Để truyền dữ liệu trên một đường truyền song song, một kênh truyền riêng được dùng để thông báo cho bên nhận biết khi nào dữ liệu có sẵn clock signal Cần thêm một kênh truyền khác để
Trang 1Chương 3 GIAO TIẾP KẾT NỐI SỐ LIỆU
1 Các khái niệm cơ bản về truyền số liệu
2 Truyền nối tiếp không đồng bộ
3 Truyền nối tiếp đồng bộ
4 Mạch điều khiển truyền số liệu
5 Các thiết bị điều khiển truyền số liệu
Trang 21 Các khái niệm cơ bản
Trang 31.1 Các chế độ giao tiếp
Simplex mode
Không dùng rộng rãi vì không thể
gởi ngược lại lỗi hoặc tín hiệu điều
khiển cho bên phát
Television, teletext, radio
Trang 41.2 Các chế độ truyền
(a) Truyền bất đồng bộ
Trang 51.2 Các chế độ truyền
(b) Truyền đồng bộ
Trang 6 Song song (Parallel)
Mỗi bit dùng một đường truyền riêng, khoảng cách ngắn.
Để truyền dữ liệu trên một đường truyền song song, một kênh truyền riêng được dùng để thông báo cho bên nhận biết khi nào dữ liệu có sẵn (clock signal)
Cần thêm một kênh truyền khác để bên nhận báo cho bên gửi biết là
đã sẵn sàng để nhận dữ liệu kế tiếp
1.3 Các Hình thức truyền
Trang 7 Tuần tự (Serial)
Truyền trên một đường truyền, khoảng cách xa.
Không cần các đường truyền riêng cho tín hiệu đồng bộ
và tín hiệu bắt tay.
2 cách truyền
Bất đồng bộ: mỗi ký tự được đồng bộ bởi start và stop bit
Đồng bộ: mỗi khối ký tự được đồng bộ dùng cờ
1.3 Các Hình thức truyền
Trang 81.4 Mã truyền
“JAMES BOND 007 SAYS HI!”
Mã Baudot
Trang 9Mã ASCII
Trang 102 Truyền nối tiếp bất đồng bộ
Nguyên tắc đồng bộ bít
Nguyên tắc đồng bộ ký tự
Nguyên tắc đồng bồ frame
Trang 112.1 Nguyên tắc đồng bộ bit
Đồng bộ bit
Chuyển đổi 1 byte thông tin thành/từ chuỗi bit: PISO – SIPO
Clock thu và phát bất đồng bộ
Bộ thu thường dùng clock gấp N lần clock của bộ phát
Hình 3.5.a Nguyên lý hoạt động
Trang 122.2 Nguyên tắc đồng bộ bít
Hình 3.5.b Các nguyên tắc định thời
Trang 132.2 Nguyên tắc đồng bộ bít
Hình 3.5.c Ví dụ về tốc độ xung đồng hồ khác nhau (i)
Trang 142.2 Nguyên tắc đồng bộ bít
Hình 3.5.c Ví dụ về tốc độ xung đồng hồ khác nhau (ii)
Trang 152.2 Nguyên tắc đồng bộ bít
Hình 3.5.c Ví dụ về tốc độ xung đồng hồ khác nhau (ii)
Trang 16 Dùng bít start, stop và kiểm tra để định một ký tự
Việc đồng bộ nhờ vào bít start và đếm các bít trong
ký tự.
2.3 Nguyên tắc đồng ký tự
Trang 17DLE ETX
Frame contents (binary data) DLE
DLE Inserted
DLE
Trang 18 Nguyên tắc đồng bộ bít
Truyền đồng bộ thiên hướng ký tự
Truyền đồng bộ thiên hướng bít
3 Thông tin nối tiếp đồng bộ
Trang 193.1 Nguyên tắc đồng bộ bít
Truyền không cần start/stop
Phải có tín hiệu đồng bộ
Bit synchronization: sử dụng các phương pháp sau
Clock encoding and extraction (Timestamp)
Tích hợp thông tin đồng bộ (clock) vào trong dữ liệu truyền
Đầu nhận sẽ tách thông tin đồng bộ dựa vào dữ liệu nhận được
RZ, Manchester (NRZ signaling), differential Manchester
Digital Phase-Lock-Loop (DPLL)
Dùng một đường tín hiệu đồng bộ riêng biệt
Sử dụng một nguồn clock ổn định được giữ đồng bộ với dữ liệu đến tạinơi nhận
Mã hóa thông tin phải đảm bảo có sự thay đổi bit trong một khoảng thờigian đủ để nguồn clock được tái đồng bộ
Thích hợp khi truyền một khoảng cách ngắn
Tín hiệu đồng bộ dễ bị suy giảm trên đường truyền
Trang 20Các phương pháp đồng bộ xung đồng hồ
Mã hĩa xung đồng hồ
Các loại mã: lưỡng cực, Manchester, và Manchester vi sai.
Việc khôi phục đồng hồ dựa vào các chuyển tiếp của mã.
Trang 21Bit encoder
Local clock PISO
Bit decoder
xN local clock
Dùng DPLL
Các bit được mã hóa: NRZI.
Các phương pháp đồng bộ xung đồng hồ
Trang 22Clock encoder
Local clock PISO
xN local clock
Kết hợp
Các phương pháp đồng bộ xung đồng hồ
Trang 23Tín hiệu mã hoá
Mã hĩa và giải mã tín hiệu đồng hồ
Phương pháp Return to zero
Trang 24 Mã hoá Manchester (Mã hóa Phase)
Mã hĩa và giải mã tín hiệu đồng hồ
Trang 25Mã hĩa và giải mã tín hiệu đồng hồ
Mã hoá Manchester vi sai (Mã hóa Phase)
Trang 263.2 Truyền đồng bộ
9 Character-oriented synchronous transmission
- Dùng các ký tự điều khiển : SYN, STX, ETX, DLE.
9 Bit-orienter synchronous transmission
- Dùng các mẫu bit điều khiển (flag byte or flag pattern)
→ bit stuffing problem
9 Hiệu quả hơn so với truyền bất đồng bộ
Trang 273.2.1 ĐỒNG BỘ HƯỚNG KÝ TỰ
Đồng bộ ký tự Đầu khung Cuối khung
Dữ liệu của khung
(a) Khuơn dạng Frame
Trang 283.2.1 ĐỒNG BỘ HƯỚNG KÝ TỰ
Trang 293.2.1 ĐỒNG BỘ HƯỚNG KÝ TỰ
0 0 0 1 1 0 1 0 0 0 0 1 1 0 1 0 0 0 0 1 1 0 1 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 1 1 0
≠ ‘01101000’
(b) Quá trình đồng bộ ký tự
Trang 303.2.1 ĐỒNG BỘ HƯỚNG KÝ TỰ
0 0 0 1 1 0 1 0 0 0 0 1 1 0 1 0 0 0 0 1 1 0 1 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 1 1 0
≠ ‘01101000’
(b) Quá trình đồng bộ ký tự
Trang 313.2.1 ĐỒNG BỘ HƯỚNG KÝ TỰ
0 0 0 1 1 0 1 0 0 0 0 1 1 0 1 0 0 0 0 1 1 0 1 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 1 1 0
≠ ‘01101000’
(b) Quá trình đồng bộ ký tự
Trang 323.2.1 ĐỒNG BỘ HƯỚNG KÝ TỰ
Trang 333.2.1 ĐỒNG BỘ HƯỚNG KÝ TỰ
Trang 343.2.1 ĐỒNG BỘ HƯỚNG KÝ TỰ
Trang 353.2.1 ĐỒNG BỘ HƯỚNG KÝ TỰ
0 0 0 1 1 0 1 0 0 0 0 1 1 0 1 0 0 0 0 1 1 0 1 0 0 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 1 1 0
SYN SYN STX
Data của khung
(b) Quá trình đồng bộ ký tự
Trang 363.2.1 ĐỒNG BỘ HƯỚNG KÝ TỰ
(c) Chèn thêm DLE cho dữ liệu Non-printable.
Đồng bộ ký tự Đầu khung Cuối khung
Dữ liệu của khung
ETX
Trang 373.2.2 ĐỒNG BỘ HƯỚNG BIT
Truyền đồng bộ hướng bit không có cấp đồng bộ ký tự:
Sử dụng cờ đầu khung và cờ cuối khung (01111110).
Có ba phương pháp đồng bộ khung:
Sử dụng cờ đầu khung (10101011) và độ dài khung (Length) .
Sử dụng các bit vi phạm (JK0JK000, JK1JK111 ) .
Trang 38a) Sử dụng cờ đầu & cuối khung
0 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 1 0 0 1 1 1 1 1 1 0
Đường truyền rỗi
Một khung Data của khung
Không được có nhóm ‘ 111111 ’ trong thành phần của khung.
Trang 39a) Sử dụng cờ đầu & cuối khung
0 1 1 1 1 1 1 0 1 0 0 Cờ đầu 1 1 1 1 1 0 0 1 1 0 1 0 0 0 0 1 1 1 1 1 0 1 1 0 1 1 1 1 1 1 0 Cờ cuối
1 0 0 1 1 1 1 1 0 1 1 0 1 0 0 0 0 1 1 1 1 1 1 1
Data truyền
Chèn bit 0 Chèn bit 0
Trang 40a) Sử dụng cờ đầu & cuối khung
Chỉ thị
Trang 41b) Sử dụng cờ đầu & độ dài khung
1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 1 0 1 1 Header Length Data Đuôi
Phần đồng bộ bit Đầu khung Độ dài khung
Sơ đồ này thường được sử dụng trong các LAN.
Trang 42c) Sử dụng các bit vi phạm
Sử dụng mã Manchester, cờ đầu và cuối
1 0 1 0 1 0 1 0 J K 0 J K 0 0 0 J K 1 J K 1 1 1
Phần đồng bộ bit Đầu khung Data của khung Cuối khung
Sơ đồ này thường được sử dụng trong các LAN.
1 0 J K 0 J K 0 0 0
Trang 434 Mạch điều khiển truyền dữ liệu
5 Các thiết bị điều khiển truyền dữ liệu