Khoảng cách từ trung điểm M của SB đến mặt phẳng SCD là:... Mặt phẳng qua C, vuông góc với SB cắt SA, SB lần lượt tại E, F.. Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a..
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HÀ NỘI TRƯỜNG THPT MINH KHAI
Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số có ba điểm cực trị B Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.
C Hàm số có hai điểm cực tiểu bằng 0 D Hàm số có hai điểm cực tiểu.
Câu 5: Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị dưới đây
Trang 2A max y 22;2 B max y 342;2 C max y 62;2 D max y 52;2
Câu 8: Đồ thị hàm số yx3x2 x 2 có điểm cực tiểu là
Câu 13: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình bên Tìm tất cả giá trị
thực của m để phương trình y f x m có bốn nghiệm phân biệt
A 0 m 3 B 1 m 3
C m 0 D m 1
Câu 14: Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2
y x 3x m 1 trênđoạn 0;3 bằng 2
Câu 15: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên dưới đây
y’ - 0 + 0 y
-
-1
3
Tìm m để phương trình f x m có bốn nghiệm phân biệt
A 0 m 3 B 1 m 3 C 1 m 3 D m 1
Trang 3Câu 16: Cho x, y là hai số thực dương thỏa mãn 2x y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của P 1 1
Câu 21: Rút gọn biểu thức log a 2 a
Trang 4Câu 28: Nghiệm của phương trình x
Câu 38: Thể tích khối chóp tam giác có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông
góc với đáy, biết AB a, AC 2a, SB 3a
Câu 39: Khối chóp tứ giác S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật AB a, AD 2a Đường cao
SA bằng 2a Khoảng cách từ trung điểm M của SB đến mặt phẳng (SCD) là:
Trang 53
a 6V
4
3
a 6V
24
Câu 41: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC a 2 , SC làđường cao, SC a Mặt phẳng qua C, vuông góc với SB cắt SA, SB lần lượt tại E, F Tính thểtích khối chóp S.CEF
Câu 42: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Các mặt phẳng (SAB) và (SAD)
cùng vuông góc với mặt đáy, còn cạnh bên SC tạo với đáy mặt phẳng đáy một góc 30 Thể tích0
của khối chóp đã cho là
3
3
a 6V
4
3
a 3V
Câu 46: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc,
AB 2a, AC 2a, AD a. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là R
Trang 6Câu 48: Hình chóp tứ giác đều nội tiếp mặt cầu bán kínhR 9 , có chiều cao h 4R
3
, thể tíchcủa khối chóp đó là V
Trang 8Câu 7: Đáp án C
Phương pháp:
Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y f x trên a; b
+) Bước 1: Tính y’, giải phương trình y ' 0 xia; b
Trang 9Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x tại điểm M x ; y là: 0 0
+) Tìm điều kiện để hàm số có 3 điểm cực trị
+) Nhận xét tam giác tạo thành bởi 3 điểm cực trị là tam giác cân, tính diện tích tam giác cân đó
Trang 10Dễ dàng chứng minh tam giác ABC cân tại A, gọi
Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y f x trên a; b
+) Bước 1: Tính y’, giải phương trình y ' 0 xia; b
y’ 0 - 0 +
Trang 11Số nghiệm của phương trình f x m bằng số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng
y m , để phương trình f x m có bốn nghiệm phân biệt thì 1 m 3
Trang 13y x không có tiệm cận +) Đồ thị hàm số y log 1 x có 1 TCĐ x 1
+) Đồ thị hàm số y ln x 21 không có tiệm cận
Trang 17Câu 37: Đáp án B
Phương pháp:
Thể tích khối lập phương có các cạnh đều bằng a là: V a 3
Cách giải:
ABCD là hình vuông AC 2AB 2a 2AB AB 2a
Khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ có các cạnh đều bằng 2a
Thể tích khối lập phương đó là: 3 3
Tam giác ABC vuông tại B BC AC2 AB2 2a2 a2 a 3
Diện tích tam giác ABC:
2 ABC
Tam giác SAB vuông tại A SA SB2 AB2 3a 2 a2 2 2a
Thể tích khối chóp: V 1SABC.SA 1 a 2 3.2 2a V a3 6
Câu 39: Đáp án D
Phương pháp:
Trang 18Sử dụng công thức đổi điểm
Gọi a’ là hình chiếu vuông góc của a trên mặt phẳng (P)
Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) là góc giữa đường
Trang 19+) Lập tỉ số thể tích của khối chóp S.CEF và S.ABC:
Tam giác SBC vuông tại C, CF là đường cao
Trang 20
SC; ABCD SC;AC SCA 300
ABCD có đáy là hình vuông cạnh a AC a 2
SA AC.tan C a 2.tan 30 a 2
33
Thể tích của khối chóp đã cho là:
3 3
Tứ diện vuông OABC vuông tại O có OA a; OB b; OC c có
bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện r a2 b2 c2
2
Cách giải:
Tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc
ABCD là tứ diện vuông tại đỉnh A
Trang 21Gọi O là tâm của hình vuông ABCD; M là trung điểm của SB; I là giao
điểm của SO với mặt phẳng trung trực của đoạn SB Khi đó, I là tâm mặt
cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
Trang 22 là trung trực của các đoạn thẳng AB và CD
Mà O là trung điểm của IJ OA OB OC OD O là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diệnABCD
Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD:
Xét tam giác ACD: 2 2 AC 2 AD2 CD2 2 13 10 5 41 41