1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Public giữa kì đại số tuyến tính k16 21 22

79 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Public giữa kì đại số tuyến tính K16 21 22
Tác giả Lưu Thị Huỳnh Như, Phạm Nguyễn Hải Anh, Lê Xuân Hoàng
Người hướng dẫn Phan Huy Vũ
Trường học Trường Đại Học Mở TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học/Đại số tuyến tính
Thể loại Bài tập giữa kỳ
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 5,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hạng của ma trậnMột ma trận A có nhiều dạng bậc thang, tuy nhiên các dạng bậc thang của A đều có số dòng khác không bằng nhau.. Nghiệm của hệ phương trình tuyến tính:- Một nghiệm của HPT

Trang 1

Đại số tuyến tính

PHAN HUY VŨ - ATTN2021LƯU THỊ HUỲNH NHƯ - ATTT2021PHẠM NGUYỄN HẢI ANH -

ATTT2021

BHT Đoàn khoa MMT&TT – Training giữa kì I K16

Trainer s:

Trang 2

MA TRẬN VÀ HPTTT

KHÔNG GIAN VEC TƠ

ĐỊNH THỨC

Trang 3

1 Khái niệm ma trận

Định nghĩa:

Ma trận cỡ m × n trên ℝ là một bảng gồm m.n số thực được viết thành m hàng và n cột như sau:

với aij ℝ là phần tử nằm ở hàng i cột j của ma trận A

hoặc

Trang 5

1 Khái niệm ma trận

• Ví dụ:

Trang 7

- Nếu các phần tử nằm ngoài đường chéo chính đều bằng 0

(nghĩa là, aij = 0, ∀i ≠ j) thì A 2 được gọi là ma trận đường

chéo, ký hiệu: diag(a11, a22, , ann)

Trang 12

1.A = A (α+β)A= αA+ βA )A= αA+ β)A= αA+ βA A

0.A = θ α(β)A= αA+ βA A) = (αβ)A= αA+ βA )A

Trang 13

2 Các phép toán trên ma trận

2.3 Phép nhân hai ma trận

Cho hai ma trận A= [aij]m×p và B = [bij]p×n Khi đó tích của hai ma

trận A, B là ma trận C = [cij]m×n được định nghĩa bởi:

cij= ai1 b1j + ai2b2j + + aipbpj

thứ j của ma trận B rồi cộng lại.

Trang 14

2 Các phép toán trên ma trận

Ví dụ:

Trang 16

Ví dụ:

2 Các phép toán trên ma trận

Trang 17

3 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng (PBĐSCTĐ) gồm:

Loại 1: Hoán vị hai dòng i và j

Ký hiệu: di ↔ dj

Loại 2: Nhân dòng i với một số α khác 0

Ký hiệu: αdi

Loại 3: Cộng vào dòng i một lượng β)A= αA+ βA lần dòng j

Ký hiệu: di + β)A= αA+ βA dj

Trang 18

4 Hạng của ma trận

Một ma trận A có nhiều dạng bậc thang, tuy nhiên các dạng bậc thang của A đều có số dòng khác không bằng nhau Ta gọi, số dòng khác không này là hạng của A, ký hiệu r(A)

Ví dụ:

r(A)=2 r(B)=1 r(C)=3

Trang 20

4 Hạng của ma trận

Vận dụng PBDSCTD để xác định hạng của ma trận

Trang 23

Ví dụ: Cho hệ phương trình

5 Hệ phương trình tuyến tính

Trang 24

Ví dụ:

5 Hệ phương trình tuyến tính

Trang 25

Nghiệm của hệ phương trình tuyến tính:

- Một nghiệm của HPT tuyến tính là một bộ sao cho khi thay thì tất cả các phương trình trong hệ đều thỏa

- Bài toán tìm nghiệm của HPT tuyến tính được gọi là bài toán giải HPT tuyến tính

- Hai HPT tuyến tính (có cùng số ẩn) được gọi là tương đương

nếu chúng có cùng tập nghiệm

- Khi giải HPT tuyến tính, ta dùng các phép biến đổi sơ cấp trên dòng để đưa về HPT tương đương

5 Hệ phương trình tuyến tính

Trang 26

Ví dụ: Giải hệ phương trình

Ta được HPT tương đương

Nghiệm của HPT là

5 Hệ phương trình tuyến tính

Trang 27

Phép khử Gauss – Jordan: Đưa ma trận à về dạng chính tắc theo dòng

Giải: Ma trận hóa hệ trên và áp dụng thuật toán Gauss – Jordan:

5 Hệ phương trình tuyến tính

Trang 28

Định lý Kronecker – Cabelli: Cho HPT tuyến tính AX = B gồm

m phương trình, n ẩn, có dạng ma trận hóa là Ã = [A|B] Khi đó:

- Nếu r(A) < r(Ã) thì hệ vô nghiệm

- Nếu r(A) = r(Ã) = n thì hệ có nghiệm duy nhất

- Nếu r(A) = r(Ã) < n thì hệ có vô số nghiệm

Giải và biện luận nghiệm HPT tuyến tính

Trang 29

Ví dụ: Giải và biện luận theo m số nghiệm hệ phương trình tuyến tính sau:

Giải và biện luận nghiệm HPT tuyến tính

Trang 30

Ví dụ: Giải và biện luận theo m số nghiệm hệ phương trình tuyến tính sau:

Trang 31

Giải và biện luận theo m nghiệm của HPT:

Giải và biện luận nghiệm HPT tuyến tính

Trang 32

• Ký hiệu: ma trận nghịch đảo của A là

• Điều kiện khả nghịch: r(A) = n hoặc det(A) 0

•  

Trang 36

•  

Trang 37

Ma trận A(i|j)

có được từ A bằng cách xóa đi dòng i và cột j của A: Rõ ràng

ma trận A(i|j) có cấp là n - 1:

• Vd: A=

•  

Trang 38

Định thức

Nếu n = 1, nghĩa là A = (a), thì |A| = a

Nếu n = 2, nghĩa là A=, thì |A| = ad-bc

Trang 39

Vd: Tính định thức của ma trận:A=

=2(12.10-9)+3(4-12.2)=162

•  

Trang 40

Quy tắc Sarrus (n = 3)

• Cho ta có:

•  

Trang 42

-Một số chú ý

Cho Khi đó:

Nếu A có một dòng hay một cột bằng không thì |A|=0

Nếu A là ma trận tam giác thì |A| được tính bằng tích các phần

tử trên đường chéo, nghĩa là:

•  

Trang 43

Định thức và các phép biến đổi sơ cấp

• Cho , khi đó:

•  

Hệ quả:

• Nếu có 2 dòng hoặc 2 cột giống nhau thì |A|=0

• Nếu có 2 dòng hoặc 2 cột tỉ lệ với nhau thì |A|=0

•  

Trang 44

Ví dụ: Tính định thức của ma trận A =

 

Trang 45

Dùng định thức tính ma trận nghịch đảo

Trang 47

3 2( 1) 17

Trang 51

Tính  𝐵−1

2 3

5 3 -3 1

|B| = 2.3.-5 + 3.2.-3 + -4.5.1 – (-5).3.5 – 1.2.2 – (-3).3.(-4) = -33

Trang 52

Tính  𝐵−1

2 3

5 3 -3 1

|B| = 2.3.-5 + 3.2.-3 + -4.5.1 – (-5).3.5 – 1.2.2 – (-3).3.(-4) = -33

=

  [−19 /3317 /33 − 1/3 − 6 /112/3 8/11

−14 /33 1/3 3/11 ] 

Trang 53

2 3

5 3 -3 1

|B| = 2.3.-5 + 3.m.-3 + -4.5.1 – (-5).3.5 – 1.m.2 – (-3).3.(-4)

Trang 55

Quy tắc Cramer giải hệ PTTT

Cho HPTTT AX = B (*) có số ẩn bằng số phương trình

Nếu |A| 0, (*) có nghiệm duy nhất:

Với là ma trận có được khi thay cột i của A bằng cột B

Nếu |A| = 0 và , (*) vô nghiệm

Nếu |A| = 0 và | | = 0, thì (*) vô nghiệm hoặc vô số

Trang 57

Vận dụng quy tắc Cramer giải và biện luận hệ PTTT sau

Trang 58

Hệ phương trình đã cho trở trành x + y + z = 1 có vô số nghiệm dạng

Trang 59

Vận dụng quy tắc Cramer giải và biện luận hệ PTTT sau

Trang 60

KHÔNG GIAN VECTƠ

Trang 61

Tập V khác rỗng, với phép cộng 2 vec tơ và phép nhân vec tơ với

Trang 62

KHÔNG GIAN VECTƠ THƯỜNG GẶP

Trang 64

KHÔNG GIAN ĐA THỨC  

Không gian đa thức theo biến x có bậc không quá n

Trang 66

Không gian vecto con

• Chứng minh W là không gian vecto con của V

Trên là không gian các ma trận vuông, thực, cấp 2, cho tập hợp

Hỏi W có phải là không gian vector con của hay không? Vì sao?

Trang 67

Cách chứng minh

+)Chứng minh W là con của V

- Nếu số tọa độ trong vecto của W = V WV

Trang 68

Giải ví dụ

Trang 70

Bài tập làm thêm

• 1 Tập vecto nào sau đây là kgvtc của ?

• 2 Chứng minh các tập sau là kgvtc hoặc không phải kgvtc của

•  

3

Trang 71

Tổ hợp tuyến tính

• Biểu diễn tuyến tính của vecto x theo hệ vecto đề cho

+Giải hệ phương trình tuyến tính

Tìm m để vecto x là thtt của hệ vecto W

Trang 73

Giải 1.a

• Giả sử

• Ta lập được hệ

(t tùy ý)

Trang 74

Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính

• Khi thtt của các vecto trong hệ là x=0

• Chỉ có nghiệm tầm thường thì hệ vecto dltt

• Hệ không dltt thì pttt

Trang 75

Dạng bài thường gặp

• Cho hệ vecto W, hỏi hệ dltt hay pttt? Vì sao?

Cho hệ vecto W, tìm m để hệ vecto pttt hoặc dltt

75

Trang 76

Giải bài 3.a

• Giả sử au + bv = (0, 0)

• Hệ pttt:

• Ta có:

Hệ pttt có nghiệm không tầm thường

nên hệ vecto đã cho pttt

Trang 78

Bài tập làm thêm

• Các tập sau đây là độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính?

• a) u = (1, 0, 0, 2, 5); v = (0, 1, 0, 3, 4); x = (0, 0, 1, 4, 7); y= (2, -3, 4, 11, 12) trong

b) trong

Trang 79

Thanks

For

Watching

Ngày đăng: 26/07/2023, 21:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm