Một số khái niệm về năng lượng vànăng lượng sinh học III.. Các dạng chuyển hóa năng lượng trong cơ thể sống Đại học Bách Khoa Hà Nội - Bài giảng Sinh học tế bào – Đặng Minh Hiếu, Ph.D 1
Trang 1III 1 Một số khái niệm về năng lượng và
năng lượng sinh học III 2 Các dạng chuyển hóa năng lượng
trong cơ thể sống
Đại học Bách Khoa Hà Nội - Bài giảng Sinh học tế bào – Đặng Minh Hiếu, Ph.D 1
1 Năng lượng và năng lượng tự do
2 Hai định luật của nhiệt động học
3 Nguồn gốc của năng lượng
4 Năng lượng sinh học
Trang 2năng làm thay đổi trạng thái hay thực hiện công năng lên một
hệ vật chất
ØNăng lượng tự do (hay còn gọi là năng lượng tự do Gibbs)
là năng lượng vốn có của một hệ thống, khi cần nó được dùng
để thực hiện công dưới các điều kiện và áp suất nhất định
3
ØĐịnh luật thứ nhất: (bảo toàn năng lượng) tổng năng lượng của một hệ kín là không đổi
ØĐịnh luật thứ hai: (nhiệt động lực học) còn gọi
là nguyên lý entropy Một hệ kín không trao đổi năng lượng với bên ngòai sẽ có entropy luôn tăng hoặc không đổi theo thời gian
Trang 3P12-+ H++ ADP3-àATP4-+ H2O
Phân tử ATP
Nguồn: www.nature.com
Các tế bào sử dụng năng lượng được giải phóng từ việc thủy phân liên kết
“cao năng” của phân tử ATP để cung cấp cho rất nhiều quá trình có sử dụng năng lượng khác của tế bào
Trang 41 Quang hợp
2 Hô hấp tế bào
3 Sử dụng ATP sinh công
7
Nguồn: www.nature.com
q Quang hợp là quá trình chuyển hóa năng lượng từ quang năng sang năng lương hóa năng trong liên kết phosphoanhydrite của phân tử ATP và được giữ trong liên kết hóa học của các phân tử carbonhydrate.
q Quang hợp xảy chỉ ra trong lục lạp trên
tế bào lá của thực vật và một vài dạng tế bào đơn bào nhất định như tảo xanh đơn bào, vi khuẩn …
Trang 5Lớp màng ngoài cho phép thẩm thấu các phân tử nhỏ
Lớp màng trong có các protein vận chuyển phosphat và tiền thân sucrose
Màng Thylakoid: có các phân
tử Chlorophyll hấp thụ ánh sáng, nơi tổng hợp ATP 4- , NADPH và vận chuyển điện tử
Stroma: nơi có các enzymes xuc tác cho quá trình cố định CO2 và tổng hợp tinh bột
9
Nguồn: Zachary Hibberd,http://slideplayer.com/slide/2563936/
Trang 6Nguồn: www.nature.com
Pha sáng Pha tối
Trang 72 H 2 O + 2 NADP + + 3 ADP + 3 P i + light → 2 NADPH + 2 H + + 3 ATP + O 2
13
Trang 8Chu trình Calvin
Trang 9Tổng hợp Sucrose
17
Trang 1019
Trang 1121
Trang 1223
Trang 13NADH + H + + 1⁄2 O 2 -> NAD + + H 2 O FADH 2 + 1⁄2 O 2 -> FAD + H 2 O
25
Trang 14(Sắt-Lưu huỳnh)
Fe3+ + e-<-> Fe2+
Trang 15Coenzyme Q (Ubiquinone) – chất mang điện
từ duy nhất trong chuỗi vận chuyển điện tử không phải là nhóm prosthetic gắn protein
29
F o: a1b2c10 (ty thể tế bào động vật: a1b2c12;
lục lạp: a1b2c14)
F 1: α3β3γδε
Trang 1631
Trang 1733