1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng tâm lý học đại cương chương 4 ths ngô khánh tường

52 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 4 Hoạt Động Nhận Thức
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội
Chuyên ngành Tâm lý học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 381,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa Quá trình nhận thức Phản ánh một cáchriêng lẻ từng thuộctính của SVHT Khi SVHT trực tiếp tácđộng vào giác quantương ứng Cảm giác... ⎼ CG chỉ phản ánh một cách riêng lẻ từng th

Trang 1

4.4 CHÚ Ý

Trang 2

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.1 Cảm giác:

4.1.1.1 Định nghĩa Quá trình nhận thức

Phản ánh một cáchriêng lẻ từng thuộctính của SVHT

Khi SVHT trực tiếp tácđộng vào giác quantương ứng

Cảm giác

Trang 3

⎼ Cảm giác (CG) là một quá trình nhận thức (QTNT),

quá trình tâm lý.

⎼ CG nảy sinh, diễn biến khi sự vật, hiện tượng

(SVHT) của TGXQ (hoặc một trạng thái bên trong của cơ thể) trực tiếp tác động lên giác quan ta Khi kích thích ngừng tác động thì CG không còn nữa.

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.1 Cảm giác:

4.1.1.2 Đặc điểm:

Trang 4

⎼ CG chỉ phản ánh một cách riêng lẻ từng thuộctính của SVHT thông qua hoạt động của từnggiác quan riêng lẻ

⎼ CG của con người mang bản chất XH – lịch sử(khác xa với CG của con vật)

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.1 Cảm giác:

4.1.1.2 Đặc điểm:

Trang 5

⎼ CG của con người mang bản chất XH – lịch sử:

✢ Đối tượng phản ánh.

✢ Cơ chế sinh lý của cảm giác: HTTH1 và HTTH2

✢ CG có liên quan chặc chẽ tới hoạt động của các giác quan.

✢ Khả năng CG của con người phát triển mạnh mẽ

và phong phú dưới tác động của GD, hoạt động.

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.1 Cảm giác:

4.1.1.2 Đặc điểm:

Trang 6

⎻ Cảm giác là hình thức đầu tiên của HĐNT, nhờ các giác quan của CG mà con người nhận được nguồn thông tin, tài liệu phong phú từ thế giới bên ngoài, cũng như thông tin về trạng thái cơ thể mình.

⎻ Cảm giác là nguồn cung cấp nguyên liệu để con người tiến hành những hoạt động tâm lý cao hơn.

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.1 Cảm giác:

4.1.1.3 Vai trò của cảm giác:

Trang 7

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.1 Cảm giác:

4.1.1.3 Vai trò của cảm giác:

Trang 8

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.1 Cảm giác:

4.1.1.4 Phân loại Cảm giác:

a Những CG bên ngoài: b Những CG bên trong:

Trang 9

a. Quy luật ngưỡng cảm giác

⎻ Giới hạn cường độ của kích thích gây ra được CG

hoặc làm thay đổi CG gọi là ngưỡng CG

⎻ Có 2 loại Ngưỡng CG:

✢ Ngưỡng tuyệt đối:

• Ngưỡng tuyệt đối dưới:

• Ngưỡng tuyệt đối trên:

✢ Ngưỡng sai biệt:

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.1 Cảm giác:

4.1.1.5 Các quy luật cơ bản của Cảm giác:

Trang 10

b. Quy luật thích ứng của cảm giác

Sự thích ứng của CG là khả năng thay đổi độ

nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.1 Cảm giác:

4.1.1.5 Các quy luật cơ bản của Cảm giác:

Trang 11

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.1 Cảm giác:

4.1.1.5 Các quy luật cơ bản của Cảm giác:

Trang 12

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.1 Cảm giác:

4.1.1.5 Các quy luật cơ bản của Cảm giác:

Trang 13

✢ Chuyển CG: CG này tạo nên một CG khác trong sự tương tác.

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.1 Cảm giác:

4.1.1.5 Các quy luật cơ bản của Cảm giác:

Trang 14

d Quy luật tác động lẫn nhau của các cảm giác

cùng loại (tương phản).

⎼ Sự tương phản là sự thay đổi cường độ hoặc chất

lượng của CG dưới ảnh hưởng của một kích thích cùng loại xảy ra trước đó hoặc đồng thời.

⎼ Các loại tương phản:

✢ Tương phản đồng thời.

✢ Tương phản nối tiếp: Nóng  lạnh  Nóng hơn

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.1 Cảm giác:

4.1.1.5 Các quy luật cơ bản của Cảm giác:

Trang 15

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

Khi SVHT trực tiếp tácđộng vào các giác quan

Trang 16

⎼ Tri giác phản ánh SVHT một cách trọn vẹn

⎼ Tính kết cấu của Tri giác

⎼ Tri giác là một quá trình tích cực

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.2 Tri giác:

4.1.2.2 Đặc điểm:

Trang 17

Tri giác là thành phần chính của NTCT:

⎼Tri giác là điều kiện quan trọng để định hướnghành vi và hoạt động của con người với môitrường xung quanh

⎼Quan sát là hình thức tri giác cao nhất, tích cực,chủ động và có mục đích của con người

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.2 Tri giác:

4.1.2.3 Vai trò:

Trang 18

 Căn cứ vào cơ quan phân tích

 Căn cứ vào tính mục đích khi tri giác

 Căn cứ theo đối tượng khi tri giác

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.2 Tri giác:

4.1.2.4 Phân loại:

Trang 19

a. Quy luật về tính đối tượng của tri giác

Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về sự vật, hiện tượng của thế giới bên ngoài

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

Trang 20

b Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

⎼ Tri giác là một quá trình lựa chọn tích cực, khi ta tri

giác một SVHT nào đó thì có nghĩa là ta đã tách sự vật đó ra khỏi bối cảnh xung quanh lấy nó làm đối tượng phản ánh.

⎼ Tri giác phụ thuộc vào các yếu tố chủ quan ( hứng

thú, nhu cầu, tâm thế của cá nhân…) và yếu tố khách quan ( đặc điểm của SVHT, ngôn ngữ, hoàn cảnh,…)

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.2 Tri giác:

4.1.2.5 Các quy luật cơ bản của Tri giác:

Trang 21

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.2 Tri giác:

4.1.2.5 Các quy luật cơ bản của Tri giác:

Trang 22

c. Quy luật về tính ý nghĩa của tri giác

Những hình ảnh mà conngười thu nhận được luôn

có một ý nghĩa xác định, vìtri giác luôn gắn với tư duy,với sự hiểu biết bản chấtcủa sự vật

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.2 Tri giác:

4.1.2.5 Các quy luật cơ bản của Tri giác:

Trang 23

c. Quy luật về tính ý nghĩa của tri giác

 Ý nghĩa: H tri giác tài liệu cảm tính + ngônngữ chính xác, …

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.2 Tri giác:

4.1.2.5 Các quy luật cơ bản của Tri giác:

Trang 24

d. Quy luật về tính ổn định của tri giác

⎼ Là khả năng phản ánh SVHT một cáchkhông thay đổi khi điều kiện tri giác thay đổi

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.2 Tri giác:

4.1.2.5 Các quy luật cơ bản của Tri giác:

Trang 25

e. Quy luật về tính ảo ảnh của tri giác

⎼ Ảo ảnh tri giác là sự phản ánh sai lệch các

SVHT một cách khách quan của con người.Nguyên nhân:

✢ Vật lý.

✢ Sinh lý.

✢ Tâm lý.

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.2 Tri giác:

4.1.2.5 Các quy luật cơ bản của Tri giác:

Trang 26

f. Quy luật về tính tổng giác của tri giác

Sự phụ thuộc của tri giác

vào nội dung của đời sống

tâm lý cá nhân, vào đặc

điểm nhân cách của họ,

được gọi là hiện tượng

tổng giác

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.2 Tri giác:

4.1.2.5 Các quy luật cơ bản của Tri giác:

Trang 27

f. Quy luật về tính tổng giác của tri giác

 Ý nghĩa:

- Trong DH: Tạo hiệu ứng

cho bài giảng thêm sinhđộng,

- Trong đời sống:

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.2 Tri giác:

4.1.2.5 Các quy luật cơ bản của Tri giác:

Trang 28

4.1 NHẬN THỨC CẢM TÍNH

4.1.2 Tri giác:

4.1.2.6.Quan sát và Năng lực quan sát:

Trang 29

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.2.1 Tư duy:

4.2.1.1 Định nghĩa

Quá trình nhận thức

Phản ánh những thuộc tínhbản chất, những mối liên hệ,quan hệ có tính quy luật củaSVHT khách quan mà trước

đó ta chưa biết

Tư duy

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

Trang 30

a. Tính có vấn đề của Tư duy:

- Tư duy nảy sinh từ tình huống có vấn đề.THCVĐ kích thích tư duy nảy sinh

- THCVĐ kích thích tư duy khi:

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.2.1 Tư duy:

4.2.1.2 Đặc điểm của Tư duy

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

Trang 31

a. Tính có vấn đề của Tư duy:

- THCVĐ kích thích tư duy khi:

+ Được cá nhân nhận thức đầy đủ, được chuyển thành nhiệm vụ của tư duy của cá nhân và cá nhân có nhu cầu giải quyết.

+ THCVĐ phải vừa sức với chủ thể tư duy.

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.2.1 Tư duy:

4.2.1.2 Đặc điểm của Tư duy

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

Trang 32

b. Tính gián tiếp của Tư duy:

- Tư duy phản ánh các SVHT một cách giántiếp bằng ngôn ngữ, tư duy được biểu hiện trongngôn ngữ

- Trong quá trình giải quyết nhiệm vụ tư duy, conngười sử dụng các công cụ do con người tạo ra

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.2.1 Tư duy:

4.2.1.2 Đặc điểm của Tư duy

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

Trang 33

c. Tính khái quát của Tư duy:

- Tư duy có khả năng đi sâu vào nhiều SVHTnhằm tìm ra những thuộc tính chung, nhữngMLH – QH có tính quy luật giữa chúng

- Tư duy thường hướng đến cái chung và tìm

ra cái bản chất

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.2.1 Tư duy:

4.2.1.2 Đặc điểm của Tư duy

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

Trang 34

d. Tư duy có quan hệ mật thiết với NTCT:

- Tư duy được tiến hành trên cơ sở những tàiliệu do nhận thức cảm tính cung cấp

- Tính đúng đắn của các kết quả tư duy đượckiểm tra bằng thực tiễn dưới hình thức trựcquan

- Ngược lại, tư duy và những kết quả của nóảnh hưởng mạnh mẽ đến các quá trình NTCT

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.2.1 Tư duy:

4.2.1.2 Đặc điểm của Tư duy

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

Trang 35

e. Tư duy có mối quan hệ chặc chẽ với ngôn ngữ:

- Tư duy không thể tồn tại bên ngoài ngôn ngữđược, ngược lại ngôn ngữ cũng không thể cóđược nếu không dựa vào tư duy

- Tư duy và ngôn ngữ thống nhất với nhau(quan hệ giữa nội dung và hình thức)

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.2.1 Tư duy:

4.2.1.2 Đặc điểm của Tư duy

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

Trang 36

⎻ Góp phần giúp con người tiết kiệm sức lực trong

quá trình lao động, tìm kiếm tri thức.

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.2.1 Tư duy:

4.2.1.3 Vai trò của Tư duy

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

Trang 37

Tư duy là một quá trình giải quyết các vấn đề Bao gồm các giai đoạn nhất định sau:

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.2.1 Tư duy:

4.2.1.4 Các giai đoạn của Tư duy

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

Trang 38

Nhận thức vấn đề

Xuất hiện các liên tưởng

Sàng lọc liên tưởng và hình thành giả thuyết

Kiểm tra giả thuyết

Chính xác hóa Khẳng định Phủ định

Giải quyết vấn đề Hành động tư duy mới

Các giai đoạn của quá trình tư duy

38

Trang 39

4.2.1 Tư duy:

4.2.1.5 Các thao tác của Tư duy

Tư duy là một hành động trí tuệ Gồm các thao tác

cơ bản như sau:

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

Trang 40

4.2.1 Tư duy:

4.2.1.6 Các loại Tư duy

a Theo phương diện hình thành và phát triển

tư duy:

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

Trang 41

4.2.1 Tư duy:

4.2.1.6 Các loại Tư duy

b Theo cách giải quyết vấn đề:

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

Trang 42

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.2.2 Tưởng tượng:

4.2.2.1 Định nghĩa Tưởng tượng

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

Trang 43

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

tượng đã có.Tưởng tượng

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

Trang 44

a. Tưởng tượng nảy sinh trong HCCVĐ

b. Ngôn ngữ là điều kiện cần thiết cho Tưởng

tượng

c. Tưởng tượng phản ánh gián tiếp, khái quát

d. Tưởng tượng liên hệ chặc chẽ với NTCT

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.2.2 Tưởng tượng:

4.2.2.2 Đặc điểm của Tưởng tượng

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

Trang 45

 Trong hoạt động (lao động)

 Trong hoạt động học tập,

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.2.2 Tưởng tượng:

4.2.2.3 Vai trò của Tưởng tượng

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

Trang 46

 Căn cứ vào đặc điểm và nguyên nhân phát sinh:

⎻ Tưởng tượng không có ý thức

⎻ Tưởng tượng có ý thức

✢Tưởng tượng tái tạo

✢Tưởng tượng sáng tạo.

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

4.2.2 Tưởng tượng:

4.2.2.4 Phân loại Tưởng tượng

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

Trang 47

4.2.2 Tưởng tượng:

4.2.2.4 Phân loại Tưởng

tượng

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

Trang 48

4.2.2 Tưởng tượng:

4.2.2.4 Phân loại Tưởng tượng

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

Trang 49

4.2.2 Tưởng tượng:

4.2.2.5 Các cách sáng tạo hình ảnh mới trong

Tưởng tượng

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

Trang 50

4.2.2 Tưởng tượng:

4.2.2.5 Các cách sáng tạo hình ảnh mới trong Tưởng tượng

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

Trang 51

Giống nhau

⎻ Đều nảy sinh khi con người rơi

vào “hoàn cảnh có vấn đề”

⎻ Phản ánh hiện thực gián tiếp,

có tính khái quát chung cho toàn bộ các SVHT

⎻ Dùng ngôn ngữ, tài liệu cảm

tính làm cơ sở để giải quyết vấn đề đặt ra.

⎻ Kết quả phản ánh: cho ra cái

mới trong kinh nghiệm cá nhân

và xã hội.

Khác nhau

⎻ “Tình huống có vấn đề” của tư duy sáng tỏ, rõ ràng hơn so với tưởng tượng.

⎻ Kết quả của tưởng tượng cho

ra hình ảnh mới Kết quả của

tư duy cho ra khái niệm mới, quy luật, kết luận, phán đoán mới,…

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

4.2.3 Mối quan hệ giữa Tư duy và Tưởng tượng:

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

Trang 52

Quan hệ chặt chẽ, bổ sung, kết hợp với nhau

4.2 NHẬN THỨC LÝ TÍNH

4.2.3 Mối quan hệ giữa Tư duy và Tưởng tượng:

CHƯƠNG 4 HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC

Ngày đăng: 25/07/2023, 16:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao  giờ cũng thuộc về sự vật, hiện tượng của thế  giới bên ngoài. - Bài giảng tâm lý học đại cương chương 4   ths  ngô khánh tường
nh ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về sự vật, hiện tượng của thế giới bên ngoài (Trang 19)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w