1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng phân tích và đánh giá chức năng thận

27 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích và đánh giá chức năng thận
Trường học Brenner’s Kidney School
Chuyên ngành Chức năng và Đánh giá Thận
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2003
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu được các chức năng của thận 2.. Hiểu được các phương pháp đánh giá độ lọc cầu thận 3.. Nephron-Đơn vị chức năng của thận Bao gồm:  Tiểu thể thận renal corpuscle  Nang Bowman T

Trang 1

Phân tích và đánh giá chức năng thận

Trang 2

MỤC TIÊU

1 Hiểu được các chức năng của thận

2 Hiểu được các phương pháp đánh giá độ

lọc cầu thận

3 Ápdụng phân tích chức năng thận

trên lâm sàng

Trang 4

Nephron-Đơn vị chức năng của thận

 Bao gồm:

 Tiểu thể thận (renal

corpuscle)

 Nang Bowman

Tiểu thể thận

Cầu thận

Nang Bowman

Ống lượn xa

Ống lượn gần

Ống góp Quai Henle

Trang 5

Tiểu thể thận

http://en.wikipedia.org/wiki/File:Gray1130.svg

The kidney Brenner’s 2003

Cầu

thận

Nang Bowman

Trang 7

Siêu lọc

Áp lực thủy tĩnh thấp hơn

Áp lực thủy

tĩnh cao

hơn

http://en.wikipedia.org/wiki/File:FilterD iagram.svg

Dịc h vào

Dịc h lọc

Trang 8

Siêu lọc tại tiểu quản cầu thận

π OC : áp lực keo mao mạch cầu thận

P HB : áp lực thủy tĩnh khoang Bowman

π OB : áp lực keo khoang Bowman

Trang 9

Sự thành lập nước tiểu

http://fau.pearlashes.com/anatomy/Chapter%2041B/Chapter%2041B.htm

Tái hấp thu: glucose, peptides

và proteins có trọng lượng phân

tử thấp, amino acid, các chất

điện giải

Thải trừ: thuốc, ion H+, K+

Tái hấp thu nước

Tái hấp thu Thải

trừ

Lọc ở cầu

quanh ống thận

Trang 10

Độ lọc cầu thận (Glomerular Filtration rate-GFR)

cầu thận

GFR THAY ĐỔI theo tuổi, giới, kích thước cơ thể, họat động

cơ thể, số nephron lúc sinh

GFR GIẢM DẦN theo tuổi 0,5- 1ml/ph/năm sau 30 tuổi

Stevens L, et al, N Engl J Med (2006);354:2473-83

Trang 11

Sự suy giảm độ lọc cầu thận theo tuổi

KDOQI, http://www2.kidney.org/professionals/kdoqi/guidelines_ckd/bibliography.htm#72

Trang 12

KHÁI NIỆM CLEARANCE CỦA 1

CHẤT

Clearance của A = Độ thanh lọc của A = là lưu lượng máu được lọc sạch chất A trong 1 đơn vị thời gian

-Clearance A= Độ thanh lọc của chất A =ml/phút

- UA: Nồng độ chất A trong nước tiểu (lấy từ nước tiểu 24h)

- PA: Nồng độ chất A trong huyết tương

- V: Thể tích nước tiểu trong mỗi phút (lấy từ nước tiểu 24h)

Trang 13

10 TIÊU CHUẨN CỦA CHẤT ĐƯỢC CHỌN ĐO GFR

1 Lọc dễ dàng qua cầu thận

2 Không gắn với protein huyết tương

3 Không biến đổi hoặc chuyển hóa thành chất khác khi đi

qua

nephron.

4 Không được tái hấp thu, bài tiết, tổng hợp hoặc biến động tại ống

thận.

5 Không ảnh hưởng đến chức năng thận.

6 Được sản xuất hằng định trong máu.

7 Kỹ thuật tiến hành tiện dụng, dễ dàng đo và phát hiện chấy này

trong máu và trong nước tiểu.

8 Khuếch tán dễ dàng qua dịch ngoại bào.

9 Kỹ thuật đo chất đó phải chính xác và có thể lặp lại.

10 Rẻ tiền.

Chưa có chất nào là lý tưởng để đo GFR

Trang 14

Thực tế lâm sàng : Dùng créatinine huyết thanh

Trang 15

Các yếu tố ảnh hưởng lên sự tổng hợp Creatinin

Stevens L, et al, N Engl J Med (2006);354:2473-83

Trang 16

Các phương pháp dùng để ước lượng

hoặc xác định độ lọc cầu thận

• Phương pháp đo độ thanh lọc của inulin

• Phương pháp sử dụng cystatin C huyết thanh

• Phương pháp sử dụng đồng vị phóng xạ

• Phương pháp ước lượng độ lọc cầu thận

dựa theo công thức Cockcroft Gault

HT (mg/dl)x 72 Nhân kết quả với 0,85 nếu là nữ

• Phương pháp ước lượng độ lọc cầu thận dựa vào công thức của MDRD hoặc CKD-EPI

Trang 17

Serum Creatinin và GFR đo bằng Clearance Inulin

Shemesh (1985), Kidney Int, 28, pp 830-838

Trang 18

ĐTL creatinine 24 giờ=U x V/P

(ml/phút)

-U: nồng độ creatinin trong nước tiểu (mg%)

-V: thể tích nước tiểu trong 1 đơn vị thời gian

(ml/phút)

- P: nồng độ creatinin trong máu (mg%)

Độ thanh lọc Creatinin nước tiểu 24 giờ

Trang 19

CÔNG THỨC COCKCROFT GAULT

(1975)

( 140 –tuổi)x Cân nặng (Kg) ĐTL creatinin (ml/phút) =

72 x creHT( mg%)

(Nếu là nữ, nhân với 0,85)

ĐTL creatinin x 1,73 ĐTLcreatinin (ml/phút/1,73m2 da)=

DTD

DTD= [CN(kg) x CC (cm)/3600]1/2

CN : cân nặng (kg), CC: chiều cao (cm)

Trang 21

Ước đoán GFR bằng công thức CKD-EPI

Chronic Kidney Disease Epidemiology Collaboration)

Levey AS, et al (2009) Ann Intern Med., 150, pp 612.

Trang 22

604-Đánh giá chức năng thận trên lâm sàng

Khi KHÔNG DÙNG được các công thức ước đóan

Dùng công thức tính ĐTL creatinin 24 giờ kinh

điển

C= U x V / P

C: Độ thanh lọc créatinine ( ml/ph) U: Nồng độ créatinine trong nước tiểu (mg/dL) P: Nồng độ créatinine trong huyết thanh

(mg/dL) V: Thể tích nước tiểu trong 1 phút (ml/

ph) Hiệu chỉnh theo 1,73 m2 da

(eClcreatinin > eGFR)

KDOQI 2002

Trang 23

Bệnh thận mạn tiến triển dần đến STMGĐ cuối

Suy thậnD

A

Nguy cơ bị suy thận tùy thuộc vào

1- Chức năng thận còn lại ở thời điểm phát hiện bệnh thận mạn 2- Tốc độ suy giảm chức năng thận

GFR giảm sinh lý: 0,5-1 ml/ph/năm

GFR giảm “nhanh”: mất 4ml/ph/năm

Trang 24

Mitch W.E.(1976), Lancet,

18:1326-1328

Jones R.H (1979), Lancet, 26:1105-1106

Viêm cầu thận mạn Bệnh thận đái tháo đường

Tốc độ giảm độ lọc cầu thận theo bệnh căn nguyên

Trang 26

Ví dụ

Bệnh nhân nữ, 70 tuổi, cân nặng 45kg,

chiều cao 1,5m, Creatinine máu: 1,2mg/dl Tính Clearance Creatinine theo công thức Cockcroft Gault?

Trang 27

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý LẮNG NGHE

Ngày đăng: 25/07/2023, 22:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w