1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bài giảng Phát triển kỹ năng quản trị (2021) - Đại học Thủy lợi

261 40 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phát triển kỹ năng quản trị
Tác giả Trương Thị Hương (chủ biên), Phạm Thị Phương Thảo, Vũ Huy Vĩ, Phạm Thị Hải Yến, Bùi Thị Phương Thảo, Bùi Thị Thu Huế, Nguyễn Thị Hương
Trường học Trường Đại Học Thủy Lợi
Chuyên ngành Kỹ năng Quản trị
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 261
Dung lượng 30 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1. Sự cần thiết của môn học (8)
  • 2. Mục tiêu môn học (9)
  • 3. Cấu trúc môn học (10)
  • 4. Phương pháp tiếp cận môn học (0)
  • 5. Phương pháp đánh giá môn học (11)
  • Chương 1. KỸ NĂNG Tự NHẬN THỨC BẢN THÂN (0)
    • 1.1. Khái niệm tự nhận thức (12)
    • 1.2. Ý nghĩa của tự nhận thửc (14)
      • 1.2.1. Tự nhận thức giúp mỗi cá nhân hiểu rõ bản thân (0)
      • 1.2.2. Tự nhận thức giúp môi cá nhân đặt ra mục tiêu cuộc song khả thi (0)
      • 1.2.3. Tự nhận thức giúp mỗi cá nhân tự hoàn thiện bản thân (15)
      • 1.2.4. Tự'nhận thức giúp mỗi cá nhân tạo dụng sự thành công (0)
      • 1.2.5. Tự nhận thức giúp mỗi cá nhân có moi quan hệ hài hòa (18)
      • 1.2.6. Tự nhận thức giúp cân bằng trong to chức (19)
    • 1.3. Đặc điểm của tự nhận thức (20)
      • 1.3.1. Tự nhận thức mang tỉnh đa chiểu (0)
      • 1.3.2. Tự nhận thức là một quá trình thay đổi liên tục (21)
      • 1.3.3. Tự'nhận thức chịu ảnh hưởng những đánh giá tù'bên ngoài (21)
    • 1.4. Một số công cụ tự nhận thức (22)
      • 1.4.1. Cửa sổ JOHARI (0)
      • 1.4.2. Công cụ nhận biết năng lực tốt nhất của bản thân RBS (Reflected Best Self) (0)
      • 1.4.3. Công cụ SWOT (29)
    • 1.5. Một số gọi ý nâng cao kỹ năng tự nhận thức (0)
      • 1.5.1. Nhìn nhận bản thân một cách khách quan (31)
      • 1.5.2. Thực hiện việc tự phê bình môi ngày (32)
      • 1.5.3. Luyện tập thói quen suy ngâm (32)
      • 1.5.4. Yêu cầu những người tin cậy miêu tả về mình (34)
      • 1.5.5. Giúp đỡ người khác tự nhận thức (34)
  • Chương 2. KỸ NĂNG QUẢN TRỊ CẢM xúc (39)
    • 2.1. Khái quát về quản trị cảm xúc (40)
      • 2.1.1. Khái niệm cảm xúc (40)
      • 2.1.2. Phân loại cảm xúc (41)
      • 2.1.3. Khái niệm quản trị cảm xúc (43)
      • 2.1.4. Vai trò của quản trị cảm xúc (44)
    • 2.2. Các bước quản trị cảm xúc (47)
    • 2.3. Quản trị cảm xúc trong thòi gian dài (0)
      • 2.3.1. Tập suy nghĩ lạc quan (54)
      • 2.3.2. Rèn luyện sự tự tin (56)
      • 2.3.3. Học cách kiếm soát cảm xúc bằng trí tuệ (0)
      • 2.3.4. Sử dụng ngôn từ phù họp và khéo léo mang tính tích cực (0)
  • Chương 3. KỸ NÀNG QUẢN LÝ THỜI GIAN (0)
    • 3.1. Khái niệm quản lý thòi gian (65)
    • 3.2. Vai trò của quản lý thòi gian (66)
    • 3.3. Nguyên nhân gây lãng phí thòi gian (67)
    • 3.4. Các bước quản lý thời gian (0)
    • 3.5. Một số phương pháp quản lý thòi gian (74)
      • 3.5.1. Quản lý thời gian theo công thức 5 chữ A (74)
      • 3.5.2. Quản lý thời gian theo phương pháp Eisenhower (77)
      • 3.5.3. Quản lý thời gian theo phương pháp Pomodoro (79)
      • 3.5.4. Quản lỷ thòi gian theo quy tắc PARETO (80/20) (0)
  • Chương 4. KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM (0)
    • 4.1. Khái niệm làm việc nhóm (88)
    • 4.2. Những lợi ích và bất lợi khi làm việc nhóm (0)
      • 4.2.1. Những lợi ích khi làm việc nhóm (90)
      • 4.2.2. Những bất lợi khi làm việc nhóm (91)
    • 4.3. Các giai đoạn phát triển nhóm (92)
      • 4.3.1. Giai đoạn hình thành (Forming stage) (93)
      • 4.3.2. Giai đoạn xung đột (Storming stage) (93)
      • 4.3.3. Giai đoạn ổn định (Norming stage) (94)
      • 4.3.4. Giai đoạn thực hiện (Performing stage) (94)
      • 4.3.5. Giai đoạn tan rã (Adjourning stage) (94)
    • 4.4. Các nguyên tắc làm việc nhóm (94)
    • 4.5. Một số kỹ năng trong làm việc nhóm (96)
      • 4.5.1. Kỹ năng lãnh đạo (96)
      • 4.5.2. Kỹ năng to chức và điều hành cuộc họp nhóm (0)
  • Chương 5. KỸ NĂNG TẠO ĐỘNG Lực (108)
    • 5.1.1. Động lực (108)
    • 5.1.2. Tạo động lực (109)
    • 5.2. Vai trò của việc tạo động lực (109)
      • 5.2.1. Vai trò của tạo động lực đoi với cá nhân (110)
      • 5.2.2. Vai trò của tạo động lực đoi với tổ chức (0)
    • 5.3. Những yếu tố ảnh hưởng đến động lực của con ngưòi (0)
      • 5.3.1. Các yếu tố bên trong mỗi cá nhân (111)
      • 5.3.2. Các yếu tố thuộc về to chức, doanh nghiệp (0)
      • 5.3.3. Các yếu to thuộc về xã hội (115)
    • 5.4. Các lý thuyết cơ bản về tạo động lực (116)
      • 5.4.1. Học thuyết nhu cầu của A. Maslow (116)
      • 5.4.2. Học thuyết hai động cơ (XvàY) của Douglas McGregor (1906-1964) (118)
      • 5.4.3. Học thuyết hai nhân to của Frederick Herzberg (0)
      • 5.4.4. Học thuyết ba nhu cầu của David McClelland (121)
      • 5.4.5. Học thuyết kỳ vọng của Victor Vroom (122)
    • 5.5. Một số cách thức tạo động lực (0)
      • 5.5.1. Xác định nhu cầu của người lao động (123)
      • 5.5.2. Các biện pháp tạo động lục bằng vật chất (0)
      • 5.5.3. Các biện pháp tạo động lực phi vật chất (128)
  • Chương 6. KỸ NÀNG QUẢN TRỊ XUNG ĐỘT (0)
    • 6.1. Khái niệm quản trị xung đột (131)
      • 6.1.1. Khái niệm xung đột (131)
      • 6.1.2. Khái niệm quản trị xung đột (134)
    • 6.2. Các giai đoạn xung đột (135)
    • 6.3. Tác động của xung đột (136)
      • 6.3.1. Tác động tích cực (136)
      • 6.3.2. Tác động tiêu cực (137)
    • 6.4. Nguyên nhân dẫn đến xung đột (138)
    • 6.5. Các bước quản trị xung đột (140)
    • 6.6. Chiến lược quản trị xung đột (142)
  • Chương 7. KỸ NĂNG QUẢN TRỊ sự THAY ĐÔI (147)
    • 7.1. Nhận thức về sự thay đổi (147)
      • 7.1.2. Khải niệm quản trị sự thay đoi (0)
    • 7.2. Nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi (149)
      • 7.2.1. Tác nhân khoa học và công nghệ (149)
      • 7.2.2. Tác nhân kỉnh tế (0)
      • 7.2.3. Tác nhân xã hội và pháp luật (150)
      • 7.2.4. về các yếu to bên trong mỗi cá nhãn (150)
    • 7.3. Các mô hình quản trị thay đổi (151)
      • 7.3.1. Mô hình quản trị sự thay đổi ADKAR (0)
      • 7.3.2. Mô hình quản trị sự thay đoi tám bước của J. Kotter (153)
      • 7.3.3. Mô hình thay đổi tổ chức theo Kurt Lewin (0)
    • 7.4. Các bước quản trị sự thay đổi (157)
      • 7.4.1. Lập kế hoạch quản lý sự thay đổi (157)
      • 7.4.2. Tổ chúc thục hiện kế hoạch (0)
      • 7.4.3. Chỉ đạo thực hiện kế hoạch thay đổi (159)
      • 7.4.4. Kiểm tra, đánh giá việc thục hiện, củng cố, duy trì nhũng kết quả tốt (0)
    • 7.5. Một số điểm cần chú ý trong quản lý sự thay đổi (160)
      • 7.5.1. Nhận diện các rào cản và biết cách vượt qua (160)
      • 7.5.2. Những yêu cầu cơ bản để quản lý sự thay đổi thành công (0)
  • Chương 8. KỸ NĂNG ỨNG TUYÉN (164)
    • 8.1. Yêu cầu của thị trường lao động (164)
    • 8.2. Quy trình tuyển dụng nhân sự của tổ chức/doanh nghiệp (165)
    • 8.3. Nguồn thông tin tuyến dụng (0)
      • 8.3.1. Nguồn thông tin tuyến dụng chỉnh thúc (0)
      • 8.3.2. Nguồn thông tin không chính thức (168)
    • 8.4. Chuẩn bị hồ sơ ứng tuyển (169)
      • 8.4.1. Kỹ năng viết đơn/thư ứng tuyển (0)
      • 8.4.2. Kỹ năng viết cv úng tuyến (175)
    • 8.5. Kỹ năng phóng vấn (0)
      • 8.5.1. Các hình thức phỏng vấn (180)
      • 8.5.2. Các vòng phỏng vấn (181)
      • 8.5.3. Chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn (183)
      • 8.5.4. Các giai đoạn trong phỏng vấn (187)
  • PHỤ LỤC (194)
  • TÀI LIỆU THAM KHẢO (0)

Nội dung

Sự cần thiết của môn học

Để đạt được thành công trong công việc và cuộc sống, mỗi người cần phát triển các kỹ năng mềm như giao tiếp, thuyết trình, đàm phán và đặc biệt là kỹ năng quản trị Kỹ năng quản trị đóng vai trò quan trọng, đặc biệt đối với những người giữ vị trí quản lý và lãnh đạo trong tổ chức, doanh nghiệp, giúp mang lại sự ổn định, thành công và phát triển bền vững.

Quản trị là quá trình cá nhân tương tác với bản thân và người khác để đạt được các mục tiêu Quản trị được đánh giá qua việc hoàn thành các mục tiêu cá nhân và tổ chức thông qua các kỹ năng khác nhau Để đạt được những mục tiêu này, mỗi cá nhân cần phát triển kỹ năng quản trị bản thân và các kỹ năng quản trị khác.

Quản trị có nhiều quan điểm khác nhau Theo Koontz và O'Donnell, quản trị là việc thiết kế và duy trì môi trường để các cá nhân làm việc trong nhóm có thể hoàn thành nhiệm vụ và mục tiêu Trong khi đó, James Stoner và Stephen Robbins định nghĩa quản trị là quá trình hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát hoạt động của các thành viên trong tổ chức, đồng thời sử dụng tất cả các nguồn lực để đạt được mục tiêu đề ra Họ cũng nhấn mạnh rằng quản trị là sự tác động có hướng đích của chủ thể quản trị lên đối tượng quản trị nhằm đạt được kết quả cao nhất với mục tiêu đã định trước.

Quản trị là một quá trình bao gồm hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát, được thực hiện theo một trình tự nhất định để đạt được các mục tiêu mong đợi.

Kỹ năng quản trị là khái niệm phát triển từ kỹ năng, thể hiện năng lực chuyên biệt của cá nhân trong việc giải quyết vấn đề trong công việc và cuộc sống Kỹ năng bao gồm khả năng, kinh nghiệm, kỹ xảo và mức độ thành thạo trong một công việc cụ thể Để hoàn thành công việc hiệu quả, người thực hiện cần có kỹ năng phù hợp với yêu cầu công việc Trong lĩnh vực quản trị, việc hoàn thành tốt các chức năng quản trị đòi hỏi cá nhân phải sở hữu các kỹ năng quản trị cơ bản để thực hiện tốt nhiệm vụ được giao.

1 Harold K, O'Donnell c Quản trị hiện đại Mex Ingramex SA 2012.

The article "Principles of Management" by R Satya Raju, tailored to meet the MBA syllabus requirements at Gujarat Technological University, explores key concepts in personal management and team leadership It emphasizes the importance of achieving effectiveness in various management fields under specific conditions and circumstances.

Để trở thành nhân viên giỏi hay lãnh đạo xuất sắc, điều quan trọng nhất là biết cách quản trị bản thân Khi quản lý bản thân tốt, chúng ta có nhiều cơ hội thành công và ảnh hưởng tích cực đến người khác Kỹ năng này giúp chúng ta lãnh đạo, định hướng và quản lý cuộc sống theo mong muốn Trong một tổ chức hay doanh nghiệp, vai trò của nhà quản trị là không thể thiếu, và một nhà quản trị giỏi sẽ đảm bảo hoạt động diễn ra liền mạch, quy củ, góp phần quan trọng vào sự phát triển của tổ chức.

Trong bối cảnh hội nhập quốc tế sâu rộng hiện nay, việc có một đội ngũ nhà quản trị có bản lĩnh, kiến thức và kỹ năng giỏi là rất cần thiết Do đó, đào tạo và tự rèn luyện kỹ năng quản trị trở thành một yếu tố quan trọng Bài giảng Phát triển kỹ năng quản trị đóng vai trò thiết yếu trong việc trang bị cho sinh viên những kỹ năng cần thiết cho công việc và cuộc sống.

Mục tiêu môn học

Môn học Phát triển kỹ năng quản trị giúp sinh viên nâng cao các kỹ năng quản trị cần thiết cho công việc và cuộc sống hàng ngày Để phát triển những kỹ năng này, sinh viên cần hiểu rõ các lý thuyết cơ bản và áp dụng, quan sát, trải nghiệm thực tế để rút ra bài học Môn học hướng dẫn sinh viên cách đánh giá năng lực bản thân, quản lý cảm xúc, quản lý thời gian hiệu quả, tạo động lực, ứng phó linh hoạt với sự thay đổi, quản trị xung đột, làm việc nhóm và kỹ năng ứng tuyên.

Sinh viên cần nhận thức rõ tầm quan trọng của các kỹ năng quản trị, bao gồm kỹ năng tự nhận thức bản thân, quản trị cảm xúc, quản lý thời gian, làm việc nhóm, tạo động lực, quản trị xung đột, quản trị sự thay đổi và kỹ năng ứng tuyển Những kỹ năng này không chỉ giúp sinh viên phát triển bản thân mà còn nâng cao khả năng làm việc hiệu quả trong môi trường chuyên nghiệp.

Sinh viên cần phát triển kỹ năng vận dụng công cụ và kỹ thuật để tự đánh giá, giảm stress tạm thời và quản lý thời gian hiệu quả Họ cũng nên biết cách tạo động lực cho bản thân và người khác, đồng thời có kỹ năng giao tiếp và hợp tác tốt với đồng nghiệp Việc xử lý xung đột trong công việc và cuộc sống là rất quan trọng, cùng với khả năng đánh giá yêu cầu của thị trường lao động và lập kế hoạch cho sự thay đổi bản thân.

Sinh viên có thái độ học tập tự giác và thường xuyên, tôn trọng sự khác biệt giữa các cá nhân Họ đánh giá công bằng và khách quan về giá trị đóng góp của người khác, đồng thời thể hiện ý thức trách nhiệm và tinh thần hợp tác trong quá trình làm việc.

Cấu trúc môn học

Bài giảngmồn họcPhát triên kỹnăngquản trị gồm 8 chương, mỗi chương là một kỹ năng quản trị, cụ thể như sau:

Chương 1 Kỹ năng tự nhận thức bản thân đề cập đến khái niệm tự nhận thức, ý nghĩa và đặc điểm của nó Bài viết cũng phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến tự nhận thức, giới thiệu các công cụ hỗ trợ và đưa ra một số phương pháp phát triển kỹ năng tự nhận thức hiệu quả.

Chương 2 trình bày khái quát về kỹ năng quản trị cảm xúc, nhấn mạnh vai trò quan trọng của nó trong việc kiểm soát bản thân Bài viết sẽ đề cập đến các bước cần thiết để quản trị cảm xúc hiệu quả và những phương pháp giúp cá nhân làm chủ cảm xúc trong các tình huống khác nhau.

Chương 3 Kỹ năng quản lý thời gian: Nhấn mạnh tầm quan trọng của thời gian trong cuộc sống; nhận diện các yếu tố gây lãng phí thời gian và áp dụng những nguyên tắc, phương pháp để quản lý thời gian cá nhân một cách hiệu quả hơn.

Chương 4 Kỹ năng làm việc nhóm: Giúp người học nhận biết sự khác biệt giữa tổ làm việc và nhóm làm việc; tìm hiểu các đặc trưng cơ bản của các giai đoạn phát triển nhóm; nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm và cách vận dụng các kỹ năng trong quá trình làm việc nhóm hiệu quả.

Chương 5 tập trung vào kỹ năng tạo động lực, giới thiệu các lý thuyết cơ bản về động lực và vai trò quan trọng của nó đối với cá nhân và tổ chức Bên cạnh đó, chương cũng phân tích những yếu tố ảnh hưởng đến động lực của con người và đề xuất một số phương pháp giúp nhà quản trị nâng cao kỹ năng tạo động lực, khuyến khích người lao động làm việc hiệu quả hơn.

Chương 6 trình bày các khái niệm cơ bản về xung đột và tầm quan trọng của việc quản trị xung đột Nó giúp nhận diện các nguyên nhân gây ra xung đột và các dạng xung đột khác nhau, từ đó áp dụng các chiến lược hiệu quả để quản lý xung đột.

Chương 7 trình bày các kỹ năng quản trị sự thay đổi, bao gồm khái niệm về thay đổi và các bước quản trị sự thay đổi Bài viết cũng xác định các nguyên nhân của sự thay đổi và hướng dẫn cách vận dụng hiệu quả các mô hình quản trị sự thay đổi vào thực tế cuộc sống.

Chương 8 Kỹ năng ứng tuyển giúp người học hiểu rõ yêu cầu của thị trường lao động và quy trình tuyển dụng của tổ chức Sinh viên sẽ biết cách tìm kiếm thông tin tuyển dụng và chuẩn bị hồ sơ ứng tuyển đúng cách, đồng thời phát triển kỹ năng phỏng vấn và giao tiếp tự tin với nhà tuyển dụng Bài giảng được thiết kế với cấu trúc rõ ràng: mục tiêu chương, nội dung chính và hệ thống câu hỏi ôn tập, bài tập thực hành Cuối bài giảng có phụ lục để sinh viên mở rộng kiến thức.

Trong quá trình học môn Phát triển kỹ năng quản trị, sinh viên sẽ được tiếp cận với nhiều phương pháp học tập hiệu quả, giúp nâng cao khả năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn Các phương pháp này không chỉ hỗ trợ việc học tập mà còn phát triển kỹ năng quản trị cần thiết cho sự nghiệp sau này.

Để học tốt môn học này, sinh viên cần nghiên cứu tài liệu trước bài giảng, đây là nguồn tài liệu cơ bản trong suốt quá trình học tập Ngoài ra, sinh viên nên tìm kiếm thêm các tài liệu liên quan đến nội dung từng bài học để mở rộng kiến thức và rèn luyện khả năng giải quyết độc lập các tình huống trong mỗi chương, từ đó áp dụng tốt kiến thức vào thực tế.

Phương pháp thuyết trình là một công cụ quan trọng trong quá trình học tập của sinh viên, giúp họ trình bày kết quả bài tập cá nhân và nhóm Phương pháp này không chỉ rèn luyện sự tự tin khi đứng trước đám đông mà còn hoàn thiện kỹ năng giao tiếp Qua việc học và thực hành, sinh viên có thể nâng cao khả năng sử dụng ngôn ngữ cơ bản, từ đó cải thiện hiệu quả giao tiếp với đồng nghiệp, khách hàng, bạn bè và cấp trên.

Sinh viên được học kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, giúp nâng cao hiệu quả bài học Phương pháp này bao gồm các hoạt động học tập hiện đại như đóng vai, thảo luận nhóm và nghiên cứu tình huống.

+ 10%: Chuyên cần đi học đầy đủ, đúng giờ và tích cực thamgia các hoạt động trên lớp và hoàn thành bàitập được giao.

+ 20%: Bài tập nhóm và điểm nhóm thực hiện nhiệm vụđược giao trong suốt quá trình học tập.

- Điếm thi cuối kì (60%): hình thức thi viết gồm 25 câu hỏitrắc nghiệm và01 tình huống,thờigian thi là 60 phút.

Chương 1 KỸ NĂNG TỤ NHẬN THÚC BẢN THÂN

Saukhi học xong chương này, sinh viên có thê:

- Phân tích được khái niệm, ý nghĩa, đặcđiếmcủatự nhận thức bản thân;

- Áp dụng được cácphương pháp nhận biết năng lựcbản thân, từ đóbiết chấp nhận bản thân;

- Vậndụng được các kỹnăng giao tiếp, lắngnghe, phảnhồi để đánh giáđúng bản thân;

- Tôn trọng sự khác biệt của mỗi cá nhân, nỗ lực phát huy những điếm mạnh, khắc phục nhữngđiểm yếu đểhoànthiện bản thân;

- Xây dựng thái độ tích cực,tinh thần chủ động đối với cuộc sốngcủa bản thân.

Để đạt được thành công trong cuộc sống, mỗi người cần hiểu biết về bản thân, vì sức mạnh bản thân bắt nguồn từ sự tự khẳng định và hiểu biết Chúng ta cần có cái nhìn tích cực về bản thân, tự đánh giá khả năng, giá trị, điểm mạnh và điểm yếu của mình Chỉ khi nhận thức rõ mình là ai, chúng ta mới có thể tự tin và tiến tới thành công.

Theo Tacikowski và cộng sự (2017), tự nhận thức được định nghĩa là “một trạng thái tinh thần trong đó có nội dung ý thức của một người đề cập đến một khía cạnh nhất định về sự hiểu biết bản thân mình” Hình thức ý thức này đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành hành vi của con người và được coi là “dấu hiệu của tâm trí con người”.

Theo Steve “S.J.” Scott (2020), tự nhận thức bản thân là sự nhận biết rõ ràng về tính cách của chúng ta, bao gồm cả điểm mạnh và điểm yếu, suy nghĩ, hệ thống niềm tin, cảm xúc và động lực bên trong Nói cách khác, khi có sự tự nhận thức, chúng ta hiểu chính xác về bản thân mình, từ ưu điểm đến khuyết điểm, tư duy, niềm tin, cảm xúc và những động lực thúc đẩy trong cuộc sống.

3 Pawel Tacikowski, Christopher c Berger, H Henrik Ehrsson (2017), Dissociating the Neural Basis of

Conceptual Self-Awareness from Perceptual Awareness and Unaware Self-Processing http://www.ehrssonlab.se/pdfs/CerebCortex-2017-Tacikowski.pdf

4 Steve “S.J.” Scott (2020), How to Be More Self Aware: 8 Tips to Boost Self Awareness https://www.developgoodhabits.com/what-is-self-awareness/

KỸ NĂNG Tự NHẬN THỨC BẢN THÂN

KỸ NĂNG QUẢN TRỊ CẢM xúc

KỸ NÀNG QUẢN LÝ THỜI GIAN

KỸ NĂNG LÀM VIỆC NHÓM

KỸ NĂNG TẠO ĐỘNG Lực

KỸ NÀNG QUẢN TRỊ XUNG ĐỘT

KỸ NĂNG QUẢN TRỊ sự THAY ĐÔI

KỸ NĂNG ỨNG TUYÉN

Ngày đăng: 26/07/2023, 07:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1-1.  Mô  hình  cửa sổ của Johari - Bài giảng Phát triển kỹ năng quản trị (2021) - Đại học Thủy lợi
Hình 1 1. Mô hình cửa sổ của Johari (Trang 23)
Hình  1-2.  Hai cách  tự  nhận thức  bản  thân trong cửa  sổ  Johari - Bài giảng Phát triển kỹ năng quản trị (2021) - Đại học Thủy lợi
nh 1-2. Hai cách tự nhận thức bản thân trong cửa sổ Johari (Trang 26)
Hình 2-1.  Bánh  xe  cảm xúc  - Robert  Plutchik - Bài giảng Phát triển kỹ năng quản trị (2021) - Đại học Thủy lợi
Hình 2 1. Bánh xe cảm xúc - Robert Plutchik (Trang 41)
Hình  3-1.  Mô hình  Quản lý  thòi  gian theo công  thức  5  chữ  A - Bài giảng Phát triển kỹ năng quản trị (2021) - Đại học Thủy lợi
nh 3-1. Mô hình Quản lý thòi gian theo công thức 5 chữ A (Trang 75)
Hình  3-2.  Mô hình  ma trận  Eisenhower về quản  lý  thòi gian - Bài giảng Phát triển kỹ năng quản trị (2021) - Đại học Thủy lợi
nh 3-2. Mô hình ma trận Eisenhower về quản lý thòi gian (Trang 78)
Hình  3-3.  Quản lý thòi  gian theo phương  pháp Pomodoro - Bài giảng Phát triển kỹ năng quản trị (2021) - Đại học Thủy lợi
nh 3-3. Quản lý thòi gian theo phương pháp Pomodoro (Trang 80)
Hình 3-4. Quy  tắc 80/20 trong  quản  lý thòi  gian  của  Vilfredo  Pareto - Bài giảng Phát triển kỹ năng quản trị (2021) - Đại học Thủy lợi
Hình 3 4. Quy tắc 80/20 trong quản lý thòi gian của Vilfredo Pareto (Trang 82)
Hình thành - Bài giảng Phát triển kỹ năng quản trị (2021) - Đại học Thủy lợi
Hình th ành (Trang 93)
Bảng 4-1.  So sánh  giữa  người  lãnh đạo  truyền thống và  hiện đại - Bài giảng Phát triển kỹ năng quản trị (2021) - Đại học Thủy lợi
Bảng 4 1. So sánh giữa người lãnh đạo truyền thống và hiện đại (Trang 98)
Hình 4-2.  Mô  hình 4M về lãnh đạo  nhóm hiệu  quả - Bài giảng Phát triển kỹ năng quản trị (2021) - Đại học Thủy lợi
Hình 4 2. Mô hình 4M về lãnh đạo nhóm hiệu quả (Trang 99)
Hình 5.1.  Tháp nhu  cầu Maslow - Bài giảng Phát triển kỹ năng quản trị (2021) - Đại học Thủy lợi
Hình 5.1. Tháp nhu cầu Maslow (Trang 117)
Bảng  5-1. Khả năng  kết họp  giữa hai nhân tố  của  mô  hình F.Herzberg - Bài giảng Phát triển kỹ năng quản trị (2021) - Đại học Thủy lợi
ng 5-1. Khả năng kết họp giữa hai nhân tố của mô hình F.Herzberg (Trang 121)
Hình  6-1.  Mức  độ  thể  hiện  của  các chiến  lược quản trị xung  đột - Bài giảng Phát triển kỹ năng quản trị (2021) - Đại học Thủy lợi
nh 6-1. Mức độ thể hiện của các chiến lược quản trị xung đột (Trang 145)
Bảng 7-1.  Gợi  ý  đối với  các nhà  quản lý,  lãnh đạo  doanh  nghiệp - Bài giảng Phát triển kỹ năng quản trị (2021) - Đại học Thủy lợi
Bảng 7 1. Gợi ý đối với các nhà quản lý, lãnh đạo doanh nghiệp (Trang 154)
Bảng  8-1. Chuấn  bị trang  phục khi  phỏng vấn - Bài giảng Phát triển kỹ năng quản trị (2021) - Đại học Thủy lợi
ng 8-1. Chuấn bị trang phục khi phỏng vấn (Trang 185)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w