1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thực trạng kiến thức và một số yếu tố liên quan đến phòng ngừa biến chứng của người bệnh đái tháo đường týp 2 điều trị ngoại trú tại bệnh viện đa khoa thành phố mỹ tho, tỉnh tiền giang năm 2016

126 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực trạng kiến thức và một số yếu tố liên quan đến phòng ngừa biến chứng của người bệnh đái tháo đường týp 2 điều trị ngoại trú tại bệnh viện đa khoa thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang năm 2016
Tác giả Nguyễn Đức Duy
Người hướng dẫn Tiến sĩ Nguyễn Hựng Vĩ, Thạc sĩ Nguyễn Thị Thỳy Nga
Trường học Trường Đại học Y tế Công cộng
Chuyên ngành Y tế công cộng
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2016
Thành phố Mỹ Tho
Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xin trân trọng cảm ơn Ban Giám đốc Trung tâm Y tế thành phố Mỹ Tho, tập thể cán bộ Phòng khám Đái tháo đường đã tạo điều kiện thuận lợi giúp tôi thực hiện thu thập số liệu cho luận văn..

Trang 1

NGUYỄN ĐỨC DUY

THỰC TRẠNG IẾN T ỨC VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN P ÕNG NGỪA IẾN C ỨNG CỦA NGƯỜI BỆNH ĐÁI

T ÁO ĐƯỜNG T P 2 ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÖ TẠI ỆN VIỆN

ĐA OA T ÀN P Ố M T O, TỈNH TIỀN GIANG

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

NGUYỄN ĐỨC DUY

THỰC TRẠNG IẾN T ỨC VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN P ÕNG NGỪA IẾN C ỨNG CỦA NGƯỜI BỆNH ĐÁI

T ÁO ĐƯỜNG T P 2 ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÖ TẠI ỆN VIỆN

ĐA OA T ÀN P Ố M T O, TỈNH TIỀN GIANG

NĂM 2016

LUẬN VĂN THẠC S C UYÊN NGÀN Y TẾ CÔNG CỘNG

MÃ SỐ: 60.72.03.01

Tiến sỹ Nguyễn ùng Vĩ Thạc sỹ Nguyễn Thị Thúy Nga

à Nội - 2016

HUPH

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

Để hoàn thành luận văn này, tôi đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ của Thầy,

Cô, đồng nghiệp và sự hỗ trợ hết lòng của gia đình

Tôi xin chân thành biết ơn Thầy - Tiến sỹ Nguyễn Hùng Vĩ đã quan tâm hướng dẫn, Cô - Thạc sỹ Nguyễn Thị Thúy Nga đã nhiệt tình hỗ trợ tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn

Tôi xin trân trọng cảm ơn Ban Giám đốc, đồng nghiệp tại Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Tiền Giang đã tạo điều kiện, giúp đỡ tôi trong suốt thời gian học tập Xin trân trọng cảm ơn Ban Giám đốc Trung tâm Y tế thành phố Mỹ Tho, tập thể cán bộ Phòng khám Đái tháo đường đã tạo điều kiện thuận lợi giúp tôi thực hiện thu thập số liệu cho luận văn

Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn quý Thầy, Cô trường Đại học Y tế công cộng Hà Nội

đã tận tình hướng dẫn trong suốt quá trình học tập

Tôi xin ghi nhớ tình cảm của những người thân trong gia đình đã động viên tinh thần và hết lòng tạo mọi điều kiện để tôi hoàn thành chương trình học tập

Tôi xin khắc ghi và chân thành cảm ơn tất cả! HUPH

Trang 4

MỤC LỤC

M L ii

DANH M Á HỮ VIẾT TẮT vi

DANH M Á H NH N vii

TÓM TẮT N HIÊN ỨU ix

T V N 1

M TIÊU N HIÊN ỨU 3

H N T N QUAN T I LI U 4

1.1 Tổng quan về n t o ng 4

1.1.1 Định nghĩa bệnh đái tháo đường 4

1.1.2 Tiêu chu n ch n đoán đái tháo đường 4

1.1.3 Phân loại bệnh đái tháo đường 5

1.1.4 Phân tuyến điều trị bệnh đái tháo đường týp 2 .7

1.1.5 Tình hình bệnh đái tháo đường trên thế giới và ở Việt Nam 8

1.1.6 Các biến ch ng của đái tháo đường 10

1.1.7 Hậu quả của bệnh đái tháo đường 15

1.1.8 Cách phòng ngừa biến ch ng 16

1.2 ng n u về n t p ng ngừa n ng t o ng 22

1.2.1 Trên thế giới: 22

1.2.2 Tại Việt Nam 22

1.2.3 Các kh khăn hạn chế trong cung ng dịch v và khả năng tiếp cận, s d ng dịch v khám chữa bệnh tại tuyến y tế cơ sở 24

1.3 T ng t n về ịa n ng n u 26

1.3.1 Thông tin chung 26

1.3.2 Nguồn lực y tế tại thành phố ỹ Tho 27

1.3.3 Hệ thống quản lý, khám, điều trị và tư vấn phòng ngừa biến ch ng cho bệnh nhân ĐTĐ tại thành phố ỹ Tho 28

1.4 K ung t u t 29

H N I T N V PH N PHÁP N HIÊN ỨU 31

2 ố t ợng ng n u 31

HUPH

Trang 5

2 T g an v ịa ểm ng n u 31

2.2.1 Thời gian nghiên c u 31

2.2.2 Địa điểm nghiên c u 31

2.3 T t ng n u 31

2.4 ỡ mẫu, p ơng p p ọn mẫu 31

2.4.1 Cỡ mẫu 31

2.4.2 Phương pháp chọn mẫu 32

2.5 ng v p ơng p p t u t ập t ng t n 33

2.5.1 Công c thu thập thông tin 33

2.5.2 Phương pháp thu thập thông tin định lượng 33

2.5.3 Phương pháp thu thập thông tin định t nh 34

6 n số ng n u 35

2.6.1 Các biến số định lượng 35

2.6.2 Các biến số định t nh 36

2.7 Vấn ề ạo trong ng n u 36

8 Một số ó ăn, ạn , sa số v ống sa số 37

2.8.1 Kh khăn 37

2.8.2 Hạn chế 37

2.8.3 ai số và biện pháp khắc ph c 37

2.9 P ơng p p ử v p ân tí số u 38

2.9.1 ố liệu định lượng 38

2.9.2 Thông tin định t nh 38

H N 3 KẾT QU 39

3 ểm ung a ố t ợng ng n u 39

3.2 K n t về p ng n ng n t o ng a ố t ợng ng n u 41

3.2.1 Tỷ lệ đối tượng nghiên c u trả lời đạt các câu hỏi kiến th c bệnh ĐTĐ 41

3.2.2 Kiến th c phòng ngừa biến ch ng bệnh ĐTĐ của đối tượng nghiên c u 42

3.2.3 Tỷ lệ đạt kiến th c chung phòng ngừa biến ch ng bệnh ĐTĐ của đối tượng nghiên c u 44

3.3 Nguồn ung ấp t ng t n p ng n ng n t o ng o ố t ợng ng n u 45

HUPH

Trang 6

3.4 t ng t n về n u ầu a ố t ợng ng n u 48

3.4.1 Nhu cầu được khám, hướng dẫn thêm về phòng ngừa biến ch ng của đối tượng nghiên c u 48

3.4.2 Nhu cầu được khám, điều trị, hướng dẫn thêm về phòng ngừa biến ch ng tại Trạm Y tế của đối tượng nghiên c u 50

3.5 Mố n quan g ữa ểm a ố t ợng ng n u v n t chung p ng ngừa n ng n t o ng 56

3.6 Mố n quan g ữa n t ung p ng ngừa n ng n t o ng v ểm về t n trạng n a ố t ợng ng n u 57

3.7 Mố n quan g ữa n t ung a ố t ợng ng n u v nguồn ung ấp t ng t n 58

H N 4 N LUẬN 60

4 K n t p ng ngừa n ng n t o ng a ố t ợng ng n u 60 4.1.1 Kiến th c của đối tượng nghiên c u về bệnh và biến ch ng của bệnh ĐTĐ 60

4.1.2 Kiến th c của đối tượng nghiên c u về tuân thủ điều trị 61

4.1.3 Kiến th c của đối tượng nghiên c u về chế độ ăn 61

4.1.4 Kiến th c của đối tượng nghiên c u về chế độ hoạt động thể lực 62

4.1.5 Kiến th c của đối tượng nghiên c u về theo dõi bệnh 62

4.1.6 Kiến th c chung phòng ngừa biến ch ng bệnh ĐTĐ của đối tượng nghiên c u 63

4 u tố n quan n n t ung p ng ngừa n ng n t o ng a ố t ợng ng n u 65

4.2.1 ối liên quan giữa kiến th c phòng ngừa biến ch ng bệnh ĐTĐ và đặc điểm của đối tượng nghiên c u 65

4.2.2 ối liên quan giữa kiến th c chung phòng ngừa biến ch ng bệnh ĐTĐ và tình trạng bệnh của đối tượng nghiên c u 67

4.2.3 ối liên quan giữa kiến th c phòng ngừa biến ch ng bệnh ĐTĐ và nguồn cung cấp thông tin của đối tượng nghiên c u 69

4 3 ó ăn v ớng mắ v g ả p p 71

4.3.1 Các kh khăn vướng mắc 71

4.3.2 Các ý kiến đề xuất 73

KẾT LUẬN 76

HUPH

Trang 8

TTYT : Trung tâm Y t

TT YTDP : Trung tâm Y t p ng

WHO : Tổ t t g ớ

HUPH

Trang 9

DANH MỤC CÁC N ẢNG

H n n ng mắt o n t o ng 12

H n n ng t ận o t o ng 13

H n 3 n ng n ân o t o ng 14

H n 4 n ng mạn tín t ng g p o t o ng 15

H n 5 T p n ỡng o ng t o ng 18

H n 6 ản ồ t n p ố M T o 27

H n 7 K ung t u t 30

H n 3 Tỷ ạt âu n t a ố t ợng ng n u 41

H n 3 ểu ồ ểu ễn số âu ảo s t n t ợ ố t ợng ng n u trả

ạt 42

H n 3 3 ểu ồ ểu ễn n óm n t p ng ngừa n ng n T a ố t ợng ng n u 44

H n 3 4 ểu ồ ểu ễn n t ung a ố t ợng ng n u về p ng ngừa n ng n T 45

H n 3 5 N u ầu ợ ung ấp t m t ng t n về p ng ngừa n ng a ố t ợng ng n u 49

H n 3 6 ểu ồ ểu ễn n u ầu ợ ung ấp ị v tạ Trạm Y t a ố t ợng ng n u 52

H n 3 7 ểu ồ biểu diễn o ố t ợng ng n u ng muốn n m, ều trị tại Trạm Y t 53

ảng Tóm tắt t u u n n o n T v T t p 2 5

ảng K ả năng an t p p ng ống n T tạ Trạm Y t p ng 25

ảng 3 M tả ểm n ân a ố t ợng ng n u 39

ảng 3 M tả n óm n t p ng ngừa n ng n T a ố t ợng ng n u 42

Bảng 3.3 Bảng m tả ki n th c chung p ng ngừa bi n ch ng b n T a ố t ợng ng n u 44

HUPH

Trang 10

ảng 3 4 M tả nguồn ung ấp t ng t n p ng ngừa n ng n T o ố

t ợng ng n u 45 ảng 3 5 Tỷ n t ạt a ố t ợng ng n u từ nguồn ung ấp t ng t n 47 ảng 3 6 N u ầu ợ m, ớng ẫn t m về p ng ngừa n ng a ố t ợng

ng n u 48 ảng 3 7 N u ầu ợ m, ều trị, ớng ẫn p ng ngừa n ng tạ Trạm Y t

a ố t ợng ng n u 50 ảng 3 8 L n quan g ữa ểm a ố t ợng ng n u v n t ung về

p ng ngùa n ng 56 ảng 3 9 L n quan g ữa n t v t n trạng n a ố t ợng ng n u 57Bảng 3.10 L n quan g ữa ki n th c chung c a ố t ợng ng n u v nguồn cung cấp t ng t n 58

HUPH

Trang 11

TÓM TẮT NG IÊN CỨU

Ng n u ợc th c hi n nhằm m t u: (1) M tả t trạng n t p ng ngừa bi n ch ng v n u ầu a n n ân t o ng t p ; (2) X ịnh một số y u

tố n quan n ki n th p ng ngừa bi n ch ng a ng i n t o ng t p ang ều trị ngoạ tr tạ n v n a oa t n p ố M T o năm 0 6;

Ng n u ợc ti n n t eo p ơng p p m tả cắt ngang, k t hợp ịnh ợng v ịn tín ố t ợng nghi n c u 398 b nh n ân t o ng t p ang sinh sống tr n ịa n t n p ố M T o n m, ều trị ngoạ tr tạ P ng m

Trang 12

Đ T VẤN ĐỀ

t o ng n mạn tín gâ n ều ậu quả o ản t ân ng n

ng n ản ng ớn n g a n v ộ , ng i b n t o ng cần

ợ ều trị suốt v t eo õ t ng u n ể hạn ch n ch ng c a b nh

n n ng n tật o t o ng ang tăng n tr n to n ầu v t

n ớ ang p t tr ển-nơ qu tr n t ị óa, ng ng p óa m t a ổ tập

qu n ăn uống, oạt ộng t ể v tăng ân[35 Năm 004, ớ tín tr n to n t

g ớ ó 3,4 tr u ng tử vong v n năm 0 tăng n 4,6 tr u ng tử vong

o ậu quả a t o ng p í o ị v ăm só s e o

nơ t p nhận ều trị o n n ân t o ng ng n ững c a t n p ố

M T o m n a u n g p ran sau t ng tu n m ữa

b nh Bảo hiểm y t từ ầu năm 0 6 Số n n ân ng ng tăng, m ng trung

n ó từ 00 n 50 ng n t o ng t p n m, ều trị ngoạ

tr , P ng m t o ng u n trong t n trạng qu tải Do ó, v t vấn

HUPH

Trang 13

ầ o ng n về tuân t ều trị, ộ ăn, oạt ộng t ể , ể

p ng n ng a n t o ng một vấn ề t s ó ăn ố vớ

n ân v n t t am g a m ều trị p ng m t o ng Trong khi

ó, v m ữa b nh tại Trạm Y t ng ng ít ng i b n n m, m ù Trạm ều ạt chu n quốc gia về y t ( u n mới)[30]

Tạ T ền ang, qua 5 năm tr ển a n P ng ống n t o ng,

1 Tỷ lệ bệnh nhân đái tháo đường týp 2 đang điều trị ngoại trú tại Bệnh viện

đa khoa thành phố ỹ Tho c kiến th c đạt về phòng biến ch ng là bao nhiêu Người bệnh c nhu cầu được cung cấp kiến th c phòng ngừa biến ch ng hay không?

2 Các yếu tố nào ảnh hưởng đến kiến th c phòng ngừa biến ch ng cùa người bệnh đái tháo đường týp 2 đang điều trị ngoại trú tại Bệnh viện đa khoa thành phố

Trang 14

MỤC TIÊU NG IÊN CỨU

Trang 15

C Ư NG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU

1.1 Tổng quan về ệnh i h ng

1.1.1 n n a n đ t o đườn

T eo ịn ng ĩa a Tổ t t g ớ (WHO) năm 000: t o

ng ( T ) một n mạn tín gâ ra o t u sản uất nsu n a tu n t

o t ng a nsu n ng u quả o ngu n n ân mắ p ả o o tru ền vớ ậu quả tăng g u ose m u Tăng g u ose m u gâ tổn t ơng n ều

t ống trong ơ t ể, t mạ m u v t ần n [9]

ịn ng ĩa T t eo Hộ T M (Amer an D a etes Asso at on -ADA) năm 003: T một n óm n u ển óa ó ểm tăng g u ose

m u o m u t t t nsu n, ậu quả a s t u t t t nsu n o ả

a Tăng g u ose m u mạn tín t ng t ợp vớ s oạ , s rố oạn năng v s su u năng a n ều ơ quan, t mắt, t ận, t ần n , tim v mạ m u[34]

1.1.2 êu u n n đo n đ t o đườn

V n o n n T s ng ó ăn n n ân ó tr u

ng âm s ng ổ ển n ăn n ều, s t ân, n ều, uống n ều, ó ng n u

v g u ose m u tăng ao Tu n n, n ững tr ng ợp ó tr u ng âm s ng rầm rộ t ng ít g p o g u ose m u ó m n t ng t v n

o n o n to n a v o t ng m s n óa[12]

T u u n n o n n T ợ ADA n ng ị năm 997 v ợ

n óm u n g a về n T a WHO ng n ận năm 998, tu n ố p ng năm 999 ó t u í sau:

ó tr u ng T âm s ng, m g u ose m u t ểm ất

≥ , mmo ( 00mg )

M g u ose m u ó ≥ 7mmo (> 6mg )

3 M g u ose m u ≥ , mmol/l (200mg ) t ểm g sau ng m

p p ung nạp g u ose ằng ng uống 75g ng ( oạ an rat) o

8 g ng ( oạ mono rat)

HUPH

Trang 16

ảng 1.1 Tóm tắt t u u n n o n t o ng v t o ng t p 2[38]

au 2 giờ làm nghiệm pháp (nếu đo) < 7,8mmol/l (140mg/dl)

* ượng glucose huyết tương ở thời điểm 2 giờ sau nghiệm pháp tăng glucose máu đường uống

1.1.3 n loạ n đ t o đườn

P ân oạ n T v m ộ g ảm ung nạp g u ose n ang sử

ng ợ ADA ề uất năm 997 v ợ WHO p u n năm 999 a tr n ơ

n s n gồm 3 t ể n T [8][37]:

1.1.3.1 Đái tháo đường týp 1

n gọ T p t uộ v o nsu n, â oạ T t m ễn ợ

tr ng s p t o a tu n t , ẫn n tu n t ng sản uất ầ nsu n gâ n n s t u t tu t ố o gần n tu t ố nsu n n ợ

ểu n ằng tr u ng ăn n ều, uống n ều, n ều, s t ân, m t m ,

t a ổ t ị Tỷ mớ mắ ao g a n ó ng ị T p t uộ v o nsu n, m oảng 3-5% trong số tr ng ợp T tr n to n ầu v uất

n u tr em v vị t n n n n ng ng ó t ể uất n mọ a tuổ

HUPH

Trang 17

Ng n T t p ễ ị tử vong n u ng ợ ung ấp nsu n ng

ng

1.1.3.2 Đái tháo đường týp 2

n gọ T ng p t uộ v o nsu n, â t ể T ng nsu n

o g ảm ả năng t t nsu n, m a số (90%) n n ân mắ T nó chung, t ng ả ra ng ớn tuổ , n ng ang ó u ớng tr óa n

t ng ó ng u t tăng ao n ều năm tr ớ ợ n o n, ểu n ó

tr u ng n , ợ n o n t n o n ó n ng

P ần ớn n n ân T t p o ậu quả a t n trạng tăng ân v ít oạt ộng

t ể (90% n n ân n ớ p t tr ển) T t p ngu n n ân ín

gâ n n n t m mạ v n ng

1.1.3.3 Đái tháo đường thai k

T t a ngu n n ân o rố oạn ung nạp g u ose, uất n ần ầu

t n ó t a v t ng mất sau s n Loạ T n g p từ - % ng mang t a ó t ền sử g a n ó T , t ền sử t a n t tr ớ s n o ị ạng T t a ang ó u ớng g a tăng v ể ạ n ều n ng n ng nề

- K m u t gen oạt ộng a nsu n: oạt ộng a nsu n ất t ng

o ột n t t ể a nsu n ồm ng nsu n t p A, epre aun sm, ộ ng

Ra son-Men e a , T teo tổ mỡ, ạng

- n t ngoạ t t: tất ả n ững t ộng gâ t ơng tổn ớn tu n t

ó t ể gâ n T N ững ngu n n ân gâ tổn t ơng t n v m t , ấn

t ơng, n ễm trùng, ar noma t , ắt t , ng ơ óa nang, ng n ễm

sắ tố sắt ( T ồng en), s t v một số n

HUPH

Trang 18

- n nộ t t: một số n nộ t t n t t qu n ều ormon ố ập oạt ộng a nsu n n : Grown hormon (GH), Cortisol, Glucagon, Epinephrin,

Trang 19

) Tu n tỉn :

L tu n uố a ịa p ơng n n p ả p ấn ấu ều trị n một

to n n u ển tu n ó một trong t n trạng sau:

- n ó n ững n ng n ng v ợt qu ả năng an t p

- Sau 6 t ng ều trị vẫn ng ạt ợ m t u ều trị

1.1.5 n n n đ t o đườn trên t và t Nam

1.1.5.1 Tình hình bệnh đái tháo đường trên thế giới

T n tăng n an t eo tố ộ p t tr ển a nền n t , ộ v

tr t n vấn ề t , ộ ng m trọng ng tr n ng n u về tín ất

ị tễ n T o t ấ tỷ mắ n T tăng n ng năm, 5 năm t

tỷ T t p tăng n gấp v ng ng ó u ớng tr óa n n óm ng ang tuổ ao ộng, tr em v tuổ ậ t [42]

Tỷ mắ T tr n to n ầu v o năm 008 ớ tín 0% ng tr ng

th n tr n 5 tuổ Tỷ n ao n ất u v c ịa Trung Hả v âu M ( %)

v t ấp n ất u v âu u v Tâ T n D ơng (9%) Qu m a vấn ề

Trang 20

Một ng n u tổng quan về n T Su - âu P từ 999-2011 ung ấp t ng t n về tỷ n T , n ng m n tín , n ễm trùng, tử vong, t p ận ể n o n, ăm só v g n n ng n t a n n ân K t quả

o t ấ tỷ T trong oảng từ % n ng t n Ugan a n % t ị Ken a Tỷ ó n ng ao ộng từ 4 00 000 ng Mo am que n

00 000 ng Zam a Tỷ n n ân ó n ng ố vớ n võng

mạ ao ộng từ 7-63%, n ng t ần n từ 7-66% v 0-83% ó microa um n n u Ng n u ng o t ấ n T ó ả năng m tăng ngu ơ một số n n ễm trùng ng m trọng trong u v ao gồm v m p ổ ,

n ao, v n ễm trùng u t Tổng p í ng năm a n T trong u

v ợ ớ tín 67,03 tỷ USD, 836 USD o m n n ân T [35]

1.1.5.2 Tình hình bệnh đái tháo đường tại Việt Nam

Tố ộ tăng tr ng ổn ịn a nền n t V t Nam trong v t ập n n gần

â góp p ần quan trọng trong v m tăng t u n ập ng ân, ả t n t n trạng n ỡng Tu n n, qu tr n t ị óa, ng ng p óa n an V t Nam m t a ổ ộ ăn uống (t u t t ăn n an ó n ều mỡ, ồ uống

ó ga, ó ồn, ), g a tăng n v ng ó ợ o s e ( t t uố , ít oạt ộng t ể , ạm ng p ơng t n ng ng t ng t n, )

Tạ V t Nam, a ó ng n u t ống tỷ T to n quố , ỉ ó oạt ộng ều tra ảo s t một số t n p ố ớn v m s ng ọ ố t ợng ngu

ơ p t n ố t ợng t ền T , T mắ mớ tạ một số tỉn t am g a D n

P ng ống T K t quả ều tra năm 00 a Tạ Văn n v ộng s o

t ấ tỷ T ,7%, tăng n gấp 5,4 % năm 0 , â ều ng o ộng tỷ T tăng n an ơn o Tỷ rố oạn ung nạp g u ose ng tăng từ 7,3% năm 00 n ,8% năm 0 [3 ớ tín n 0 0, tỷ T

n óm tuổ từ 0-79 n ớ ta ,9%, t ơng ng ,65 tr u ng mắ n v

o s tăng n 3,4 tr u ng v o năm 030, g a tăng 88 000 ng năm[1]

T eo o o a n v n Nộ t t trung ơng, tỷ T to n quố năm

0 5,4 %, trong ó, u v M ền n p ía ắ (4,8 %), ồng ằng s ng

HUPH

Trang 21

Hồng (5,8 %), Du n ả m ền Trung (6,37%), Tâ Ngu n (3,8 %), ng Nam

n ng a T t p t uất n trong t g an t eo õ , ều trị ợ

n ân ớn tuổ v ó t ền sử t m mạ Hạ g u ose u t ả ra o s t ừa t ơng

ố nsu n trong m u M g u ose gâ tr u ng ạ g u ose u t t a ổ tù từng ng , t ậm í ùng một ng nồng ộ n ng n au tù o n

Trang 22

ăn đườn u t

ng u t ó t ể tăng n từ từ, m ng một ít v ng ó t ể một tăng n rất n an K ng u t u n m ao, ơ t ể ng ểm so t ợ

n ững n ng a n T ng u t tăng ao ng ùng t uố

t ểu ng ( nsu n), ang au ốm a ị ăng t ng t n t ần, ăn uống qu ộ, ăn

n ều t ăn a n ều ng o ng vận ộng ơ t ể n t ng [

N m a o tăn ton u t

L t n trạng n ễm ộ o m u ị toan óa o tăng nồng ộ a a et , â sản p m a n ững u ển óa ang ỡ o t u nsu n gâ ra ng tr mắ

T t p , n ững vấn ề tâm ộng vớ rố oạn về ăn uống ó t ể u tố góp

p ần trong 0% n ễm toan u t t ễn u tố t s uất n

n ễm toan eton gồm ta n mạ m u n o, uống n ều r ợu, v m t , ấn

t ơng v một số t uố ản ng n u ển óa ar on rat[5][6]

Tr u ng n ễm a o tăng eton u t n ng ó t ể ẫn tớ rố oạn tâm

n võng mạ o T ngu n n ân p ổ n n ất gâ mù a, ả ra

o ậu quả a v tí tổn t ơng âu ố vớ mạ m u n võng

mạ Sau 5 năm mắ T , th ó oảng % n n ân ị mù v 0% ị su g ảm

t ị ng m trọng[42 n ểu n n ằng tăng tín t m t ấu mao mạ ,

HUPH

Trang 23

g a oạn muộn ơn n t n tr ển ẫn n tắ mạ m u, tăng s n mạ m u vớ

t n mạ u ễ uất u t gâ mù a

H n 1.1 n ng mắt o n t o ng

n n mạ m u l n và tăn u t p

T ản ng n t m v mạ m u v ó t ể gâ ra n ng

ẫn n tử vong n n mạ v n (gâ ra ơn au t m) v ột qu V p t

n sớm n ng n rất quan trọng ể ngăn ngừa s p t tr ển a ng

n ằm o tuổ t ọ, m g ảm tỷ tử vong n n ân T Ng ị T ễ

mắ n mạ m u ớn gấp -3 ần so vớ ng n t ng Ngu ơ tử vong o n mạ m u ớn g p 79% ng n T ểu n âm s ng a

Trang 24

T t p tr n 45 tuổ mắ n n n ều ơn ,5-3,5 ần so vớ ng n

t ng[ 0

n n t n

n ng t ận o T một trong n ững n ng t ng g p, tỷ

n ng tăng t eo t g an n t ận o T p t ằng prote n n u, sau

ó, năng t ận g ảm uống, ure v reat n n s tí t trong m u n t ận

o T ngu n n ân t ng g p gâ su t ận g a oạn uố K ểm so t tốt

ng u t v u t p ó t ể ngăn ngừa n ng t ận[6]

H n 1.2 n ng t ận o t o ng

n n àn n o đ t o đườn

n n ân o T s p ố ợp a tổn t ơng mạ m u, t ần kinh ngoạ v v ơ ịa ễ ị n ễm u n o g u ose m u tăng ao Năm 006,

t eo Tạ Văn n , tỷ n n ân ị ắt t o T m từ 0, -4,8%, ng năm số ợng n n ân ị ắt t o T v o oảng 46, -936 ng 00 000

ng mắ T [7]

HUPH

Trang 25

T eo ng n u a V Ma H ơng v ộng s năm 0 o t ấ trong số

n n ân ị o t n ân t 64% ị T tr n 5 năm, 00% n n ân ểm so t

Trang 26

ceton Do ó, v m oang, m ng o ng n T p ả ợ t n n

t ng qu [12]

1.1.7 u quả a n đ t o đườn

1.1.7.1 Với bản thân người bệnh

n T góp p ần ớn gâ n t m v ột q v 0 trong 0 ngu n

n ân ng ầu gâ t n trạng u t tật tr n to n t g ớ T ng m trầm trọng t m n tru ền n ễm ngu ểm n ao, HIV AIDS

p ng ngừa n ng u o, t m ậm o n n ng

HUPH

Trang 27

mạn tín a T s m g ảm g n n ng n tật o ín ản t ân, u tr ất ợng uộ sống v tăng tuổ t ọ[24]

1.1.7.2 Với gia đình và xã hội

T eo ADA, ớ tín tổng p í o n T M trong năm 007

174 tỷ USD, trong ó tr t p o t 6 tỷ USD, p í g n t p ( u t tật, ng v , t sớm) 58 tỷ USD Một n n ân T p ả 744 USD,

so vớ ng ng ó n 5 095 USD o v ăm só s e[33]

T t p u n gắn vớ s g a tăng n ng mạn tín , v vậ T

ng ng g a tăng g n n ng ng ỉ về n tật gâ ản ng rất ớn o s

p t tr ển n t , ộ ều trị T p í ao, o , t u tốn n ều t vật a g a n v ộ ; m t , nó n gâ mất năng suất ao ộng trong oản t g an sống n ạ a ng n N ững p í mất n vậ trong

p ng ngừa ng n ả năng n ận t g a oạn t ền âm s ng a n ,

n oa ọ ng ịn T t p v n ng a nó o n to n ó ả năng p ng tr n ợ t ng qua v t n oạt ộng t ể ất, ăn uống

n mạn v ngăn ngừa o p ố vớ n ững ng n T , ất ợng uộ sống a ọ ó t ể ợ u tr , g ảm ngu ơ a n ng mạn tín a

n t ng qua v ung ấp ị v ăm só s e v t vấn ó u quả[39]

Trong n ững năm gần â , ơng tr n p ng ị n T a D tạo ều n t uận ợ trong ng t ăm só s e an ầu v t ng ộng, trong ó ó ề uất p ơng p p trao qu ền o ng n â n p p tí

ố vớ ng n T t p Trong ó, trao qu ền o ng n ín

HUPH

Trang 28

- Theo dõi và kiểm soát đường huyết:

T t eo õ ng u t, n n t n n ều ần m ng ố vớ n

n ân ang t m nsu n n ều ần o ợ ều trị ằng nsu n ố vớ n n ân

t m ít t ng u n, ều trị t uố uống, o ộ ăn ơn t uần, t t eo õ

Trang 29

H n 1.5 T p n ỡng o ng t o ng

Tu n n, ng t ể ó một ộ ăn p ng ung o mọ ng m ần

p ả â ng ộ ăn t í ợp o từng n ân ộ ăn r ng o từng

n ân p t uộ v o u tố sau:

Trang 30

L ợng ar on rat ( ất ột) v ất o ơn a o a m từ 70% năng ợng N n ùng oạ ar on rat ấp t u ậm n ng , oa , ậu

60-p , ạ ,

Hạn oạ ất o o a v ất o qua n, oạ

p tạng n t m, ó , ầu , ng ợn, ạn r ợu a

ất ạm m oảng 5- 0% n u ầu năng ợng N n ùng oạ

ạm ó nguồn gố t vật, oạ ậu, ậu p ố vớ ạm ộng vật t n n u

n ớ ngọt, n ớ ó ga, ăn món rau muố , t ịt muố , tr ng muố ,

N n ăn ng ữa trong ng (s ng, tr a, ều), ng n n ăn n ều ữa

n Tr n tố a v ăn u a v rất ễ m ng u t uổ s ng tăng (trừ

tr ng ợp p ả t m nsu n uổ tố )[4]

- Hoạt động thể lực:

n n ân T n n oạt ộng t ể m ộ trung n - n ng trong ít

n ất 50 p t tuần, o ít n ất 3 ng v ng ợ g n oạn ơn ng

Trang 31

ều trị t uố ạ p v t a ổ ố sống, ao gồm v g ảm ân n u t ừa ân,

ộ ăn g ảm muố , tăng a , tăng oạt ộng t ể , g ảm r ợu a

- Khuyến cáo rối loạn lipid máu:

Trong a số n n ân, p m u p ả ợ t ng m m năm Vớ n

n ân ó g trị p m u t ấp (LDL o estero < 00mg , HDL o estero > 50mg v tr g er < 50mg ), p ợ n g m năm ể ả t n

n ân nga từ ợ n o n n o reat n ne n u ít n ất m năm một ần

tr n tất ả n n ân ể n g m ộ t t a um n trong n ớ t ểu

- Khuyến cáo ngưng hút thuốc lá ở tất cả các bệnh nhân

t eo õ trong suốt t a v năm sau s n [ 9

- Khuyến cáo tầm soát bệnh thần kinh:

HUPH

Trang 32

Tất ả n n ân n n ợ tầm so t n a â t ần n ngoạ n, ố

ng nga tạ th i ểm n o n n v ít n ất m năm ần ằng n ững test ơn

g ản tr n âm s ng

- Khuyến cáo chăm s c bàn chân:

ăm só n ân ng ng một t ó quen quan trọng ể p ng n

ng ắt t ngón o n ân, ao gồm ểm tra o t, tấ o v t

a ân, rửa ằng p ng n ớ , sấ v sử ng tất sạ N n g p vừa ân, ng rộng qu o ật qu , ng ân ất Móng ân n n ợ

ắt ngắn, n ững a ân n n ợ gọt ớt v em m mềm a Tu

n n, ng n n em ỡng a g ữa ngón ân N ững n n ân t ừa ân

n n ắt ầu ộ ăn uống v tập t ể ể g ảm ân v g ảm p ng ần

t t n n ân, n n ểm tra n ân v o m uổ tố tr ớ ng , sau oạt ộng t ể Ng a, ân tấ ó t ể ấu u ầu t n a n ễm trùng v

n n tớ m s ể ợ n o n[28]

Tóm ạ , ể g ảm t ểu tố a n ng a T , nâng ao ất ợng sống a n n ân, o tuổ t ọ, ó mố quan tổng a g ữa ng

n , g a n , t ầ t uố v ộ

- Ng n ần ó n ững n t , ểu t ể ần t a ổ n v , t

ợp vớ t n t quản , tuân t ều trị, m n ịn , ểm so t ng

u t v ộ ăn uống t , u n tập t ể ,

- Ng t ân trong g a n n n trợ, g p ỡ ng n trong qu tr n

ều trị tạ n n T một ộ ăn t, ng n p ả tạo o

ọ ó ộ ăn ng p ù ợp P ần ớn n n ân T t p ng ớn tuổ ,

n ận t su g ảm, ả năng t p ận vớ ị v t a nguồn t ng t n

về s e ị ạn , v vậ , s g p ỡ a ng n v ùng ần t t T m

v o ó, ng n m n tín t ng rất ễ ị strees, n n v ộng v n về t n t ần óng va tr quan trọng Ng n n n ân ng ần t m ểu về n v h

p ng ngừa n ng ể p ng tr n o m n ng n trợ ng n một

u quả n ất[4]

HUPH

Trang 33

- Từ p ía n ững ng m ng t t , â p ả nó n ả t ống

t ao gồm ả ều trị ẫn D p ng ả a p ả p ố ợp u quả trong

v ăm só g ảm n , ung ng ị v một ó t ống t eo ngu n tắ

ấ ng n m trung tâm ần tổ , ung ấp t m n ều ị v g o

s e, m t vấn p ng ngừa n ng ể ng n nó ung, n n ân

v vậ , ng n u về n ng n n ng a n T ng ng

ợ quan tâm

Một ng n u về n t , t ộ, t n a n n ân T tạ a trung tâm a u v Sauras tra, n ộ, từ t ng 6 007 n t ng 007 ó

t quả n sau: 46% n n ân ó n t về n T , gần 50% t n

ng a n n ng ng ó n 60% ng t ậu quả a n T trong

t ợ ngu n n ân v n ng a n (9 %), 54% n n ân t ợ

ộ n ỡng ng, 97% n n ân ồng n n uống t uố ng v , 58%

ó ộ ăn n r ng o m n , 95 % n n ân ó tập t ể , ; ng n u

HUPH

Trang 34

ng ỉ ra rằng ần p ả ó n p p tăng ng n t o n n ân về

p ng n ng T [21]

Ng n u a ù K n T uận năm 009 tr n tất ả n n ân T

t p ều trị nộ tr v ngoạ tr o t quả: ó 6 % n n ân trả ng tr n

5 % âu về n t , ơn 90% ồng rằng ộ ăn v oạt ộng t ể quan trọng Tu n n, ỉ ó 7 % ng n ó oạt ộng t ể v một số ít

ng tuân t ộ ăn Ng n u o t ấ ó mố n quan g ữa t ộ v

n t , g ữa n t v n v , ng ó mố n quan g ữa t ộ v n vi[26]

Một ng n u t n n tạ P ớ Long a D p Văn Hon năm 0 o

t ấ : ng n ó ểu t về p ng n ng T 87,5%, tỷ sử

ng t uố t eo ớng ẫn a s 98,6%, t n ăn ng 38,9% Tu

n n, ,5% n n ân vẫn uống r ợu, 6,9% ng tập t ể Ng n u t m

ra mố n quan g ữa t n v g ớ , tuổ ; n t v n ng a n

Tr n ơ s ó, t g ả a ra u n ng ị về tăng ng ng t t vấn o

ng n , u n í n n ân tớ m ịn v m t ng m n quan[15]

Ng n u về tuân t ều trị a ng n T t p a Quang

Tu n năm 0 t m t ấ mố n quan g ữa tuân t ộ n ỡng, oạt ộng t ể vớ n óm tuổ v t g an mắ n Trong ó, n ững n n ân ó

t g an mắ n ớ 5 năm ng tuân t oạt ộng t ể ao gấp , ần so

vớ n óm mắ n từ 5 năm tr n Mố n quan ó ng ĩa t ống g ữa tuân

t ểm tra ng u t tạ n v m s e ịn vớ m ộ t ng

u n n ận ợ t ng t n từ n ộ t N ững n n ân o n to n ng n ận

ợ t ng t n tuân t ều trị n o từ n ộ t t ng tuân t ểm so t

ng u t v m s e ịn ao gấp 6, ần so vớ n óm ng n ó từng n ận ợ t ng t n ều n o t ấ va tr quan trọng a v t vấn ớng ẫn o ng n T a n ộ t [25]

N n ung, ng n u n g t trạng n t , t n a

n n ân về p ng ngừa n ng n T v ỉ ra u tố n quan ản

HUPH

Trang 35

ng tớ n t v t n a ng n Tu n n, ng n u n

u t t t eo p ơng p p ng n u ịn ợng, a v o ộ âu t t

ó s n n n a sâu v o t m ểu n u ầu ợ t vấn p ng ngừa n

ng, n u ầu t p ận ị v ăm só s e ngo n v n a ng

+ Chữa bệnh v sử ng p ơng p p u n m n t uật ợ ng

n ận v t uố ợ p p u n ể ấp u, ều trị, ăm só , p ồ năng o ng n

1.2.3.1 Kh khăn, hạn chế trong cung ng các dịch v y tế tại tuyến y tế cơ sở

- Qu HYT a p ng ợ n u ầu m ữa n o ng mắ

n ng â n ễm tu n t /p ng P ân ổ qu ảo ểm o TYT

t eo qu ịn ng t ấp ơn 0% qu m ữa n HYT, n ng tr n t

Trang 36

- Trang t t ị t t tạ TYT p ng a p ng u ầu p ng ống n ng â n ễm, n ỉ ó 5 t t ị tố t ểu (so vớ u n o

a WHO) t eo an m trang t t ị ợ ộ Y t an n năm 004 S u oạ

t t ị n t u ng ắt t ền v ần t t o v an t p tố t ểu ể p ng ống T v n v m p ổ tắ ng n mạn tín [1]

ảng 1.2 K ả năng an t p p ng ống n t o ng tạ trạm t

p ng[1]

C an hiệ C ị h ụ an hiệ V ng ắ ng hả

n ng ng ứng ủa TYT h ng

D p ng n ng n

ân o T

K m ân ể t m ấu u ngu ơ v u ển tu n

- Theo ng n u a Ngu ễn Văn Ng ị v Ngu ễn T ị Loan tạ TYT

p ng t uộ quận Ng Qu ền, Hả P ng ( 0 3) o t ấ : TYT a ung ấp

ầ t uật ị v t eo p ân tu n, a p ng t u í qu ịn

về trang t t ị, t uố t t u, n ân t ; ỉ ó ,3% ng n ọn m

ữa n tạ TYT o t ộ p v tốt, ng p ả âu, ạ t uận t n[20]

HUPH

Trang 37

1.2.3.2 Kh khăn, hạn chế trong tiếp cận, s d ng dịch v y tế tại tuyến y tế cơ sở của người bệnh

Ng n ó t p ận ầ t uố t t u ều trị n ng â

n ễm tạ tu n t ơ s : một số t uố t t u ng s n ó tạ ơ s t

ng, t tạ TYT p ng, 34 oạ t uố t t u ể p ng ống n

ng â n ễm t eo u n o a WHO ó trong an m t uố ợ qu HYT t an to n, tu n n, 34 oạ t uố n ng ó trong an m t uố

n n, n na TYT p ng oạt ộng t ơng ố ộ ập vớ n v n

Trang 38

Di n tí t n n a TP M T o 8 ,5 km2, trong ó p ần di n tí nội thị 9, km2, chi m 11,3% Vớ ân số 224.018 ng i, M T o ịa n ó mật

ộ ân số cao nhất trong to n tỉn ( 749 ng i/km2), cao gấp 2,6-15,2 lần so với

u n, thị trong to n tỉn ơn vị n ín ơ s tạ â gồm p ng v 6 ven với tổng số 120 khu phố/ấp Ng n ng ề tr ng a ân y u

u n n (t n t ị) v n ng ng p (n ng t n) Tố ộ p t tr ển n t n quân 3,34% năm; t u n ập n quân ầu ng năm 0 4 ạt 7 8USD năm

(Niên giám thống kê tỉnh Tiền Giang-2014)

H n 1.6 ản ồ t n p ố M T o

1.3.2 N u n lự t tạ t àn p ố M o

H thống y t tr c thuộc S Y t óng tr n ịa n t n p ố M Tho gồm

ó 8 trung tâm u n oa tu n tỉnh (Y t d p ng, ăm só s c kh e sinh sản,

Da Liễu, P ng ống HIV/AIDS, Kiểm nghi m Thuốc-M Ph m-Th c ph m, Truyền t ng o c s c kh e, m ịn oa, m ịn p p ); c (An to n v sinh th c ph m, Dân số-K hoạ óa g a n ); nh vi n a K oa tuy n tỉnh ( V K Trung tâm T ền Giang); 4 b nh vi n u n oa (Y ọc Cổ truyền, Mắt, Lao & B nh phổi, Ph sản); ơn vị y t ó n quan ( nh vi n

HUPH

Trang 39

K.120, b nh vi n t n ân An c, b n ng An, tỉnh hộ ng Y, an ảo v

s c kh e n ộ)

N ân ng n p ân t eo u n tạ t n p ố M T o m 36, % tổng

n ân ng n tỉn T ền ang ( 7 9 478 ) P ân ra t eo tr n ộ: ó 335

s , 76 s , 566 t , 4 ộ s n v 508 tr n ộ (Niên giám thống kê tỉnh Tiền Giang-2014)

H t ống t ng ập tu n u n tạ t n p ố M T o ao gồm: 0

P ng Y t , 0 Trung tâm Y t trong ó ó 0 n v n a oa ( V K t n

p ố M T o) v 7 Trạm Y t p ng

Trung tâm Y t t n p ố M T o ơn vị s ng p tr t uộ S Y t

T ền ang, t n năng: ều trị v p ng Trung tâm ó 4 p ng năng, 9 oa u n m n vớ 5 n ộ, v n , trong ó 3 s

1.3.3 t ốn quản lý m đ u tr và tư v n PNBC cho n n n tạ

t àn p ố M o

Tạ t n p ố M T o n na , n n ân T ầu t ó t am g a HYT,

ợ p ân tu n n m v ều trị u a n v n tr n ịa n t n

p ố ( V K trung tâm tỉn T ền ang v V K t n p ố M T o) Trong 6

t ng ầu năm 0 5, V K t n p ố M T o m, ều trị ngoạ tr o

Trang 40

ng n T ; v vậy, v quản , ều trị, t vấn p ng n ng o ng

Ngày đăng: 27/07/2023, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3    M  tả       ểm    n ân   a  ố  t ợng ng   n   u - Thực trạng kiến thức và một số yếu tố liên quan đến phòng ngừa biến chứng của người bệnh đái tháo đường týp 2 điều trị ngoại trú tại bệnh viện đa khoa thành phố mỹ tho, tỉnh tiền giang năm 2016
Bảng 3 M tả ểm n ân a ố t ợng ng n u (Trang 50)
Bảng  3 4   M   tả       n óm     n  th c  p  ng  ngừa  bi n  ch ng  b n    T     a   ối - Thực trạng kiến thức và một số yếu tố liên quan đến phòng ngừa biến chứng của người bệnh đái tháo đường týp 2 điều trị ngoại trú tại bệnh viện đa khoa thành phố mỹ tho, tỉnh tiền giang năm 2016
ng 3 4 M tả n óm n th c p ng ngừa bi n ch ng b n T a ối (Trang 53)
Bảng 3    M  tả nguồn cung cấp t  ng t n p  ng ngừa bi n ch ng b n   T  cho - Thực trạng kiến thức và một số yếu tố liên quan đến phòng ngừa biến chứng của người bệnh đái tháo đường týp 2 điều trị ngoại trú tại bệnh viện đa khoa thành phố mỹ tho, tỉnh tiền giang năm 2016
Bảng 3 M tả nguồn cung cấp t ng t n p ng ngừa bi n ch ng b n T cho (Trang 56)
Bảng  3.3.  Tỷ  l   ki n  th     ạt  c a   ố   t ợng  ng   n    u  từ       nguồn  cung  cấp - Thực trạng kiến thức và một số yếu tố liên quan đến phòng ngừa biến chứng của người bệnh đái tháo đường týp 2 điều trị ngoại trú tại bệnh viện đa khoa thành phố mỹ tho, tỉnh tiền giang năm 2016
ng 3.3. Tỷ l ki n th ạt c a ố t ợng ng n u từ nguồn cung cấp (Trang 58)
Bảng 3.6. Nhu cầu   ợ     m,   ớng dẫn t  m về p  ng ngừa bi n ch ng  ùa  ối - Thực trạng kiến thức và một số yếu tố liên quan đến phòng ngừa biến chứng của người bệnh đái tháo đường týp 2 điều trị ngoại trú tại bệnh viện đa khoa thành phố mỹ tho, tỉnh tiền giang năm 2016
Bảng 3.6. Nhu cầu ợ m, ớng dẫn t m về p ng ngừa bi n ch ng ùa ối (Trang 59)
Bảng  3.8.  L  n  quan  g ữa              ểm    a   ố   t ợng  ng   n    u  v      n  t     chung về p  ng ngừa bi n ch ng - Thực trạng kiến thức và một số yếu tố liên quan đến phòng ngừa biến chứng của người bệnh đái tháo đường týp 2 điều trị ngoại trú tại bệnh viện đa khoa thành phố mỹ tho, tỉnh tiền giang năm 2016
ng 3.8. L n quan g ữa ểm a ố t ợng ng n u v n t chung về p ng ngừa bi n ch ng (Trang 67)
Bảng 3.9. L  n quan g ữa ki n th     ung v  t n  trạng   n    a  ố  t ợng ng   n - Thực trạng kiến thức và một số yếu tố liên quan đến phòng ngừa biến chứng của người bệnh đái tháo đường týp 2 điều trị ngoại trú tại bệnh viện đa khoa thành phố mỹ tho, tỉnh tiền giang năm 2016
Bảng 3.9. L n quan g ữa ki n th ung v t n trạng n a ố t ợng ng n (Trang 68)
Bảng  3.10   L  n  quan  g ữa  ki n  th c  chung  c a   ố   t ợng  ng   n    u  v   nguồn  cung cấp t  ng t n - Thực trạng kiến thức và một số yếu tố liên quan đến phòng ngừa biến chứng của người bệnh đái tháo đường týp 2 điều trị ngoại trú tại bệnh viện đa khoa thành phố mỹ tho, tỉnh tiền giang năm 2016
ng 3.10 L n quan g ữa ki n th c chung c a ố t ợng ng n u v nguồn cung cấp t ng t n (Trang 69)
BẢNG  ƯỚNG DẪN P ỎNG VẤN SÂU NGƯỜI BỆNH - Thực trạng kiến thức và một số yếu tố liên quan đến phòng ngừa biến chứng của người bệnh đái tháo đường týp 2 điều trị ngoại trú tại bệnh viện đa khoa thành phố mỹ tho, tỉnh tiền giang năm 2016
BẢNG ƯỚNG DẪN P ỎNG VẤN SÂU NGƯỜI BỆNH (Trang 119)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm