Báo cáo môn học quản lý dự án phần mềm đề tài hệ thống website shop thời trang online Báo cáo môn học quản lý dự án phần mềm đề tài hệ thống website shop thời trang online Báo cáo môn học quản lý dự án phần mềm đề tài hệ thống website shop thời trang online Báo cáo môn học quản lý dự án phần mềm đề tài hệ thống website shop thời trang online
TỔNG QUAN DỰ ÁN
Mô tả chung
Website Thời trang Online được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của người dùng và hỗ trợ quản lý doanh nghiệp Nó giúp người dùng dễ dàng tìm kiếm sản phẩm, xem thông tin và đặt hàng Hệ thống quản lý website tiện lợi cho phép cập nhật thông tin sản phẩm, chương trình khuyến mại mới nhất, đồng thời đảm bảo quy trình đặt hàng và xử lý đơn hàng diễn ra nhanh chóng và chính xác.
Mục đích xây dựng hệ thống là nhằm nâng cao hiệu quả quảng cáo và kinh doanh cho doanh nghiệp, giúp tiếp cận khách hàng tiềm năng dễ dàng hơn Hệ thống hỗ trợ thực hiện thành công các chiến dịch marketing, từ đó tối đa hóa hiệu quả kinh doanh Bên cạnh đó, quá trình mua sắm của khách hàng cũng trở nên đơn giản và tiện lợi hơn.
– Chức năng của hệ thống
+ Khách hàng: Sử dụng Website để xem sản phẩm và đặt hàng online, thanh toán khi order.
+ Quản lý, nhân viên cửa hàng: Cập nhật dữ liệu các sản phẩm vào hệ thống, cập nhật thông tin, tiếp nhận và xử lý các đơn đặt hàng.
Mô tả dự án
– Tên dự án: Website Shop thời trang Online
– Khách hàng: Doanh nghiệp Heruku
– Đơn vị thực hiện: Công Ty Cổ Phần Công Nghệ VNTech Việt Nam – Giám đốc: ông Nguyễn Quang Hưng
– Trưởng nhóm dự án: Phan Quang Huy
– Đội phát triển dự án:
– Thời gian thực hiện: Khoảng 9.5 tháng (Từ 13/08/2019 đến 12/11/2019)
– Kinh phí dự trù: 350.000.000 vnd
Các điều kiện ràng buộc
– Phía khách hàng không chấp nhận nếu giao sản phẩm chậm > 15 ngày, sản phẩm không đảm bảo chất lương, không đúng yêu cầu sẽ không được chấp nhận.
– Các rủi ro liên quan tới sản phẩm bán, đại diện phía bên dự án phải thông báo trước.
Trong trường hợp xảy ra lỗi trong thời gian bảo trì, công ty sẽ chịu trách nhiệm toàn bộ chi phí bảo trì và bồi thường cho các tổn thất do hệ thống gây ra Thời gian bảo trì được quy định là 1 tháng.
Hết thời gian bảo trì, nếu hệ thống gặp lỗi, công ty sẽ xem xét (nếu có yêu cầu), tuy nhiên, khách hàng sẽ phải chịu mọi chi phí phát sinh.
PHẠM VI HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN
Yêu cầu quản trị hệ thống
– Tạo ra một website bán hàng hiệu quả cho cửa hàng.
– Tốc độ truy cập nhanh chóng, ổn định, cho phép nhiều người dùng có thể truy nhập cùng một lúc.
– Thuận lợi, hiệu quả nhất cho việc mua bán của khách hàng mà không cần đến cửa hàng trực tiếp.
– Thân thiện dễ sử dụng đối với người quản trị, sử dụng hệ thống.
– Xây dựng hệ thống với giao diện bắt mắt và các chức năng tiện ích.
– Dễ nâng cấp, bảo trì.
1.2 Yêu cầu từ khách hàng:
– Hệ thống có chức năng đăng nhập cho người sử dụng khi truy nhập.
– Chức năng tìm kiếm thông tin.
– Chức năng quản lý mặt hàng.
– Chức năng quản lý giỏ hàng
– Lập hóa đơn đặt hàng( ngày, tháng, năm).
– An toàn thông tin, dữ liệu, bảo mật.
– Bảo trì hệ thống trong quá trình sử dụng và khắc phục khi gặp sự cố.
– Đảm bảo tính hợp pháp và bản quyền hệ thống.
– Phân quyền cho người sử dụng.
Tổng quan chung
Xây dựng một website bán hàng online đơn giản và tiện dụng, với kho hàng lớn và đa dạng các mặt hàng thời trang Tốc độ tìm kiếm sản phẩm nhanh chóng và thuận tiện, cùng với quy trình đặt hàng dễ dàng và nhiều hình thức thanh toán phong phú.
– Tạo ra một website bán hàng hiệu quả cho cửa hàng.
– Giúp cho khách hàng tra cứu các mặt hàng nhanh chóng.
Mua sắm trực tuyến mang lại sự thuận lợi và hiệu quả cho khách hàng mà không cần phải đến cửa hàng Hệ thống được xây dựng với giao diện hấp dẫn và các chức năng tiện ích, giúp nâng cao trải nghiệm người dùng.
– Tốc độ truy cập nhanh chóng, ổn định, cho phép nhiều người dùng có thể truy nhập cùng một lúc. – Dễ nâng cấp, bảo trì.
2.1.3 Các phương pháp và cách tiếp cận a) Chu trình phát triển dự án: Sử dụng mô hình thác nước b) Cách tiếp cận
– Tìm hiểu yêu cầu về giao diện mà khách hàng mong muốn xây dựng trang Web.
– Tìm hiểu các đối tượng sử dụng Website mà khách hàng mong muốn Website hướng tới để đạt được hiệu quả cao nhất.
– Lựa chọn ngôn ngữ để phát triển.
– Đánh giá kết quả đạt được của dự án. c) Phương pháp
– Sử dụng Node.js để phát triển dự án phía server.
– Sử dụng tên miền, máy chủ bên khách hàng cung cấp.
– Sử dụng các framework, thư viện của javascript trên nền font-end để phát triển như React.js
– Sử dụng CSDL No-SQL, hệ quản trị cơ sở dữ liệu là Mongodb Sử dụng Redis để làm cached giúp khách hàng truy vấn nhanh chóng
– Thiết kế cơ sở dữ liệu phù hợp với các yêu cầu của dự án.
Phạm vi chung của dự án
Dự án phát triển hệ thống cài đặt theo kiến trúc MVC nhằm quản lý hoạt động bán hàng, cho phép người dùng truy cập từ xa qua giao diện web.
Ngân sách và lịch thực hiện
– Kinh phí dự trù cho dự án: 350.000.000 vnd (Ba trăm triệu năm trăm nghìn đồng).
Thời gian thực hiện dự án ước tính: 9.5 tháng
Trách nhiệm và vai trò
Vai trò và trách nhiệm của từng thành viên chính trong nhóm rất quan trọng, bên cạnh đó, sự đóng góp của các thành viên khác cũng được thể hiện rõ ràng trong quản lý con người.
T Họ Tên Vai trò và trách nhiệm
Huy Quản lý dự án(PM)
Kiểm thử (Tester) và đảm bảo chất lượng phần mềm (QA)
3 Đỗ Công Ban Phân tích và Thiết kế (BA,
Kỳ Anh Lập trình viên (Dev)
5 Triệu Cường Lập trình viên(Dev)
Bảng 1: Vai trò và trách nhiệm của từng thành viên
Các giả thiết cần thiết lập
– Chúng ta sẽ tham khảo một vài trang web đã có sẵn trên mạng.
– Hệ thống sẽ được xây dựng sử dụng một mô hình MVC. – Hệ thống sẽ chạy trên các tài nguyên máy tính và mạng sẵn có.
– Đây sẽ là một ứng dụng trên Web.
– Đội phát triển dự án nội bộ sẽ thực hiện các công việc. – Khách hàng sẽ cung cấp các tài liệu hoặc tài nguyên khi cần thiết.
Khách hàng sẽ phải bồi thường nếu tự ý hủy bỏ dự án Sau khi nhận bàn giao sản phẩm, khách hàng có thời gian một tuần để kí nhận Đội ngũ dự án sẽ thực hiện bảo trì sản phẩm trong vòng một tháng kể từ thời điểm khách hàng nhận sản phẩm.
CẤU TRÚC PHÂN RÃ WBS
Hệ thống Website Shop thời trang Online.
1 Khởi tạo dự án – Kick off
2 Thu thập yêu cầu nghiệp vụ của người dùng
2.1 Phỏng vấn và lấy yêu cầu từ khách hàng
2.2 Tham khảo ý kiến từ Chuyên Gia
2.3 Tìm hiểu các sản phẩm tương tự
2.4 Tìm hiểu yêu cầu theo mức độ ưu tiên giảm dần
2.5 Xác nhận yêu cầu với khách hàng
3.2 Xây dựng kế hoạch phát triển hệ thống:
3.2.1 Lựa chọn mô hình phátt riển phần mềm (mô hình thác nước) 3.2.2 Xác nhân mục tiêu của hệ thống
3.3 Xác định yêu cầu hệ thống:
3.3.1 Xác nhận yêu cầu chức năng của hệ thống
3.3.2 Xác nhận yêu cầu phi chức năng của hệ thống
3.4.1 Ước luọng thiết bị phần mềm và phần cứng
3.4.2 Xác định công nghệ hỗ trơh cần thiết
3.4.3 Ước lượng nguồn nhân lực
3.5 Đánh giá tính khả thi của dự án:
3.5.1 Ước lượng lợi nhuận có thể đạt được
3.5.2 Ước lượng chi phí phát triển dự án bao gồm các yếu tố như chi phí phần cứng, phần mềm, công nghệ, thiết bị và nhân sự 3.6 Phân tích sơ đồ Use Case tổng quan và chi tiết, cùng với các biểu đồ, kịch bản và biểu đồ tuần tự là rất quan trọng để hiểu rõ quy trình và yêu cầu của dự án.
3.7 Phân tích rủi ro, vấn đề có thể phát sinh trong quá trình phát triển hệ thống 3.8 Lập kế hoạch thực hiện
3.9 Viết tài liệu mô tả chi tiết cho pha phân tích
4.1.1 Thiết kế chức năng cho Quản trị hệ thống:
4.1.2 Thiết kế chức năng cho Khách hàng:
4.2 Thiết kế CSDL cho dữ liệu:
Thiết kế lược đồ thực thể liên kết.
4.3 Viết tài liệu thiết kế.
4.4 Xem lại pha thiết kế.
5.1 Code hệ thống theo mô hình MVC
5.1.1 Code giao diện (Font-end)
Trong phần 5.1.2, chúng ta sẽ thực hiện việc lập trình các chức năng của hệ thống ở phía Back-end Tiếp theo, ở mục 5.2, chúng ta sẽ tích hợp các chức năng để hoàn thiện hệ thống, bao gồm tích hợp các chức năng quản trị hệ thống (5.2.1), chức năng của khách hàng (5.2.2), và chức năng của toàn bộ hệ thống (5.2.3) Cuối cùng, ở mục 5.3, chúng ta sẽ viết tài liệu mô tả chi tiết về các chức năng đã được tích hợp.
5.4 Xem lại pha cài đặt.
6.1.1 Kiểm thử giao diện Quản trị hệ thống:
6.1.2 Kiểm thử giao diện Khách hàng:
6.1.3 Kiểm thử chức năng Quản trị hệ thống:
6.1.4 Kiểm thử chức năng Khách hàng:
6.2.1 Sửa lỗi phát sinh giao diện Quản trị hệ thống: 6.2.2 Sửa lỗi phát sinh giao diện Khách hàng:
6.2.3 Sửa lỗi phát sinh chức năng Quản trị hệ thống: 6.2.4 Sửa lỗi phát sinh chức năng Khách hàng:
6.3 Viết tài liệu kiểm thử.
6.4 Xem lại pha kiểm thử.
7 Nghiệm thu và bàn giao khách hàng
7.1 Viết tài liệu hướng dẫn sử dụng.
7.3 Đưa vào hoạt động thử
7.4 Viết tài liệu nghiệm thu
7.5 Đào tạo sử dụng và quản trị Website.
8 Triển khai dự án - Go live
THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN
Ước lượng thời gian
– Ước lượng khả dĩ nhất (ML-Most Likely): Thời gian cần để hoàn thành công việc trong điều kiện “bình thường” hay “hợp lý”
– Ước lượng lạc quan nhất (MO-Most Optimistic): Thời gian cần để hoàn thành công việc trong điều kiện “tốt nhất” hay “lý tưởng” (không có trở ngại nào)
– Ước lượng bi quan nhất (MP-Most Pessimistic): Thời gian cần để hoàn thành công việc một cách “tồi nhất” (đầy trở ngại)
– Ước lượng cuối cùng tính theo công thức: EST= (MO
Bảng ước lượng thời gian các công việc liên quan đến Xây dựng website bán hàng online
Mã Tên công việc OP ML PS ET %
Thu thập yêu cầu nghiệp vụ của người dùng
2.1 Phỏng vấn và lấy yêu cầu từ khách hàng 5 4 6 5 10 5.5
2.3 Tìm hiểu các sản phẩm tương tự 1 0.75
2.4 Tìm hiểu yêu cầu theo mức độ ưu tiên giảm dần 1 0.75
2.5 Xác nhận yêu cầu với khách hàng 1 0.75
3.2 Xây dựng kế hoạch phát triển hệ thống:
Lựa chọn mô hình phát triển phần mềm(mô hình thác nước) 2 1.5 3 2.08 10 2.29
3.2.2 Xác định mục tiêu của hệ thống 1 0.75
3.3 Xác định yêu cầu hệ thống:
3.3.1 Xác định yêu cầu chức năng của hệ thống 2 1.5 3 2.08 10 2.29
3.3.2 Xác định yêu cầu phi chức năng của hệ thống 2 1.5 3 2.08 10 2.29 3.4 Ước lượng tài nguyên
3.4.1 Ước lượng thiết bị phần mềm và phần cứng 1 0.75 1.5 1.04 10 1.14
3.4.2 Xác định công nghệ hỗ trợ cần thiết 1 0.75 1.5 1.04 10 1.14
3.4.3 Ước lượng nguồn nhân lực 1 0.75 1.5 1.04 10 1.14
3.5 Đánh giá tính khả thi của dự án:
3.5.1 Ước lượng chi phí phát triển dự án (chi phí phần cứng, phần mềm, công nghệ, thiết bị, nhân sự,
3.5.2 Ước lượng lợi nhuận có thể đạt được 1 0.75 1.5 1.04 10 1.14
Phân tích sơ đồ Use Case tổng quan, chi tiết và các biểu đồ, kịch bản:
3.6.2 Viết sơ đồ Use Case tổng quan và chi tiết 2 1.5 3 2.08 10 2.29
3.6.3 Viết kịch bản cho các chức năng 1 0.75 1.5 1.04 10 1.14
3.6.3 Viết biểu đồ tuần tự cho các chức năng 1 0.75 1.5 1.04 10 1.14
Phân tích rủi ro, vấn đề có thể phát sinh trong quá trình phát triển hệ thống 1 0.75 1.5 1.04 10 1.14
3.8 Lập kế hoạch thực hiện 2 1.5 3 2.08 10 2.29
3.9 Viết tài liệu mô tả chi tiết cho pha phân tích 1 0.75 1.5 1.04 10 1.14
4.1.1 Thiết kế giao diện cho
4.1.2 Thiết kế giao diện cho
4.2 Thiết kế CSDL cho dữ liệu: 4 3 6 4.17 10 4.59
4.3 Viết tài liệu thiết kế 2 1.5 3 2.08 10 2.29
4.4 Xem lại pha thiết kế 2 1.5 3 2.08 10 2.29
5.1 Code hệ thống theo mô hình MVC
5.1.1 Code giao diện (Font- end)
5.1.1.1 Code giao diện của Quản trị hệ thống:
Code giao diện Đăng nhập 2 1.5 3 2.08 10 2.29
5.1.1.2 Code giao diện của của
1 Code giao diện Trang chủ
2 Code giao diện Đăng ký
Code giao diện Đăng nhập 2 1.5 3 2.08 10 2.29
4 Code giao diện Tìm kiếm
Code giao diện Xem Giỏ hàng 3 2 5 3.17 10 3.49
Code giao diện Kiểm tra đơn hàng 3 2 5 3.17 10 3.49
Code giao diện Thanh toán 3 2 5 3.17 10 3.49
5.1.2 Code từng chức năng của hệ thống (Back-end)
Code modul trang Quản lý khách hàng 5 3.5 6 4.92 10 5.41
Code module Xem Giỏ hàng 5 3.5 6 4.92 10 5.41
Code module Kiểm tra đơn hàng 5 3.5 6 4.92 10 5.41
5.2 Tích hợp các chức năng hoàn thiện hệ thống
5.2.1 Tích hợp các chức năng của Quản trị hệ thống 5 4 7 5.17 10 5.69
5.2.2 Tích hợp các chức năng của Khách hàng 5 4 7 5.17 10 5.69
5.2.3 Tích hợp các chức năng của toàn hệ thống 5 4 7 5.17 10 5.69
5.3 Viết tài liệu mô tả 5 4 6 5 10 5.5
6.1 Viết tài liệu kiểm thử 2 1.5 2.5 2 10 2.2
6.2.1 Kiểm thử giao diện Quản trị hệ thống:
6.2.1.1 Kiểm thử giao diện Đăng nhập 2.5 2 3 2.5 10 2.75
6.2.1.2 Kiểm thử giao diện Quản lý Khách hàng 2.5 2 3 2.5 10 2.75
6.2.1.3 Kiểm thử giao diện Quản lý Sản phẩm 2.5 2 3 2.5 10 2.75
6.2.2.1 Kiểm thử giao diện Trang chủ 2.5 2 3 2.5 10 2.75
6.2.2.2 Kiểm thử giao diện Đăng ký 2.5 2 3 2.5 10 2.75
6.2.2.3 Kiểm thử giao diện Đăng nhập 2.5 2 3 2.5 10 2.75
6.2.2.4 Kiểm thử giao diện Tìm kiếm 2.5 2 3 2.5 10 2.75
6.2.2.5 Kiểm thử giao diện Xem
6.2.2.6 Kiểm thử giao diện Kiểm tra đơn hàng 2.5 2 3 2.5 10 2.75
6.2.3.1 Kiểm thử chức năng Đăng nhập 2.5 2 3 2.5 10 2.75
6.2.4.2 Kiểm thử chức năng Đăng ký 2.5 2 3 2.5 10 2.75
6.2.4.3 Kiểm thử chức năng Đăng nhập 2.5 2 3 2.5 10 2.75
6.2.4.4 Kiểm thử chức năng Tìm kiếm 2.5 2 3 2.5 10 2.75
6.2.4.5 Kiểm thử chức năng Xem
6.3.1 Sửa lỗi phát sinh giao diện Quản trị hệ thống:
6.3.1.1 Sửa lỗi phát sinh giao diện Đăng nhập 3 2 3.5 2.92 10 3.21
6.3.1.2 Sửa lỗi phát sinh giao diện Quản lý Khách hàng 3 2 3.5 2.92 10 3.21
6.3.1.3 Sửa lỗi phát sinh giao diện Quản lý Khách hàng 3 2 3.5 2.92 10 3.21
6.3.2 Sửa lỗi phát sinh giao diện Khách hàng:
6.3.2.1 Sửa lỗi phát sinh giao diện Trang chủ 3 2 3.5 2.92 10 3.21
6.3.2.2 Sửa lỗi phát sinh giao diện Đăng ký 3 2 3.5 2.92 10 3.21
6.3.2.3 Sửa lỗi phát sinh giao diện Đăng nhập 3 2 3.5 2.92 10 3.21
6.3.2.4 Sửa lỗi phát sinh giao 3 2 3.5 2.92 10 3.21 diện Tìm kiếm.
6.3.2.5 Sửa lỗi phát sinh giao diện Xem Giỏ hàng 3 2 3.5 2.92 10 3.21
6.3.2.6 Sửa lỗi phát sinh giao diện Kiểm tra đơn hàng 3 2 3.5 2.92 10 3.21
6.3.2.7 Sửa lỗi phát sinh giao diện Thanh toán 3 2 3.5 2.92 10 3.21
6.3.3 Sửa lỗi phát sinh chức năng Quản trị hệ thống:
6.3.3.1 Sửa lỗi phát sinh chức năng Đăng nhập 5 4 6 5 10 5.5
6.3.3.2 Sửa lỗi phát sinh chức năng Quản lý Khách hàng 5 4 6 5 10 5.5
6.3.3.3 Sửa lỗi phát sinh chức năng Quản lý Sản phẩm 5 4 6 5 10 5.5
6.3.4 Sửa lỗi phát sinh chức năng Khách hàng:
6.3.4.1 Sửa lỗi phát sinh chức năng Trang chủ 5 4 6 5 10 5.5
6.3.4.2 Sửa lỗi phát sinh chức năng Đăng ký 5 4 6 5 10 5.5
6.3.4.3 Sửa lỗi phát sinh chức năng Đăng nhập 5 4 6 5 10 5.5
6.3.4.4 Sửa lỗi phát sinh chức năng Tìm kiếm 6 5 8 6.17 10 6.79
6.3.4.5 Sửa lỗi phát sinh chức năng Xem Giỏ hàng 6 5 8 6.17 10 6.79
6.3.4.6 Sửa lỗi phát sinh chức năng Kiểm tra đơn hàng 6 5 8 6.17 10 6.79
6.3.4.7 Sửa lỗi phát sinh chức năng Thanh toán 6 5 8 6.17 10 6.79
7 Nghiệm thu và bàn giao khách hàng
7.1 Viết tài liệu hướng dẫn sử dụng 10 8 13
7.3 Đưa vào hoạt động thử 1 0.5 1.5 1 10 1.1
7.4 Viết tài liệu nghiệm thu 5 4.5 7 5.25 10 5.78
7.5 Đào tạo sử dụng và quản trị Website 7 5 10 7.17 10 7.89
8.2 Triển khai cho người dùng cuối 1 0.5 1.5 1 10 1.1
ƯỚC TÍNH CHI PHÍ
Chi phí cơ sở vật chất
Trong quá trình thực hiện dự án,đội dự án cần phải chi trả những khoản sau:
Nội dung Số lượng Đơn giá Thành tiền
Thuê văn phòng Địa điểm làm việc 10 tháng 5.000.000đ/ tháng 50.000.000
VNĐ Điện,nước Chi phí sinh hoạt trong quá trình làm dự án
Internet Dịch vụ mạng hỗ trợ quá trình làm sự án
Cơ sơ vật chất cần thiết để làm việc
Laptop Thiết bị làm việc
10.000.000 VNĐ Ổ cắm, lioa, dây cắm
Hao phí máy móc trong quá trình làm việc
Chi phí nhân công
Đơn vị tính lương là VND , đơn vị tính theo giờ và ngày làm việc 8 giờ.
Mức lương cao hay thấp phụ thuộc vào công việc và trách nhiệm của mỗi thành viên trong đội dự án.
Thang lương cao nhất là level 5.
STT Họ và tên Vị trí Level Mức lương/ngày
Huy Quản lý dự án(PM) 5 400.000
Kiểm thử (Tester) và đảm bảo chất lượng phần mềm
3 Đỗ Công Ban Phân tích và Thiết kế (BA)
5 Triệu Cường Lập trình viên(Dev) 4 300.000
2.2 Chi phí cho công việc
Mã Tên công việc ET Quản lý
Thu thập yêu cầu nghiệp vụ của người dùng 0
2.1 Phỏng vấn và lấy yêu cầu từ khách hàng 5.5 1 1 4.200.000
2.3 Tìm hiểu các sản phẩm tương tự 1.01 1 1 700.000
2.4 Tìm hiểu yêu cầu theo mức độ ưu tiên giảm dần 1.01 1 1 700.000
2.5 Xác nhận yêu cầu với khách hàng 1.01 1 1 700.000
3.2 Xây dựng kế hoạch phát triển hệ thống:
Lựa chọn mô hình phát triển phần mềm(mô hình thác nước)
3.2.2 Xác định mục tiêu của hệ thống 1.01 1 1 700.000
3.3 Xác định yêu cầu hệ thống:
3.3.1 Xác định yêu cầu chức năng của hệ thống 2.29 1 1 1400.000
3.3.2 Xác định yêu cầu phi chức năng của hệ thống 2.29 1 1 1.400.000
3.4.1 Ước lượng thiết bị phần mềm và phần cứng 1.14 1 0 400.000
3.4.2 Xác định công nghệ hỗ trợ cần thiết 1.14 1 0 400.000
3.4.3 Ước lượng nguồn nhân lực 1.14 1 0 400.000
3.5 Đánh giá tính khả thi của dự án:
3.5.1 Ước lượng chi phí phát triển dự án (chi phí phần cứng, phần mềm, công nghệ, thiết bị, nhân sự,
3.5.2 Ước lượng lợi nhuận có thể đạt được 1.14 1 0 400.000
3.6 Phân tích sơ đồ Use
Case tổng quan, chi tiết và các biểu đồ, kịch bản:
3.6.2 Viết sơ đồ Use Case tổng quan và chi tiết 2.29 1 1 1400.000
3.6.3 Viết kịch bản cho các chức năng 1.14 1 1 700.000
3.6.3 Viết biểu đồ tuần tự cho các chức năng 1.14 1 1 700.000
Phân tích rủi ro, vấn đề có thể phát sinh trong quá trình phát triển hệ thống
3.8 Lập kế hoạch thực hiện 2.29 1 0 800.000
3.9 Viết tài liệu mô tả chi tiết cho pha phân tích 1.14
4.1.1 Thiết kế giao diện cho
4.1.2 Thiết kế giao diện cho
4.2 Thiết kế CSDL cho dữ liệu: 4.59 1 2 5.000.000
4.3 Viết tài liệu thiết kế 2.29 1 1 1.400.000
4.4 Xem lại pha thiết kế 2.29 1 1 1.400.000
5.1 Code hệ thống theo mô hình MVC
5.1.1 Code giao diện (Font- end)
Code giao diện Đăng nhập 2.29
5.1.1.2 Code giao diện của của
Code giao diện Trang chủ 2.29
2 Code giao diện Đăng ký 2.29
Code giao diện Đăng nhập 2.29
Code giao diện Tìm kiếm 3.49
Code giao diện Xem Giỏ hàng 3.49
Code giao diện Kiểm tra đơn hàng 3.49
Code giao diện Thanh toán 3.49
5.1.2 Code từng chức năng của hệ thống (Back-end)
Code modul trang Quản lý khách hàng 5.41
Code modul trang Quản lý sản phẩm 5.41
Code module Xem Giỏ hàng 5.41
Code module Kiểm tra đơn hàng 5.41
5.2 Tích hợp các chức năng hoàn thiện hệ thống
5.2.1 Tích hợp các chức năng của Quản trị hệ thống 5.69 1 1 4.200.000
5.2.2 Tích hợp các chức năng của Khách hàng 5.69 1 1 4.200.000
5.2.3 Tích hợp các chức năng của toàn hệ thống 5.69 1 1 4.200.000
5.3 Viết tài liệu mô tả 5.5 1 1 4.200.000
6.1 Viết tài liệu kiểm thử 2.2 1 1 1.400.000
6.2.1.1 Kiểm thử giao diện Đăng nhập 2.75 1 2 3.000.000
6.2.2.2 Kiểm thử giao diện Đăng ký 2.75 1 2 3.000.000
6.2.2.3 Kiểm thử giao diện Đăng nhập 2.75 1 2 3.000.000
6.2.2.4 Kiểm thử giao diện Tìm kiếm 2.75 1 2 3.000.000
6.2.2.5 Kiểm thử giao diện Xem
6.2.3.1 Kiểm thử chức năng Đăng nhập 2.75 1 2 3.000.000
6.2.4.2 Kiểm thử chức năng Đăng ký 2.75 1 2 3.000.000
6.2.4.3 Kiểm thử chức năng Đăng nhập 2.75 1 2 3.000.000
6.3.1 Sửa lỗi phát sinh giao diện Quản trị hệ thống:
6.3.1.1 Sửa lỗi phát sinh giao diện Đăng nhập 3.21 1 1 2.100.000
Sửa lỗi phát sinh giao diện Quản lý Khách hàng
Sửa lỗi phát sinh giao diện Quản lý Khách hàng
6.3.2 Sửa lỗi phát sinh giao diện Khách hàng: 0
6.3.2.1 Sửa lỗi phát sinh giao diện Trang chủ 3.21 1 1 2.100.000
6.3.2.2 Sửa lỗi phát sinh giao diện Đăng ký 3.21
6.3.2.3 Sửa lỗi phát sinh giao diện Đăng nhập 3.21 1 1 2.100.000
6.3.2.4 Sửa lỗi phát sinh giao diện Tìm kiếm 3.21
6.3.2.5 Sửa lỗi phát sinh giao diện Xem Giỏ hàng 3.21 1 1 2.100.000
6.3.2.6 Sửa lỗi phát sinh giao diện Kiểm tra đơn hàng 3.21
6.3.2.7 Sửa lỗi phát sinh giao diện Thanh toán 3.21 1 1 2.100.000
6.3.3 Sửa lỗi phát sinh chức năng Quản trị hệ thống:
6.3.3.1 Sửa lỗi phát sinh chức năng Đăng nhập 5.5 1 1 4.200.000
Sửa lỗi phát sinh chức năng Quản lý Khách hàng 5.5
6.3.3.3 Sửa lỗi phát sinh chức năng Quản lý Sản phẩm 5.5 1 1 4.200.000
6.3.4 Sửa lỗi phát sinh chức năng Khách hàng:
6.3.4.1 Sửa lỗi phát sinh chức năng Trang chủ 5.5 1 1 4.200.000
6.3.4.2 Sửa lỗi phát sinh chức năng Đăng ký 5.5 1 1 4.200.000
6.3.4.3 Sửa lỗi phát sinh chức năng Đăng nhập 5.5 1 1 4.200.000
6.3.4.4 Sửa lỗi phát sinh chức năng Tìm kiếm 6.79 1 1 4.900.000
6.3.4.5 Sửa lỗi phát sinh chức năng Xem Giỏ hàng 6.79 1 1 4.900.000
6.3.4.6 Sửa lỗi phát sinh chức năng Kiểm tra đơn hàng 6.79 1 1 4.900.000
6.3.4.7 Sửa lỗi phát sinh chức năng Thanh toán 6.79 1 1 4.900.000
7 Nghiệm thu và bàn giao khách hàng
7.1 Viết tài liệu hướng dẫn sử dụng 11.19 1 1 7.700.00
7.3 Đưa vào hoạt động thử 1.1 1 0 400.000
7.4 Viết tài liệu nghiệm thu 5.78 1 1 4.200.000
7.5 Đào tạo sử dụng và quản trị Website 7.89 1 1 5.600.000
8.2 Triển khai cho người dùng cuối 1.1 1 0 400.00
Các chi phí phát sinh
STT Hạng mục Số lượng Đơn giá Thành tiền
1 Chi phí đi lại khi gặp khách hàng
2 Chi phí đi lại cài đặt dự án
3 Chi phí liên lạc với khách hàng
4 Chi phí bồi dưỡng tinh thần cho nhân viên (liên hoan)
5 Chi phí dự phòng có rủi ro
Tổng chi phí cho dự án
STT Hạng mục Thành tiền
1 Chi phí cơ sở vật chất 86.700.000
2 Chi phí trả lương cho các thành viên 251.000.000
3 Chi phí phát sinh khác 15.900.000
Tổng cộng 353.600.000 Đây là tổng chi phí dự đoán cho dự án trong khoảng ( 345.000.000 – 3.600.000) như dự đoán ban đầu sai lệch khoảng 3% với kinh phí
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DỰ ÁN (PROJECT QUALITY MANAGEMENT)
1.Quá trình xem xét và kiểm tra
Thời gian kiểm tra và xem xét
Người kiểm tra và xem xét chính
Hình thức kiểm tra và xem xét
Thực hiện đáp lại các ý kiến
Thu thập yêu cầu khác h hàng
Tính khả thi Tính chính xác
Trưởng nhóm dự án cần có trách nhiệm trả lời các câu hỏi được đưa ra và cập nhật tài liệu cho phù hợp với nội dung.
2 Xem 27/12/20 Đỗ Nhóm Tính khả thi Trưởng nhóm
Thời gian kiểm tra và xem xét
Người kiểm tra và xem xét chính
Hình thức kiểm tra và xem xét
Thực hiện đáp lại các ý kiến xét lại pha phân tích
Độ chính xác trong phân tích là rất quan trọng và cần phải trả lời các câu hỏi được đặt ra Đồng thời, cần liên tục cập nhật tài liệu để đảm bảo nội dung luôn phù hợp.
Xem xét lại pha thiết kế
Thiết kế giao diện có hợp lí, thân thiện, đẹp hay không?
Thiết kế CSDL có đáp ứng được tất cả các yêu cầu hay không?
Tài liệu dễ đọc, dễ hiểu
Nhân viên chịu trách nhiệm thực hiện phân tích phải trả lời các câu hỏi được đưa ra( nếu có) Cập nhật tài liệu phù hợp với nội dung.
Xem xét lại pha cài đặt
Xây dựng CSDL có chính xác so với bản Thiết kế hay không
Code xử lí có đáp ứng đủ yêu cầu hay không?
Code xử lí có tối ưu không
Trưởng nhóm dự án có trách nhiệm phát triển và cần chuẩn bị tài liệu cùng nội dung liên quan để trả lời các câu hỏi nếu có Đồng thời, cần cập nhật tài liệu cho phù hợp với nội dung.
Thời gian kiểm tra và xem xét
Người kiểm tra và xem xét chính
Hình thức kiểm tra và xem xét
Thực hiện đáp lại các ý kiến
Xem xét lại pha kiểm thử
Nguyễ n Văn Khánh Nhóm Đã kiểm thử tất cả các chức năng của hệ thống chưa?
Các chức năng có đạt yêu cầu không? Có hoạt động chính xác không?
Có truy xuất được CSDL không? Có bị mất mát dữ liệu khi truy suất không?
Thời gian thực hiện nhanh hay chậm
Trưởng nhóm kiểm thử có trách nhiệm thực hiện kiểm thử hệ thống, bao gồm việc chuẩn bị tài liệu và nội dung liên quan để trả lời các câu hỏi nếu có Đồng thời, cần cập nhật tài liệu cho phù hợp với nội dung kiểm thử.
Bảng 7: Quá trình kiểm tra chất lượng dự án theo từng pha
2.Chiến lược phòng ngừa lỗi
Chiến lược Lợi ích mong đợi
1 Lấy thiếu yêu cầu Liên hệ thường xuyên, bàn bạc lại với khách hàng để thu thập đầy đủ, thống nhất yêu cầu.
Giảm 10–20% tỷ lệ lỗi, cải thiện năng suất 2%
2 Sai lầm trong thiết kế tài liệu/ bản mẫu template
Tham khảo và nghiên cứu để hoàn thành bản thiết kế đúng với yêu cầu khách hàng đưa ra
Giảm thiểu tối đa lỗi khi thực hiện sai
3 Xung đột giữa đội phát triển dự án và khách hang
Bàn bạc, giải quyết xung đột một cách triệt để, nhanh chóng Hài hòa giữa 2 bên
4 Ước lượng chi phí không phù hợp,thiếu hụt ngân sách Ước lượng,cân đối lại chi phí cho phù hợp với ngân sách
Chi phí sử dụng hạn chế phát sinh ngoài dự kiện
5 Khách hàng thay đổi, tăng yêu cầu quá nhanh không kiểm soát được
Thống nhất với khách hàng ngay từ giai đoạn xác định yêu cầu, sẽ từ chối nếu yêu cầu vượt quá khả năng của đội dự án.
Giảm thiểu tối đa thay đổi yêu cầu trong tiến trình
6 Sản phẩm không được bàn giao đúng hạn
Thực hiện nén lịch, giảm chất lượng dự án.
Bàn giao sản phẩm đúng hạn cho khách hàng
Bảng 8: Chiến lược phòng ngừa lỗi phát sinh
QUẢN LÝ CON NGƯỜI DỰ ÁN(PROJECT HUMAN RESOURCE MANAGEMENT) 33 1.Thông tin thành viên
Phân công nhiệm vụ của từng thành viên
1 Nhóm thu thập yêu cầu Tổng số: 2 Đỗ Công Ban
2 Nhóm phân tích và thiết kế Tổng số: 2
2.1 Trưởng nhóm 1 Đỗ Công Ban
2.2 Người phân tích 2 Phan Quang Huy Đỗ Công Ban
2.3 Người thiết kế giao diện 1 Đỗ Công Ban
2.4 Người thiết kế CSDL 1 Đỗ Công Ban
3 Nhóm lập trình Tổng số: 2
3.1 Trưởng nhóm 1 Nguyễn Dương Kỳ Anh
3.2 Thành viên 2 Nguyễn Dương Kỳ Anh
4 Nhóm kiểm thử Tổng số: 1
4.1 Kĩ sư đảm bảo chất lượng 1 Nguyễn Văn Khánh
4.2 Kỹ sư kiểm thử phần mềm 1 Nguyễn Văn Khánh
Bảng 2 : Nhiệm vụ của từng thành viên
Cấu trúc đội dự án
Nhóm dự án làm việc dựa trên mô hình nhóm làm việc theo nghiệp vụ (Business team):
+ Người đứng đầu: Phan Quang Huy, quản lý và hướng dẫn trực tiếp các thành viên còn lại hoàn thành công việc.
+ Những thành viên còn lại trong nhóm có vai trò và trạng thái đồng đều nhau.
+ Xây dựng mô hình phân cấp và có một người đứng đầu từng nhóm nhỏ
Các thành phần trong đội dự án
Vai trò Trách nhiệm Số lượn g
Thời gian bắt đầu làm việc
Khoảng thời gian làm việc
Quản lý toàn bộ hoạt động của nhóm dự án và lập báo cáo cho dự án
Nhóm thu thập yêu cầu
Lấy thông tin và yêu cầu của khách hàng Đảm bảo việc quản lý và thay đổi từ phía Khách hang
Phân tích và xây dựng hệ thống 2 07/12/2022 ~3 tuần
Thiết kế giao diện, CSDL cho hệ thống 1 10/09/2019 ~3 tuần
Nhóm kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm
Kiểm thử các lỗi có thể xảy ra của phần mềm 1 19/04/2023 ~1.5 tháng
Viết chương trình và cài đặt, tích hợp các module 2 05/01/2023 ~3.5 tháng
Sửa lỗi sau khi kiểm thử 2 04/05/2023 ~3.5 tháng
Bảng 3: Ước lượng thời gian hoàn thành của mỗi công việc
4.Sơ đồ tổ chức dự án
Công việc được tổ chức thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm có một trưởng nhóm phụ trách giao tiếp với giám đốc dự án Trưởng nhóm này không chỉ tiếp nhận nhiệm vụ mới mà còn báo cáo kết quả công việc của nhóm mình.
Hình 1: Sơ đồ tổ chức dự án
Ma trận gán trách nhiệm
– A (Approval): Thông qua, phê chuẩn
– S (Secondary): Chịu trách nhiệm thay nhóm trưởng nếu nhóm trưởng vắng mặt – C (Contributor): Người đóng góp
Mô tả Quản lý dự án
Nhóm thu thập yêu cầu
7 Nghiệm thu và bàn giao cho khách hàng L, I C C R
Bảng 4: Ma trận gán trách nhiệm
Bảng phân công chi tiết
– A (Approval): Thông qua, phê chuẩn
– S (Secondary): Chịu trách nhiệm thay nhóm trưởng nếu nhóm trưởng vắng mặt – C (Contributor): Người đóng góp
Phan Quan g Huy Đỗ Công Ban
Thu thập yêu cầu nghiệp vụ của người dùng
2.1 Phỏng vấn và lấy yêu cầu từ khách hàng
2.2 Tham khảo ý kiến từ Chuyên Gia I
2.3 Tìm hiểu các sản phẩm tương tự I
2.4 Tìm hiểu yêu cầu theo mức độ ưu tiên giảm dần
Phan Quan g Huy Đỗ Công Ban
Triệu Cườn g với khách hàng
3.2 Xây dựng kế hoạch phát triển hệ thống
3.3 Xác định yêu cầu hệ thống
3.5 Đánh giá tính khả thi của dự án
Use Case tổng quan, chi tiết và các biểu đồ, kịch bản, biểu đồ tuần tự
3.7 Phân tích rủi ro, vấn đề có thể phát sinh trong quá trình phát triển hệ thống
3.8 Lập kế hoạch thực hiện
3.9 Viết tài liệu mô tả chi tiết cho pha phân tích
Phan Quan g Huy Đỗ Công Ban
4.2 Thiết kế CSDL cho dữ liệu
4.3 Viết tài liệu thiết kế A I
4.4 Xem lại pha thiết kế.
5.1 Code hệ thống theo mô hình MVC
Code từng chức năng của hệ thống
5.2 Tích hợp các chức năng hoàn thiện hệ thống
5.3 Viết tài liệu mô tả pha cài đặt
5.4 Xem lại pha cài đặt.
6.3 Viết tài liệu kiểm thử.
Phan Quan g Huy Đỗ Công Ban
7.0 Nghiệm thu và bàn giao khách hàng L,A, I C, I I C C
7.1 Viết tài liệu hướng dẫn sử dụng A C I
7.3 Đưa vào hoạt động thử L,I C C
7.4 Viết tài liệu nghiệm thu A I
7.5 Đào tạo sử dụng và quản trị Website A C I
8.2 Triển khai cho người dùng cuối I C
VIII QUẢN LÝ VỀ MẶT TRUYỀN THÔNG
Phương pháp truyền thông
1.1 Phương pháp truyền thông chủ động
– Telephone – Cách giao tiếp truyền thống
1.2 Phương pháp truyền thông thụ động
– Trao đổi qua email, facebook, zalo
– Bảng tin của dự án
Đảm bảo sử dụng kết hợp các phương pháp giao tiếp chủ động và thụ động để hỗ trợ lẫn nhau Điều này cần được xem như một phần quan trọng trong chiến lược giao tiếp quản lý dự án tổng thể.
2 Xác định tần suất trao đổi thông tin Đối tượng Tần suất Kênh trao đổi thông tin
Các thành viên trong đội dự án
- Họp định kỳ vào 9h sáng thứ 3 hàng tuần
- Thường xuyên, bất cứ khi nào cần thiết
Bất cứ kênh thông tin nào
Giám đốc dự án Hàng tháng hoặc khi nào có nhu cầu
Báo cáo qua Email, hoặc họp mặt trực tiếp.
Nhà tài trợ Hàng tháng hoặc khi nào có nhu cầu
Cập nhật thông tin qua Email và qua các cuộc họp báo cáo tiến độ và thông qua đội chăm sóc khách hàng
Khi khách hàng có yêu cầu hoặc khi cần trao đổi thêm với khách hàng do nhu cầu của dự án.
Lấy thông tin, yêu cầu của khách hàng quaEmail hoặc qua các cuộc họp với khách hàng.
QUẢN LÝ RỦI RO TRONG DỰ ÁN
Nhận biết rủi ro
2.1 Các lĩnh vực có thể xảy ra.
STT Các lĩnh vực có thể xảy ra rủi ro
Pha phân tích rủi ro còn được gọi là đánh giá các rủi ro, các công việc chính của pha này bao gồm:
- Xác định xác suất xảy ra rủi ro.
- Xác định ảnh hưởng của rủi ro đến mục tiêu của dự án
- Xác định độ nguy hiểm của rủi ro= xác suất xuất hiện rủi ro * mức độ ảnh hưởng rủi ro đến mục tiêu của dự án.
Xác suất rủi ro xuất hiện Ảnh hưởn g của rủi ro
1 Hiểu sai,thiếu,mất mát thông tin yêu cầu W/B/S Cao Cao Cao 1
2 Dự án quá phức tạp mà không lường chức đc W/B Trung bình Cao Cao 6
3 Lập lịch trễ, không hợp lý W/B Trung bình
Yêu cầu không được thể hiện đầy đủ ,rõ ràng,không đồng nhất, thay đổi liên tục
5 Kế hoạch truyền thông và giao tiếp chưa tốt W Trung bình Cao Cao 9
6 Các tài liệu dự án hoàn thành chậm W Thấp Thấp Thấp 20
7 Kiểm thử quá trình cài đặt kém hiệu quả W/B/S Trung bình
8 Ước lượng sai về thời gian hoàn thành các công việc
Trình độ chuyên môn không đáp ứng được yêu cầu công việc W/B Thấp Trung bình
Trễ thời gian do quá trình truyền thông giao tiếp kéo dài
Yêu cầu công nghệ, thiết bị cài đặt xa lạ với đội dự án
W/B Trung bình Cao Trung bình 14
Xung đột giữa đội phát triển dự án và khách hàng
W Trung bình Trung bình Trung bình 17
13 Xung đột giữa các phần trong hệ thống W Trung bình Cao Cao 11
14 Ước lượng chi phí không phù hợp,thiếu hụt ngân sách B Cao Cao Cao 2
Xác suất rủi ro xuất hiện Ảnh hưởn g của rủi ro
Khách hàng thay đổi yêu cầu quá nhanh không kiểm soát được
16 Trì hoãn,chậm trễ cung cấp thông tin yêu cầu W/B/S Thấp Trung Trung bình 19
Khó khăn trong thương lượng về chi phí,thời hạn bàn giao
Mã nguồn viết không đúng yêu cầu hoặc không đúng phân tích thiết kế, phải viết lại code nhiều lần.
Mâu thuẫn giữa các thành viên trong đội dự án, giữa các bên liên quan
20 Sản phẩm không đươc bàn giao đúng hạn W/B/S Cao Cao Cao 4
Kiểm soát và theo dõi rủi ro
Ví dụ 6 rủi ro gây tổn hại và cách khắc phục tối ưu nhất:
Rủi ro Phư ơng pháp khắc phục
1 1 Hiểu sai, thiếu, mất mát thông tin yêu cầu
- Thu thập lại ý kiến và yêu cầu chi tiết của khách hàng
- Trình bày lại những yêu cầu sau khi phân tích
Ngay sau khi xảy ra
Lập kế hoạch đi khảo sát lại yêu cầu khách hàng cho khách hàng.
2 14 Ước lượng chi phí không phù hợp,thiếu hụt ngân sách
- Lập lại bản báo cáo tài chính công việc
- Liên tục cập nhật báo cáo theo tuần, quý và theo tiến độ dự án
Nga y sau khi xảy ra
Xây dựng quỹ dự phòng
3 8 Ước lượng sai về thời gian hoàn thành các công việc
- Lập lại lịch xây dựng dự án
- Ước lượng thời gian cho các công việc chính xác hơn
Nga y sau khi xảy ra
Kiểm tra thường xuyên tiến độ dự án để xác định chính xác
4 20 Sản phẩm không đươc bàn giao đúng hạn
Né trán h hoặ c giả m nhẹ
- Đẩy nhanh tốc độ làm việc của nhân viên, làm thêm
- Tăng ca làm việc ngoài giờ
- Thường xuyên báo cáo công việc
Lập kế hoạch rút ngắn thời gian dự án
5 18 Mã nguồn viết không đúng yêu cầu hoặc không đúng phân tích
- Kiểm tra lại và phân tích rõ ràng các yêu cầu của khách hàng đưa ra để
Khi thực hiện cod e và thử
Thường xuyên kiểm thử cho từng giai thiết kế, phải viết lại code nhiều lần. thiết kế lại phần mềm
- Thực hiện cuộc họp giữa các nhóm thiết kế, nhóm lập trình để tìm ra nguyên nhân nhiệ m đoạn
6 2 Dự án quá phức tạp mà không lường chức đc
- Thực hiện các cuộc họp tìm ra các yêu cầu phức tạp
- Tập trung các nhân lực giỏi để phối hợp xử lý
- Lập lại kế hoạch phân bổ nhân sự
Nga y sau khi phát hiện ra
Thương lượng với khách hàng các yêu cầu phức tạp nhăm thay đổi hoặc loại bớt
QUẢN LÝ MUA SẮM TRONG DỰ ÁN
Các giai đoạn trong việc quản lý mua sắm trong dự án
Giai đoạn xây dựng ý tưởng là bước quan trọng, trong đó cần phác họa mô hình hệ thống một cách tổng thể và khả thi Sau khi có mô hình, việc xác định mức đầu tư cho hạng mục mua sắm phần cứng, phần mềm và các chi phí khác là cần thiết để đảm bảo sự thành công của dự án.
- Giai đoạn phát triển : sau khi có được thiết kế cơ bản hệ thống cần cho biết sẽ phải đầu tư trang thiết bị nào
Trong giai đoạn thực hiện, dự án sẽ chú trọng vào việc tổ chức các thủ tục hợp đồng mua sắm, lắp đặt trang thiết bị và tiến hành cài đặt thử nghiệm.
Trong giai đoạn kết thúc, cần hoàn tất việc lắp đặt và thử nghiệm các hạng mục phần cứng Đồng thời, các thủ tục thanh toán phải được thực hiện theo quy định của pháp luật.
- Lập kế hoạch mua sắm : xác định danh mục mua sắm (hệ thống máy chủ, nhà cung cấp dịch vụ mạng,một số thiết bị khác )
- Quản lý hợp đồng và hoàn tất thủ tục thanh lý hợp đồng
2.1 Xác định danh mục mua sắm
Các sản phẩm cần thiết cho dự án “Xây dựng hệ thống website shop thời trang online”
Nội dung Số lượng Đơn giá Thành tiền
Thuê văn phòng Địa điểm làm việc
Chi phí sinh hoạt trong quá trình làm dự án
Internet Dịch vụ mạng hỗ trợ quá trình làm sự án
Cơ sơ vật chất cần thiết để làm việc
Laptop Thiết bị làm việc
3.000.000 VNĐ Ổ cắm, lioa, dây cắm
Hao phí máy móc trong quá trình làm việc
2.2 Quản lí hợp đồng và hoàn tất thủ tục thanh lý hợp đồng. a Nội dung quản lý hợp đồng
Hợp đồng là văn bản có giá trị pháp lý cao nhất, vì vậy những người tham gia vào việc lập và quản lý hợp đồng phải chịu trách nhiệm pháp lý.
Hợp đồng liên quan đến pháp lý, vì vậy các nhà làm hợp đồng cần phải chịu trách nhiệm pháp lý trong việc soạn thảo và quản lý hợp đồng.
- Tránh việc phớt lờ những khế ước trong hợp đồng, dẫn tới những hậu quả nghiêm trọng b Bảo đảm thực hiện đúng hợp đồng
Bên mượn sách dự án (Bên A) cần thực hiện các biện pháp bảo đảm hợp đồng trước khi hợp đồng có hiệu lực, bao gồm cam kết giữa hai bên và có thể được chứng thực bởi bên thứ ba nếu cần thiết.
- Thời gian có hiệu lực của đảm bảo hợp đồng phải kéo dài cho đến khi chuyển sang nghĩa vụ bảo hành (nếu có) c Bảo hành
- Quy định rõ thời hạn bảo hành ( đảm bảo trong thời gian thực hiện dự án đến khi bàn giao sản phẩm )
Mức tiền bảo hành cho mỗi sản phẩm sẽ tương đương với chi phí sửa chữa khi có vấn đề phát sinh Việc thanh toán hợp đồng sẽ được thực hiện theo giá trị hợp đồng và các điều khoản đã được ghi rõ trong bản hợp đồng.