1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tổng hợp kiến thức mos excel 2016

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp kiến thức về Microsoft Excel 2016
Trường học University of Science and Technology
Chuyên ngành Information Technology
Thể loại Sách hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 44,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ cần lưu ý 4 cách dán dưới đây: Paste: Dán toàn bộ Paste Value: Chỉ dán nội dung Paste Formula: Chỉ dán công thức Paste Keep Source Column Widths: Dán và giữ nguyên độ rộng c

Trang 1

A Các thao tác làm việc với Workbook (sổ tính)

Các thao tác với ô

1 Chọn ô

Cách 1: Dùng chuột chọn 1 ô hoặc vùng ô trong trang tính

Cách 2: Sử dụng ô Name Box (ở bên trái thanh formula bar)

Nếu chọn 1 ô thì nhập địa chỉ ô (VD: A1)

Nếu chọn một vùng ô, nhập tên của ô góc trên cùng bên trái và góc dưới cùng bên phải ngăn cách nhau bởi dấu hai chấm (VD: A4:E18)

2 Đặt tên cho vùng ô

Chọn vùng ô cần đặt tên -> Nhập tên vào ô Namebox -> Enter

3 Điều chỉnh kích thước của một ô

Tự động căn chỉnh vừa với nội dung ô: Chọn vùng ô Tab Home Nhóm

Cells Format AutoFit Column Width (cột) / AutoFit Row Height (dòng)

Hợp nhất các ô với nhau: Chọn vùng ô Tab Home Nhóm Alignments 

Chọn mũi tên bên cạnh Merge & Center

Merge & Center: Hợp nhất và căn giữa (thành 1 ô)

Merge Cells : Chỉ hợp nhất mà không thay đổi cách căn lề vốn có (thành 1 ô)

Merge Across: Hợp nhất các ô thành 1 dòng

Tự động bo gói văn bản trong ô : Chọn vùng ô Tab Home Nhóm

Alignments Chọn Wrap Text

Các thao tác với các cột và dòng

1 Insert

Insert a new row/column: Chọn cột, dòng Insert

Lưu ý: Cột/dòng mới được chèn vào sẽ nằm phía trước cột/dòng đã chọn (bên trái đối

với cột và bên trên đối với dòng)

Insert a column without changing cell ranges above and below it (xóa một cột có tên header cụ thể mà không làm thay đổi các vùng ô bên trên và bên dưới nó):

Chọn cột được yêu cầu Insert… Shift cells right

2 Delete:

Delete entire row/column (xóa từ xa đến gần, VD: yêu cầu xóa dòng 2, 7, 10 thì chọn lần lượt đồng thời dòng 10, 7, 2 rồi xóa)

Delete a column without changing cell ranges above and below it (xóa một cột

có tên header cụ thể mà không làm thay đổi các vùng ô bên trên và bên dưới nó): Chọn cột được yêu cầu Delete… Shift cells left

3 Hide

Chọn cột/hàng Chuột phải Hide

4 Unhide

Chọn cột/hàng Chuột phải Unhide

Các thao tác với worksheet (trang tính)

Trang 2

1 Insert worksheet:

Bấm vào hình dấu cộng ở cuối dãy tên các worksheet

Chọn một worksheet chuột phải Insert Khi đó, worksheet mới sẽ nằm ở

bên phải (phía sau) worksheet vừa chọn

Lưu ý: Đề yêu cầu insert worksheet với một vị trí tương đối cụ thể Chú ý để con

trỏ chuột đúng chỗ trước khi insert (Nếu không cho vị trí thì hiểu là chèn ở cuối)

2 Đổi tên worksheet:

Click đúp chuột vào worksheet Nhập tên

Chuột phải vào worksheet đó Rename Nhập tên

3 Đổi màu worksheet

Chuột phải vào worksheet đó Tab color Chọn màu tương ứng Để remove màu worksheet đã có Chuột phải vào worksheet đó Tab color No color

4 Copy worksheet

Chuột phải vào worksheet đó Move or Copy Chọn 1 worksheet đã có (worksheet mới sẽ được chèn phía trước worksheet bạn chọn) Tick vào Create a copy

5 Delete worksheet

Chuột phải vào worksheet đó Delete

6 Hide worksheet

Chuột phải vào worksheet đó Hide

7 Unhide worksheet

Chuột phải vào worksheet bất kỳ Unhide Chọn worksheet tương ứng

B CÁC TAB CÔNG CỤ LÀM VIỆC

Tab File

Điền các trường dữ liệu

Cách 1: Tab File Info Chọn Show All Properties (màu xanh) Điền các

trường dữ liệu với nội dung được yêu cầu

Cách 2: Tab File Info Chọn Properties Advanced Properties Chọn tab

Summary Điền các trường dữ liệu với nội dung được yêu cầu

Kiểm tra và chỉnh sửa thông tin sổ tính (Inspect)

Đề chỉ hay hỏi 2 cái là Inspect Document và Check Accessibility

Inspect Document

Tab File Info Check for Issues Inspect Document Hộp thoại hiện lên chọn Yes Bỏ tick (remove) những mục đề yêu cầu Inspect Close

Check Accessibility

Tab File Info Check for Issues Check Accessibility (cũng có thể tìm trong tab Review)

Bên phải màn hình sẽ hiện ra cửa sổ Accessibility, hiển thị các lỗi trong mục Warnings

Để chỉnh sửa các lỗi: Di chuyển con trỏ chuột vào lỗi Chọn mũi tên đi xuống bên phải

Thấy Recommended Actions Làm theo đề xuất đó

Trang 3

Lưu ý: Với các hoạt động trên thẻ File, sau khi làm xong các thao tác, cần bấm nút mũi

tên trên cùng bên trái màn hình để quay trở về giao diện chính Excel, khi đó mới tính đã làm xong câu hỏi

Tùy chọn in

Đề sẽ yêu cầu chỉnh các tùy chọn in, thường là phần Scaling và chỉnh số trang in Nếu hỏi các phần khác thì bắt keyword và làm tương tự

Tab File Print No Scaling (mặc định) Chọn kiểu Fit đề yêu cầu (Nếu đề yêu cầu thêm các thông số thì chọn Custom Scaling Options và chỉnh sửa theo yêu cầu)

Nếu yêu cầu in các trang cụ thể thì điền vào ô Pages… to…

Tab Home

Nhóm Clipboard

Nhóm này chú ý các công cụ Cut, Copy, Paste

Cut/Copy dữ liệu từ một vùng ô: Chọn vùng ô Cut/Copy Chọn vùng ô dán vào  Paste Special

Chỉ cần lưu ý 4 cách dán dưới đây:

Paste: Dán toàn bộ

Paste Value: Chỉ dán nội dung

Paste Formula: Chỉ dán công thức

Paste Keep Source Column Widths: Dán và giữ nguyên độ rộng cột

Nhóm Font

Nhóm này để định dạng văn bản (ít gặp trong bài thi Excel, thường gặp hơn trong Word)

Nhóm Alignment

Nhóm này hay hỏi nhất Wrap Text và Merge (đã nói ở mục 1 phần A)

Nhóm Number

Định dạng dữ liệu số

Chọn vùng ô Mở rộng Nhóm Number (mũi tên ở góc dưới cùng bên phải) Mục Number Trong phần Category, chọn kiểu định dạng đề yêu cầu OK

Lưu ý: Chỉ cần chú ý các mục:

Number: (1) Decimal places: Số chữ số thập phân sau dấu phẩy; (2) Use 1000

Separator: để xuất hiện dấu phẩy ngăn cách hàng nghìn

Date và Time: Luôn chọn phần Location trước rồi mới chọn định dạng

Custom: Những kiểu định dạng lạ, chọn y hệt là được

Nhóm Styles

Cell Styles

Chọn vùng ô Chọn kiểu style đề yêu cầu

Conditional Formatting

Thường hỏi nhất là Top/Bottom Rules, Highlight Cells Rules

Chọn vùng ô Conditional Formatting Chọn tên quy tắc Chọn kiểu quy tắc

đề yêu cầu Lúc này sẽ hiện ra hộp thoại mở rộng Chỉnh sửa các thông số và màu sắc

Nhóm Cells

Trang 4

Các thao tác chèn, xóa, điều chỉnh độ rộng (đã nói ở mục 1 phần A)

Nhóm Editing

Clear: Xóa các đặc tính của ô, hay hỏi Clear Format (xóa định dạng, giữ lại nội

dung) và Clear All (xóa toàn bộ)

Chọn vùng ô Tab Home Nhóm Editing Clear Chọn kiểu xóa đề yêu cầu

Replace

Để chuột ở worksheet đề yêu cầu (nếu yêu cầu cả workbook thì để chuột ở đâu cũng được ) Tab Home Nhóm Editing Find & Select Replace… Nhập từ muốn tìm kiếm vào Find what: và từ muốn thay thế vào Replace with Lưu ý phải mở rộng ra để xem phạm vi tìm kiếm: Options>> Mục Within phải là Sheet/Workbook tùy theo yêu cầu đề

Tab Insert

Nhóm Tables

Nhóm này chỉ quan tâm tới Table (tạo bảng) Có 2 kiểu tạo bảng

Tạo bảng mới rồi mới format

Chọn vùng ô Tab Insert Table Hộp thoại mở rộng Create Table hiện ra Luôn phải tick vào ô My table has headers OK

Tạo bảng đồng thời format

Chọn vùng ô Tab Home Nhóm Styles Format as Table Chọn style tương ứng Sau khi tạo bảng, tab mở rộng Table Design sẽ xuất hiện ở cuối cùng Tất cả các thao tác với bảng chỉ làm trong tab này

Cần lưu ý những tính năng sau trong tab Table Design:

Table Name: Chỉnh sửa tên bảng

Tools: Chỉ quan tâm Convert to Range: Chuyển từ bảng thành dữ liệu thường

Table Style Options: Kích hoạt (Enable/Display – tick vào) hoặc bỏ kích hoạt

(Disable – bỏ tick) các tính năng Lưu ý đề hay hỏi Banded Rows (cách hỏi là làm

cho every other row is shaded: các hàng đổ bóng xen kẽ nhau) hoặc Total Row

(hàng tính tổng tự động)

Table Styles: Trang trí bảng : Chọn bảng Chọn kiểu style đề yêu cầu

Alternative Title text (văn bản mô tả thay thế cho bảng): Tính năng này không ở

tab Table Design Để thêm Alt text: Chuột phải vào bảng Table Alternative

Text… Nhập Title và Description đề yêu cầu

Nhóm Illustrations

Nhóm này chỉ cần quan tâm Pictures và Shapes

Pictures

Chèn ảnh:

Đặt con trỏ chuột tại vị trí đề yêu cầu Tab Insert Nhóm Illustrations Pictures  This Devices Tìm đường dẫn tới file ảnh trong máy Chọn file ảnh Insert

Chỉnh sửa ảnh

Trang 5

Sau khi chèn ảnh sẽ xuất hiện tab mở rộng Picture Format Tất cả các thao tác với ảnh chỉ làm trong tab này:

Nhóm Adjust

Remove Background: loại bỏ nền của ảnh

Chọn ảnh Tab Picture Format Nhóm Adjust Remove Background Keep

Changes

Artistic Effects: hiệu ứng nghệ thuật của ảnh

Chọn ảnh Tab Picture Format Nhóm Adjust Artistic Effects Chọn kiểu tương ứng

Change Picture: Thay ảnh đã có bằng 1 ảnh khác

Chọn ảnh Tab Picture Format Nhóm Adjust Change Picture From a File…

Tìm đường dẫn tới file ảnh trong máy Chọn file ảnh Insert

Nhóm Picture Styles

Picture Styles: Kiểu ảnh

Chọn ảnh Tab Picture Format Nhóm Picture Styles Ấn mũi tên dọc xuống để hiển thị đầy đủ Chọn kiểu tương ứng

Picture Border: Viền ảnh

Chọn ảnh Tab Picture Format Nhóm Picture Styles Picture Border Chỉnh sửa màu sắc, độ dày (weight), kiểu viền (dashes)

Picture Effects: Hiệu ứng cho ảnh

Chọn ảnh Tab Picture Format Nhóm Picture Styles Picture Effects Chọn kiểu hiệu ứng (bắt keyword tên các nhóm để tìm nhanh hơn)

Nhóm Arrange

Nhóm này chỉ cần chú ý Rotate: xoay ảnh

Chọn ảnh Tab Picture Format Nhóm Arrange Rotate More Rotation

Options… Nhập số đề yêu cầu vào ô Rotation

Nhóm Size

Điều chỉnh kích thước ảnh (ít hỏi): Chọn ảnh Tab Picture Format Nhóm Size  Nhập các thông số đề yêu cầu

Các thao tác khác

Có một số yêu cầu chỉnh sửa không có trong tab Picture Format, thường hay hỏi nhất là Picture Fill

Để chỉnh sửa Picture Fill: Chuột phải vào ảnh Format Picture… Một cửa số tùy chọn hiện ra bên phải màn hình Chọn biểu tượng thùng sơn ở đầu tiên Fill Chọn kiểu Fill đề yêu cầu

Shapes

Chèn shape:

Tab Insert Nhóm Illustrations Shapes Chọn kiểu shape Con trỏ chuột biến thành dấu cộng Đặt con trỏ chuột tại vị trí đề yêu cầu Nhấn đúp chuột (Nếu yêu cầu

Trang 6

chèn shape vào 1 vùng ô thì để chuột vào 1 đầu mút của vùng rồi kéo hết vùng đó)

Chỉnh sửa shape

Sau khi chèn ảnh sẽ xuất hiện tab mở rộng Shape Format Tất cả các thao tác với ảnh chỉ làm trong tab này:

Nhóm Shape Styles

Shape Styles: Kiểu shape

Chọn shape Tab Shape Format Nhóm Shape Styles Ấn mũi tên dọc xuống để hiển thị đầy đủ Chọn kiểu tương ứng

Shape Fill: Màu bên trong của shape

Chọn shape Tab Shape Format Nhóm Shape Styles Shape Fill Chọn màu tương ứng

Shape Border: Viền shape

Chọn shape Tab Shape Format Nhóm Shape Styles Shape Outline Chỉnh sửa màu sắc, độ dày (weight), kiểu viền (dashes)

Shape Effects: Hiệu ứng cho shape

Chọn shape Tab Shape Format Nhóm Shape Styles Shape Effects Chọn kiểu hiệu ứng (bắt keyword tên các nhóm để tìm nhanh hơn)

Nhóm WordArt Styles

Với shape, đề có thể yêu cầu thêm văn bản vào ảnh: Chọn shape Gõ trực tiếp văn bản vào Nếu yêu cầu trang trí cho văn bản thì thao tác trong nhóm WordArt Styles này, các thao tác tương tự nhóm Shape Styles

Nhóm Size

Điều chỉnh kích thước shape: Chọn shape Tab Shape Format Nhóm Size Nhập các thông số đề yêu cầu

Nhóm Chart

Tạo chart mới

Chọn 2 cột dữ liệu cho trục tung và trục hoành (chọn dữ liệu trục tung trước, trục hoành sau, ấn giữ Ctrl để chọn đồng thời) Tab Insert Nhóm Chart Chọn kiểu chart tương ứng Di chuyển chart đến vị trí đề yêu cầu

Lưu ý: Không chọn header cột

Đề có thể yêu cầu chỉnh sửa chart có sẵn

Khi đã có chart, 2 tab mở rộng là Chart Design và Format sẽ xuất hiện ở cuối cùng Tất

cả các thao tác với chart chỉ làm trong 2 tab này Chỉ cần lưu ý tab Chart Design:

Nhóm Chart Layout

Add Chart Elements: thêm các thành phần vào chart

Cách 1: Chọn chart Tab Chart Design Nhóm Chart Layout Add Chart Element

Chọn thành phần đề yêu cầu và vị trí của nó

Cách 2: Chọn chart Chọn dấu cộng ở bên phải chart Tick vào các thành phần đề yêu cầu

Trang 7

Quick Layout: Chỉnh sửa layout của chart

Chọn chart Tab Chart Design Nhóm Chart Layout Quick Layout Chọn kiểu layout đề yêu cầu

Nhóm Chart Styles

Trang trí cho chart: Chọn chart Tab Chart Design Nhóm Chart Styles Chọn kiểu style tương ứng

Nhóm Data

Switch Row/Column (swap axis data): Đổi dữ liệu của 2 trục với nhau

Chọn chart Tab Chart Design Nhóm Data Switch Row/Column

Select Data: Chỉnh sửa dữ liệu cho chart

Chọn chart Tab Chart Design Nhóm Data Select Data Hộp thoại Select Data Source hiện ra Lưu ý 2 nhóm sau:

Legend Entries (Series): Dữ liệu cho trục tung

Để chỉnh sửa chọn Edit Kéo vùng dữ liệu đề yêu cầu OK OK

Horizontal (Category) Axis Label: Dữ liệu cho trục hoành

Để chỉnh sửa chọn Edit Kéo vùng dữ liệu đề yêu cầu OK OK

Nhóm Location

Di chuyển chart (không phải cut and paste)

Chọn chart Tab Chart Design Nhóm Location Move Chart Hộp thọai Move Chart hiện lên Lúc này có 2 tùy chọn

New sheet: Di chuyển chart sang một sheet mới Nếu có yêu cầu rename thì nhập tên sheet ngay tại bước này OK

Object in: Di chuyển chart sang một sheet có sẵn, chỉ cần chọn tên sheet OK

Nhóm Sparklines

Chọn ô cần chèn sparkline Tab Insert Nhóm Sparklines Chọn kiểu Sparklines tương ứng Hộp thoại Create Sparklines hiện lên Kéo vùng dữ liệu cần chọn

AutoFill như bình thường

Nhóm Links

Chèn một hyperlink: Chọn ô để chèn hyperlink Tab Insert -> Nhóm Links Link  Insert Link Hộp thoại Insert Hyperlink hiện ra Chọn địa chỉ muốn link đến, thường thi nhất là:

Place in this Document: Chọn Cell reference và Place theo đề bài (chọn cell trước place sau) OK

Existing file or Web page: Chọn file có sẵn trong máy hoặc nhập trang web đề yêu cầu (có thể yêu cầu thêm Text to display thì cũng gõ vào) -> OK

Header, Footer, Page Number

1.1 Header & Footer

Để chuột ở vị trí bất kỳ Tab Insert Text Header & Footer Nhập nội dung header/footer vào vị trí đề yêu cầu

Trang 8

1.2 Page Number

Để chuột ở vị trí bất kỳ Tab Insert Text Header & Footer Page Number  Chọn kiểu đề yêu cầu

Tab Page Layout

Nhóm Themes

Thay đổi chủ đề của workbook Cần phân biệt rõ đề yêu cầu thay đổi Themes, Themes Fontt, Themes Colors

Themes: Thay đổi toàn bộ chủ đề của workbook

Để chuột ở vị trí bất kỳ Tab Page Layout Nhóm Themes Themes Chọn kiểu

đề yêu cầu

Themes Colors: Thay đổi màu chủ đề của workbook

Để chuột ở vị trí bất kỳ Tab Page Layout Nhóm Themes Colors Chọn kiểu đề yêu cầu

Themes Fonts: Thay đổi font chủ đề của workbook

Để chuột ở vị trí bất kỳ Tab Page Layout Nhóm Themes Fonts Chọn kiểu đề yêu cầu

Nhóm Page Setup

Print Area

Chọn vùng in: Chọn vùng ô đề yêu cầu in Tab Page Layout Nhóm Page

Setup Print Area Set Print Area

Xóa vùng in:Để chuột ở vị trí bất kỳ Tab Page Layout Nhóm Page Setup  Print Title Thẻ Sheet Xóa vùng ô đề yêu cầu ở ô Print area

Breaks

Phần này chỉ yêu cầu chèn Page Break Dòng page break sẽ được chèn ở phía trước cột đang chọn, chú ý vị trí page break đề yêu cầu (VD: Insert a page break between column

B and C Chọn column C)

Chọn cột Tab Page Layout Nhóm Page Setup Break Insert Page Break

Print Titles

Chỉnh sửa các tùy chọn in, khi click vào sẽ hiện ra hộp thoại Page Setup gồm nhiều thẻ (có thể chỉnh ở chỗ khác nhưng nhóm vào trong Print Titles để thực hiện thao tác đồng thời dễ hơn)

Thẻ Sheet

Rows to repeat at top: Các dòng được in lặp lại ở các trang (thường là dòng tiêu đề): Để chuột ở vị trí bất kỳ Tab Page Layout Nhóm Page Setup Print

Titles Thẻ Sheet Bấm vào mũi tên đi lên ở bên phải dòng Rows to repeat

at top Kéo vùng ô đề yêu cầu

Columns to repeat at left: Làm tương tự (ít hỏi)

Các tùy chọn hiển thị khi in nằm ở 4 ô trắng cho phép tick vào bên dưới Đề

yêu cầu hiển thị gì thì tick vào tùy chọn đó

Trang 9

Thẻ Margins

Câu này chỉ yêu cầu phần Center on page

Để chuột ở vị trí bất kỳ Tab Page Layout Nhóm Page Setup Print Titles Thẻ Margins Tick vào cái đề yêu cầu

Thẻ Page

Orientation: Chiều in của trang giấy

Để chuột ở vị trí bất kỳ Tab Page Layout Nhóm Page Setup Print Titles Thẻ Page Chọn cái đề yêu cầu

Scaling

Điều chỉnh sự căn chỉnh (fit) Nếu có câu yêu cầu chỉnh thì thường sẽ chỉnh như ở tab File đã nói ở trên, hoặc chọn nút Print… Được chuyển đến tab File làm như đã nói

ở trên (số 3 phần I mục B)

Tab Formulas

AutoFill đối với hàm

Ở Excel 2016, đề sẽ yêu cầu AutoFill cùng các tùy chọn đi kèm Để thực hiện, chọn ô có hàm mẫu Chọn ô vuông nhỏ màu xanh ở góc dưới cùng bên phải Kéo xuống đến hết vùng ô đề yêu cầu Sau khi kéo sẽ xuất hiện biểu tượng AutoFill Options (ô vuông có biểu tượng hàng và cột ở góc dưới cùng bên phải dãy hàm) Có các tùy chọn sau :

Copy Cells (mặc định) : Fill bình thường

Fill Formatting Only : Chỉ fill format của ô, không fill giá trị (value) và công thức (formula)

Fill Without Formatting: Fill giá trị (value) và công thức (formula), không fill

format

Flash Fill: không thi

Lưu ý: Đối với Excel 2016, cần đọc kỹ đề xem có yêu cầu AutoFill không? Nếu có thì

yêu cầu AutoFill cụ thể là như thế nào

Absolute References (Tham chiếu tuyệt đối)

Cố định một ô hoặc vùng dữ liệu Sau khi nhập xong đối tượng cần cố định của hàm 

Ấn phím F4 (hoặc tổ hợp Fn + F4 đối với 1 số máy) Xuất hiện 2 biểu tượng $ là xong

Lưu ý: Đối với Excel 2016, đề sẽ không yêu cầu cụ thể lúc nào cần dùng absolute

references mà cần đọc yêu cầu đề rồi tự suy ra

Các hàm sẽ thi

Tính toán đơn giản

Đề yêu cầu cộng trừ nhân chia thôi, cần đọc hiểu đề là chính

Chú ý các thuật ngữ sau:

Nhân (multiply), Trừ (minus), Chia (divide), Cộng (plus)

Show Formulas: Hiện toàn bộ hàm trong các ô thay vì kết quả: Để chuột ở vị trí bất kỳ

trong worksheet đề yêu cầu Tab Formulas Nhóm Formula Auditing Show

Formulas

Các hàm sẽ gặp trong đề thi: Sum, Sumif, Average, Averageif, Min, Max, Count,

Trang 10

Countif, If, Right, Left, Concatenate, Upper, Proper.

Tab Data

Nhóm Get & Transform Data

Nhóm này chỉ quan tâm Get Data From Text/CSV: nhập dữ liệu từ file khác vào

workbook

Cách 1: Để chuột ở ô đích (đề cho) Tab Data Nhóm Get & Transform Data  Chọn From Text/CSV Tìm đường dẫn tới file trong máy Import

Cách 2: Để chuột ở ô đích (đề cho) Tab Data Nhóm Get & Transform Data Get Data From File Chọn From Text/CSV Tìm đường dẫn tới file trong máy  Import

Lúc này một hộp thoại tùy chọn sẽ hiện lên Ở các bước sau này, đề sẽ chỉ hỏi về phần Delimiter (ngăn cách dữ liệu) và tùy chọn hiển thị Header Row

Delimiter: Ở hộp thoại sau khi ấn Import, bên trên phần preview dữ liệu sẽ có 3 hộp tùy chọn Delimiter nằm ở giữa Bấm mũi tên và chọn kiểu delimiter đề yêu

cầu Load to Existing worksheet OK

Header Row: Sau khi import thành công file, định dạng mặc định sẽ là bảng Lúc này kích hoạt Header Row đơn giản bằng cách: Tab Table Design Nhóm Table Style Options Tick/bỏ tick Header Row

Nhóm Sort & Filter

Sắp xếp và lọc dữ liệu: Đề sẽ hay yêu cầu sắp xếp và lọc dữ liệu trong một bảng

Filter: Lọc dữ liệu

Bảng thường đã có sẵn filter (biểu tượng mũi tên đi xuống bên cạnh các ô header) Nếu chưa có, kích hoạt Filter bằng cách: Chọn bảng hoặc vùng ô Tab Data Nhóm Sort

& Filter Filter (biểu tượng cái phễu)

Các tùy chọn filter có thể hỏi:

Hiển thị/không hiển thị giá trị bất kỳ trong cột: Chọn mũi tên ở tên cột Tick/bỏ tick như yêu cầu

Lọc các giá trị lớn/nhỏ hơn một số cụ thể: Chọn mũi tên ở tên cột Number

Filter Chọn dấu tương ứng Nhập số OK

Sort: Sắp xếp dữ liệu

Chọn bảng Tab Data Nhóm Sort & Filter Sort (hình vuông) Hộp thoại Sort hiện lên

Column Sort by : Tên cột

Sort On : Sắp xếp dựa trên cái gì (ô này để mặc định Cell Values)

Order: Trình tự sắp xếp Bấm mũi tên xuống sẽ hiện lên các tùy chọn thông dụng Tuy nhiên, nếu không có trình tự đề yêu cầu thì chọn Custom List Hộp thoại

Custom List sẽ hiện lên Add Nhập trình tự đề yêu cầu OK OK

Lưu ý: Nếu đề yêu cầu sắp xếp dựa trên nhiều giá trị thì chọn Add Level, sau đó làm

tương tự

Ngày đăng: 25/07/2023, 17:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w