Hạng của ma trậnMột ma trận A có nhiều dạng bậc thang, tuy nhiên các dạng bậc thang của A đều có số dòng khác không bằng nhau.. Nghiệm của hệ phương trình tuyến tính:- Một nghiệm của HPT
Trang 1Đại số tuyến tính
PHAN HUY VŨ - ATTN2021LƯU THỊ HUỲNH NHƯ - ATTT2021PHẠM NGUYỄN HẢI ANH -
ATTT2021
BHT Đoàn khoa MMT&TT – Training giữa kì I K16
Trainer s:
Trang 2MA TRẬN VÀ HPTTT
KHÔNG GIAN VEC TƠ
ĐỊNH THỨC
Trang 31 Khái niệm ma trận
Định nghĩa:
Ma trận cỡ m × n trên ℝ là một bảng gồm m.n số thực được viết thành m hàng và n cột như sau:
với aij ℝ là phần tử nằm ở hàng i cột j của ma trận A
hoặc
Trang 51 Khái niệm ma trận
• Ví dụ:
Trang 7- Nếu các phần tử nằm ngoài đường chéo chính đều bằng 0
(nghĩa là, aij = 0, ∀i ≠ j) thì A 2 được gọi là ma trận đường
chéo, ký hiệu: diag(a11, a22, , ann)
Trang 121.A = A (α+β)A= αA+ βA )A= αA+ β)A= αA+ βA A
0.A = θ α(β)A= αA+ βA A) = (αβ)A= αA+ βA )A
Trang 132 Các phép toán trên ma trận
2.3 Phép nhân hai ma trận
Cho hai ma trận A= [aij]m×p và B = [bij]p×n Khi đó tích của hai ma
trận A, B là ma trận C = [cij]m×n được định nghĩa bởi:
cij= ai1 b1j + ai2b2j + + aipbpj
thứ j của ma trận B rồi cộng lại.
Trang 142 Các phép toán trên ma trận
Ví dụ:
Trang 16Ví dụ:
2 Các phép toán trên ma trận
Trang 173 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng (PBĐSCTĐ) gồm:
Loại 1: Hoán vị hai dòng i và j
Ký hiệu: di ↔ dj
Loại 2: Nhân dòng i với một số α khác 0
Ký hiệu: αdi
Loại 3: Cộng vào dòng i một lượng β)A= αA+ βA lần dòng j
Ký hiệu: di + β)A= αA+ βA dj
Trang 184 Hạng của ma trận
Một ma trận A có nhiều dạng bậc thang, tuy nhiên các dạng bậc thang của A đều có số dòng khác không bằng nhau Ta gọi, số dòng khác không này là hạng của A, ký hiệu r(A)
Ví dụ:
r(A)=2 r(B)=1 r(C)=3
Trang 204 Hạng của ma trận
Vận dụng PBDSCTD để xác định hạng của ma trận
Trang 23Ví dụ: Cho hệ phương trình
5 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 24Ví dụ:
5 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 25Nghiệm của hệ phương trình tuyến tính:
- Một nghiệm của HPT tuyến tính là một bộ sao cho khi thay thì tất cả các phương trình trong hệ đều thỏa
- Bài toán tìm nghiệm của HPT tuyến tính được gọi là bài toán giải HPT tuyến tính
- Hai HPT tuyến tính (có cùng số ẩn) được gọi là tương đương
nếu chúng có cùng tập nghiệm
- Khi giải HPT tuyến tính, ta dùng các phép biến đổi sơ cấp trên dòng để đưa về HPT tương đương
5 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 26Ví dụ: Giải hệ phương trình
Ta được HPT tương đương
Nghiệm của HPT là
5 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 27Phép khử Gauss – Jordan: Đưa ma trận à về dạng chính tắc theo dòng
Giải: Ma trận hóa hệ trên và áp dụng thuật toán Gauss – Jordan:
5 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 28Định lý Kronecker – Cabelli: Cho HPT tuyến tính AX = B gồm
m phương trình, n ẩn, có dạng ma trận hóa là Ã = [A|B] Khi đó:
- Nếu r(A) < r(Ã) thì hệ vô nghiệm
- Nếu r(A) = r(Ã) = n thì hệ có nghiệm duy nhất
- Nếu r(A) = r(Ã) < n thì hệ có vô số nghiệm
Giải và biện luận nghiệm HPT tuyến tính
Trang 29Ví dụ: Giải và biện luận theo m số nghiệm hệ phương trình tuyến tính sau:
Giải và biện luận nghiệm HPT tuyến tính
Trang 30Ví dụ: Giải và biện luận theo m số nghiệm hệ phương trình tuyến tính sau:
Trang 31Giải và biện luận theo m nghiệm của HPT:
Giải và biện luận nghiệm HPT tuyến tính
Trang 32• Ký hiệu: ma trận nghịch đảo của A là
• Điều kiện khả nghịch: r(A) = n hoặc det(A) 0
•
Trang 36•
Trang 37Ma trận A(i|j)
có được từ A bằng cách xóa đi dòng i và cột j của A: Rõ ràng
ma trận A(i|j) có cấp là n - 1:
• Vd: A=
•
Trang 38Định thức
Nếu n = 1, nghĩa là A = (a), thì |A| = a
Nếu n = 2, nghĩa là A=, thì |A| = ad-bc
Trang 39Vd: Tính định thức của ma trận:A=
=2(12.10-9)+3(4-12.2)=162
•
Trang 40Quy tắc Sarrus (n = 3)
• Cho ta có:
•
Trang 42-Một số chú ý
Cho Khi đó:
Nếu A có một dòng hay một cột bằng không thì |A|=0
Nếu A là ma trận tam giác thì |A| được tính bằng tích các phần
tử trên đường chéo, nghĩa là:
•
Trang 43Định thức và các phép biến đổi sơ cấp
• Cho , khi đó:
•
Hệ quả:
• Nếu có 2 dòng hoặc 2 cột giống nhau thì |A|=0
• Nếu có 2 dòng hoặc 2 cột tỉ lệ với nhau thì |A|=0
•
Trang 44Ví dụ: Tính định thức của ma trận A =
Trang 45
Dùng định thức tính ma trận nghịch đảo
Trang 473 2( 1) 17
Trang 51Tính 𝐵−1
2 3
5 3 -3 1
|B| = 2.3.-5 + 3.2.-3 + -4.5.1 – (-5).3.5 – 1.2.2 – (-3).3.(-4) = -33
Trang 52Tính 𝐵−1
2 3
5 3 -3 1
|B| = 2.3.-5 + 3.2.-3 + -4.5.1 – (-5).3.5 – 1.2.2 – (-3).3.(-4) = -33
=
[−19 /3317 /33 − 1/3 − 6 /112/3 8/11
−14 /33 1/3 3/11 ]
Trang 532 3
5 3 -3 1
|B| = 2.3.-5 + 3.m.-3 + -4.5.1 – (-5).3.5 – 1.m.2 – (-3).3.(-4)
Trang 55Quy tắc Cramer giải hệ PTTT
Cho HPTTT AX = B (*) có số ẩn bằng số phương trình
Nếu |A| 0, (*) có nghiệm duy nhất:
Với là ma trận có được khi thay cột i của A bằng cột B
Nếu |A| = 0 và , (*) vô nghiệm
Nếu |A| = 0 và | | = 0, thì (*) vô nghiệm hoặc vô số
Trang 57Vận dụng quy tắc Cramer giải và biện luận hệ PTTT sau
Trang 58Hệ phương trình đã cho trở trành x + y + z = 1 có vô số nghiệm dạng
Trang 59Vận dụng quy tắc Cramer giải và biện luận hệ PTTT sau
Trang 60KHÔNG GIAN VECTƠ
Trang 61Tập V khác rỗng, với phép cộng 2 vec tơ và phép nhân vec tơ với
Trang 62KHÔNG GIAN VECTƠ THƯỜNG GẶP
Trang 64KHÔNG GIAN ĐA THỨC
Không gian đa thức theo biến x có bậc không quá n
Trang 66Không gian vecto con
• Chứng minh W là không gian vecto con của V
Trên là không gian các ma trận vuông, thực, cấp 2, cho tập hợp
Hỏi W có phải là không gian vector con của hay không? Vì sao?
Trang 67Cách chứng minh
+)Chứng minh W là con của V
- Nếu số tọa độ trong vecto của W = V WV
Trang 68Giải ví dụ
Trang 70Bài tập làm thêm
• 1 Tập vecto nào sau đây là kgvtc của ?
• 2 Chứng minh các tập sau là kgvtc hoặc không phải kgvtc của
•
3
Trang 71Tổ hợp tuyến tính
• Biểu diễn tuyến tính của vecto x theo hệ vecto đề cho
+Giải hệ phương trình tuyến tính
Tìm m để vecto x là thtt của hệ vecto W
Trang 73Giải 1.a
• Giả sử
• Ta lập được hệ
(t tùy ý)
Trang 74Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính
• Khi thtt của các vecto trong hệ là x=0
• Chỉ có nghiệm tầm thường thì hệ vecto dltt
• Hệ không dltt thì pttt
Trang 75Dạng bài thường gặp
• Cho hệ vecto W, hỏi hệ dltt hay pttt? Vì sao?
Cho hệ vecto W, tìm m để hệ vecto pttt hoặc dltt
75
Trang 76Giải bài 3.a
• Giả sử au + bv = (0, 0)
• Hệ pttt:
• Ta có:
Hệ pttt có nghiệm không tầm thường
nên hệ vecto đã cho pttt
Trang 78Bài tập làm thêm
• Các tập sau đây là độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính?
• a) u = (1, 0, 0, 2, 5); v = (0, 1, 0, 3, 4); x = (0, 0, 1, 4, 7); y= (2, -3, 4, 11, 12) trong
b) trong
Trang 79Thanks
For
Watching