Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp là... Mọi hình chóp đều luôn có mặt cầu ngoại tiếp.. Mọi tứ diện luôn có mặt cầu ngoại tiếp.. Mọi hình chóp luôn có mặt cầu ngoại tiếp.. Mọi h
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS&THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
ĐỀ THI HỌC KÌ I, NĂM HỌC
2017 – 2018 Môn: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể
thời gian phát đề)
Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số 3
y x 3x 1 Với giá trị nào của mthì phương trình 3
x 3x m 0 có ba nghiệm phân biệt?
Trang 2A đồng biến trên từng khoảng xác định B nghịch biến trên R \ 1
C đồng biến trên ; D nghịch biến trên từng khoảng xác định Câu 10: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 4 6x28x 2 tạo điểm x0 1 là
35
C Hàm số đồng biến trên khoảng ;1
D Hàm số đạt cực đại tại x 2 và đạt cực tiểu tại x 1
Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 16 x 2 là:
Câu 14: Đồ thị của hàm số
2 2
2x 8y
2 3
5 6
y x
Câu 17: Cho hàm số 2 3
y 2x 4x 1 Khi đó đạo hàm y ' 0 bằng
Trang 3Câu 26: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy
Câu 27: Cho hình chóp S.ABCD có SAABCD, ABCD là hình chữ nhật với
AB a, BC 2a và SA 3a Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp là
Trang 4Câu 29: Khẳng định nào sau đây là sai?
A Mọi hình chóp đều luôn có mặt cầu ngoại tiếp.
B Mọi tứ diện luôn có mặt cầu ngoại tiếp.
C Mọi hình chóp luôn có mặt cầu ngoại tiếp.
D Mọi hình hộp chữ nhật luôn có mặt cầu ngoại tiếp.
Câu 30: Cho tứ diện SABC có SA 4a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Tam giác ABCvuông tại B, có AB a, BC 3a Diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC bằng
Câu 35: Tập xác định của hàm số f x 1 ln 2x 1 là
Trang 5Câu 36: Đồ thị hàm số y x 3 x2 x 1
A có tiệm cận đứng x3 B có tiệm cận ngang y 5
2
C có tiệm cận ngang y3 D không có tiệm cận ngang.
Câu 37: Cho hàm số y 2x 1
C
3
32 a 23
Câu 41: Đồ thị của hàm số y2x 1x 1
có bao nhiêu đường tiệm cận?
Câu 42: Với giá trị thực nào của tham số m thì đồ thị hàm số y x 4 2mx22m m 4 có ba điểmcực trị là ba đỉnh của một tam giác đều?
Câu 43: Cho hàm số y m cot x 2 Tập hợp tất cả các giá trị của m thỏa mãn m2 4 0 sao cho
hàm số đã cho đồng biến trên 0;
Câu 44: Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 2% một
quý theo hình thức lãi kép (một quý bằng 3 tháng) Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu
Trang 6đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó Tổng số tiền người đó nhận được tính từ lần gửi ban đầuđến thời điểm sau khi gửi thêm 1 năm, gần nhất với kết quả nào sau đây?
A 210 triệu B 220 triệu C 212 triệu D 216 triệu.
Câu 45: Một người cần đi từ khách sạn A bên bờ biển đến
hòn đảo C Biết rằng khoảng cách từ đảo C đến bờ biển là
BC = 10km, khoảng cách từ khách sạn A đến điểm ngắn
nhất tính từ đảo C vào bờ là AB = 40km Người đó có thể
đi đường thủy hoặc đi đường bộ rồi đi đường thủy từ
khách sạn ra đảo (như hình vẽ dưới đây) Biết kinh phí đi đường thủy là 5 USD/km, kinh phí điđường bộ là 3 USD/km Hỏi người đó phải đi đường bộ một đoạn AD bao nhiêu để kinh phí đi từ
A đến C nhỏ nhất? (AB vuông góc BC-hình dưới đây)
A 15km
65km
Câu 47: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình thoi SA x 0 x 3 các cạnh còn lạiđều bằng 1 Thể tích của khối chóp S.ABCD là
Câu 48: Cho hình chóp S.ABC có SAABC, tam giác ABC vuông tại B Biết
SA a, AB b, BC c Gọi B’, C’ tương ứng là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC Gọi
V, V’ tương ứng là thể tích của các khối chóp S.ABC, S.AB’C’ Khi đó ta có
Câu 49: Khối tứ diện ABCD có cạnh AB CD a , độ dài tất cả các cạnh còn lại bằng b,
2b2 a2 Thể tích V của khối tứ diện đó là
Trang 7Câu 50: Các hình trụ tròn xoay có diện tích toàn phần là S không đổi, gọi chiều cao hình trụ là h
và bán kính đáy hình trụ là r Thể tích của khối trụ đó đạt giá trị lớn nhất khi
Đáp án
Quan sát đồ thị hàm số, ta thấy: để đồ thị hàm số 3
y x 3x cắt đường thẳng y m tại 3 điểmphân biệt thì 1 m 3
Vậy để phương trình đã cho có ba nghiệm phân biệt thì 1 m 3
2
Hàm số đã cho có 1 điểm cực trị
Câu 3: Đáp án B
Trang 9Quan sát đồ thị hàm số, ta thấy:
+ Đồ thị hàm số có bề lõm úp xuống a 0 Loại phương án A và D
+ Hàm số đạt cực trị tại 1 điểm là 0;1
Hàm số có xCT xC Đ thì a 0 Loại bỏ phương án C và D
+) Xét yx3 3x 2 y '3x2 3, y ' 0 : vô ngiệm Hàm số không có cực trị Loại bỏphương án A
Trang 10Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2
y x 6x 8x 2 tại điểm x0 1 là:
y 0 x 1 1 y 1
Câu 11: Đáp án D
Phương pháp:
Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y f x trên a; b
Bước 1: Tính y’, giải phương trình y ' 0 xia; b
Trang 11Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y f x trên a; b
Bước 1: Tính y’, giải phương trình y ' 0 xia; b
* Định nghĩa tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y f x
Trang 15Phương pháp:
* Xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng:
- Gọi a’ là hình chiếu vuông góc của a trên mặt phẳng (P)
- Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) là góc giữa đường thẳng a và a’
Cách giải:
Ta có: SOABCD SA; ABCD SA;AO SAO 60 0
ABCD là hình vuông cạnh a
2 ABCD
Gọi O là tâm của hình chữ nhật ABCD, I là trung điểm của SC
Ta có: IO là đường trung bình của tam giác SAC IO / /SA
Mà SAABCD IOABCD
Trang 16Gọi O, I lần lượt là trung điểm của AC, SC
Tam giác ABC vuông tại B O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
IO là đường trung bình của tam giác SAC IO / /SA
Mà SAABCD IOABC IA IB IC 1
Tam giác SAC vuông tại A IA IS IC 2
Từ (1) và (2) suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC và bán
Trang 17Diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC bằng S 4 R 2 4 a 26 2 104 a 2
Câu 31: Đáp án
Phương pháp:
Diện tích xung quanh của hình trụ: Sxq 2 Rh
Diện tích toàn phần của hình trụ: đáy
Tam giác ABC vuông tại A AC BC2 AB2 2a2 a2 a 3
Tam giác AA’C’ vuông tại A’
Trang 18Tam giác ABC vuông tại A AB AC.tan ACB a.tan 60 0 a 3
Diện tích tam giác ABC: S 1AB.AC 1.a 3.a a2 3
hoặc xlim f x a y a là TCN của đồ thị hàm số
* Định nghĩa tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y f x
Trang 19Giả sử M x ; y là tiếp điểm Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại 0 0 M x ; y 0 0
Xác định giao điểm của tiếp điểm với hai đường tiệm cận và tính độ dài AB Sử dụng công thứctính độ dài: AB xA xB2yA yB2
Sử dụng BĐT Cô-si tìm GTNN của AB
2x 1y
2
0 0
2x 11
Trang 20Gọi O, I lần lượt là trung điểm của AD và SD
Dễ dàng chứng minh: ABCD là hình thang cân
AD 4a, AB BC CD 2a và O là tâm đường tròn ngoại
tiếp ABCD
IO là đường trung bình của tam giác SAC IO / /SA
Mà SAABCD IOABCD IA IB IC 1
Tam giác SAD vuông tại A
Từ (1) và (2) suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC và bán kính mặt cầu R 2a 2
Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng
Trang 21Đặt log x t3 Đưa phương trình về dạng phương trình bậc hai ẩn t
Áp dụng hệ thức Vi-et của phương trình bậc hai
Cách giải:
Đặt log x t3 Khi đó phương trình trở thành: t2 m 2 t 3m 1 0 2
Phương trình (1) có 2 nghiệm x ; x thỏa mãn 1 2 x x1 2 27 thì phương trình (2) có 2 nghiệm t , t1 2
thỏa mãn t1t2 log x3 1log x3 2 log x x3 1 2 log 27 33
* Định nghĩa tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y f x
Trang 22+) Tìm điều kiện để hàm số có 3 điểm cực trị
+) Xác định các điểm cực trị của hàm số Ba điểm cực trị đó luôn tạo thành tam giác cân
+) Tìm điều kiện để tam giác cân trở thành tam giác đều
Trang 23Kết hợp điều kiện m2 4 0 2 m 2 m 2;0
Câu 44: Đáp án C
Phương pháp:
Công thức lãi kép, không kỳ hạn: An M 1 r% n
Với: A là số tiền nhận được sau tháng thứ n, n
M là số tiền gửi ban đầu,
n là thời gian gửi tiền (tháng),
r là lãi suất định kì (%)
Cách giải:
Số tiền người đó nhận được sau 6 tháng đầu là: 100 1 2% 2 104,04 (triệu)
Số tiền người đó nhận được sau 1 năm là: 104,04 100 1 2% 2 212,7 (triệu)
Trang 24Tam giác ABD vuông cân tại A BD AB 2 a 2
Tam giác ACD đều CD AD a
Tam giác BCD vuông tại D
Gọi I là trung điểm của BC I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam
Gọi I là trung điểm của SA, O là tâm của hình thoi ABCD
Ta có: SAD, SAB là hai tam giác cân lần lượt tại D và B
Trang 26+) Diện tích xung quanh hình trụ tròn xoay: Sxq 2 Rl 2 Rh
+) Diện tích toàn phần hình trụ tròn xoay: St p SxqS2 đá y 2 Rl 2 R 2 2 Rh 2 R 2