HUỲNH VĂN TRIỀU... Đ NG TH P 2015 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG HUỲNH VĂN TRIỀU... L ời cảm ơn Lời đầu tiên tôi xin tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc tới: TS.BS.. Lê Phong cũng như T
Trang 1HUỲNH VĂN TRIỀU
Trang 2Đ NG TH P 2015 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
HUỲNH VĂN TRIỀU
Trang 3L ời cảm ơn
Lời đầu tiên tôi xin tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc tới: TS.BS Lê Phong cũng như ThS.Nguyễn Thị Kim Ngân người Thầy/Cô đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình xác định vấn đề sức khỏe đến đề cương cũng như luận văn thạc sĩ này
Tôi xin chân thành cảm ơn Ban giám hiệu, phòng đào tạo sau Đại học, phòng Điều phối quản lý sinh viên và tất cả Thầy, Cô giáo trường Đại học Y tế công cộng, đã tận tình giảng dạy, tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong thời học tập
Xin gửi lời cảm ơn đến Lãnh đạo Trung tâm Y tế thành phố Cao Lãnh và các
Y, Bác sỹ trạm Y tế Phường 4 thành phố Cao Lãnh tạo điều kiện thuận lợi cùng phối hợp với tôi trong quá trình thực hiện nghiên cứu này
Để đạt được kết quả như hôm nay tôi xin gửi lời cảm ơn đến Lãnh đạo Trung tâm Y tế dự phòng Đồng Tháp Ban giám hiệu trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp Các Anh/Chị đồng nghiệp cũng như bạn bè và gia đình đã ủng hộ, động viên giúp
đỡ, tạo điều kiện cho tôi có thời gian học tập để hoàn thành khóa học này
Xin chân thành cảm ơn !
Học viên HUỲNH VĂN TRIỀU
HUPH
Trang 5MỤC LỤC
ĐẶT VẤN ĐỀ 1
M C TIÊU NGHIÊN C U 3
Chươ 1 TỔNG QU N 4
1.1 Đị h hĩa h h ế 4
1.1.1 Đị h hĩa h ế 4
1.1.2 Ph h ế 4
1.1.3 Ch h ế 4
1.1.4 Ph ộ h ế 5
1.3 Dị h họ h ề ị h ế hế ớ V
Nam 5
1.3.1 Dị h họ ộ h ề ị h h ế hế ớ 5
1.3.2 Dị h họ h ề ề ị h h ế ở V Na 7 1.4 C ế ơ h ế 9
1.4.1 C ế ơ h h ư 9
1.4.2.C ế ơ h h h ư 10
1.5 B ế h a h ế 11
1.5.1.T hươ 11
1.5.2 B ế h hậ h ế 12
1.5.3 B ế h h ế 12
1.5.4 B ế h ắ h ế 13
1.5.5 B h ộ h 13
1.6 Hướ ề ề ị h ế 13
1.6.1 Đ ề ị h ế h 14
1.6.2 C h ị h ù h 17
1.7 Yế a ế ề ị h ế a h h 22
1.8 K ế h ề h h ế ề ị h ế a ườ h 24
1.9 D Ph h TH V Na ha D h h
TH Đ Th 25
HUPH
Trang 6KHUNG LÝ THUYẾT 28
Chươ 2 PHƯƠNG PH P NGHIÊN C U 29
2.1 Đ ư h 29
2.2 Thờ a ịa h 29
2.3 Th ế ế h 29
2.4 Cỡ 29
2.5 Phươ h họ 30
2.6 Phươ h h hậ 30
2.7 C ế h 31
2.7.1 C ế ộ ậ 31
2.7.2 C ế hụ h ộ 32
2.8 C h hướ hí h 32
2.8.1 Ph h ế 32
2.8.2 Ch h ế 32
2.8.3 C ộ a ề ị h ế h h ề ề ị 32
2.9 Xử ý h í h 35
2.10 Đ h 35
2.11 Sa h hắ hụ 36
2.11.1 Sa h a h 36
2.11.2 B h hắ hụ 36
2.11.3 H hế a h 37
Chươ 3 KẾT QU NGHIÊN C U 38
3.1 Th h ề ư h 38
3.3 Mộ ế a ế ề ị h h ế 49
Chươ 4 BÀN LU N 52
4.1 Th ề ị h h ế a ư 52
4.2 Mộ ếu t a ế ều trị h ề ị h ế a
ư 57
KẾT LU N 62
KHUYẾN NGHỊ 63
HUPH
Trang 7TÀI LI U TH M KH O 64
PH L C 1 70
PH L C 2 75
PH L C 3 76
PH L C 4 78
PH L C 5 80
HUPH
Trang 8DANH ỤC CÁC BẢNG BIỂU
Bả 1.1 Ph h ế h ESH ESC 2013 4
Bả 1.2 C ƣỡ h h ế h h 4
Bả 1.3 Ph ộ h ế 5
Bả 3.1 Đặ a ƣ h 38
Bả 3.2 Mộ ặ ề x ấ h h a ƣờ h h ế 39
Bả 3.3 M h ế h h h h ế h 40
Bả 3.4.Th ề ề ị h ế a ƣ 42
Bả 3.5 K ế h ề h ề ị h ế a ƣ h 43
Bả 3.6 T a ị h ế a ƣ 43
Bả 3.7.Thờ a h õ h ế a ƣ h 44
Bả 3.8 Đặ ề h h a ƣ h 44
Bả 3.9 H ộ h a ƣ 45
Bả 3.10 Đặ ề h h ƣỡ a ƣ 46
Bả 3.11 Mộ ế h h h ề ị h ế 48
Bả 3.12 M a ữa ế ớ ề ị h ề ị ĐTNC 49
Bả 3.13 M a ữa ế h ề ị h ế 50
Bả 3.14 M a ữa ề ị ớ h ế 51
HUPH
Trang 9DANH ỤC SƠ Đ BIỂU Đ
Sơ 1 ESH ESC hướ h h h ề ị h ế 15
B 3.1.Tha a Bả h Y ế a h h 39
B 3.2 Tỷ h h ì h h ế h h h 41
B 3.3 Ph h BMI a ư h h h ớ 41
B 3.4 Đặ ườ a ì h hắ hở h h ề ị TH h h h 49
HUPH
Trang 12a ịa hươ ớ ụ au:
HUPH
Trang 13ỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1 M ả h ề ị t h ế ở h h h ế Phườ 4 h h h Ca L h Đ Th 2015
2 X ị h ộ ế a ế ề ị h ế ở h h
h ế Phườ 4 h h h Ca L h Đ Th 2015
HUPH
Trang 14Chương 1 TỔNG QUAN 1.1 Định nghĩa và phân loại tăng huyết áp
1.1.1 Định nghĩa tăng huyết áp
h h ế [4]
Bả 1.2 C ưỡng ch n t huyết theo t ng h
HUPH
Trang 15Huyết áp tâm thu
Huyết áp tâm trương
Trang 17ế h h TH a hƣ TBMN h ơ hậ …
HUPH
Trang 18ị h ỳ ề ặ 36% ĐTNC h h hế ộ ; 66 4% h h
h hế ư a 64% ĐTNC h h hế ộ h h h ơ
62 8% h h ậ hườ x
HUPH
Trang 191.4 Cá yếu tố nguy ơ gây tăng huyết áp
Trang 21 i trường sống stress
C h ề S : Nh ề h h h hẳ h kinh, stress hị Dướ ụ a hấ a h a họ Adrenalin, Noradrenalin ộ h hắ ế TH S hườ x
+ Suy tim
Nhữ ườ h h ế ơ ộ h ề ị h ế tim ế h h h 2 a h ộ h h T h ế
+ Các biến chứng tim khác do tăng huyết áp
Loạn nhịp tim
HUPH
Trang 221.5 2 Biến hứng th n do tăng huyết áp
T h ế ộ h hườ ặ hậ a C h ý h ế ế hươ hậ h ý hậ
a ũ h h ế
T hươ xơ h a ộ h hướ hữ hươ h hậ h ế TH T hươ ả ộ ọ
HUPH
Trang 231.5.4 Biến hứng mắt o tăng huyết áp
h h ế hươ h hụ é
1.5.5 Bệnh ng mạ h ngoại i n
B h ĐMNB h a ọ a xơ ữa h ề h Tỷ h ĐMNB h h h h h ả 12% ha ả a ữ M ộ h
Trang 24ụ ” ả a “ ơ h” Phươ h ề ị TH a :
Tha ộ hươ h ề ị h ù h , ụ
h ọ h h a ế ả ư h ế ả h
ù Chế ộ h ý ả ả a ế ư : G ả ặ (< 6 a ha 1 hìa h ỗ T ườ a xa h h a ả
TH Th h ế ụ <140 90 H h h h
ườ h ế ươ H TT < 85 H ; ở ườ a h ế
h H TT ưa ề h ả 140 – 150 mmHg) [44] HUPH
Trang 25Sơ 1 ESH/ESC hướng d n ph i h p thu c ều trị huyết
T huyết một b nh h ph biến, ặc bi t ở ười cao tu i,
th ra những biến ch ng th d n ến tử vong nếu h ư c ều trị
h Nhiều h c u ch ng minh ư c nếu ki m t t ư c huyết hĩa ưa s huyết về m c ì h hường n ịnh) th giảm
k biến ch ng giảm tỷ l tử vong C nhiều h thu c h nhau ư c sử
dụng trong ều trị b nh huyết
Trang 26Metoprolol (lopressor, betaloc); Carvedilol (dilatrend, talliton)
Trang 27h ặ h h
- Nhữ hườ ù : a a a sartan (micardis)
Nh m tá ụng l n hệ thần inh trung ương
Nhữ hườ ù :alfa methyldopa (aldomet),rilmenidin (hyperium)
hế h ƯCMC hế hụ h T1 a a II ƯCTT Chẹ h a x h Chẹ h a x hế hị
hẹ a ha hẹ a [4]
K h ết h duy hấ h a ế h
a V họ a h hí h h cho ườ h ề ấ quan
ọ h ế ị h cho h h a ề ị h h ế
1.6.2 Cá iện pháp trị liệu h ng ùng thuố
ụ h ọ h h h ế ũ h ướ
h ử ụ h ề ị h ế
Th h ế a Bộ Y ế Hộ h V Na ớ h h
TH ộ 1 h YTNC h hì í h ha YTNC h ù h ế h ư h ế Đ ớ hữ
h h TH ộ 2 í h ha YTNC ù
h ế h ư H h h TH ộ 3 í h ha YTNC ù h a
Trang 30 Tha h i h ưỡ
- H hế h h ề h ax é h a hư: ỡ ộ ậ
ộ ộ ậ N h h h a ax é h hư: hướ ươ í hấ ha ữa Chế ộ
h ưỡ hí h h : h ề a xanh ả hấ é h a h giả h ế 5 ế 14 H T h hế ộ hư h ẽ
Trang 311.6.3 Dự ph ng và iểm soát tăng huyết áp trong ng ng
Trang 32Yế a ế h h : Th ế ả h a N M h Phươ 2011 N h V Đ 2010 h a ế a ế ề
Trang 33C ế a ế ì ế ị h ụ Y ế ề ị TH ộ
a hả a họ ơ ở Y ế h ề ị h TH h ộ
ộ hướ ả hí h ư ấ ề h a ộ Y ế ũ ộ
hữ ế a ả h hưở ế ề ị TH a h h S ha a BHYT ơ ý h hữa h a , h h họ ũ ả h hưở ế
Trang 34Sau ộ ư ộ Y ế ư ấ ề ụ h ề
h ỷ ườ h TH h õ h ế hườ x 61 8% ớ
4 17% h h ha a ề ị ề ặ hườ x 46 53% ớ 1,39% h h a ỷ ề ị 40 5% ữ 59 5% Ngườ
Trang 36h ế ộ hẹ ý h BHYT T Y ế
HUPH
Trang 38HUNG LÝ THUYẾT
Thự trạng iều trị THA ủa ệnh nhân tại phường
Trang 39Chương 2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2 1 Đối tư ng nghi n ứu
T :
HUPH
Trang 40- : Cỡ h ế h h
- : ý hĩa h h = 0,05
- Z = 1,96 ƣơ ị = 0,05 Độ ậ 95 %
- P = 0,11 tỷ BN t h ế ề ị, th h a Ph G a Khả 2003.T ấ TH YTNC h h hía Bắ V Nam [31]
Trang 422.8 Cá hái niệm thướ o và ti u hí ánh giá
2 8 1 Phân loại huyết áp
Ph lo i huyết theo ESH/ESC (2013)
(mmHg)
H ươ (mmHg)
h h ế [4]
T h h TH h ộ Y ế ì h, h ế thu 140 mmHg /h ặ h ế ươ 90 mmHg
2.8.3 Cá n i ung ủa iều trị tăng huyết áp á h ánh giá về iều trị
Th h ế hị a Bộ Y ế ề “Hướ h ề ị TH 2010” a : Đ ề ị h ề ị h ha h h
HUPH
Trang 43h hế ặ h h ề h a é ; h h
h h ; h hế ư a; h H h õ h [1] Tr h ư h hữ ườ ư h
h ề a ị ặ h hế ế h ha hấ h ướ ắ ị khi M ộ hườ x h h ư ị h ư
- Mặ h ề : hấ ha h ặ h h ề ướ ắ ướ hị h
h ề ướ a h; h h h ặ hả h ặ ớ
HUPH
Trang 45Bả 2.1 Bả h h a é hì h h ƣờ ƣở h h
(Theo tiêu chuẩn của Hiệp hội ĐTĐ Châu Á Thái Bình Dương năm 2004)
Trang 48Chương 3 ẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 3.1 Th ng tin hung về ối tư ng nghi n ứu
Bảng 3.1 Đặ a i ư ng h c u
(n= 151)
T lệ (%)
T M : 42; Max:70; Mean: 56)
42 - 55 tuổi 56 -70 tuổi
92
59
60,9 39,1
Họ ấ
Cấp 1 Cấp 2
Cấp 3 Trung cấp chuyên nghiệp
Cao đẳng, đại học/trên ĐH
Tì h h h
Kết hôn Độc thân
Ly dị Góa
HUPH
Trang 49Đ iểm Tần số
(n= 151)
T lệ (%)
H ả h h ế
Nghèo Không nghèo
145
06
96 4,0
Bi u 3.1.Tham gia Bảo hi m Y tế a h h
B h h ha a ả h ế h ế 80 1% h 19 9% h ha
a ả h ế
Bảng 3.2 Một s ặc m về xuất hi n b nh c a ƣời b nh huyết
HUPH
Trang 50Đ iểm Tần số
(n= 151)
T lệ (%)
T ề ử a ì h ƣờ ị TH
Không có tiền sử gia đình
Có tiền sử gia đình bị THA
61
90
40,4 59,6
C h h h h THA Không biết
Đo HA Xét nghiệm máu
13
134
04
8,6 88,7 2,7 Thờ a ắ h h ế 1 h ề hấ 64 2% h
S H h h
Không nhớ Biết số đo HA lúc phát hiện
49
102
32,5 67,5
S H ì h h ấ
HA ở mức bình thường
THA độ 1 THA độ 2 THA độ 3
S h h hớ h ế h ƣ h h ế 67 5 %
h 32 5 % h h h hớ h ế h h h h
HUPH
Trang 52Uống khi HA
ổn thì ngưng 03 6,5 01 3,2 04 2,6 Uống duy trì
Trang 53Phươ h ề ị h h a họ h h ơ a B
ỹ cao nhất 48,3 % Ch h i về thay i l i s ng ù thu c Đ y
hư i ư ng h c u ều trả lời h biết hoặc h sử dụng
Phươ h ử ụ h a h h h duy trì ụ
ề ặ 69% B nh h nữ tỷ l u ng thu c duy ì ều ặn t 90,3%
Bảng 3.5 Kiến th c về b nh ều trị huyết c a i ư ng h c u
57 82,6 57 69,5 114 75,5
Điều chỉnh chế độ dinh dưỡng, nghỉ ngơi
Trang 54Kế ả ả 3.7 h hấ h h n h õ h ế ỗ ấ hấ
h 6% Ph ớ h h h h h h 68 2% h a ờ h
õ H 1 3% Thờ a h õ H ữa ha ớ h h h h h ề Bảng 3.8 Đặ ề h h a ƣ g h c u
(n= 151)
T lệ (%)
H h h
Chưa bao giờ hút Hiện đang hút Trước đây hút, hiện tại không hút
110
20
21
72,8 13,3 13,9
L h a h
Thuốc lá điếu Thuốc lào
19
01
12,5 0,7
U ƣ a
Không uống/ không bao giờ uống
Hiện đang có uống
93
58
61,6 38,4
T ấ ƣ a
HUPH