Tìm hiểu về các chức năng khách hàng mong muốn 1.2.. Tìm hiểu về nhu cầu giao diện của người dùng 1.2.2.. Thiết kế các phương thức cho chức năng của người dùng 3.3.. Quản lý thành viê
Trang 1HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN I
QUẢN LÝ DỰ ÁN PHẦN MỀM
DỰ ÁN XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHUỖI
KHÁCH SẠN
Trang 2I Định nghĩa phạm vi dự án
Dự án: Xây dựng hệ thống quản lý chuỗi khách sạn
1. Xác định yêu cầu
1.1 Tìm hiểu yêu cầu của các khách hàng
1.1.1 Tìm hiểu yêu cầu về dữ liệu 1.1.2 Tìm hiểu về các đối tượng sử dụng mong muốn của khách hàng 1.1.3 Tìm hiểu về các chức năng khách hàng mong muốn
1.2 Tìm hiểu về nhu cầu người dùng
1.2.1 Tìm hiểu về nhu cầu giao diện của người dùng 1.2.2 Tìm hiểu về những chức năng mà người dùng mong muốn
Trang 31.2.3 Tìm hiểu những điều mà người dùng không mong muốn ở một
hệ thống quản lý
1.3. Khảo sát thị trường về các hệ thống quản lý khác
1.4. Tổng hợp các yêu cầu của hệ thống
1.5 Xây dựng các use-case và sơ đồ mô tả cho dự án
2.1 Phân tích yêu cầu khách hàng
2.1.1 Phân tích các chức năng của hệ thống 2.1.2 Phân tích hiệu năng của hệ thống 2.1.3 Phân tích các rủi ro có thể xảy ra với hệ thống 2.1.4 Phân tích các dữ liệu thu thập và các phương pháp tính toán cho phần thống kê
2.1.5 Phân tích các công nghệ sử dụng cho hệ thống
2.2 Phân tích hướng đối tượng
2.2.1 Phân tích các kịch bản có thể xảy ra của người dùng
2.2.1.1 Phân tích các kịch bản với admin
2.2.1.2 Phân tích các kịch bản với người dùng
Trang 42.2.2 Trích xuất các lớp, phân tích sơ đồ lớp ban đầu 2.2.3 Vẽ biểu đồ hoạt động
2.2.4 Vẽ biểu đồ giao tiếp, tuần tự
2.3 Viết tài liệu đặc tả
3 Thiết kế
3.1 Thiết kế phương thức cho chức năng của admin
3.2 Thiết kế các phương thức cho chức năng của người dùng
3.3 Thiết kế sơ đồ lớp chi tiết
3.4 Thiết kế cấu trúc phần mềm của hạ tầng
3.5 Thiết kế CSDL
3.5.1 Thiết kế các bảng với các thuộc tính và kiểu dữ liệu
3.5.2 Tạo liên kết giữa các thuộc tính
3.5.3 Tối ưu hóa cơ sở dữ liệu (Chuẩn hóa, tối ưu hiệu năng) 3.6 Thiết kế giao diện
3.6.1 Thiết kế giao diện đăng nhập, đăng ký 3.6.2 Thiết kế giao diện trang chủ
3.6.3 Thiết kế giao diện quản trị của admin của máy tổng 3.6.4 Thiết kế giao diện quản trị của admin của máy trạm 3.6.4 Thiết kế giao diện thông tin người dùng
3.6.5 Thiết kế giao diện quản lý nhân viên 3.6.6 Thiết kế giao diện quản lý đặt phòng 3.6.7 Thiết kế giao diện quản lý khách hàng
Trang 53.6.8 Thiết kế giao diện thống kê
3.6.9 Thiết kế giao diện hướng dẫn sử dụng
4 Phát triển sản phẩm
4.1 Front-end
4.1.1 Code giao diện trang chủ
4.1.2 Code giao diện quản trị của admin tổng
4.1.3 Code giao diện quản trị của admin các máy trạm 4.1.4 Code giao diện đăng nhập, đăng ký
4.1.5 Code giao diện quản lý nhân viên 4.1.6 Code giao diện quản lý đặt phòng 4.1.7 Code giao diện quản lý khách hàng 4.1.8 Code giao diện thống kê
4.1.9 Code giao diện hướng dẫn sử dụng cho người dùng 4.2 Back-end
4.2.1 Tạo Cơ sở dữ liệu
4.2.1.1 Tạo cơ sở dữ liệu và kết nối 4.2.1.2 Tạo các câu lệnh cho các chức năng cơ bản
4.2.1.3 Tạo các câu lệnh cho các chức năng phức tạp
4.2.2 Code chức năng cơ bản (CRUD) cho admin hệ thống
4.2.3 Code chức năng admin quản lý nhân viên 4.2.4 Code chức năng admin quản lý đặt phòng
4.2.5 Code chức năng admin quản lý khách hàng
Trang 64.2.6 Code đăng nhập, đăng ký
5.3 Kiểm thử sự chấp nhận của người dùng
5.4 Sửa lại các lỗi
6 Bàn giao sản phẩm
6.1 Hướng dẫn sử dụng
6.1.1 Viết tài liệu và làm video hướng dẫn sử dụng
6.1.2 Hướng dẫn trực tiếp 6.2 Triển khai sản phẩm
Trang 7II Quản lý thành viên, vai trò trong dự án
QUẢN LÝ THÀNH VIÊN, VAI TRÒ TRONG DỰ ÁN
Vai trò Trách nhiệm Số
lượng Thành viên Thời GianProject
Manager - Người phân bổ nguồn lực, quyết định đưa ra các vai trò tham gia, phụ
trách từ kế hoạch, kiểm soát, quy trình, công việc, phạm vi, thời gian/tiến độ, chi phí, chất lượng, nhân lực, thông tin/giao tiếp, rủi ro, hồ sơ, các bên liên quan
- Hỗ trợ các thành viên trong dự án về mặt quy trình, nghiệp vụ, kỹ thuật
- Phối hợp với các phòng ban để xem xét bổ sung, cải tiến sản phẩm hiện tại của công ty
-Chủ động đề xuất các phương án xử
lý chức năng trong dự án, đảm bảo việc thực hiện dự án theo đúng kế hoạch của khách hàng
1 Phan ViệtDũng 01/10/2022-13/11/2022
Business
Analyst - Giao tiếp với khách hàng, thấu hiểu nhu cầu của khách Tư vấn dựa trên
góc độ chuyên môn để khách hàng hiểu và định hình rõ mong muốn về sản phẩm cuối cùng của mình
- Đưa ra giải pháp tốt nhất, thống nhất
và đi đến ký kết đặt phòng
- Truyền tải nội dung yêu cầu của khách đến cho team nội bộ qua các phương tiện nội bộ, biên bản, đặt phòng, tài liệu liên quan…
- Truyền tải nội dung yêu cầu của khách đến cho team nội bộ qua các phương tiện nội bộ, biên bản, đặt phòng, tài liệu liên quan…
- Hỗ trợ khách hàng và team nội bộ
1 Nguyễn
Vũ Quang Anh
25/10/2022
Trang 801/10/2022-định hướng chính xác yêu cầu của sản phẩm, hỗ trợ quản lý các dự án, lập kếhoạch và xác định khối lượng công việc trong phạm vi dự
- Dẫn dắt và phát triển dự án từ ý tưởng ban đầu thông qua phát triển thiết kế, chuẩn bị bản vẽ, thông số kỹ
thuật và hồ sơ thi công
- Tham khảo ý kiến của khách hàng đểxác định yêu cầu của họ và đưa ra bản
vẽ từ tổng thể đến chi tiết phù hợp với nhu cầu khách hàng
Developer
Front-end - Thiết kế giao diện web/ứng dụng thân thiện với người dùng dựa trên
nhiều loại ngôn ngữ lập trình khác nhau
- Duy trì và cải thiện giao diện trên website/ứng dụng, đề xuất các phươngpháp cải thiện giao diện, đồ họa trên website
- Hợp tác cùng với các đồng nghiệp vàchuyên gia về Backend khác để phát triển các tính năng mới đáp ứng ngườidùng
1 Nguyễn
Văn Cường
10/11/2022
19/10/2022-Developer
Back-end
- Tham gia vào toàn bộ vòng đời của ứng dụng, tập trung và coding và debug các dự án website và hệ thống
- Viết API kết nối giữa các hệ thống,
và phục vụ trao đổi dữ liệu với end
front Xây dựng code có thể sử dụng lại và các thư viện để thuận tiện cho việc sử dụng trong tương lai, thu thập và xử lýcác yêu cầu thiết kế và kỹ thuật
- Đảm bảo sản phẩm làm ra cần phải chạy đúng nghiệp vụ và tốc độ xử lý cũng phải tối ưu cho lượng người dùng lớn
1 Trần
Khương Duy
10/11/2022
19/10/2022-Tester - Xem xét yêu cầu phần mềm và
chuẩn bị các kịch bản thử nghiệm 1 Phạm Xuân 11/10/2022-17/11/2022
Trang 9- Thực hiện các bài kiểm tra về khả năng sử dụng phần mềm
- Phân tích kết quả kiểm tra về tác động cơ sở dữ liệu hoặc lỗi và khả năng sử dụng
- Tương tác với khách hàng để hiểu các yêu cầu sản phẩm
- Tham gia đánh giá phần mềm và cung cấp đầu vào theo yêu cầu, thiết
kế sản phẩm và phát hiện các vấn đề tiềm ẩn
Huy
Ma trận kỹ năng :
Trang 10Phântíchthiết kế
Thiết
kế chứcnăng
Thiết
kế giaodiện
ThiếtkếCSDL
Ngônngữfront-end
Ngônngữback-end
Kiểmthử
Trang 111.2 Tìm hiểu về nhu cầu
1.2.1 Tìm hiểu về nhu cầu
giao diện của người
1.4 Tổng hợp các yêu cầu A,R C
1.5 Bàn lại với khách hàng A,R C
Trang 12tích sơ đồ lớp ban đầu A,R C
2.2.3 Vẽ biểu đồ hoạt động A,R C
2.2.4 Vẽ biểu đồ giao tiếp
Trang 13các thuộc tính
3.5.3 Tối ưu hóa cơ sở dữ liệu A,R
3.6.1 Thiết kế giao diện đăng
3.6.4 Thiết kế giao diện thông
3.6.5 Thiết kế giao diện tìm
3.6.10 Thiết kế giao diện thanh
3.6.11 Thiết kế giao diện
Trang 144.1.6 Code front-end quản lý
Trang 156 Giai đoạn bàn giao cho
khách hàng
A,R C
6.1 Hướng dẫn sử dụng C A,R C C6.1.1 Viết docs và làm video
hướng dẫn sử dụng
A,R C
6.1.2 Hướng dẫn trực tiếp A,R C
6.2 Triển khai sản phẩm A,R A,R I I I6.3 Bàn giao sản phẩm A,R C I I I
7 Kết thúc dự án A,R C
Trang 167.1 Viết báo cáo tổng kết dự
A- Accountable: Nhân sự hoặc các bên liên quan là người nắm chính về công việc công việc đó Người đó phải phê duyệt khi nhiệm vụ, mục tiêu hoặc quyết định được hoàn thành Người này phải đảm bảo rằng các trách nhiệm được phân công trong ma trận cho tất cả các hoạt động liên quan
C – Consulted: Những nhân sự hoặc các bên liên quan cung cấp các thông tin đầu vào cũng như tư vấn, tham mưu trước khi công việc có thể được thực hiện và phê duyệt
R – Responsible: Những nhân sự hoặc các bên liên quan chịu trách nhiệm thực hiện và triển khai công việc Họ phải hoàn thành nhiệm vụ, mục tiêu hoặc đưa ra quyết định
I – Informed: Những nhân sự hoặc các bên liên quan cần nắm thông tin chi tiết về dự án
Họ cần cập nhật về tiến độ hoặc quyết định Tuy nhiên, có thể họ không cần tư vấn chính thức Cũng như không tham gia trực tiếp vào các nhiệm vụ hoặc quyết định
III Ước lượng công cần thiết + Ước lượng khoảng thời
gian cần thiết + Phân tích lịch thực hiện dự án
Các m c công vi c chính ục công việc chính ệc chính
1 Xác định yêu cầu nh yêu c u ần
● OP: Th i gian thu n l i nh t ờng ận lợi nhất ợi nhất ất
● ML: Th i gian kh d nh t ờng ản phẩm ĩ nhất ất
● PS: Th i gian không thu n l i (bi quan) nh t ờng ận lợi nhất ợi nhất ất
● ET: Th i gian c a công vi c ờng ủa công việc ệc
Cách tính:
ET = ( OP + 4ML + PS )/6
● Xác định yêu cầu nh yêu c u ần
tròn)
Trang 171.1.1 Tìm hi u yêu c u v d li uển sản phẩm ần ề dữ liệu ữ liệu ệc 1 2 2.5 1.916667 2
1.1.2 Tìm hi u v các ển sản phẩm ề dữ liệu đối tượng sử dụng mong ượi nhấti t ng s d ng mongử ụng mong
mu n c a ngối tượng sử dụng mong ủa công việc ườngi dùng 0.5 1 1.5 1 1
1.1.3 Tìm hi u v các ch c n ng khách h ngển sản phẩm ề dữ liệu ức năng khách hàng ăn àn giao sản phẩm
1.2.1 Tìm hi u v nhu c u giao di n c a ngển sản phẩm ề dữ liệu ần ệc ủa công việc ườngi
1.2.2 Tìm hi u v nh ng ch c n ng m ngển sản phẩm ề dữ liệu ữ liệu ức năng khách hàng ăn àn giao sản phẩm ườngi
1.2.3 Tìm hi u nh ng i u m ngển sản phẩm ữ liệu đ ề dữ liệu àn giao sản phẩm ườngi dùng
không mong mu n m t trang webối tượng sử dụng mong ở một trang web ột trang web 1 2 3 2 2
1.3 Kh o sát th trản phẩm ịnh yêu cầu ườngng v các trang web bánề dữ liệu
Trang 182.1.3 Phân tích các r i ro có th x y ra v i h th ngủa công việc ển sản phẩm ản phẩm ới khách hàng ệc ối tượng sử dụng mong 2 2.5 3 2.5 3
2.1.4 Phân tích các d li u thu nh p v các phữ liệu ệc ận lợi nhất àn giao sản phẩm ươngng
pháp tính toán cho ph n th ng kêần ối tượng sử dụng mong 1 1.5 2 1.5 2
2.1.5 Phân tích các công ngh s d ng cho h th ngệc ử ụng mong ệc ối tượng sử dụng mong 2 2.5 3 2.5 3
2.2.1.1 Phân tích các k ch b n v i adminịnh yêu cầu ản phẩm ới khách hàng 2 2.5 3 2.5 32.2.1.2 Phân tích các k ch b n v i ngịnh yêu cầu ản phẩm ới khách hàng ườngi dùng 2 2.5 3 2.5 3
2.2.2 Trích xu t các l p, phân tích s ất ới khách hàng ơng đồ mô tả cho ới khách hàng l p ban
u
2.2.3 V bi u ẽ biểu đồ hoạt động ển sản phẩm đồ mô tả cho ho t ạm đột trang webng 4 5 6 5 52.2.4 V bi u ẽ biểu đồ hoạt động ển sản phẩm đồ mô tả cho giao ti p tu n tết kế ần ự án 2 3 4 3 32.3 Vi t t i li u ết kế àn giao sản phẩm ệc đặc tả ản phẩmc t 2 3 4 3 3
T ng k tổng hợp các yêu cầu của hệ thống ết kế 21 28 35 28 32
● Thi t k ết kế ết kế
3.1 Thi t k phết kế ết kế ươngng th c cho ch c n ng c a adminức năng khách hàng ức năng khách hàng ăn ủa công việc 3 4 5 4 4
3.2 Thi t k các phết kế ết kế ươngng th c cho ch c n ng c aức năng khách hàng ức năng khách hàng ăn ủa công việc
Trang 193.5.3 T i u hóa c s d li u (Chu n hóa, t i u hi uối tượng sử dụng mong ư ơng ở một trang web ữ liệu ệc ẩm ối tượng sử dụng mong ư ệc
3.6.1 Thi t k giao di n ết kế ết kế ệc đănng nh p, ận lợi nhất đănng ký 1 2 3 2 23.6.2 Thi t k giao di n trang chết kế ết kế ệc ủa công việc 2 3 4 3 2
3.6.3 Thi t k giao di n qu n tr c a admin c a máyết kế ết kế ệc ản phẩm ịnh yêu cầu ủa công việc ủa công việc
3.6.4 Thi t k giao di n qu n tr c a admin c a máyết kế ết kế ệc ản phẩm ịnh yêu cầu ủa công việc ủa công việc
T ng k tổng hợp các yêu cầu của hệ thống ết kế 29 45 62 45.16667 45
● Phát tri n s n ph m ển sản phẩm ản phẩm ẩm
4.1.1 Code giao di n trang chệc ủa công việc 1.5 3 4 2.91666
4.1.2 Code giao di n qu n tr admin t ngệc ản phẩm ịnh yêu cầu ổng hợp các yêu cầu của hệ thống 1.5 3 4 2.916667 3
4.1.3 Code giao di n qu n tr c a admin các máy tr mệc ản phẩm ịnh yêu cầu ủa công việc ạm 1.5 2 3 2.083333 2
4.1.4 Code giao di n ệc đănng nh p, ận lợi nhất đănng ký 1.5 2 3 2.083333 2
4.1.6 Code giao di n qu n lý ệc ản phẩm đặc tảt phòng 2 3 4 3 3
Trang 204.1.7 Code giao di n qu n lý khách h ngệc ản phẩm àn giao sản phẩm 2 3 4 3 3
4.1.8 Code giao di n th ng kêệc ối tượng sử dụng mong 2 3 4 3 3
4.1.9 Code giao di n hệc ưới khách hàngng d n s d ng cho ngẫn sử dụng ử ụng mong ườngi
4.2.1.1 T o c s d li u v k t n iạm ơng ở một trang web ữ liệu ệc àn giao sản phẩm ết kế ối tượng sử dụng mong 3 3.
4.2.1.2 T o các câu l nh cho các ch c n ng c b nạm ệc ức năng khách hàng ăn ơng ản phẩm 4.5 5 6 5.083333 5
4.2.1.3 T o các câu l nh cho các ch c n ng ph c t p ạm ệc ức năng khách hàng ăn ức năng khách hàng ạm 5 6 7 6 6
4.2.2 Code ph n CRUD cho admin h th ngần ệc ối tượng sử dụng mong 3.5 5 6 4.916667 54.2.3 Code ph n ch c n ng admin qu n lý nhân viênần ức năng khách hàng ăn ản phẩm 3.5 5.
4.2.4 Code ph n ch c n ng admin qu n lý ần ức năng khách hàng ăn ản phẩm đặc tảt phòng 3.5 5.5 6 5.25 5
4.2.5 Code ph n ch c n ng admin qu n lý khách h ngần ức năng khách hàng ăn ản phẩm àn giao sản phẩm 3.5 5 6 4.916667 5
4.2.6 Code ph n ần đănng nh p, ận lợi nhất đănng ký 1 2 3 2 2
4.2.7 Code ph n b o m t h th ngần ản phẩm ận lợi nhất ệc ối tượng sử dụng mong 3 5 6 4.83333
Trang 215.1.1 Ki u th các module v admin chínhển sản phẩm ử ề dữ liệu 3 4.5 5 4.333333 45.1.2 Ki m th các module v admin máyển sản phẩm ử ề dữ liệu
5.1.3 Ki m th module v b o m tển sản phẩm ử ề dữ liệu ản phẩm ận lợi nhất 0.5 1 2 1.0833
5.2 Ki m th h th ngển sản phẩm ử ệc ối tượng sử dụng mong 3 4 5 4 4
5.3 Ki m th ch p nh n c a ngển sản phẩm ử ất ận lợi nhất ủa công việc ườngi dùng 1 1.5 2 1.5 2
T ng k tổng hợp các yêu cầu của hệ thống ết kế 4.5 7.5 10.5 7.5 9
● K t thúc d án ết kế ự án
7.1 Vi t báo cáo t ng k t d ánết kế ổng hợp các yêu cầu của hệ thống ết kế ự án 5 5.5 6 5.5 6
7.2 B o trì, c p nh t d án ản phẩm ận lợi nhất ận lợi nhất ự án định yêu cầunh
T ng k tổng hợp các yêu cầu của hệ thống ết kế 7 8 9 8 9
IV Lập chuỗi các hoạt động
Trang 22Bước Tên công việc Thời
gian Phụ thuộc công việc1.1.1 Tìm hi u yêu c u v d li uển sản phẩm ần ề dữ liệu ữ liệu ệc 2 -
1.1.2 Tìm hi u v các ển sản phẩm ề dữ liệu đối tượng sử dụng mong ượi nhấti t ng s d ng mongử ụng mong
mu n c a ngối tượng sử dụng mong ủa công việc ườngi dùng 1
-1.1.3 Tìm hi u v các ch c n ng khách h ngển sản phẩm ề dữ liệu ức năng khách hàng ăn àn giao sản phẩm
-1.2.1 Tìm hi u v nhu c u giao di n c a ngển sản phẩm ề dữ liệu ần ệc ủa công việc ườngi
-1.2.2 Tìm hi u v nh ng ch c n ng m ngển sản phẩm ề dữ liệu ữ liệu ức năng khách hàng ăn àn giao sản phẩm ườngi
dùng mong mu nối tượng sử dụng mong 2
-1.2.3 Tìm hi u nh ng i u m ngển sản phẩm ữ liệu đ ề dữ liệu àn giao sản phẩm ườngi dùng không
mong mu n m t trang webối tượng sử dụng mong ở một trang web ột trang web 2
-1.3 Kh o sát th trản phẩm ịnh yêu cầu ườngng v các trang web bánề dữ liệu
-1.4 T ng h p các yêu c u c a h th ngổng hợp các yêu cầu của hệ thống ợi nhất ần ủa công việc ệc ối tượng sử dụng mong 3 1.1.1, 1.1.2, 1.1.3, 1.2.1,
1.2.2, 1.2.31.5 Xây d ng các use-case v s ự án àn giao sản phẩm ơng đồ mô tả cho mô t choản phẩm
1.6 B n l i v i khách h ngàn giao sản phẩm ạm ới khách hàng àn giao sản phẩm 3 1.4
1.7 L p h p ận lợi nhất ợi nhất đồ mô tả chong v i khách h ngới khách hàng àn giao sản phẩm 1 1.6
1.8 Vi t tôn ch d ánết kế ỉ dự án ự án 1
1.10 L p k ho ch qu n lýận lợi nhất ết kế ạm ản phẩm 2 1.6
2.1.1 Phân tích các chức năng của hệ thống 2 1.4
2.1.2 Phân tích hiệu năng của hệ thống 2 1.6