Bài giảng Quản trị ngân hàng: Bài 2 Phân tích và đánh giá hoạt động ngân hàng ngân hàng
Trang 2Hướng dẫn đọc thêm tại nhà
P Rose Quản trị ngân hàng thương mại Chương 5: Phân tích và đánh giá hoạt động ngân hàng Bản dịch Việt ngữ của Đại học Kinh tế Quốc dân (2001)
Trang 3Mục tiêu nghiên cứu
Nghiên cứu các công cụ được sử dụng trong quá trình phân tích các báo cáo tài chính của một ngân hàng
nhằm giúp các nhà quản lý ngân hàng xác định và tìm
ra các giải pháp hữu hiệu nhất đối với từng lĩnh vực hoạt động của ngân hàng
Trang 4 Cơ quan quản lý
Mối hệ với thị trường tiền tệ và thị trường vốn
Vấn đề cạnh tranh
Trang 5Đánh giá hoạt động của một ngân hàng
Xác định những mục tiêu mà ngân hàng theo đuổi
Có hay không vấn đề mâu thuẫn giữa các mục
tiêu?
Đâu là mục tiêu tối hậu của bất kỳ ngân hàng nào?
Trang 6Khuôn khổ đánh giá hoạt động ngân hàng
thương mại: mục tiêu tối đa hóa giá trị cổ phiếu
Trang 8Giá trị cổ phiếu ngân hàng tăng khi:
Cổ tức kỳ vọng gia tăng (Expected Dividends
Increase)
Rủi ro của ngân hàng giảm (Risk of the Bank Falls)
Lãi suất thị trường giảm (Market Interest Rates
Decrease)
Kết hợp cổ tức kỳ vọng gia tăng và rủi ro giảm
(Combination of Expected Dividend Increase and Risk Decline)
Trang 9Giá trị cổ phiếu ngân hàng trong trường hợp dòng
lưu kim thu nhập tăng trưởng đều
(Value of Bank’s Stock if Earnings Growth is Constant)
g -
r D
Trang 10Trở lại vấn đề mục tiêu tối hậu của hoạt động
ngân hàng
Tối đa hóa giá trị cổ phiếu hay tối đa hóa giá trị
ngân hàng
Khái niệm “Tối đa hóa sự giàu có của doanh
nghiệp” (Corporate Wealth Maximisation)
Trang 11Các tỷ lệ đo lường khả năng sinh lời của ngân
hàng: đại diện cho giá trị cổ phiếu
Thị giá cổ phiếu và đặc thù của lĩnh vực ngân
hàng
Các tỷ lệ về khả năng sinh lời: thay thế/đại diện cho giá trị cổ phiếu
Trang 12Các tỷ lệ chủ yếu phản ánh khả năng sinh lời
trong hoạt động của ngân hàng
(ROA)
sản tài
Tổng
thuế sau
nhập
Thu sản
tài trên
nhập thu
lệ
Tỷ
(ROE)
hữu sở
chủ Vốn
thuế sau
nhập
Thu hữu
sở chủ
vốn trên
nhập thu
lệ
Tỷ
Trang 13Các tỷ lệ chủ yếu phản ánh khả năng sinh lời
trong hoạt động của ngân hàng
lãi trả phải vốn
nguồn Tổng
lãi trả phí chi
Tổng lời
sinh sản
tài Tổng
lãi từ Thu quân
bình suất
lãi lệch
Chênh
hành hiện
thường phiếu
cổ số Tổng
thuế sau
nhập Thu
(EPS) phiếu
cổ trên nhập
Thu
sản tài Tổng
động hoạt
phí chi Tổng -
động hoạt
từ thu Tổng biên
cận động hoạt
nhập thu
lệ
Tỷ
sản tài Tổng
lãi ngoài phí
Chi - lãi ngoài nhập
Thu biên
cận lãi ngoài nhập
thu
lệ
Tỷ
Margin) Interest
Net
-(NIM
sản tài Tổng
ròng lãi
nhập Thu
biên
cận
lãi
nhập thu
Trang 14Bank Profitability Ratios
Assets Total
Income Interest
Net Margin
Interest
Income
t Noninteres
Net Margin
t Noninteres
Net Income Return on Equity Capital (ROE) =
Total Equity Capital
Net IncomeReturn on Assets (ROA) =
Total Assets
Trang 15Bank Profitability Ratios
Assets Total
Expenses Operating
Total
Revenues Operating
-Total Margin
Operating Bank
g Outstandin Shares
Equity Common
Taxes After
Income
Net (EPS)
Share Per
Total Interest Income Total Interest Expense Earnings Spread = Total Earning Assets Total Interest Bearing Liability
Trang 16Mô hình ROE
ROE= Thu nhập ròng / Tổng vốn CSH
ROA = Thu nhập ròng / Tổng tài sản
Tỷ trọng vốn CSH = Tổng tài sản / Tổng
vốn CSH X
Tỷ lệ sinh lời hoạt động =
Thu nhập ròng/ Tổng thu
từ hoạt động
Tỷ lệ hiệu quả sử dụng tài sản = Tổng thu từ hoạt động / Tổng tài sản X
Trang 18ROE phụ thuộc vào
Tỷ trọng vốn CSH (Equity Multiplier)
Đòn bẩy hay chính sách tài trợ
Tỷ lệ sinh lời hoạt động (Net Profit Margin)
Hiệu quả của việc quản lý chi phí+ chính sách định giá
dịch vụ
Hiệu quả sử dụng tài sản (Asset Utilisation)
Chính sách quản lý danh mục, đặc biệt là cấu trúc và thu nhập của tài sản
Trang 19Các thành tố của ROE của tất cả các ngân hàng
Hoa Kỳ có tham gia bảo hiểm tiền gửi
Trang 20Biến tấu của ROE
vốn nguồn lý
quản quả
Hiệu
x
sản tài lý quản quả
Hiệu x
phí chi soát kiểm
quả Hiệu x
thuế trị
quản quả
Hiệu
ROE
: khác cách
đạt
Diễn
CSH vốn
Tổng
sản tài
Tổng sản
tài Tổng
động hoạt
nhập thu
Tổng
động hoạt
nhập thu
Tổng
thuế trước
ròng động
hoạt nhập
hu
T thuế trước
ròng động
hoạt nhập
hu T
ròng nhập
Thu ROE
Trang 21ROE’s variation
Net Income Pre-Tax Net Operating Income ROE =
Pre-Tax Net Operating Income Total Operating Revenue
ROE = Tax Management Efficiency Expense Control Efficiency Asset Management Efficiency Funds Management Efficiency
Trang 22Các yếu tố cấu thành ROA
ròng nhập
thu tới
biệt đặc
dịch giao
các của
động tác
độ Mức
-biên cận
lãi ngoài nhập
Thu biên
cận lãi
nhập Thu
ROA
sản tài
Tổng
biệt đặc
chi thu
khoản Các
sản tài
Tổng
ròng lãi
phi nhập
Thu sản
tài Tổng
ròng lãi
nhập
Thu ROA
Trang 23Breaking down ROA
Net Interest Income Net Noninterest IncomeROA =
Total Assets Total AssetsPLL-Security Gain(Losses)+Taxes-Extraordinary Gains -
Total Assets
ROA = Net Interest Margin +
Net Noninterest Margin +
Special Transactions Affecting Net Income
Trang 24Việc tách các chỉ số đo lường khả năng
sinh lời nói lên điều gì?
Việc sử dụng thận trọng đòn bẩy tài chính
Việc sử dụng thận trọng đòn bẩy hoạt động
Kiểm soát chi phí hoạt động để tăng cường các
nguồn thu
Quản lý thận trọng danh mục đầu tư để tăng cường
thanh khoản đồng thời bảo đảm khả năng sinh lời cao nhất từ danh mục tài sản
Kiểm soát chặt chẽ rủi ro của ngân hàng để những
khoản thua lỗ không vượt quá thu nhập và vốn CSH
Trang 25 Rủi ro thanh danh (Reputation Risk)
Rủi ro chiến lược (Strategic Risk)
Rủi ro vốn (Capital Risk)
Rủi ro quốc gia (Country Risk)
Trang 26Rủi ro tín dụng
Theo nghĩa tổng quát, rủi ro tín dụng là xác suất mà một phần tài sản tài chính của ngân hàng sẽ sụt giảm giá trị, hoặc không còn giá trị
Trang 28Rủi ro thanh khoản
Xác suất mà ngân hàng không tiền hoặc khả năng vay tiền để đáp ứng nhu cầu rút vốn ký thác hoặc các nhu cầu bằng tiền khác
Trang 29Đo lường rủi ro thanh khoản
Vốn vay liên ngân hàng / Tổng tài sản
Dư nợ cho vay ròng / Tổng tài sản
Tiền gửi và cho vay liên ngân hàng / Tổng tài sản
Tiền và chứng khoán chính phủ / Tổng tài sản
Trang 30Rủi ro thị trường
Xác suất thị giá danh mục đầu tư của ngân hàng sụt giảm do thay đổi của lãi suất
Trang 31Đo lường rủi ro thị trường
Giá trị sổ sách của tài sản / Giá trị thị trường của tài sản
Giá trị sổ sách của vốn CSH / Giá trị thị trường của vốn CSH
Giá trị sổ sách của trái phiếu / Giá trị thị trường của trái phiếu
Giá trị thị trường của cổ phiếu thường…
Trang 32Rủi ro lãi suất
Xác suất qua đó sự thay đổi lãi suất có thể gây bất lợi cho giá trị tài sản, thu nhập và cả giá trị vốn tự có của ngân hàng
Trang 33Đo lường rủi ro lãi suất
Tài sản nhạy cảm lãi suất / Nợ nhạy cảm lãi suất
Ký thác không bảo hiểm / Tổng ký thác
Trang 34Rủi ro nghiệp vụ
Những bất định có thể tác động đến thu nhập của
ngân hàng do hệ thống máy tính, do việc hành xử sai trái của nhân viên, ban điều hành kém…
Trang 36Rủi ro thanh danh
Do các quảng cáo phản cảm, do truyền thông
làm nản lòng/không khuyến khích khách hàng sử dụng dịch vụ của ngân hàng Đây là rủi ro gắn với công luận
Trang 37Rủi ro vốn
Xác suất mà giá trị tổng tài sản sụt giảm dưới giá trị của nguồn vốn (Total Liabilities)
Trang 38Đo lường rủi ro vốn
Giá trị cổ phiếu / EPS
Tổng vốn CSH / Tổng tài sản
Vốn vay liên ngân hàng / Tổng nguồn vốn
Vốn CSH / Tài sản rủi ro