Tên công ty: Công ty cổ phần Lâm sản Nam Định - Tên quốc tế: Nam Dinh Forest Products Joint stock Company (NAFOCO) - Địa chỉ: Km4 - Quốc lộ 21A - Lộc Hoà – Nam Định - Chi nhánh: + Trình Xuyên - Vụ Bản – Nam Định + Khu công nghiệp Hoà Xá – Nam Định - Điện thoại: 0350.3862220 - Ngành nghề kinh doanh: sản xuất, chế biến và xuất khẩu đồ gỗ Công ty cổ phần Lâm sản Nam Định (Nafoco Nam Định) đang đứng trước những thuận lợi và thời cơ mới, nhưng cũng phải đối phó với những khó khăn rất lớn, phải chấp nhận sự cạnh tranh ngày càng khốc liệt hơn trên sân chơi toàn cầu. Để đối phó với tình hình đó đòi hỏi Nafoco Nam Định phải xây dựng cho mình một chiến lược vững vàng và phù hợp. Vì vậy,nhóm quyết định thực hiện đề tài: “ Xây dựng chiến lược kinh doanh Công ty cổ phần Lâm sản Nam Định giai đoạn 2015- 2017”.
Trang 1Khoa: Quản trị kinh doanh
Xây dựng chiến lược kinh doanh
HỘI THẢO KHOA HỌC
Chủ đề:
Trang 2Nguyễn Thảo Anh
Lê Trọng Hải Đinh Thị Quỳnh Ly
Nguyễn Đức Trang Trần Thị Thơm
Nhóm
thực hiện
Phạm Quốc Tú Phùng Phương Thảo
Trang 3Mục tiêu nghiên cứu
Nghiên cứu CL KD của
“Xây dựng chiến lược kinh doanh Công ty cổ phần Lâm
sản Nam Định giai đoạn 2015- 2017”.
Trang 4Liên kết các yếu tố
Phân tích và dự báo môi trường bên ngoài
Ma trận SWOT
Quy trình xây dựng chiến lược
Mục tiêu sứ mệnh lịch sử
Hình thành chiến lược
Lựa chọn chiến lược
Phân tích và dự báo môi trường bên trong
Ma trận QSPM
Trang 6Kết Quả Kinh Doanh Của Công Ty
Tổng lợi nhuận trước thuế 9.848 15.589 12.320 5.741 158,30 -3.269 79,03
5.Một số chỉ tiêu tài chính của công ty
* Khả năng sinh lời của tài sản (ROA) (%) 11,19 9,92 9,87 -1,27 88,65 -1,270 99,50
* Khả năng sinh lời của vốn chủ sở hữu (ROE) (%) 16,03 16,96 19,65 0,93 105,80 0,930 115,86
11,19 9,92 9,87 16,03 16,96 19,65
CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH công ty
Trang 7CT LS Nam Định CT LS Thái Bình CT LS Hà Nội
CT LS Quảng Ninh Các công ty vừa và nhỏ khác
Thị phần của các công ty trong khu vực ĐBSH
Trang 8Công nghiệp Chế biến gỗ
Xu hướng phát triển của ngành kinh doanh lâm sản
Sản xuất hàng năm đạt giá trị khoảng 270
tỷ USD.
Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm gỗ trên thế giới
tăng tối thiểu 8%/năm
Nhập khẩu các mặt hàng đồ gỗ của thị trường thế giới đã lên đến gần 200 tỉ đô
la
Chế biến gỗ là một trong 7 mặt hàng đem lại kim ngạch xuất khẩu lớn nhất ở khu vực Đông Nam Á
Giá trị sản xuất tăng trưởng liên tục với tốc độ cao, từ 41 –
42%/năm Xuất khẩu sản phẩm gỗ đạt trên 4,6 tỷ USD vào năm 2013
Trang 9Chiến lược kinh doanh hiện tại CT CP lâm sản Nam Định
Chương trình hoá chiến lược
Môi trường bên ngoài
Môi trường bên trong
Hệ thốngcácyếutốảnhhưởng
g toàn diện
Hạn chế
Trang 10Đề xuất Và Lựa chọn phương án tối ưu
Chương trình hoá phương án
Hoàn thiện công tác xây dựng chiến lược kinh doanh của công ty
Cổ phần lâm sản Nam Định giai đoạn 2015-2017
Phân tích các yếu tố bên ngoài Tổng hợp các kết quả phân tích
Phân tích các yếu tố bên trong Tổng hợp các kết quả phân tích
Mục tiêu, các phương án chiến lược
Đề Xuất và Lựa chọn phương
án tối ưu
Trang 11Phân tích các yếu tố bên ngoài Tổng hợp các kết quả phân tích
C.trị P.luật
Phải nhập tới 80% gỗ
Được ưu đãi tài chính và thuế
Luật pháp rõ ràng, công minh, kêu gọi
Tạo ĐK các công ty tham gia ngành gỗ
An ninh, quốc phòng ổn định,
vững chắc tạo ĐK Đầu tư , mở rộng KT nước nhà
Thuế giảm: NK NVL, XK SP hàng hoá
Hiệp hội gỗ ? Tư vấn tham mưu
Chính sách các nước thay đổi
nguồn NK NL gỗ
VHXH
Thói quen.sở thích dùng đồ gỗTay nghề của từng nhóm thợ mộc và chạm khắc tự truyền dạy cho nhau đã đạt tới mức rất điêu luyện
->Gia tăng sức mua trong thị trường gỗ nội địa nhất là đồ nội thất trang trí và đồ gia dụng
Tự nhiên
3/4 diện tích là đất núi đồi
Rừng xanh quanh
Các lâm sản quan trọng:gỗ tre trúc cọ nhựa thông trầm hương vv nămCông
nghệ
Nhân khẩu học
Dân số: > 90 triệu, ‘dân
của Châu Âu
Trang 12Đốithủ cạnh tranh
Nhà cung cấp
Khách
hàng
SP thay thế
Trang 13Ma trận các yếu tố bên ngoài(EFE)
Tổng số điểm là 2.58 đạt trên mức trung bình => nổ lực theo đuổi các chiến lược nhắm tận dụng cơ hội và tránh những mối đe dọa bên ngoài
(1)
Điểm trọng số (2)
Mức độ quan trọng (3)= (1)*(2)
Các rào cản thuế quan đang dần được gỡ bỏ 0.07 3 0.21
Thuận lợi trong quan hệ hợp tác với nước ngoài 0.12 4 0.24
Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp 0.12 3 0.36
Chính sách ưu đãi của nhà nước đối với phát triển ngành 0.05 3 0.15
Sự hỗ trợ của Hiệp hội gỗ.cơ quan hữu quan 0.08 2 0.16
Tỷ giá hối đoái không ổn định đồng VN mất giá 0.05 1 0.05
Thu nhập người dân liên tục được cải thiện 0.1 2 0.2
Sở thích thói quen dùng đồ gỗ 0.08 2 016
Nguyên liệu trong nước chất lượng thấp 0.1 2 0.2
Trang 14Môi trường bên trong
M1:Con người
M2: công nghệ
M4:
Phương pháp quản
lý
M3: Nguồn
NVL
Số lượng LĐ: 1250 người Trình độ: công nhân lành nghề,giàu kinh nghiệm
-Sản xuất theo dây chuyền tiên tiến: Ý, Đức…đạt tiêu chuẩn quốc tế
Với các công nghệ: sấy, dây chuyền ép ván,bào láng ván,công nghệ xử lý bụi…
-Tổng TS là 150.000tr
Nhập 80% từ các tỉnh lân cận như Ninh Bình, Thanh Hóa và một số nước ĐNA: Indonesia, Malaysia
Quản lý theo mô
(2)
Mức độ quan trọng (3)= (1)*(2)
1 Dây chuyền sản xuất đạt tiêu chuẩn quốc tê 0.15 4 0.6
2 Đội ngũ cán bộ CNV lành nghề nhiều kinh nghiêm 0.07 0.28
3 Môi trường văn hoá công ty lành mạnh 0.05 4 0.2
Số điểm 3.58 => doanh nghiệp đang phản ứng rất tốt với các cơ
hội và mối đe doạ hiện tại trong môi trường của họ
Trang 16• Dự báo nhu cầu sử dụng đồ gỗ trong giai đoạn tới
Nguồn số liệu:Tổng cục Lâm nghiệp
Trong những năm tới nhu cầu các loại sản phẩm đồ gỗ còn rất lớn
N hu
c ầ
u g ỗ c ho
ti êu d
ùn g
n ộ
i đ ịa v
à x uấ
t k
hẩ u
T ổ ng n hu c ầu g ỗ
c ô ng
n g hiệ p
S ản p
hẩ m g ỗ
ti nh c hế g ỗ n hỏ
V án d ăm M D F v
à d ăm g ỗ n hu c ầu
b ộ
t g iấ
y, g ỗ
tr ụ m ỏ
0 5 10
Trang 17• Hạ giá thành sản phẩm nhưng đảm bảo chất lượng.
Phân tích các chiến lược đề suất
• Tạo sự đa dạng mẫu mã kiểu dáng chủng loại
• Tăng cường hoạt động Marketing
• Đầu tư phát triển nguồn lực thiết bị công nghệ
• Kích thích khách hàng tiêu thụ sản phẩm bằng các chương trình ưu đãi
• Nghiên cứu phát triền các sản phẩm
có chất lượng cao
• Khảo sát thị trường
• Lựa chọn thị trường mục tiêu
• Tăng cường giới thiệu: web phương tiện thông tin đại chúng.
• Thiết kế và sáng tác sản phẩm trưng bày.
• Chuẩn bị kỹ mẫu mã và giá
cả cạnh tranh
Trang 18Các yếu tố ảnh hưởng chủ yếu Trọng sô
Chiến lược mở rộng thị
trường Chiến lược đa dạng hóa sản phẩm Chiến lược tối thiểu hóa chi phí
ĐHĐ TSĐ ĐHĐ TSĐ ĐHĐ TSĐ
Các yếu tố bên ngoài
Chế độ chính trị chính sách ưu đãi của nhà nước
Tỷ giá hối đoái không ổn định đồng VNĐ liên tục
Các yếu tố bên trong
Trang 19CL đa dạng hóa sản phẩm: 6.05 đ
Lựa chọn chiến lược theo ma trận QSPM
Trang 2082.123 trđ
Doanh thu
90 trđ
Dự
báo