Nghiệm của hệ phương trình tuyến tính:- Một nghiệm của HPT tuyến tính là một bộ sao cho khi thay thì tất cả các phương trình trong hệđều thỏa.. - Bài toán tìm nghiệm của HPT tuyến tính đ
Trang 1Đại số tuyến tính
PHAN HUY VŨ - ATTN2021LƯU THỊ HUỲNH NHƯ - ATTT2021PHẠM NGUYỄN HẢI ANH - ATTT2021
BHT Đoàn khoa MMT&TT – Training giữa kì I K16
Trang 2MA TRẬN VÀ HPTTT
KHÔNG GIAN VEC TƠ
ĐỊNH THỨC
Trang 51 Khái niệm ma trận
• Ví dụ:
Trang 71 Khái niệm ma trận
- Nếu các phần tử nằm dưới đường chéo chính của A đều bằng 0 (nghĩa
là aij = 0, ∀i > j) thì A được gọi là ma trận tam giác trên.
- Nếu các phần tử nằm trên đường chéo chính của A đều bằng 0 (nghĩa là
aij = 0, ∀i < j) thì A được gọi là ma trận tam giác dưới.
- Nếu các phần tử nằm ngoài đường chéo chính đều bằng 0 (nghĩa là, aij
= 0, ∀i ≠ j) thì A 2 được gọi là ma trận đường chéo, ký hiệu: diag(a11, a22, , ann)
Trang 132 Các phép toán trên ma trận
2.3 Phép nhân hai ma trận
Cho hai ma trận A= [aij]m×p và B = [bij]p×n Khi đó tích của hai ma trận A, B
là ma trận C = [cij]m×n được định nghĩa bởi:
cij= ai1 b1j + ai2b2j + + aipbpjNhư vậy cij= hàng thứ i của ma trận A nhân tương ứng với cột thứ j của
ma trận B rồi cộng lại.
Trang 142 Các phép toán trên ma trận
Ví dụ:
Trang 16Ví dụ:
2 Các phép toán trên ma trận
Trang 173 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng (PBĐSCTĐ) gồm:
Loại 1: Hoán vị hai dòng i và j
Ký hiệu: di ↔ djLoại 2: Nhân dòng i với một số α khác 0
Ký hiệu: αdiLoại 3: Cộng vào dòng i một lượng β lần dòng j
Ký hiệu: di + βdj
Trang 204 Hạng của ma trận
Vận dụng PBDSCTD để xác định hạng của ma trận
Trang 23Ví dụ: Cho hệ phương trình
5 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 24Ví dụ:
5 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 25Nghiệm của hệ phương trình tuyến tính:
- Một nghiệm của HPT tuyến tính là một bộ sao cho khi thay thì tất cả các phương trình trong hệđều thỏa
- Bài toán tìm nghiệm của HPT tuyến tính được gọi là bài toán giải HPT tuyến tính
- Hai HPT tuyến tính (có cùng số ẩn) được gọi là tương đương nếu chúng
có cùng tập nghiệm
- Khi giải HPT tuyến tính, ta dùng các phép biến đổi sơ cấp trên dòng đểđưa về HPT tương đương
5 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 26Ví dụ: Giải hệ phương trình
Ta được HPT tương đương
Nghiệm của HPT là
5 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 27Phép khử Gauss – Jordan: Đưa ma trận à về dạng chính tắc theo dòng
Giải: Ma trận hóa hệ trên và áp dụng thuật toán Gauss – Jordan:
5 Hệ phương trình tuyến tính
Trang 28Định lý Kronecker – Cabelli: Cho HPT tuyến tính AX = B gồm m phương
trình, n ẩn, có dạng ma trận hóa là Ã = [A|B] Khi đó:
- Nếu r(A) < r(Ã) thì hệ vô nghiệm
- Nếu r(A) = r(Ã) = n thì hệ có nghiệm duy nhất
- Nếu r(A) = r(Ã) < n thì hệ có vô số nghiệm
Giải và biện luận nghiệm HPT tuyến tính
Trang 29Ví dụ: Giải và biện luận theo m số nghiệm hệ phương trình tuyến tính sau:
Giải và biện luận nghiệm HPT tuyến tính
Trang 30Ví dụ: Giải và biện luận theo m số nghiệm hệ phương trình tuyến tính sau:
Trang 31Giải và biện luận theo m nghiệm của HPT:
Giải và biện luận nghiệm HPT tuyến tính
Trang 32Ma trận khả nghịch - Ma trận nghịch đảo
• Cho 2 ma trận A và B nếu: AB=BA=I𝑛 Ta nói:
• A là ma trận khả nghịch (𝐴 ∈ 𝑀𝑛(𝑅))
• B là ma trận nghịch đảo của A
• Ký hiệu: ma trận nghịch đảo của A là 𝐴−1
• Điều kiện khả nghịch: r(A) = n hoặc det(A) ≠ 0
Trang 37Ma trận A(i|j)
• Cho A là ma trận vuông cấp n: Ta gọi ma trận A(i|j) là ma trận có được
từ A bằng cách xóa đi dòng i và cột j của A: Rõ ràng ma trận A(i|j) có cấp là n - 1:
• Vd: A= 02 42 10
1 3 1
→ 𝐴 2 2 = 0 1
1 1
Trang 38Định thức
Nếu n = 1, nghĩa là A = (a), thì |A| = a
Nếu n = 2, nghĩa là A= 𝑎 𝑏
𝑐 𝑑 , thì |A| = ad-bcNếu n > 2:
+Tính định thức theo hàng i:
|A|=σ𝑗=1𝑛 𝑎𝑖𝑗 −1 𝑖+𝑗|𝐴 𝑖 𝑗 |+Tính định thức theo cột j:
|A|=σ𝑖=1𝑛 𝑎𝑖𝑗 −1 𝑖+𝑗|𝐴 𝑖 𝑗 |
Trang 41𝐶ộ𝑡 3
↓19
𝐶ộ𝑡 1
↓2
𝐶ộ𝑡 2
↓12
Trang 42
-Một số chú ý
Cho 𝐴 ∈ 𝑀𝑛(𝑅) Khi đó:
|𝐴𝑇| = |𝐴|
Nếu A có một dòng hay một cột bằng không thì |A|=0
Nếu A là ma trận tam giác thì |A| được tính bằng tích các phần tử trênđường chéo, nghĩa là: 𝐴 = 𝑎11 𝑎22 … 𝑎𝑛𝑛
Trang 43Định thức và các phép biến đổi sơ cấp
• Nếu có 2 dòng hoặc 2 cột tỉ lệvới nhau thì |A|=0
Trang 45Dùng định thức tính ma trận nghịch đảo
Trang 55Quy tắc Cramer giải hệ PTTT
Cho HPTTT AX = B (*) có số ẩn bằng số phương trình
Nếu |A| 0, (*) có nghiệm duy nhất: i
i
A x
A
= i 1, n
Với Ai là ma trận có được khi thay cột i của A bằng cột B
Nếu |A| = 0 và , (*) vô nghiệm
Trang 57Vận dụng quy tắc Cramer giải và biện luận hệ PTTT sau
Trang 58Hệ phương trình đã cho trở trành x + y + z = 1 có vô số nghiệm dạng
Trang 59Vận dụng quy tắc Cramer giải và biện luận hệ PTTT sau
Trang 60KHÔNG GIAN VECTƠ
Trang 61V được xem là không gian véc tơ nếu thỏa 10 tính chất, và : u , v, w V ,
Trong đó: 𝜃 là vec tơ không -u là vec tơ đối của u
Trang 62KHÔNG GIAN VECTƠ THƯỜNG GẶP
Trang 64KHÔNG GIAN ĐA THỨC 𝑃 𝑛 [𝑥]
Không gian đa thức theo biến x có bậc không quá n
1( )
n
i i i
f x a x
=
1( )
n
i i i
n
i
i i i
kf x ka x k
=
Trang 65M m×n ℝ KHÔNG GIAN MA TRẬN
Trang 66Không gian vecto con
• Chứng minh W là không gian vecto con của V
Trên là không gian các ma trận vuông, thực, cấp 2, cho tập hợp
Hỏi W có phải là không gian vector con của hay không? Vì sao?
Trang 67Cách chứng minh
+)Chứng minh W là con của V
- Nếu số tọa độ trong vecto của W = V WV
Trang 68Giải ví dụ
Trang 70Bài tập làm thêm
• 1 Tập vecto nào sau đây là kgvtc của 𝑃3[𝑥]?
• 2 Chứng minh các tập sau là kgvtc hoặc không phải kgvtc của 3
Trang 71Tổ hợp tuyến tính
• Biểu diễn tuyến tính của vecto x theo hệ vecto đề cho
+Giải hệ phương trình tuyến tính
Tìm m để vecto x là thtt của hệ vecto W
Trang 74Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính
• Khi thtt của các vecto trong hệ là x=0
• Chỉ có nghiệm tầm thường thì hệ vecto dltt
• Hệ không dltt thì pttt
Trang 75Dạng bài thường gặp
• Cho hệ vecto W, hỏi hệ dltt hay pttt? Vì sao?
Cho hệ vecto W, tìm m để hệ vecto pttt hoặc dltt
75
Trang 76Giải bài 3.a
Trang 78Bài tập làm thêm
• Các tập sau đây là độc lập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính?
• a) u = (1, 0, 0, 2, 5); v = (0, 1, 0, 3, 4); x = (0, 0, 1, 4, 7); y= (2, -3, 4, 11, 12) trong