1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thực trạng thực hiện quy trình chăm sóc sản phụ, sơ sinh sau mổ lấy thai và đánh giá của người bệnh về chất lượng dịch vụ tại khoa sản bệnh lý bệnh viện phụ sản trung ương năm 2008

118 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực trạng thực hiện quy trình chăm sóc sản phụ, sơ sinh sau mổ lấy thai và đánh giá của người bệnh về chất lượng dịch vụ tại khoa sản bệnh lý bệnh viện phụ sản trung ương năm 2008
Người hướng dẫn PGS.TS Vũ Thị Hoàng Lan
Trường học Bệnh viện Phụ sản Trung ương
Chuyên ngành Chăm sóc sản phụ, sơ sinh
Thể loại Báo cáo nghiên cứu
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

40 3.3.ăMÔăT ăCH TăL NGăD CHăV ăCHĔMăSịCăS NăPH ăVÀăS ăSINHă SAUăMLTăC A H ăSINH T IăKHOAăS NăB NHăLụ- BVPSTW .... L IăC Mă N Đ ătƠiăắăTh cătr ngăth căhi năquy trìnhăchĕmăsócăs năph ,ăs

Trang 1

B ăGIÁOăD CăVẨăĐẨOăT Oă- B ăYăT

TR NGăĐ IăH CăYăT ăCỌNGăC NG

TR NăTH ăTỎăANH

TH CăTR NGăTH CăHI N QUY TRỊNHăCHĔMăSịCă

S NăPH ,ăS ăSINHăSAUăM ăL YăTHAIăVẨăĐÁNHăGIÁă

LU NăVĔNăTH CăSƾăCHUYểNăNGẨNHăQU NăLụăB NHăVI Nă

MẩăS ăCHUYểNăNGẨNH:ă60.72.07.01

HẨăN Iăậ 2018 HUPH

Trang 2

B ăGIÁOăD CăVẨăĐẨOăT Oă- B ăYăT

TR NGăĐ IăH CăYăT ăCỌNGăC NG

TR NăTH ăTỎăANH

TH CăTR NGăTH CăHI N QUY TRỊNHăCHĔMăSịCă

S NăPH ,ăS ăSINHăSAUăM ăL YăTHAIăVẨăĐÁNHăGIÁă

KHOAăS NăB NHăLụăậ B NHăVI NăPH ăS N

Trang 3

DANHăM CăCH ăVI TăT T

HSV KCB

Trang 4

M CăL C

TịMăT TăNGHIểNăC U 1

Đ TăV NăĐ 3

M CăTIểUăNGHIểNăC U 6

Ch ngă1T NGăQUANăTÀIăLI U 7

1.1.ăCHĔMăSịCăS NăPH ,ăTR ăS ăSINHăSAUăMLT 7

1.1.1.ăKháiăni m v ăquyătrình,ăch ăđ nhăvƠăph ngăphápăMLT 7

1.1.2.ăChĕmăsócăsauăMLT 8

1.2 QUYăTRỊNHăCHĔMăSịCăS NăPH ăVÀăTR ăS ăSINHăSAUăMLT 11

1.3.ăĐÁNHăGIÁăC AăNG IăB NHăV ăD CHăV ăCHĔMăSịC 15

1.3.1.ăKháiăni m 15

1.3.2.ăM tăs ămôăhình dùngăđ ăđoăl ngăđánhăgiáăch tăl ngăd chăv ăc aăng iă b nh 17

1.3.3.ăM tăs ănghiênăc uăđánhăgiáăch tăl ngăd chăv ăvƠăs ăhƠiălòngăc aăng iă b nh 20

1.4.ăGI IăTHI UăV ăKHOA S NăB NHăLụ,ăB NHăVI NăPH ăS NăTRUNGă NG 24

1.4.1.ăĐi uăki nănhơnăl căvƠăc ăs ăv tăch t 24

1.4.2.ăTìnhăhìnhăkhám,ăch aăb nhăt iăkhoa 24

1.5.ăKHUNGăLụăTHUY TăNGHIểNăC U 25

Ch ngă2Đ IăT NGăVÀăPH NGăPHÁPăNGHIểNăC U 27

2.1.ăĐ IăT NG,ăTH IăGIANăVÀăĐ AăĐI MăNGHIểNăC U 27

2.1.1.ăĐ iăt ngănghiênăc u 27

2.1.2.ăăTh iăgianăvƠ đ aăđi mănghiênăc u 27

2.2.ăPH NGăPHÁPăNGHIểNăC U 27

2.2.1.ăThi tăk ănghiênăc u 28

2.2.2.ăC ăm uăvƠăph ngăphápăch năm u 28

2.3.ăPH NGăPHÁPăTHUăTH PăS ăLI U 28

HUPH

Trang 5

2.3.1 C ăs ăxơyăd ngăb ăcôngăc 28

2.3.2.ăCôngăc ăvƠăph ngăphápăthuăth păs ăli u 28

2.3.3.T ăch căthuăth păs ăli u 28

2.4.ăN IăDUNGăVÀăBI NăS ăNGHIểNăC U 32

2.5.ăPH NGăPHÁPăPHỂNăTệCHăS ăLI U 35

2.6.ăĐ OăĐ CăTRONGăNGHIểNăC U 33

Ch ngă3K TăQU ăNGHIểNăC U 35

3.1.ăTHÔNGăTINăV ăĐ IăT NGăNGHIểNăC U 35

3.2.ăTH CăHÀNHăC AăH ăSINHăV ăQUYăTRỊNHăCHĔMăSịC S Nă PH VÀăS ăSINHăSAUăMLTăT IăKHOAăS NăB NHăLụăậ BVPS TW 36

3.2.1 K tăqu ăho tăđ ngăqu n lỦăchĕmăsócăs năph ăsauăMLT 36

3.2.2 K tăqu ăho tăđ ngăchuẩnăb ,ăgiaoăti păvƠăh iăthĕm 38

3.2.3 K tăqu ăho tăđ ngăkhám,chĕmăsócăchoăbƠăm ăvƠătr ăs ăsinh 39

3.2.4.ăK tăqu ăho tăđ ngăh ngăd n,ăt ăv năchoăs năph 40

3.3.ăMÔăT ăCH TăL NGăD CHăV ăCHĔMăSịCăS NăPH ăVÀăS ăSINHă SAUăMLTăC A H ăSINH T IăKHOAăS NăB NHăLụ- BVPSTW 41

3.3.1.ăS ătinăc yăc aăthangăđoăSERVQUAL 41

3.3.2.ăS tinăt ngăc aăs năph ăv ăd chăv 42

3.3.3.ăKh nĕngăđápă ngănhuăcầuăs năph 44

3.3.4.ăS đ m b oăch tăl ngăd chăv 46

3.3.5.ăM c đ ăc măthôngăc aăNVYT 48

3.3.6.ăC m nh năcác ch ăs ăh uăhình 50

Ch ngă4BÀNăLU N 53

4.1.ăTH CăHÀNHăC AăH ăSINHăV ăQUYăTRỊNHăCHĔMăSịC S Nă PH VÀăS ăSINHăSAUăMLTăT IăKHOAăS NăB NHăLụăậ BVPSTW 53

4.1.1.ăHo tăđ ngăqu nălỦăchĕmăsócăs năph ăsauăMLT 53

4.1.2.ăHo tăđ ngăchuẩnăb ,ăgiaoăti păvƠăh iăthĕm 55

4.1.3.ăHo tăđ ngăkhám,chĕmăsócăchoăbƠăm ăvƠătr ăs ăsinh 58

HUPH

Trang 6

4.1.4.ăHo tăđ ngăh ngăd n,ăt ăv năchoăs năph 60

4.2.ăMÔăT ăCH TăL NGăD CHăV ăCHĔMăSịCăS NăPH ăVÀăS ăSINHă SAUăMLTăC AăH ăSINHăT IăKHOAăS NăB NHăLụ- BVPSTW 61

4.2.1.ăS ătinăc yăc aăthangăđoăSERVQUAL 61

4.2.2.ăS tinăt ngăc aăs năph ăv ăd chăv 62

4.2.3.ăKh nĕngăđápă ngănhuăcầuăs năph 64

4.2.4.ăS đ m b oăch tăl ngăd chăv 65

4.2.5.ăM c đ ăc măthôngăc aăNVYT 67

4.2.6.ăC m nh năcác ch ăs ăh uăhình 69

K TăLU N 74

KI NăNGH 76

TÀIăLI UăTHAMăKH O 78

Ph ăl că1.ăBI NăS ăNGHIểNăC U 83

Ph ăl că2.ăPHI UăĐÁNHăGIÁăăTH CăHÀNHăCHĔMăSịCăB NHăNHỂNă SAUăMLTă ăH ăSINH 93

Ph l c 3 B CÂU H I PHÁT V N NB 95

HUPH

Trang 7

DANHăM CăB NG

B ngă3.ă1ăThôngătinăchungăv ăng iăb nh 35

B ngă3.ă2ăThôngătinăchungăv ăng iăb nh 36

B ngă3.ă3ăK tăqu ăth căhi năqu nălỦăd ch v ăchĕmăsócăs năph ăsauăMLT 36

B ngă3.ă4ăK tăqu ăH ăsinh th căhi năvi căchuẩnăb ,ăgiaoăti păvƠăh iăthĕm 38

B ngă3.ă5ăQuanăsátăH ăsinh khám,ăchĕmăsóc choăs n ph vƠătr ăs ăsinh 39

B ngă3.ă6 H ăsinh th căhi năvi căh ngăd n,ăt ăv năchoăs năph 40

B ngă3.ă7 S ătinăc yăthangăđoăSERVQUAL 41

B ngă3.ă8ăĐi m tinăt ngăc aăs năph ăv ch tăl ngăd chăv 42

B ngă3.ă9ăĐi m kh ănĕngăđápă ngănhu cầuăs n ph 44

B ngă3.ă10ăĐi măv ăs đ măb oăv ăch tăl ngăd chăv ăsauăMLT 46

B ngă3.ă11ăĐi m m căđ ăc măthông c aăNVYT 48

B ngă3.ă12ăĐi m v ăs ăc mănh năcácăch ăs ăh uăhình 50

DANHăM C BI UăĐ Bi uăđ ă3.ă1ăĐánh giá k tăqu ăho tăđ ng qu nălỦ d chăv ăchĕmăsóc s năph ăsauăMLT .37

Bi uăđ ă3.ă2ăK tăqu ăchung quan sát v ăchuẩnăb ,ăgiaoăti păvƠăh iăthĕm 38

Bi uăđ ă3.ă3ăK tăqu ăđánh giáăchungăv vi căth căhi n khám,ăchĕmăsócăchoăbƠăm ăvƠă tr ăs ăsinh 39

Bi uăđ ă3.ă4ăK tăqu ăchungăv ăth căhi năh ngăd n,ăt ăv năchoăs năph .41

Bi uăđ ă3.ă5ăM c đ ătinăt ngăc aăs năph ăv ăch tăl ngăd chăv .43

Bi uăđ ă3.ă6ăĐánh giáăchungăv ătinăt ngăc aăs năph ăv ăch tăl ngăd chăv .44

Bi uăđ ă3 7 M căđ ăkh ănĕngăđápă ngănhu cầuăs năph .45

Bi uăđ ă3.ă8 Đánhăgiáăchungăv ăkh ănĕngăđápă ngănhu cầuăs năph .46

Bi uăđ ă3.ă9 M c đ ăđ măb oăv ăch tăl ngăd chăv ăsauăMLT 47

Bi uăđ ă3.ă10 Đánhăgiáăchungăv ăs ăđ măb oăv ăch tăl ngăd chăv .47

Bi uăđ ă3.ă11 M căđ ăc măthông c aăNVYT 49

Bi uăđ ă3.ă12 Đánhăgiá chung v s ăc măthông c aăNVYT 50

Bi uăđ ă3.ă13 Đánhăgiáăc aăs năph ăsauăMLTv ăcác ch ăs ăh uăhình 51

Bi uăđ ă3.ă14 Đánhăgiá chung s c mănh năs năph ăv ăcác ch ăs ăh uăhình 52

HUPH

Trang 8

L IăC Mă N

Đ ătƠiăắăTh cătr ngăth căhi năquy trìnhăchĕmăsócăs năph ,ăs ăsinhăsauăm ă

l yăthaiăvƠăđánhăgiáăc aăng iăb nhăv ăch tăl ngăd chăv ăt iăkhoaăs năB nhălỦăậ

B nhăvi năph ăs nătrungă ngănĕmă2018”ălƠăn iădungătôiăch năđ ănghiênăc uăsauă2ănĕmătôiăh căl păCaoăh căchuyênăngƠnhăqu nălỦăb nhăvi năt iăTr ngăĐ iă

h căyăt ăcôngăc ng.ăĐ ăhoƠnăthƠnh lu năvĕnăvƠăk tăthúcăkhóaăh c,ăv iătìnhăc măchơnăthƠnh,ătôiăxinăbƠyăt ălòngăbi tă năsơuăs căt iătr ngăĐ iăh căyăt ăcôngăc ngăđưăt oăđi uăki năchoătôiăcóămôiătr ngăh căt păt tătrongăsu tăth iăgianătôiăh că

t p,ănghiênăc uăt iătr ng

Tôiăxinăătrơnătr ngăăgửiăl iăc mă năt iăBanăgiámăhi u,ăphòngăqu nălỦăđƠoăt oăsauăđ iăh c,ăcácăthầyăcácăcôăb ămônăc aătr ngăĐ iăh căyăt ăcôngăc ngăđưăt nătìnhăgi ngăd y,ăh ngăd n,ăgiúpăđ ,ăh ătr ătôiătrongăsu tăquáătrìnhăh căvƠănghiênă

c u

Tôiăxinăđ căbƠyăt ăs ăbi tă năđ năPGS.TSăVũăTh ăHoƠngăLan,ălƠăgiáoăviênăđưătr căti păh ngăd n,ăgiúpăđ ăv ăki năth c,ăph ngăphápăvƠăcũngălƠăng iăluônăđ ngăviênătôiăv ătinhăthầnăđ ătôiăhoƠnăthƠnhălu năvĕnănƠy

Tôi xin đ căc mă năđ năBanăgiámăđ căB nhăvi năPh ăs năTrungă ng,ăkhoaăs năB nhălỦ,ăcácăquỦăphòngăbanăn iătôiăđangăcôngătácăđưăh tăs căt oăđi uă

công ngày hôm nay

M tălầnăn a,ăxinăchơnăthƠnhăc mă n!ă

HUPH

Trang 9

TịMăT TăNGHIểNăC U

M ăl yăthai có tỷ l ăcaoăt i B nhăvi năph s nătrungă ng, m ăl yăthai có nguyăc ătửăvongăvƠăb nhăt tăcaoăh năsoăv iăđ ăth ng Tuơnăth quy trình chĕmăsócăbƠăm ăvƠătr ăs ăsinhăsauăm ăl yăthai s ăgi mănguyăc ăs ăc yăkhoa,ăgi mătửăvongăvƠăph căh iăs căkh eăt tăh năchoăs năph ăvƠătr ăs ăsinh.ăTìm ki m cácăgi iăphápătrongăvi căc iăthi năch tăl ngăchĕmăsócăs năph ăvƠătr s ăsinhăsauăm ăl yă

thai, tôiăti năhƠnhănghiênăc u:ăắThực tr ng thực hiện quy trình chăm sóc sản

phụ, sơ sinh sau m lấỔ thai và đánh giá của người bệnh về chất lượng dịch

vụ t i khoa Sản Bệnh lý - Bệnh viện Phụ sản trung ương năm 2018”, v iă02ă

m cătiêu: (i) Đánhăgiáăth căhi năquy trìnhăchĕmăsócăs năph ăvƠăs ăsinhăsauăm ă

l yăthaiăc aăh ăsinhăt iăkhoaăs năb nhălỦ,ăB nhăvi năPh ăs năTrungă ngănĕmă2018; (ii) Môăt ăđánhăgiáăc aăng iăb nh v ăch tăl ngăd chăv ăchĕmăsócăs nă

ph ăvƠăs ăsinhăsauăm ăl yăthaiăc aăh ăsinhăt iăkhoaăS năB nhălỦ - B nhăvi năPh ă

Th c hành quy trìnhăchĕmăsócăs năph ăvƠăs ăsinhăsauăMLT c aăh ăsinh:

Quy trình qu nălỦ th căhi năđầyăđ ăđ tă86%,.ăChuẩnăb ,ăgiao ti păvƠăh iăthĕm

th căhi năđầyăđ ăđ tă32% Khám,ăchĕmăsócăs năph ,ătr ăs ăsinh th căhi năđầyăđ ă

đ tă88%, H ngăd n,ăt ăv năs năph th căhi năđầyăđ đ tă22%

Đánhăgiáăd chăv ăchĕmăsócăs năph ăvƠăs ăsinhăsauăMLTăc aăs năph : sửă

d ngăthangăđoăSERVQUAL cóăm căđ ătinăc yăcao,ăk tăqu ăđánhăgiáănh ăsau:ă

Tin t ngăc aăs năph ăv ăd chăv ăcóăđi m trung bình 21,3±2,4; Đápă ngănhuăcầuăs năph ăcóăđi m trung bình 16,6±1,9 Đ măb oăch tăl ngăd chăv cóăđi m

trung bình 17,0±2,0 C mă thôngă c aă NVYT đi mă trungă bìnhă 20,3́2,6 C mă

HUPH

Trang 10

nh năc aăs năph ăv ăcácăch ăs ăh uăhình cóăđi mătrungăbìnhă16,7́2,1

Từăk tăqu ănghiênăc uăchoăth y:ăvi căth căhi năquyătrìnhăchĕmăsócăcho

s năph ăvƠătr ăs ăsinhăkháăt t Tuyănhiên,ăm tăs ăho tăđ ngăv năch aăđ căth că

hi năm tăcáchăđầyăđ ăvƠăchuyênănghi p Phầnăđánhăgiáăc aăng iăb nhăquaăphơnătíchăchoăth yăs ăđánhăgiáăc aăng iăb nh v ăch tăl ngăd chăv ăsauăMLTălƠă

Trang 11

Đ TăV NăĐ

T l ăm ăl yăthai caoăvƠăđangăcóăxuăh ngăgiaătĕngăt 5 - 7% trong nh ̃ng nĕmă70ălênă25 - 30% trong giaiăđo năhi n nay Hoa Ky, hi nănay, c 3ăng i sinhăthìăcóă1ăng i phải mổ khi sinh [23], [37] M ăl yăthai t iăm tăs ăn căđangăphátătri năvƠăcácăn cătrongăkhuăv căcóătỷăl ăcao,ătrongăđóăTrung Quôcăchi m tỷă

l ăcaoănh tăv iă46%,ăti păđênălƠăVi tăNamă36%, Thái Lan 34%, ỂnăĐ ă18%,ătỷă

l ă thơp nhơt là Campuchia 15% [30] T iă Vi tă Nam,ă nghiênă c uă c aă V ngă

Ti năHòaănĕmă2004ăchoăth y,ăt l ăMLTălà 36,9% [20],ănghiênăc uăc aăNinhăVĕnăMinhănĕmă2012ălƠă23,1% [13].ăNghiênăc uăc aăLêăHoƠiăCh ngăvƠăc ngă

s (2018)ăchoăth y, t l ă m ăl yăthai t iăB nhăvi n Ph ăs năTrungă ngănĕmă2017ălênăđ nă54,4%ă [8]

M cădù, m ăl yăthai có thể c uăđ ̣c tính ma ̣ng của me ̣ và thai nhi trong

m tăsô tình huông cơp c u, nh ngăkhôngăcóăbĕngăch ngăchoăthơy có s ̣ giảm

b nhăsuơt và t ̉ suơt cho me ̣ và trẻ s ăsinh.ăNg căl i,ănh ̃ng biên ch ng liên quanăđên m ăl yăthai l iăgiaătĕng,ăt ăl ăthu năv iăt ăl ăm ăl yăthai [28] Nhi uănghiênăc uăchoăth yăm ăl yăthai gơyănguyăc ătửăvongăvƠăb nhăt tăcaoăh năsoăv iă

đ ăth ng.ăT ăl ătửăvongăv iăph ăn ăsinhăth ngălƠă16.9/tri uăsoăv iă82.3/tri uă

ph ăn ăm ăl yăthai Theo nghiênăc uăv ăm ăl yăthaiăt iăAnh,ă10%ăph ăn ăm ăl yă

thai cầnăcácăd chăv ăchĕmăsócăđ căbi tăsauăsinh,ă3,5%ătrongăs ănƠyăcầnăph iăchuy năđ năcácăkhoaăh iăs căc păc u [36]

Sau m ăl yăthai,ăs năph ăvƠătr ăs ăsinhăcầnăđ c chĕmăsócăđ căbi t, đúngă

quy trình giúpăchoăbƠăm ăvƠătr ăcóăth ănhanhăchóngăh iăph c,ăkho ăm nh,ătránhă

đ cănh ngăbi năch ngăsauăm ăTrongăđóăbaoăg m: ki mătraăvƠăchĕmăsócătr ăs ăsinhăsauăm ; ki mătra,ătheoădõiăch cănĕngăs ngăchoăbƠăm ; tháoăbĕngăg c,ătháoăngăthôngăn căti u; choăcácăbƠăm ăĕnău ng; đ măb oăs ăti păxúcăgi aăbƠăm ăvƠă

tr ăvƠăvi căchoăconăbú [1], [28] M t kh o sát c a Huỳnh Th Mỹ DungăắăTìnhă

hìnhăchĕmăsócăbƠăm sau m l y thai t i B nh vi năđaăkhoaătrungă ngăCầnăTh nĕmă2017”ătrênă100ăbƠăm sau m l y thai, k t qu thuăđ c có 57% bà m sau m

HUPH

Trang 12

l yăthaiăđ căchĕmăsócăt t toàn di n v các m tădinhăd ng, v t m , v sinh cá

nhân, tiêu hóa, ti t ni u,ăchĕmăsócătr Có 71% bà m sau m l yăthaiăkhôngăđ c

bà m cóăđ c v sinh cá nhân sau m và 63% v sinhăvúătr c và sau khi cho tr

bú 48% tr đ c bú ngay sau sinh và 34% tr đ c bú m hoàn toàn T iăVi tă

Nam, hi n cóăr tăítănh ng nghiênăc u v ăchĕmăsócăs năph ăvƠăs ăsinhăsauăm ăl yă

thai M cădùăv y,ăcũngăcóănh ngănghiênăc uă ăs năph ăvƠătr ăs ăsinhănh ngăch ă

gi iăh nă ăho tăđ ngăđiăbu ngăvƠăgiaoăti păgi aăs n ph sau sinh và h ăsinh [18] Đánhă giáă s ă hƠiă lòngă c aă ng iă b nhă chínhă lƠă giúpă B nhă vi nă đánhă giáă

đ căhi uăqu ăc aăd chăv ădoămìnhăcungăc p ĐánhăgiáăhƠiălòngăng i b nh và

nhân viên y t trong b tiêu chí ch tă l ng b nh vi n theo Quy tă đ nh s 6858/QĐ-BYT c a B Y t ngàyă18ăthángă11ănĕmă2016ătrênă 5 BV g măĐaă

Ph iăTrungă ng, k t qu cho th y tỷ l hƠiălòngăđ t từ 78 - 87,3%, tỷ l hài

lòng là khác nhau các b nh vi n khác nhau và khác nhau các khía c nh khác nhau [2] Các nghiên c uăkhácăcũngăchoăth y tỷ l hài lòng là r t khác bi t các

b nh vi n khác nhau và các d ch v khác nhau [5], [11], [15]

Hi năch aăcóănghiênăc u v ch tăl ng d ch v sau m l y thai.ăDoăđó,ă

nghiên c u th c hi n quy trình và ch tăl ng d ch v chĕmăsócăsauăm l y thai

t i B nh vi n Ph s nătrungă ngă là r t cần thi t trong b i c nh hi n nay c

ngành y t đangăn l c nâng cao ch tăl ng d ch v h ng t i s hài lòng c a

ng i b nh theo Quy tăđ nh s 2151/QĐ-BYT ngày 24/6/2015 c a B Y t [3]

Khoaăs năB nhălỦ B nhăvi năPh ăs năTrungă ng lƠăn iăti pănh năvƠăđi uă

tr ăchoăb nhănhơnăcóăthaiăho căsauăm ,ăsauăđ Hàng ngày, khoa s n B nh lý

b nh vi n Ph s năTrungă ngăđi u tr vƠăchĕmăsóc,ătheoădõiăchoăkho ng 140 ậ

180 b nh nhân nằmăđi u tr t iăkhoa,ătrongăđóăs n ph sau m l y thai trung bình

từ 30 ậ 40 ca L ng b nh nhơnăđông,ănênăm i h sinh trong khoa ph iăchĕmă

sóc cho kho ng 20 ậ 25 b nhă nhơnă trongă đóă cóă c s n ph sau m l y thai

HUPH

Trang 13

Nhằm tìm hi u các gi i pháp trong vi c c i thi n ch tăl ngăchĕmăsócăs n ph

và tr s ăsinh sauăm ăl yăthai, tôi đư ti năhƠnhănghiênăc u: “Thực tr ng thực

hiện quy trình chăm sóc sản phụ, sơ sinh sau m lấỔ thai và đánh giá của người bệnh về chất lượng dịch vụ t i khoa Sản Bệnh lý - Bệnh viện Phụ sản trung ương năm 2018”

HUPH

Trang 14

M CăTIểUăNGHIểNăC U

1 Đánhăgiáăth căhi năquy trìnhăchĕm sócăs năph ăvƠăs ăsinh sauăm ăl yăthaiă

c aăh ăsinhăt iăkhoaăs năB nhălỦă- B nhăvi năPh ăs năTrungă ng, nĕm

2018

2 Môăt ăđánh giá c aăng iăb nh v ăch tăl ngăd chăv ăchĕmăsócăs năph và

s ăsinhăsauăm ăl yăthaiăc aăh ăsinhăt iăkhoaăs năB nhălỦă- B nhăvi năPh ă

s năTrungă ng, nĕmă2018

HUPH

Trang 15

Ch ngă1

T NGăQUANăTẨIăLI U

1.1 C hĕmăsócăs năph ,ătrẻăs ăsinhăsauăm ăl yăthai

1.1 1.ăKháiăni m v ăquyătrình,ăch ăđ nhăvƠăph ngăphápăm ăl yăthai

1.1.1.1 Kháiăniệm vềăquyătrình:

Quyătrìnhăkỹăthu tăchĕmăsócălƠăgì?

TheoăắQuy tăđ nhăbanăhƠnhăh ngăd năbiênăso năquyătrìnhăchuyênămônăkhámăch aăb nh”ăậ 4068/QĐ-BYT,ăngƠyă26/7/2016ăc aăB ăyăt ăăthìăQuyătrìnhăkỹă thu tă chĕmă sócă (Medicală procedure):ă lƠă tƠiă li uă h ngă d nă v ă th că hƠnhăchuyênămônăchoătừngăchuyênăngƠnh,ălƠăm tăchu iăcácăho tăđ ng/ăcácăb cătheoătrìnhăt ăh ngăđ năho căđ căth căhi nătrênăm tăcáănhơnăv iăm cătiêuăc iăthi nă

s căkh e,ăchẩnăđoánăhayăđi uătr ăm tăb nhăho căm tăch năth ng

ụănghĩaăc aăquyătrìnhătrongăchĕmăsócăng iăb nh:ă

- LƠănh ngăb cămƠăng iăđi uăd ng/ăh ăsinhăph iătr iăquaăđ ăđ tăđ că

m cătiêuăth căhi năvi căchĕmăsócătoƠnădi năchoăng iăb nh

- Giúpăvi căqu nălỦăđi uăd ngăđ căt t,ădùngăđ ăgiámăsát,ăđánhăgiáăchĕmăsóc,ănhằmăph căh iăs căkh eăchoăng iăb nh

1.1.1.2.ăKháiăniệmămổălấyăthai:

M ổ lớy thai (MLT): lƠăm tăphỡuăthu tănhĕm lơy thai nhi, nhau và màng ôi

quaăm tăvêt mổ ̉ thành t ̉ cungăđangănguyênăve ̣n.ăKháiăni mănƠyăkhôngăbaoăhƠmăvi cămổ bu ̣ng lơyăm tăthaiăngoƠiăt ̉ cung nĕm trong ổ bụngăho călơyăm tăthaiănhiăđưăr iăm tăphơnăhayătoƠnăb ăvƠoătrongăổ bu ̣ng do v ̃ t ̉ cung

Chỉăđịnh

Ngày nay mổ lơyăthaiăđ ̣c chố̉ đi ̣nh trong nh ̃ngătr ng h ̣pămƠăcu c sinh

đ ng ơmăđa ̣o tỏ ra không an toàn cho me ̣ và thai nhi Nhiêu chố̉ đi ̣nh rơt rõ ràng

nh ngăcóănh ̃ng chố̉ đi ̣nhălƠăt ngăđôi Trong nhiêuătr ng h ̣p cơn cân nhĕc

trong mổ lơyăthaiăho căsinhăđ ng ơmăđa ̣oăđể cóăđ ̣c chố̉ đi ̣nh tôiă u.ă

HUPH

Trang 16

1.1 2.ăChĕmăsócăsauăm ăl yăthai

1.1.2 1.ăChĕmăsócăthườngăquyăsauămổălấyăthai

T ăl ăm ăl yăthai ngƠyăcƠngăgiaătĕng,ăvìăv yăv năđ ăchĕmăsóc,ătheoădõiăh uă

ph uăvƠăh uăs năsauăMLTălƠăth căs ăcầnăthi tăgiúpăh năch ăcácăbi năch ng,ăgiúpă

s năph ătr ăv ăcácăho tăđ ngăbìnhăth ngăsauăMLT,ătĕngăc ngăs căđ ăkhángăchoătr ăs ăsinh.ăChĕmăsócăt tălƠăgópăphầnălƠmăgi măt ăl ătửăvongăc aăbƠăm , tr ă

s ăsinh.ăN uăs năph ăđ căchĕmăsócăthi tăy uătrongăvƠăngayăsauăđ ,ăth căhi năcácăbi năphápăđ măb oăv ăsinhătrongăquáătrìnhăsinhăn ăcóăth ălƠm gi măthi uătìnhătr ngănhi mătrùngăchoăc ăm vƠătr s ăsinh.ă

Sau MLT,ăs năph ăcầnăđ cătheoădõiăm tă- m tăb iăm tăbácăsỹăgơyătê,ăđi uă

d ngăph căh i,ăn ăh ăsinhăho căcácănhơnăviênăyăt ăkhácăđ căt păhu năchoăđ năkhiăl yăl iăđ căki măsoátăđ ngăth ăvƠătimăm chă năđ nhăvƠăcóăth ăgiaoăti p

T tăc ăă ăphòngăh iăs căph iăđ căth căhi nă ăm tăm căđ ăth căhƠnhăth ngăquy.ăS năph ăph iăđ căs ăgiámăsátătr căti păb iăcácănhƠălơmăsƠngă ăm iălúcăvƠă

m iăch ăs ălơmăsƠng,ăc nălơmăsƠngăph iăđ căghiănh n.ăTầnăsu tăki mătraăcácăch ă

s ăph ăthu căvƠoăgiaiăđo năph căh iăvƠătìnhătr ngălơmăsƠngăc aăb nhănhơn.ăăT iăthi uăch ăs ăhuy tăápăkhôngăxơmăl n,ănh păvƠătầnăs ătim,ănh păth ăvƠăoxyămáuă5ăphút/lầnătrongă30ăphútăđầuăh iăs că(H iăs căđ cănóiăđ nă ăkhuăv cămƠăb nhănhơnăđ căchĕmăsócăngayăsauăm ăvƠăkhôngăgi iăh n ă m tăphòngăriêngăbi tănƠo).ăCácăthôngătinăcầnăđ căghiănh năbaoăg m: m căđ ăt nhătáo; Haemoglobin

và oxy máu; Huy tăáp; Nh păth ; Nh pătim vƠătầnăs ătim; M căđ ăđau,ăvíăd ăbằngăthangăđoăb ngăh i; Đ ngătruy nătĩnhăm ch; Thu căđ căch ăđ nh

M tăs ăch ăs ăđoăkhácăph ăthu căvƠoătừngătr ngăh p,ăvíăd : nhi tăđ ,ăn c

ti u,ăápăl cătĩnhăm chătrungătơm,ăEtăCO2,ăv tăm

V iăt tăc ăcácăs năph ,ătên,ămưăs ăvƠăcácăthôngătinăb nhăánăph iăđ căghiă

nh năđầyăđ

S năph ăv iăvi căgơyătêăngoƠiămƠngăc ngăho căgơyătêătuỷăs ngăcầnăđ căquanăsátăh năbaoăg măthangăđoăv ăđauăvƠăthangăđoăanăthần,ănh păth ăvƠăs ăthayă

HUPH

Trang 17

đ iăđ căđ aăraă ăm iăb nhăvi n.ăNh ngăs ăghiănh nănƠyăti păt căđ căth că

hi năđ năsauăkhiăraăkh iăkhuăh iăs c.ăNhìnăchung,ăch pănh năđ călƠăsauăkhiăraă

kh iăkhuăv căh iăs căt iăphòngăl uăb nhănhơn,ăvi căquanăsátă(v ăhôăh p,ă nh pătim,ăđauăvƠăanăthần)ăcầnăđ căti păt căm iănửaăti ngăchoă2ăgi ăvƠăhƠngăgi ăsauăđóăđ căquanăsátălƠă năđ nhăho căhƠiălòng.ăN uăquanăsátăth yăkhôngă năđ nh,ăthìăcầnăquanăsátănhi năh năvƠăđ aăraănh ngăđ ăxu tălơmăsƠng

V iăcácăs năph ăgơyătêătuỷăs ngăbằngăthu căopioids,ăcầnăđ căghiănh năhƠngăgi ăv ănh păhôăh p,ăthangăđoăđauăvƠăanăthầnăchoăítănh tă12ăgi ăđ iăv iădiamorphineăvƠă24ăgi ăđ iăv iămorphine.ă

M tă đi nă tơmă đ ă (ECG),ă kíchă thíchă thầnă kinh,ă nhi tă k ă vƠă thánă đ ă

(capnograph) cũngănh ăcácăph ngăti năchoăh iăs căvƠăc păc u cầnăluônăđ că

s năsƠng.ăS năph ăch ăđ căđ aăraăkh iăkhuăv căc păc uăkhiăh ăđ căđánhăgiáăvƠăghiănh năb iănhơnăviênăyăt ăăđ căđƠoăt oăv ăh iăs căvƠăđ căđ aăđ năphòngă

l uăb nhănhơn.ăH năn aăkhôngăb nhănhơnănƠoăđ căđ aăt i n iăl uăb nh nhân

n uăkhôngăki măsoátăđ cănônăvƠăđauăsauăm ăSauăm ă30ăphútăđầu, n uăb nhănhơnă năđ nhăs ăđ căđ aăraăphòngăl uăb nhănhơn;ăsauăđóăđ căquanăsátăvƠăghiăchépănửaăgi /lần,ă2ăgi /lầnăvƠăsauăđóălƠă4ăgi /lần [22], [25]

1.1.2.2 Ĕnăvàăuốngăsớmăsauămổălấyăthai

M tătƠiăli uăt ngăquanăsoăsánhăvi căs măho cătrìăhoưnăvi căĕnăth căĕnă

ho cătruy năd chăĕnăquaăđ ngămi ngăsauăph uăthu tăm ăl yăthai v iă6ănghiênă

c uălơmăsƠng.ăBaănghiênăc uăgi iăh năsauăm ăv iăgơyătêăvùng;ă3ănghiênăc uăcònă

l iăbaoăg măc ăgơyătêăvùngăvƠăgơyătêătoƠnăthơn.ăCanăthi păcácănhómăkhácănhauă(m tătrongăs ăđóălƠăĕnăho cătruy năth căĕnăđ ngămi ngătrongă6 - 8ăgi ăn uăs nă

ph ăc măth yăđóiăho căkhát).ăSoăv iănhómătrìăhoưnăđ aăth căĕnăítănh tătừă12ăđ nă24ăgi ăChoăth yăĕn s măvƠău ngăs măcóăm iăliênăquanăđ năvi căgi măth iăgianăơmăru tătr ăl i vƠăgi măth iăgianănằmăvi n [31]

1.1.2.3 Nhiễmăkhuẩnătiếtăniệuăsau mổălấyăthai

HUPH

Trang 18

ngăthôngăn căti uăth ngăđ căsửăd ngăkhiăm ăl yăthai nhằmăphòngăngừaăt năth ngăđ năbƠngăquangătrongăquáătrìnhăph uăthu tăl yăthai [27] M t nghiênăc uăghiănh năkhôngăcóăs ăkhácăbi tăv ătỷăl ănhi măkhuẩnăđ ngăni uă

nh ngăcóănhi uătr ngăh păb ăbíăti uăv iăvi căgián đo nă ngăthôngă(39%ăsoăv iă

0%) [35] Hi n t ng bíăti uăsauăkhiăm ăv iăgơyătêătoƠnăthơnăsauăMLT v iăbíă

ti uăsauăMLT v iăgơyătêăngoƠiămƠngăc ng lƠăkhôngăcóăs ăkhácăbi t [34]

1.1.2.4 ăảỏiăthĕmăs năphụă

H iăthĕmăvƠăgiaoăti păs năph ăgiúpăgi măstress,ătrầmăc măsauăsinhă ăs nă

ph ăBênăc nhăđó,ăh iăthĕmăs năph ăcònăgiúpăxácăđ nhăcácăd uăhi uăb tăth ngăsauăsinh,ătừăđóăcóăcácăcanăthi păk păth i

M tănghiênăc uăthuầnăt p,ăd aăvƠoăcácăki năngh ărằngăcanăthi păm căđ ăcaoăs năkhoaătrongăkhiăsinhănh ălƠăMLT khôngăcóăk ăho chăcóăliênăquanăv iăcácătri uăch ngăc pătínhă ăph ăn ăsauăsinh [24] H ăsinhăh iăthĕmăs năph ăs ăcóăgiáă

tr ălƠmăgi mătỷăl ătrầmăc măvƠăstressăsauăsinh.ăM tătƠiăli uăt ngăquană(11ănghiênă

c u)ăđánhăgiáăhi uăqu ăc aăvi căph ngăv nătơmălỦătrongăvi căphòngăngừaăstress sangăch nă ăquầnăth ăvƠăbáoăcáoăchoăth yăth oălu n từngăcáănhơnăkhôngăcóătácă

đ ngăđ nătỷăl ăstressăsangăch nă ă3 - 5 tháng (6 RCT, n=387, OR=1,22, 95%CI

0,60-2,46)ăvƠătácăđ ngă ăth iăgianădƠiăh nă(sauă1ănĕmăv iă2ăRCT,ăn=238,ăORă

2,04, 95%CI 0,92-4,53) [33]

Nghiênăc uăthửănghi măt iăAnhă(n=129)ăbaoăg măs năph ăcóăthaiălầnăđầuăsinhăbằngăsinhăth ng.ăS năph ăđ căh ăsinhăh iăthĕmăcóăxuăh ngăgi măloăơuăvƠă stressăsauă sinhăh nă ph ă n ăkhôngăđ că h iăthĕmă (OR=13,5,ă 95%CIă 0,41-56,9,ătrầmăc măOR=8,5,ă95%CIă2,8-30,9) [29].ăNghiênăc uăRCTăth ă2ătừăỎcă(n=1041)ăđánhăgiáătácăđ ngăc aăvi căh iăthĕmăc aăh ăsinhăđ nătrầmăc măsauăsinhăm ăKhôngătìmăth yăs ăs ăkhácăbi tăcóăỦănghĩaăth ngăkêăv ăđi mătrầmăc mă(ORă1,24,ă95%ăCIă0,87ăđ nă1,77)ăho cătỷăl ăs năph ăđ căghiănh năv năđ ătrầm

c măsauă6ăthángăsinhă(OR=1,37,ă95%CIă1,00-1,86)

K tăqu ăc aă2ănghiênăc uăđ căđĕngăt i,ăm tănghiênăc uă(n=103)ălƠăc ă

HUPH

Trang 19

h iăki mătraăh iăthĕmăsauăsinhă(ítăh nă72ăgi ăsauăsinh)ăvƠă4 - 6ătuầnăsauăsinh.ăNghiênăc uăghiănh nătỷăl ăstressăsangăch năsauăsinhă(9,6% s năph ăsauă4 - 6ătuầnăsauăsinh).ăKhôngăcóăkhácăbi tăgi aătỷăl ătri uăch ngăstressăsangăch năngayăsauă

h iăthĕmăho că ăth iăđi mă3ăthángă(RRă1,06,ă95%CIă0,61-1,84).ăNghiênăc uănƠyăthi uăđ ăm nhăv iă2%ăkhácăbi tăv ătỷăl ătri uăch ngăstressăsangăch n [21]

1.2 Q uyătrìnhăchĕmăsócăs năph ăvƠătrẻăs ăsinhăsauăm ăl yăthaiă:

Quy trìnhăchĕmăsócăđ căxơyăd ngăv iăm căđíchăchuy năt iătoƠnăb ăn iădungăchĕmăsóc,ătheoădõiăvƠoăb ngăquyătrìnhănhằmăgiúpănhơnăviênăyăt ăcóăth ăd ădƠngăhi uăvƠăn măb tăđ cătoƠnăb ănh ngăcôngăvi cămìnhăph iăth căhi n.ăVìă

v yănh ngăquyătrìnhăđ căxơyăd ngăph iăđ năgi n,ăd ănh ,ăd ălƠm.ăR tănhi uăvĕnăb năh ngăd năxơyăd ngăquyătrìnhăchĕmăsócăng iăb nhătoƠnădi năđưăđ că

c căqu nălỦăkhámăch aăb nhăB ăyăt ăbanăhƠnh,ăvƠăđưăcóăr tănhi uăcácăquyătrìnhă

đi uăd ngăđ căxơyăd ngăvƠăápăd ngăt iăcácăc ăs ăkhámăch aăb nhătừ trung ngăđ năđ aăph ng.ă

1.2.1 ảướngă dẫnă chĕmă sócă s nă phụă vàă trẻă sơă sinhă sauă mổă lấyă thai củaă NICE [28]

Qui trìnhăchĕmăsócăs năph ăvƠăs ăsinh đ căg iăỦăquaăcácăki năngh ătrongă

vi căchĕmăsócăs năph ăvƠăs ăsinhăsauăMLT:

* Chĕmăsócăthườngăquyăsauămổ lấyăthai NICEăkhuyếnăcáo:

-Sau MLT, s n ph cầnăđ c quan sát b i m t và ch m t nhân viên y t

đ c t p hu năchoăđ n khi h i ph c ki măsoátăđ ng th và tuần hoàn năđ nh

và có th giao ti p [D] [[2004]

-Sauăkhiăgơyăt ăh tătácăd ng,ăquanăsátă(nh păhôăh p,ănh pătim,ăhuy tăáp,ăđauăvƠăanăthần)ăcầnăđ căti păt cănửaăgi /lầnătrongă2ăgi ,ăvƠăhƠngăgi ăsauăđóăkhiăquanăsátălƠă năđ nhăho căhƠiălòng.ăN uănh ngăquanăsátănƠyăchoăth yăkhôngă nă

đ nh,ăcầnăquanăsátănhi uăh năvƠăđ a raăkhuy tăngh ăđi uătr ă[GPP]ă[2004].ă

-V iăs năph ăsửăd ngăthu căgơyătêătuỷăs ngănhómăthu căopioids,ăcầnăđ căquaăsátăt iăthi uăhƠngăgi ăv ătầnăs ăhôăh p, thang đoăv ăđauăvƠăanăthầnăítănh tă12ă

HUPH

Trang 20

gi ăđ iăv iădiamorphineăvƠă24ăgi ăđ iăv iămorphineă[GPP]ă[2004].ă

-V iăs năph ăgơyătêăngoƠiămƠngăc ngăbằngănhómăopioidsăho căb nhănhơnăgơyătêăcóăki măsoátăbằngănhómăopioids,ăcầnăđ cătheoădõiăth ngăquyăhƠngăgi ă

v ăhôăh p,ăthangăđoăđauăvƠăanăthầnătrongăsu tăquáătrìnhăđi uătr ăvƠăítănh tă2ăgi ăsauăngừngăđi uătr ă[GPP]ă[2004]

*NICEăkhuyếnăcáoăviệcăchoăĕnăsauămổ: s năph ătrongăth iăgianăh iăph căt tă

sau MLT khôngăcóăbi năch ngăcầnăĕnăvƠău ngăkhiăh ăc măth yăđóiăkhátă[A]ă

[2004]

*ăNICEăkhuyếnăcáoăviệcălo iăbỏăốngăthôngănướcătiểu: lo iăb ă ngăthôngă

ti uăcầnăđ căth căhi năm tăcáchălinhăđ ngăsauăkhiăgơyătêăvùngăvƠăkhôngăs mă

h nă12ăgi ăsauăgơyătêămƠngăc ngă[D][2004]

*ăNICEăkhuyếnăcáoăvậtălýătrịăliệuăsauăMLT: v tălỦătr ăli uăhôăh păkhôngăcầnă

thi tăđ căth căhi năv iăph ăn ăsauăMLT vƠăgơyămêătoƠnăthơn,ăb iăvìănóăkhôngă

c iăthi năk tăqu ăhôăh pănh ăho,ăđ m,ănhi tăđ ,ăthínhăchẩnă[A]ă[2004]

*NICEăkhuyếnăcáoăquáătrìnhăphụcăhồi

- S năph ăsauăMLT,ăcầnăđ c: chĕmăsócăđ căbi tăv ăph căh i sau MLT; Chĕmăsócăcóăliênăquanăđ năqu nălỦăcácăbi năch ngăkhácătrongăkhiămangăthaiă

ho căsinhăcon

- Ph ăn ăsauăMLT cầnăđ căch ăđ nhădùngăcácăthu căgơyătê,ăgi măđauăchoă

c n đauă sauă m ,ă sửă d ng đauă n ng: codamolă v iă ibuprofen; Đauănh ,

co-codamol; Đauănh ,ăparacetamol

- Chĕmăsócăv tăm ăbaoăg m: b ăbĕngăsauă24ăgi ăsauăMLT; Theoădõiăđ că

bi tăv ăs t;ăĐánhăgiáăcácăbi uăhi nănhi mătrùngăv tăm ă(nh ătĕngăm căđ ăđau,ă

đ ,ăho căcóăm ),ăráchăho căn t; Khuy năkhíchăph ăn ăm căquầnăáoăl ng, thoái máiăvƠăđ ălótăbằng cotton; Nh ănhƠngălauăs chăvƠălƠmăkhôăv tăm hàng ngày;

N uăcần,ăcóăk ăho chăg ăb ăch ăkhơuăho căk p

- Chĕmăsócăph ăn ăsauăm ăcóăcácăbi uăhi năv ăti tăni u cầnăđ căcơnănh căchẩnăđoánăv : nhi măkhuẩnăđ ngăti tăni u; Ti uăkhôngăki măsoátădoăg ngăs c;

HUPH

Trang 21

T năth ngăđ ngăti tăni u

-Nhơnăviênăyăt ăchĕmăsócăs năph ăsauăm ăl yăthai: ch yămáuăơmăđ oănhi uă

ho căra máu ơmăđ oăcầnăđ căcơnănh c xemăm căđ ăcoăh iătửăcung,ăsótărauă…

-S năph ăsauăMLT cóănguyăc ăb nhăhuy tăkh i,ădoăv yăcácănhơnăviênăyăt ăchúăỦăvƠoăcácăd uăhi uăng că(nh ălƠăhoăho căth ăng n)ăho căd uăhi uăchơnă(nh ă

s ngăđauăb păchơn)

-S năph ăsauăMLT cầnăđ căph căh iăhoƠnătoƠnăcácăho tăđ ngănh ăláiăxe,ămangăv tăn ng,ăbƠiăt păth ăd căvƠăquanăh ătìnhăd căsauăMLT

- Cácăchuyênăgiaăyăt ăchĕmăsócăchoăs năph ăsauă MLT cầnăcungăc păcácă

thông tin sau MLT cóănguyăc ăkhóăkhĕnăv iăvi cănuôiăconăbằngăs aăm ,ătrầmă

c m,ăstressăsangăch n,ăkhóăkhĕnăquanăh ătìnhăd căvƠăđ iăti năkhôngăki măsoát

1.2.2 ảướngădẫnăchĕmăsócăs năphụăvàătrẻăsơăsinhăsauămổălấyăthai củaăB ăYătế [1]

Quyă trìnhă chĕmă sócă thi tă y uă bƠă m ,ă tr ă s ă sinhă sauă MLT baoă g mă cácă

+ Tr ngă h pă m ă cầnă c pă c uă thìă táchă conă kh iă m ă Chuy nă tr ă

v khoa/đ nănguyênăs ăsinhăho căv ăphòngăh uăs năn uătr ă năđ nhăvƠăgia đìnhăcóăng iăthơnăcóăkh ănĕngăchĕmăsócătheoădõiătr

- Trẻ sơ sinh:

+ TheoădõiătoƠnătr ngătr :ămƠuăda,ănh păth ,ăthơnănhi tă

+ Khiăđangăti păxúcădaăk ădaămƠătr ăbi uăhi năsuyăhôăh pătùyăm căđ ăcóă

th ăchoătr ăth ăCPAPăv iăt ăth ădaăk ădaăho cătáchăconăkh iăm ,ăti năhƠnhăh iă

HUPH

Trang 22

s căt iăgi ngăh iăs căvƠ chuy năkhoa/đ nănguyênăs ăsinh

+ N uăsauă90ăphútăsauăđ ămƠătr ăch aăth căhi năđ căb aăbúăđầuătiênăcầnăchuy năkhoaăs ăsinhăki mătraătr

1.2.3 Quy trìnhăchĕmăsócăs năphụăvàătrẻăsơăsinhăsauămổălấyăthai t iăkhoaăs nă

B ệnhălýăBệnhăviệnăphụăs năTrungăương

- Sau MLT s năph ănằmăt iăkhoaăPh uăthu tăgơyămêăh iăs c từă3ăậ 6ăgi

ho căth iăgianădƠiăh năchoăđ năkhiătoƠnătr ngă năđ nhă(t nhătáo,ăm chăhuy tăápănăđ nh,ăthoátămêăhoƠnătoƠnă,ăcửăđ ngăđ c, khôngăcònătêăchơnă…)

- Sauăđóăm iăđ căchuy năv ăcácăkhoaălơmăsƠng:ăs năth ng,ăs năb nhălỦ,ă

khoa đi uătr ăyêuăcầuă(tùyăb nhălỦăng iăb nhăho c nhuăcầuănằmăd chăv ăt iăb tăkỳă1ătrongă3ăkhoaătrên)

- Theoădõiăt iăkhoaăđ năngƠyăth ă5 ho căngƠyăth ă7, n uă năđ nh ng iă

b nhăcóăth ăxu tăvi n

- Tr s ăsinhăsauăkhiăMLT đ călƠmăr năt iăkhoaăPh uăthu tăgơyămêăh iă

s c → sauăđóăđ căchuy năngayăv ăTrungătơmăchĕmăsóc vƠăđi uătr ăs ăsinh,

thĕmăkhámăvƠănằmătheoădõiăt iăTrungătơmăchĕmăsóc vƠăđi uătr ăs ăsinh

- T iăkhoaăs n B nhălỦ:ăhƠngăngƠyătr ăs ăsinhăs ăđ căchuy năv ănằmăcùngă

m ătừă8ăgi ăđ nă22ăgi ăĐêmătr s ăđ cătheoădõiăt iăTrungătơmăchĕmăsóc và

đi uătr ăs ăsinh Tr căkhiăchuy năv ăkhoaătr ăđ căt măvƠăkhámăt iăb iăbácăsĩă

và đi uăd ng,ăh ăsinh t iăTrungătơmăchĕmăsóc vƠăđi uătr ăs ăsinh

Côngăvi cătheoădõiăchĕmăsócăm tăs năph ăsauăm ăl yăthai t iăkhoa:ă

- Sauăkhiăđónăs năph từăkhoaăPh uăthu tăgơyămêăh iăs c, ngày đầu:ăTheoă

dõiă1gi ăậ 2ăgi / lầnăchoăđ năkhiănh năđ nhăNBăđưă năđ nhăhẳnăg m:

+ ToƠnătr ng:ăda,ăniêmăm c,ăv ăm t,ăvưăm ăhôi,ăm ch,ănhi tăđ ,ăhuy tăáp + ngăthôngăti u:ăs ăl ng,ămƠuăs c

+ Coăh iătửăcung:ăchi uăcaoătửăcung,ăm tăđ ă…

+ Máuăraăơmăđ o:ăs năd ch,ămƠuăs c,ăs ăl ng,ămùiă…

HUPH

Trang 23

+ Tìnhătr ngăđau

+ Tìnhătr ngăv tăm

+ Th căhi năthu c

-Từ ngàỔ thứ 2 trở đi: cácăch ăs ăđo t iăthi u 2ălần/ăngƠy tùyătìnhătr ngăNB

+ToƠnătr ng:ăda,ăniêmăm c,ăv ăm t,ăvưăm ăhôi,ăm ch,ănhi tăđ ,ăhuy tăáp +Rútă ngăthôngăti u

+Coăh iătửăcung:ăcaoătửăcung,ăm tăđ ă…

+Máuăraăơmăđ o:ăs năd ch,ămƠuăs c,ăs ăl ng,ămùiă…

+Ch ăđ ăv ăsinh:ălƠmăthu căơmăđ o

+Theoădõiăđ iăti uăti n

+S ăti tăs a

+ T ăv n,ăgiáoăd căs căkh e:ăĕnău ng,ăv ăsinh,ăt ăphátăhi nă nh ngăd uă

hi uăb tăth ng,ăk ăho chăhóaăgiaăđình,ănuôiăconăbằngăs aăm ă…

- Theo dõi tr ăs ăsinh t iăkhoaăs năB nhălỦ:

+ Theo dõi emăbéăĕn,ăng ,ăđ iăti uăti n,ăvƠngăda

+ H ngăd năm ăchĕmăsócăvúăvƠăcáchăchoăbúăđúng

+ Phátăhi nănh ngăb tăth ngăc aăbé

1.3.ăĐánhăgiáăc aăng iăb nhăv ăd chăv ăchĕmăsócăs năph ,ăs ăsinhăsauăm ă

l yăthaiăt iăkhoaăs năB nhălỦăậ B nhăvi năPh ăs nătrungă ng

1.3.1.ăKháiăni m

Kháiăni măs ăhƠiălòngăc aăb nhănhơn

HUPH

Trang 24

B nhănhơn (BN) lƠăđ iăt ngăph căv ăc aă B nhăvi n trênăc ăs ăthuăphíă

ph căv ătr căti păvƠăgiánăti p (qua B oăhi măyăt ).ăDoăv y,ăb nhănhơn cũngălƠă

chính khách hàng vƠăB nhăvi n chính là c ăs ăcungăc păd chăv ,ănhơnăviênăyăt lƠăng iăcungăc păd chăv

Theo tácăgi Kotler và Keller,“Sựăhàiălòngălàămứcăđ ăcủaătr ngătháiăc mă

giácăcủaăm tăngườiăvềăsựăvuiăvẻăhoặcăthấtăvọngăbắtănguồnătừăviệcăsoăsánhănhậnă thứcăvềăm tăs năphẩmăsoăvớiămongăđợiăcủaăngườiăđó” [40]

Kano choărằngăm iăkháchăhƠngăđ uăcóă03ăc păđ ănhuăcầu baoăg mănhuăcầu:

c ăb n,ăbi uăhi n và ti măẩn [29] [39]

+ Nhuăcầuăc ăb n:ălƠălo iănhuăcầuăkhôngăbaoăgi ăđ căbi uăl ,ăn uăđápă ngă

lo iănhuăcầu nƠyăs ăkhôngămangăđ n hƠiălòngăc aăkháchăhƠng,ătuyănhiênăn uă

ng căl iăkháchăhƠngăs ăc m th yăkhông hài lòng

+ Nhuă cầuă bi uăhi n: lƠă lo iă nhuă cầuă mƠ m i kháchă hƠngă bi uă l ă mongă

mu n,ăch ăđ iăđ tăđ c.ăTheoăKano gi aăs hài lòng khách hàng và đápă ngă

đ cănhuăcầuănƠyăcóăm iăquanăh ătuy nătính

+ Nhuăcầuăti măẩn: lƠălo iănhuăcầuămƠ m i kháchăhƠngăkhôngăđòiăh i,ătuyănhiênăn uăcóăs ăđápă ngătừănhƠăcungă ngăd chăv ăthìăs ăhƠiălòngăs ătĕngălên

Kháiăni măv ăch tăl ngăd chăv

Theo Hi p h i Ch tăl ng Hoa kỳ (ASQ), ch tăl ng là toàn b các tính nĕngăvƠăđ căđi m mà m t s n phẩm hay d ch v đemăl i nhằmăđápă ng nh ng

nhu cầuăđ t ra từ khách hàng [16]

Hi n nay, v iăc ăch th tr ngăđưăm ra cho s phát tri n c a các b nh

vi năt ănhơnăđ căđầuăt ătừ cá nhơnătrongăn căvƠăn c ngoài, s c nh tranh

gay g t gi a các b nh vi n trong vi c thu hút b nh nhân, t o ra m t m i quan h

m nh m v i khách hàng Do v y ngoài vi că đ m b o ch tă l ng d ch v

mà b nh vi n mang l iăcũngăgópăphần tích c căđ n qu ngăbáăth ngăhi u cho

b nh vi n M căđíchăc a nghiên c u này lƠăđánhăgiáăch tăl ng và s hài lòng

HUPH

Trang 25

v iăquyătrìnhăchĕmăsócăs n ph ,ăs ăsinhăsauăm l yăthai,ăquaăđóăxơyăd ng và

hoàn thi n d ch v mà b nh vi n cung c p nhằm th a mãn yêu cầu c aăng i

b nh

1.3.2.ăM tăs ămôăhình dùngăđ ăđoăl ngăđánhăgiáăch tăl ngăd chăv

c aăng iăb nh

Mô hình 4P: S n phẩm(Product): nh ng đ c tính d ch v ăđ c cung c p;

Th ăt căph căv ă(Procedure):ănh ngăth ăt cătrongăquáătrìnhăph căv ăkháchăhàng; Ng iă

ph căv ă(Provider): phẩm ch tăc aăng iătr căti păcungăc păd chăv ;ăBi n pháp gi i

quy t (Problems): kh nĕng đ i phó, xử lý nh ng tình hu ng b t ng x y ra

trong quá trình ph c v [16]

- Mô hình ch t l ng ch c nĕng và ch t l ng k ăthu t Gronroos

S ăhƠiălòngăc a cácăkháchăhƠngăchínhălƠăs ăc mănh năch tăl ngăd chăv ,ă

c mănh năch tăl ngăd chăv ăch uă nhăh ngăb i:

+ăC mănh năch tăl ngăd chăv ăch uătácăđ ngăb iănhuăcầuăhayăd chăv ămongă đ i,ă đi uă nƠyă b ă tácă đ ngă b iă cácă y uă t ă truy nă thông,ă ho tă đ ngămarketingănh ăgi iăthi uăcácăkỹăthu tăt iăb nhăvi n,ăh ngăd năcáchăti păc nă

b nhăvi n,ăkỹănĕngăgiaoăti păc aăNVYTăv iăb nhănhơn

+ăHìnhă nhăb nh:ăG măch tăl ngăkỹăthu tănh ăcácăthi tăb ăyăt ăt iăb nhă

vi năbaoăg măcácămáyăch păX-Quang, CT-Scanner,ăsiêuăơm,ăcácăthi tăb ăphơnătíchă máu,ă hóaăsinh,ă viăsinh.ă Ch tă l ngăch că nĕngă ă đơyă chínhălƠă b nhănhơnă

đ căchẩnăđoánăchínhăxác,ăđi uătr ăhi uăqu

- Mô hìn hăkho ngăcách:ăParasuramanăvƠăc ngăs ă(1985)ăchoărằng:ăắCh tă

l ngăd chăv ălƠăkho ngăcáchăgi aăs ămongăđ iă(kỳăv ng)ăc aăkháchăhƠngăvƠă

nh năth că(c mănh n)ăc aăh ăkhiăđưăsửăd ngăquaăd chăv ”[6].ăĐ nănĕmă1988,ămôăhìnhănƠyăđ căđ tătênălƠămôăhìnhăSERVQUAL

-Mô hình SERVQUAL: Dùngăđ ăđánhăgiáăc mănh năc aăkháchăhƠngăv ă

ch tăl ngăd chăv ăvƠărútăb tă10ăđ cătínhăch tăl ngăd chăv ăthƠnhă5ăđ cătínhăch tă

l ngă d chă v (tină t ng,ă đápă ng,ă đ mă b oă nĕngă l că ph că v ,ă đ ngă c mă vƠă

HUPH

Trang 26

ph ngăti năh uăhình)ă

bi n v m căđ c m nh n khách hàng và b qua 22 bi n v giá tr kỳ v ng c a

quy trìnhăchĕmăsócăs n ph vƠăs ăsinhăsauăMLT t i khoa s n B nh lý - B nh

vi n Ph s năTrungă ngănĕmă2018 cóăđ chính xác cao, phù h p v iăđ iăt ng

nghiên c u là nh ng s n ph có sử d ng d ch v t i khoa s n B nh lý B thang đoăSERVPERF g m 22 bi năquanăsátăđoăl ng c m nh n c a khách hàng v

ch tăl ng d ch v vƠăkhôngăđánhăgiáăkỳ v ng c a h v d ch v đ c kh o sát,

bao g m 5 thành phần:

+ S tinăt ng:ăLƠăs ătinăt ngăv ăch tăl ngăchẩnăđoán,ăđi uătr ăb nhă

c aăb nhăvi n,ălƠăthôngătinămarketingăchínhăxácăv ăd chăv ăt iăb nhăvi n Lý do

b nhănhơnăl aăch năb nhăvi n:ădoăuyătínă(th ngăhi u),ătrìnhăđ ăchuyênămônăc aăcácăyăbácăsĩ,ătháiăđ ăph căv ,ăc ăs ăv tăch tăt t,ăd chăv ăt t,ădoăng iăquenăgi iăthi u,ăđiăl iăthu năti n,ăgiáăc ăh pălỦ,ădoăquyăđ nhăc aăth ăBHYT,ădoăchuy nătuy n, do s ăh ngăd n,ăt ăv năt nătình, đầyăđ ăc aăcácănhơnăviênăyăt ă(v ătìnhă

tr ngăb nhăvƠăph ngăphápăđi uătr ,ăcáchăsửăd ngăthu c,ăch ăđ ăĕnădinhăd ng)ă

đ iăv iăb nhănhơnăvƠăng iănhƠăb nhănhơn, Cácăk tăqu ăchẩnăđoánăchínhăxác,ă

nh ngăcamăk tăđ căth căhi năđ ăt oăni mătinăchoăng iăb nh

+ S ăđápă ng:ăĐơyăchínhălƠăkh ănĕngăđápă ngăv iănhuăcầuăđ căkhám,ă

đi uătr ăkh iăc aăb nhănhơnăbaoăg măc ăđápă ngăs ăti păc nă(kho ngăcách,ăkh ănĕngăchiătr ăvƠăs ăs năsƠngăchiătr )ăvƠăđápă ngăv ăch tăl ngă(kh iăb nhăsauăđi uă

tr ) Tháiăđ ăs năsƠngăgiúpăđ ăkháchăhƠngăc aănhơnăviênăyăt ă

+ Đ măb oănĕngăl căph căv :ăKh ănĕngăti pănh năb nhănhơn,ă khám,

ch aăb nh,ăkh nĕngăchuyênămôn,ănghi păv ,ăkh ănĕngăgiaoăti păc aănhân viên y

t Ph năánhănĕngăl căc aăb nhăvi năđ ăt oăni mătinăchoăkháchăhƠng;ăđ căt oăraăthôngăquaăs ăl chăs ăđ iăv iăkháchăhƠng,ăki năth căvƠătácăphongăc aănhơnăviênăyă

t ăcũngănh ăkh ănĕngăc aăh ăđ ăt oăni mătinăvƠăs ăt ătinăchoăkháchăhƠngăvƠă

HUPH

Trang 27

ngoƠiăraăcònăk ăđ nătínhăanătoƠnăkhiăth căhi năd chăv ăyăt ăY uăt ănƠyăđ căđánhăgiáăthôngăquaăcácătiêuăchíăsau:

▪Ni mătinăc aăng iăb nhăđ iăv iăcácănhơnăviênăyăt

▪C mă nh nă c aă ng iă b nhă v ă trìnhă đ ă vƠă tácă phong ph că v ă chuyênă

nghi păc aăc aăcácănhơnăviênăyăt

+ S ăc măthông: Chiaăs ăn iăđau,ăc m thông, ană i,ăđ ngăviênăng iăb nhă

vƠăgiaăđìnhăng iăb nhăth ăhi năs ăquanătơmăc aănhơnăviênăyăt ăĐơyăchínhălƠăyă

đ cămƠăm iăng iăthầyăthu căcầnăph iăcó Th ăhi năkh ănĕngăchĕmăsócăvƠăc ă

th ăhóaăd chăv ămƠăb nhăvi năcungăc păđ năkháchăhƠngăthôngăquaănh ngătiêuăchíă

sau:

▪Cácăbácăsĩăcóăth ngăxuyênăthĕmăh iăvƠătraoăđ iăv ăs căkh eăv iăb nhă

nhân không? Cóăl ngăngheăvƠăgi iăđápăcácăth căm căc aăng iăb nhăv ăs căkh eă

và tình tr ngăb nhăt tăc aăh ăkhông?

▪Tháiăđ ăc aănhơnăviênăyăt ăv iăng iănhƠăb nhănhơnăth ăhi nă ăs ăthơnăthi năc aănhơnăviênăyăt v iăb nhănhơnăvƠăng iănhƠăb nhănhơn.ăCác nhân viên y

t ăcóăluônăl chăs ,ănhưănh năkhông?ăCóătônătr ngăb nhănhơnăvƠăng iănhƠăb nhă

nhân không?

▪Có thôngăc măvƠăđápă ngăk păth i,ăphùăh păv iănhuăcầuăkhám,ăđi uătr ,ăchĕmăsócăc aăng iăb nhăkhông?

+ Ph ngăti năh uăhình:ăBaoăg măc ăs ăv tăch t,ăphòngăkhám,ăph ngă

ti năchẩnăđoán,ăxétănghi m,ăgi ngăb nh,ăthu căđi uătr , LƠăcácăph ngăti n v tă

ch t,ătrangăthi tăb ,ăconăng i,ătƠiăli u,ăthôngătinămôiătr ngăph căv ,ătrongăđóăbaoăg măc ăc u,ăthi tăb ,ăngo iăhìnhăc aănhơnăviênăph căv ăvƠătƠiăli uătrauăd iăđ ă

đ aăraăđánhăgiáăphánăđoán.ăC ăth ,ăcácăy uăt ăh uăhìnhăđ căđánhăgiáăthôngă

qua:

▪Phòng b nh,ănhƠăv sinh…cóăđầyăđ ăvƠăti nănghiăkhông?

▪Nhân viên có hìnhăth c,ăngĕnăn p,ăchuyênănghi păkhông?

▪CácătƠiăli uăh ngăd năv ăc ăs ăKCBăvƠăv ăd chăv ăc aăc ăs ăKCBăcó

HUPH

Trang 28

đầyăđ khôngăvƠăn uăcóăthìăcóăđ păm tăkhông?

ThangăđoăSERVQUALătheoăParasuramană [32] lƠăm tătrongănh ngăcôngă

c ăch ăy uătrongăMarketingăd chăv ădùngăđ ăđánhăgiáăch tăl ngăd chăv ,ăôngăchoărằngăSERVQUALălƠăthangăđoăđ tăđ ătinăc yăvƠăgiáătr ăThangăđoănƠyăcóăth ăápăd ngătrongăcácălo iăhìnhăd chăv ăkhácănhauănh ănhƠăhƠng,ăkháchăs n,ăb nhă

vi n,ătr ngăh c,ăcácăhưngăhƠngăkhông,ăduăl ch, ăThangăđoăSERVQUALăđoă

l ngăch tăl ngăd chăv ăd aătrênăs ăc mănh năb iăchínhăcácăkháchăhƠngăsửă

d ngăd chăv ăvƠăb tăkỳăd chăv ănƠo,ăch tăl ngăd chăv ăc mănh năb iăkháchă

hàng

ThangăđoăSERVQUAL đưăđ căsửăd ngăr ngărưiătrongăcácănghiênăc uăv ăđánhăgiáăch tăl ngăcácăd chăv ătrongăcácăb nhăvi nă ătrênăth ăgi i.ăCácănghiênă

c uăchoăth yăđơyălƠăthangăđoăđánhăgiáăđ căđầyăđ ăcácăkhíaăc nhăd chăv ăvƠăcóă

đ ătinăc yăcaoăbằngăcácăki măđ nhăCronbach’săAlpha.ăCácănghiênăc uătrênăth ă

gi iănh ănghiênăc uăc aăbhijităChakravartyă(2011)ăđánhăgiáăch tăl ngăd chăv ăkhámăngo iătrúă [38],ăt ngăt ăv iănghiênăc uăc aăShafiiăvƠăc ngăs ă(2016)ăđánhăgiáăch tăl ngăd chăv ăt iăm tăb nhăvi năgi ngăd yă [43],ănghiênăc uăLASIKăc aăLinăvƠăc ngăs ă(2009)ănghiênăc uăđánhăgiáăch tăl ngăd chăv ăm ălaserăđi uătr ă

r iălo năkhúcăx ăm tă [41]

ăn cătaăcácănghiênăc uăs ăhƠiălòngăc aăNh ăNg căThanhăv ăch tăl ngă

d chăv ăt iăb nhăvi năNhiăH iăD ng,ănghiênăc uăc aăPh măNg căH ngăv ăch tă

l ngăd chăv ăsƠngăl cătr căsinhăt iăb nhăvi năPh ăs năHƠăN i,ăcácănghiênăc uăchoăth yăSERVQUAL lƠăđángătinăc yăvƠăđánhăgiáăđầyăđ ăđ căcácăkhíaăc nhă

c a ch tăl ngăd chăv ă [12], [14]

1.3.3.ăM tăs ănghiênăc uăđánhăgiáăch tăl ngăd chăv ăvƠăs ăhƠiălòngăc aă

ng iăb nh

ăn cătaăđưăcóănhi uănghiênăc uăv ăch tăl ngăd chăv ăvƠăs ăhƠiălòngă

c aăng iăb nh,ătuyăv yăcácănghiênăc uăđaăphầnăt pătrungăvƠoăkhíaăc nhăkhámă

HUPH

Trang 29

b nh,ăho căđi uătr ăn iătrú,ănh ngăch aăcóăđánhăgiáăriêngăv ăch tăl ngăd chăv ăchĕmăsócăsauăm ăl yăthai

Nghiên c uăc a NgôăTh ăNgoưnăvƠăc ngăs (2002) nghiênăc uăs ăhƠiălòngă

c a 1250 khách hàng, ng iănhƠăt iăcácăkhoaăkhám b nh c aăBV B chăMai,ăBV Nhiătrungă ng, BVĐK Đ ng Đa,ăBVĐK t nhăH iăD ngăvƠ B nhăvi n đaăkhoa

t nhăYênăBái.ăK tăqu nghiênăc u hài lòngăchoăth yăcó 91% hài lòng và 9% hài

lòng ítăho căch aăhƠiălòng [10] Nghiênăc u c a Nguy năTh ăThuăTh y (2005)

t iăb nhăvi năHòaăThƠnh,ăTơyăNinhăđ aăraăk tăqu : 82,16%ăkháchăhƠngăth yăhƠiălòngăkhiăđ năkhámăvƠ đi uătr ăt i đơy [11]

Theo Ph măNh tăYênă(2008), nghiênăc uăđánhăgiáăs ăhƠiălòngăc aăkháchăhƠngăv ăch t l ngăkhámăch aăb nhăt iăkhoaăkhámăch aăb nhătheoăyêuăcầuăc aă

B nhăvi năB chăMaiăchoăth yătỷăl ăhƠiălòngăc a khách hàng khá cao: tỷăl ăkháchăhƠngăhƠiălòngăv iăkh ănĕngăti păc năd chăv ălƠă30,1%;ăgiaoăti păvƠăt ngătácăv iănhơnăviênăyăt ălƠă83,7%;ăgiaoăti păvƠăt ngătácăv iăbácăsĩ là 81,3%; v iăc ăs ăv tă

ch t,ătrangăthi tăb ,ăd ngăc ăyăt ălƠă53,1%;ă v iăk tăqu ăchĕmăsócăs căkh eălà 69,8%ăvƠătỷăl ăhƠiălòngăv iăch tăl ngăd chăv ăkhámăch aăb nhăchungălƠă91,7%

[15]

Nghiênăc u c a BùiăTh ăThuăH ngă(2009)ăt iăkhoaăKhámăb nhăậBVĐK huy năTiênăDu,ăt nhăB căNinhăchoăth yăch tăl ngăd chăv ăyăt ăc aăkhoaăkhámă

c a BV v n ch aăđáp ngăđ cănhuăcầuăc aăkháchăhƠngătrênăc ă5ăkhíaăc nh bao

g m:ăh uăhình,ătinăt ng,ăđáp ng,ăđ măb oăvƠăc m thông Nh ngăn iădungămƠă

khách hàng ph n ánh ch aăhƠiălòngănh tălƠătrìnhăđ ăc aăcánăb ăyăt , trangăthi tăb

khách hƠngăph năánh hƠiălòngătrongănghiênăc uănƠyălƠăth iăgianăkhámăb nhăphùă

h p,ătrangăph căc aăcánăb ăyăt ăs chăs ,ăg năgàng [5]

lòngăc aăkháchăhƠngăv ăchiăphíăkhámăb nhăvƠăs ăthu năti năkhámăb nhălƠăcaoă

nh tă (57,4%ă vƠă 54,2%),ă ti păđ nălƠă tỷă l ă hƠiă lòngă v ă tháiă đ ,ă h ngă d nă c aă

HUPH

Trang 30

NVYTăvƠăc ăs ăv tăch t ph căv ăkhámăb nhă(43,5%ăvƠă43,1%),ăcu iăcùngăth pă

nh tălƠătỷăl ăhƠiălòngăv ăth iăgianăch ăđ iăkhámăb nhă(20,4%) [4]

Tácă gi Đinhă Th ă Thanhă HƠă vƠă c ngă s (2012) t iă B nhă vi n E Trung

ng choă th y đónă ti pă ni mă n ă c a NVYT 97%;ă gi iă thíchă đầy đ ă b nhă vƠă

ph ngăpháp đi uătr ă96%;ăh ngăd năsửăd ngăthu călƠă98,3%;ăth iăgianăch ăđ iă

quá lâu 10,6% [6]

M cădùăv y,ăcácănghiênăc uătrênăch ăđánhăgiáăs ăhƠiălòngă ăm tăkhíaăc nhătrongăh ăth ngăd chăv ăt iăb nhăvi n.ăTrong khi,ăch tăl ngăd chăv ăbaoăg mănhi uăc uăphầnăkhácănhau.ăĐánhăgiáăhƠiălòngăd aătrên B ătiêuăchí ch tăl ngă

b nhă vi n,ă B ă tr ngă B ă Yă t ă kỦă Quy tă đ nhă s ă 6858/QĐ-BYT ký ngày 18 thángă11ănĕmă2016.ăS ăli uăchoăth y,ăBVăB chăMaiăcóătỷăl ăhƠiălòngăc aăng iă

sửăd ngăd chăv ăđ tă ăm căcaoănh tă(86.3%)ăvƠăth pănh tălƠăt iăBVăPh ăs năTừăDũă(78.0%) [2]

Cũng theoănghiênăc uăch tăl ngăd chăv ătheo Quy tăđ nhăs

ă6858/QĐ-BYT tỷăl ăhƠiălòngăc aăng iăsửăd ngăd chăv ăkhámăch aăb nh đ iăv iă5ănhómă

ch ăs ăc ăb năc uăthƠnhă(kh ănĕngăti păc n,ăminhăb chăthôngătinăvƠăth ăt căhƠnhăchính,ăc ăs ăv tăch t,ătháiăđ ,ăki năth c,ăkỹănĕngăc aănhơnăviênăcungăc păd chăv ăvƠăk tăqu ăcungăc păd chăv )ăt i cácăb nhăvi nănh ăsau:

HUPH

Trang 31

B ng 1.1 T ăl ăhƠiălòngăđ iăv iăcácănhómăch ăs ăc uăthƠnhăd chăv ăKCB

c a 5ăb nhăvi nătuy năT Nhómăch ăs

BVĐKTWă Thái Nguyên

BV Nhi Trung

ng

BVPS TừăDǜ

BV

B chă Mai

BVăPh iă Trung

ng

Kh ănĕngăti păc n 78,4 76,4 75,1 79,2 80,0

Minhăb chăthôngătinăvƠă

th ăt căhƠnhăchính 81,5 89,5 84,2 92,4 95,3

C ăs ăv tăch t 74,9 86,5 75,0 80,5 63,9

Tháiăđ ,ăki năth c,ăkỹă

Nghiênăc uăc aăPh măNg căH ngă(2017)ătrên nhómăđ iăt ngăsƠngăl că

tr căsinhăt iăb nhăvi năph ăs năHƠăN i,ătácăgi ăcũngăsửăd ngăthangăđoătheoămôăhìnhăđánhăgiáăch tăl ngăSERQUAL,ătácăgi ăchoăth yăđơyălƠămôăhìnhăđánhăgiáăđángătinăc y,ăk tăqu ănghiênăc uăcũngămôăt ăđ căđầyăđ ăcácăkhíaăc nhăc aăch t

l ngăd chăv ăđ iăv iăcácăs năph ăt iăb nhăvi năPh ăs năHƠăN i,ăbaoăg m:ănĕngă

l căph căv ,ăs ăđ ngăc m,ăkh ănĕngăđápă ng,ăph ngăti năh uăhình.ăNhơnăt ăđ ătinăc yăkhôngăcóă nhăh ngăđ năs ăhƠiălòngăchungăc aăb nhănhơn [14] T ngă

t ă tácă gi ă Nh ă Ng că Thanhă cũngă đưă ápă d ngă môă hìnhă đánhă giáă ch tă l ngăSERVQUALăđ ănghiênăc uăs ă nhăh ngăc aăch tăl ngăd chăv ăt iăs ăhƠiălòngă

c aăb nhănhơnăt iăb nhăvi năNhiăH iăD ng [12]

Quaă haiă tácă gi ă ă Nh ă Ng că Thanh,ă Ph mă Ng că H ng,ă thìă thangă đoă sửă

HUPH

Trang 32

d ngămôăhìnhăch tăl ngăSERVQUAL lƠăđángătinăc yăvƠăđánhăgiáăđầyăđ ăđ căcácăkhíaăc nhăc aăch tăl ngăd chăv ă [12], [14] Do đó,ăvi căápăd ng thangăđoătrongăđánhăgiáăch tăl ngăchĕmăsócăsauăMLTăcóăth ămangăl iăk tăqu ăđầyăđ ăvƠăgiúpăchoăvi cătìmăki măcácăgi iăphápănơngăcaoăch tăl ngăd chăv ăt tăh n

Hi nănayăcácănghiênăc uăch tăl ngăvƠăs ăhƠiălòngăc aăng iăb nhăch ă ăcácăho tăđ ngăkhámăch aăb nhănóiăchungămƠăítăcóăcácănghiênăc uăđánhăgiáăch tă

l ng v i các quy trìnhăchĕmăsócăđi uăd ng,ătrongăđóăbaoăg m quy trìnhăchĕmăsócăs năph ăsauăm ăl yăthai.ăCácăh ngănghiênăc uăđánhăgiáăch tăl ngăvƠăs ă

hài lòng v iăquy trìnhăchĕmăsócăđi uăd ngălƠăcầnăthi tăquaăđóăxơyăd ngăcácătiêuăchuẩnăchĕmăsócăng iăb nhăphùăh păv iătừngăb nhăvi năvƠătừngănhómăb nhănhơnăđ c thù

1.4 ăGi iăthi uăv ăkhoaăs năB nhălỦăậ B nhăvi năPh ăs nătrungă ng

1.4 1.ăĐi uăki nănhơnăl căvƠăc ăs v tăch t

Nhơnăs :ăT ngăs CBNV: 54 trongăđóăcóă12 bácăsĩă(ăcóă03ăbácăsĩăb môn

ph ăs n,ătr ngăĐ iăh căyăHƠăN i); 38 h sinh; 04 h ălỦ; C ăs ăv tăch t: khoa

đ căb ătríăăTầngă4ăvƠătầngă5ăkhuănhƠăăBCăv iădi n tích 2000 m2 (Khu nhà 11

tầngăm iăđiăvƠoăho tăđ ng).ăT ngăs ăgi ngăb nh:ă158ăgi ng (cóă46ăgi ngă

d chăv ă)

Trangăthi tăb : Máy siêu âm 2D: 03 cái; Máy siêu âm 4D : 01 cái; Máy

Monitoring s n khoa: 15 cái; H ăth ngăoxyătrungătơm;ăH ăth ngăđi uăhòaătrungă

tâm; M tăs ămáyămócăkhácăsửăd ngăchoăchuyênămôn

1.4 2.ăTìnhăhìnhăkhám,ăch aăb nhăt iăkhoa

-KhoaălƠăn iăti pănh năvƠăđi uătr ăchoăcácăbƠăm ăcóăthaiăho căsauăm ăl yă

thai kèmătheoăb nhălỦăc aăng iăm ănh :ăti năs năgi t,ăb nhătimăvƠăăthaiănghén,ă

b nhăđáiătháoăđ ngăvƠăthaiănghén,ăBasedowăvƠăthaiănghén,ăcácăb nhăv ămáuăvƠă

thai nghén

-Các b nhălỦăc aăthaiănh :ărauăti năđ o,ărauăcƠiărĕngăl c,ăd aăđ ănon,ăd a sẩy,ăthaiăch tăl u,ăthaiăch măphátătri nătrongătửăcung,ăthaiăb tăth ng,ă

HUPH

Trang 33

-Cácătr ngăh păthaiănghénăkhóăkhĕnăvƠăti năsửăs năkhoaăn ngăn ănh :ăsẩyăthaiăho căđ ănonănhi uălần,ăti năsửăthaiăch tăl uănhi uălần,ăcácătr ngăh păcóăthaiăbằngăph ngăphápăh ătr ăsinhăs nănh :ăth ătinhătrongă ngănghi m,ăph ngăphápăth ătinhănhơnăt oăbằngăb mătinhătrùngăvƠoăbu ngătửăcung,ă

-Đi uătr ăs năph ăsauăm ăl yăthai,ăđ ăth ng,ăsauăm ăuăbu ngătr ngăkèmăcóăthai,ăsauăm ăru tăthừaăkèmăcóăthaiă

-Thamăgiaăh iăchẩnăvƠăh ătr ăc păc uătuy năd iăkhiăcóăyêuăcầu

-L u l ngăb nhănhơnăvƠăho tăđ ngătrongănĕmă2017 cóă6.195ăb nhănhơnăvƠoăkhoa,ăs ăchuy năđ nătừăkhoaăkhácălƠă2.453ăBN,ăs ăchuy năđiăkhoaăkhácălƠă

2.483 BN,ăs ăraăvi năt iăkhoaălƠă6.165,ăs ăph uăthu tăt iăkhoaă1.032ăBN,ăs ăđi uă

tr ăsauăm ăl yăthai 1.754ăBN,ăs ăngƠyăđi uătr ăt iăkhoaălƠă115.771ăb nhănhơnăậ

ngày

HUPH

Trang 34

- Tìnhătr ngăs căkho ă

BNăvƠătr ăs ăsinhăsauă

Khám

Giaoăti p

QUYăTRỊNHăCHĔMăSịC SAU

MLT

Cácăch ăs ăv ăs ătinăt ng

Các ch ăs ăv ăy uăt h uăhình

Các ch ăs ăv ăs ăđ măb oă

Cácăch ăs ăv ăs ăc măthông

ng

C ăS ăV TăCH T,ăTTB,ăTHU C

HUPH

Trang 35

C h ngă2

Đ IăT NGăVẨăPH NGăPHÁPăNGHIểNăC U

2.1.ăĐ iăt ng, th iăgianăvƠăđ aăđi m nghiên c u

2.1.1.ăĐ iăt ng nghiên c u

Mục tiêu 1: Hộ sinh trực tiếp chăm sóc sản phụ lý và sơ sinh sau m lấỔ

2.1.2.ăăTh iăgianăvƠăđ aăđi mănghiênăc u

- Thời gian nghiên cứu: Từătháng 5/2018ăđ năthángă7/2018

- Địa điểm nghiên cứu: Nghiênăc u đư đ căti năhƠnhăt iăkhoaăs năB nhă

lý ậ B nhăvi năPh ăs năTrungă ng

2.2 P h ngăphápănghiênăc u

HUPH

Trang 36

2.2.1.ăThi tăk ănghiênăc u

Thi t k ănghiênăc uămôăt ăc t ngang

2.2.2.ăC ăm uăvƠăph ngăphápăch năm u

2.2.2.1 Cỡ mẫu và chọn mẫu phỏng vấn NB về chất lượng dịch vụ chăm sóc sau MLT

- Cỡămẫu

Trongăđó:

+ n: s NB sau MLT t i khoa s n B nhălỦăBVăPST đ đi u tra

+ p: Do ch aăcó nghiên c u t i B nh vi n, nên l y k t qu nghiên c u c a

Ph m Ng căH ngăt i BV ph s n Hà N i, ch năp=0,5ăđ cho c m u t iăđa

Trang 37

+ n: Tr ng h p cần quan sát h sinhăchĕmăsócăs n ph và tr s ăsinhăsauă

+ p=0,85: Do ch aă cóă nghiênă c u v quan sátă quyă trìnhă chĕmă sócă sauă

MLT t i B nh vi n, nên c tỷ l tham kh o nghiên c u c aăTr ng Th Mỹ

Hà, t i b nh vi n ph s n Hà N i v công tácăđiăbu ng đi uăd ng/h sinh, trongăđó v ăk ăho ch,ăgiámăsátăđiăbu ngăđaăs ăđ căth căhi năt tăv iă96,9%ăĐD/HSăđ căph ăbi năk ăho ch,ă87,8%ăĐD/HSănh năđ căb nămôăt ăcôngăvi c, tỷăl ăđ tătrênă80%ăch ătiêuăđiăbu ngăchi mă72,7%ăĐD/HSăvƠă77,7%ătừăph năh i

Doăquáătrìnhăquanăsátăđòiăh i tỷ m và m t nhi u th i gian, nên m i ngày

chúng tôi quan sát 1 - 2 b nh nhân, t t c s b nhănhơnăđ c ch n k ti p nhau

bu i s m và bu i chi u Th i gian thu th p s li u là 50 ngày bao g m c ngày

th 7

2.3 P h ngăphápăthuăth păs ăli u

2.3.1 C ăs ăxơyăd ngăb ăcôngăc

- D aătrên quy trìnhăchĕmăsócăs năph vƠăs ăsinhăsauăMLT đưăđ căB nhă

vi nă Ph ă s nă Trungă ngă bană hƠnh theo quy tă đ nh s 164/QĐ-PSTW, ngày

08/02/2018

- TƠiăli uăh ngăd năchuyênămônăchĕmăsócăthi tăy uăbƠăm ,ătr ăs ăsinhă

trong và ngay sau MLT banăhƠnhăkèmătheoăQuy tăđ nhăs ă6734/QĐ-BYT

- Trênăc ăs ăh ngăd năchĕmăsócăs năph ăvƠăs ăsinhăsauăMLTc aătƠiăli uă

H ngă d nă v ă MLT (TƠiă li uă ắCaesareană section”ă c aă Royală Collegeă ofă

HUPH

Trang 38

MidwivesăvƠăRoyalăCollegeăofăObstetriciansăandăGynaecologists,ăQu căAnh),ă

đ căxu tăb nătrênăpubmed

- B ăcôngăc ăđánhăgiá ch tăl ngăd chăv chĕmăsócăs n ph vƠăs ăsinh sau

m ăl yăthai

2.3.2.ăCôngăc ăthuăth păs ăli u

- Quanăsátăbằngăb ngăki măắChĕmăsócăs năph vƠăs ăsinhăsauăMLT”

- Phátăv năb nhănhơnăbằngăB ăcơuăh iăphát v n s ăđánhăgiáăch tăl ngă

d chăv ăchĕmăsóc ng iăb nh

2.3.3 P h ngăpháp, t ăch căthuăth păs ăli u

2.3 3.1.ăNgườiăthựcăhiện

-Đi uătraăviênă(ĐTV)ălƠăh căviên, 02 nhân viên b nhăvi năPh ăS năTrungăngă(n iăh căviênăđangăcôngătác) và 01ăgiáoăviênătr ngăCaoăđẳngăyăt ăHƠăN i

gi ng d yălơmăsƠngăchoăh căsinhăt iăkhoa s năB nhălỦăth căhi n quan sát, phát

v n cácăđ iăt ngănghiênăc u.ă

2.3.3.2 Quy trìnhăvàăcáchăthứcăthuăthậpăsốăliệuănghiênăcứuăđịnhălượng

-T ăch că01ăbu iăt păhu năchoăđi uătraăviên vào ngày 26/04/2018

Th căhi năthửă10 phi uăchoăm iănhómăđ iăt ngătừăngƠyă28/04/2018ăđ nă

11/05/2018 vƠăth yăb ăcơuăh iălƠăphùăh păvƠăđ aăvƠoăth căhi năchínhăth c

- Cáchăthuăthậpăvềăthựcăhiệnăquyătrình:

M iătuần,ăli tăkêăvƠăch năng uănhiênă12ăca s năph ăsauăMLT, lo iătrừă

nh ngătr ngăh păs năph ăb nhălỦăn ng, ch aă năđ nhăcầnăchĕmăsóc,ătheoădõiă

ch ăđ ăriêng,ăđ căbi t.ăM iăngƠyăquanăsátăkhôngăquáă2ăcaăb nh,ăcácăcaăb nhănƠy

đ cătheoădõiăchĕmăsócăb iă2ăh ăsinhăkhácănhauăchiaăraăthƠnhăbu iăsángăậ tr aăvƠăchi u.ăVi căl aăch năcaăb nhăđ căth căhi năc ăngƠyăth ă7

-V iăng iăb nh: Nghiênăc uăviênăvƠăđi uătraăviênăđưăt ăv năchoănh ngăNBăđ ătiêuăchuẩnănghiênăc uăđ ngăỦăthamăgiaăphát v n.ăĐi uătraăviênăch năđ aă

đi măphátăv năthu năl i (t iăphòngăb nhăn uăNBănằmăphòngăd chăv ,ăt iăphòngăriêngăn uăNBănằmăphòngăb nhăchung) đ ăNBătho iămái,ăt ănhiênănh tăđ ătr ăl iă

HUPH

Trang 39

đúngătheoăsuyănghĩăc aămìnhămƠăkhôngăcóăs ăeăng iăgìăv iăcánăb ,ănhơnăviênăyă

t ăđưăđi uătr ăvƠăchĕmăsócăh

2.3 3.3.ăQuanăsátăviệcăthựcăhiệnăquy trìnhăchĕmăsócăs năphụăvàăsơăsinhăsauă mổălấyăthaiăbằngăb ngăkiểm:

-ĐTVădùngăb ngăki măquanăsátăvƠăghiăl iăcácăthôngătinătrên b ngăki m

-T ă ch că 01ăbu iăt pă hu nă choăđi uătraă viên,ăth ngănh tăph ngăphápăquanăsátăvƠăthuăth păs ăli u.ăTrongăquáătrìnhăng iăh ăsinhăth căhi năvi căchĕmăsóc,ăt ăv năchoăs năph ăthìăĐTVăvƠoăphòngăb nhăđ ăth căhi năcácăcôngăvi c hƠnhăchínhăc aămình nh ăth ngăngƠyăho c ĐTVălƠăgiáoăviên đangătrong phòng

b nhăđ ăh ngăd năh căsinh,ăsinhăviênăth căt păt iăkhoa,ăđ ngăth iăk tăh păquan sátăh ăsinhăth căhi năcácăquy trình chĕmăsóc s năph vƠăs ăsinhăsauăm ăl yăthai

- Quáătrìnhăth căhi năquanăsát đ căth căhi n t iăkhoaăs năB nhălỦăvƠăk tă

h păv iăh ăs ,ăb nhăánăđ căghiăchépăvƠăph ngăv năs năph ăv ăcácăn iădungămƠă

s năph vƠătr ăs ăsinh đ căchĕmăsóc,ăt ăv n,ăh ngăd n

-Đ ăđ măb oătránhăsaiăs ,ăth iăgian,ăquáătrìnhăquanăsátăđ căgi ăkín,ăch ăcóăđi uătraăviênăđ căbi t

2.3.3.4 Phát vấnăngườiăbệnh:

-T iăcácăth iăđi mătr căkhiăraăvi n ĐTVăti năhƠnhăphát v năNBăcóăđ ătiêuăchuẩnăl aăch n

-Phátăb ăcơuăh iăchoăng iăb nhăđ ăh ăt ăđi năcóăs ăgi iăthíchăc aăĐTV

-Đi uătraăviênăti n hành phát v năNBătheoăcácăn iădungătrongăb ăcơuăh iăphátăv nă vƠăđánhă d uăvƠoă cácăôă thíchăh pă(ă trongătr ngăh păBNă khôngă t ă

đi n) trongăquáătrìnhăph ngăv năn uăth yăn iădungănƠoăNBătr ăl iăch aărõăthìă

ph iăh iăvƠăth ngănh tăngayăv iăNB

-Sau khi phát v năxong,ăĐTVăđưăki mătraăl iăvƠăđ măb oăcácăn iădungă

phát v năđưăđầyăđ ătheoăyêuăcầuănghiênăc u

-T ngăt ăch năliênăti păvƠoănh ngăngƠyăsauăđ năkhiăđ ăc ăm uăđưătính

HUPH

Trang 40

2.4 N iădungăvƠăbi năs ănghiênăc u

2.4.1 Quy trìnhăchĕmăsócăs năph ăvƠăs ăsinhăsauăm ăl y thai c aăh ă sinhăt iăkhoaăS năB nhălỦăậ B nhăvi năPh ăs nătrungă ng

- Đánhăgiáăho tăđ ngăqu nălỦăchĕmăsócăs năph ăsauăMLT:ăg măđánhăgiáăcácăn iădungăl păk ăho ch,ăgiámăsátăh ătr ,ăđánhăgiáăk tăqu ăchĕmăsóc

- Đánhăgiáăho tăđ ngăchuẩnăb ,ăgiaoăti păvƠăh i thĕm:ăbaoăg măđánhăgiáăcácăn iădungăth căhi năv ăho tăđ ngăchuẩnăb ăc aăH ăsinh choăvi căchĕmăsócă

s năph ăsauăMLT;ăTh căhi năv ăgiaoăti p;ăTh căhi năv ăn i dung h iăthĕmătìnhă

tr ngăs năph ; Th căhi năv ăh iăthĕmătìnhătr ngătr ăs ăsinh

- Đánhăgiáăk tăqu ăho tăđ ngăkhám,ăchĕm sócăchoăbƠăm ăvƠătr ăs ăsinh,

baoăg măcácăn iădung: Khámăđầyăđ ;ăChĕmăsócăv tăm ;ăTh căhi năchĕmăsócă

gi măđau;ăTh căhi năyăl nhăthầyăthu c

- Ho tă đ ngă h ngă d n,ă t ă v nă choă s nă ph , baoă g mă cácă ho tă đ ng:

H ngăd năch ăđ ăĕnău ng;ăH ngăd năch ăđ ăv năđ ng,ăngh ăng i; H ng d năchĕmăsócăv tăm ; H ngăd năch ăđ ăv ăsinh; H ngăd năchĕmăsócăvúăvƠănuôiăconăbằngăs aăm ; T ăv năcácăd uăhi uăb tăth ng

2.4.2 Đánh giá dịch vụ chăm sóc sản phụ và sơ sinh sau m lấỔ thai

Sửă d ngă thangă đoă SERVQUALă baoă g mă cácă khíaă c nhă tină t ng,ă kh ănĕngăđápă ng,ăs ăđ măb o,ăs ăc măthông,ăy uăt ăh uăhình.ăCácăcơuăh iăđ căđánhăgiáătheoăthangăđoă5-likert,ăv iăcácăm căđi mă1→5ătheoăcácăm c:ă1.ăR tăkém;ă2.ăKém;ă3.ăBìnhăth ng;ă4ăT t;ă5ăR tăt t

- Đánhăgiáăs ătinăt ng,ăg mă5ăbi n:

+ NVYT khoa s năB nhălỦăth căhi năđúngănh ngăgìăđưăt ăv n,ăcamăk t,

h aăh năv iăs năph ăkhiăs năph ăsửăd ngăcácăd chăv ăyăt ăsauăMLT

+ăNVYTăăc aăkhoaăs năB nhălỦăcóăt ăv năt nătình,ăd ăhi u,ăchơnăthƠnhăv iă

s năph

+ăNVYTănh năraăđúngănh ngănhuăcầuăc aăs năph ăngayătừălầnăđầuătiênă

ch ăti păxúcăv iăh ă(ngayătừăkhiănh păkhoa)

HUPH

Ngày đăng: 27/07/2023, 01:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm