1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bieu-kem-Nghi-quyet-cua-HDND-tinh-ve-du-toan-nam-2022 (sua KP tiet kiem)_Nhan 13.12.2021

57 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biểu kém Nghị quyết của HĐND tỉnh về dự toán năm 2022 (sửa KP tiết kiệm)
Trường học Học Viện Chính Sách Và Phát Triển - http://www.hcsp.org.vn
Chuyên ngành Kế hoạch ngân sách và tài chính
Thể loại Nghị quyết
Năm xuất bản 2021
Thành phố Lạng Sơn
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STT Nội dung.

Trang 1

STT Nội dung

Trang 2

2 Thuế xuất khẩu 60,000 60,000 60,000

II THU NỘI ĐỊA 2,250,000 2,350,000 1,180,500 1,169,500 122,000 42,000 361,000 364,500 62,000 24,000 81,000 45,000 18,000 19,000 31,000

- Thu nội địa không bao gồm thu tiền sử dụng đất 1,714,000 1,814,000 821,400 992,600 102,000 34,000 251,000 349,500 57,000 19,500 77,000 40,000 17,500 18,100 27,000

- Thu nội địa không bao gồm thu tiền sử dụng đất, thu xổ số kiến thiết 1,701,000 1,801,000 808,400 992,600 102,000 34,000 251,000 349,500 57,000 19,500 77,000 40,000 17,500 18,100 27,000

-Thu nội địa không bao gồm thu tiền sử dụng đất,

thu xổ số kiến thiết, thu phí theo Nghị quyết số

Trang 3

7 Thuế thu nhập cá nhân 85,000 85,000 32,610 52,390 5,490 2,000 24,500 5,000 3,200 2,000 2,870 1,900 1,400 1,150 2,880

8 Thuế bảo vệ môi trường 170,000 170,000 170,000

+ Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu 250,000 350,000 30,000 320,000 270,000 10,000 40,000

+ Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 7,000 7,000 7,000

13 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước 35,000 35,000 35,000 10,000 3,800 3,500 11,000 10 3,000 2,000 400 1,200 90

14 Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế 1,000 1,000 1,000

15 Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết 13,000 13,000 13,000

3

Trang 4

4 Thuế tiêu thụ đặc biệt 5,000 5,000 5,000

II Thu nội địa 2,250,000 2,350,000 1,180,500 1,169,500 122,000 42,000 361,000 364,500 62,000 24,000 81,000 45,000 18,000 19,000 31,000

- Trong đó: thu điều tiết được hưởng theo phân cấp 2,043,900 2,143,900 1,367,450 776,450 106,400 38,270 305,600 95,630 39,060 22,340 35,500 43,540 44,200 16,750 29,160

B TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (I+II) 10,884,193 10,984,193 4,824,901 6,159,292 735,478 573,380 591,697 618,780 694,154 368,663 428,366 513,479 546,821 562,316 526,158

I Tổng chi cân đối ngân sách (1+2+3+4+5) 9,563,619 9,663,619 3,510,207 6,153,412 734,846 572,902 590,797 618,172 693,637 368,238 427,877 513,027 546,297 561,863 525,756

1 Chi đầu tư phát triển 1,267,800 1,267,800 923,600 344,200 31,426 22,086 126,754 35,043 17,724 14,000 12,961 18,967 38,924 13,228 13,087

Trong đó: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi 9,000 9,000

2.3 Chi sự nghiệp Giáo dục, Đào tạo và Dạy nghề 3,896,096 3,713,954 909,963 2,803,991 369,698 277,659 184,640 293,962 361,417 157,546 188,515 219,540 233,275 274,032 243,707

4/5

Trang 5

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

- Trung tâm Học tập cộng đồng 6,270 6,270 745 629 232 687 668 367 532 697 547 610 556

- Hỗ trợ học bổng học sinh nội trú theo Nghị định số 84/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020của Chính phủ 51,981 51,981 51,981

- Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày27/8/2021 của Chính phủ 66,003 66,003 32,519 33,484 4,246 3,087 336 2,866 5,352 1,581 1,906 2,937 3,684 3,955 3,534

- Chính sách phát triển giáo dục mầm non theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày8/9/2020 của Chính phủ 40,680 40,680 4,190 36,490 5,378 3,304 73 3,020 5,173 1,806 2,003 2,190 4,293 5,865 3,385

- Chính sách về giáo dục đối với người khuyết tật theo Thông tư liên tịch số42/2013/TTLT-BGDĐT- BLĐTBXH - BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Giáo dục và Đàotạo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính

9,347 9,347 404 8,943 1,406 915 751 1,360 492 420 774 1,020 1,020 785

- Chính sách hỗ trợ học sinh và Trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn theoNghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ 216,012 216,012 49,762 166,250 32,205 12,618 17,835 23,629 7,670 7,232 16,845 18,668 20,099 9,449

2.9 Chi đảm bảo xã hội 304,853 82,431 222,422 30,681 27,738 14,215 18,785 25,737 5,517 14,925 19,873 22,085 21,564 21,302

- Kinh phí thăm hỏi, động viên đối tượng chính sách 8,769 8,769 946 847 1,153 845 703 308 632 1,064 781 612 878

- Kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp các đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ 230,837 230,837 39,742 191,095 27,127 24,884 12,495 15,660 21,506 4,059 12,617 16,713 19,172 18,387 18,475

- Kinh phí thực hiện chính sách đối với người có uy tín theo Quyết định số12/2018/QĐ-TTg ngày 6/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ 1,055 1,055 108 103 72 98 139 69 103 100 77 89 97

TTg ngày 07/4/2014 của Thủ tướng Chính phủ 12,356 12,356 423 11,933 1,410 804 35 1,012 1,929 581 793 1,106 1,145 1,796 1,322

Trang 6

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

- Kinh phí Huy hiệu Đảng theo Hướng dẫn số 56-HD/VPTW ngày 27/10/2015 củaVăn phòng Trung ương Đảng 7,200 7,200

- Kinh phí đảm bảo tài chính cho các hoạt động phòng chống HIV/AIDS 2,430 2,430 273 226 162 246 242 137 215 252 242 219 216

- Kinh phí thanh toán cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả trợ cấp xã hội hàng thángtheo Đề án tại Quyết định số 852/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của UBND tỉnh 1,782 1,782 250 202 77 171 175 80 147 183 163 167 167

- Kinh phí hỗ trợ hàng tháng đối với Đảng viên được tặng huy hiệu 50 năm tuổi Đảngtrở lên theo Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 17/7/2021của HĐND tỉnh 15,376 15,376 1,467 1,029 2,317 746 757 468 809 2,053 1,473 1,331 2,926

- Kinh phí hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn đạt chuẩn, sân tập thể dục thể thao xãtheo Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 14/12/2020 của HĐND tỉnh 15,000 15,000 1,200 1,660 60 730 1,200 2,140 2,210 1,000 1,420 1,100 2,280

- Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 và Nghịquyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh 14,700 14,700 1,400 1,500 300 1,000 1,000 4,000 1,000 1,500 500 1,000 1,500

- Kinh phí trích 10% nguồn thu tiền thuê đất về Quỹ Phát triển đất tỉnh theo công văn606/UBND-KT ngày 10/6/2020 của UBND tỉnh 3,500 3,500 280 110 2,096 450 190 25 150 79 40 20 60

- Kinh phí xây dựng, huy động dự bị động viên theo Nghị định số 79/2020/NĐ-CP ngày08/7/2020 của Chính phủ 6,812 6,812 814 515 515 937 515 515 961 515 489 515 521

Trang 7

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

+ Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng trụ sở Công an xã 39,000 39,000 + Hỗ trợ kinh phí đầu tư trang thiết bị phương tiện phục vụ phòng cháy, chữa cháy 5,960 5,960 + Hỗ trợ kinh phí đầu tư trang thiết bị phương tiện đảm bảo phục vụ công tác tuần tra

- Hỗ trợ kinh phí bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Công ty TNHH MTV Khaithác công trình thủy lợi) 20,000 20,000

- Hỗ trợ đảm bảo cơ sở vật chất quân sự quốc phòng 40,000 40,000

- Đề án nâng cao năng lực, hiện đại hóa các thiết bị sản xuất, phát sóng các chươngtrình của Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh (Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh) 15,000 15,000

- Hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp và khởi nghiệp(Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh) 500 500

2.15 Kinh phí thực hiện cải cách tiền lương và chế độ chính sách (không bao gồm lĩnh vực sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo) 21,826 21,826

II NHIỆM VỤ KHÁC CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG VÀ MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN, 1,320,574 1,320,574 1,314,694 5,880 632 478 900 608 517 425 489 452 524 453 402

7/5

Trang 8

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

2 trong nước Chi đầu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác từ nguồn vốn 828,428 828,428 828,428

3 Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ chính sách theo quy định 89,999 89,999 84,119 5,880 632 478 900 608 517 425 489 452 524 453 402

3.1 Vốn nước ngoài (ngân sách tỉnh) 3,670 3,670 3,670

3.2 và Chi hội trưởng Phụ nữ giai đoạn 2019 - 2025 (Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh)Kinh phí thực hiện Đề án bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội Liên hiệp phụ nữ các cấp 250 250 250

3.3 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông, trong đó: 38,000 38,000 32,120 5,880 632 478 900 608 517 425 489 452 524 453 402

3.4 Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ (Sở Giao thông vận tải) 48,079 48,079 48,079

C SỐ THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN 8,804,593 8,804,593 3,421,751 5,382,842 629,078 535,110 286,097 523,150 655,094 346,323 392,866 469,939 502,621 545,566 496,998

1 Thu bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên 7,484,019 7,484,019 2,107,057 5,376,962 628,446 534,632 285,197 522,542 654,577 345,898 392,377 469,487 502,097 545,113 496,596

2 Thu bổ sung có mục tiêu và các nhiệm vụ khác 1,320,574 1,320,574 1,314,694 5,880 632 478 900 608 517 425 489 452 524 453 402

D TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 10,848,493 10,948,493 4,789,201 6,159,292 735,478 573,380 591,697 618,780 694,154 368,663 428,366 513,479 546,821 562,316 526,158

1 Tổng thu cân đối Ngân sách địa phương 9,527,919 9,627,919 3,474,507 6,153,412 734,846 572,902 590,797 618,172 693,637 368,238 427,877 513,027 546,297 561,863 525,756

- Thu bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên 7,484,019 7,484,019 2,107,057 5,376,962 628,446 534,632 285,197 522,542 654,577 345,898 392,377 469,487 502,097 545,113 496,596

- Thu điều tiết được hưởng theo phân cấp 2,043,900 2,143,900 1,367,450 776,450 106,400 38,270 305,600 95,630 39,060 22,340 35,500 43,540 44,200 16,750 29,160

2 Thu bổ sung có mục tiêu và các nhiệm vụ khác 1,320,574 1,320,574 1,314,694 5,880 632 478 900 608 517 425 489 452 524 453 402

8/5

Trang 9

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

Đơn vị Sự nghiệp công lập tự đảm bảo toàn bộ chi phí

hoạt động thường xuyên và chi đầu tư

(Kèm theo Nghị quyết số 51 /NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh Lạng Sơn)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số

Số nộp NSNN

Số để lại chi tại đơn vị

Trang 10

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

ngân sách

Nộp thuế để lại đơn

vị chi theo quy định

Ghi chú Thu lệ

Thu từ dịch

vụ và thu khác

hợp lý

phục vụ công tác thu

nguồn thu

để lại thực hiện cải cách tiền lương

nguồn thu để giảm trừ

vào định mức

các quỹ

và số thu còn lại để

sử dụng

Số thu và số chi chênhlệch 87 triệu đồng do

số thu của Trường CĐNghề dự kiến giảm trừ

từ nguồn cấp bù họcphí

-Báo Lạng Sơn 1,210.0 - - 1,210.0 1,210.0 121.0 1.0 1,088.0 567.0 210.0 95.0 216.0

Thu dịch vụ hoạt động quảng cáo 1,100.0 1,100.0 1,100.0 110.0 1.0 989.0 468.0 210.0 95.0 216.0 Nộp NSNN 10%Thu hỗ trợ phối hợp tuyên truyền 110.0 110.0 110.0 11.0 99.0 99.0 Nộp NSNN 10%

Nộp NS 15%, đề lại85%

2.2Trung tâm Ứng dụng,phát triển KHCN vàĐLCLSP

Thu cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn ; Thu dịch vụ kiểmnghiệm

Phí cấp thẻ đọc thư viện 20.0 20.0 20.0 2.0 - 18.0 18.0Thu cho thuê địa điểm 288.6 288.6 288.6 28.0 260.6 210.6 20.0 30.03.3 Trung tâm Huấn

luyện thi đấu TDTT 2,400.0 - - 2,400.0 2,400.0 - 240.0 2,160.0 1,158.0 400.0 61.0 541.0

10/11

Trang 11

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

Thu cho thuê ki ốt 2,200.0 2,200.0

2,400.0 240.0 2,160.0 1,158.0 400.0 61.0 541.0Thu dịch vụ cho thuê sân bãi 200.0 200.0

3.4 Trung Tâm phát hànhPhim và Chiếu bóng 300.0 - - 300.0 300.0 - 30.0 270.0 270.0 - - -

Thu dịch vụ bán vé 152.0 152

300.0 30.0 270.0 270.0Thu cho thuê địa điểm 148.0 148

3.5 Trung tâm Văn hóanghệ thuật 600.0 - - 600.0 600.0 - 60.0 540.0 370.0 68.0 42.0 60.0

Thu cho thuê địa điểm 600.0 600.0 600.0 60.0 540.0 370.0 68.0 42.0 60.03.6 Bảo tàng tỉnh 200.0 - - 200.0 200.0 - 20.0 180.0 105.0 30.0 - 45.0

5.2 Chi cục An toàn vệsinh thực phẩm Phí An toàn vệ sinh thực phẩm 50.0 50.0 50.0 15.0 - 35.0 22.5 5.0 7.55.3 Bệnh viện Phổi 24,450.0 - - 24,450.0 24,450.0 - 25.0 24,425.0 17,735.0 815.9 4,100.0 1,774.1chi lương: 4.100 Trđ Đã giảm trừ giảm cấp

Thu khám chữa bệnh 24,200.0 24,200

24,450.0 25.0 24,425.0 17,735.0 815.9 4,100.0 1,774.1Thu khác (cho thuê căng tin, trông

11/11

Trang 12

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

5.4 Bệnh viện Phục hồichức năng 14,000.0 - - 14,000.0 14,000.0 - - 14,000.0 10,326.0 527.3 2,000.0 1,146.7

Đã giảm trừ giảm cấpchi lương: 2.000Trđ Thu đối tượng viện phí 850.0 850.0

14,000.0 14,000.0 10,326.0 527.3 2,000.0 1,146.7Thu từ khám chữa bệnh BHYT 13,150.0 13,150.0

5.5 Bệnh viện Y học cổtruyền 10,000.0 - - 10,000.0 10,000.0 - - 10,000.0 8,030.0 116.6 1,600.0 253.4

Đã giảm trừ giảm cấpchi lương: 1.600 Trđ Thu đối tượng viện phí 50.0 50.0

10,000.0 10,000.0 8,030.0 116.6 1,600.0 253.4Thu từ khám chữa bệnh BHYT 9,950.0 9,950.0

5.6 Trung tâm Kiểm soátbệnh tật tỉnh 3,700.0 - - 3,700.0 3,700.0 - 50.0 3,650.0 3,401.4 80.0 33.0 135.6

Thu dịch vụ y tế dự phòng 2,500.0 2500 2,598.0 50.0 2,548.0 2,299.4

80.00 33.00 135.6Thu dịch vụ điều trị methadone+

tư pháp Quốc gia;25.000đ/trường hợp trảcho cơ quan Tòa án,Kiểm sát (xác nhận ántích)

6.2 Trung tâm Dịch vụ

12/11

Trang 13

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

Nhà khách A1 (Đơn

vị tự đảm bảo chi thường xuyên)

Thu từ dịch vụ ăn uống 5,550.0 - - 5,550

9,500.0 - 760.0 8,740.0 8,475.0 - - 265.0Thu từ dịch vụ phòng ngủ 3,800.0 3,800

Trang 14

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

11 Trường Chính trị

Thu từ đào tạo, bồi dưỡng 4,807.0 4,807.0 4,807.0 4,807.0 2,893.0 765.6 146.0 1,002.4Thu cho thuê địa điểm 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0

12

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Văn phòng Sở Phí thẩm định các công trình xây

Chi cục Quản lý chấtlượng Nông lâm sản

và Thủy sản

Phí An toàn thực phẩm 12.0 12 12.0 2.4 9.6 3.8 5.8Nộp NSNN 20%Chi cục Chăn nuôi và

Thú y

Phí kiểm dịch (kiểm dịch độngvật, thực vật, sản phẩm động vật) 50.0 50.0 50.0 5.0 45.0 18.0 27.0 Nộp NSNN 10%Chi cục Trồng trọt và

Dịch vụ Kí túc xá 215.0 215.0 215.0 215.0 215.0Dịch vụ liên kết đào tạo 1,300.0 1,300.0 1,300.0 26.0 1,274.0 884.0 156.0 30.4 203.6Thu hợp pháp khác 3,000.0 3,000.0 3,000.0 60.0 2,940.0 2,040.0 360.0 70.2 469.8

14 Đài Phát thanh và

Thu dịch vụ quảng cáo 2,000.0 2,000.0 2,000.0 200.0 1,800.0Tiếp sóng VV, VTV1, VTV2,

Tiếp phát sóng số 560.0 560.0 560.0 56.0 504.0

14/11

Trang 15

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

-Phí cấp GCN đủ ĐKKD xăng dầu,LPG chai, GP bán buôn thuốc lá 19.8 19.8 19.8 9.9 9.9

-Tư vấn thẩm tra, giám sát, khảosát thiết kế xây dựng công trìnhbao gồm cả thuế VAT

Trường THPT Hòa Bình 224.6 224.554 224.55 224.554 89.8 134.7324Trường THPT Tràng Định 286.2 286.24 286.24 286.24 114.5 171.744Trường THCS&THPT Bình Độ 23.0 23 23.00 23 9.2 13.8Trường THPT Văn Lãng 275.1 275.07 275.07 275.07 110.0 165.0

15/11

Trang 16

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

16/11

Trang 17

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

Trường THPT Tràng Định 128.4 128.4 128.4 12.8 115.6 115.6Trường THCS&THPT Bình Độ 131.9 131.9 131.9 13.2 118.7 118.7Trường THPT Văn Lãng 105.4 105.4 105.4 10.5 94.9 94.9Trường THPT Đình Lập 30.0 30.0 30.0 3.0 27.0 27.0

-Trường THPT Lộc Bình 65.0 65.0 65.0 6.5 58.5 58.5

-Trường THPT Bắc Sơn 103.0 103.0 103.0 10.3 92.7 92.7Trường THPT Vũ Lễ 45.0 45.0 45.0 4.5 40.5 40.5Trường THPT Bình Gia 75.0 75.0 75.0 7.5 67.5 67.5

-Trường THPT Văn Quan 51.5 51.5 51.5 5.2 46.4 46.4Trường THPT Lương Văn Tri 150.0 150.0 150.0 15.0 135.0 135.0Trường THPT Cao Lộc 180.0 180.0 180.0 18.0 162.0 162.0

-Trường THPT Đồng Đăng 422.0 422.0 422.0 42.2 379.8 379.8Trường THPT Việt Bắc 120.0 120.0 120.0 12.0 108.0 108.0Trường THPT Hoàng Văn Thụ 300.0 300.0 300.0 30.0 270.0 270.0Trường THPT Chuyên Chu Văn

Trung tâm GDTX1 466.0 466.0 466.0 46.6 419.4 419.4Trung tâm GDTX2 596.9 596.9 596.9 59.7 537.2 537.2

17 Trung tâm Xúc tiến đầu tư (Sở Kế hoạch

Trang 18

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

3 Trđ từ giao thu họcphí và 87 Trđ từ nguồncấp bù học phí)Cho thuê trạm Viettel 48.0 48.0 48.0 3.4 44.6 19.0 3.0 22.6

Nộp thuế 7%: 5% thuếhoá đơn GTGT, 2%thuế thu nhập doanhnghiệpThu bán thành phẩm sau thực

Nộp thuế 7%: 5% thuếhoá đơn GTGT, 2%thuế thu nhập doanhnghiệpThu học phí văn hoá 700.0 700.0 700.0 700.0 700.0 - - Chi trực tiếp phục vụcông tác thuCho thuê sân bãi 60.0 60.0 60.0 4.2 55.8 22.0 3.0 30.8

Nộp thuế 7%: 5% thuếhoá đơn GTGT, 2%thuế thu nhập doanhnghiệp

21 Sở Tài nguyên và

21.1

Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường

- Phí thẩm định cấp giấy phép hoạtđộng đo đạc bản đồ 15.0 15.0 15.0

Nộp ngân sách nhànước: 100% Phí thẩm định cấp hồ sơ giấy

chứng nhận quyền sử dụng đất 195.0 195.0 97.5

Nộp ngân sách nhànước: 50% Phí thẩm định đánh giá trữ lượng

Nộp ngân sách nhànước: 10%

18/11

Trang 19

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

 Phí thẩm định đề án khai thác, sử

Nộp ngân sách nhànước: 50% Phí thẩm định đề án, báo cáo

thăm dò đánh giá trữ lượng, khaithác, sử dụng nước dưới đất

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiệnhành nghề khoan nước dưới đất 5.6 5.6 2.8

Nộp ngân sách nhànước: 50%

Lệ Phí cấp phép khai thác khoáng

Nộp ngân sách nhànước: 100%

21.2 Chi cục Bảo vệ môi

-Phí bảo vệ môi trường đối vớinước thải công nghiệp 350.0 350.0 262.5

Nộp ngân sách nhànước: 75%Phí thẩm định báo cáo, đánh giá

tác động môi trường (ĐTM) 80.0 80.0 40.0

Nộp ngân sách nhànước: 50%Phí thẩm định PA cải tạo phục hồi

môi trường và PA cải tạo phục hồimôi trường bổ sung trên địa bàntỉnh Lạng Sơn

Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấychứng nhận quyền sử dụng đất 450.0 450.0 225.0

Nộp ngân sách nhànước: 50%Phí khai thác sử dụng tài liệu đất

Nộp ngân sách nhànước: 90%Phí đăng ký giao dịch bảo đảm 520.0 520.0 52.0 Nộp ngân sách nhànước: 10%

*Thu lệ phí cấp giấy chứng

-Nộp ngân sách nhànước: 100%

*Thu dịch vụ đo đạc lập bản đồ địa chính (trích đo địa chính thửa đất)

Trang 20

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

Không trích cải cáchtiền lương do số thuđược để lại sau khi nộpngân sách thấpThu phí khai thác và sử dụng tài

-Nộp ngân sách nhànước: 90%Phí khai thác sử dụng thông tin dữ

-Nộp ngân sách nhànước: 40%

chính (đo đạc lập bản dồ địachính, lập hồ sơ địa chính, cấpgiấy chứng nhận quyền sử dụngđất, quyền sở hữu nhà ở và tài sảnkhác gắn liền với đất, xây dựng cơ

sở dữ liệu đất đai)

22 Sở Thông tin và Truyền thông

Thu phí thẩm định nội dung tàiliệu không kinh doanh để cấp giấyphép xuất bản

20/11

Trang 21

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

Số

Nghị định 68, Nghị

định số

161

Dự toán thu theo định mức kinh phí hoạt động thường

xuyên (giảm trừ vào định mức)

sách, chế độ, nhiệm

vụ đặc thù và các nhiệm vụ chuyên môn được giao cho các lĩnh vực, ngành

năm 2022 giao đơn vị

Thuyết minh dự toán chi tiết Cộng

Tiết kiệm 10% chi TX

để lại

NS tỉnh

Tiết kiệm 35%, 40%

từ số thu được để lại

1.2 Ban Tổ chức Tỉnh uỷ 25 0 0.0 5,283.0 100.0 100.0 0.0 0.0 7,552.0 12,735.0

Quỹ thi đua khen thưởng: 50 Trđ; Kinh phí tặng Huy hiệu đảng: 7.200 Trđ; Khen thưởng

tổ chức Cơ sở đảng, đảng viên: 200 Trđ; Hội nghị sơ kết, tổng kết ngành Tổ chức xâydựng đảng: 40 Trđ; Chế độ theo Quyết định số 1222-QĐ/TU, ngày 24/4/2018: 50 Trđ;Trang phục nhiệm kỳ cho cán bộ, công chức, người lao động: 12 Trđ

21/30

Trang 22

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

1.3 Ủy Ban Kiểm tra Tỉnh uỷ 19 0 0.0 4,288.0 76.0 76.0 0.0 0.0 1,238.0 5,450.0

Quỹ thi đua khen thưởng: 42Trđ; Trang bị bàn ghế hội trường: 200 Trđ; Trang bị 01 máyphotocopy: 90 Trđ; Sửa chữa, nâng cấp hệ thống mạng thông tin của Ủy ban Kiểm traTỉnh uỷ: 100 Trđ; Chi tiếp công dân, xử lý đơn thư: 40 Trđ; Trang phục nhiệm kỳ cho cán

bộ, công chức, người lao động: 9 Trđ; Hỗ trợ đoàn kiểm tra dấu hiệu vi phạm, giải quyết

tố cáo, kỷ luật đảng (12 đoàn): 80 Trđ; Duy trì trang thông tin điện tử Uỷ ban Kiểm traTỉnh uỷ Lạng Sơn: 120 Trđ; Hội nghị của Tỉnh uỷ về việc sơ kết thực hiện quy chế phốitra, giám sát năm: 40 Trđ; Trang bị phòng họp trực tuyến theo Thông báo số 1081-TB/VPTU ngày 02/11/2021 của Văn phòng Tỉnh: 320 Trđ; thực hiện một số chế độ, địnhmức theo Quyết định số 1222-QĐ/TU, ngày 24/4/2018: 47 Trđ

1.4 Ban Tuyên giáo Tỉnh uỷ 21 0 0.0 4,060.0 84.0 84.0 0.0 0.0 4,914.0 8,890.0

Quỹ thi đua khen thưởng: 38Trđ; Phụ cấp báo cáo viên cấp tỉnh: 194 Trđ; Tiền công cộngtác viên Dư luận xã hội: 188 Trđ; Phát hành bản tin thông báo nội bộ: 174 Trđ; In ấn bảntin nội bộ (ấn phẩm truyền thông): 535 Trđ; Chế độ nhuận bút (Ban biên tập, Cộng tácviên dư luận xã hội): 139 Trđ; Hội nghị tổng kết cộng tác viên dư luận xã hội: 44Trđ; Chihoạt động tiếp tục đẩy mạnh việc học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách HồChí Minh theo Chỉ thị 05/TW, ngày 15/5/2016 của Bộ Chính trị: 250 Trđ; Điều tra dư luận

xã hội và tập huấn: 180 Trđ; Hội nghị báo cáo viên định kỳ, chi mua tài liệu: 165 Trđ;Hoạt động Ban chỉ đạo 35: 670 Trđ; Hoạt động Ban chỉ đạo thông tin đối ngoại cấp tỉnh:

100 Trđ; Đặt báo Nhân dân tặng chiến sĩ biên giới, hải đảo: 60 Trđ; Duy trì tên miền, chitrả nhuận bút trang tin điện tử: 380 Trđ; Hội nghị triển khai chỉ thị, nghị quyết: 350 Trđ;Trang phục nhiệm kỳ cho cán bộ, công chức, người lao động: 10 Trđ; Biên soạn bổ sungcuốn Lịch sử Đảng bộ tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 1986-2020 theo Thông báo số 909-TB/VPTU ngày 24/9/2021 của Văn phòng Tỉnh ủy: 1.200 Trđ; Hội thi giảng viên lý luậnchính trị giỏi cấp tỉnh năm 2022: 220 Trđ; Chế độ theo Quyết định số 1222-QĐ/TU, ngày24/4/2018: 17 Trđ

1.5 Ban Dân vận Tỉnh uỷ 15 0 0.0 2,889.0 60.0 60.0 0.0 0.0 445.0 3,274.0

Quỹ thi đua khen thưởng: 28 Trđ; Hoạt động Ban Chỉ đạo quy chế dân chủ: 120 Trđ; Banchỉ đạo công tác tôn giáo: 180 Trđ; Trang phục nhiệm kỳ cho cán bộ, công chức, người laođộng: 7 Trđ; Chi thực hiện một số chế độ, định mức theo Quyết định số 1222-QĐ/TU,ngày 24/4/2018: 10 Trđ; Hội nghị phối hợp chỉ đạo tổng hợp công tác dân vận giữa CụcChính trị Quân khu I với Ban Dân vận Tỉnh uỷ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn: 100 Trđ

1.6 Đảng uỷ Khối các cơ quan tỉnh 22 2 0.0 4,355.0 88.0 88.0 0.0 0.0 1,539.0 5,806.0

Hỗ trợ tiền công, chi khác LĐHĐ theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số161/2018/NĐ-CP: 96 Trđ; Quỹ thi đua khen thưởng: 40 Trđ; Trang bị 01 máy chiếu đanăng: 50 Trđ; Phụ cấp cấp uỷ viên Ban Chấp hành: 101 Trđ; Phụ cấp báo cáo viên: 18 Trđ;Phụ cấp trách nhiệm cộng tác viên Dư luận xã hội : 47 Trđ; Hoạt động Ban chỉ đạo 35:

197 Trđ; Chế độ theo Quyết định số 1222-QĐ/TU, ngày 24/4/2018: 256 Trđ; Hội nghịthông tin thời sự; hội nghị triển khai, học tập Chỉ thị, Nghị quyết: 30 Trđ; Khen thưởng tổchức Cơ sở đảng, đảng viên: 100 Trđ; vận hành, duy trì trang thông tin điện tử: 72 Trđ;Đại hội Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Khối các cơ quan tỉnh, nhiệm kỳ 2017-2022: 250 Trđ; Hoạt động chuyên môn khác của Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minhkhối các quan tỉnh: 90 Trđ; Tham gia các hoạt động do Tỉnh đoàn tổ chức: 30 Trđ; BanThường vụ Hội Cựu Chiến binh khối tặng giấy khen cho các tập thể, cá nhân có thành tíchtrong công tác Hội năm 2022: 12 Trđ; Đại hội Hội Cựu Chiến binh Khối các cơ quan tỉnhnhiệm kỳ 2022-2027: 150 Trđ

mức)

22/30

Trang 23

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

1.7 Báo Lạng sơn 28 3 0.0 3,913.0 322.0 112.0 210.0 95.0 4,103.0 7,599.0

Hỗ trợ tiền công, chi khác LĐHĐ theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số161/2018/NĐ-CP: 238 Trđ; Quỹ thi đua khen thưởng: 32 Trđ; Trợ giá công in báo: 3.611Trđ; Duy trì, bảo dưỡng website Báo Lạng Sơn điện tử: 100 Trđ; Đề án xây dựng pháttriển Báo Lạng Sơn hiện đại năm 2020 theo Quyết định số 2064-QĐ/TU ngày 11/11/2019của Tỉnh uỷ Lạng Sơn: 62 Trđ; Hỗ trợ chuyển cơ quan để xây dựng trụ sở mới: 50 Trđ;Đảm bảo tài chính thực hiện chiến lược quốc gia chấm dứt dịch bệnh AIDS vào năm 2030trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021-2025 theo Kế hoạch số 183/KH-UBND ngày18/11/2020 của UBND tỉnh: 10 Trđ

1.8 Ban Nội chính Tỉnh ủy 16 0 0.0 3,004.0 64.0 64.0 0.0 0.0 1,233.0 4,173.0

Quỹ thi đua khen thưởng: 29 Trđ; Hoạt động của Ban chỉ đạo cải cách tư pháp tỉnh: 80quan Nội chính: 120 Trđ; Tiếp công dân và xử lý đơn thư: 148 Trđ; Đảm bảo triển khaithực hiện Bản ghi nhớ "về phối hợp triển khai cơ chế hợp tác xây dựng biên giới bình yên"giữa Trưởng Ban Nội chính Tỉnh uỷ và Bí thư Thành uỷ thành phố Sùng Tả, tỉnh QuảngTây, Trung Quốc: 300 Trđ; Chi trả nhuận bút trang thông tin điện tử: 120 Trđ; Tạp chí nộichính: 15 Trđ; Lắp đặt phòng họp trực tuyến Ban Nội chính Tỉnh ủy theo Thông báo số1080-TB/VPTU ngày 02/11/2021 của Văn Phòng Tỉnh ủy: 323 Trđ; Chế độ, định mứctheo Quyết định số 1222-QĐ/TU, ngày 24/4/2018: 58 Trđ

1.9 Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh 6,250.0 6,250.0Chế độ bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Lạng Sơn theo Quyđịnh số 1859-QĐ/TU ngày 21/6/2019 của Tỉnh ủy Lạng Sơn.

1.10 Sự nghiệp văn hoá khác 0.0 8,500.0 8,500.0  Nhuận bút Báo Lạng Sơn.

1.11 Đảm bảo xã hội khác 0.0 300.0 300.0 Kinh phí thăm hỏi, phúng viếng.

Trang 24

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

1.1 Ủy ban MTTQVN tỉnh Lạng Sơn 22 3 0.0 4,133.1 78.8 78.8 0.0 0.0 2,218.0 6,272.3

Hỗ trợ tiền công, chi khác LĐHĐ theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số161/2018/NĐ-CP: 262 Trđ; Quỹ thi đua khen thưởng: 35 Trđ; Ban chỉ đạo cuộc vận độngngười Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam: 50 Trđ; Nhiệm vụ, giải pháp nâng cao chỉ24/06/2021 của UBND tỉnh: 50 Trđ; Tuyên truyền trên Báo Lạng Sơn: 30 Trđ; Khenthưởng các cơ sở: 152 Trđ; Phụ cấp ủy viên Ủy ban MTTQ tỉnh: 89 Trđ; Công tác đốingoại nhân dân: 20 Trđ; Cuộc vân động toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thịvăn minh: 150 Trđ; Công tác Thanh tra nhân dân: 50 Trđ; Hoạt động của hội đồng tư vấnthuộc Ủy ban MTTQ các cấp: 150 Trđ; Thăm hỏi chúc mừng theo Quyết định số76/2013/QĐ-TTg ngày 12/12/2013, Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 31/08/2015:

140 Trđ; Hoạt động dân tộc, tôn giáo (Quyết định số: 16/2005/QĐ- TTg, ngày 21/01/2005chuyên môn: 500 Trđ; Giám sát phản biện xã hội: 100 Trđ; Giám sát đầu tư cộng đồng:

100 Trđ; Chuyên mục đại đoàn kết trên đài truyền hình: 30 Trđ; Giao ban cụm thi đua cácvào năm 2030 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021-2025 theo Kế hoạch số 183/KH-UBND ngày 18/11/2020 của UBND tỉnh: 10 Trđ

1.2 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 21 3 0.0 3,715.0 75.4 75.4 0.0 0.0 986.0 4,625.6

Hỗ trợ tiền công, chi khác LĐHĐ theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số161/2018/NĐ-CP: 316 Trđ; Quỹ thi đua khen thưởng: 25 Trđ; Sửa chữa xe ô tô: 30 Trđ;

Tổ chức hoạt động Ngày Quốc tế hạnh phúc 20/3: 50 Trđ; Tổ chức Ngày Gia đình ViệtNam 28/6: 50 Trđ; Thực hiện Đề án 938 "Tuyên truyền giáo dục, vận động, hỗ trợ phụ nữtham gia một số vấn đề xã hội" theo Kế hoạch số 192/KH-UBND ngày 21/11/2017 củaUBND tỉnh: 130 Trđ; Hỗ trợ phụ nữ khởi nghiệp theo Đề án 939 giai đoạn 2017-2025 theo

Kế hoạch số 157/KH-UBND ngày 12/9/2017: 200 Trđ; Đảm bảo tài chính thực hiện chiếnlược quốc gia chấm dứt dịch bệnh AIDS vào năm 2030 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giaiđoạn 2021-2025 theo Kế hoạch số 183/KH-UBND ngày 18/11/2020 của UBND tỉnh: 10Trđ; Chương trình trợ giúp phụ nữ khuyết tật giai đoạn 2021-2030 theo Kế hoạch số179/KH-UBND ngày 09/11/2020 của UBND tỉnh: 40 Trđ; Giám sát phản biện xã hội theoQuyết định số 217-QĐ/TW, 218-QĐ/TW của Bộ Chính trị: 50 Trđ; Chương trình Phòngchống mua bán người giai đoạn 2021-2025 theo Kế hoạch số 61/KH-BCĐ, ngày18/4/2021 của Ban Chỉ đạo 138 tỉnh Lạng Sơn: 50 Trđ; Chuyên mục Phụ nữ Xứ Lạng: 35Trđ

1.3 Tỉnh Đoàn Lạng Sơn 37 3 0 4,940.3 178.8 118.8 60.0 10.0 2,547.0 7,298.5

mức)

24/30

Trang 25

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

a Tỉnh Đoàn Lạng Sơn 27 3 0.0 3,721.3 95.8 95.8 0.0 0.0 1,955.0 5,580.5

Hỗ trợ tiền công, chi khác LĐHĐ theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số161/2018/NĐ-CP: 325 Trđ; Lễ thắp nến tri ân ngày thương binh liệt sỹ 27/7: 35 Trđ; Đạihội Đoàn các cấp lần thứ XII nhiệm kỳ 2022-2027: 400 Trđ; Chương trình “Đêm hội trăngrằm” cấp tỉnh: 100 Trđ; Tổ chức Giải cầu lông thanh niên tỉnh Lạng Sơn: 80 Trđ; Hoạtchuyên môn Đoàn thanh niên tỉnh theo Công văn số 7449-CV/TWĐTN-VP ngày 5/7/2021của Trung ương Đoàn về định hướng công tác đoàn và phong trào thanh thiếu nhi năm2022: 500 Trđ; Hoạt động chuyên môn Đoàn thanh niên tỉnh theo Kế hoạch số 407-KH/TWĐTN-BTG, ngày 30/7/2021 của Trung ương Đoàn về Thực hiện Kết luận số 01-KL/TW ngày 18/5/2021 của Bộ Chính trị về tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 05-CT/TW ngày15/5/2016 của Bộ Chính trị khóa XII về “Đẩy mạnh học tập và làm theo tư tưởng, đạoSinh viên: 350 Trđ; Sửa chữa xe ô tô: 40 Trđ; Đảm bảo tài chính thực hiện chiến lượcquốc gia chấm dứt dịch bệnh AIDS vào năm 2030 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn2021-2025 theo Kế hoạch số 183/KH-UBND ngày 18/11/2020 của UBND tỉnh: 10 Trđ

b Cung Thanh thiếu nhi Lạng Sơn 10 0 0.0 1,219.0 83.0 23.0 60.0 10.0 592.0 1,718.0

Quỹ thi đua khen thưởng: 12 Trđ; Liên hoan Tiếng kèn Đội ta khu vực phía Bắc theo côngvăn số 268-CV/HĐĐTW ngày 30/9/2021 của Hội đồng Đội Trung ương về việc địnhhướng một số hoạt động lớn năm 2022 của các Cung, Nhà Thiếu nhi, Trung tâm Hoạtđộng thanh thiếu niên: 80 Trđ; Liên hoan các trung tâm, nhà văn hóa Thanh thiếu niên khuvực phía Bắc theo công văn số 268-CV/HĐĐTW ngày 30/9/2021 của Hội đồng Đội Trungương: 100 Trđ; Liên hoan "Nghệ thuật thiếu nhi" tại tỉnh Nghệ An theo công văn số 268-tin “Măng non Xứ Lạng”: 55 Trđ; Tham gia Festival các Cung, Nhà thiếu nhi, Trung tâmLạng Sơn lần thứ VIII, Hội thi phụ trách sao giỏi, Liên hoan thiếu nhi dân tộc vượt khóhọc giỏi năm học 2021 - 2022: 90 Trđ; Tổ chức Trại huấn luyện Hoàng Văn Thụ tỉnh LạngSơn lần thứ VI năm 2022: 35 Trđ

1.4 Hội Nông dân tỉnh 17 3 0.0 3,053.0 61.2 61.2 0.0 0.0 1,121.0 4,112.8

Hỗ trợ tiền công, chi khác LĐHĐ theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số161/2018/NĐ-CP: 295 Trđ; Quỹ thi đua khen thưởng: 23 Trđ; Tiếp công dân, giải quyếtkhiếu nại tố cáo theo Kế hoạch số 42/KH-BCĐ ngày 14/3/2016 của Ban chỉ đạo 81 UBNDtỉnh: 160 Trđ; Giám sát phản biện xã hội: 40 Trđ; Đề án nâng cao vai trò trách nhiệm củaHội Nông dân Việt Nam trong phát triển nông nghiệp, xây dựng nông thôn mới và xâydựng giai cấp nông dân Việt Nam giai đoạn 2010-2020 theo kết luận 61-KL/TW, xâydựng mô hình liên kết theo chuỗi giá trị theo quyết định 673/QĐ-TTg: 350 Trđ; Hội thi

"Nhà nông đua tài tỉnh Lạng Sơn lần thứ III" theo Chương trình số 03-CTr/HNDTW ngày09/4/2019: 87 Trđ; Tham gia triển lãm Nông nghiệp-Thương mại tại các khu vực và cáctỉnh biên giới Việt Nam theo Thông báo số 193-TB/HNDTW ngày 28/7/2020: 86 Trđ; Sửachữa xe ô tô: 80 Trđ

mức)

25/30

Trang 26

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

1.5 Hội Cựu chiến binh tỉnh 12 1 0.0 1,790.0 43.2 43.2 0.0 0.0 940.0 2,686.8

Hỗ trợ tiền công, chi khác LĐHĐ theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số161/2018/NĐ-CP: 105 Trđ; Quỹ thi đua khen thưởng: 19 Trđ; Trang bị 01 máyphotocopy: 90 Trđ; Sửa chữa xe ô tô: 80 Trđ; Tổ chức gặp mặt đưa đón đoàn Cựu chiếnbinh, Cựu thanh niên xung phong bị nhiễm chất độc da cam đi nghỉ điều dưỡng tại lànghữu nghị theo quy định: 25 Trđ; Giám sát phản biện xã hội: 26 Trđ; Đại hội Hội Cựu chiếnbinh tỉnh nhiệm kỳ 2022 -2027: 400 Trđ; Hội nghị bồi dưỡng cán bộ chủ chốt sau đại hội

và sơ kết 2 năm thực hiện kết luận số 01/KL/TW về đẩy mạnh việc học tập và làm theo tưtưởng đạo đức phong cách Hồ Chí Minh : 24 Trđ; Sơ kết 5 năm cuộc vận động Cựu chiếnbinh tham gia giữ gìn trật tự, an toàn giao thông: 22Trđ; Phụ cấp thôi công tác hội nhiệm

kỳ 2017- 2022: 79 Trđ; Hỗ trợ hoạt động thực hiện nhiệm vụ công tác Cựu chiến binh: 70Trđ

2 Các Hội đặc thù được giao biên chế 50 7 0.0 6,437.0 115.0 115.0 0.0 0.0 5,351.0 11,673.0

2.1 Hội Văn học nghệ thuật 16 2 0.0 2,030.0 36.8 36.8 0.0 0.0 1,809.0 3,802.2

 - Chi bộ máy 16 2 0.0 2,030.0 36.8 36.8 0.0 0.0 295.0 2,288.2

Hỗ trợ tiền công, chi khác LĐHĐ theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số161/2018/NĐ-CP: 156 Trđ; Quỹ thi đua khen thưởng: 19 Trđ; Sửa chữa xe ô tô: 30 Trđ;

2.3 Hội Chữ thập đỏ 11 2 0.0 1,528.0 25.3 25.3 0.0 0.0 1,251.0 2,753.7

Hỗ trợ tiền công, chi khác LĐHĐ theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số161/2018/NĐ-CP: 129 Trđ; Quỹ thi đua khen thưởng: 12 Trđ; Tuyên truyền trên đàitruyền hình chuyên mục "Truyền hình nhân đạo Xứ Lạng": 20 Trđ; Tổ chức các cuộc vậnđộng hiến máu: 200 Trđ; Vận chuyển hàng cứu trợ: 100 Trđ; Kinh phí tổ chức vận độngxây dựng các quỹ: 50 Trđ; Hỗ trợ tiếp khách Quốc tế, khách đối ngoại: 50 Trđ; Tổ chức

"Hành trình đỏ": 250 Trđ; Hỗ trợ các hoạt động chuyên môn: 100 Trđ; Hoạt động phòng,chống HIV/AIDS tỉnh Lạng Sơn theo Kế hoạch số 183/KH-UBND ngày 18/11/2020 củaUBND tỉnh: 10 Trđ; Đại hội đại biểu Hội Chữ thập đỏ tỉnh lần thứ 7 nhiệm kỳ 2022-2027:

300 Trđ; Sửa chữa xe ô tô: 30 Trđ

mức)

26/30

Trang 27

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

2.4 Hội Đông y 5 1 0.0 616.0 11.5 11.5 0.0 0.0 149.0 753.5

Hỗ trợ tiền công, chi khác LĐHĐ theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số161/2018/NĐ-CP: 42 Trđ; Quỹ thi đua khen thưởng: 5 Trđ; Sửa chữa xe ô tô: 30 Trđ;Đăng cai tổ chức giao ban Hội Đông y cụm số 4 theo Quyết định số 21/QĐ-HĐY ngày25/02/2021 của Hội Đông y Việt Nam: 65 Trđ; Trang bị 01 máy Scan phục vụ công tácvăn thư, kế toán: 7 Trđ

2.5 Hội Làm vườn 4 0 0.0 498.0 9.2 9.2 0.0 0.0 5.0 493.8 Quỹ thi đua khen thưởng

2.6 Hội Nhà báo 3 1 0.0 377.0 6.9 6.9 0.0 0.0 989.0 1,359.1

Hỗ trợ tiền công, chi khác LĐHĐ theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số161/2018/NĐ-CP: 59 Trđ; Quỹ thi đua khen thưởng: 6 Trđ; Tổ chức Hội Báo xuân XứLạng: 80 Trđ; Tham gia trưng bày Hội Báo toàn quốc hằng năm: 30 Trđ; Xuất bản Bản tinNgười làm báo Lạng Sơn hằng năm (6 kỳ/năm): 360 Trđ; Tổ chức Giải báo chí tỉnh LạngSơn theo Kế hoạch số 36/HĐGBC ngày 18/6/2021 của Hội đồng Giải Báo chí Tổ chứcGiải báo chí tỉnh Lạng Sơn lần thứ II - năm 2022: 454 Trđ

3.1 Hội liên hiệp Thanh niên 12.0 84.0 96.0 Phụ cấp Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đặc thù: 12Trđ; Hỗ trợ hoạt động của Hội: 84 Trđ.3.2 Hội Luật gia 90.0 140.0 230.0 Phụ cấp Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đặc thù: 90 Trđ; Hỗ trợ hoạt động của Hội: 140 Trđ;3.3 Ban Đại diện hội Người cao tuổi 90.0 112.0 202.0 Phụ cấp Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đặc thù: 90 Trđ; Hỗ trợ hoạt động của Hội: 112 Trđ.3.4 Hội Nạn nhân chất độc Điôxin 126.0 140.0 266.0 Phụ cấp Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đặc thù:126 Trđ; Hỗ trợ hoạt động của Hội: 140 Trđ.3.5 Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật 75.0 140.0 215.0 Phụ cấp Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đặc thù: 75 Trđ; Hỗ trợ hoạt động của Hội: 140 Trđ.3.6 Hội Cựu Thanh niên xung phong 126.0 112.0 238.0 Phụ cấp Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đặc thù:126 Trđ; Hỗ trợ hoạt động của Hội: 112Trđ.3.7 Hội Khuyến học 126.0 140.0 266.0 Phụ cấp Chủ tịch, Phó chủ tịch Hội đặc thù: 126 Trđ; Hỗ trợ hoạt động của Hội: 140 Trđ.3.8 Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh 72.0 140.0 212.0 Phụ cấp Phó Chủ tịch Hội đặc thù: 72 Trđ; Hỗ trợ hoạt động của Hội : 140 Trđ.3.9 Hội Hữu nghị Việt Nam - Trung Quốc 54.0 84.0 138.0 Phụ cấp Phó chủ tịch Hội đặc thù: 54 Trđ ; Hỗ trợ hoạt động của Hội: 84 Trđ.3.10 Hội Cựu giáo chức 0.0 84.0 84.0 Hỗ trợ hoạt động của Hội: 84 Trđ

3.11Hội Bảo vệ người khuyết tật và bảo vệ quyềntrẻ em 0.0 140.0 140.0 Hỗ trợ hoạt động của Hội: 140 Trđ

3.12 Hội Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 0.0 84.0 84.0 Hỗ trợ hoạt động của Hội: 84 Trđ

mức)

27/30

Trang 28

Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhd 77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77.77.99.44.45.67.22.55.77.C.37.99.44.45.67.22.55.77t@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn.Stt.010.Mssv.BKD002ac.email.ninhddtt@edu.gmail.com.vn.bkc19134.hmu.edu.vn

 -  Chi cục Kiểm lâm 209 31 0.0 33,542.0 631.0 631.0 0.0 0.0 4,280.0 37,191.0

Hỗ trợ tiền công, chi khác LĐHĐ theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số161/2018/NĐ-CP: 2.698 Trđ; Quỹ thi đua khen thưởng: 220 Trđ; Trang phục ngành Kiểmlâm: 912 Trđ; Trang bị 05 máy photocoppy cho 05 Hạt kiểm lâm (Đình Lập, Bình gia,Hữu Lũng, Lộc Bình , Cao lộc): 300 Trđ; Sửa chữa xe ô tô: 150 Trđ

 - Chi cục Thuỷ lợi 12 2 0.0 1,512.0 38.4 38.4 0.0 0.0 621.0 2,094.6

Hỗ trợ tiền công, chi khác LĐHĐ theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số161/2018/NĐ-CP: 211 Trđ; Quỹ thi đua khen thưởng: 10 Trđ; Ban chỉ đạo phòng chốngthiên tai tỉnh: 300 Trđ; Tập huấn lái xuồng: 100 Trđ

 - Chi cục Phát triển Nông thôn 12 1 0.0 1,463.0 38.4 38.4 0.0 0.0 129.0 1,553.6Hỗ trợ tiền công, chi khác LĐHĐ theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số161/2018/NĐ-CP: 89 Trđ; Quỹ thi đua khen thưởng: 10 Trđ; Sửa chữa xe ô tô: 30 Trđ

 - Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản vàThủy sản 12 1 12.0 1,581.0 42.2 38.4 3.8 0.0 159.0 1,697.8

Hỗ trợ tiền công, chi khác LĐHĐ theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số161/2018/NĐ-CP: 93 Trđ; Quỹ thi đua khen thưởng: 10 Trđ; Trang phục thanh tra ngành:

6 Trđ; Hóa chất test thử An toàn thực phẩm: 50 Trđ

 - Chi cục Chăn nuôi và Thú y 5 5 0.0 773.0 16.0 16.0 0.0 0.0 311.0 1,068.0Hỗ trợ tiền công, chi khác LĐHĐ theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số161/2018/NĐ-CP.

 - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật 5 2 0.0 778.0 16.0 16.0 0.0 0.0 162.0 924.0Hỗ trợ tiền công, chi khác LĐHĐ theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số161/2018/NĐ-CP.

b Sự nghiệp Nông nghiệp 77 2 70.0 8,020.8 199.8 175.8 24.0 0.0 11,560.0 19,381.0

- Chi cục Chăn nuôi và Thú y 27 0 50.0 3,030.4 79.4 61.4 18.0 0.0 138.0 3,089.0Quỹ Thi đua khen thưởng: 30 Trđ; Trang phục thanh tra và trang phục kiểm dịch (thuđông): 58 Trđ; Sửa chữa xe ô tô bán tải: 50 Trđ

- Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật 14 0 20.0 1,442.2 38.2 32.2 6.0 0.0 205.0 1,609.0Trang bị 01 máy chiếu: 25 Trđ; Thuê trụ sở làm việc trong thời gian đơn vị xây dựng trụsở làm việc: 15 Trđ/tháng x 12 tháng= 180 Trđ.

mức)

28/30

Ngày đăng: 25/07/2023, 23:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm