1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Toán 12 Chương 1 Mở rộng: Sự tương giao của đồ thị

25 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự Tương Giao Của Các Đồ Thị
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán trung học phổ thông
Thể loại Tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 3,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý thuyết đầy đủ và tất cả các dạng bài tập từ cơ bản đến nâng cao. Gồm các ví dụ hướng dẫn giải rõ ràng, dễ hiểu và các bài tập rèn luyện. Phù hợp cho các bạn muốn XPS, học hè trước để ôn thi tốt nghiệp

Trang 1

1 Giao điểm của hai đồ thị

Giả sử hàm số y=f x( ) có đồ thị là ( )C và hàm số 1 y=g x( ) có đồ thị là( )C2

Để tìm hoành độ giao điểm của hai đồ thị trên là ta giải phương trình

( ) ( )

f x =g x

Số nghiệm của phương trình trên bằng số giao điểm của hai đồ thị

2 Sự tiếp xúc của hai đường cong

Giả sử hàm số y=f x( ) có đồ thị là ( )C và hàm số 1 y=g x( ) có đồ thị là( )C2

Hai đường cong ( )C và 1 ( )C tiếp xúc nhau khi và chỉ khi hệ phương trình2

( ) ( ) ( ) ( )

có nghiệm và nghiệm của hệ phương trình trên là hoành độ tiếp điểm của haiđường cong đó

Trang 2

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy giữa hai đường này có 3 điểm chung Vậyphương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt Chọn D.

Câu 2 [ĐỀ THAM KHẢO 2018-2019] Cho hàm số y=f x( ) có bảng biếnthiên sau

Số nghiệm thực của phương trình 2f x + = là( ) 3 0

Lời giải Ta có 2 ( ) 3 0 ( ) 3

2

f x + = Û f x =- Do đó số nghiệm của phương trình

đã cho bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y=f x( ) và đường thẳng 3

Trang 3

Lời giải Chọn C.

Câu 5 Cho hàm số y=f x( ) có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực của phương trình 2f x -( ) 7 0= là

Gọi m là số nghiệm của phương trình f x = và ( ) 3 n là số nghiệm của phương

trình f x = Khẳng định nào sau đây đúng?( ) 3

Trang 4

Dựa vào BBT ¾¾® f x( ) = có 3 3 nghiệm.

2

y

=-Dựa vào đồ thị ta thấy: Phương trình ( )1 có 1 nghiệm; Phương trình ( )2 có 3nghiệm Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm Chọn C.

Câu 8 Cho hàm số y=f x( ) liên tục trên [- 2;2] và có

đồ thị là đường cong như hình vẽ Hỏi phương trình

8

Trang 5

Câu 9* Cho hàm số f x( )=x3- 3x2+ có đồ thị như hình4

( ) ( ) ( )

0 1

35

ê

ëDựa vào đồ thị ta thấy ( )1 có 2 nghiệm; ( )2 có 3 nghiệm; ( )3 có 1 nghiệm

Lời giải Đồ thị hàm số f x-( 2 ,) được suy từ đồ thị f x bằng cách:( )

· Lấy đối xứng phần đồ thị hàm số f x phía bên phải Oy (xóa phần đồ thị( )bên trái Oy) qua Oy (xem Hình 1);

· Tịnh tiến đồ thị ở bước trên sang phải 2 đơn vị (xem Hình 2)

Trang 6

Hình 1 Hình 2

Từ đồ thị của hàm số f x-( 2 ,) suy ra phương trình đã cho có 4 nghiệm Chọn

C.

Câu 12* Cho hàm số y=(x- 1 ) ( )f x xác định, liên tục

trên ¡ và có đồ thị như hình vẽ Tìm tất cả các giá trị

m<

Lời giải Từ đồ thị hàm số y=(x- 1 ) ( )f x , suy ra đồ thị

hàm số f x x-( ) 1 như hình bên

Dựa vào đồ thị, suy ra phương trình x- 1.f x( )=m2- m

hai nghiệm có hoành độ nằm ngoài đoạn [- 1;1] khi và chỉ

Câu 13* Cho hàm số bậc ba y=f x( ) có đồ thị như

hình vẽ Hỏi phương trình ff xéë ( )ù=û 0 có bao nhiêu

nghiệm thực phân biệt?

1

2 3Mỗi phương trình đều có 3 nghiệm Chọn D

10

Trang 7

Câu 14* (ĐHSP Hà Nội lần 4, năm 2018-2019)

Cho hàm số y=f x( ) liên tục trên ¡ và cĩ đồ thị như

hình vẽ Số nghiệm thực của phương trình

12

Dựa vào đồ thị, ta thấy ( )1 cĩ 3 nghiệm; ( )2 cĩ 2 nghiệm Chọn C

Câu 15* Cho hàm số bậc ba y=f x( ) cĩ đồ thị như hình

vẽ Số nghiệm của phương trình 2f x + = là ( )2 3 0

* Û ê< < ¾¾® = ±ê

ê > ¾¾® = ±ê

loại

Chọn

C.

Câu 16 Cho hàm trùng phương y=f x( ) cĩ đồ thị như

hình vẽ Số nghiệm thực của phương trình 3f x -( ) 8 0= là

hàm số y=f x( ) và đường thẳng 8

3

y =

Dựa vào đồ thị ta thấy giữa hai đường này cĩ 2 điểm chung Vậy phương trình

đã cho cĩ 2 nghiệm phân biệt Chọn B.

Trang 8

y=f x liên tục trên [- 2;2] và có đồ thị như hình vẽ bên.

Số nghiệm của phương trình 3f x -( ) 4 0= trên đoạn

y=f x liên tục trên đoạn [- 2;4] và có đồ thị như hình

vẽ Số nghiệm của phương trình 3f x -( ) 5 0= trên đoạn

[- 2;4] là

Lời giải Chọn D.

Câu 20 Cho hàm số y x= 4+mx2+ với ,n m nÎ ¡ có đồ

thị như hình vẽ Biết phương trình x4+mx2+ =n 0 có k

nghiệm thực phân biệt, k Î ¥ Mệnh đề nào sau đây*

12

Trang 9

Suy ra phương trình có 3 nghiệm phân biệt nên có 3 giao điểm Chọn D Câu 22 [ĐỀ MINH HỌA 2016-2017] Biết rằng đường thẳng y=- 2x+ cắt2

đồ thị hàm số y x= 3+ + tại điểm duy nhất có tọa độ (x 2 x y0; 0) Tìm y0

A y =-0 1 B y =0 0 C y =0 2 D y =0 4

Lời giải Phương trình hoành độ giao điểm: - 2x+ =2 x3+ + Ûx 2 x=0

Với x= ¾¾0 ® =y 2. Chọn C.

Câu 23 [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Cho hàm số y=(x- 2) (x2+ có đồ1)

thị ( )C Mệnh đề nào sau đây đúng?

A ( )C không cắt trục hoành. B ( )C cắt trục hoành tại một điểm

C ( )C cắt trục hoành tại hai điểm D ( )C cắt trục hoành tại ba điểm.

Lời giải Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C với trục hoành:

(x- 2) (x2+ = Û1) 0 x- 2 0= Û x=2

Vậy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại một điểm Chọn B.

Câu 24 Biết rằng đồ thị hàm số y x= 3- 3x2+2x- có hai điểm chung với đồ1thị hàm số y x= 2- 3x+ là 1 AB Độ dài đoạn thẳng AB bằng

- + = Û êê = ±Suy ra phương trình có 3 nghiệm nên có 3 điểm chung Chọn C.

Câu 26 Tìm tọa độ giao điểm M của đồ thị hàm số 2020

x y x

-=+ với trục tung.

Trang 10

Lời giải Phương trình hoành độ giao điểm: 2 1 2 ( )

êKhi đó y1+y2=y( )1+ -y( )1= Chọn C.4

Dạng 4 BÀI TOÁN CHỨA THAM SỐ

Câu 28 (ĐHSP Hà Nội lần 4, năm 2018-2019) Cho hàm số y=f x( ) cóđạo hàm trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ

Phương trình f x( )=m có 2 nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi

A mÎ -( 1;2 ) B (1;2 ) C [ )1;2 D [ ]1;2

Lời giải Dựa vào BBT, suy ra f x( )=m có 2 nghiệm Û < < Chọn B.1 m 2

Câu 29 Cho hàm số y=f x( ) xác định, liên tục trên ¡ và có bảng biến thiênsau:

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x( )- = có 1 m 2nghiệm

Trang 11

Tập hợp các giá trị thực của tham số m để phương trình f x( )+ = có nhiềum 0nghiệm thực nhất là

Trang 12

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=2m+ cắt đồ thị1hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt

¡ liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

Tập hợp các giá trị của tham số thực m để phương trình f x( )=m có 3

nghiệm thực phân biệt là

é £ ê

é £ ê

-Û ê < <ë

Chọn B.

16

Trang 13

Câu 35 Cho hàm số y=f x( ) xác định trên ¡ \{ }±1 , liên tục trên mỗi khoảngxác định và có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x( )=m có 4nghiệm phân biệt?

é =ê

Câu 37 Cho hàm số bậc ba y=f x( ) có đồ thị như hình

vẽ bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

phương trình f x( )+ -m 2020 0= có nghiệm duy nhất

Trang 14

Câu 38 Cho hàm số y x= - 3x có đồ thị như hình vẽ.

Dựa vào đồ thị, tìm tất cả các giá trị của tham số m để

phương trình x3- 3x2+3m- =1 0 có ba nghiệm phân biệt

trong đó có đúng hai nghiệm lớn hơn 1

thị như hình vẽ Tìm tất cả các giá trị của tham số m

để phương trình f x( )+ = có m 0 6 nghiệm phân biệt

Câu 40 Cho hàm số bậc ba y=f x có đồ thị như( )

hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

Trang 15

Câu 41 Cho hàm số bậc ba y=f x đồ thị như( )

hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

m thuộc đoạn [- 10;10] để phương trình

YCBT Û ( )1 có hai nghiệm phân biệt khác

2 2

Û íï D =ïî - > Chọn D.

Phương trình hoành độ giao điểm ax3+bx2+ + =cx d 0

· Nếu nhẩm được một nghiệm x thì phương trình tương đương0 0

· Cô lập tham số m và lập bảng biến thiên hoặc dùng đồ thị.

· Nếu không nhẩm được nghiệm và không cô lập được m thì bài toán được

giải quyết theo hướng tích hai cực trị, cụ thể:

◦ Đồ thị cắt trục hoành đúng ba điểm phân biệt Û y yCD CT <0

◦ Đồ thị có hai điểm chung với trục hoành Û y yCD CT =0

◦ Đồ thị có một điểm chung với trục hoành Û yCD.yCT> hoặc hàm số không0

có cực trị

Chú ý: Nếu y¢=3ax2+2bx c+ = nhẩm được hai nghiệm thì tính 0 yCD, y dễCTdàng Trường hợp không nhẩm được nghiệm thì dùng mối liên hệ hai nghiệm

đó là hệ thức Viet

Trang 16

Câu 43 Tập hợp các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x= 3- 3x2cắt đường thẳng y m= tại ba điểm phân biệt là

C (- ¥ -; 4 ) D (- ¥ -; 4) (È 0;+¥ )

Lời giải Chọn A Xét hàm bậc ba y x= 3- 3 ,x2 có

CD 2

¢= - ¾¾® ¢= Û êê = ¾¾® Dựa vào dáng điệu của đồ thị hàm bậc ba, ta có YCBT

¢ = - ¾¾® ¢ = Û êê = ¾¾® Dựa vào dáng điệu của đồ thị hàm bậc ba, ta có YCBT

ê =êYCBT Û Hàm số có hai điểm cực trị và hai giá trị cực trị trái dấu

¢= - = - ¾¾® ¢= Û ê =ë

20

Trang 17

YCBT Û hàm số có hai điểm cực trị và tích hai cực trị bằng 0

Khi đó yêu cầu bài toán tương đương với:

· TH1: Hàm số không có cực trị Û = có nghiệm kép hoặc vô nghiệm00

Kết hợp hai trường hợp ta được m<1. Chọn B.

Câu 48 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng

Câu 49 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

ì ¢D = + + >

ïï

Û íï - - - ¹ïî Û

Trang 18

>-Giả sử x = Khi đĩ 1 1 x 2, x là hai nghiệm của 3 ( )* Theo Viet, ta cĩ:

2 3

2 3

2

.2

1 2

2

ì + ïï

ïỵGiải sử B x x( 1; 1+4 ,) C x x( 2; 2+4 ) Ta cĩ ( )2

2 12

=-ê

thỏa mãnloại Chọn A.

Câu 51 [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Tập hợp các giá trị thực của tham số

m để đường thẳng :d y=- mx cắt đồ thị của hàm số y x= 3- 3x2- m+ 2 ( )C tại

ba điểm phân biệt A B C, , sao cho AB=BC

Trang 19

Theo giả thiết BA=BC nên B là trung điểm của AC do đó x = và B 1 x A= ,x1 2

=-Phương trình hoành độ giao điểm: x3- 3mx2+6mx- 8 0.= ( )*

Từ giả thiết suy ra phương trình ( )* có một nghiệm x m=

Thay x m= vào phương trình ( )* , ta được 3 2 1

=-ê =ë

Biện luận số nghiệm của phương trình ax4+bx2+ =c m a( >0, b<0 ) ( )1

Cách 1 Phương trình ax4+bx2+ =c m là phương trình hoành độ giao điểm của

đồ thị hàm trùng phương y ax= 4+bx2+ và đường thẳng c y m= (có phươngsong song với trục hoành)

Do hệ số a>0, b< nên đồ thị hàm số 0 y ax= 4+bx2+c có dạng như sau:

Dựa vào đồ thị ta có:

· ( )1 vô nghiệm Û m y< CT

· ( )1 có 2 nghiệm CT

CD

m y

m y

é =ê

Û ê >ë

· ( )1 có 3 nghiệm Û m y= CD

· ( )1 có 4 nghiệm Û y < <m y

Trang 20

y y

Câu 54 Cho hàm số y x= 4- m m( +1)x2+m3 với m là tham số thực Tìm tất cả

các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt

ê

êêYCBT Û hàm số có ba điểm cực trị và yCT< <0 yCD

( )

( )2 2

10

1

04

Câu 56* Cho hàm số y=- x4+2 2( +m x) 2- 4- m với m là tham số thực Có

bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số không có điểm chung với

¢=- + + ¾¾® ¢= Û ê = +ëDựa vào dáng điệu của hàm trùng phương với hệ số của x âm, ta có các4trường hợp sau thỏa mãn yêu cầu bài toán:

24

Trang 21

· Hàm số có một cực trị và cực trị đó âm( )

d y= mx m+ + cắt đồ thị hàm số 2 2

x y x

-=+ ( )C tại hai điểm phân biệt.

ì ¹ïï

x y

x ( )C tại hai điểm phân biệt có hoành

P

ì ¢D >

ïïïï

+

=

- ( )C tại hai điểm

phân biệt thuộc hai nhánh của đồ thị

A m<0 B 0 C m>0 D 0< ¹m 1

Lời giải Đường thẳng d có dạng y m x= ( - 1)=mx m-

Phương trình hoành độ giao điểm: x+2=mx m x- ( ¹ 1)

Trang 22

m m

x ( )C tại hai điểm A, B sao cho

m m

é ê

=-ê =

2.1

m m

é ê

=-ê =

1.1

m m

é ê

=-ê =ë

Lời giải Phương trình hoành độ giao điểm: 2 1 ( 1)

1

x

x m x x

Û D = + - - > Û êê <

-Theo đinh lí Viet, ta có 1 2

1 2

1.1

Ta có D =m2- 2m+ >9 0, " Î ¡ nên m d luôn cắt ( )C tại hai điểm phân biệt.

Gọi x 1, x là hai nghiệm của 2 ( )* Theo định lí Viet, ta có 1 2

1 2

1.2

-Giả sử A x x( 1; 1- m+2) và B x x( 2; 2- m+ là tọa độ giao điểm của 2) d và ( )C

Trang 23

Câu 62 Tìm giá trị thực của tham số k sao cho đường thẳng :d y x= +2k+1cắt đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

+

=+ ( )C tại hai điểm phân biệt AB sao cho cáckhoảng cách từ AB đến trục hoành là bằng nhau

x

-=

- ( )C tại hai điểm phân biệt , A B sao cho tam giác OAB

vuông tại O, với O là gốc tọa độ

Trang 24

<-Û D = - - > Û ê >ëGọi x 1, x là hai nghiệm của 2 ( )* Theo Viet, ta có 1 2 1

-=

- ( )C tại hai điểm phân biệt AB

sao cho 4SDIAB=15, với I là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị

m

é ê

<-Û D = - > Û ê >ëGọi x x là hai nghiệm của 1, 2 ( )* Theo Viet, ta có 1 2 4

Ngày đăng: 24/07/2023, 19:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dạng 1. BẢNG BIẾN THIÊN - Toán 12 Chương 1 Mở rộng: Sự tương giao của đồ thị
ng 1. BẢNG BIẾN THIÊN (Trang 1)
Hỡnh vẽ. Hỏi phương trỡnh   ộ ở f x ( ) ự = ỷ 2 4   cú bao nhiờu - Toán 12 Chương 1 Mở rộng: Sự tương giao của đồ thị
nh vẽ. Hỏi phương trỡnh ộ ở f x ( ) ự = ỷ 2 4 cú bao nhiờu (Trang 4)
Hỡnh   vẽ.   Hỏi   phương   trỡnh   ff x ộ ở ( ) ự= ỷ 0   cú   bao   nhiờu - Toán 12 Chương 1 Mở rộng: Sự tương giao của đồ thị
nh vẽ. Hỏi phương trỡnh ff x ộ ở ( ) ự= ỷ 0 cú bao nhiờu (Trang 6)
Hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số - Toán 12 Chương 1 Mở rộng: Sự tương giao của đồ thị
Hình v ẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số (Trang 14)
Hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số - Toán 12 Chương 1 Mở rộng: Sự tương giao của đồ thị
Hình v ẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số (Trang 15)
Đồ thị hàm trùng phương   y ax = 4 + bx 2 +   và đường thẳng   c y m =   (có phương song song với trục hoành) - Toán 12 Chương 1 Mở rộng: Sự tương giao của đồ thị
th ị hàm trùng phương y ax = 4 + bx 2 + và đường thẳng c y m = (có phương song song với trục hoành) (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w