MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU VÀSỰ CHUẨN HÓA • Thông tin và truyền thông • Mô hình truyền dữ liệu • Mạng truyền dữ liệu • Sự chuẩn hóa và mô hình OSI... Thông tin và truyền thông• Vai trò của thôn
Trang 1TRUYỀN DỮ LIỆU
Ths Cao Văn Lợi
Trang 2NỘI DUNG MÔN HỌC
Ch−¬ng 1: M¹ng truyỊn sè liƯu vµ sù chuÈn hãa
Ch−¬ng 2: Giao tiÕp vËt lý vµ m«i tr−êng truyỊn dữ liƯu
Ch−¬ng 3: Giao tiÕp kÕt nèi sè liƯu
Ch−¬ng 4: Giao thøc ®iỊu khiĨn liªn kÕt số liƯu
Ch−¬ng 5: Kü thuËt ghÐp/t¸ch kªnh
Ch−¬ng 6: ChuyĨn m¹ch kªnh vµ chuyĨn m¹ch gãi
Ch−¬ng 7: Xư lý sè liƯu truyỊn
Trang 3Tµi liÖu
1 Behrouz A Forouzan, Data communications and Networking, Scond
Edition
2 William Stallings, Data and computer communications, Fifth Edition
3 Fred Halsall, “Data Communications, Computer Networks and Open
Systems”, Addition Wesley Publishing Company, 1992
4 Andrew S Tanenbaum, “Computer Networks”, Prentice Hall, 4th
Edition 2004.
5 Nguyễn Hồng Sơn, Hoàng Đức Hải, Kỹ thuật truyền số liệu, Nhà
xuất bản Lao động, 2002.
Trang 4Chương 1 MẠNG TRUYỀN SỐ LIỆU VÀ
SỰ CHUẨN HÓA
• Thông tin và truyền thông
• Mô hình truyền dữ liệu
• Mạng truyền dữ liệu
• Sự chuẩn hóa và mô hình OSI
Trang 51 Thông tin và truyền thông
• Vai trò của thông tin liên lạc
• Các dạng trao đổi thông tin có thể
• Thông tin dữ liệu và hệ thống truyền dữ liệu
• Đặc trưng chung của hệ thống truyền dữ liệu
• Các thành phần cơ bản của một hệ thống truyền
dữ liệu
Trang 62.1 Các thành phần trong sơ đồ khối
• Source : sinh dữ liệu để truyền
• Transmitter: biến đổi dữ liệu thành tín hiệu
đường truyền
• Transmission System: mang dữ liệu đi
• Receiver: biến đổi tín hiệu nhận được thành dữ liệu
• Destination: thu dữ liệu
2 Mô hình truyền dữ liệu
Trang 7Mô hình truyền dữ liệu đơn giản
Trang 92.2 Một số tác vụ
Sử dụng hệ thống truyền dẫn Đánh địa chỉ
Giao tiếp giữa các thiết bị với hệ
thống truyền
Tìm đường
Tạo tín hiệu Khôi phục hệ thống
Đồng bộ hóa Định dạng thông điệp Quản lý việc trao đổi dữ liệu Bảo mật
Phát hiện và sửa lỗi Quản trị mạng
Điều khiển luồng
Trang 103 Mạng truyền dữ liệu
• Giao tiếp Point-to-point không thực tế cho
truyền dữ liệu
—Các thiết bị quá xa nhau
— Số kết nối tăng đáng kể khi số thiết bị cần giao tiếp lớn
• Giải pháp là mạng truyền thông
—Mạng diên rộng (Wide Area Network -WAN)
—Mạng cục bộ (Local Area Network - LAN)
Trang 11Wide Area Networks
• Phạm vi địa lý lớn
• Dựa vào các mạng truyền dẫn công cộng
• Công nghệ
—Chuyển mạch kênh (Circuit switching)
—Chuyển mạch gói (Packet switching)
—Frame relay
—Asynchronous Transfer Mode (ATM)
Trang 12Local Area Networks
• Phạm vi nhỏ hơn
—Tòa nhà hoặc công sở
• Thường sở hữu bởi một công ty hoặc tổ chức
• Tốc độ dữ liệu cao
• Thường sử dụng các hệ thống quảng bá
• Phân loại:
—Switched LAN
—Wireless LAN
—ATM LAN
Trang 134 Sự chuẩn hóa và mô hình OSI
• Tại sao phải chuẩn hóa mạng
— Từ vai trò quan trọng của giao thức trong mạng truyền dữ liệu
— Sự khác nhau về các qui định truyền thông trong các hệ thống mạng của các tổ chức khác nhau.
— Các sản phẩm mạng do các công ty sản xuất không theo 1 chuẩn truyền thông chung
Trang 14• Kiến trúc phân tầng
• Mô hình OSI
—Chức năng tầng vật lý (physical)
• Đặc tính vật lý của giao diện và môi trường
• Biểu diễn của các bit
• Tốc độ dữ liệu
• Sự đồng bộ hoá của các bit
• Cấu hình đường
• Topo vật lý
• Chế độ truyền
4 Sự chuẩn hóa và mô hình OSI
Trang 15—Chức năng tầng liên kết dữ liệu (data link)
• Đóng khung dữ liệu
• Địa chỉ vật lý
• Điều khiển luồng
• Kiểm soát lỗi
• Điều khiển truy nhập
—Chức năng tầng mạng (Network)
• Đánh địa chỉ logic
• Chọn đường
4 Sự chuẩn hóa và mô hình OSI