Tìm điều kiện của a và b để tập hợp điểm biểu diễn của số phức z nằm trong hình tròn tâm O với O là gốc tọa độ, bán kính bằng 3 như hình vẽ.. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục,
Trang 1TRƯỜNG THPT NHO QUAN A
GV: ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
Đề 07
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2017
Môn: Toán 12
Thời gian làm bài: 90 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
Câu 1: Đồ thị đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 2: Tìm các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 4x 1
2x 3
A. x 3, y 2
2
3
3
2
Câu 3: (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 2 x 1 e x, trục hoành và trục tung Tính thể tích tròn xoay thu được khi quay (H) quanh trục hoành Ox
A. V4 2e B. 2
V e 5 D. V 4 2e
Câu 4: Đồ thị đã cho là đồ thị của hàm số nào?
y x 2x 2 B. 4 2
yx 2x 2 C. 4 2
y x 2x 2 D. 4 2
yx 2x 2
Câu 5: Viết công thức tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục
Ox tại các điểm x a, x b a b , có thiết diện diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x a x b là S x
b
a
VS x dx B.
b
a
VS x dx C.
b
a
b 2
a
V S x dx
Câu 6: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn a; b Hãy chọn mệnh đề sai?
f x dx f x dx
b
a
k.dx k b a , k \ 0
Trang 2C.
f x dx f x dx f x dx
f x dx f x dx
Câu 7: Cho
e
1
1 3ln x
x
và t 1 3ln x Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
đây
A.
2
1
2
I t.dt
3
2 2
1
2
I t dt 3
2 3 1
2
9
9
Câu 8: Tìm điểm biểu diễn của số phức z 4 5i
A. 4; 5 B. 4;5 C. 4;5 D. 4; 5
Câu 9: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x 1 3 x
Câu 10: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2 y
x 1
, trục hoành và các đường thẳng x 0, x 4
A.S 4
25
5
5
25
Câu 11: Tìm m để phương trình x x 1 m có nghiệm
Câu 12: Cho số phức z a bi, a, b Tìm điều kiện của a và b để tập
hợp điểm biểu diễn của số phức z nằm trong hình tròn tâm O (với O là gốc tọa
độ), bán kính bằng 3 (như hình vẽ)
A. a2b2 9 B. a2 b2 9
C. a b 9 D. a2b2 9
Câu 13: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y x 3mx2mx 1 có hai cực trị
A. m 0 B. m 3 C. m 0; m 3 D. 0 m 3
Câu 14: Giả sử f x có đạo hàm trên khoảng a; b Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Nếu f x đồng biến trên khoảng a; b thì f ' x 0 trên khoảng a; b
B. Nếu f x đồng biến trên khoảng a; b thì f ' x 0 trên khoảng a; b
C. Nếu f x đồng biến trên khoảng a; b thì f ' x 0 trên khoảng a; b
D. Nếu f x đồng biến trên khoảng a; b thì f ' x 0 trên khoảng a; b
Trang 3Câu 15: Cho số phức z a bi, a, b , a 0, b 0 có điểm biểu diễn là M a;b Điểm M’ là điểm biểu diễn của số phức z’ sao cho OMM ' cân tại M Tìm điểm M’
A. M ' a;0 ; M ' 0; b B. M ' 2a;0 ; M ' 0; 2b
C. M ' a; b D. M ' a; b
Câu 16: Tính diện tích S giới hạn bởi đồ thị hàm số f x ex x, trục hoành, trục tung và đường thẳng x 1
A.S e 1
2
2
C. S e 1 D. S e 1
Câu 17: Rút gọn số phức z2 i 3 2 ta được số phức nào sau đây?
A. 7 4i 3 B. 7 4i 3 C. 1 4i 3 D. 1 4i 3
Câu 18: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó?
A. y 2x 3
x 1
x 3
2x 1
x 2
Câu 19: Gọi A, B lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z 1 3i, z ' 1 3i Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục, đường hay điểm nào sau đây?
A. Đường thẳng y x B. Trục tung C. Trục hoành D. Gốc tọa độ
Câu 20: Kết quả tích phân
1
x
0
I2x 3 e dx được viết dưới dạng I ae b với a, b Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a b 2 B. a3b3 28 C. ab 3 D. a 2b 1
Câu 21: Cho số phức z 1 i 3
Số phức z.z bằng số phức nào sau đây?2
Câu 22: Đồ thị đã cho là đồ thị của hàm số nào?
A.
3
2
y x x x
C.
3
2
Câu 23: Cho số phức z 2 5i Tính số phức w z z 2
A. w 58 145i B. w 29 C. w 142 65i D. w58 145i
Câu 24: Cho hai điểm A 0;0;3 , M 1; 2;0 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và cắt các trục
Ox, Oy lần lượt tại B, C sao cho tam giác ABC có trọng tâm thuộc đường thẳng AM
Trang 4A. P : 6x 4y 3z 12 0 B. P : 6x 3y 4z 12 0
C. P : 6x 3y 4z 12 0 D. P : 6x 3y 4z 12 0
Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai vecto u và v thỏa u 2, v 1 và u, v 60 Tính góc giữa hai vecto v và u v ?
Câu 26: Viết phương trình mặt phẳng (P) qua O 0;0;0 vuông góc với mặt phẳng Q : x 2y z 0
và tạo với mặt phẳng Oxy một góc 45 0
A. P : 2x y 0 và P : 3x y z 0 B. P : 5x 4y 3z 0 và P : 2x y 0
C. P : x z 0 và P : 5x 4y 3z 0 D. P : x z 0 và P : 2x y 0
Câu 27: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M 1; 2;3 và nhận n2;1; 5
làm vecto pháp tuyến
A. P : 2x y 5z 15 0 B. P : 2x y 5z 0
C. P : x 2y 5z 15 0 D. P : 2x y 5z 15 0
Câu 28: Trong không gian Oxyz viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm
M 1; 2; 1 và có vectơ chỉ phương u2; 1;1
A. x 1 y 2 z 1
C. x 1 y 2 z 1
Câu 29: Tìm phương trình mặt phẳng đi qua M x ; y ;z và nhận 0 0 0 0 nA;B;C (với n 0) làm vecto pháp tuyến
A. x x A0 y y B0 z z C0 0 B. A x x 0B y y 0C z z 0 0
C. x xA0 y y B0 z z C0 0 D. A x x 0B y y 0C z z 0 0
Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 4;3;0 , B 0;3; 2 và đường thẳng
x 3 y 2 z
:
Tìm tọa độ điểm M thuộc sao cho tam giác MAB có diện tích nhỏ nhất
A. M 2;3; 1 B. M 2; 3;1 C. M 1;1;1 D. M 1; 1; 1
Trang 5Câu 31: Trong không gian Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
M 1;1; 1 và song song với giao tuyến của hai mặt phẳng : x y z 1 0 và
: 2x y 2z 0
x 1 3t
: y 1 4t t
z 1 t
x 1 3t : y 1 4t t
z 1 t
x 1 3t
: y 1 4t t
z 1 t
x 1 3t : y 1 4t t
z 1 t
Câu 32: Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Trong không gian Oxyz, mọi đường thẳng đều có vectơ chỉ phương có độ dài bằng 1
B. Trong không gian Oxyz, mọi đường thẳng đều có phương trình tham số
C. Trong không gian Oxyz, mọi đường thẳng đều có vô số vectơ chỉ phương
D. Trong không gian Oxyz, mọi đường thẳng đều có phương trình chính tắc
Câu 33: Trong không gian Oxyz, tìm tất cả các giá trị của a để đường thẳng
x 1 at : y 2 t t
z 3 t
song song với mặt phẳng : ax ay 2z 7 0
A. a2 B. a 1; a 2 C. a 1 D. a 1; a 2
Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng với M 1; 2;3 , N 2; 1;1 Vecto u nào dưới đây
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng MN?
A. u1; 3; 2 B. u1;3; 2 C. u 1;3; 2 D. u 1; 3;2
Câu 35: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1, 2 lần lượt có các vectơ chỉ phương là
1 2
u , u
thỏa u u 1 2 0
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. 1 và 2 chéo nhau B. 1 và 2 vuông góc
C. 1 và 2 song song D. 1 và 2 cắt nhau
Câu 36: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d :x 1 y z 2
và điểm A 3;1;1 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) bằng 2 3
A. x y z 1 0; 7x 5y z 3 0 B. x y z 1 0; x y z 3 0
C. x y z 1 0; x y z 11 0 D. x y z 1 0; 7x y 5z 3 0
Trang 6Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 2 vec tơ avà b khác 0 Phát biểu nào sau đây là sai?
A. cos a, b a.b
a b
a b
C. cos a, b cos b,a D. a.b là một số
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Mặt cầu nào sau đây có tâm nằm trên trục Oz?
A. S : x2y2z26z 2 0 B. S : x2y2z22x 6z 2 0
C. S : x2y2z22x 4y 6z 2 0 D. S : x2y2z22x 4y 2 0
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng
1 : A x B y C z D1 1 1 10; 2: A x B y C z D2 2 2 0 Khẳng định nào sau đâu là sai?
A. 1 2 A A1 2B B1 2C C1 2 1 B. 1 2 1 1 1 2 2 2
A ; B ;C k A ; B ;C / /
D kD
A ; B ;C k A ; B ;C
D kD
D. 1 cắt 2 A ;B ;C1 1 1 k A ; B ;C 2 2 2
Câu 40: Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm A 4; 1; 2 và chứa trục Ox?
A. 2x z 0 B. 2y z 0 C. y 2z 0 D. x 2z 0
II PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm)
a) Cho hai số phức z1 3 i và z2 4 3i Tính môđun của số phức z1z2
b) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z 4 3i 1 i 3
Bài 2 (1,0 điểm)
a) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1;2;3 và đường thẳng d :x y 1 z 3
Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm A và chứa đường thẳng d
b) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M 3; 2;1
và vuông góc với mặt phẳng P : 3x 2y 3z 9 0
Trang 7TRƯỜNG THPT NHO QUAN A
GV: ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
Đề 07
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2017
Môn: Toán 12
Thời gian làm bài: 90 phút.
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Đáp án 1-A 2-D 3-C 4-D 5-B 6-D 7-B 8-D 9-B 10-C
11-C 12-A 13-C 14-B 15-B 16-B 17-C 18-A 19-B 20-D
21-B 22-A 23-A 24-B 25-D 26-C 27-D 28-C 29-D 30-C
31-C 32-D 33-B 34-A 35-B 36-D 37-B 38-A 39-A 40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 : Đáp án A
Câu 2: Đáp án D
2
lim 2, lim
Do đó, hàm số có tiệm cận ngang y 2 và tiệm cận đứng 3
2
x
Câu 3: Đáp án C
Xét : 2( 1) x ex 0 x 1
Thể tích khối tròn xoay là:
1
0
Câu 4: Đáp án D
Đồ thị hàm số đi qua (-1; 3) và (1; 3)
Trang 8Có: xlim , limx
Do đó phương trình là: yx42x22
Câu 5: Đáp án B
Câu 6: Đáp án D
Câu 7: Đáp án B
1 3ln 3ln 1 2
3
xt
x
Với x = 1 thì t = 1
Với x = e thì t = 2
Câu 8: Đáp án D
Câu 9: Đáp án B
TXĐ: [1; 3]
y
Vậy max1;3 y 2
Câu 10: Đáp án C
Diện tích hình phẳng là:
4
0
Câu 11: Đáp án C
Trang 9Xét hàm số: y x x 1 có TXĐ: 1;
Do đó hàm số luôn nghịch biến trên tập xác định
1;
Vậy để phương trình đã cho có nghiệm thì 0m1
Câu 12 : Đáp án A
Câu 13: Đáp án C
Ta có: y ' 3 x2 2 mx m
Để hàm số có 2 cực trị thì phương trình y’ = 0 phải có 2 nghiệm phân biệt và y’ phải đổi dấu qua mỗi nghiệm đó
0
m
m
Câu 14: Đáp án B
Câu 15: Đáp án B
Giả sử M’(x; y)
2 0
0 2
b
x
Câu 16: Đáp án B
Diện tích hình phẳng là:
1
1
S e x dxe e
Câu 17: Đáp án C
Trang 101 4 3
z i
Câu 18: Đáp án A
2
5
( 1)
x
Câu 19: Đáp án B
A(1; 3), B(-1; 3) đối xứng qua Oy
Câu 20: Đáp án D
1 0
I x e dx x d e x e e dx e e e
Câu 21: Đáp án B
2 2
Câu 22: Đáp án A
Vì hàm số có điểm uốn tại x = 1 ( '(1) 0y )
Đồ thị hàm số qua các điểm 0;2
3
và 1;1
Câu 23: Đáp án A
w 58 145i
Câu 24: Đáp án B
B là giao điểm của mặt phẳng với Ox nên B(b; 0; 0)
C là giao điểm của mặt phẳng với Oy nên C(0; c; 0)
Khi đó, phương trình mặt phẳng có dạng: 1
3
x y z
bc và trọng tâm tam giác ABC là 3 3; ;1
b c
Trang 11Vì 2 2, 4
3 6 3
b c
G AM b c
Vậy phương trình (P) là: 6x3y4z12 0
Câu 25: Đáp án D
Giả sử u( ; ),a b v( ; )c d
u v
Ta có: m u v (a c b d ; )
2 2
m v a c c b d d
m v
Do đó: m v , 90
Câu 26: Đáp án C
Giả sử n( ; ; ),(a b c a2b2 c2 0) là VTPT của (P)
(P) vuông góc với (Q) nên a2b c 0 c a 2b
Vì góc giữa (P) và (Oxy) là 45 nên
2 2 2
0 1
2
b a
+ với b = 0 thì a = c, chọn a = c = 1
Phương trình (P): x z 0
+ với 4a5b0, chọn a = 5 thì b = -4, c = -3
Trang 12Phương trình (P): 5x 4y 3z0
Câu 27: Đáp án D
Phương trình của (P): 2x y 5z15 0
Câu 28: Đáp án C
Phương trình chính tắc là: 1 2 1
x y z
Câu 29: Đáp án D
Câu 30: Đáp án C
Phương trình tham số của
3 4
z t
M nên M(-3+4a; 2-a; a)
1
(2;0;1)
2BA
phương trình của AB:
4 2 3
y
z t
Gọi H là hình chiếu của M lên AB thì H(4+2b; 3; b)
5
a
BA MH b a b a b
; 1;
Để diện tích tam giác MAB nhỏ nhất thì MH phải nhỏ nhất a1
Vậy M1;1;1
Trang 13Câu 31: Đáp án C
VTCP của giao tuyến giữa 2 mặt phẳng là: n n, (3; 4;1)
Vậy phương trình của
1 3
1
Câu 32: Đáp án D
Câu 33: Đáp án B
Để / / thì 0 2 2 0 1
2
a
a
Câu 34: Đáp án A
Có: MN (1; 3; 2)
là VTCP của MN
Câu 35: Đáp án B
Câu 36: Đáp án D
Giả sử VTPT của (P) là: n( ; ; )a b c
Ta có: n u d 0 2a b 3c 0 b3c 2a
Có: B(1; 0; -2) d
Phương trình mặt phẳng (P): ax by cz a 2c0
Trang 141
5
a
a
2 2 2
8 11(3 2 ) 3 4 (3 2 ) 12 6 (3 2 ) 0
+ nếu c = 0 thì từ (*) a = 0 b = 0 ( không thỏa mãn)
+ nếu c 0 chọn c = 1 thì
1
5
a
a
* với a = 1, c = 1 thì b = 1
Phương trình (P): x y z 1 0
* với 7
5
a , c = 1 thì b = 1
5
Phương trình (P): 7 1 3 0 7 5 3 0
5x5y z 5 x y z
Câu 37: Đáp án B
Câu 38: Đáp án A
Vì ( ) :S x2y2(z3)2 11 có tọa độ tâm là (0; 0; -3) Oz
Câu 39: Đáp án A
Câu 40: Đáp án B
Lấy B(1; 0; 0) Ox
Trang 15VTPT của mặt phẳng là: BA i , (0;2;1)
Có: BA (3; 1; 2)
Vậy phương trình mặt phẳng đó là: 2y z 0
II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1
a)
z z i z z
b)
3
4 3 (1 ) 4 3 2 2 2 5
z i i i i i
Vậy phần thực, phần ảo của z lần lượt là 2 và -5
Bài 2
a)
d có VTCP là u (3; 4;1)
lấy (0;1; 3)B d
có: BA (1;1;6)
VTPT của ( ) là: BA u, ( 23;17;1)
Vậy phương trình của ( ) là: 23 x17y z 14 0
b) phương trình chính tắc của là: 3 2 1
x y z