Bài giảng Kinh tế vĩ mô - Chương 8: Tăng trưởng kinh tế
Trang 1CHƯƠNG 8: TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
Trở về Chương 1
Trang 2NỘI DUNG
– Hàm sản xuất
– Tiết kiệm và tăng trưởng kinh tế
– Tăng dân số và tăng trưởng kinh tế
– Lý thuyết tăng trưởng tối ưu
– Thay đổi công nghệ và tăng trưởng kinh tế– Hạch toán tăng trưởng kinh tế
Trang 3THU NHẬP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI TRONG
CÁC NƯỚC GIÀU ( tính bằng đô la 1992 )
19,158 20,059 19,907 25,890 19,005
3.7 4.6 10.9 2.3 2.8
Trang 4
1.6 1.8 2.5 1.5 1.9
Trang 6SỰ KIỆN TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
hơn các quốc gia khác?
trưởng nhanh và lúc khác tăng trưởng chậm hơn?
Trang 7TẠI SAO PHẢI TĂNG TRƯỞNG
KINH TẾ?
• 1/5 nước nghèo nhất trên thế giới
– tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh 200/1000
– hàm lượng calo chỉ bằng 1/3 nước giàu
– Pakistan cĩ thu nhập bình quân 2 đơ la/ngày, các nước Châu Phi nghèo hơn
– ¼ trong số những nước nghèo nhất đĩi kéo dài trong hơn 3 thập niên
– nghèo đĩi làm giảm năng lực sản xuất
Trang 8MÔ HÌNH TĂNG TRƯỞNG
SOLOW
• Robert Solow (MIT)
• Mô hình cơ bản
– sử dụng cho việc ra quyết định chính sách
– làm chuẩn cho việc nghiên cứu lý thuyết tăng trưởng
• Chỉ ra những yếu tố ảnh hưởng đến tăng trưởng và mức sống trong dài hạn.
Trang 9GIẢ THIẾT CHO MÔ HÌNH
– Đầu tư làm thay đổi K
– Dân số tăng làm tăng L
tính
Trang 10HÀM SẢN XUẤT
• Hàm sản xuất
– MPL = ∂Y/ ∂L>0 và ∂MPL/ ∂L<0 – MPK = ∂Y/ ∂K>0 và ∂MPK/ ∂K<0 – tY = F(tL, tK) ; t > 0
• Hàm sản xuất trên lao động
– Y/L = F(K/L, 1) ; t=1/L
– MPK = ∂y/ ∂k= ∂Y/ ∂K >0
– ∂2y/ ∂k2 < 0
Trang 11HÀM SẢN XUẤT
y
y=f(k) MPK=f’(k)
1
Trang 12KHẤU HAO VỐN
δ
1 δK
δK
Trang 13TIẾT KIỆM VÀ ĐẦU TƯ
Trang 15y=f(k) y*
Trang 16TĂNG TRƯỞNG ĐỀU
• Khi đầu tư vừa đủ để bù đắp khấu hao
Trang 170 k0 k
y
y=f(k) y*
sy=sf(k)
k*
δk
δk Δk> 0 sy
Trang 18TIẾT KIỆM VÀ TĂNG TRƯỞNG
• Khi tăng tỷ lệ tiết kiệm trong nền kinh tế
– k và y tăng trong quá trình điều chỉnh sang trạng thái dừng mới
– suất tăng trưởng của k và y bằng không
– gk = gy = 0
– suất tăng trưởng của K và Y bằng không
– gK = gY = 0
Trang 19TIẾT KIỆM VÀ TĂNG TRƯỞNG
k**
Trang 20TÁC ĐỘNG CỦA TĂNG DÂN SỐ
– k và y giảm trong quá trình điều chỉnh sang điểm dừng mới
– suất tăng y và k bằng 0
– suất tăng Y và K bằng gL
Trang 21TÁC ĐỘNG CỦA TĂNG DÂN SỐ
y
y=f(k) y**
Trang 22TĂNG TRƯỞNG TỐI ƯU:
TRẠNG THÁI HOÀNG KIM
• Trong hiện tại, khi s tăng
– c sẽ giảm
– c* tăng hay giảm?
– Nếu c* tăng, s tăng bao nhiêu để s* đạt giá trị cựa đại.
• Bài toán tối ưu
– max c* = f[k*(s)]-s.f[k*(s)]
– c* đạt giá trị cực đại khi MPK = δ
– Khi nào tăng s mà c* giảm?
– Nền kinh tế không có xu hướng hướng về trạng thái hoàn kim Muốn đạt được trạng thái này phải điều chỉnh s?
– Chi tiêu tiêu dùng sẽ thay đổi như thế nào trong quá trình điều chỉnh?
Trang 23TĂNG TRƯỞNG TỐI ƯU:
TRẠNG THÁI HOÀNG KIM
0
y=f(k) y
Trang 26THAY ĐỔI CÔNG NGHỆ TRONG MÔ HÌNH SOLOW
• Thay đổi công nghệ thể hiện như thế nào?
• Hàm sản xuất Y= (K, AL)
A : thay đổi công nghệ
ΔA/A = gA :suất tăng A là ngoại sinh
AL: lượng lao động hiệu quả
• Hàm sản xuất bình quân lao động hiệu quả
yE = f(kE)
• Sự thay đổi trong tích luỹ vốn /lao động hiệu quả
Δ kE = syE -(δ+gL+gA)kE
Trang 27• Trạng thái dừng hay cân bằng dài hạn
Δ k*E = 0 sy*E = (δ+gL+gA)k*E
Trang 29ĐIỀU KIỆN TĂNG TRƯỞNG TỐI ƯU
Trang 30KẾT LUẬN CỦA MÔ HÌNH SOLOW
VỀ TĂNG TRƯỞNG
• Tăng tỷ lệ tiết kiệm chỉ có hiệu ứng mức chứ không
có hiệu ứng suất trong dài hạn
• Trong giai đoạn điều chỉnh
– y và k tăng nhanh hơn gA
– Y và K tăng nhanh hơn gA + gL
• Khi đạt đến trạng thái dừng
– y và k tăng bằng với gA
– Y và K tăng bằng với gA + gL
Trang 31• Tăng trưởng dài hạn phụ thuộc vào sự thay đổi công nghệ.
giữa nước giàu và nước nghèo
– Yếu tố nào sẽ làm cho thế hệ tương lai có cuộc
sống sung túc hơn?
Trang 33LÝ THUYẾT TĂNG TRƯỞNG MỚI
(Sheshinski,1967)
– Tách biệt tri thức ra khỏi lao động hình thành một dạng vốn khác Gọi lượng kiến thức là A
– Lượng kiến thức phụ thuộc vào vốn vật thể
– Kiến thức có hiệu ứng lan truyền nhanh
A = f(K) = K (1- α )
– Y = KL(1- α )
– gY = sr- (1- α )gL
Trang 34• Mô hình vốn nhân lực
– Vốn nhân lực: kỹ năng, kiến thức cá nhân
– Vốn nhân lực có tính cạnh tranh và riêng biệt (hiệu ứng lan truyền thấp)
– Vốn nhân lực tăng thông qua quá trình giáo dục và đào tạo
• Mô hình
Y = Kα H(1- α ) Trong đó H = h.L
Y = K (H/K) (1- α ) = AK
gY = s.r
Trang 35• Mô hình nghiên cứu và triển khai (R&D)
– Tích luỹ kiến thức cải thiện mức sống
– Tích luỹ kiến thức thông qua R&D
– Lợi nhuận: động cơ thúc đẩy các doanh nghiệp chi tiêu
cho R&D
– Kết quả R&D: kiến thức mới, sản phẩm mới, phương
pháp sản xuất mới, cải tiến chất lượng sản phẩm
• Giải quyết mâu thuẩn giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội
– Vấn đề ngoại tác trên thị trường cạnh tranh
– Chính phủ cần phải làm gì để tạo ra động cơ cho chi
tiêu R&D?
– Cân nhắc giữa tạo ra động cơ khám phá và hiệu ứng
lan truyền kiến thức
– Tại sao có sự khác biệt vế thành tựu kinh tế giữa các
nước?
Trang 36• Tại sao phổ cập công nghệ của những nước đi sau giữa các nước không giống nhau?
– Không có cơ hội tiếp cận với kiến thức và kỹ thuật mới?
– Không đủ khả năng tiếp cận với kiến thức và kỹ thuật mới?
– Định chế?
Trang 37HẠCH TOÁN TĂNG TRƯỞNG
KINH TẾ
• Solow đề nghị cách tính mức độ đóng góp của các yếu tố vào tăng trưởng
Y = K α (AL) (1- α)
lnY = αlnK + (1- α)[lnA+lnL]
(1- α)lnA = lnY –[αlnK + (1- α)lnL]
TPF = gY–[αgK + (1- α)gL]
Trang 38HẠCH TOÁN TĂNG TRƯỞNG
CỦA CÁC NƯỚC ĐÔNG Á
Trang 39HẠCH TOÁN TĂNG TRƯỞNG
Trang 40TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ VÀ TIẾN BỘ KỸ THUẬT Ở CÁC NƯỚC GIÀU, 1950-1987
Trang 41HỘI TỤ HAY PHÂN KỲ?
– Năng suất biên của vốn giảmsản lượng bình
quân đầu người giữa nước giàu và nghèo sẽ hội tụ
– Năng suất biên của vốn không đổi hoặc tăng sản lượng bình quân đầu người giữa nước giàu và
nghèo sẽ phân kỳ
– Hội tụ có điều kiện
Trở về Chương 1