1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chương I Bài1: Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số

22 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương I Bài1: Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý thuyết đầy đủ và tất cả các dạng bài tập từ cơ bản đến nâng cao. Gồm các ví dụ hướng dẫn giải rõ ràng, dễ hiểu và các bài tập rèn luyện. Phù hợp cho các bạn muốn XPS, học hè trước để ôn thi tốt nghiệp

Trang 1

Phần 1 Câu hỏi trắc

nghiệm

CHỦ ĐỀ

1.

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT

VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

1) Định lí

Chú ý: Khoảng K trong định lí trên cĩ thể được thay bởi một đoạn hoặc mộtmột nửa khoảng Khi đĩ phải bổ sung thêm giả thiết ''Hàm số liên tục trênđoạn hoặc nửa khoảng đĩ'' Chẳng hạn:

Nếu hàm số f x liên tục trên đoạn ( ) [a b và cĩ đạo hàm ; ] f x¢ > trên khoảng( ) 0

(a b thì hàm số ; ) f x đồng biến trên đoạn ( ) [a b; ]

2) Định lí mở rộng

Chú ý: Tuy nhiên một số hàm số cĩ f x¢( )=0 tại vơ hạn điểm nhưng các điểm

rời rạc thì hàm số vẫn đơn điệu Ví dụ: Xét hàm số y=2x- sin2 x

Giả sử hàm số cĩ đạo hàm trên khoảng

Nếu với mọi thuộc thì hàm số đồng biến trên

Nếu với mọi thuộc thì hàm số nghịch biến trên

Nếu với mọi thuộc thì hàm số khơng đổi trên

Giả sử hàm số cĩ đạo hàm trên khoảng Nếu với mọi (hoặc với mọi ) và chỉ tại một số hữu hạn điểm của thì hàm số đồng biến (nghịch biến) trên

SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

Trang 2

Dạng 1 CÂU HỎI LÝ THUYẾTCâu 1. Cho hàm số f x có đạo hàm trên ( ) K Mệnh đề nào sau đây sai?

A Nếu hàm số f x đồng biến trên khoảng K thì ( ) f x¢( )³ 0, " Îx K

B Nếu f x¢ >( ) 0, " Îx K thì hàm số f x đồng biến trên K.( )

C Nếu f x¢( )³ 0, " Îx K thì hàm số f x đồng biến trên K.( )

D Nếu f x¢( )³ 0, " Îx K và f x¢( )=0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm

số đồng biến trên K

Lời giải Theo định lí mở rộng thì đáp án C sai Chọn C

Câu 2. Cho hàm số f x( ) xác định trên (a b với ; ,) x x bất kỳ thuộc 1, 2 (a b; )

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số f x( ) đồng biến trên (a b khi và chỉ khi ; ) x1<xf x( )1 >f x( )2

B Hàm số f x( ) đồng biến trên (a b khi và chỉ khi ; ) x1>xf x( )1 <f x( )2

C Hàm số f x( ) nghịch biến trên (a b khi và chỉ khi ; ) x1>xf x( )1 £ f x( )2

D Hàm số f x( ) nghịch biến trên (a b khi và chỉ khi ; ) x1>xf x( )1 <f x( )2

Lời giải A sai Sửa lại cho đúng là ''x1<xf x( )1 <f x( )2 ''

B sai: Sửa lại cho đúng là ''x1>xf x( )1 >f x( )2 ''

C sai: Sửa lại cho đúng là ''x1>xf x( )1 <f x( )2 ''

D đúng (theo định nghĩa) Chọn D.

Câu 3. Mệnh đề nào sau đây sai?

A Nếu hàm số f x đồng biến trên ( ) (a b thì hsố ; ) - f x( ) nghịch biến trên(a b ; )

B Nếu hàm số f x đồng biến trên ( ) (a b thì hsố ; ) ( )

Trang 3

Câu 4 (ĐHSP Hà Nội lần 3, năm 2018-2019) Cho hàm số f x có đạo( )

hàm trên ¡, thỏa mãn f x¢( )< với mọi 0 x Î ¡ Mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải Chọn A Phép tịnh tiến lên trên hay xuống dưới không làm thay đổi

khoảng đồng biến, nghịch biến Nhưng tịnh tiến sang trái, sang phải thì thayđổi

Câu 6. Nếu hàm số y=f x( ) đồng biến trên khoảng (- 1;2) thì hàm số( 2)

y=f x+ đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

Trang 4

Đạo hàm: f x¢( )=3x2+2x+ -8 sinx=(3x2+2x+ + -1) (7 sinx)>0, " Î ¡x

Suy ra f x đồng biến trên ( ) ¡ Do đó với mọi số thực a b< Þ f a( )<f b( ) Chọn

Trang 5

Lời giải Quan sát các đáp án, ta sẽ xét hai trường hợp là: a b= =0 và 0.

· Nếu a b= =0 thì y cx d= + là hàm bậc nhất®để y đồng biến trên ¡ khi0

biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

Trang 6

Lời giải Chọn C.

Câu 15 [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Cho hàm số y=f x( ) có bảng xét dấuđạo hàm như sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (- 2;0 )

B Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥;0 )

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2 )

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (- ¥ -; 2 )

C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (3;+¥ )

D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (- ¥;3).

Trang 7

B Hàm số đã cho đồng biến trên (- ¥ -; 1) (È - 1;2 )

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;2 )

D Hàm số đã cho đồng biến trên (- 2;2)

Lời giải Hàm số đồng biến trên khoảng (- 1;2 ,) mà (0;2) (Ì - 1;2)nên suy ra C

đúng Chọn C.

Câu 18 Cho hàm số y=f x( ) liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên như sau

Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề sai?

i) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (- ¥ -; 5) và (- 3; 2 - )

ii) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (- ¥;5 )

iii) Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (- 2;+¥ )

iv) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (- ¥ -; 2 )

Lời giải Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số đã cho đồng biến

trên khoảng (- ¥ -; 2 ;) nghịch biến trên khoảng (- 2;+¥)

Suy ra ii) Sai; iii) Đúng; iv) Đúng và i) Đúng (vì (- ¥ -; 5) (Ì - ¥ -; 3)) Chọn A.

Dạng 4 ĐỒ THỊ HÀM f x ( )

Câu 19 [ĐỀ THAM KHẢO 2018-2019] Cho hàm số

( )

f x có đồ thị như hình vẽ Hàm số đã cho đồng biến

trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A (0;1 ) B (- ¥;1 )

C (- 1;1 ) D (- 1;0 )

Lời giải Chọn D.

Câu 20 Cho hàm số f x xác định, liên tục trên ( ) ¡

và có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây

sai?

A Hàm số đồng biến trên (1;+¥ )

B Hàm số đồng biến trên (- ¥ -; 1) và (1;+¥ )

Trang 8

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 1;1 )

Câu 21 (Đại học Vinh lần 2, năm 2018-2019)

Cho hàm số f x có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số( )

đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A (2;4 ) B (0;3 )

C (2;3 ) D (- 1;4 )

Lời giải Chọn C.

Câu 22 (Đại học Vinh lần 3, năm 2018-2019) Cho

hàm số f x có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đã cho( )

nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A (0;2 ) B (- 2;0 )

C (- 3; 1 - ) D (2;3 )

Lời giải Chọn D.

Câu 23 (Đại học Vinh lần 1, năm 2018-2019)

Cho hàm số f x có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh( )

đề nào sau đây đúng về hàm số đó?

A Nghịch biến trên khoảng (- 1;0 )

B Đồng biến trên khoảng (- 3;1 )

C Đồng biến trên khoảng (0;1 )

D Nghịch biến trên khoảng (0;2 )

Lời giải Chọn C.

Trang 9

Câu 24* (Đại học Vinh lần 3, năm 2018-2019) Cho

3

x

y= - x +x Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đã cho đồng biến trên ¡

B Hàm số đã cho nghịch biến trên (- ¥;1 )

C Hàm số đã cho đồng biến trên (1;+¥ và nghịch biến trên ) (- ¥;1 )

D Hàm số đã cho đồng biến trên (- ¥;1) và nghịch biến (1;+¥ )

y¢=x - x+ = x- ³ " Î ¡xy¢= Û0 x=1

Suy ra hàm số đã cho luôn đồng biến trên ¡ Chọn A.

Câu 26. Hàm số y=x3- 3x2- 9x m nghịch biến trên khoảng nào sau đây?+

A (- 1;3 ) B (- ¥ -; 3) hoặc (1;+¥ )

C (- ¥ +¥; ) D (- ¥ -; 1) hoặc (3;+¥ )

Lời giải Ta có y¢=3x2- 6x- 9 0£ Û 3x2- 6x- 9 0£ Û - £ £1 x 3

Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (- 1;3 ) Chọn A.

Câu 27. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên toàn trục số?

A y x= 3- 3 x2 B y=- x3+3x2- 3x+2

C y=- x3+3x+1 D y x= 3

Lời giải Để hàm số nghịch biến trên toàn trục số thì hệ số của x3 phải âm

Do đó A & D không thỏa mãn

Xét B: Ta có 2 ( )2

y¢=- x + x- =- x- £ " Î ¡ và x y¢= Û0 x=1

Suy ra hàm số này luôn nghịch biến trên ¡. Chọn B.

Câu 28 (ĐỀ MINH HỌA 2016-2017) Hàm số y=2x4+ đồng biến trên1khoảng nào trong các khoảng sau?

ç- +¥ ÷

çè ø C (- ¥ ;0 ) D (0;+¥ )

Trang 10

Lời giải Đạo hàm: y¢=8 x3 Hàm số đồng biến Þ y¢³ 0Þ 8x3³ 0Û x³ 0. Chọn

D.

Câu 29. Cho hàm số y=2x4- 4 x2 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên (- ¥ -; 1) (È 0;1 )

B Hàm số đã cho đồng biến trên (- 2;0 )

C Hàm số đã cho đồng biến trên (- 2;+¥)

D Hàm số đã cho đồng biến trên (2;+¥ )

-=+ Chọn mệnh đềđúng:

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (- ¥ -; 1 )

B Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥ -; 1 )

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (- ¥ +¥; )

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 1;+¥ )

Lời giải TXĐ: D=¡ \{ }- 1 Đạo hàm:

1

y x

+

=

- là

Trang 11

y x

-¢= <

- với mọi x Î D.

Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng (- ¥;1) và (1;+¥ ). Chọn C.

Chú ý: Sai lầm hay gặp là chọn A hoặc B Lưu ý rằng khi kết luận hàm bậc

nhất trên bậc nhất là đồng biến (nghịch biến) trên từng khoảng xác định

Câu 33. Cho hàm số 2 1

2

x y x

-=+ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đã cho đồng biến trên ¡

B Hàm số đã cho đồng biến trên ¡ \{ }- 2

C Hàm số đã cho đồng biến trên (- ¥;0 )

D Hàm số đã cho đồng biến trên (1;+¥)

Lời giải TXĐ: D=¡ \{ }- 2 Đạo hàm:

502

y x

¢= >

+ với mọi x Î D.

Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng (- ¥ -; 2) và (- 2;+¥)

Suy ra hàm số đồng biến trên (1;+¥). Chọn D.

Bình luận: Hàm số đồng biến trên tất cả các khoảng con của các khoảng

đồng biến của hàm số Cụ thể trong bài toán trên:

· Hàm số đồng biến trên (- 2;+¥ );

· (1;+¥ Ì -) ( 2;+¥ )

Suy ra hàm số đồng biến trên (1;+¥)

Câu 34 [ĐỀ THAM KHẢO 2016-2017] Hàm số nào dưới đây đồng biến trên

-=+

Lời giải Đặc trưng hàm trùng phương là không đồng biến trên ¡ Loại C.Hàm bậc nhất trên bậc nhất cũng không đồng biến trên ¡ Loại D

Xét đáp án A, ta có TXĐ: D= ¡ Đạo hàm: y¢=9x2+ >3 0, " Î ¡ Chọn A.x

Câu 35 [ĐỀ CHÍNH THỨC 2016-2017] Cho hàm số y= 2x2+ Mệnh đề nào1.sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 1;1 )

B Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+¥)

C Hàm số đồng biến trên khoảng (- ¥;0 )

D Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+¥ )

Trang 12

Lời giải TXĐ: D= ¡ Đạo hàm: 22 ;

x y

x

¢=

+ y¢= Û0 x=0.

Ta có y¢< Û0 x< và 0 y¢> Û0 x>0

Suy ra hàm số nghịch biến trên (- ¥;0 ,) đồng biến trên (0;+¥). Chọn B.

Câu 36. Hàm số y= 2x x- 2 nghịch biến trên khoảng nào đã cho dưới đây?

-Dựa vào BBT, suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2 Chọn B.)

Câu 37. Cho hàm số y= x- +1 4- x Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên (1;4 )

B Hàm số đã cho nghịch biến trên 1; 5

D Hàm số đã cho nghịch biến trên ¡

Lời giải TXĐ: D=[ ]1;4 Đạo hàm: 1 1

¢= Û - = - Û íï - = -ïî ¾¾® = Î Lập bảng biến thiên, suy ra được hàm số nghịch biến trên khoảng 5;4

Trang 13

=-Phương trình sin2x =- 1 có vô số nghiệm nhưng các nghiệm tách rời nhau nên hàm

=

y x= - x+ D y=tan xLời giải Xét hàm số 2

1

x y x

=+Đạo hàm:

f x = - x Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên (- ¥;0 ) B Hàm số nghịch biến trên (- ¥;0 )

C Hàm số nghịch biến trên ¡ D Hàm số đồng biến trên ¡

Lời giải TXĐ: D= ¡ Đạo hàm: ( ) ( ) ( 2)2018

Lời giải TXĐ: D= ¡ Đạo hàm: y¢=3x2+6x m+

YCBT Û y¢³ 0," Î ¡ x (y¢= 0 có hữu hạn nghiệm)

Cách giải trắc nghiệm Quan sát ta nhận thấy các giá trị m cần thử là:

m=3 thuộc B & C nhưng không thuộc A, D

m=2 thuộc C & D nhưng không thuộc A, B

Trang 14

Lời giải TXĐ: D= ¡ Đạo hàm: y¢=- 3x2- 2mx+4m+9.

Hàm số đã cho nghịch biến trên ¡ Û y¢£0," Î ¡ (x y¢= có hữu hạn nghiệm) 0

Lời giải TXĐ: D= ¡ Đạo hàm: y¢=mx2- 4x m+ +3

Yêu cầu bài toán Û y¢³ 0, " Î ¡ (x y¢= có hữu hạn nghiệm):0

Suy ra giá trị m nhỏ nhất thỏa mãn bài toán là m=1. Chọn D.

Câu 44 [ĐỀ THAM KHẢO 2016-2017] Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để

hàm số y=(m2- 1)x3+(m- 1)x2- x+ nghịch biến trên khoảng 4 (- ¥ +¥ ?; )

Lời giải TH1: · m=1 Ta có y=- + là phương trình của một đường thẳngx 4

có hệ số góc âm nên hàm số luôn nghịch biến trên ¡ Do đó nhận m=1

TH2: · m=- 1. Ta có y=- 2x2- x+ là phương trình của một đường Parabol4nên hàm số không thể nghịch biến trên ¡ Do đó loại m=- 1

TH3: · m¹ ±1 Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng (- ¥ +¥; )

Vậy có 2 giá trị m nguyên cần tìm là m=0 hoặc m=1. Chọn C.

Câu 45 [ĐỀ THAM KHẢO 2018-2019] Tập hợp các giá trị thực của tham số

m để hàm số y=- x3- 6x2+(4m- 9)x+4 nghịch biến trên khoảng (- ¥ -; 1) là

é ö÷ê- +¥ ÷÷

ë

Lời giải Đạo hàm: y¢=- 3x2- 12x+4m- 9

Cách 1 (So sánh nghiệm) Yêu cầu bài toán Û £ với mọi 0 x Î - ¥ -( ; 1 )

Trang 15

TH1: yđê với mọi 0 x ẽ â 0 36 3 4( 9) 0 3.

mê - thỏa mọn yởu cầu bỏi toõn Chọn C.

Cõch 2 (Phương phõp hỏm số) Yởu cầu bỏi toõn í ê với mọi0

Suy ra phương trớnh yđ=0 luừn cụ hai nghiệm x1<x2 với mọi m

Hỏm số đồng biến trởn ờ +ơ íỡ2; ) phtrớnh yđ=0cụ hai nghiệm x x thỏa1, 2

Trang 16

( )

43

ì <

ïïï

Û íï- £ £ Û - £ £

Nhận xét: 1) Nếu đề bài yêu cầu hàm số đồng biến trên (2;+¥ thì yêu cầu)

bài toán vẫn là y¢=0 có hai nghiệm x1<x2£2

2) Có thể giải như sau:

¢ = Û ê = +ëBảng biến thiên

Trang 17

Dựa vào BBT, ta có YCBT [ ] [0;1 ; 2] 0 1 0.

Û Ì + Û íï + ³ïî Û - £ £ Chọn C.

Câu 49*. Cho hàm số y x= 4- 2(m- 1)x2+ -m 2 với m là tham số thực Tìm tất

cả các giá trị m để hàm số đồng biến trên khoảng ( )1;3

-· Nếu m- £ Û1 0 m£ ¾¾1 ®= có một nghiệm 0 x =0 và y¢ đổi dấu từ '' ''sang '' ''+ khi qua điểm x = ¾¾0 ®hàm số đồng biến trên khoảng (0;+¥ nên)

-đồng biến trên khoảng ( )1;3 Vậy 1 thỏa mãn

¢

- > Û > ¾¾® = Û ê=-

ê = ëBảng biến thiên

-Dựa vào bảng biến tiên, ta có YCBT Û m- £ Û1 1 m£ ¾¾¾2 m> 1® < £ 1 m 2

Hợp hai trường hợp ta được 2. Chọn D.

Câu 50. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x= 4- 2mx2

nghịch biến trên (- ¥;0) và đồng biến trên (0;+¥ )

¢= - = - ¢= Û ê =ë

TH1: · m£ ¾¾0 ®= có một nghiệm 0 x =0 và y¢ đổi dấu từ '' ''- sang '' ''+khi qua điểm x = ¾¾0 ®hàm số nghịch biến trên (- ¥;0) và đồng biến trên(0;+¥ )

TH2: · m> ¾¾0 ®= có ba nghiệm phân biệt: 0 - m; 0; m

Trang 18

Lập bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng (- m;0) và

( m +¥ , nghịch biến trên các khoảng ; ) (- ¥; m) và (0; m Do đó trường hợp)

này không thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn A.

Cách khác Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì hàm số chỉ có một cực trị

đồng biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S

Lời giải Đạo hàm:

2 2

x m

- +

¢=

Với - m+ < Û1 0 m> thì 1 y¢<0, " ¹x m¾¾® hàm số đã cho nghịch biến trêntừng khoảng (- ¥ ;m) và (m +¥; )

+

=+ nghịch biếntrên khoảng (3;+¥ ) Tổng các phần tử của S bằng

10 .

y mx

-¢=

+ Hàm số nghịch biến trên khoảng (3;+¥ Û) y¢< " Î0, x (3;+¥ )

Trang 19

-

-=-nghịch biến trên các khoảng xác định

x x m y

x

- + -

-¢=

Yêu cầu bài toán Û - x2+2x m- - £1 0," Îx DÛ x2- 2x+ + ³1 m 0, " Îx D

x m

-=

- +đồng biến trên khoảng 0;

x

p

æ ö÷ç

¢= > " Î ççè ÷÷ø suy ra t=tanx đồng biến trên 0;4.

x

+

=

nghịch biến trên khoảng ;

-2

p p

Trang 20

-Ta có cos 0, ; ,

2

t¢= x< " Îx æçççèp pö÷÷÷ø suy ra t=sinx nghịch biến trên 2;

p p

Nhận xét Khi ta đặt ẩn t, nếu t là hàm đồng biến trên khoảng đang xét thì

giữ nguyên câu hỏi trong đề bài Còn nếu t là hàm nghịch biến thì ta làm

ngược lại câu hỏi trong đề bài

- + Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham

số m thuộc [- 5;5] để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (- 3;0)?

Suy ra t= 1- x nghịch biến trên (- 3;0 )

Do đó YCBT Û f t( ) nghịch biến trên (1;2) Û f t¢( )<0, " Ît (1;2)

21

m m

m

m

m m

m m

Câu 58*. Cho hàm số f x có đạo hàm ( ) f x¢( ) xác

định, liên tục trên ¡ và f x¢( ) có đồ thị như hình vẽ

bên Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên (1;+¥)

B Hàm số đồng biến trên (- ¥ -; 1) và (3;+¥ )

C Hàm số nghịch biến trên (- ¥;1 )

D Hàm số đồng biến trên (- 1;3 )

Lời giải Dựa vào đồ thị của hàm số f x¢( ), ta có nhận xét:

· f x¢( ) đổi dấu từ '' ''+ sang '' ''- khi qua điểm x =- 1

· f x¢( ) đổi dấu từ '' ''- sang '' ''+ khi qua điểm x =3.

Do đó ta có bảng biến thiên

Trang 21

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đáp án B đúng Chọn B.

Câu 59*. Cho hàm số bậc bốn f x có đạo hàm là( ),

Lời giải Từ đồ thị của hàm số f x¢( ), ta có bảng biến thiên

Từ BBT suy ra f x đồng biến trên ( ) (- 2;1) ¾¾®f x( ) đồng biến trên (- 1;1 )

Do đó đáp án B sai Chọn B.

Câu 60*. Cho hàm số f x có ( ) f x¢( )=x x2( + Mệnh đề nào sau đây đúng?2)

A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (- 2;+¥)

B Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng (- ¥ -; 2) và (0;+¥ )

C Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (- ¥ -; 2) và (0;+¥ )

D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (- 2;0 )

Lời giải Chọn A Ta có ( ) 0 0 nghiem kep( )

¢ = Û ê

=-ëBảng biến thiên

Ngày đăng: 24/07/2023, 19:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dạng 3. BẢNG BIẾN THIÊN - Chương I Bài1: Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
ng 3. BẢNG BIẾN THIÊN (Trang 5)
Dạng 4. ĐỒ THỊ HÀM  f x ( ) - Chương I Bài1: Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
ng 4. ĐỒ THỊ HÀM f x ( ) (Trang 7)
Bảng biến thiên - Chương I Bài1: Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
Bảng bi ến thiên (Trang 15)
Dạng 7. ĐỒ THỊ HÀM  f x ¢ ( ) - Chương I Bài1: Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
ng 7. ĐỒ THỊ HÀM f x ¢ ( ) (Trang 20)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w