1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nhch toan7 62 lap luan chung minh hinh hoc trong mot so truong hop don gian ban chuan

19 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những Toán 7 62 Lập Luận Chứng Minh Hình Học Trong Một Số Trường Hợp Đơn Giản
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài luận văn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ tia đối của tia AB rồi lấy trên đó đoạn thẳng AD bằng với AC.. Trên đoạn thẳng KC lấy điểm Q sao cho KQ MF.. Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng DI và AB.. Chứng minh AM là phân g

Trang 1

GVSB: Đàm Thị Hồng Nhung (Tên Zalo) Hồng Nhung Email:

hongnhung21093@gmail.com

GVPB1: Đỗ Đức Anh (Tên Zalo) Email: ducanh198126@gmail.com

GVPB2: Phuc duc Email: Phucduc081185@gmail.com

GIẢI BÀI TOÁN CÓ NỘI DUNG HÌNH HỌC VÀ VẬN DỤNG GIẢI QUYẾT

VẤN ĐỀ THỰC TIỄN LIÊN QUAN ĐẾN HÌNH HỌC DIỄN ĐẠT ĐƯỢC LẬP LUẬN VÀ CHỨNG MINH HÌNH HỌC TRONG NHỮNG

TRƯỜNG HỢP ĐƠN GIẢN

I ĐỀ BÀI

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho ABCcó AB AC Trên cạnh AB và AC lấy các điểm D E, sao cho ADAE Gọi

K là giao điểm BE và DC Chọn câu sai:

Câu 2: Cho ABCcó AB AC Tia phân giác của góc A cắt BC ở K Từ B kẻ đường thẳng

vuông góc với AK tại H , cắt AC ở D Chọn câu sai:

C ABAD D ABH ADH

Câu 3: Cho ABCcó AB AC Lấy M là trung điểm của BC Chọn câu đúng:

A BAM CAMB AMC BAM

C ABMMACD ABC BAC

Câu 4: Cho ABCcó BA BC Qua A kẻ đường vuông góc với AB , Qua C kẻ đường vuông

góc với CB , chúng cắt nhau ở K Ta có khẳng định sau:

K

B

C AC BKD AKB CBK

Câu 5: Cho ABC DEF, biết A40 ,o F 60o Tính B D  ,

A B 60 ,o D 80o B B 60 ,o D 40o

C B 40 ,o D 60o D B80 ,o D 40o

Câu 6: Cho ABC MNP, biết AB5cm MP, 7cm và chu vi của ABC bằng 22cm

Tính độ dài của NP BC,

Trang 2

A NP BC 9cm B NP BC 10cm.

C NP BC 11cm D NP BC 12cm

Câu 7: Cho hình vẽ Chọn câu đúng:

E

A

A ABDACE c g c 

B ABDAEC c c c 

C ABDCAE c g c  D.BADACEg .c g

Câu 8: Cho hình vẽ ABC DBCvì:

A

B

C

D

A AC BD AB CD BC ;  ; chung

B AC DC AB DB BC ;  ; chung

C AC DC AB DB ABC DBC ;  ; 

D. AC BD AB CD ACB BCD ;  ; 

Câu 9: Cho ABC cân tại A có A 80o Trên hai cạnh AB AC, lần lượt lấy hai điểm DE sao

cho AD AE Phát biểu nào sau đây sai:

A DE // BC B B  50o

C ADE 50o D C  100o

Câu 10: Cho hình vẽ sau, có AOM 35o Tính số đo BMO ?

Trang 3

B

A. 35o B 45o C 55o D 90o

Câu 11: Cho ABC có A 60o Tia phân giác của B cắt AC ở D, tia phân giác của C cắt ABE

Các tia phân giác đó cắt nhau ở I Tính số đo BIC ?

A. 30o B 60o C 120o D 150o

Câu 12: Cho ABC và HIKAB IH B I A H , ,  Biết AB9cm AC, 12cm Độ dài

HKlà:

A. 9cm B 12cm C 15cm D 21cm

Câu 13: Cho ABC cân tại A có A 50o Kẻ BDACtại D Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho

AEAD Tính số đo AEC ?

A. 50o B 65o C 90o D 130o

Câu 14: Cho ABC vuông tại A có AB AC Qua A kẻ đường thẳng xy sao cho B C, nằm cùng

phía với xy Kẻ BD và CE vuông góc với xy Tính DE biết BD3cm CE, 2cm

A DE1cm B DE4cm

C DE5cm D DE6cm

Câu 15: Cho ABC có M là trung điểm cạnh BC Vẽ BI và CK vuông góc với AM Vậy

  theo trường hợp

A cạnh – góc – cạnh B góc – cạnh – góc

C cạnh huyền – góc nhọn D cạnh huyền – cạnh góc vuông

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Cho góc nhọn xOy Trên tia Ox , lấy hai điểm A và C Trên tia Oy lấy hai điểm BD

sao cho: OA OB OC OD ,  (A nằm giữa O và C ; B nằm giữa O và D)

a Chứng minh: OAD OBC

b So sánh hai góc: CAD và CBD

Câu 2: Cho ABC AB  AC

, có AM là phân giác của góc A (M thuộc BC ) Trên tia AC lấy

điểm D sao cho AD AB

a Chứng minh: BMMD

b Gọi K là giao điểm của ABDM Chứng minh: DAK BAC

Trang 4

Câu 3: Cho ABCvuông ở C , có A 60o , tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E, kẻ EK

vuông góc với AB (K thuộc AB), kẻ BD vuông góc với AE (D thuộc AE)

Chứng minh: a AKKB; b ADBC

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại ABD là tia phân giác, kẻ DEvuông góc với BD (E

thuộc BC ) Gọi F là giao điểm của ABDE Chứng minh rằng:

a BD là đường trung trực của AE

b DFDC,

c AD DC

d AE FC//

Câu 5: Cho xOy nhọn Trên Ox lấy điểm A và trên Oy lấy điểm B sao cho OA OB Vẽ ra phía

ngoài xOy hai đoạn AM BNsao cho AMOxBNOy Chứng minh:

a OMA ONB

b AON = BOM và OMB = ONA.

c AMB = BNA

Câu 6: Cho xOy khác góc bẹt Lấy các điểm A B, thuộc tia Ox sao cho OA OB Lấy các điểm

,

C D thuộc tia Oy sao cho OC OA OB OD ,  Gọi M là giao điểm của AD và BC

Chứng minh:

a AD BC .

b MABMCD.

c OM là tia phân giác của xOy

Câu 7: Cho ABC Vẽ tia đối của tia AB rồi lấy trên đó đoạn thẳng AD bằng với AC Trên tia

đối của tia AC lấy AEAB M là trung điểm của BC và N là trung điểm của DE.

Chứng minh:

a BC DE b CMDN c AMC ADN

Câu 8: Cho ABC nhọn có AB < AC Phân giác của góc A cắt BC tại D Trên AC lấy điểm E

sao cho AEAB

a Chứng minh: ADBADE

b Đường thẳng ED cắt đường thẳng AB tại F Chứng minh: AFAC

c Chứng minh: BDF EDC

Trang 5

Câu 9: Cho ABC vuông tại AAB < AC Trên BC lấy điểm M sao cho BMAB Gọi E

trung điểm của AM

a Chứng minh: ABEMBE

b Gọi K là giao điểm của BE và AC Chứng minh: KMAC

c Qua M vẽ đường thẳng song song với AC và cắt BK tại F Trên đoạn thẳng KC lấy điểm

Q sao cho KQ MF Chứng minh: ABK QMC

Câu 10: Cho ABC vuông tại A Phân giác BD của góc B Vẽ DI vuông góc với BC ( Ithuộc

BC ) Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng DIAB Chứng minh:

a ABDIBD

b BDAI

c DKDC

Câu 11: Cho ABC cân tại A (A 90 ) Kẻ BDACtại D , kẻ CEABtại E.

a) Chứng minh: ADEcân

b) Chứng minh: DE BC / /

c) Gọi I là giao điểm của BD và CE Chứng minh: IB IC.

d) Chứng minh: AIBC

Câu 12: Cho ∆ABC, có AB AC Lấy hai điểm D, E lần lượt thuộc cạnh BC sao cho

BD DE EC  Biết ADAE

a) Chứng minh EAB DAC 

b) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh AM là phân giác của góc DAE.

Câu 13: Cho tam giác ABC có AB AC ; D; E thuộc cạnh BC sao cho BD DE EC  Biết

AD AE

a) Chứng minh EAB DAC 

b) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh AM là phân giác của  AED

c) Giả sử DAE 60 0 Tính các góc còn lại của tam giác DAE

Câu 14: Cho tam giác ABC có ABCACB, kẻ BDAC CE; AB ( D AC; E AB)  Gọi

I là giao điểm của BD và CE Chứng minh

a)BECCBD.

b) AI là tia phân giác củaBAC

Câu 15: Cho tam giác ABC cân tại đỉnh A Gọi M là trung điểm của BC Trên cạnh AB

AC lấy các điểm P Q, sao cho MP MQ, lần lượt vuông góc với AB AC, .

a) Chứng minh rằng MP MQ và APAQ

b) Đường thẳng PQ có vuông góc với AM không? Vì sao?

I ĐÁP ÁN

Trang 6

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

BẢNG ĐÁP ÁN

Đáp

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Cho góc nhọn xOy Trên tia Ox , lấy hai điểm A và C Trên tia Oy lấy hai điểm BD sao cho: OA OB OC OD ,  (A nằm giữa O và C ; B nằm giữa O và D).

a Chứng minh: OAD OBC

b So sánh hai góc: CAD và CBD

Lời giải

a Xét OAD và OBC có:

OAOB

COD chung

ODOC (gt) Vậy OADOBC c g c   

b Ta có: OADOBC (chứng minh trên)

OAD OBC  (hai góc tương ứng)

OAD CAD  180o (2 góc kề bù)

  180o

OBC DBC  (2 góc kề bù)

Vậy CAD DBC 

Câu 2: Cho ABC AB  AC, có AM là phân giác của góc A (M thuộc BC ) Trên tia AC lấy

điểm D sao cho AD AB

a Chứng minh: BMMD

b Gọi K là giao điểm của ABDM Chứng minh: DAK BAC

Trang 7

Lời giải

a) Xét ABM và ADM có:

AM là cạnh chung

MAB MAD góc (AM là phân giác của góc A)

ABAD (gt) Vậy ABM ADM c g c(   )

  (2 cạnh tương ứng)

b) Ta có: BMDM (chứng minh trên)

  (2 góc tương ứng)

Hay ABCADK

* Xét DAK và BAC có:

KAC chung

ADAB (gt)

ABCADK (chứng minh trên) Vậy DAK BAC g c g(   )

Câu 3: Cho ABCvuông ở C , có A 60o , tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E, kẻ EK vuông góc với AB (K thuộc AB), kẻ BD vuông góc với AE (D thuộc AE)

Chứng minh: a AKKB; b ADBC

Lời giải

Trang 8

a) Ta có:

EABBAC 

(AE là phân giác của góc BAC )

 90o  90o 60o 30o

ABC  BAC   (Vì ABC vuông tại C )

Suy ra EAB ABC

EAB

  cân tại E

Vậy EAEB

* Xét EAK và EBKcó:

  90o

EKA EKB 

EAEB (chứng minh trên)

  30o

EAB ABC 

Suy ra EAK EBK(cạnh huyền – góc nhọn)

Vậy KA KB (2 cạnh tương ứng)

b) Xét CAB và DBAcó:

  90o

ACB BDA 

AB chung

  30o

ABC BAD 

Suy ra CAB DBA(cạnh huyền – góc nhọn)

Vậy BCAD (2 cạnh tương ứng)

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại ABD là tia phân giác, kẻ DEvuông góc với BD (E

thuộc BC ) Gọi F là giao điểm của ABDE Chứng minh rằng:

a BD là đường trung trực của AE

b DFDC,

c AD DC

d AE FC/ /

Trang 9

Lời giải

a Chứng minh ABDEBD ch gn  

Suy ra AB BE  ABEcân tại B

BDlà phân giác của góc B

Suy ra BD là đường trung trực củaAE

b.Chứng minh DFADCE g c g   

Suy ra DFDC

c Ta có AD DE

mà DE DC  AD DC

d Chứng minh ADE DFC, cân

CDFADEsuy ra AEF CFE

Suy ra AE FC/ /

Câu 5: Cho xOy nhọn Trên Ox lấy điểm Avà trên Oylấy điểm B sao cho OA OB Vẽ ra phía ngoài xOy hai đoạn AM BNsao cho AMOxBNOy Chứng minh:

a OMA ONB

b AON = BOM và OMB = ONA.

c AMB = BNA

Lời giải

Trang 10

x

B A

N

M

O

a OMAONB c g c   

b Theo a suy ra AOM = BON

Suy ra AOM + AOB = AOB + BON

Suy ra AON = BOM

Chứng minh OMBONA c g c   

Suy ra OMB = ONA

c Theo a suy ra OMA = ONB

OMB = ONA

Suy ra OMA - OMB = ONB - ONA

Suy ra AMB = BNA

Câu 6: Cho xOy khác góc bẹt Lấy các điểm A B, thuộc tia Ox sao cho OA OB Lấy các điểm ,

C D thuộc tia Oy sao cho OC OA OB OD ,  Gọi Mlà giao điểm của AD và BC Chứng

minh:

a AD BC .

b MABMCD.

c OM là tia phân giác của xOy

Lời giải

Trang 11

a Chứng minh OBCODA c g c   

Suy ra AD BC .

b Dựa vào định lí tổng ba góc trong tam giác MAB và MCD

Có ABMCDM (theo a), AMBDMC (đối đỉnh)

Suy ra BAMDCM

Dựa vào OC OA OB OD ,  suy ra AB CD

Suy ra MABMCD g c g   

c Theo b ta có AMMC

Suy ra OAM OCM c c c   

Suy ra AOMCOM

Suy ra OM là tia phân giác của xOy

Câu 7: Cho ABC Vẽ tia đối của tia AB rồi lấy trên đó đoạn thẳng AD bằng với AC Trên tia

đối của tia AC lấy AE = AB M là trung điểm của BC và N là trung điểm của DE Chứng

minh:

a BC DE b CMDN c AMC ADN

Lời giải

Trang 12

a ABC và AED có ACAD, BAC EDA  , ABAE

Nên ABCAED c g c(   )

Suy ra BC DE

b Có BC DE , suy ra 2 2

Suy ra MC DN

c AMC và ADN có: MC DN , ACM ADN , ACAD

Vậy AMCADN c g c(   )

Câu 8: Cho ABC nhọn có AB < AC Phân giác của góc A cắt BC tại D Trên AC lấy điểm E sao cho AEAB

a Chứng minh: ADBADE

b Đường thẳng ED cắt đường thẳng AB tại F Chứng minh: AFAC

c Chứng minh: BDF EDC

Lời giải

Trang 13

a ADB và ADEAB AE BAD EAD AD chung ,  ,

nên ADBADE (c.g.c)

b ADF và ADC có AEAB CAF chung AFE, , ACB

Vậy ADFADC g c g(   ) suy ra AFAC

c.ADBADE suy ra DB DE

  suy ra DFDC

Do đó BDF EDC c g c(   )

Câu 9: Cho ABC vuông tại AAB < AC Trên BC lấy điểm M sao cho BMAB Gọi E là trung điểm của AM

a. Chứng minh: ABEMBE

b. Gọi K là giao điểm của BE và AC Chứng minh: KMAC

c. Qua M vẽ đường thẳng song song với AC và cắt BK tại F Trên đoạn thẳng KC lấy

điểm Q sao cho KQ MF Chứng minh: ABK QMC

Lời giải

a ABEMBE(c-c-c)

b Có ABEMBE ABK MBK

Nên ABK MBK c g c(   )

Suy ra BAKBMK 90O

Vậy KMAC

c.Có MF// KQ

suy ra FMK QKM c g c(   )

Trang 14

suy ra FKM QMK

suy ra MQ//BK

suy raMCQ CBK  KBA

Câu 10: Cho ABC vuông tại A Phân giác BD của góc B Vẽ DI vuông góc với BC ( I thuộc

BC ) Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng DIAB Chứng minh:

a ABDIBD

b BDAI

c DKDC

Lời giải

I

K

C D

B

A

a ABD và IBD có: ABD IBD BD , chung, BAD BID  90

Vậy ABDIBD (cạnh huyền- góc nhọn)

b Vì ABDIBD

NênBA BI (hai cạnh tương ứng)

Do đóBIA cân tại B

Lại có: Phân giác BD của góc B

Suy raBD đồng thời là đường cao

Vậy BDAI

c ABDIBD nên DA DI

ADK

và IDC có: DA DI , ADKIDC, DAK DIC 90

Nên ADK IDC g c g  Vậy DKDC

Câu 11: Cho ABC cân tại A (A 90 ) Kẻ BDACtại D , kẻ CEABtại E

a) Chứng minh: ADEcân

Trang 15

b) Chứng minh: DE BC / /

c) Gọi I là giao điểm của BD và CE Chứng minh: IB IC.

d) Chứng minh: AIBC

Lời giải

a) Xét ADB và AEC , có:

A : chung

AB AC(vì ABC cân tại A)

ADB AEC 90 (vì BDACtại D , CEABtại E)

Suy ra ADB ACE(cạnh huyền-góc nhọn)

Suy ra AD AE (2 cạnh tương ứng)

Vậy ADEcân tại A .

b) Vì ABC cân tại A (gt)

Ta có:

 180o 

2

A

(1) Lại có: AED cân tại A (câu a)

Nên

 180o 

2

A

(2)

Từ (1) và (2)  AED ABC

Mà AED và ABC ở vị trí đồng vị.

Vậy DE BC / /

c) Có tiaBD nằm giữa hai tia BA BC,

Suy ra ABD DBC ABC

Suy ra DBCABC ABD 

Trang 16

Tương tự, có:

ECB ACB ACE 

Mà ABCACB (do ABC cân tại A )

ADB ACE (vì ADB AEC )

Suy ra DBC ECB 

Vậy IBC cân tại I.

Suy ra IB IC

d) Có: AB AC(vì ABC cân tại A)

Do đó A thuộc đường trung trực của BC

Lại có: IB IC (câu c)

Suy ra I thuộc đường trung trực của BC

Suy ra AI là đường trung trực của BC

Suy ra AIBC

Câu 12: Cho ∆ABC, có AB AC Lấy hai điểm D, E lần lượt thuộc cạnh BC sao cho

BD DE EC  Biết ADAE

a) Chứng minh EAB DAC 

b) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh AM là phân giác của góc DAE.

Lời giải

a) Vì BD DE EC  nên

2 3

BE CD  BC

Xét ∆ABE và ∆ACD, ta có

AEAD (giả thiết);

AB AC (giả thiết);

BE CD (chứng minh trên)

Do đó ABEACD c c c 

Trang 17

Suy ra EAB DAC (hai góc tương ứng).

b) Xét ∆ABM và ∆ACM ta có

AB AC (giả thiết)

BMCM (do M là trung điểm của BC)

AM là cạnh chung

Do đó ABM ACM c c c 

Suy ra BAMCAM (hai góc tương ứng)

Theo câu a) có BAE CAD

Ta có BAE BAM  CAD CAM  

Suy ra EAMDAM

Vậy AM là tia phân giác của DAE

Câu 13: Cho tam giác ABC có AB AC ; D E; thuộc cạnh BC sao cho BD DE EC  Biết

ADAE

a) Chứng minh EAB DAC 

b) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh AM là phân giác của  AE D

c) Giả sử DAE 60 0 Tính các góc còn lại của tam giác DAE

Lời giải

A

a) ABEACD c c c( )

suy ra EAB DAC

b) ADM AEM c c c( )

DAMEAM suy ra AM là phân giác của  AE D

c) ADBAEC c c c( )

suy raADB AEC suy ra ADEAED 180 30 : 2 75 

Câu 14: Cho tam giác ABC có ABCACB, kẻ BDAC CE; AB ( D AC; E AB)  Gọi I là giao điểm của BD và CE Chứng minh

a)BECCBD.

Trang 18

b) AI là tia phân giác củaBAC

Lời giải

a) Theo đầu bài ta cóBDAC CE; AB ( D AC; E AB)  suy ra

0 0

90 90

BEC AEC CDB ADB

 Xét BEC và CDB ta có:

BEC CDB  900

BC là cạnh chung

EBC DCB  ( theo bài cho)

Do đó BEC CDB ( cạnh huyền- góc nhọn)

b) Ta có BEC CDB ( Theo chứng minh trên)

Do đó:

)BE CD

  ( Hai cạnh tương ứng)

)BCE CBD

  ( Hai góc tương ứng)

Mà ABCACB và ABC EBI CBD ACB DCI BCE  ;   

Nên EBI DCI

Xét BEI và CDI ta có:

BEI CDI  900

BE CD ( Theo chứng minh trên)

EBI DCI (Theo chứng minh trên)

Do đó BEI CDI.( góc- cạnh- góc)

Trang 19

Suy ra EIDI( Hai cạnh tương ứng)

Xét AEI và ADIta có:

AEI ADI 900

AI là cạnh chung

EIDI (Theo chứng minh trên)

Do đó AEI ADI.( cạnh huyền- cạnh góc vuông)

Suy ra EAI DAI( Hai góc tương ứng)

BAC EAI DAI   nên AI là tia phân giác của BAC

Câu 15: Cho tam giác ABC cân tại đỉnh A Gọi M là trung điểm của BC Trên cạnh AB

AC lấy các điểm P Q, sao cho MP MQ, lần lượt vuông góc với AB AC,

a) Chứng minh rằng MP MQ và APAQ

b) Đường thẳng PQ có vuông góc với AM không? Vì sao?

Lời giải

a) Xét tam giác vuông PBM và tam giác vuông QCM có:

BMMC (do M là trung điểm của BC )

 

B C  (do tam giác ABC cân tại đỉnh A)

Do đó, PBM QCM (cạnh huyền – góc nhọn)

Suy ra MP MQ .

Ta lại có: AB AC (do tam giác ABC cân tại đỉnh A).

Suy ra AP PB AQ QC

PB QC (do PBM QCM )

ABAP PB AC AQ QC

Do đó APAQ.

b) Theo câu a ta có, APAQ và do đó MP MQ , AM cùng cách đều hai điểm P Q, nên

AM là đường trung trực của đoạn thẳng PQ.

Do đó, AM vuông góc với PQ.

 HẾT 

Ngày đăng: 25/07/2023, 00:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w