1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu dạy thêm ( kế hoạch bài dạy ) vật lí lớp 11 sách kết nối tri thức và cánh diều, chân trời sáng tạo có bài giải mẫu và chia dạng theo chương trình mới 2018

154 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu dạy thêm ( kế hoạch bài dạy ) vật lí lớp 11 sách kết nối tri thức và cánh diều, chân trời sáng tạo có bài giải mẫu và chia dạng theo chương trình mới 2018
Trường học Đại học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Tài liệu hướng dẫn dạy học
Năm xuất bản 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 21,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu dạy thêm vật lí lớp 11 sách kết nối tri thức và cánh diều, chân trời sáng tạo có bài giải mẫu và chia dạng theo chương trình mới 2018. Tài liệu gồm các chủ đề , dao động cơ, mô tả dao động, dao động điều hòa, dao động tắt dần , cộng hưởng giao động. dùng cho học sinh luyện thi đại học cao đẳng có đáp án và giáo viên dạy thêm ôn thi đánh giá năng lực

Trang 1

VẬT LÍ 11

- Dao đ ng c h c nói chung là chuy n đ ng cóộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ọc nói chung là chuyển động có ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

gi i h n trong không gian, l p l i nhi u l nới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ều lần ần

quanh m t v trí cân b ng xác đ nh.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ị trí cân bằng xác định ằng xác định ị trí cân bằng xác định

- Dao đ ng tu n hoàn là dao đ ng c mà sauộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có

nh ng kho ng th i gian b ng nhau, v t tr l i vững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ằng xác định ật trở lại vị ở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng xác định

trí cũ theo hưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng cũ

- Dao đ ng tu n hoàn có th có m c đ ph cộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ển động có ức độ phức ộng cơ học nói chung là chuyển động có ức độ phức

t p khác nhau tùy theo v t hay h v t dao đ ng.ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ệ vật dao động ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Dao đ ng tu n hoàn đ n gi n nh t là ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ơ học nói chung là chuyển động có ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ất là dao đ ng ộng

- Dao đ ng t do: Dao đ ng c a h x y ra dộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầni

tác d ng ch c a n i l c (dao đ ng riêng)ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ỉ của nội lực (dao động riêng) ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

- Dao đ ng đi u hòa là dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có

trong đó li đ c a v t là m t hàmộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có

côssin (hay sin) theo th i gian.ời gian bằng nhau, vật trở lại vị

- Phươ học nói chung là chuyển động cóng trình x= A cos( ωtt+φ)

được gọi là phương trình daoc g i là phọc nói chung là chuyển động có ươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao

đ ng đi u hòa.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

V i: ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần x: Li đ (m ho c cm)ộng cơ học nói chung là chuyển động có ặp lại nhiều lần

A: Biên đ (m ho c cm)ộng cơ học nói chung là chuyển động có ặp lại nhiều lần

(t + ): Pha dao đ ng ộng cơ học nói chung là chuyển động có

(rad) : Pha ban đ u (rad)ần

Đ ường biểu diễn li độ ng bi u di n li đ ểu diễn li độ ễn li độ ộng x= A cos( ωtt+φ) v i = 0ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần φ = 0

Trang 2

- M i liên h gi a dao đ ng đi u hòa vàối liên hệ giữa dao động điều hòa và ệ vật dao động ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

chuy n đ ng tròn đ u:ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

Đi m M chuy n đ ng tròn đ u v i t cển động có ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

đ góc G i P là hình chi u c a M trênộng cơ học nói chung là chuyển động có ω Gọi P là hình chiếu của M trên ọc nói chung là chuyển động có ếu của M trên ủa hệ xảy ra dưới

tr c Ox (Hình 1.6) Đi m P dao đ ngụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

đi u hòa v i phều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình

Chuy n đ ng tròn đ u ểu diễn li độ ộng ều hòa

x Li động cơ học nói chung là chuyển động có T a đ hình chi u c a v t trên tr c t a đ đi quaọc nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ếu của M trên ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ọc nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

tâm và n m trong m t ph ng c a quỹ đ o tròn.ằng xác định ặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn ủa hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

A Biên động cơ học nói chung là chuyển động có Bán kính

T Chu kì dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có Chu kì quay

f T n s dao đ ngần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có T n s quayần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

 T n s gócần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và T c đ gócối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có

t +  Pha dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có T a đ gócọc nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 1: Đi n khuy t các t khóa thích h p vào ch tr ng:ều lần ếu của M trên ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ợc gọi là phương trình dao ỗ trống: ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

a Dao đ ng c h c nói chung là chuy n đ ng ……… trong không gian, l p l iộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ọc nói chung là chuyển động có ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnnhi u l n quanh m t……… ều lần ần ộng cơ học nói chung là chuyển động có

b Dao đ ng c c a m t v t có th là ……… ho c không tu n hoàn ộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ển động có ặp lại nhiều lần ần

c Dao đ ng tu n hoàn là dao đ ng c mà sau nh ng kho ng th i gian………., v tộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ật trở lại vị

tr l i ……… theo hở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng cũ

d Dao đ ng tu n hoàn đ n gi n nh t là ……….ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ơ học nói chung là chuyển động có ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ất là

Trang 3

VẬT LÍ 11

e Dao đ ng đi u hòa là dao đ ng trong đó ……… c a v t là m t hàm côsin (hayộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động cósin)………

f Phươ học nói chung là chuyển động cóng trình ……… được gọi là phương trình dao ọc nói chung là chuyển động cóc g i là phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng đi u hòa.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

Câu 2 Hãy n i nh ng kí hi u tối liên hệ giữa dao động điều hòa và ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ệ vật dao động ươ học nói chung là chuyển động cóng ng c t A v i nh ng khái ni m tức độ phức ở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ệ vật dao động ươ học nói chung là chuyển động cóng ng c tức độ phức ở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động cóB

Câu 1: Theo đ nh nghĩa Dđđh làị trí cân bằng xác định

A chuy n đ ng mà tr ng thái chuy n đ ng c a v t đển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ược gọi là phương trình dao ặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnc l p l i nh cũ sau nh ngư ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vịkho ng th i gian b ng nhau.ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ằng xác định

B chuy n đ ng c a m t v t dển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầni tác d ng c a m t l c không đ i.ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ổi

C hình chi u c a chuy n đ ng tròn đ u lên m t đếu của M trên ủa hệ xảy ra dưới ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng th ng n m trong m t ph ngẳng của quỹ đạo tròn ằng xác định ặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn.quỹ đ o.ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

D chuy n đ ng có phển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ươ học nói chung là chuyển động cóng trình mô t b i hình sin ho c cosin theo th i gian.ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ở lại vị ặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị

Câu 2: Ch n phát bi u ọc nói chung là chuyển động có ển động có đúng nh t ất ? Hình chi u c a m t chuy n đ ng tròn đ u lênếu của M trên ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

m t động cơ học nói chung là chuyển động có ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng kính

C là m t dao đ ng tu n hoànộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần D không được gọi là phương trình daoc xem là m t dđđh.ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 3: V t dđđh theo tr c Ox Phát bi u nào sau đây ật trở lại vị ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ển động có đúng?

B BÀI TẬP NỐI CÂU

xA

(t + )

Pha ban đầu (rad)Pha dao động (rad)

Li độ (m hoặc cm)Biên độ (m hoặc cm)

C BÀI TẬP TRẮC

NGHIỆM

N h ậ

n b i ế t

Trang 4

A Quỹ đ o chuy n đ ng c a v t là m t đo n th ng.ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn.

B L c kéo v tác d ng vào v t không đ i.ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ều lần ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ật trở lại vị ổi

C Quỹ đ o chuy n đ ng c a v t là m t đạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng hình cos

D Li đ c a v t t l v i th i gian dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ỉ của nội lực (dao động riêng) ệ vật dao động ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 4: Trong dđđh, đ i l ại lượng nào sau đây ượng nào sau đây ng nào sau đây không có giá tr âm? ị âm?

A Pha dao đ ng ộng B Pha ban đ u ầu C Li động D Biên đ ộng

Câu 5: Đ th li đ theo th i gian c a dđđh là m t ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị âm? ộng ờng biểu diễn li độ ủa dđđh là một ộng

A đo n th ng ại lượng nào sau đây ẳng B đ ường biểu diễn li độ ng th ng ẳng C đ ường biểu diễn li độ ng hình sin D đ ường biểu diễn li độ ng tròn.

Câu 6: Ch n phát bi u ọc nói chung là chuyển động có ển động có sai.

A Dao đ ng tu n hoàn là dao đ ng mà tr ng thái chuy n đ ng động cơ học nói chung là chuyển động có ần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ược gọi là phương trình dao ật trở lại vịc l p đi l p l iật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

nh cũ sau nh ng kho ng th i gian b ng nhau.ư ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ằng xác định

B Dao đ ng là s chuy n đ ng có gi i h n trong không gian, l p đi l p l i nhi u l nộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ều lần ầnquanh m t VTCB.ộng cơ học nói chung là chuyển động có

C Pha ban đ u là đ i lần φ = 0 ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ược gọi là phương trình daong xác đ nh v trí c a v t th i đi m t = 0.ị trí cân bằng xác định ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

D Dđđh được gọi là phương trình daoc coi nh hình chi u c a chuy n đ ng tròn đ u xu ng m t đư ếu của M trên ủa hệ xảy ra dưới ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng

th ng n m trong m t ph ng quỹ đ o.ẳng của quỹ đạo tròn ằng xác định ặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

Câu 7: Dao đ ng t do là dao đ ng mà chu kì:ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

A không ph thu c vào các đ c tính c a h ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ệ vật dao động

B ch ph thu c vào các đ c tính c a h không ph thu c vào các y u t bên ngoài.ỉ của nội lực (dao động riêng) ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ếu của M trên ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

C ch ph thu c vào các đ c tính c a h ỉ của nội lực (dao động riêng) ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ệ vật dao động

D không ph thu c vào các y u t bên ngoài.ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ếu của M trên ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

Câu 8: Dao đ ng là chuy n đ ng cóộng cơ học nói chung là chuyển động có ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

A gi i h n trong không gian l p đi l p l i nhi u l n quanh m t VTCB.ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ều lần ần ộng cơ học nói chung là chuyển động có

B tr ng thái chuy n đ ng đạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ược gọi là phương trình dao ật trở lại vịc l p l i nh cũ sau nh ng kho ng th i gian b ngạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ư ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ằng xác định.nhau

C l p đi l p l i nhi u l n có gi i h n trong không gian.ặp lại nhiều lần ặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ều lần ần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

D qua l i hai bên VTCB và không gi i h n không gian.ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

Câu 9: Dđđh có th đển động có ược gọi là phương trình daoc coi nh hình chi u c a m t chuy n đ ng tròn đ u xu ngư ếu của M trên ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

m tộng cơ học nói chung là chuyển động có

A đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng th ng b t kìẳng của quỹ đạo tròn ất là

B đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng th ng vuông góc v i m t ph ng quỹ đ o.ẳng của quỹ đạo tròn ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

C đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng th ng xiên góc v i m t ph ng quỹ đ oẳng của quỹ đạo tròn ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

D đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng th ng n m trong m t ph ng ẳng của quỹ đạo tròn ằng xác định ặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn quỹ đ o.ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

Câu 10: Chuy n đ ng nào sau đây ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có không ph i là dao đ ng c h c?ộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ọc nói chung là chuyển động có

4

Trang 5

VẬT LÍ 11

A Chuy n đ ngển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

đung đ a c a conư ủa hệ xảy ra dưới

l c c a đ ng hắc của đồng hồ ủa hệ xảy ra dưới ồng hồ ồng hồ

B Chuy n đ ngển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động cóđung đ a c a láư ủa hệ xảy ra dưới

cây

C Chuy n đ ngển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

nh p nhô c a phaoất là ủa hệ xảy ra dướitrên m t nặp lại nhiều lần ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnc

D Chuy n đ ng c aển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dướiôtô trên đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng

Câu 11: M t v t dđđh v i theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = Acos( t + ) ω Gọi P là hình chiếu của M trên φ = 0 v i ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần A, , ω Gọi P là hình chiếu của M trên φ = 0 là h ng sằng xác định ối liên hệ giữa dao động điều hòa vàthì pha c a dao đ ngủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

C là hàm b c nh t v i th i gianật trở lại vị ất là ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị D là hàm b c hai c a th i gian.ật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ời gian bằng nhau, vật trở lại vị

Câu 12: Pha c a dao đ ng đủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ược gọi là phương trình daoc dùng đ xác đ nhển động có ị trí cân bằng xác định

A Biên đ dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có B Tr ng thái dao đ ngạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có

C T n s dao đ ng.ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có D Chu kỳ dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 13: Phát bi u nào sau đây ển động có sai khi nói v dđđh?ều lần

B Biên đ c a dao đ ng là giá tr c c đ i c a li đ ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

C V n t c bi n thiên cùng t n s v i li đ ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ếu của M trên ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có

D Dđđh có quỹ đ o là đạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng hình sin

Câu 14: Phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dđđh c a m t ch t đi m có d ng x = Acos( t + ) Đ dài quỹủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ω Gọi P là hình chiếu của M trên φ = 0 ộng cơ học nói chung là chuyển động có

đ o c a dao đ ng làạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 15: V t dđđh theo phật trở lại vị ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = -Acos( t + ) (A > 0) Pha ban đ u c a v t là.ω Gọi P là hình chiếu của M trên φ = 0 ần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị

T h ô n

g h i ể u

Bài tập phân dạng

III

Dạng 1 Xác định biên độ, pha, li độ dựa vào phương trình

Trang 6

Phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng đi u hòa: ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần x= A cos( ωtt+φ)

V i: ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần x: Li đ (m ho c cm)ộng cơ học nói chung là chuyển động có ặp lại nhiều lần A: Biên đ (m ho c cm)ộng cơ học nói chung là chuyển động có ặp lại nhiều lần

(t + ): Pha dao đ ng (rad) ộng cơ học nói chung là chuyển động có : Pha ban đ u (rad)ần

Bài 1:M t v t dao đ ng đi u hòa có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x=2 cos( 4 πtt+

πt

2)(cm) Hãy xác

đ nh:ị trí cân bằng xác định

a Biên đ và pha ban đ u c a dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

b Pha và li đ c a dao đ ng khi t = 2sộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Bài 2:M t v tộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị dao đ ng đi u hòa v i phộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng tình li đ : ộng cơ học nói chung là chuyển động có x=5cos(10 πtt+

ϕ

2)(cm) Xác

đ nh pha c a dao đ ng t i th i đi m 1/30s.ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

Bài 3:Pit-tông c a m t đ ng c đ t trong dao đ ng trên m t đo n th ngủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn

dài 16 cm và làm cho tr c khu u c a đ ng c quay đ u (Hình 1.5) Xácụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ỷu của động cơ quay đều (Hình 1.5) Xác ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ều lần

đ nh biên đ dao đ ng c a m t đi m trên pit-tông.ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ển động có

Bài 4: (Bài 1.8 SBT) Phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng đi u hoà là ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần x=5 cos(2 πtt+

πt

3)(cm). Hãycho bi t biênếu của M trên đ , pha ban đ u và pha th i đi m t c a dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Bài 5: (Bài 1.9 SBT) M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình li đ theoộng cơ học nói chung là chuyển động có

th i gian là:ời gian bằng nhau, vật trở lại vị x 10 cos(3t 2)(cm)

a Tính quãng đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng v t đi đật trở lại vị ược gọi là phương trình daoc sau 2 dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có

b Tính li đ c a v t khiộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị t = 6s

Bài 6:M t v t th c hi n dao đ ng đi u hòa v i phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x=10 cos 2 πtt (cm).

a Xác đ nh biênị trí cân bằng xác định đ và pha ban đ u c a dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

b Tìm pha dao đ ng t i th i đi m t = 2ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ,5s

c To đ c a ch t đi m t i th i đi m t = 10s ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ất là ển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

Bài 7:M t v t dao đ ng đi u hòa có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình là x 4cos 5 t 3

Trang 7

VẬT LÍ 11

b Tìm pha dao đ ng t i th i đi m t =ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có 1/5s

c To đ c a ch t đi m t i th i đi m t = 2s ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ất là ển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

Bài 8:M t v t dao đ ng đi u hoà theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình: x 6cos(4 t 6)cm

a Xác đ nh biênị trí cân bằng xác định đ và pha ban đ u c a dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

b Tìm pha dao đ ng t i th i đi m t = 1sộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

c To đ c a ch t đi m t i th i đi m t = 10s ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ất là ển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

Bài 9:M t v t dao đ ng đi u hoà theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình: x = -5 cos( t)π

a Xác đ nh biênị trí cân bằng xác định đ và pha ban đ u c a dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

b Tìm pha dao đ ng t i th i đi m t = 0ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ,5s

c To đ c a ch t đi m t i th i đi m t = 10s ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ất là ển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

Câu 1: (Bài 1.1-SBT) M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà có quỹ đ o là m t đo nộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

th ng dài 10 cm.ẳng của quỹ đạo tròn Biên đ dao đ ng c a ch t đi m làộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ất là ển động có

Câu 2: (Bài 1.2-SBT) M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà trong 10 dao đ ng toàn ph nộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần

đi được gọi là phương trình daoc quãng đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng dài 120 cm Quỹ đ o c a dao đ ng có chi u dài làạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần :

Câu 4: (Bài 1.4-SBT) M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình li đ theoộng cơ học nói chung là chuyển động có

th i gian lời gian bằng nhau, vật trở lại vị à: x=53cos(10 πtt +

πt

3)(cm). T i th i đi m tạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có = 1 s thì li đ c a v t b ng:ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ằng xác định

Câu 5: (Bài 1.5-SBT) M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình li đ theoộng cơ học nói chung là chuyển động có

th i gian là:ời gian bằng nhau, vật trở lại vị x=6 cos(10 πtt+

Trang 8

Câu 6: (Bài 1.6-SBT) M t ch t đi m M chuyộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ển động cón đ ng đ u trên m t động cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng tròn, bánkính R, v n t cật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và góc  Hình chi u c a M trên đếu của M trên ủa hệ xảy ra dưới ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng kính là m t dao đ ng đi u hoà cóộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần :

A biên đ R.ộng cơ học nói chung là chuyển động có B biên đ 2R ộng cơ học nói chung là chuyển động có C pha ban đ uần t D quỹ

đ oạn trong không gian, lặp lại nhiều lần 4R

Câu 7: (Bài 1.7-SBT) Phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng c a m t v t có d ng:ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

Câu 8:M t ch t đi m dđđh trên tr c Ox theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = 2πcos(πt + 1,5π) cm,

v i t ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần là th i gian Pha dao đ ng ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có là

Câu 9:M t v t nh dao đ ng v i ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ỏ dao động với ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần x 5cos  t 0,5cm Pha ban đ u c a dao đ ng là:ần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 10: M t ch t đi m dao đ ng có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x 6cos t cm    Dao đ ng c a ch tộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ất là

đi m có biên đ là: ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

 cm Kh ng đ nh nào sau đây là ẳng của quỹ đạo tròn ị trí cân bằng xác định đúng.

A Biên đ dao đ ng c a vât b ng –10cm.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ằng xác định B Pha dao đ ng ban đ u c a v t b ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ằng xác định

Trang 9

VẬT LÍ 11

C Pha ban đ u c a dao đ ng là ần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có 2

D pha dao đ ng t i th i đi m t là ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có 2

Câu 14: M t v t dao đ ng đi u hòa có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x 2cos 2 t    / 6cm Li đ c aộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới

v t t i th i đi m t = 0,25 (s) làật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

Câu 15: M t v t dao đ ng đi u hòa theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x 3cos t   / 2cm, pha dao

đ ng t i th i đi m t = 1 (s) làộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

Câu 16: Ch t đi m dao đ ng đi u hòa v i phất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x 6cos 10t 3 / 2     Li động cơ học nói chung là chuyển động có

c a ch t đi m khi pha dao đ ng b ng 2 /3 làủa hệ xảy ra dưới ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định π

Câu 17: M t v t dao đ ng đi u hòa v i phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x A cos   t , t i th i đi m tạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

= 0 thì li đ x = A Pha ban đ u c a dao đ ng là ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 18: Li đ x = Acos(ộng cơ học nói chung là chuyển động có ω Gọi P là hình chiếu của M trênt + φ = 0) c a dao đ ng đi u hòa b ng 0 khi pha dao đ ng b ng ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định

Câu 19: M t v t dao đ ng đi u hòa có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = 4 cos(10 t + /3) cm T iπ π ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

th i đi m t = 0 v t có t a đ b ng bao nhiêu?ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ật trở lại vị ọc nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định

Câu 20: M t v t dđđh theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = –4sin(5 t – /3) cm Biên đ dao đ ngπ π ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

và pha ban đ u c a v t làần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị

Câu 21: M t v t dđđh theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = – 5sin(5 t – /6) cm Biên đ dao đ ngπ π ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

và pha ban đ u c a v t làần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị

Trang 10

đ ng A và pha ban đ u ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần φ = 0 c a v t l n lủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ần ược gọi là phương trình daot là

Câu 24: M t ch t đi m dđđh theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = – 4sin2πt (cm) Biên đ dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

c a ch t đi mlàủa hệ xảy ra dưới ất là ển động có

Câu 25: M t v t ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị dđđh hoà v i phới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = Acos( t + ), t i th i đi m t = 0 thì liω Gọi P là hình chiếu của M trên φ = 0 ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

đ x =ộng cơ học nói chung là chuyển động có A Pha ban đ u c a dao đ ng làần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Đ ường biểu diễn li độ ng bi u di n li đ ểu diễn li độ ễn li độ ộng x= A cos( ωtt+φ) v i = 0ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần φ = 0

Bài 1:Đ th li đ - th i gian c a m t con l c đ n daoồng hồ ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ắc của đồng hồ ơ học nói chung là chuyển động có

đ ng đi u hòa động cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ược gọi là phương trình daoc mô t trên Hình 1.3.ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị

a Hãy mô t dao đ ng đi u hòa c a con l c đ n.ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ ơ học nói chung là chuyển động có

b Xác đ nh biên đ và li đ c a con l c các th iị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ ở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị

Trang 11

VẬT LÍ 11

Bài 2:Quan sát hình 1.1 và ch raỉ của nội lực (dao động riêng)

nh ng đi m:ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

a Có t a đ dọc nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ươ học nói chung là chuyển động cóng, âm ho cặp lại nhiều lần

b ng không.ằng xác định

b Có kho ng cách đ n v trí cânảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ếu của M trên ị trí cân bằng xác định

b ng c c đ i.ằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

c G n nhau nh t có cùng tr ngần ất là ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

thái chuy n đ ng.ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Hình 1.1 V trí c a v t n ng trong h con l c lò xoị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ặp lại nhiều lần ệ vật dao động ắc của đồng hồ

t i các th i đi m khác nhau.ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

đ và li đ c a hai dao đ ng 1 và 2 t iộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

m i th i đi m.ỗ trống: ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

Hình 1.2 Đ th li đ - th i gian c a hai v tồng hồ ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị

dao đ ng đi u hòa.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

Bài 4:V t dao đ ng đi u hòa có đ th t a đ nhật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ồng hồ ị trí cân bằng xác định ọc nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ư

hình dưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầni

a Hãy mô t dao đ ng đi u hòa c a vảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vịt

b Xác đ nh biên đ và li đ c a con l c các ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ ở lại vị

th i đi m t = 0, t = 0,1s, t = 0ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ,2s, t = 0,3s

Bài 5:M t ch t đi m dao đ ng có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ươ học nói chung là chuyển động cóng trình

x 10cos 15t   (x tính b ng cm; t tính b ng giây) ằng xác định ằng xác định

a Hãy mô t dao đ ng đi u hòa c a con l c ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ

đ n.ơ học nói chung là chuyển động có

b Xác đ nh biên đ và li đ c a con l c các ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ ở lại vị

th i đi m t = 0, t = 7s.ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

Bài 6:Đ th li đ c a m t v t dao đ ngồng hồ ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có

đi u hoà có d ng nh hình vẽ.ều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ư

a Hãy mô t dao đ ng đi u hòa c a con ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ủa hệ xảy ra dưới

l c đ n.ắc của đồng hồ ơ học nói chung là chuyển động có

b Xác đ nh biên đ và li đ c a con l c ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ ở lại vị

các th i đi m t = 0, t = 0,5s, t = 2,0sời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có , t

= 2,5s

x(cm)

Trang 12

Bài 7: (Bài 1.11 SBT) Xét c c u truy nơ học nói chung là chuyển động có ất là ều lần

chuy n đ ng hình 1.2 Hãy gi i thích t i saoển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

khi bánh xe quay đ u thì pít-tông dao đ ngều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có

đi u hòa.ều lần

Câu 1:Hình vẽ bên là đ th bi u di n s phồng hồ ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)

thu c c a li đ x vào th i gian t c a m t v t daoộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị

đ ng đi u hòa Biên đ dao đ ng c a v t là:ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị

Câu 2:M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa có li đ phộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)

thu c th i gian theo hàm cosin nh hình vẽ Ch t đi m cóộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ư ất là ển động có

biên đ là:ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Trang 14

Phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng đi u hòa: ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần x= A cos ( ωtt+φ)

- Li đ x: ộng là đ d ch chuy n t v trí cân b ng đ n v trí c a v t t i th i đi m t.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ị trí cân bằng xác định ển động có ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ị trí cân bằng xác định ằng xác định ếu của M trên ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

- Biên đ A: ộng là đ d ch chuy n c c đ i c a v t tính t v trí cân b ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ị trí cân bằng xác định ển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ị trí cân bằng xác định ằng xác định

- Chu kì: là kho ng th i gian đ v t th c hi n m t dao đ ng, kí hi u là T Đ n v c aảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ật trở lại vị ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ơ học nói chung là chuyển động có ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dướichu kì dao đ ng là giây (s).ộng cơ học nói chung là chuyển động có

- T n s : ầu ố: là s dao đ ng mà v t th c hi n đối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ược gọi là phương trình daoc trong m t giây, kí hi u là f.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động

1

f T

 Pha ban đ u ầu  (rad): cho bi t t i th i đi mếu của M trên ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

b t đ u quan sát v t dao đ ng đi u hòa đâu vàắc của đồng hồ ần ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ở lại vị

sẽ đi v phía nào Nó có giá tr n m trong kho ngều lần ị trí cân bằng xác định ằng xác định ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị

t -ừ khóa thích hợp vào chỗ trống:  đ n ếu của M trên  (rad)

 (t + ): Pha dao đ ng (rad).ộng cơ học nói chung là chuyển động có

 Đ l ch pha gi a hai dao đ ng cùng chu kì:ộng ệu ữa hai dao động cùng chu kì: ộng

luôn b ng đ l ch pha ban đ u.ằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ần

- N u ếu của M trên 1 > 2 thì dao đ ng 1 s m pha h n daoộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ơ học nói chung là chuyển động có

đ ng 2.ộng cơ học nói chung là chuyển động có

- N u ếu của M trên 1 < 2 thì dao đ ng 1 tr pha h n daoộng cơ học nói chung là chuyển động có ễn sự phụ ơ học nói chung là chuyển động có

a Hai dao đ ng đ ng phaộng cơ học nói chung là chuyển động có ồng hồ

b Hai dao đ ng ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ược gọi là phương trình daoc pha14

Trang 15

VẬT LÍ 11

đ ng 2.ộng cơ học nói chung là chuyển động có

- N u ếu của M trên 1 = 2 thì dao đ ng 1 cùng (đ ng) phaộng cơ học nói chung là chuyển động có ồng hồ

h n dao đ ng 2.ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

- N u ếu của M trên 1 = 2 ± πthì dao đ ng 1 ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ược gọi là phương trình daoc pha v iới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

dao đ ng 2.ộng cơ học nói chung là chuyển động có

 L u ý:ư Cách tính đ l ch pha gi a hai dao đ ng l ch nhau m t kho ng th i gian ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ộng cơ học nói chung là chuyển động có ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị t

.2 ( )

t rad T

 

Câu 1: Đi n khuy t các t khóa thích h p vào ch tr ng:ều lần ếu của M trên ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ợc gọi là phương trình dao ỗ trống: ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

a Li đ : x là ……… t v trí cân b ng đ n v trí c a v t t i th i đi m t.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ị trí cân bằng xác định ằng xác định ếu của M trên ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

b Biên đ A là đ d ch chuy n ……… c a v t tính t ……….ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ị trí cân bằng xác định ển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ừ khóa thích hợp vào chỗ trống:

c Chu kỳ là ……… đ v t th c hi n m t dao đ ng, kí hi u là T Đ n v c aển động có ật trở lại vị ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ơ học nói chung là chuyển động có ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dướichu kì dao đ ng là giây (s).ộng cơ học nói chung là chuyển động có

d T n s : là ……… mà v t th c hi n đần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ật trở lại vị ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ược gọi là phương trình daoc trong m t giây, kí hi u là f.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động

e N u ếu của M trên 1 > 2 thì dao đ ng 1 h n dao đ ng 2.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

f N u ếu của M trên 1 < 2 thì dao đ ng 1 h n dao đ ng 2.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

g N u ếu của M trên 1 = 2 thì dao đ ng 1 h n dao đ ng 2.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

h N u thì dao đ ng 1 ngếu của M trên ộng cơ học nói chung là chuyển động có ược gọi là phương trình daoc pha v i dao đ ng 2.ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Trang 16

Câu 2 Hãy n i nh ng kí hi u tối liên hệ giữa dao động điều hòa và ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ệ vật dao động ươ học nói chung là chuyển động cóng ng c t A v i nh ng khái ni m tức độ phức ở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ệ vật dao động ươ học nói chung là chuyển động cóng ng c tức độ phức ở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động cóB

Câu 1:Đ i lạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ược gọi là phương trình daong nào dưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầni đây đ c tr ng cho đ l ch v th i gian gi a hai dao đ ngặp lại nhiều lần ư ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có

đi u hòa cùng chu kì?ều lần

A Li động cơ học nói chung là chuyển động có B Pha C Pha ban đ uần D Đ l ch pha.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động

Câu 2:Biên đ c a h dao đ ng đi u hòa ph thu c y u t nào?ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ếu của M trên ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

A Cách kích thích cho v t dao đ ngật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có B Cách ch n tr c t a đọc nói chung là chuyển động có ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ọc nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

C Cách ch n g c th i gian ọc nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ời gian bằng nhau, vật trở lại vị D C u t o c a hất là ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ệ vật dao động

Câu 3:Pha c a dao đ ng đủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ược gọi là phương trình daoc dùng đ xác đ nh:ển động có ị trí cân bằng xác định

A Biên đ dao đ ng ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có B T n s dao đ ngần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có

C Tr ng thái dao đ ngạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có D Chu kỳ dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 4:Chu kì dao đ ng là:ộng cơ học nói chung là chuyển động có

A S dao đ ng toàn ph n v t th c hi n đối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ật trở lại vị ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ược gọi là phương trình daoc trong 1s

B Kho ng th i gian d v t đi t bên này sang bên kia c a quỹ đ o chuy nảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ật trở lại vị ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ủa hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có

đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có

C Kho ng th i gian ng n nh t đ v t tr l i v trí ban đ u.ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ắc của đồng hồ ất là ển động có ật trở lại vị ở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng xác định ần

D Kho ng th i gian ng n nh t đ v t tr l i tr ng thái ban đ u.ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ắc của đồng hồ ất là ển động có ật trở lại vị ở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ần

Câu 5:Trong phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng đi u hoà x = Acos(ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần t + ) các đ i lạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ược gọi là phương trình daong ,  và(t + ) là nh ng đ i lững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ược gọi là phương trình daong trung gian giúp ta xác đ nh :ị trí cân bằng xác định

16

B BÀI TẬP NỐI CÂU

Tf

(t + )

Tần số dao động (Hz)Pha dao động (rad)Chu kì dao động (s)Tần số góc (rad/s)

C BÀI TẬP TRẮC

NGHIỆM

N h ậ

n b i ế t

Trang 17

VẬT LÍ 11

A T n s và pha ban đ u.ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ần B T n s và tr ng thái dao đ ng.ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có

C Biên đ và tr ng thái dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có D Li đ và pha ban đ u ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần

Câu 6: V t dđđh theo tr c Ox Phát bi u nào sau đây ật trở lại vị ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ển động có đúng?

A Quỹ đ o chuy n đ ng c a v t là m t đo n th ng.ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn

B L c kéo v tác d ng vào v t không đ i.ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ều lần ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ật trở lại vị ổi

C Quỹ đ o chuy n đ ng c a v t là m t đạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng hình cos

D Li đ c a v t t l v i th i gian dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ỉ của nội lực (dao động riêng) ệ vật dao động ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 7: Trong dđđh, đ i l ại lượng nào sau đây ượng nào sau đây ng nào sau đây không có giá tr âm? ị âm?

A Pha dao đ ng ộng B Pha ban đ u ầu C Li động D Biên đ ộng

Câu 8: Trong phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dđđh x = Acos(ω Gọi P là hình chiếu của M trênt + φ = 0) Mét (m) là th nguyên c a đ iức độ phức ủa hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

lược gọi là phương trình daong

Câu 9: Trong phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dđđh x = Acos(ω Gọi P là hình chiếu của M trênt + φ = 0), radian trên giây(rad/s) là thức độ phứcnguyên c a đ i lủa hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ược gọi là phương trình daong

Câu 10: Trong phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dđđh x = Acos(ω Gọi P là hình chiếu của M trênt + φ = 0), radian(rad) là th nguyên c a đ iức độ phức ủa hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

lược gọi là phương trình daong

Câu 11: Công th c nào sau đây bi u di n s liên h gi a t n s góc ức độ phức ển động có ễn sự phụ ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và , t n s f và chuần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

kì T c a m t dao đ ng đi u hòa ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

Câu 12: Pha ban đ u c a v t dao đ ng đi u hoà ph thu c vào:ần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có

A đ c tính c a h dao đ ng.ặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ộng cơ học nói chung là chuyển động có B biên đ c a v t daoộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị

đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có

C g c th i gian và chi u dối liên hệ giữa dao động điều hòa và ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng c a h to đ ủa hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có D v n t c ban đ u.ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ần

Câu 13: Ch n phát bi u ọc nói chung là chuyển động có ển động có sai :

A Dao đ ng tu n hoàn là dao đ ng mà tr ng thái chuy n đ ng c a v t dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có

được gọi là phương trình dao ặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnc l p l i nh cũ nh ng kho ng th i gian b ng nhau.ư ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ằng xác định

T h ô n

g h i ể u

Trang 18

B Dao đ ng là s chuy n đ ng có gi i h n trong không gian, l p đi l p l i nhi uộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ặp lại nhiều lần ặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ều lần

l n quanh m t v trí cân b ng ần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ị trí cân bằng xác định ằng xác định

C Pha ban đ u ần  là đ i lạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ược gọi là phương trình daong xác đ nh v trí c a v t dao đ ng th i đi m t = 0.ị trí cân bằng xác định ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

D Dao đ ng đi u hoà động cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ược gọi là phương trình daoc coi nh hình chi u c a m t chuy n đ ng tròn đ uư ếu của M trên ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

xu ng m t đối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng th ng n m trong m t ph ng quỹ đ o.ẳng của quỹ đạo tròn ằng xác định ặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

Câu 14: Phươ học nói chung là chuyển động cóng trình c a v t dđ đi u hoà có d ng ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần x = Acos(ω Gọi P là hình chiếu của M trênt + φ = 0) Ch n phát bi u ọc nói chung là chuyển động có ển động có

sai:

A T n s góc tuỳ thu c vào đ c đi m c a hần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ω Gọi P là hình chiếu của M trên ộng cơ học nói chung là chuyển động có ặp lại nhiều lần ển động có ủa hệ xảy ra dưới ệ vật dao động

B Biên đ A tuỳ thu c vào cách khích thíchộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

C Pha ban đ u ần  ch tuỳ thu c vào g c th i gian ỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ời gian bằng nhau, vật trở lại vị

D Biên đ A không tuỳ thu c vào g c th i gian ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ời gian bằng nhau, vật trở lại vị

Câu 15: Khi thay đ i cách kích thích ban đ u đ v t dao đ ng thì đ i lổi ần ển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ược gọi là phương trình daong nào sauđây thay đ i ổi

A t n s và biên đần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có B pha ban đ u và biên đ ần ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 16: M t v t dđđh v i phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = Acosω Gọi P là hình chiếu của M trênt N u ch n g c to đ O t i VTCBếu của M trên ọc nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

c a v t thì g c th i gian t = 0 là lúc v t ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ật trở lại vị

A v trí li đ c c đ i thu c ph n dở lại vị ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ươ học nói chung là chuyển động cóng c a tr c Ox.ủa hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)

B qua VTCB O ngược gọi là phương trình daoc chi u dều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng c a tr c Ox.ủa hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)

C v trí li đ c c đ i thu c ph n âm c a tr c Ox.ở lại vị ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ủa hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)

D qua VTCB O theo chi u dều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng c a tr c Ox.ủa hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)

Câu 17: M t v t dđđh, m i chu kỳ dao đ ng v t đi qua VTCBộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ỗ trống: ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị

Câu 18: M t v t dđđh v i theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = Acos( t + ) ω Gọi P là hình chiếu của M trên φ = 0 v i ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần A, , ω Gọi P là hình chiếu của M trên φ = 0 là h ng sằng xác định ối liên hệ giữa dao động điều hòa vàthì pha c a dao đ ngủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

C là hàm b c nh t v i th i gianật trở lại vị ất là ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị D là hàm b c hai c a th i gian.ật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ời gian bằng nhau, vật trở lại vị

Câu 19: Đ thi bi u di n hai dđđh cùng phồng hồ ễn sự phụ ễn sự phụ ươ học nói chung là chuyển động cóng,

cùng t n s , cùng biên đ A nh hình vẽ Hai daoần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ư

đ ng này luônộng cơ học nói chung là chuyển động có

hưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng

C có đ l ch pha là 2 ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động π D có biên đ dao đ ng t ng h p là 2A.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ổi ợc gọi là phương trình dao

18

Trang 19

VẬT LÍ 11

D a vào các khái ni m đã nêu m c lí thuy t.ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ở lại vị ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ếu của M trên

Bài 1:M t con ong m t đang bay t i ch trong không trung, đ p cánhộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ỗ trống: ật trở lại vị

v i t n s kho ng 300Hz Xác đ nh s dao đ ng mà cánh ong m t th cới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ị trí cân bằng xác định ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới

hi n trong 1s và chu kì dao đ ng c a cánh ong.ệ vật dao động ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới

Bài 2: Hình 2.1 là dao đ ng đi u hòa c a m t v t.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị

Hãy xác đ nh:ị trí cân bằng xác định

a Biên đ , chu kì, t n s c a dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

b Nêu th i đi m mà v t có li đ x = 0.ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có

c Xác đ nh t n s góc c a dao đ ng ị trí cân bằng xác định ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Hình 2.1

Bài 3: Hình 2.3 là dao đ ng đi u hòa c a m t conộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

l c Hãy cho bi t:ắc của đồng hồ ếu của M trên

a V trí và hị trí cân bằng xác định ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng di chuy n c a con l c t iển động có ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

th i đi m ban đ u.ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ần

b Pha ban đ u c a dao đ ng.ần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Hình 2.2

Bài 4:Xác đ nh biên đ , chu kì vàị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có

t n s c a dao đ ng có đ th liần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ồng hồ ị trí cân bằng xác định

đ - th i gian động cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ược gọi là phương trình daoc bi u di n ển động có ễn sự phụ ở lại vị

n d ụ n g

Trang 20

đ ng ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Bài 5:Xét m t v t dao đ ng đi u hòa có biên đ 10cm, t n s 5Hz T i th i đi m banộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

đ u (t = 0) v t có li đ c c đ i v phía dần ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng

a Xác đ nh chu kì, t n s góc, pha ban đ u c a dao đ ng.ị trí cân bằng xác định ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

b Vi t phếu của M trên ươ học nói chung là chuyển động cóng trình và vẽ đ th (x – t) c a dao đ ng.ồng hồ ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Bài 6: Hình bên là dao đ ng đi u hòa c a m tộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

con l c Hãy cho bi t:ắc của đồng hồ ếu của M trên

a V trí và hị trí cân bằng xác định ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng di chuy n c a con l c t iển động có ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

th i đi m ban đ u.ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ần

b Biên đ , chu kì, t n s c a dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

c Pha ban đ u c a dao đ ng.ần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

d Nêu th i đi m mà v t có li đ x = 0; x = ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có

-40cm

Bài 7:M t v t dao đ ng có đ th li động cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ồng hồ ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có

- th i gian đời gian bằng nhau, vật trở lại vị ược gọi là phương trình daoc mô t trong hình 2.1.ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị

Hãy xác đ nh:ị trí cân bằng xác định

a Biên đ dao đông, chu kì, t n s ,ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

t n s góc c a dao đ ng.ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

b Li đ c a v t dao đ ng t i các th iộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị

đi m tển động có 1, t2, t3 ng v i các đi m A,ức độ phức ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có

B, C trên đ th ồng hồ ị trí cân bằng xác định

c Đ d ch chuy n so v i v trí banộng cơ học nói chung là chuyển động có ị trí cân bằng xác định ển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng xác định

đ u t i th i đi m tần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có 1, t2, t3 trên

đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng đ th ồng hồ ị trí cân bằng xác định

Hình 2.1 Đ th li đ - th i gian c a m tồng hồ ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

v t dao đ ng.ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 1: (Bài 2.1-SBT) M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà có chu kì T = 1 s T n s gócộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

 c a dao đ ng làủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

A (rad/s) π B 2 (rad/s).π C 1(rad/s) D 2 (rad/s)

Câu 2: (Bài 2.2-SBT) M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà có t n s góc ộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và  = 10π(rad/s) T n s c aần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới dao đ ng làộng cơ học nói chung là chuyển động có

20

V ậ

n d ụ n

g c a o

C BÀI TẬP TRẮC

NGHIỆM

V ậ

n d ụ n g

Trang 21

VẬT LÍ 11

Câu 3: (Bài 2.3-SBT) M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà trong th i gian 1 phút v tộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ật trở lại vị

th c hi n đự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ược gọi là phương trình daoc 30 dao đ ng Chu kì dao đ ng c a v t làộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị

Câu 4: (Bài 2.4-SBT) M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình li đ theoộng cơ học nói chung là chuyển động có

th i gian là:ời gian bằng nhau, vật trở lại vị x 5 3 cos(10 t 3)(cm).

Câu 5: Câu 12 (Bài 2.5-SBT) M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình li

đ theo th i gian là:ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị x=6cos(4 πtt+

πt

3)(cm). Chu kì c a dao đ ng b ng:ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định

Câu 6:M t v t dđđh theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = 2cos(5 t + /3) cm Biên đ dao đ ng vàπ π ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

t n s góc c a v t làần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị

Câu 7:M t v t dao đ ng đi u hoà theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = 4cos(8πt + π/6), v i x tínhới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

b ng cm, t tính b ng s Chu kì dao đ ng c a v t làằng xác định ằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị

Câu 8:M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình là x = 5cos(5 t + /4) (xπ πtính b ng cm, t tính b ng giây) Dao đ ng này có ằng xác định ằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có

A t n s góc 5rad/s ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và B chu kì 0,2s C biên đ 0,05cm ộng cơ học nói chung là chuyển động có D t n s 2,5Hz.ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

Câu 9: M t v t dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox Hình bênộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)

là đ th bi u di n s ph thu c c a li đ x vào th i gian t.ồng hồ ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị

T n s góc c a dao đ ng là:ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

A 10 rad/s B 10 rad/s C 5 rad/s D 5 rad/s

Câu 10: Hình vẽ bên là đ th bi u di n s ph thu c c aồng hồ ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới

li đ vào th i gian t c a m t v t dao đ ng đi u hòa Biênộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

đ dao đ ng c a v t là:ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị

Câu 11: M t cllx dđđh, trong 20 (s) con l c th c hi n động cơ học nói chung là chuyển động có ắc của đồng hồ ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ược gọi là phương trình daoc 50 dao đ ng Chu kỳ daoộng cơ học nói chung là chuyển động có

đ ng c a cllx làộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới

Câu 12: M t v t dao đ ng theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x=2,5 c os(πtt+ πt

4)cm Vào th i đi m nàoời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động cóthì pha dao đ ng đ t giá tr ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng xác định /3 rad, lúc y li đ x b ng bao nhiêu:ất là ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định

ts xcm

Trang 22

C

1 , 2,16 120

ts xcm

D

1 , 1, 25 12

ts xcm

Câu 13: M t v t nh dao đ ng đi u hòa theo m t quỹ đ o th ng dài 12cm Dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ỏ dao động với ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn ộng cơ học nói chung là chuyển động cónày có biên đ là ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 14: M t ch t đi m dao đ ng có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = 10cos(15t + π) (x tính b ng cm,ằng xác định

t tính b ng s) Ch t đi m này dao đ ng v i t n s góc làằng xác định ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

Câu 15: M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa v i phộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình li đ x = 2cos(2 t + /2)ộng cơ học nói chung là chuyển động có π π(x tính b ng cm, t tính b ng s) T i th i đi m t = ¼ s, ch t đi m có li đ b ng ằng xác định ằng xác định ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định

Câu 16: M t v t dao đ ng đi u hòa v i t n s 2Hz Chu kì dao đ ng c a v t này là ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị

Câu 17: M t v t dđđh theo tr c Ox, trong kho ng th i gian 1 phút 30 giây v t th cộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ật trở lại vị ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới

hi n đệ vật dao động ược gọi là phương trình daoc 180 dao đ ng Khi đó chu kỳ và t n s đ ng c a v t l n lộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ần ược gọi là phương trình daot là

Câu 19: M t v t dao đ ng đi u hoà d c theo tr c Ox v i biên đ A, t n s f Ch n g cộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ọc nói chung là chuyển động có ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ọc nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

t a đ v trí cân b ng c a v t, g c th i gian t = 0 là lúc v t v trí x = A Li đ c aọc nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ở lại vị ị trí cân bằng xác định ằng xác định ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ật trở lại vị ở lại vị ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới

v t đật trở lại vị ược gọi là phương trình daoc tính theo bi u th cển động có ức độ phức

A x = Acos(2πft) B x = Acos(ft - π/2) C x = Acos(2πft - π/2) D x = Acosft

Câu 20: M t v t dđđh có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = 2cos(2 t – /6) cm Li đ c a v t t i th iπ π ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị

đi m t = 0,25 (s) làển động có

Câu 21: M t v t dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox Hình bênộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)

là đ th bi u di n s ph thu c c a li đ x vào th i gian t.ồng hồ ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị

T n s và biên đ c a dao đ ng là:ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 22: M t v t dao đ ng đi u hòa v i biên đ 8cm, chu kỳ là 2s Ch n g c th i gianộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ọc nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ời gian bằng nhau, vật trở lại vị

là lúc v t đ t li đ c c đ i Phật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng c a v t làộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị

22

Trang 23

VẬT LÍ 11

Câu 23: Đ th bên dồng hồ ị trí cân bằng xác định ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầni bi u di n s ph thu c c a li đ vàoển động có ễn sự phụ ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

th i gian c a m t v t dao đ ng đi u hòa Đo n PR trên tr cời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)

th i gian t bi u thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ị trí cân bằng xác định

A Hai l n chu kìần C m t chu kìộng cơ học nói chung là chuyển động có

B Hai đi m cùng phaển động có D m t ph n hai chu kộng cơ học nói chung là chuyển động có ần

Câu 24: M t v t dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)

Hình bên là đ th bi u di n s ph thu c c a li đồng hồ ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

x vào th i gian t T n s góc c a dao đ ng là:ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

A 10 rad/s B 10 rad/s.π

C 5 rad/s.π D 5 rad/s

Câu 25: M t dao đ ng đi u hòa có đ th nh hình vẽ K tộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ồng hồ ị trí cân bằng xác định ư ếu của M trên

lu n nào sau đây ật trở lại vị sai?

C = 2 rad.sω Gọi P là hình chiếu của M trên π D f = 1 Hz

Câu 26: Đ th dồng hồ ị trí cân bằng xác định ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầni đây bi u di n x = Acos(ển động có ễn sự phụ t + )

Phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng là:ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 27: Đ th dồng hồ ị trí cân bằng xác định ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầni đây bi u di n x = Acos(ển động có ễn sự phụ t + )

Phươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng là:ộng cơ học nói chung là chuyển động có

A x = 8cos(4t) cm B x = 8cos(4t + ) cm

C x = 4cos(2t) cm D x = 4cos(2t + ) cm

Câu 28: Phươ học nói chung là chuyển động cóng trình li đ c a m t v t là x = 5cos(4 t – ) cm V t qua li đ x = –2,5ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị π π ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có

cm vào nh ng th i đi m nào?ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

V ậ

n d ụ n

g c a o

Trang 24

Câu 29: Hình bên là đ th ph thu c th i gian c aồng hồ ị trí cân bằng xác định ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới

li đ dao đ ng đi u hòa Chu kì dao đ ng là:ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 30: Hình vẽ bên là đ th bi u di n s ph thu cồng hồ ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có

c a li đ vào th i gian t c a m t v t dao đ ng đi u hòa.ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

T n s góc c a dao đ ng làần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

A 5 rad/sπ B 0,8 rad/sπ

C 2 rad/sπ D 4 rad/sπ

Câu 31: M t dao đ ng đi u hòa có đ th nh hìnhộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ồng hồ ị trí cân bằng xác định ư

vẽ Li đ c a v t t i th i đi m t = 2018s làộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

Trang 25

2) (cm) Con l c th hai có cùng biên đ và t n s nh ngắc của đồng hồ ức độ phức ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ư

l ch v th i gian so v i con l c th nh t m t ph n t chu kì Vi t phệ vật dao động ều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ắc của đồng hồ ức độ phức ất là ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ư ếu của M trên ươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao

đ ng c a con l c th hai.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ ức độ phức

Bài 4:Cho hai con l c đ n dao đ ng đi u hòa Bi t phắc của đồng hồ ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ếu của M trên ươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng c a con l cộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ

th nh t là x = 5cos(10 t – /6) (cm) Con l c th hai có cùng t n sức độ phức ất là π π ắc của đồng hồ ức độ phức ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và, biên động cơ học nói chung là chuyển động có b ngằng xác định.quỹ đ o chuy n đ ng c a con l c th nh t,ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ ức độ phức ất là nh ng s mư ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần pha π /2 so v i con l c thới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ắc của đồng hồ ức độ phức

nh t Vi t phất là ếu của M trên ươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng c a con l c th hai.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ắc của đồng hồ ức độ phức

Bài 5:Xác đ nh pha c a ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới

dao đ ng t i v trí 3 và v ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng xác định ị trí cân bằng xác định

trí 4

Hình 1.3 Trên đ th li đ - th i gian, đo n 1-2-3-4-5ồng hồ ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

mô t m t đ ng c a v t ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị

V ậ

n d ụ n g

Trang 26

Bài 6:Mô t tr ng tháiảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

c a hai v t dao đ ng ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ở lại vị

th i đi m tời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có 3 và t4 trong

đ th Hình 1.4 Hai daoồng hồ ị trí cân bằng xác định

đ ng này nh th nàoộng cơ học nói chung là chuyển động có ư ếu của M trên

v pha?ều lần

Hình 1.4 Đ th li đ - th i gian c a hai dao đ ng cùngồng hồ ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

pha

Bài 7:Đ th Hình 1.6 bi u di n hai dao đ ngồng hồ ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ ộng cơ học nói chung là chuyển động có

ngược gọi là phương trình daoc pha D a vào đ th , xác đ nh đ l ch phaự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ồng hồ ị trí cân bằng xác định ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động

c a hai dao đ ng nàyủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Hình 1.6 Đ th li đ - th iồng hồ ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vịgian c a hai dao đ ng ngủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ược gọi là phương trình daoc

pha

Bài 8:Quan sát đ thồng hồ ị trí cân bằng xác định

li đ - th i gian c aộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới

hai v t dao đ ng đi uật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

hòa được gọi là phương trình daoc th hi nển động có ệ vật dao động

trong hình 1.3 Hãy

xác đ nh biên đ , chuị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có

kì, t n s , t n s gócần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

c a m i v t dao đ ngủa hệ xảy ra dưới ỗ trống: ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có

và đ l ch pha c a haiộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ủa hệ xảy ra dưới

dao đ ng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Hình 1.3 Đ th li đ - th i gian c a hai v t dao đ ng đi uồng hồ ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

hòa

Bài 9:Xác đ nh đ l ch pha c a haiị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ủa hệ xảy ra dưới

dao đ ng động cơ học nói chung là chuyển động có ược gọi là phương trình daoc bi u di n trong đển động có ễn sự phụ ồng hồ

th li đ - th i gian hình 1.5ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ở lại vị

26

V ậ

n d ụ n

g c a o

Trang 27

VẬT LÍ 11

Hình 1.5 Đ th li đ - th i gian c a hai daoồng hồ ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới

đ ng có cùng chu kì.ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Bài 10:Xác đ nh đ l ch pha c a hai dao đ ng trong hình 1.4ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Hình 1.4 Đ th li đ - th i gian c a m t v t đồng hồ ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ược gọi là phương trình daoc kích thích dao đ ng theo hai cáchộng cơ học nói chung là chuyển động có

khác nhau

Bài 11: Hình 4.4 là đ th li đ -ồng hồ ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có

th i gian c a hai v t dao đ ng đi uời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

hòa A và B có cùng t n s nh ng l chần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ư ệ vật dao động

pha nhau

a Xác đ nh li đ dao đ ng c a v tị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị

B khi v t A có li đ c c đ i vàật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

ngược gọi là phương trình dao ạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnc l i

b Hãy cho bi t v t A hay v t B đ tếu của M trên ật trở lại vị ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

t i li đ c c đ i trới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnc

c Xác đ nh đ l ch pha gi a daoị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị

đ ng c a v t A so v i dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có

c a v t B.ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị

Hình 4.4

Đ th li đ theo th i gianồng hồ ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị

x1, x2 c a hai ch t đi mủa hệ xảy ra dưới ất là ển động có

dao đ ng đi u hoà động cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ược gọi là phương trình daoc

mô t nh Hình 1.1 Xácảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ư

đ nh biên đ và pha banị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có

đ u c a m i dao đ ng.ần ủa hệ xảy ra dưới ỗ trống: ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 1:Hai dao đ ng đi u hòa có phộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình là x1 = 5cos(10 t – /6) và xπ π 2 =4cos(10 t + /3) (x tính b ng cm, t tính b ng giây) Hai dao đ ng này π π ằng xác định ằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có

27

C BÀI TẬP TRẮC

NGHIỆM

V ậ

n d ụ n

Trang 28

C l ch pha nhau /2 rad.ệ vật dao động π D có cùng chu kì 0,5 s

Câu 2:Cho 2 dao đ ng cùng phộng cơ học nói chung là chuyển động có ươ học nói chung là chuyển động cóng, có phươ học nói chung là chuyển động cóng trình l n lần ược gọi là phương trình daot là: x1 = 10cos(100πt −0,5π) (cm), x2 = 10cos(100πt + 0,5π) (cm) Đ l ch pha c a 2 dao đ ng có đ l n là:ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

Câu 3:M t v t dao đ ng đi u hoà theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = 6cos( t + /2) cm Đ bi nω Gọi P là hình chiếu của M trên π ộng cơ học nói chung là chuyển động có ếu của M trênthiên góc pha trong 1 chu kỳ là

Câu 4:M t v t dđđh theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = 3cos( t + /2) cm, pha dao đ ng t i th iπ π ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị

đi m t = 1 (s) làển động có

Câu 5:Ch t đi m dđđh v i phất là ển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = 6cos(10t – 3 /2) cm Li đ c a ch tπ ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ất là

đi m khi pha dao đ ng b ng 2 /3 làển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định π

Câu 6:Ð th bi u di n hai dao đ ng đi u hòaồng hồ ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

cùng phươ học nói chung là chuyển động cóng, cùng t n s , cùng biên đ A vàần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có

ngược gọi là phương trình daoc pha nhau nh hình vẽ Ði u nào sau đây làư ều lần

đúng khi nói v hai dao đ ng nàyều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có

A Có li đ luôn đ i nhauộng cơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

B Cùng qua v trí cân b ng theo m t hị trí cân bằng xác định ằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng

C Đ l ch pha c a hai dao đ ng là 2ộng cơ học nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có π

D Biên đ dao đ ng t ng h p b ng 2Aộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ổi ợc gọi là phương trình dao ằng xác định

Câu 7:Có hai dao đ ng cùng phộng cơ học nói chung là chuyển động có ươ học nói chung là chuyển động cóng, cùng

t n s đần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ược gọi là phương trình daoc mô t trong đ th sau D a vàoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ồng hồ ị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới

đ th có th k t lu n: ồng hồ ị trí cân bằng xác định ển động có ếu của M trên ật trở lại vị

A Hai dao đ ng cùng phaộng cơ học nói chung là chuyển động có

B Dao đ ng 1 s m pha h n dao đ ng 2ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

C Dao đ ng 1 tr pha h n dao đ ng 2ộng cơ học nói chung là chuyển động có ễn sự phụ ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

D Hai dao đ ng vuông pha.ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 8:Dao đ ng c a m t v t là t ng h pộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ổi ợc gọi là phương trình dao

c a hai dao đ ng đi u hòa cùng biên đ ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Ð th li đ - th i gian c a hai dao đ ngồng hồ ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

thành ph n đần ược gọi là phương trình daoc cho nh hình vẽ T đư ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ồng hồ

th ta có th k t lu n:ị trí cân bằng xác định ển động có ếu của M trên ật trở lại vị

A Hai dao đ ng cùng phaộng cơ học nói chung là chuyển động có

B Dao đ ng 1 s m pha h n dao đ ng ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

2

C Dao đ ng 1 tr pha h n dao đ ng 2ộng cơ học nói chung là chuyển động có ễn sự phụ ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

D Hai dao đ ng vuông phaộng cơ học nói chung là chuyển động có

28

Trang 29

VẬT LÍ 11

Câu 9:Hai v t dao đ ng đi u hòa có đ th bi uật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ồng hồ ị trí cân bằng xác định ển động có

di n li đ ph thu c th i gian nh hình vẽ Tễn sự phụ ộng cơ học nói chung là chuyển động có ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ư ừ khóa thích hợp vào chỗ trống:

đ th ta có th k t lu n:ồng hồ ị trí cân bằng xác định ển động có ếu của M trên ật trở lại vị

A Hai dao đ ng cùng phaộng cơ học nói chung là chuyển động có

B Dao đ ng 1 s m pha h n dao đ ng 2ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

C Dao đ ng 1 tr pha h n dao đ ng 2ộng cơ học nói chung là chuyển động có ễn sự phụ ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

D Hai dao đ ng ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ược gọi là phương trình daoc pha

Trang 30

Câu 10: Cho hai ch t đi m dao đ ngất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

đi u hòa quanh v trí cân b ng O trênều lần ị trí cân bằng xác định ằng xác định

tr c Ox Ð th bi u di n s phụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ồng hồ ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)

thu c gi a li đ dao đ ng c a ch tộng cơ học nói chung là chuyển động có ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ất là

đi m th nh t ển động có ức độ phức ất là x1 vào li đ dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

c a ch t đi m th hai ủa hệ xảy ra dưới ất là ển động có ức độ phức x2 có d ng nhạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ư

hình vẽ Hai dao đ ng này:ộng cơ học nói chung là chuyển động có

A Ngược gọi là phương trình daoc pha B vuông

pha

C L ch pha góc ệ vật dao động /4 D cùng pha

Câu 11: M t v t dao đ ng đi u hòa v iộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

phươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = 4cos( t + ) cm (tω Gọi P là hình chiếu của M trên φ = 0

được gọi là phương trình daoc tính b ng giây) Ð th bi u di n sằng xác định ồng hồ ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới

ph thu c c a pha dao đ ng c a v t vàoụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị

th i gian đời gian bằng nhau, vật trở lại vị ược gọi là phương trình daoc cho nh hình vẽ Li đ c aư ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới

v t t i th i đi m t = 1s làật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có

Câu 12: M t ch t đi m dao đ ng đi u hòaộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

trên tr c Ox v i biên đ 10 cm Hình vẽ là đụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ồng hồ

th ph thu c th i gian c a pha dao dôngị trí cân bằng xác định ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới

(d ng hàm cos) Phạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình dao đ ng c aộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới

Câu 13: Đ th bi u di n hai dao đ ng đi uồng hồ ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

hòa cùng phươ học nói chung là chuyển động cóng, cùng t n s Nhìn vào đ thần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ồng hồ ị trí cân bằng xác định

hãy cho bi t hai v t chuy n đ ng nh th nàoếu của M trên ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ư ếu của M trên

v ı nhau?ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

A Hai v t luôn chuy n đ ng ngật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ược gọi là phương trình daoc chi uều lần

n d ụ n

g c a o

Trang 31

VẬT LÍ 11

cân b ng đi theo chi u dằng xác định ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng

D V t (1) đi qua v trí cân b ng theo chi uật trở lại vị ị trí cân bằng xác định ằng xác định ều lần

dươ học nói chung là chuyển động cóng thì v t (2) đi qua v trí cân b ngật trở lại vị ị trí cân bằng xác định ằng xác định

theo chi u âm ều lần

Câu 14: Đ th bi u di n hai dao đ ng đi uồng hồ ị trí cân bằng xác định ển động có ễn sự phụ ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

hòa cùng phươ học nói chung là chuyển động cóng, cùng t n s Nhìn vào đ thần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ồng hồ ị trí cân bằng xác định

ta có th k t lu nển động có ếu của M trên ật trở lại vị

A Hai dao đ ng cùng phaộng cơ học nói chung là chuyển động có

B Dao đ ng 1 s m pha h n dao đ ng 2ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

C Dao đ ng 1 tr pha h n dao đ ng 2 m tộng cơ học nói chung là chuyển động có ễn sự phụ ơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

góc /2

D Hai dao đ ng ngộng cơ học nói chung là chuyển động có ược gọi là phương trình daoc pha

Câu 15: Hai v t dao đ ng đi u hòa có đ thật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ồng hồ ị trí cân bằng xác định

bi u di n li đ ph thu c th i gian nh hìnhển động có ễn sự phụ ộng cơ học nói chung là chuyển động có ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ư

vẽ K t lúc t = 0 đ n th i đi m 2 v t cùng trển động có ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ếu của M trên ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ật trở lại vị ở lại vị

l i tr ng thái ban đ u l n th 2 thì t l quãngạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ần ần ức độ phức ỉ của nội lực (dao động riêng) ệ vật dao động

đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng đi được gọi là phương trình daoc s1

s2 c a hai v t b ngủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ằng xác định

Trang 32

a Ph ương tự trong dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ng trình v n t c ận tốc ố:

V n t c t c th i c a m t v t đật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ức độ phức ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ược gọi là phương trình daoc xác đ nh b ng công th c: ị trí cân bằng xác định ằng xác định ức độ phức v=

Δxx Δxt (v i ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần Δxt r tất là

c a m t v t dao đ ngủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có

đi u hòa (ều lần  = 0)

Hình 3.2 Đ th (v – t) c aồng hồ ị trí cân bằng xác định ủa hệ xảy ra dưới

m t v t dao đ ng đi u hòaộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

( = 0)

Hình 3.3 Đ th (a – t)ồng hồ ị trí cân bằng xác định

c a m t v t dao đ ngủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có

đi u hòaều lần( = 0)

T đ th ta có th đ a ra m t s nh n xét: ừ đồ thị ta có thể đưa ra một số nhận xét: ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị âm? ểu diễn li độ ư ộng ố: ận tốc

+ Đ th v n t c – th i gian có d ng là m t đồng hồ ị trí cân bằng xác định ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng hình sin

+ V n t c bi n thiên đi u hòa cùng t n s nh ng s m pha ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ếu của M trên ều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ư ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần π/2 so v i li đ ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Giá trị vận tốc đạt cực đại vmax = ωA khi qua VTCB theo chiều dươngA khi qua VTCB theo chiều dương

Giá trị vận tốc đạt cực tiểu vmin = - ωA khi qua VTCB theo chiều dươngA khi qua VTCB theo chiều âm

là độ lớn của vận tốc (tốc độ bằng trị tuyệt đối của vận tốc) nên tốc độ luôn dương hoặc bằng 0

Tốc độ

Tốc độ đạt cực tiểu |v|min = 0 khi ngang qua vị trí biên

Tốc độ đạt cực đại |v|max = ωA khi qua VTCB theo chiều dươngA khi ngang qua VTCB

vận tốc bằng 0, vật đổi chiều chuyển động

Tại vị trí biên (± A)

Trang 33

VẬT LÍ 11

a Ph ương tự trong dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ng trình c a gia t c ủa dđđh là một ố:

Gia t c t c th i c a m t v t đối liên hệ giữa dao động điều hòa và ức độ phức ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ược gọi là phương trình daoc xác đ nh b ng công th c: ị trí cân bằng xác định ằng xác định ức độ phức a=

Δxv Δxt (v i ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần Δxt r tất là

nh ) ỏ dao động với

 Gia t c t c th i c a m t v t là đ o hàm c a v n t c theo th i gian.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ức độ phức ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ời gian bằng nhau, vật trở lại vị

a=v '=x ' '=−ωt2A cos (ωtt+φ)=−ωt2x

b Đ th c a gia t c ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị âm? ủa dđđh là một ố:

T đ th ta có th đ a ra m t s nh n xét: ừ đồ thị ta có thể đưa ra một số nhận xét: ồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một ị âm? ểu diễn li độ ư ộng ố: ận tốc

+ Đ th gia t c – th i gian có d ng là m t đồng hồ ị trí cân bằng xác định ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng hình sin li đ và v n t c.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

+ Gia t c bi n thiên đi u hòa cùng t n s nh ng ngối liên hệ giữa dao động điều hòa và ếu của M trên ều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ư ược gọi là phương trình daoc pha v i li đ , s m pha ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần π/2 so

v i li đ ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 1: Đi n khuy t các t khóa thích h p vào ch tr ng:ều lần ếu của M trên ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ợc gọi là phương trình dao ỗ trống: ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

a V n t c bi n thiên đi u hòa cùng ………, nh ng s m pha ……… so v i li đ ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ếu của M trên ều lần ư ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có

b Giá tr v n t c đ t c c đ i ị trí cân bằng xác định ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần vmax=ωtA khi qua ………

c Giá tr v n t c đ t c c ti u ị trí cân bằng xác định ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ……… khi qua VTCB theo chi u âm.ều lần

d T c đ là đ l n c a v n t c (t c đ b ng tr tuy t đ i c a v n t c) nên t c đối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định ị trí cân bằng xác định ệ vật dao động ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Giá trị gia tốc đạt cực tiểu a min = - 2 A khi x = A (ở biên dương)

Giá trị gia tốc đạt cực đại a min =  2 A khi x = A (ở biên âm)

bằng trị tuyệt đối của gia tốc nên luôn dương hoặc bằng 0

Độ lớn gia tốc

Độ lớn gia tốc đạt cực tiểu bằng 0 khi vật qua VTCB

Độ lớn gia tốc đạt cực đại bằng ωA khi qua VTCB theo chiều dương 2 A khi vật đến biên

luôn hướng về VTCB

Véc tơ gia tốc

của chuyển động:

Sự nhanh chậm

Vật chuyển động chậm dần ( và ngược chiều) ứng với quá trình từ VTCB ra biên

Vật chuyển động nhanh dần ( và cùng chiều) ứng với quá trình từ biên về VTCB

Bài tập ôn lí thuyết

II

A BÀI TẬP TỰ ĐIỀN

KHUYẾT

Trang 34

e T c đ đ t c c ti u ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có |v|min=0 khi ngang qua ……….

f T c đ đ t c c đ i ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ……… khi ngang qua VTCB

g Gia t c c a v t bi n thiên đi u hòa cùng t n s nh ng ……… v i li đ , s mối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ếu của M trên ều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ư ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

pha 2

so v i ……….ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

h Giá tr gia t c đ t c c ti u ị trí cân bằng xác định ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có a min  2A khi ……… ( biên dở lại vị ươ học nói chung là chuyển động cóng)

i Giá tr gia t c đ t c c đ i ị trí cân bằng xác định ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ……… khi x =  A ( biên âm).ở lại vị

j Đ l n gia t c đ t c c ti u b ng 0 khi v t qua ……….ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ằng xác định ật trở lại vị

l V t chuy n đ ng ……… (ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có v và angược gọi là phương trình daoc chi u) ng v i quá trình t VTCB raều lần ức độ phức ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ừ khóa thích hợp vào chỗ trống:biên

m V t chuy n đ ng nhanh d n (ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần v và acùng chi u) ng v i quá trình tều lần ức độ phức ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ừ khóa thích hợp vào chỗ trống:

……… Trong 1 chu kì, v và a cùng d u trong kho ng T/2.ất là ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị

Câu 2: Đi n khuy t các t khóa thích h p vào ch tr ng:ều lần ếu của M trên ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ợc gọi là phương trình dao ỗ trống: ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

a Dao đ ng: ộng cơ học nói chung là chuyển động có Là s chuy nự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có c a v t quanh m tủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ., g iọc nói chung là chuyển động có là v trí cânị trí cân bằng xác định

b ng.ằng xác định

b Dao đ ng tu n hoàn: ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần Là dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có mà tr ng thái c a v t đạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ược gọi là phương trình dao c

nh cũ sau nh ng kho ng th i gian xác đ nh (ư ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ị trí cân bằng xác định là chu kì dao đ ngộng cơ học nói chung là chuyển động có )

c Chu kì T(s): th c hi n 1 dao đ ng toàn ph n.ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần

d T n s f (Hz): ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và th c hi n trong m t giây.ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ộng cơ học nói chung là chuyển động có

e A ph thu c cáchụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có .; : ph thu c cách ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có và ch n tr cọc nói chung là chuyển động có ụng chỉ của nội lực (dao động riêng)

to đ (chi u dạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng);  ph thu cụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ., c u t o c a h dao đ ng.ất là ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ệ vật dao động ộng cơ học nói chung là chuyển động có

f Hình chi u c a ếu của M trên ủa hệ xảy ra dưới lên đười gian bằng nhau, vật trở lại vịng th ng qua tâm và n m trong m t ph ngẳng của quỹ đạo tròn ằng xác định ặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn.quỹ đ o là dao đ ng đi u hoà.ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

g a luôn hưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng v ều lần và v luôn cùng chi uều lần

h M i liên h v pha gi a li đ , v n t c và gia t c:ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ệ vật dao động ều lần ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và a s m pha h n v: ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ơ học nói chung là chuyển động có /2 ; v h n x: ơ học nói chung là chuyển động có /2 ; a và x

Câu 3 Hãy n i nh ng kí hi u tối liên hệ giữa dao động điều hòa và ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ệ vật dao động ươ học nói chung là chuyển động cóng ng c t A v i nh ng khái ni m tức độ phức ở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ệ vật dao động ươ học nói chung là chuyển động cóng ng c tức độ phức ở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động cóB

34

B BÀI TẬP NỐI CÂU

Trang 35

Câu 1: (Bài 3.1-SBT) Ch n k t lu n ọc nói chung là chuyển động có ếu của M trên ật trở lại vị đúng v dao đ ng đi u hoà.ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

A Quỹ đ o là đạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng hình sin B Quỹ đ o là m t đo n th ng.ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ẳng của quỹ đạo tròn

C V n t c t l thu n v i th i gian ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ỉ của nội lực (dao động riêng) ệ vật dao động ật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị D Gia t c t l thu n v i th i gian.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ỉ của nội lực (dao động riêng) ệ vật dao động ật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị

Câu 2: (Bài 3.2-SBT) Tìm phát bi u ển động có sai khi nói v dao đ ng đi u hoà.ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

A Gia t c s m pha so v i li đ ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần π ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có B V n t c và gia t c luôn ngật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ược gọi là phương trình daoc phanhau

C V n t c luôn tr pha ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ễn sự phụ

πt

2 so v i gia t c ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và D V n t c luôn ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và s mới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần pha

πt

2 so

v i li đ ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 3:Khi m t ch t đi m dđđh thì đ i lộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ược gọi là phương trình daong nào sau đây không đ i ổi theo th igian?ời gian bằng nhau, vật trở lại vị

A V n t cật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và B gia t cối liên hệ giữa dao động điều hòa và C Biên động cơ học nói chung là chuyển động có D Li đ ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 4:M t v t dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox quanh v trí cân b ng O Vec-t gia t cộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ị trí cân bằng xác định ằng xác định ơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

c a v t.ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị

A luôn hưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng ra xa v trí cân b ng.ị trí cân bằng xác định ằng xác định B có đ l n t l ngh ch v i đ l n li đ c aộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ỷu của động cơ quay đều (Hình 1.5) Xác ệ vật dao động ị trí cân bằng xác định ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới

v t.ật trở lại vị

C luôn hưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng v v trí cân b ng.ều lần ị trí cân bằng xác định ằng xác định D có đ l n t l thu n v i đ l n v n t cộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ỷu của động cơ quay đều (Hình 1.5) Xác ệ vật dao động ật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

c a v t ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị

Chu kì TPhương trình vận tốc

Dao động điều hòa

n b i ế t

Trang 36

Câu 5:Véc t v n t c c a m t v t dđđh luônơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị

A hưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng ra xa VTCB B cùng hưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng chuy n đ ng.ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

C hưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng v VTCBều lần D ngược gọi là phương trình daoc hưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng chuy n đ ng.ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 6:M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox Vecto gia t c c a ch t đi m có:ộng cơ học nói chung là chuyển động có ất là ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ất là ển động có

A Đ l n c c ti u khi đi qua v trí cân b ng, luôn cùng chi u v i vecto v n t c.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ị trí cân bằng xác định ằng xác định ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

B Đ l n không đ i, chi u luôn hộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ổi ều lần ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng v v trí cân b ng.ều lần ị trí cân bằng xác định ằng xác định

C Đ l n c c đ i biên, chi u luôn hộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ở lại vị ều lần ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng ra biên

D Đ l n t l v i đ l n c a li đ , chi u luôn hộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ỷu của động cơ quay đều (Hình 1.5) Xác ệ vật dao động ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng v v trí cân b ng.ều lần ị trí cân bằng xác định ằng xác định

Câu 7:M t v t dao đ ng đi u hòa v i phộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x A cos   t  T c đ c c đ iối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

c a ch tủa hệ xảy ra dưới ất là đi m trong quá trình dao đ ng b ngển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định

Câu 8:Gia t c c a v t dđđh b ng không khiối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ằng xác định :

A v t v trí có li đ c c đ iật trở lại vị ở lại vị ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần B v n t c c a v t đ t c c ti u.ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có

C v t v trí có li đ b ng khôngật trở lại vị ở lại vị ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định D v t v trí có pha dao đ ng c c đ i.ật trở lại vị ở lại vị ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

Câu 9:V n t c trong dao đ ng đi u hòa có đ l n c c đ i khiật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

A li đ có đ l n c c đ i.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần B gia t c c c đ i.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

C li đ b ng 0.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định D li đ b ng biên đ ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 10: Trong dđđh, phát bi u nào sau đây là ển động có không đúng C sau m t kho ng th iức độ phức ộng cơ học nói chung là chuyển động có ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vịgian T thì

A v t l i tr v v trí ban đ u.ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ở lại vị ều lần ị trí cân bằng xác định ần B v n t c c a v t l i tr v giá tr banật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ở lại vị ều lần ị trí cân bằng xác định

đ u.ần

C gia t c c a v t l i tr v giá tr ban đ u.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ở lại vị ều lần ị trí cân bằng xác định ần D biên đ v t l i tr v giá tr banộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ở lại vị ều lần ị trí cân bằng xác định

đ u.ần

Câu 11: Phát bi u nào sau đây ển động có sai khi nói v dđđh?ều lần

B Biên đ c a dao đ ng là giá tr c c đ i c a li đ ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có

C V n t c bi n thiên cùng t n s v i li đ ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ếu của M trên ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có

D Dđđh có quỹ đ o là đạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ười gian bằng nhau, vật trở lại vịng hình sin

Câu 12: M t v t đang dđđh, khi v t chuy n đ ng t VTB v VTCB thìộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ều lần

A v t chuy n đ ng nhanh d n đ uật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ều lần B v t chuy n đ ng ch m d n đ u.ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ần ều lần

C gia t c cùng hối liên hệ giữa dao động điều hòa và ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng v i chuy n đ ngới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có D gia t c có đ l n tăng d n.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ần

36

Trang 37

VẬT LÍ 11

Câu 13: Phát bi u nào sau đây v s so sánh li đ , v n t c và gia t c là ển động có ều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và đúng Trong

dđđh, li đ , v n t c và gia t c là ba đ i lộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ược gọi là phương trình daong bi n đ i đi u hoà theo th i gian và có ếu của M trên ổi ều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị

đ u.ần

Câu 14: M t v t dđđh, khi v t đi qua VTCB thìộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ật trở lại vị

A đ l n v n t c c c đ i, gia t c b ng khôngộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ằng xác định

B đ l n gia t c c c đ i, v n t c b ng không.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ằng xác định

C đ l n gia t c c c đ i, v n t c khác khôngộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

D đ l n gia t c và v n t c c c đ i.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

Câu 15: Đi u nào sau đây ều lần sai v gia t c c a dđđh: ều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới

A bi n thiên cùng t n s v i li đ x.ếu của M trên ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có

B luôn luôn cùng chi u v i chuy n đ ng.ều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

C b ng không khi h p l c tác d ng b ng không.ằng xác định ợc gọi là phương trình dao ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ằng xác định

D là m t hàm sin theo th i gian.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị

A V n t c c a v t có đ l n đ t giá tr c c đ i khi v t chuy n đ ng qua VTCB.ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

B Gia t c c a v t có đ l n đ t giá tr c c đ i khi v t chuy n đ ng qua VTCB.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

C V n t c c a v t có đ l n đ t giá tr c c ti u khi v t m t trong hai VTB.ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ật trở lại vị ở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có

D Gia t c c a v t có đ l n đ t giá tr c c ti u khi v t chuy n đ ng qua VTCB.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 17: Trong dđđh, giá tr c c đ i c a v n t c là ị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

A vmax = A.ω Gọi P là hình chiếu của M trên B vmax = ω Gọi P là hình chiếu của M trên2A C vmax = - A.ω Gọi P là hình chiếu của M trên D v max = - ω Gọi P là hình chiếu của M trên2A

Câu 18: Trong dđđh thì li đ , v n t c và gia t c là nh ng đ i lộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ược gọi là phương trình daong bi n đ i theo hàmếu của M trên ổi.sin ho c cosin theo th i gian vàặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị

đ u.ần

Câu 19: Phát bi u nào sau đây v v n t c trong dđđh là ểu diễn li độ ều hòa ận tốc ố: sai?

A biên âm ho c biên d Ở biên âm hoặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0 ặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0 ương tự trong dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ng v n t c có giá tr b ng 0 ận tốc ố: ị âm? ằng 0.

B VTCB thì v n t c có đ l n c c đ i Ở biên âm hoặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0 ận tốc ố: ộng ớn cực đại ự tương tự trong dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ại lượng nào sau đây

C VTCB thì t c đ b ng 0 Ở biên âm hoặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0 ố: ộng ằng 0.

D Giá tr v n t c âm hay d ị âm? ận tốc ố: ương tự trong dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ng tùy thu c vào chi u chuy n đ ng ộng ều hòa ểu diễn li độ ộng

Câu 20: Pha ban đ u ần φ cho phép xác đ nhị trí cân bằng xác định

Trang 38

A tr ng thái c a dao đ ng th i đi m ban đ uạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ần

B v n t c c a dao đ ng th i đi m t b t kỳ.ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ất là

C ly đ c a dao đ ng th i đi m t b t kỳộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ất là

D gia t c c a dao đ ng th i đi m t b t kỳ.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ất là

Câu 21: Ch n câu tr l i ọc nói chung là chuyển động có ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ời gian bằng nhau, vật trở lại vị đúng Khi m t v t dđđh thì vect v n t cộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

A và vect gia t c luôn hơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng cùng chi u chuy nđ ng.ều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

B luôn hưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng cùng chi u chuy n đ ng, vect gia t c luôn hều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng v VTCB.ều lần

D và vect gia t c luôn là vect h ngs ơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

Câu 22: V n t c c a v t dđđh có đ l n c c đ i khi ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

A v t v trí có li đ c c đ iật trở lại vị ở lại vị ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần B gia t c c a v t đ t c c đ i.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

C v t v trí có li đ b ng khôngật trở lại vị ở lại vị ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định D v t v trí có pha dao đ ng c c đ i.ật trở lại vị ở lại vị ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

Câu 23: Bi u th c nào sau đây là bi u th c tính gia t c c a m t v t dao đ ng đi uển động có ức độ phức ển động có ức độ phức ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lầnhòa?

Câu 24: Ch n phát bi u ọc nói chung là chuyển động có ển động có sai v quan h gi a chuy n đ ng tròn đ u và dđđh là hìnhều lần ệ vật dao động ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lầnchi u c a nó ếu của M trên ủa hệ xảy ra dưới

A biên đ c a dao đ ng b ng bán kính quỹ đ o c a chuy n đ ng tròn đ u.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

B v n t c c a dao đ ng b ng v n t c dài c a chuy n đ ng tròn đ u.ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

C t n s góc c a dao đ ng b ng t c đ góc c a chuy n đ ng tròn đ u.ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

D li đ c a dao đ ng b ng to đ hình chi u c a chuy n đ ng tròn đ u.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ằng xác định ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ếu của M trên ủa hệ xảy ra dưới ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ều lần

Câu 25: Bi u th c li đ c a v t dđđh có d ng ển động có ức độ phức ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần x = Acos(2ω Gọi P là hình chiếu của M trênt + φ = 0), v n t c c a v t cóật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vịgiá tr c c đ i làị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

A vmax = Aω Gọi P là hình chiếu của M trên 2 B vmax = 2 Aω Gọi P là hình chiếu của M trên C vmax = ω Gọi P là hình chiếu của M trên2A D vmax = A.ω Gọi P là hình chiếu của M trên

Câu 26: Trong dđđh x = 2Acos(ω Gọi P là hình chiếu của M trênt + φ = 0), giá tr c c đ i c a gia t c làị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ủa hệ xảy ra dưới ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

A amax = ω Gọi P là hình chiếu của M trên2A B amax = 2ω Gọi P là hình chiếu của M trên2A C amax = 2ω Gọi P là hình chiếu của M trên2A2 D amax = -ω Gọi P là hình chiếu của M trên2A

Câu 27: Trong dđđh x = Acos(ω Gọi P là hình chiếu của M trênt + φ = 0), giá tr c c ti u c a v n t c làị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

A vmin = -2 Aω Gọi P là hình chiếu của M trên B vmin = 0 C vmin = - Aω Gọi P là hình chiếu của M trên D vmin = Aω Gọi P là hình chiếu của M trên

Câu 28: Trong dđđh x = 2Acos(2ω Gọi P là hình chiếu của M trênt + φ = 0), giá tr c c ti u c a gia t c làị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ủa hệ xảy ra dưới ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

A amin= -ω Gọi P là hình chiếu của M trên2A B amin = 0 C amin= 4ω Gọi P là hình chiếu của M trên2A D amin= -4ω Gọi P là hình chiếu của M trên2A

Câu 29: Ch n h th c đúng liên h gi a x, A, v, trong dđđhọc nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ức độ phức ệ vật dao động ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ω Gọi P là hình chiếu của M trên

38

T h ô n

g h i ể u

Trang 39

VẬT LÍ 11

A v2 = ω Gọi P là hình chiếu của M trên2(x2 – A2) B v2 = ω Gọi P là hình chiếu của M trên2(A2 – x2) C x2 = A2 + v2/ω Gọi P là hình chiếu của M trên2 D x2 = v2 + x2/

ω Gọi P là hình chiếu của M trên2

Câu 30: Ch n h th c ọc nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ức độ phức đúng v m i liên h gi a x, A, v, trong dđđhều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ệ vật dao động ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ω Gọi P là hình chiếu của M trên

A v2 = ω Gọi P là hình chiếu của M trên2(x2 – A2) B v2 = ω Gọi P là hình chiếu của M trên2(A2 + x2) C x2 = A2 – v2/ω Gọi P là hình chiếu của M trên2 D x2 = v2 + A2/

ω Gọi P là hình chiếu của M trên2

Câu 31: M t v t dđđh có x = Acos(ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị t + ) G i v và a l n lọc nói chung là chuyển động có ần ược gọi là phương trình daot là v n t c và gia t c c aật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới

Câu 32: Ch n h th c ọc nói chung là chuyển động có ệ vật dao động ức độ phức sai v m i liên h gi a x, A, v, trong dđđh:ều lần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ệ vật dao động ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ω Gọi P là hình chiếu của M trên

A A2 = x2 + v2/ω Gọi P là hình chiếu của M trên2 B v2 = ω Gọi P là hình chiếu của M trên2(A2 – x2) C x2 = A2 – v2/ω Gọi P là hình chiếu của M trên2 D v2 = x2(A2 –

ω Gọi P là hình chiếu của M trên2)

Câu 33: M t v t dđđh v i biên đ A, v n t c góc li đ x, v t có v n t c v Hộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ω Gọi P là hình chiếu của M trên Ở li độ x, vật có vận tốc v Hệ ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ệ vật dao động

th c nào dức độ phức ưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầni đây vi t ếu của M trên sai?

ωt=vA2−x2

Câu 34: Ch n câu ọc nói chung là chuyển động có đúng M t v t dđđh đang chuy n đ ng t VTCB đ n VTB âm thìộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ếu của M trên

A v n t c và gia t c cùng có giá tr âmật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ị trí cân bằng xác định B đ l n v n t c và gia t c cùng tăng.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

C đ l n v n t c và gia t c cùng gi mộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị D vect v n t c ngơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ược gọi là phương trình daoc chi u v i vect giaều lần ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ơ học nói chung là chuyển động có

t c.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và

Câu 35: Khi m t v t dđđh, chuy n đ ng c a v t t VTB v VTCB là chuy n đ ng ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ều lần ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có

Câu 36: T i th i đi m t thì tích c a li đ và v n t c c a v t dđđh âm (x.v < 0), khi đó: ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị

A V t đang chuy n đ ng nhanh d n đ u theo chi u dật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ều lần ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng

B V t đang chuy n đ ng nhanh d n v VTCB.ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ều lần

C V t đang chuy n đ ng ch m d n theo chi u âm.ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ần ều lần

D V t đang chuy n đ ng ch m d n v biên.ật trở lại vị ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ần ều lần

Câu 37: Trong dđđh, khi gia t c c a v t đang có giá tr âm và đ l n đang tăng thì ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ị trí cân bằng xác định ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

A v n t c và gia t c cùng chi uật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ều lần B V n t c có giá tr dật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ị trí cân bằng xác định ươ học nói chung là chuyển động cóng

C li đ c a v t âm.ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị D l c kéo v sinh công dự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ều lần ươ học nói chung là chuyển động cóng

Câu 38: Phát bi u nào sau đây v gia t c trong dđđh là ểu diễn li độ ều hòa ố: sai?

A biên âm ho c biên d Ở biên âm hoặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0 ặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0 ương tự trong dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ng gia t c c a v t có giá tr c c đ i ố: ủa dđđh là một ận tốc ị âm? ự tương tự trong dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ại lượng nào sau đây

Trang 40

B Đ l n c a gia t c t l v i đ l n c a li đ ộng ớn cực đại ủa dđđh là một ố: ỉ lệ với độ lớn của li độ ệu ớn cực đại ộng ớn cực đại ủa dđđh là một ộng

C Véc t gia t c luôn h ơng tự trong dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ố: ướn cực đại ng v VTCB ều hòa

D Véc t gia t c luôn cùng h ơng tự trong dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ố: ướn cực đại ng v i l c tác d ng lên v t ớn cực đại ự tương tự trong dao động điều hòa và chuyển động tròn đều ụng lên vật ận tốc

A T c đ c a v t đ t giá tr c c đ i khi v t quaVTCB.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị

B Gia t c c a v t đ t giá tr c c đ i khi v t biên.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ị trí cân bằng xác định ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ật trở lại vị ở lại vị

C V n t c c a v t có đ l n c c ti u khi v t m t trong hai v trí biên.ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ật trở lại vị ở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ị trí cân bằng xác định

D Gia t c c a v t có đ l n c c ti u khi v t qua VTCB.ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ật trở lại vị

Câu 40: Trong dđđh c a ủa hệ xảy ra dưới chất là t điển động cóm, vect ơ học nói chung là chuyển động có gia t c và ối liên hệ giữa dao động điều hòa và vect v n t c ơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và cùng chi u khiều lầnchất là t đi mển động có

A chuyển động cón động cơ học nói chung là chuyển động cóng theo chi u dều lần ư nơ học nói chung là chuyển động có g B đ i chiổi ều lầnu chuyển động cón động cơ học nói chung là chuyển động cóng

C chuyển động cón động cơ học nói chung là chuyển động cóng t VT ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: cân bằng xác định.ng ra VT biên D chuyển động cón động cơ học nói chung là chuyển động cóng v v ều lần ị trí cân bằng xác định trí cân bằng xác định.ng

Câu 41: M t v t dđđh, thộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ươ học nói chung là chuyển động cóng s gi a gia t c và đ i lối liên hệ giữa dao động điều hòa và ững khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ược gọi là phương trình daong nào c a v t có giá trủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ị trí cân bằng xác định

không đ i theo th i gian?ổi ời gian bằng nhau, vật trở lại vị

A V n t cật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và B Li động cơ học nói chung là chuyển động có C T n sần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và D Kh i lối liên hệ giữa dao động điều hòa và ược gọi là phương trình daong

Câu 42: Li đ c a m t v t ph thu c vào th i gian theo phộng cơ học nói chung là chuyển động có ủa hệ xảy ra dưới ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ụng chỉ của nội lực (dao động riêng) ộng cơ học nói chung là chuyển động có ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ươ học nói chung là chuyển động cóng trình x = Acosω Gọi P là hình chiếu của M trênt (x

đo b ng cm, t đo b ng s) Khi v t giá tr gia t c c a v t c c ti u thì v t ằng xác định ằng xác định ật trở lại vị ị trí cân bằng xác định ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ủa hệ xảy ra dưới ật trở lại vị ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới ển động có ật trở lại vị

A VTCBở lại vị B biên âmở lại vị C biên dở lại vị ươ học nói chung là chuyển động cóng D v n t c c cật trở lại vị ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ự do: Dao động của hệ xảy ra dưới

đ i.ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

Câu 43: M t v t dđđh t P đ n Q xung quanh v trí cân b ng O (O là trung đi m PQ).ộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ếu của M trên ị trí cân bằng xác định ằng xác định ển động có

Ch n câu ọc nói chung là chuyển động có đúng?

A Chuy n đ ng t O đ n P có véct gia t c ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ếu của M trên ơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và a hưới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lầnng t O đ n Pừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ếu của M trên

B Chuy n đ ng t P đ n O là ch m d n.ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ếu của M trên ật trở lại vị ần

C Chuy n đ ng t P đ n O là nhanh d n đ u.ển động có ộng cơ học nói chung là chuyển động có ừ khóa thích hợp vào chỗ trống: ếu của M trên ần ều lần

D Véct gia t c ơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và a đ i chi u t i O. ổi ều lần ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần

Câu 44: M t v t dđđh v i t n s góc và biên đ B T i th i đi m tộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ω Gọi P là hình chiếu của M trên ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có 1 thì v t có li đật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có

và t c đ l n lối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ược gọi là phương trình daot là x1, v1, t i th i đi m tạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có 2 thì v t có li đ và t c đ l n lật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ược gọi là phương trình daot là x2, v2

T c đ góc đối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ω Gọi P là hình chiếu của M trên ược gọi là phương trình daoc xác đ nh b i công th c ị trí cân bằng xác định ở lại vị ức độ phức

Câu 45: M t v t dđđh v i t n s góc và biên đ B T i th i đi m tộng cơ học nói chung là chuyển động có ật trở lại vị ới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ần ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ω Gọi P là hình chiếu của M trên ộng cơ học nói chung là chuyển động có ạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có 1 thì v t có li đật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có

và t c đ l n lối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ược gọi là phương trình daot là a1, v1, t i th i đi m tạn trong không gian, lặp lại nhiều lần ời gian bằng nhau, vật trở lại vị ển động có 2 thì v t có li đ và t c đ l n lật trở lại vị ộng cơ học nói chung là chuyển động có ối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ần ược gọi là phương trình daot là a2, v2

T c đ góc đối liên hệ giữa dao động điều hòa và ộng cơ học nói chung là chuyển động có ω Gọi P là hình chiếu của M trên ược gọi là phương trình daoc xác đ nh b i công th c ị trí cân bằng xác định ở lại vị ức độ phức

40

Ngày đăng: 26/07/2023, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w