Mô hình nghiên cứu hành vi người tiêu dùng Model of buying behaviour 03/06/14Marketing Cơ bản - T2/2009 Buyer’s responses Hộp Đen Buyer’s black box Ý thức của người mua Câu hỏi cần quan
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Khoa Kinh tế và Quản lý
Bộ môn Quản trị kinh doanh
03/06/14
Trang 2Marketing Cơ bản - T2/2009
2
1 Mô hình nghiên cứu hành vi người tiêu dùng
2 Quá trình ra quyết định mua của người tiêu dùng
3 Các đặc điểm của người tiêu dùng
4 Hành vi mua của khách hàng công nghiệp 03/06/14
NỘI DUNG CHÍNH
Trang 3Thuật ngữ “ Khách hàng” (Customers)
Thuật ngữ: “Khách hàng”: những người mua hiện tại
hoặc tiềm năng đối với một sản phẩm
Khách hàng bao gồm:
- Khách hàng công nghiệp/DNSX (Industrial
Buyers/customers): Cá nhân, tổ chức kinh doanh, mua dùng trong quá trình sản xuất ra SP
- Khách hàng phi kinh doanh (Non-profit Customers): mua để phục vụ các hoạt động của tổ chức
- Nhà trung gian/Người bán lại (Intermediaries/Resellers):
Những cá nhân, tổ chức mua về để bán lại kiếm lời
Trang 4 Người tiêu dùng là người mua, sử dụng hàng hóa, dịch
vụ cho mục đích tiêu dùng sinh hoạt của cá nhân, gia đình và tổ chức (Điều 1, pháp lệnh Bảo vệ người tiêu dùng 27.04.1999)
03/06/14Marketing Cơ bản - T2/2009
Trang 5- W hen do they buy?
- W here do they buy?
- W hy do they buy?
- W hat do they buy?
- H ow do they buy?
Trang 6Mô hình nghiên cứu hành vi người tiêu dùng
(Model of buying behaviour)
03/06/14Marketing Cơ bản - T2/2009
(Buyer’s responses)
Hộp Đen (Buyer’s black box)
Ý thức của người mua
Câu hỏi cần quan tâm ở đây là: “KH
phản ứng lại như thế nào đối với các yếu tố kích thích mà Cty có thể dùng?
Các DN hiểu các phản ứng của KH đối với các tính năng khác nhau của sản phẩm, giá cả, quảng cáo giữa các đối thủ cạnh tranh lẫn nhau đào sâu nghiên cứu mối quan hệ giữa “Yếu tố kích thích và phản ứng đáp lại của KH”
-Mô hình trên đã chỉ ra rằng chính những yếu tố kích thích (Marketing and others stimuli) đã tạo ra “hộp đen”
của KH và tạo ra những phản ứng
trên
-Nhà Maketer muốn tìm hiểu những nhân tố kích thích này được thay đổi như thế nào trong hộp đen của người tiêu dùng?
Câu hỏi cần quan tâm ở đây là: “KH
phản ứng lại như thế nào đối với các yếu tố kích thích mà Cty có thể dùng?
Các DN hiểu các phản ứng của KH đối với các tính năng khác nhau của sản phẩm, giá cả, quảng cáo giữa các đối thủ cạnh tranh lẫn nhau đào sâu nghiên cứu mối quan hệ giữa “Yếu tố kích thích và phản ứng đáp lại của KH”
-Mô hình trên đã chỉ ra rằng chính những yếu tố kích thích (Marketing and others stimuli) đã tạo ra “hộp đen”
của KH và tạo ra những phản ứng trên
-Nhà Maketer muốn tìm hiểu những nhân tố kích thích này được thay đổi như thế nào trong hộp đen của người tiêu dùng?
Trang 7 Hành vi người tiêu dùng phản ánh quyết định mua
hàng của họ
Bị tác động mạnh mẽ bởi 4 nhóm đặc điểm chính rất khó kiểm soát nhưng phải lưu ý
Minh họa bằng tình huống giả thuyết sau
(hypothetical case study)
“Anna is a married graduate who works as a brand manager
of in a leading consumer packaged-goods company She wants to buy a digital camera to take on holiday Many characteristics in her background will affect the way she evaluates cameras and chooses a brand”
Vậy 4 nhóm đặc điểm chính tác động đến hành vi tiêu
dùng của Anna như thế nào?
HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG
Trang 8HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG
Người mua
Những yếu tố trình độ
văn hoá (Cultural)
• Văn hoá (Culture)
• Nhánh văn hoá (Subculture)
• Địa vị xã hội (Social class)
Những yếu tố
mang tính chất cá nhân:
• Tuổi và giai đoạn
của chu trình đời sống
• Các nhóm chuẩn mực
• Gia đình
• Vai trò và vị trí
Những yếu tố mang tính tâm lý:
Trang 9-Văn hóa quốc gia: là hệ thống giữa các giá trị,
tư tưởng được tạo nên và truyền giữa các
+ Với môi trường XH: mềm dẻo, hòa hiếu
-Nhánh văn hóa: là văn hóa của 1 vùng, 1
nhóm người trong 1 quốc gia
-Tầng lớp xã hội: những nhóm người cùng
chia sẻ những giá trị, hành vi hay mối quan tâm
giống nhau
-Nhóm: bao gồm nhóm ảnh hưởng trực tiếp và
nhóm tham khảo gián tiếp (nhóm ngưỡng mộ
và nhóm tẩy chay)
-Gia đình: có thể ảnh hưởng mạnh mẽ đến
hành vi mua của khách hàng
-Vai trò mua của KH: Có thể bị ảnh hưởng bởi
nhiều nhóm khác nhau(Người khởi xướng, người ảnh hưởng, người quyết định, người mua và người sử dụng)
-Vai trò và tình trạng: Phụ thuộc vào nhiều
nhóm khác nhau: Gia đình, câu lạc bộ, tổ chức (with her parent, Anna plays a role as a
daughter, or wife to a family, a manager to employees and each of Anna’s roles will influence some of her buying behavior)
-Tuổi tác và vòng đời gia đình: Từng giai
đoạn trong vòng đời gia đình đều có những
đặc điểm riêng
-Nghề nghiệp
-Hoàn cảnh kinh tế: Tùy thuộc vào hoàn
cảnh kinh tế mà KH có cách sử dụng đồng
tiền theo cách riêng
- Phong cách sống là hình mẫu tồn tại của
cá nhân trong thế giới được phản ánh bằng
những hoạt động, mối quan tâm, yes kiến
quan điểm (Activites: work, hobbies, sports
Interest: Family, fashion Opinion: politics,
Culture Demographics: Age, Education)
-Động cơ: là những nhu cầu phát triển ở
mức cao buộc con người phải tìm cách thỏa mãn chúng
-Maslow’s theory of motivation
-Nhận thức -Sự lĩnh hội -Niềm tin và thái độ
Trang 1003/06/14Marketing Cơ bản - T2/2009
10
Trang 11HÀNH VI NGƯỜI TIấU DÙNG
Động cơ thúc đẩy tiêu dùng: ( H Joannis)
Động cơ hưởng thụ: Đó là những thúc đẩy mua hàng để có
được những thú vui, hưởng thụ và tận hưởng
Động cơ vì người khác: Đó là những thúc đẩy mua nhằm
làm việc tốt, việc thiện
Động cơ tự thể hiện: Đó là những thúc đẩy mua nhằm
muốn thể hiện cho người khác biết mình là ai
11
Trang 12 Động cơ tiêu cực: phanh hãm sự tiêu dùng
Bản chất của hàng hoá và dịch vụ không tốt, tính chất tâm lý, tôn giáo.
Các hình thức thúc đẩy hoạt động tiêu dùng của Marketing
Cải tiến; quảng cáo khuyến mại; chính sách giá cả; tăng thời gian bảo hành, xây dựng uy tín
03/06/14
12
Marketing Cơ bản - T2/2009
Trang 13 Nhóm 1- Nhu cầu sinh lý: Nhu cầu tối
thiểu cần thiết cho quá trình phát triển tự
nhiên của con người: ăn, ở
Nhóm 2- Nhu cầu an toàn, được bảo vệ
Nhóm 3- Nhu cầu xã hội: Tình cảm, tình
yêu, giao tiếp
Nhóm 4- Nhu cầu được quí trọng và
quan tâm: bằng cấp, danh tiếng, học vị
Nhóm 5- Những nhu cầu tự khẳng định:
Phát triển nhân cách, văn hoá, lý tưởng,
nghệ thuật sáng tạo Nhu cầu nhóm 1
Nhu cầu nhóm 2 Nhu cầu nhóm 3
Nhu cầu nhóm 4
NC nhóm 5
13
Thỏp nhu cầu của Maslow
Trang 15• Obs ervational Learning – watching the behavior
of others and noting the benefits received
(Reference g roup Influence)
Trang 16Multiple Le vels o f Pro duc t Learning
Trang 17Attitude
to ward Pizza Hut
• Has pan pizzas
• Has s uper s upreme
• Has free parking
• Has pleas ant
• Us e a Pizza Hut coupon
for a fre e s o ft drink
• Recommend Pizza Hut
to bos s
• Read Pizza Hut menu
Be lie fs , Attitude , and Be havio rs
Trang 18HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG
Hành vi bộc lộ trong quá trình tìm kiếm, mua sắm,
sử dụng, đánh giá, chi tiêu cho các loại hàng hoá hoặc dịch vụ để thoả mãn nhu cầu của mình.
Nghiên cứu các cánh thức mà mỗi người tiêu dùng thực hiện trong việc đưa ra quyết định sử dụng tài sản của họ liên quan đến việc mua sắm và sử dụng
HH và dịch vụ.
03/06/14
18
Marketing Cơ bản - T2/2009
Trang 19HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG
Ngoài các yếu tố về nhân khẩu học, kinh tế và địa
lý, các yếu tố về tâm lý và xã hội có tác động đáng
kể tới quyết định mua hàng của người tiêu dùng
Hành vi của người tiêu dùng rất khó được nhận
Không biết rõ tại sao lại mua sản phẩm/dịch vụ đó
Một quyết định mua hàng thường không chỉ do một nguyên nhân, và nhiều khi các lý do mua hàng này lại mâu thuẫn với nhau Mỗi cá nhân lại có một tính cách khác biệt nhau
19
Trang 20HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG
03/06/14
20
Marketing Cơ bản - T2/2009
Trang 21CÁC LOẠI KHÁCH HÀNG
Trang 22A HÀNH VI MUA CỦA NGƯỜI
TIÊU DÙNG
1 Các nhân tố ảnh hưởng tới quyết định mua
của người tiêu dùng
2 Những đặc điểm của người tiêu dùng
3 Các loại hành vi mua của người tiêu dùng
4 Quá trình quyết định mua của người tiêu
dùng
5 Những vai trò tham gia vào quá trình quyết
định mua của người tiêu dùng
6 Hành vi mua sản phẩm mới
03/06/14Marketing Cơ bản - T2/2009
Trang 23Các nhân tố ảnh hưởng tới quyết định mua
của người tiêu dùng
Các kích
thích Marketing
Xúc tiến
bán
Sản phẩm
GiáPhân phối
Xúc tiến
bán
Các kích thích khác
Các kích thích khác
Đối thủ cạnh tranh
Môi trường
vĩ mô
Đối thủ cạnh tranh
Môi trường
vĩ mô
Các quyết định của người mua
Các quyết định của người mua
Lựa chọn sản phẩmLựa chọn nhãn hiệuLựa chọn người bánLựa chọn thời điểmLựa chọn số lượng
Lựa chọn sản phẩmLựa chọn nhãn hiệuLựa chọn người bánLựa chọn thời điểmLựa chọn số lượng
Những đặc điểm của người mua mua
Những đặc điểm của người mua mua
Văn hóa
Xã hội
Cá nhânTâm lý
Văn hóa
Xã hội
Cá nhânTâm lý
Nhận thức vấn đềTìm kiếm thông tinĐánh giá các phương ánQuyết định muaHành vi sau khi mua
03/06/14
Trang 24Các loại hành vi mua của người tiêu dùng
Hành vi mua quan tâm ít (Low-Involvement buying Behavior)
Hành vi mua quan tâm nhiều
(High-Involvement Buying Behavior)
03/06/14Marketing Cơ bản - T2/2009
Trang 25Những vai trò tham gia vào quá trình quyết định mua của người tiêu dùng
Người khởi xướng (Initiator): Người đầu tiên
đề xuất ý tưởng mua 1 SP/DV nào đó
Người ảnh hưởng (Influencer): Người có ảnh
hưởng tới quyết định mua
Người quyết định (decider): Người đưa ra
quyết định sẽ mua cái gì, số lượng bao nhiêu, như thế nào, thời điểm nào, mua ở đâu
Người sử dụng (User): Người sử dụng SP/DV
đã mua
(Nguoàn: Kotler 2003, tr 200)
Trang 27b Quá trình truyền bá đổi mới
(Innovation Diffusion Process)
Quá trình truyền bá đổi mới là quá trình 1 đổi mới
được lan truyền và chấp nhận trong 1 cộng đồng
Theo thời điểm chấp nhận đổi mới, có thể chia
những người chấp nhận đổi mới thành 5 nhóm:
- Những người đổi mới (innovators) 2.5%
- Những người chấp nhận sớm (Early Adopters): 13.5%
- Đám đông đến sớm (Early Majority): 34 %
- Đám đông đến muộn (Late majority) 34%
- Những người chậm chạp (Laggards): 16%
27
Trang 283 Các loại hành vi mua công nghiệp
4 Quá trình quyết định mua của khách hàng công nghiệp
5 Những vai trò tham gia vào quá trình quyết định mua của khách hàng công nghiệp
03/06/14Marketing Cơ bản - T2/2009
Trang 293.1 Những khác biệt giữa khách hàng công
nghiệp và người tiêu dùng
Số lượng người mua
Quy mô đơn hàng
Quan hệ với người bán
Đặc điểm nhu cầu mua sắm
- Nhu cầu phát sinh (derived demand): Từ nhu cầu đối với hàng tiêu dùng liên quan
- Nhu cầu ít co giãn (Inelastic demand) theo giá
- Nhu cầu dễ biến động (Fluctuate demand): biên độ thay đổi lớn hơn so với nhu cầu của sản phẩm tiêu dùng liên quan
Tính chuyên nghiệp trong mua sắm
Trang 324 Quá trình quyết định mua của
khách hàng công nghiệp
a Nhận thức vấn đề
b Mô tả khái quát nhu cầu
c Xác định các yêu cầu chi tiết đối với sản phẩm
d Tìm kiếm nhà cung cấp
e Mời thầu
f Lựa chọn các nhà cung cấp
g Xác định các yêu cầu đặt hàng chi tiết
h Đánh giá kết quả thực hiện của nhà cung cấp
03/06/14Marketing Cơ bản - T2/2009
Trang 335 Những vai trò tham gia vào quá trình quyết
định mua của khách hàng công nghiệp
phẩm
cầu đối với SP hoặc nhà cung cấp
quyết định
tin từ người bán tới những thành viên của ban chị đạo mua sám hoặc nhưng thông tin từ các thành viên trong ban chỉ đạo mua sắm tới người bán