1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

3 de thi hk1 mon toan lop 12 so gd dt bac ninh nam 2017 2018 co loi giai chi tiet

23 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi HK1 Môn Toán Lớp 12 Năm 2017-2018 Có Lời Giải Chi Tiết
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Bắc Ninh
Chuyên ngành Môn Toán 12
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.. Hàm số có điểm cực tiểu bằng 0.. Mệnh đều nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y A... Mệnh đề nà

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Câu 7: Cho hàm số y x 3 mx 1 (với m là tham số) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm

số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

C Giảm 3 lần D Không tăng, không giảm.

Câu 9: Cho hàm số y f x   có bảng biến thiên như sau:

Trang 2

A Hàm số có điểm cực tiểu bằng 0

B Hàm số có điểm cực đại bằng 5

C Hàm số có điểm cực tiểu bằng -1

D Hàm số có điểm cực tiểu bằng 1

Câu 11: Cho a là số thực dương khác 1 Mệnh đều nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y

A log xya  log x log ya  a B log xya  log x ya  

C log xya  log x ya   D log xya  log x.log ya a

Câu 12: Cho hàm số y x 22

Trang 3

A Hai khối lăng trụ tam giác.

B Hai khối chóp tứ giác.

C Một khối lăng trụ tam giác và một khối tứ diện

D Hai khối tứ diện.

Câu 17: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số yx 1 x   2 2x với trục hoành

y x 3x  9x 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;1 B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;   D Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 3

Câu 19: Cho a 0 Hãy viết biểu thức

4 4 5 3

a a

a a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ?

A a 92 B

19 4

23 4

3 4a

Câu 20: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 3x2 9x 2 trên đoạn 0; 4 

A min y0;4 18 B min y 20;4  C min y0;4 25 D min y0;4 34

Câu 21: Một hình trụ có bán kính đáy r 5cm , chiều cao h 7cm Tính diện tích xung quanhcủa hình trụ

Câu 23: Cho tứ diện ABCD có DA vuông góc với ABC vàvà

AD a, AC 2a  ; cạnh BC vuông góc với cạnh AB Tính bán kính r của mặt cầu ngoại tiếp tứdiện ABCD

Trang 4

A S1;log 32  B S0;log 32  C S1;log 23  D S 1

Câu 27: Đồ thị hàm số nào dưới đây đi qua điểm M 2; 1  

Câu 31: Cho đồ thị hàm số  C : y x 3 3x Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Đồ thị  C nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng

B Đồ thị  C cắt trục tung tại 1 điểm

C Đồ thị  C nhận trục Oy làm trục đối xứng

Trang 5

D Đồ thị  C cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.

Câu 32: Tính đạo hàm của hàm số y 3 x

Câu 33: Cho một hình đa diện Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt B Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.

C Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt D Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.

Câu 34: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có tâm I Gọi V, V lần lượt là thể tích của khối1

hộp ABCD.A’B’C’D’ và khối chóp I.ABCD Tính tỉ số V1

kV

29

 1;5 

1max y

4

 1;5 

2max y

6

 1;5 

1max y

Trang 6

Câu 39: Cho hàm số y x 1

Câu 40: Cho lăng trụ đứng ABC.A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C, AC a 21 1 1  Biết tam giác ABC có chu vi bằng 5a Tính thể tích V của khối lăng trụ 1 ABC.A B C1 1 1

2

3aV2

Câu 41: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

A

x2

a

a 1log 5

a

2 alog 5

a

a 2log 5

Trang 7

A 79, 412B 80, 412C 81, 412D 100, 412

Câu 48: Cho hàm số f x có đạo hàm   f ' x   x 1  2 x 3  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x 3 B Hàm số đạt cực tiểu tại x 3

C Hàm số đạt cực tiểu tại x1 D Hàm số đạt cực đại tại x1

Câu 49: Đồ thị hàm số

2 2

1 2xy

Trang 8

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

Trang 9

Câu 6: Đáp án A

Phương pháp:

+) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC  SGABC

+) Tính diện tích tam giác đều ABC theo b và h

+) Sử dụng công thức tính thể tích khối chóp VS.ABC 1SG.SABC

3

Cách giải:

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC  SGABC

Tam giác SCG vuông tại G  CG SC2 SG2  b2 h2

Trang 10

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số 3

y x  mx 1 và trục hoành là:3

y m song song với trục hoành

Để phương trình ban đầu có 3 nghiệm phân biệt  ** có 3 nghiệm phân biệt khác 0

Trang 11

      là TCN của đồ thị hàm số

* Định nghĩa tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y f x  

Trang 12

Tiếp tuyến của  C vuông góc với đường thẳng d : y x có hệ số góc k1

Trang 13

Gọi b là độ dài cạnh bên, I là trung điểm của BC  SIBC

Tam giác SIB vuông tại I 2 2 2 a2

Mặt phẳng (MCD) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện:

Hai khối tứ diện

Trang 14

y x 1 x  2x cắt trục hoành tại 3 điểm.

Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y f x   trên a; b 

Bước 1: Tính y’, giải phương trình y ' 0  xia; b

+) Bước 2: Tính các giá trị f a ; f b ; f x      i

+) Bước 3: max f xa;b   max f a ; f b ; f x      i ; min f xa;b   min f a ; f b ; f x      i 

Cách giải:

Trang 15

Quan sát đồ thị hàm số, ta thấy: đây không phải đồ thị hàm số bậc 3  Loại bỏ phương án B và D

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương  Chọn phương án C

Tam giác ABC vuông tại B, M là trung điểm của AC  M là tâm

đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Gọi I là trung điểm của CD  IC ID 1  

Ta có: IM là đường trung bình của tam giác ACD  IM / /AD

Mà ADABC  IMABC IA IB IC 2   

Từ (1), (2)  IA IB IC ID    I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD, bán kính mặt cầu:

Trang 16

S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau

 S.ABC là tứ diện vuông tại đỉnh S V 1.SA.SB.SC 1abc

Trang 17

+) Hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng

+) Hàm số chẵn nhận trục Oy làm trục đối xứng

Cách giải:

Trang 19

x 2log x 1 0

Câu 37: Đáp án B

Phương pháp:

Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y f x   trên a; b 

Bước 1: Tính y’, giải phương trình y ' 0  xia; b

Trang 20

Phương pháp:

Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y f x   trên a; b 

Bước 1: Tính y’, giải phương trình y ' 0  xia; b

Tam giác ACC vuông tại C 1 2 2

+) a 1 : Hàm số đồng biến trên R

+) 0 a 1  : Hàm số nghịch biến trên R

Trang 22

Nếu  

 

0

0 0

Câu 46: Đáp án C

Phương pháp:

Giải phương trình logarit cơ bản:     b

alog f x  b f x a

Cách giải: log222x 1   3 2x 1 2  3  x

Câu 47: Đáp án C

Phương pháp:

Công thức lãi kép, không kỳ hạn: An M 1 r%  n

Với: A là số tiền nhận được sau tháng thứ n, n

M là số tiền gửi ban đầu,

n là thời gian gửi tiền (tháng),

r là lãi suất định kì (%)

Cách giải:

Số tiền ông A rút ra sau 5 năm đầu là: 100.1 8% 5146,933 (triệu đồng)

Số tiền ông A tiếp tục gửi là: 146,933: 2 73, 466 (triệu đồng)

Số tiền ông A nhận được sau 5 năm còn lại là: 5

73, 466.1 8% 107,946 (triệu đồng) Sau 10 năm ông A đã thu được số tiền lãi là: 107,946 73, 466 146,933 100 81, 412    (triệuđồng)

Câu 48: Đáp án B

Phương pháp :

Trang 23

Nếu f ' x đổi dấu khi qua điểm   x x 0 x x 0 là điểm cực trị của hàm số

      là TCN của đồ thị hàm số

* Định nghĩa tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y f x  

y x  1 y ' 3x 0,  x R, y ' 0 tại điểm duy nhất x 0

 Hàm số y x 31 đồng biến trên khoảng   ; 

Ngày đăng: 26/07/2023, 15:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 35: Bảng sau là bảng biến thiên của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số - 3  de thi hk1 mon toan lop 12 so gd dt bac ninh nam 2017 2018 co loi giai chi tiet
u 35: Bảng sau là bảng biến thiên của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số (Trang 5)
Câu 49: Đồ thị hàm số - 3  de thi hk1 mon toan lop 12 so gd dt bac ninh nam 2017 2018 co loi giai chi tiet
u 49: Đồ thị hàm số (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w