1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra cuối học kỳ i lớp 12 2016 2017 sở gd đt bình thuận file word có lời giải chi tiết

15 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra cuối học kỳ I lớp 12 năm học 2016-2017 sở GD ĐT Bình Thuận
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Bình Thuận
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2016-2017
Thành phố Bình Thuận
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?. C Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng.. Câu 17: Khi quay một tam giác vuông kể

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH THUẬN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề này có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 12 Năm học: 2016-2017 Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên học sinh:

Số báo danh: Lớp:

Mã đề 613

Câu 1: Cho a b, là các số nguyên dương nhỏ hơn 10 và loga b là nghiệm của phương trình

25x 5x 6 0

   Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Câu 2: Giải phương trình log (2 x  4) 3 0. 

Câu 3: Tập nghiệm S của phương trình  2 1 x20163 2 2 x21005 là

2

S   

2

S 

Câu 4: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

A y x 3 B y ex C ylog 2 x D 1

2

x

y  

 

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x4 4x2m0 có bốn nghiệm thực phân biệt

Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số

2x

x

y 

A y' 2 ( ln 2 1).x x

  B y' 2 (1x xln 2)

  C y' 2 (1 xxln 2) D ' 2 log 2.x

e

Câu 7: Cho a b, là các số thực thỏa 0a 1 b. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

2

a b  a D logb a log 2.b

Câu 8: Đồ thị hàm số y2x36x2 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu?

Câu 9: Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn bloga1, clogb2 Trong các khẳng định

sau, khẳng định nào đúng?

A log( )ab b c 3 B log( )ab b1 C log( ) (ab b 1)(c 2) D loga b c 1

Trang 2

y

1

-1

2

O

-1

Câu 10: Cho hàm số 3 4

1

x y

x

 có đồ thị ( ) C Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A ( ) C không có tiệm cận.

B ( ) C có tiệm cận đứng là đường thẳng x 4

C ( ) C có tiệm cận ngang là đường thẳng y 4

D ( ) C có tiệm cận đứng là đường thẳng x 1

Câu 11: Hàm số nào có bảng biến thiên sau đây?

x   1 

'( )

f x − − ( )

f x

2

 



2

2

x

y

x

1

x y x

1

x y x

1

x y

x

Câu 12: Giá trị cực đại của hàm số 3 2

yxx  là

Câu 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

3

3

x

y  mxmx m đạt cực đại tại điểm x 2

A m 7 B m 7 C m 1 D m  hoặc 1 m 7

Câu 14: Trong các hàm số sau, hàm số nào đạt cực tiểu tại điểm x 1?

3

x

y  xx D y(x21) 2

Câu 15: Cho hàm số 2 1

1

x y x

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng (  ; 1) và ( 1; )

B Hàm số nghịch biến trên \ 1

C Hàm số đồng biến trên \ 1

D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (  ; 1) và ( 1; )

Câu 16: Khi quay ba cạnh của một hình chữ nhật quanh đường thẳng chứa cạnh thứ tư thì hình tròn xoay tạo thành là

A mặt trụ B hình trụ C khối trụ D hình nón

Câu 17: Khi quay một tam giác vuông kể cả các điểm trong của tam giác vuông đó quanh đường thẳng chứa một cạnh góc vuông thì khối tròn xoay tạo thành là

A khối hộp B khối trụ C khối cầu D khối nón

http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất

Trang 3

Câu 18: Hàm số nào có đồ thị như hình bên?

A yx33x21

B y x33x1

C y x 3 3x1

D yx3 3x1

Câu 19: Khối cầu bán kính 3a có thể tích là

Câu 20: Rút gọn biểu thức

P

   với x là số thực dương khác 1.

A P6.log 2x B 11.log 2

6

Câu 21: Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn a1,ab1, loga b3 Khi đó giá trị của logab a

b

Câu 22: Cho hàm số 3 3 2 5 1

3

x

y  xx Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; 4)

B Hàm số đồng biến trên khoảng (1; 5)

C Đồ thị của hàm số không có tiệm cận ngang

D Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ;1) và (6;)

Câu 23: Cho a là các số thực dương nhỏ hơn 1 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A log 2 0.aB log2a 0 C log 2 log 3

3

aa D loga 5 log 2. a

Câu 24: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA AB a  Khi đó thể tích V của khối cầu sinh bởi mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

S ABC là

4

a

2

a

V   C V 2 3a3 D 9 3 3

32

a

Câu 25: Giải phương trình 9x 32016 0

A x 1008 B x 1009 C x 1010 D Phương trình vô nghiệm

Câu 26: Trong các hàm số sau, hàm số nào không có cực trị?

Trang 4

A yx33x21 B 22 1.

1

x x y

x x

 

  C y x 4 x22 D 2

x y x

Câu 27: Cho tứ diện ABCD có AB AC AD, , đôi một vuông góc với nhau; DA AC 4, AB3

Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

16

6

3

S   D S  41

Câu 28: Một hình trụ (T) có bán kính đáy r  và có khoảng cách giữa hai đáy bằng 5 Khi đó diện4

tích xung quanh S của (T) và thể tích V của khối trụ sinh bởi (T) là

3

3

SV

Câu 29: Cho khối chóp có chiều cao bằng a, diện tích đáy bằng b2 Khi đó khối chóp có thể tích là

A

2

2

ba

B

2

3

ab

C

2

6

ab

D

2

3

ba

Câu 30: Đồ thị hàm số yx42x23 có bao nhiêu điểm cực đại?

Câu 31: Khối lập phương có cạnh bằng a có thể tích là

A

3

2

a

3

3

a

D a3

Câu 32: Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y2xx21 trên khoảng (1;) Trong các khẳng

định sau, khẳng định nào đúng?

Câu 33: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Khi đó thể tích V của khối

nón sinh bởi hình nón ngoại tiếp hình chóp S ABCD là

12

a

4

a

6

a

3

a

V  

Câu 34: Tính đạo hàm của hàm số yln(x2 x 1)

1

x y

x x

x x y

x

 

1

x y

x x

1

y

x x

 

Câu 35: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

2

x y x

 trên đoạn [0;3]

A

[0;3] [0;3]

1 min ( ) ; max ( ) 1

3

[0;3] [0;3]

7 min ( ) ; max ( ) 1

5

f x  f x

C

[0;3] [0;3]

7 min ( ) 1; max ( )

5

[0;3] [0;3]

1 min ( ) 1; max ( )

3

f x  f x

Câu 36: Tìm tập xác định của hàm số ylog2016(x23x 2)

Trang 5

A B (1; 2) C ( ;1) (2; ) D [1; 2].

Câu 37: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 (4 5)

3

x

y mxmx nghịch biến trên 

Câu 38: Cho hàm số yx48x2 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( 2; 0) và (2;)

B Hàm số đạt cực đại tại điểm x 0

C Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 12

D Đồ thị của hàm số nhận trục hoành làm trục đối xứng

Câu 39: Tập nghiệm S của phương trình 2

5 log ( 2) log ( 2)

4

x  x  là

A S {2} B S {1} C S  8243 2   D S 

Câu 40: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng ' ' ' b Khi đó diện tích xung quanh S của hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ ABC A B C là ' ' '

3

ab

3

ab

3

a b

S  D S 2 3ab

Câu 41: Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số yln(x2 3) x trên đoạn [2;5] Trong các khẳng định

sau, khẳng định nào đúng?

A e3 M 6

  D M  2 0

Câu 42: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Đồ thị hàm số y x 3 3x21 không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số y2x43x21 không có tiệm cận đứng

C Đồ thị hàm số y 1

x

 không có tiệm cận đứng

D Đồ thị hàm số 2

3

x y x

 có tiệm cận ngang là đường thẳng y 2

Câu 43: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang vuông tại AD, SA AD DC a   ,

2 ,

ABa SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Khi đó thể tích khối chóp S ABCD là

A

3

3

a

3

3 2

a

D

3

2

a

Câu 44: Một hình nón (N) có đường cao bằng 4 ,a bán kính đáy bằng 3 a Khi đó diện tích toàn phần S của (N) và thể tích V của khối nón sinh bởi (N) là

Trang 6

A S 33π ,a V2 24π a3 B S 15π ,a V2 36π a3

C S 12π ,a V2 24π a3 D S 24π ,a V2 12π a3

Câu 45: Hệ số góc k của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

 tại điểm có hoành độ x = 1 là:

5

5

Câu 46: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và M là trung điểm của cạnh SD Biết rằng khối chóp S ABCD có thể tích bằng a3 và tam giác MAC là tam giác đều cạnh a, hãy tính

khoảng cách d từ điểm S đến mặt phẳng (MAC).

4

a

3

a

2

a

d 

Câu 47: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3 6x29x 3 m0 có ba nghiệm thực phân biệt, trong đó có hai nghiệm lớn hơn 2

Câu 48: Cho hàm số y ex2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A y" 2 xy' 2 y0 B y" xy' 2 y0 C y" 2 ' 2 xyy0 D y" 2 xy' 2 y0

Câu 49: Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy ABC là tam giác cân tại ' ' ' A, ABAC a ,

 120 0

BAC  Hình chiếu H của đỉnh A' lên mặt phẳng (ABC) là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC Góc giữa đường thẳng A B' và mặt phẳng (ABC) bằng 60 Khi đó thể tích khối lăng trụ0

' ' '

ABC A B C là

3

3 4

a

C

3

4

a

D

3

3 2

a

Câu 50: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD aAB 3 ;a hai mặt phẳng

(SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD); góc giữa

Trang 7

hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60 Khi đó khối chóp 0 S ABC có thể tích là

3

4

2

2

a

HẾT

Trang 8

-ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn đáp án B

5

x



Câu 2 Chọn đáp án B

12

x 

Câu 3 Chọn đáp án D

  2016   2 2 1005

2

2

3

2

x x

x

x

Câu 4 Chọn đáp án D

Chọn ý D vì

x

D R

 

 

Câu 5 Chọn đáp án C

4

ym x  x

3

0

2

x

x



 Bảng biến thiên

'

ym

Trang 9

Dựa vào đồ thị 0m4

Câu 6

Chọn đáp án B

Câu 7 Chọn đáp án A

0.5 5

ab   (dung mt caiso)

Đáp án A sai

Câu 8Chọn đáp án D

Câu 9 Chọn đáp án A

loga b 1,logb c  2 logab  b c 3

Câu 10 Chọn đáp án D

1

lim

x

y

  đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1

Câu 11

Chọn ý C

Câu 12 Chọn đáp án A

4

x

x

yx  y    CDyy

Câu 13 Chọn đáp án B

 

2

2

Để hàm số đạt đại tại 2 y' 2  4 4m 0 m7thỏa mãn

Câu 14Chọn đáp án D

Câu 15 Chọn đáp án C

 

\ 1

3

1

D R

x

 hàm số đồng biến trên D R \ 1

Câu 16

Trang 10

Câu 17

Chọn đáp án D

Câu 18

Chọn đáp án B

Câu 19 Chọn đáp án C

4

36

3

V  R  a

Câu 20 Chọn đáp án D

6log 2

p

Câu 21 Chọn đáp án D

ab

a b

Câu 22 Chọn đáp án B

1

x

x

 hàm số nghịch biến trên khoảng (1;5)

Câu 23 Chọn đáp án C

Dung máy tính casio để thử

Chọn đáp án C

Câu 24 Chọn đáp án B

Gọi M là trung điểm của AC

 M là tâm đừng tròn ngọai tiếpABC

/ /

MH SAABC  HA=HB=HS

 H là tâm gường tròn ngoại tiếp hình chop S.ABC

3

3

    

Câu 25 Chọn đáp án A

 2016

9

Câu 26

H

M

S

A

B

C

Trang 11

Chọn đáp án D

Câu 27 Chọn đáp án D

Gọi O;M là trung điểm của CD;AB

 0 là tâm đường trong ngoại tiếp

0 / /

0

HB HA HC HD   

H là tâm hình cầu ngoại tiếp

41 20 41

Câu 28 Chọn đáp án A

2

80

xq

V h R

Câu 29 Chọn đáp án B

2

1

3

Vab

Câu 30

Chọn đáp án B

Câu 31

Chọn đáp án D

Câu 32 Chọn đáp án D

2

1

1

x

A

C

D

O

y

Trang 12

 hàm số đồng biến trên (0;1)

 

min 1 2

Câu 33 Chọn đáp án D

0

ACBD  SOABCD

0 là tâm đường tròn ngoại tiếp ABCD

Gọi M là trung điểm của SB

Từ M dựng trung trực của SB cẳ SO tại H

H

 là tâm đường tròn ngoại tiếp hình chop

3

BO

SB SM

Câu 34 Chọn đáp án C

2

'

1

x

y

x x

 

Câu 35 Chọn đáp án C

8

2

x

Với  

 

 

5

y y x

y y

Câu 36 Chọn đáp án B

2

dk   x   x

Câu 37 chọn đáp án A

2

2 2

2

Câu 38 Chọn đáp án A

H

O A

S

M

D

Trang 13

, 4 3 16

y  xx

, 0 4 3 16 0

0

2

x

x

  

Câu 39 Chọn đáp án C

2

2 3

8

8

5 log ( 2) log ( 2)

4 5

log ( 2)

4

243 2

x

x

x

Câu 40 Chọn đáp án A

ta có : GA= 3

3

Câu 41 chọn đáp án A

ta có :

2

2

3

ln( 3)

2

3 3 1 max (3) ln(6) 3

ln(6) 3 eM 6

x

x x

x

  

Câu 42 chọn đáp án A

Bởi đồ thị có tiệm cận đứng là x=0

Câu 43 chọn đáp án D

ta có diện tích đáy là

Câu 44 chọn đáp án B

Trang 14

 2

4 3 12

Vh R  aa  a

2 2 3 5 15 2

xq

S rlr rh  a a a

Câu 45 chọn đáp án B

Câu 46 chọn đáp án B

2

2

x

y xe

 

  

  

3

.A

2

.A

;

.sin 60

1

3

S AMC S ACD

S MC

S ACD S ABCD

AMC

S MC AMC

Câu 47 chọn đáp án D

y m x   xx

1

x

x

y

 

1

3



Để pt đã cho có 3 nghiệm phân biệt thì 3 m1

Câu 48 chọn đáp án C

2

2

x

y xe

 

  

  

H

Trang 15

Câu 49 chọn đáp án B

BC 3a

sin

BC

R

A  R1

3 ' ' '

'

ABC A B C ABC

A B ABC A BH

Câu 50 chọn đáp án C

SAABCDSABC

BCABBCSAB SBBC

ABBCSBC ABCDSB AB SAB 

3

.tan 60 3 3

S ABC ABC

C

A

C’ A’

B

B’

Ngày đăng: 26/07/2023, 15:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w