m i trong công việc, xây dựng công ty thành m t th thống nh t, m ng và tôn tr ng lẫn nhau
Triết lý kinh doanh
- Công ty luôn cố g ợng và d ch vụ tốt nh t, liên tụ ợc
c i tiế ứng nhu c u c a khách hàng Xem lợi nhuận là yêu c u sống còn
Trang 23ế T ố ổ ụ ố ê ă 2005 - 2010
ậ ẩ ă : ẩ ă 4265 ệ US (2005) ê ế 7460 ệ US ă 2010 ậ ẩ ă 4450 ệ US (2005) ê ế 9921 ệ US ă 2010 Q ợ ĩ ự
ty Cổ ph n Amore Pacific Việ N …
Công Ty Cổ Phần TM VNK Home Shopping
Những nét chính về công ty
Tên công ty tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VNK
HOME SHOPPING
Loại hình công ty: Công ty Cổ ph n g m nhi u thành viên
Quy mô doanh nghiệp: là doanh nghiệp v a và nhỏ
Tên nước ngoài: VNK HOME SHOPPING JOINT STOCK COMPANY Tên giao dịch: VNK JSC
Trụ sở: 378 L c Long Quân, Tây H , Hà N i
Dịch vụ của công ty: VNK Home Sho ợc thành lậ ă 2008
m t trong nh ng kênh mua s u tiên trên sóng truy n hình, VNK Home Shopping t o ra m t cu c cách m ng trong phong cách mua s m t i nhà t i Việt Nam Công ty ho ĩ ực nhập khẩu và phân phối các s n phẩm
TV H S ĩ ực truy n thông, phát thanh truy …
Trang 24Đánh giá: Là công ty khá tiế ă ĩ ự i
các s n phẩm mua s m t VNK H S o dự ợ hiệ ũ ệp l n trên th ng Việt Nam Xét v quy mô
j ng, nh ực tiếp t phía các doanh nghiệp Home Shopping Hàn Quốc, VNK Home Shopping gi n m nh không ng ng
ợ t trong nh ối th c nh tranh trực tiếp có nh
Hoạt động chính: Công ty TNHH M t thành viên Phân phối Sài Gòn Co-
op ti n thân là Tổ i lý phân phối Sài Gòn CO- OP ợc thành lập vào ngày 10/08/1988 trực thu c Liên hiệp Hợ T i TP HCM Tr
10 ă n cùng m i phân phối v ng m nh, vào ngày 01/05/2008 Tổ i lý phân phối Sài Gòn Co- ợ ổi tên thành Công ty TNHH M t thành viên Phân Phối Sài Gòn Co-op v i các dòng s n phẩm gia dụng phục vụ i sống hằng ngày, các s n phẩm tiêu dùng thiết yếu, TV Home
S …
Sứ mệnh c a công ty là cung c i tiêu dùng Việt Nam các dòng
s n phẩm cao c p v i ch ợ ế i tiêu dùng nhi u sự lựa ch n
Trang 25V i uy tín và ti m lực hiện có, mụ ê ẽ không quá xa v i b i các s n phẩm c a công ty hiệ ố u có ệ ợ i tiêu dùng Việ N ũ ê ế gi n phẩm
c a các tậ P&G U P - W …
Đánh giá: Công ty TNHH M t thành viên Phân phối Sài Gòn Co- op tập
trung vào d ch vụ khách hàng r t cao, l y m u chốt là sự hài lòng c a khách hàng
là trên hết nên hiệ ũ c tiến khá v ng trên th ng
d ch vụ phân phối và kinh doanh các s n phẩm tiêu dùng t i Việt Nam
Công ty Cổ phần Tara
Những n t chính về công ty:
ợc thành lập vào ngày 21/10/1995 v i tên giao d là công ty cổ
ph n Tara (Tara Joint Stock Company) ho ĩ ực nhập khẩu và phân phối s các thiết b ện t gi ết b ện gia dụng trên toàn quốc
Tháng 10/2004, Tara tr thành nhà phân phố u các thiết b ện t ,
ện l ện gia dụng
Tháng 10/2006, Tara trỏe thành m t trong nh ng nhà phân phố c quy n
l n nh t Việt Nam cho các nhãn hiệ P P …
Tháng 12/2008, Tara tr thành nhà phân phố c quy n cho nhãn hiệu hàng gia dụng BlueStone t i Việt Nam
Lợi thế cạnh tranh: V i kinh nghiệm và kh ă ổ chức phân phối hiệu
qu ối tác cung c p xây dự ệu m nh trong th i gian nhanh
Trang 26Ngành nghề inh doanh: nhập khẩu và phân phối các s n phẩ ện gia
1.6 Chiến lƣợc Marketing
Bên c nh việc qu n lí ch ợ ũ ết sứ ê t
ng Marketing Ngoài chứ ă ê t
M ă ếp cận khách hàng m i và khách hàng có ti ă ằng uy tín ch ợng d ch vụ c T ng, Phó phòng ban có trách nhiệ ng, kế M ng th i
ki m tra giám sát việc thực hiện Công việc chính c a b phận Marketing là chào bán d ch vụ và nghiên cứu phát tri n th ng Bao g m:
Xác đinh hách hàng
- Thực hiện nghiên cứu th ng, giá c nh các s n phẩm tiêu thụ
m nh, yếu c a công ty
- Khai thác và tập hợp thông tin v các nhà xu t nhập khẩ thực hiện khai thác
- T ng xuyên liên l ă ỏi khách hàng, kh c phụ phù hợ phục vụ khách hàng tố
- T ê ức khuyến mãi h p dẫn cho nhà phân phối, nhà kí g i
Gặp gỡ hách hàng để xác định những yêu cầu về dịch vụ
- Dàn xếp nh ng buổi tiếp xúc v tìm ra nh ng yêu c u c a
h v s n phẩm: ch ợng, giá c , quy cách s dụng và nh ng yêu c t biệt
c ũ chứng t
- Xem l i các yêu c u c a khách hàng có phù hợp v i chính sách cung c p
s n phẩm c a công ty hay không và chuẩn b nh xu t chào bán s n phẩm
Trang 27bao g m thông tin v nhà s n xu t, u kiện giao hàng, u kho n mua bán,
c phí, các phụ phí, th i gian phân phối s n phẩ …
Chào giá
- i khách hàng dựa trên tình hình thực tế th ng th i
é ến yếu tố hợ ối v i khách hàng truy n thống và
nh ng khách hàng l n
Chính sách phân phối sản ph m của công ty
- Khách hàng là nhân tố quan tr ng nh t quyế nh sự thành công trong kinh doanh c a công ty
- Không ng ng thỏa mãn nhu c u c a khách hàng, nâng cao ch ợng s n phẩm cung c p v i giá c nh tranh bằng cách:
Thao tác nghiệp vụ nhanh chóng, chính xác và an toàn
M ng chính tr và luật pháp t o nên m t khung khác biệt trong môi
u kiện kinh doanh mỗi quốc gia Nó bao g m các th chế chính
tr , sự ổ nh c a Chính ph , hệ thố ă n pháp quy, chính sách, các b luật và c …
Các doanh nghiệp khi tham gia kinh doanh vào m t th ng m i, h c n
ph i tập trung nghiên cứ ĩ ng hệ thống luật pháp và các chính sách c a quốc xây dựng kế ho ch kinh doanh thích hợp
L ch s phát tri n thế gi ứng kiến nhi u cu t v chính tr
gi a các quố ố u c a các quốc gia theo hệ thống
xã h i ch ĩ ốc gia theo hệ thố n ch ĩ T ng
n v t v chính tr t v ngo i gia và kinh tế Hệ thống chính tr có th t u kiện hay gây nên r ợ ối v i
Trang 28các doanh nghiệ i quốc tế hay xu t nhập khẩu hàng hóa Doanh nghiệp luôn b ng b i chính sách, th chế c c ch nhà
ũ c nhập khẩ
Theo thống kê m i nh ă i Nhật B n, mà
là Hàn Quố v trí dẫ u trong số các quốc gia và vùng lãnh thổ u
ực tiếp (FDI) vào Việt Nam v i tổng vố ă ê 765 6 ệu USD, chiếm 22.9% tổng vố V ệ N N ậy, việc các doanh nghiệp Hàn Quốc i th ng Việ N p không ít
nh ă chính tr - pháp luật t i Việt Nam
c a Việt Nam và Việ N ũ ối tác chiế ợ u c a Hàn Quốc N Á
- Luật pháp Việ N ợc hoàn thiệ ổi m ng tích cực, khuyến khích các doanh nghiệ c ngoài t i kinh doanh t i Việt Nam Trong số nh pháp luật, hệ thố nh pháp luật kinh tế ợ ê ổi và ban hành m T c hết ph i k ến Luật
ă 1987 ă n luậ u tiên góp ph n t o ra khung pháp lý cho việc hình thành n n kinh tế th ng t i Việt Nam, t o khuôn khổ n cho các ho ực tiế c ngoài
t i Việt Nam Luậ u l n s ổi bổ sung nhằm t o môi
Trang 29kinh doanh c a các doanh nghiệ p gi y phép, th tục, các lo i …
- Chính ph ỏ nh ế tập trung, bao ca p, nh n
m nh quan hệ hàng hóa- ti n tệ, tập trung vào các biện pháp qu n lý kinh
tế, thành lập hàng lo t các tổ chức tài chính, ngân hàng, hình thành các th
ng ti n tệ, th ng hàng hóa, th t …
- Các th tục hành chính: th tục h i quan, thu thập thông tin, tiếp xúc
i, n n hối l … t trong nh ng v n n n hiện nay
- Thực tế kinh doanh quốc tế ngày nay ph ối m t v i m t thế gi i c a thuế quan, h n ng ch và nh ng rào c n phi thuế ợc thiết kế nhằm
b o vệ th c khỏi sự thâm nhập c a các doanh nghiệp
c ngoài Dù Hiệ nh chung v thuế quan và mậu d ệu lực trong việc gi m b t các rào c n v thuế, song thực tế Việt Nam vẫn s dụng các biện pháp b o h Việt Nam s dụng các rào c n luật pháp, rào
c n hố n tâm lý nhằm h n chế hàng hóa vào quốc gia mình Ngay c b n thân các doanh nghiệ ũ ợp tác v thiết lập các rào c n th ối v i hàng hóa nhập khẩu
- Các tiêu chuẩn, rào c n phi thuế quan bao g m nhi u tiêu chuẩn khác
ợc qu n lý quá mức ch t chẽ và phân biệt nhằm h n chế
m i Ví dụ thực tế t TNHH T i Tân Lợi Mỹ: mỗi khi công ty nhập khẩu hàng hóa là mỹ phẩm có xu t xứ Hàn Quố thuế h (f AK) t hàng mỹ phẩm nên
sẽ ế i nh ng lo i m f AK T
tự ối v i hàng hóa nhập khẩu có xu t xứ t Trung Quốc sẽ tr i qua m t
Trang 30quá trình ki m tra ch t chẽ t r t nhi u th i gian dành cho các
s n xu t, mẫu mã giúp cho doanh nghiệp t o lập m t lợi thế c nh tranh
ê ố ợng s h u công nghiệp và s h u trí tuệ thu c vào nh ng tài s n có giá tr nh t trong doanh nghiệ N u hết
t t c nh ng s n phẩm, nh ng nhãn hiệu nổi tiế u b làm
gi , làm nhái, vi ph m quy n s h u trí tuệ ĩ i việc doanh số thiệt h i, uy tín c a doanh nghiệp b sụt gi m, hàng triệu việc làm b m ũ t thực tr ng t i Việt Nam khi
ế qu n lý lỏng lẻo việc ă o h doanh nghiệp
- Nhi u doanh nghiệp s dụng các hình thức c nh tranh kinh doanh không lành m nh nhằm áp chế ối th c nh tranh c c biệt là các doanh nghiệ ối v i các doanh nghiệ c ngoài
N ậy, tranh ch p có th phát sinh gi a các Chính ph ; gi a m t doanh nghiệp v i Chính ph và gi a doanh nghiệp v i doanh nghiệp, vì vậy các doanh nghiệ c biệt là các doanh nghiệp Hàn Quốc nên nghiên cứu môi
ng luật pháp- chính tr t i Việ N ũ ật pháp quốc tế
I U P 500 U P 600 …
Công ty TNHH Minh Phong Hợp Nh ĩ ực ho ng r t r ng t kinh doanh n a và xu t nhập khẩ ến kinh doanh b ng s n Ch ng lo i
ng g m nhi u lo i s n phẩm phục vụ cho nhu c u tiêu dùng c a
i V ức kinh doanh ch yếu sau:
1.7.1.2 Môi trường kinh tế
Thuận lợi
Việ N ức tr thành thành viên c a Tổ chứ T i thế
Trang 31tr ng trong quá trình h i nhập kinh tế quốc tế c a Việ N ũ t V ệt Nam ợc nhi u thành tựu kinh tế quan tr ng
- Th chế kinh tế th ng tiếp tụ ợc xây dựng và phát tri : ối v i th
ng hàng hóa, m t số rào c n t ợc g bỏ theo Hiệ nh chung v i, d ch vụ c a WTO
- Là n n kinh tế l n thứ 6 N Á n thứ 57 trên thế gi i xét theo quy mô tổng s n phẩm n ( ă 2011) T ự báo c a PwC
ợc thực hiệ ă 2008 ă 2025 n kinh tế Việt Nam có
th tr thành n n kinh tế ứng thứ 28 trên thế gi i v PPP 850 USD, kinh tế Việt Nam sẽ ứng top 20 trong các n n kinh tế l n trên thế
gi i có tố ă ng cao nh t trong các n n kinh tế m i nổi
- Xét v m t kinh tế, Việt Nam là quốc gia thành viên c a Liên Hiệp Quốc,
Tổ chứ i thế gi Qũ T n tệ quốc tế, Nhóm ngân hàng Thế
gi i, Ngân hàng phát tri n châu Á- T ASEAN V ệt Nam còn tham gia các Hiệ i tự c ASEAN, Nhật B n, Trung Quốc, Hàn Quố …
Chính nh u kiện thuận lợi v m t kinh tế ê
c ngoài vào Việ N ũ ợc coi là m t trong nh ng yếu tố thuận lợi giúp Tân Lợi Mỹ m r ă a mình
Trang 321.7.1.3 Môi trường văn hóa- xã hội
Vă t ph m trù khá phức tập v i nhi ĩ
i ng c a mỗi n ă ức, ni , hệ thống các giá tr , mỗ ợc hình thành và phát tri n Tình c
sự hi u biết xã h h c v … ng yếu tố ng xu t phát mỗi khi mua s m hàng hóa- d ch vụ, chi phối việc so n th o chiế ợ ợc kinh doanh mỗi doanh nghiệp cụ th
N ậy, v i phong cách mua s m dựa vào ng t chi phối r t nhi u trong việc mua s m c i dân t i Việ N c biệt, v i các s n phẩm TV Home Shopping thì tâm lý c ê
ng r t nhi ối v i quyế nh mua hàng