1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

TRẮC NGHIỆM KÈM ĐÁP ÁN KẾ TOÁN QUẢN TRỊ 2 UEH PHẦN 6

16 177 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Kèm Đáp Án Kế Toán Quản Trị 2 UEH Phần 6
Trường học University of Economics Ho Chi Minh City
Chuyên ngành Kế Toán Quản Trị
Thể loại Tài liệu trắc nghiệm
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 231,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1. Cty DC có hai bộ phận L và Q. Dữ liệu từ tháng gần nhất như sau: Câu 2. Một công ty sản xuất chuyên sản xuất một loại sản phẩm có thông tin chi phí tháng gần nhất như sau: Câu 3. )Nhìn chung, lợi nhuận hoạt động thuần theo phương pháp biện phí và toàn bộ sẽ Select one: a. không bao giờ bằng nhau b. bằng nhau chỉ khi lượng sp sản xuất lớn hơn sp lượng bán c. bằng nhau chỉ khi lượng sp sản xuất và bán ngang nhau d. luôn bằng nhau Câu 4. Trong năm hoạt động đầu tiên, BC sản xuất 800.000 sản phẩm và đã bán 780.000 sản phẩm. Lợi nhuận hoạt động thuần (tính theo cả hai phương pháp) trong năm đầu sẽ như thế nào nếu BC sản xuất ít hơn 20.000 sản phẩm.( Giả sử rằng BC có cả biến phí sản xuất và định phí sản xuất) Câu 5. Một công ty sản xuất chỉ sản xuất một loại sản phẩm và có thông tin chi phí của tháng gần nhất như sau: Câu 6. Khi doanh thu bộ phận thay đổi thì ảnh hưởng của lợi nhuận hoạt động thuần được dự đoán tốt nhất thông qua: Select one: a. Số dư bộ phận b. Tỷ lệ số dư đảm phí c. Tỷ lệ số dư bộ phận so với doanh thu d. Chênh lệch giữa doanh thu và _x0012_ịnh phí trực tiếp của bộ Câu 7. Công t y GC có hai bộ phận là A và B. Dữ liệu của tháng gần nhất như sau Câu 8. Công ty CC có hai bộ phận là Q (bán sản phẩm Q) và P(bán sản phẩm P). Trong tháng 6, lợi nhuận hoạt động thuần của công ty là 25.000 và định phí chung là 37.000. Tỷ lệ số dư đảm phí của sản phẩm Q là 30%, doanh thu bộ phận Q là 200.000 và số dư bộ phận Q là 21.000. Nếu số dư đảm phí sản phẩm P là 80.000 thì số dự bộ phận P là Select one: a. 41.000 b. 62.000 c. 37.000 d. 59.000 Câu 9. )HG có một vài cửa hiệu ở Nam mỹ. Trong báo cáo kết quả kinh doanh bộ phận (theo cửa hiệu) thì định phí nào sau đây là định phí chung đối với các cửa hiệu Select one: a. Lương quản lý cửa hiệu b. Chi phí công ty quảng cáo trong mùa bóng bầu dục c. Chi phí khấu hao cửa hiệu d. Giá vốn hàng bán tại mỗi cửa hiệu Câu 10. Cty CC có hai bộ phận là T và W. Tỷ lệ số dư đảm phí bình quân của công ty là 40% và doanh thu toàn công ty là 900.000. Nếu biến phí bộ phận T là 200.000 và nếu tỷ lệ số dư đảm phí bộ phận W là 20% thì doanh thu bộ phận W phải là: Select one: a. 700.000 b. 425.000 c. 200.000 d. 340.000 Câu 11. Chi phí nào trong các loại chi phí sau tại công ty sản xuất sẽ được phân loại là chi phí sản phẩm theo phương pháp biến phí? Select one: a. Thuế tài sản của tòa nhà xây dựng b. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp c. Hoa hồng bán hàng d. Lương quản lý bán hàng Câu 12. Cty T là công ty sản xuất và bán 5 loại nước sốt ăn với khoai tây chiên. Năm ngoái, cty T có lợi nhuận hoạt động thuần là 40.000. Thông tin bên dưới được truy xuất từ báo cáo kết quả kinh doanh bộ phận (mỗi loại nước sốt là một bộ phận kinh doanh, số liệu trong ngoặc _x0012_ơn là chỉ số âm) Câu 13. Cty HC có hai bộ phận là Xi và Sigma. Dữ liệu từ tháng gần nhất như sau: Câu 14. Khi sử dụng dữ liệu từ báo cáo kết quả kinh doanh bộ phận, doanh thu hòa vốn của bộ phận sẽ bằng Select one: a. Định phí không thể kiểm soáttỷ lệ số dư đảm phí của bộ phận b. Định phí chung+định phí trực tiếp)tỷ lệ số dư đảm phí của bộ phận c. Định phí trực tiếp bộ phậntỷ lệ số dư đảm phí của bô phận d. Định phí chungtỷ lệ số dư _x0012_ảm phí của bộ phận Câu 15. MC có hai bộ phận là Betal và Alpha. Bộ phận Beta có doanh thu 580.000, biến phí là 301.600 và định phí trực tiếp là 186.500. Bộ phận Alpha có doanh thu 510.000, biến phí 178.000 và Định phí trực tiếp là 222.100. Tổng _x0012_ịnh phí chung của cả hai bộ phận là 235.500. Lợi nhuận hoạt động thuần của cty là bao nhiêu? Select one: a. 374.400 b. 201.300 c. 609.900 d. (34.200) Câu 16. Phân bổ chi phí chung cho các bộ phận kinh doanh: Select one: a. Đảm bảo rằng tất cả chi phí phải được bù đắp b. có thể khiến những quản lý bộ phận mắc sai lầm là tiếp tục duy trì bộ phận mặc dù nó nên được chấm dứt c. có thể khiến những quản lý bộ phận đưa ra quyết định sai lầm là chấm dứt hoạt động của bộ phận d. giúp những quản lý đưa ra quyết định đúng đắn Câu 18. Công ty CC có hai bộ phận: A và B. Tháng vừa qua, công ty báo cáo số dư đảm phí của bộ phận A là 60.000. Bộ phận B có tỷ lệ số dư đảm phí là 40% và doanh thu bộ phận B là 300.000. Lợi nhuận hoạt động thuần của công ty là 40.000 và định phí trực tiếp của cả công ty là 80.000. Vậy định phí chung của CC là Select one: a. 140.000 b. 100.000 c. 80.000 d. 60.000 Câu 19. Cty DC có hai bộ phận là G và E. bộ phận G có số dư đảm phí bộ phận là 255.000 và bộ phận E có số dư đảm phí bộ phận là 59.800. tổng định phí chung công ty là 163.700. Lợi nhuận hoạt động thuần của công ty là bao nhiêu? Select one: a. 151,100 b. (314,800) c. 314,800 d. 478,500 Câu 20. JC có hai bộ phận là bộ phận A và B. Bộ phận A có số dư đảm phí là 79.300 và bộ phận B có số dư bộ phận là 126.200. Nếu tổng định phí trực tiếp là 72.400 và tổng định phí chung là 34.900, vậy lợi nhuận hoạt động thuần của J là bao nhiêu? Select one: a. 133.100 b. 170.000 c. 168.000 d. 98.200

Trang 1

TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN QUẢN TRỊ 2 - UEH - PHẦN 6 TEST LMS CHƯƠNG 6

Câu 1 Cty DC có hai bộ phận L và Q Dữ liệu từ tháng gần nhất như sau:

Doanh thu hòa vốn của bộ phận Q là ( làm tròn)

Select one:

Câu 2 Một công ty sản xuất chuyên sản xuất một loại sản phẩm có thông tin chi phí tháng gần nhất như sau:

Trang 2

Theo phương pháp biến phí, chi phí sản phẩm _x0012_ơn vị trong tháng là

Select one:

Câu 3 )Nhìn chung, lợi nhuận hoạt động thuần theo phương pháp biện phí và toàn bộ sẽ

Select one:

a không bao giờ bằng nhau

b bằng nhau chỉ khi lượng sp sản xuất lớn hơn sp lượng bán

c bằng nhau chỉ khi lượng sp sản xuất và bán ngang nhau

d luôn bằng nhau

Câu 4 Trong năm hoạt động đầu tiên, BC sản xuất 800.000 sản phẩm và đã bán 780.000 sản phẩm Lợi nhuận hoạt động thuần (tính theo cả hai phương pháp) trong năm đầu sẽ như thế nào nếu BC sản xuất ít hơn 20.000 sản phẩm.( Giả sử rằng BC có cả biến phí sản xuất và định phí sản xuất)

Câu 5 Một công ty sản xuất chỉ sản xuất một loại sản phẩm và có thông tin chi phí của tháng gần nhất như sau:

Trang 3

Chi phí thời kỳ của một tháng theo phương pháp biến phí là bao nhiêu?

Select one:

Câu 6 Khi doanh thu bộ phận thay đổi thì ảnh hưởng của lợi nhuận hoạt động thuần được dự đoán tốt nhất thông qua:

Select one:

a Số dư bộ phận

b Tỷ lệ số dư đảm phí

c Tỷ lệ số dư bộ phận so với doanh thu

d Chênh lệch giữa doanh thu và _x0012_ịnh phí trực tiếp của bộ

Trang 4

Câu 7 Công t y GC có hai bộ phận là A và B Dữ liệu của tháng gần nhất như sau

Doanh thu hòa vốn bộ phận A là (làm tròn)

Select one:

Câu 8 Công ty CC có hai bộ phận là Q (bán sản phẩm Q) và P(bán sản phẩm P) Trong tháng 6, lợi nhuận hoạt động thuần của công ty là 25.000$ và định phí chung là 37.000$ Tỷ lệ số dư đảm phí của sản phẩm Q là 30%, doanh thu bộ phận Q là 200.000$ và số dư bộ phận Q là 21.000$ Nếu số

dư đảm phí sản phẩm P là 80.000$ thì số dự bộ phận P là

Select one:

a 41.000$

b 62.000$

c 37.000$

d 59.000$

Câu 9 )HG có một vài cửa hiệu ở Nam mỹ Trong báo cáo kết quả kinh doanh bộ phận (theo cửa hiệu) thì định phí nào sau đây là định phí chung đối với các cửa hiệu

Select one:

Trang 5

a Lương quản lý cửa hiệu

b Chi phí công ty quảng cáo trong mùa bóng bầu dục

c Chi phí khấu hao cửa hiệu

d Giá vốn hàng bán tại mỗi cửa hiệu

Câu 10 Cty CC có hai bộ phận là T và W Tỷ lệ số dư đảm phí bình quân của công ty là 40% và doanh thu toàn công ty là 900.000$ Nếu biến phí bộ phận T là 200.000$ và nếu tỷ lệ số dư đảm phí

bộ phận W là 20% thì doanh thu bộ phận W phải là:

Select one:

a 700.000$

b 425.000$

c 200.000$

d 340.000$

Câu 11 Chi phí nào trong các loại chi phí sau tại công ty sản xuất sẽ được phân loại là chi phí sản phẩm theo phương pháp biến phí?

Select one:

a Thuế tài sản của tòa nhà xây dựng b Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

c Hoa hồng bán hàng d Lương quản lý bán hàng

Câu 12 Cty T là công ty sản xuất và bán 5 loại nước sốt ăn với khoai tây chiên Năm ngoái, cty T có lợi nhuận hoạt động thuần là 40.000$ Thông tin bên dưới được truy xuất từ báo cáo kết quả kinh doanh bộ phận (mỗi loại nước sốt là một bộ phận kinh doanh, số liệu trong ngoặc _x0012_ơn là chỉ

số âm)

Trang 6

Công ty T mong muốn kết quả hoạt động tương tự cho năm sau Nếu T muốn tối đa lợi nhuận cho năm sau thì Cty T nên ngừng kinh doanh loại nước sốt nào ?

Select one:

a Ngừng kinh doanh loại sốt ngọt, loại cay nhẹ và loại cay vừa

b Ngừng kinh doanh loại sốt ngọt và loại cay nhẹ

c không ngừng kinh doanh loại nào cả

d Ngừng kinh doanh loại sốt ngọt

Câu 13 Cty HC có hai bộ phận là Xi và Sigma Dữ liệu từ tháng gần nhất như sau:

Định phí chung của công ty là 78.840$ Doanh thu hòa vốn của công ty là (làm tròn)

Select one:

a 606,715$

b 466,018$

c 487,491$

d 119,225$

Câu 14 Khi sử dụng dữ liệu từ báo cáo kết quả kinh doanh bộ phận, doanh thu hòa vốn của bộ phận sẽ bằng

Trang 7

Select one:

a Định phí không thể kiểm soát/tỷ lệ số dư đảm phí của bộ phận

b Định phí chung+định phí trực tiếp)/tỷ lệ số dư đảm phí của bộ phận

c Định phí trực tiếp bộ phận/tỷ lệ số dư đảm phí của bô phận

d Định phí chung/tỷ lệ số dư _x0012_ảm phí của bộ phận

Câu 15 MC có hai bộ phận là Betal và Alpha Bộ phận Beta có doanh thu 580.000$, biến phí là 301.600$ và định phí trực tiếp là 186.500$ Bộ phận Alpha có doanh thu 510.000$, biến phí 178.000$

và Định phí trực tiếp là 222.100$ Tổng _x0012_ịnh phí chung của cả hai bộ phận là 235.500$ Lợi nhuận hoạt động thuần của cty là bao nhiêu?

Select one:

a 374.400$

b 201.300$

c 609.900$

d (34.200$)

Câu 16 Phân bổ chi phí chung cho các bộ phận kinh doanh:

Select one:

a Đảm bảo rằng tất cả chi phí phải được bù đắp

b có thể khiến những quản lý bộ phận mắc sai lầm là tiếp tục duy trì bộ phận mặc dù nó nên được chấm dứt

c có thể khiến những quản lý bộ phận đưa ra quyết định sai lầm là chấm dứt hoạt động của bộ phận

d giúp những quản lý đưa ra quyết định đúng đắn

Câu 17 Cty CC có hai bộ phận alpha và beta Dữ liệu từ tháng gần nhất như sau:

Trang 8

Công ty có định phí chung là 80.800$ Doanh thu hòa vốn của bộ phận Alpha là ( gần với)

Select one:

a 143,4784$

b 491,129$

c 260,580$

d 187,536$

Câu 18 Công ty CC có hai bộ phận: A và B Tháng vừa qua, công ty báo cáo số dư đảm phí của bộ phận A là 60.000$ Bộ phận B có tỷ lệ số dư đảm phí là 40% và doanh thu bộ phận B là 300.000$ Lợi nhuận hoạt động thuần của công ty là 40.000$ và định phí trực tiếp của cả công ty là 80.000$ Vậy định phí chung của CC là

Select one:

a 140.000$

b 100.000$

c 80.000$

d 60.000$

Câu 19 Cty DC có hai bộ phận là G và E bộ phận G có số dư đảm phí bộ phận là 255.000$ và bộ phận E có số dư đảm phí bộ phận là 59.800$ tổng định phí chung công ty là 163.700$ Lợi nhuận hoạt động thuần của công ty là bao nhiêu?

Select one:

a 151,100$

b (314,800$)

c 314,800$

d 478,500$

Câu 20 JC có hai bộ phận là bộ phận A và B Bộ phận A có số dư đảm phí là 79.300$ và bộ phận B

Trang 9

có số dư bộ phận là 126.200$ Nếu tổng định phí trực tiếp là 72.400$ và tổng định phí chung là 34.900$, vậy lợi nhuận hoạt động thuần của J là bao nhiêu?

Select one:

a 133.100$

b 170.000$

c 168.000$

d 98.200$

Đề 3

Câu Hỏi 1

Câu phát biểu nào sau đây không phải là ưu điểm của dự toán tham gia (dự toán tự lập)

a Dự toán được lập ở các bộ phận có sự đồng bộ

b Mục tiêu được lập phù hợp hơn, đáng tin cậy hơn vì được lập bởi người quản lý trực tiếp hoạt động

c Dự toán được lập mang tính khách quan hơn vì được xem xét lại bởi nhà quản lý cấp cao hơn

d Tạo động lực làm việc cho các nhà quản trị

Câu Hỏi 2

Công ty thương mại có tài liệu quý 4/20x8:

- Sản lượng dự kiến tiêu thụ:

Tháng 10 2.000 sp

Tháng 11 3.000 sp

Tháng 12 4.000 sp

- Đơn giá bán dự kiến: 10 ngđ/sản phẩm

- Doanh thu bán hàng dự kiến sẽ thu 50% trong tháng phát sinh doanh thu, 30% sẽ thu ở tháng kế tiếp, 20% sẽ thu ở tháng kế tiếp nữa

- Số tiền dự kiến thu được từ khách hàng trong tháng 12:

Select one:

a 33.000 ngđ = 20.000 x 20% + 30.000 x 30% + 40.000 x 50%

Trang 10

b 20.000 ngđ

c Tất cả các câu đều sai

d 32.000 ngđ

Câu Hỏi 3

Công ty thươmg mại T&T có tài liệu trong Quý III/20x8 như sau:

Sản lượng dự kiến tiêu thụ:

- Tháng 10: 5.000 sp

- Tháng 11: 7.000 sp

- Tháng 12: 10.000 sp

Công ty có chính sách tồn kho trong năm: sản lượng tồn kho cuối mỗi tháng bằng 10% nhu cầu tiêu thụ của tháng sau

Đơn giá mua hàng hoá: 100 ngđ/sp Trị giá hàng mua vào trong tháng phải thanh toán 60% trong tháng mua hàng; số còn lại phải thanh toán hết ở tháng sau

Số tiền dự kiến chi trả nhà cung cấp NVL trong tháng 11 là:

a Tất cả các câu đều sai

b 638.000 ngđ

c 646.000 ngđ = (5000+700-500)x100 x 40% + (7000+1000-700)x100 x 60%

d 438.000 ngđ

Câu Hỏi 4

Công ty sản xuất K lập dự toán cho năm 20x9 Sản lượng tiêu thụ Quý II năm 2019 là 10.000; trong

đó, sản lượng tiêu thụ tháng 4: 2.000 sản phẩm, tháng 5: 5.000 sp Sản lượng tồn kho cuối mỗi tháng bằng 10% nhu cầu tiêu thụ tháng sau Định mức lượng NVLTT: 2 kg/sp Yêu cầu tồn kho NVLTT cuối mỗi tháng bằng 20% nhu cầu NVLTT cần cho sản xuất tháng sau NVLTT cần mua trong tháng 4 là:

a 5.600 kg = (2000+500-200)x2kg + ((5000+300-500)x2kg x 20%) – 920kg

b 5.100 kg

c 6.520 kg

d Tất cả các câu đều sai

Câu Hỏi 5 Nhược điểm của dự toán ngân sách tĩnh

Trang 11

a Khó lập do khó ước tính sản lượng cần tiêu thụ

b Được lập phức tạp

c Biến động giữa chi phí thực tế và chi phí theo dự toán tĩnh bao gồm cả biến động do mức độ hoạt động khác nhau nên khó khăn trong việc đánh giá hiệu quả quản lý

d Khó lập do tốn kém nhiều chi phí trong khâu thu thập thông tin

Câu Hỏi 6

Công ty Thành Tín có phương trình chi phí bán hàng hàng tháng của công ty là 200.000 ngđ + 500 ngđ/sp * sản lượng tiêu thụ Trong tháng 3/20x9, công ty dự kiến tiêu thụ 120 sản phẩm nhưng thực

tế tiêu thụ được 150 sản phẩm Chi phí bán hàng thực tế phát sinh trong tháng 3 là 295.000 ngđ Biến động mức độ hoạt động (biến động sản lượng) của chi phí bán hàng trong tháng 3:

a 20.000 ngđ (biến động xấu)

b 35.000 ngđ (biến động xấu)

c 15.000 ngđ (biến động xấu) = 200.000 ngđ + 500ngđ/sp x 150sp – 200.000ngđ + 500ngđ/sp x 120sp

d 20.000 ngđ (biến động tốt)

Câu Hỏi 7 Ý nghĩa của chi phí sản xuất định mức trong hoạch định và kiểm soát chi phí là:

a Là giới hạn chi tiêu để tiết kiệm chi phí và nâng cao hiệu quả hoạt động

b Có cơ sở để lập dự toán

c Cả 3 câu đều đúng

d Có cơ sở để đánh giá trách nhiệm nhà quản lý trong việc kiểm soát chi phí

Câu Hỏi 8

Công ty Z có định mức lượng NVLTT là 2 kg/sp, định mức giá NVLTT là 10 ngđ/kg Trong tháng 2/20x9,

công ty mua 5.000 kg NVLTT với tổng giá trị là 60.000 ngđ và đã sử dụng 4.500 kg NVLTT vào sản xuất

để sản xuất 2.000 sản phẩm Đầu tháng không có NVLTT tồn kho Biến động giá và lượng CPNVLTT trong tháng 2 lần lượt là:

a 10.000 ngđ và 5.000 ngđ = 60.000ngđ – 5000kg x 10ngđ và 5000kg x 10ngđ – 4500kg x 10ngđ

b 9.000 ngđ và 5.000 ngđ

c 5.000 ngđ và 10.000 ngđ

d 10.000 ngđ và 9.000 ngđ

Câu Hỏi 9

Trang 12

Nhược điểm của ROI khi được vận dụng để đánh giá thành quả quản lý

a Nhà quản trị có thể từ chối cơ hội đầu tư có lợi vì cơ hội đầu tư này làm giảm thành quả quản lý của họ

b Tất cả các câu đều sai

c Nhà quản trị chỉ hướng đến lựa chọn cơ hội đầu tư sinh lời dài hạn

d Nhà quản trị sẽ có động cơ chi tiêu nhiều hơn vào chi phí nghiên cứu phát triển

Câu Hỏi 10

Năm 20x8, Công ty X có tài liệu thu thập được như sau (đvt: 1.000 đ)

- Lợi nhuận trước thuế và lãi vay 400.000

- Tài sản hoạt động bình quân 2.000.000

- Doanh thu 5.000.000

Chọn câu phát biểu đúng liên quan đến các chỉ số đo lường kết quả quản lý mà công ty X đạt được:

a ROI = 20%; tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu = 10%, số vòng quay vốn = 2

b Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu = 8%, số vòng quay vốn 2,5 vòng = ln /dt = 400.000/5.000.000 x 100%

và dt/ts = 5.000.000/2.000.000

c Thiếu dữ liệu tính toán ROI

d Tỷ suất LN trên doanh thu = 8%, số vòng quay vốn = 0,4

Câu Hỏi 11

Tổng công ty X có hai công ty – công ty con A (sản xuất sợi) và công ty con B (sản xuất vải) Hiện tại hằng năm công ty con A bán ra ngoài thị trường 200.000 kg sợi với đơn giá bán 100 ngđ/kg, biến phí đơn vị là 40 ngđ/kg, công suất sản xuất tối đa 300.000 kg Công ty con B muốn mua 250.000 kg sợi từ công ty con A (hiện tại nhà cung cấp bên ngoài chào giá 105 ngđ/kg) Xác định phạm vi giá chuyển giao:

a Giá chuyển giao tối thiểu = 100 ngđ/kg; giá chuyển giao tối đa = 105 ngđ/kg

b Giá chuyển giao tối thiểu = 76 ngđ/kg; giá chuyển giao tối đa = 105 ngđ/kg = 40+((150.000x(100- 40))/250.000

c Giá chuyển giao tối thiểu = 64 ngđ/kg; giá chuyển giao tối đa = 100 ngđ/kg

Trang 13

d Giá chuyển giao tối thiểu = 64 ngđ/kg; giá chuyển giao tối đa = 105 ngđ/kg

Câu Hỏi 12

Công ty con A (trực thuộc tổng công ty K) sản xuất thiết bị y tế, đang xem xét đầu tư máy đúc khuôn hiện đại với số vốn cần đầu tư là 200.000 ngđ Trước khi đầu tư vào máy mới này, công ty con A có tài sản hoạt động bình quân là 1.000.000 ngđ, lợi nhuận hoạt động bình quân là 300.000 ngđ Máy mới dự kiến sẽ giúp công ty tiết kiệm được chi phí hoạt động là 30.000 ngđ Chi phí sử dụng vốn của công ty là 10% Giả sử tài sản hoạt động và lợi nhuận hoạt động công ty sau đầu tư vào máy mới vẫn như cũ (ngoại trừ giá trị máy móc đầu tư thêm và chi phí hoạt động tiết kiệm được) Hãy chọn câu phát biểu đúng:

a Nếu thành quả quản lý của nhà quản trị công ty con A được đánh giá bằng ROI, nhà quản trị công ty con A không muốn đầu tư vào máy mới vì thành quả quản lý bị đánh giá giảm (ROI giảm từ 30% xuống còn 27,5%)

b Nếu thành quả quản lý của nhà quản trị công ty con A được đánh giá bằng ROI, nhà quản trị công ty con A muốn đầu tư vào máy mới vì thành quả quản lý được đánh giá tăng (ROI tăng từ 30% lên 35%)

c Việc từ chối đầu tư vào máy mới của nhà quản trị công ty con A phù hợp với lợi ích chung của tổng công ty

d Nếu thành quả quản lý của nhà quản trị công ty con A được đánh giá bằng RI, nhà quản trị công

ty con A muốn đầu tư vào máy mới vì thành quả quản lý được đánh giá tăng (RI tăng từ 200.000 ngđ lên 210.000 ngđ)

Trước đầu tư: RI = 300.000 – (1.000.000 x 10%) = 200.000

Đầu tư mới : RI = 30.000 – (200.000 x 10%) = 10.000

Sau đầu tư : RI = 330.000 – (1.200.000 x 10%) = 210.000

Chi phí sử dụng vốn 10% là tỷ suất sinh lợi mà cty mong muốn tức ROImin

Câu Hỏi 13 Phân quyền liên quan đến:

a việc báo cáo cho toàn công ty

b các khác biệt trong các tổ chức

c sự ủy quyền ra quyết định trong một tổ chức

d việc báo cáo cho các bộ phận của công ty

Câu Hỏi 14

Bộ phận X sản xuất một loại phụ tùng để bán cho khách hàng bên ngoài công ty Dữ liệu có liên quan đến phụ tùng này như sau:

Trang 14

Giá bán cho khách hàng bên ngoài : 50 ngđ/đơn vị

Biến phí đơn vị : 30 ngđ/đơn vị

Tổng định phí : 400.000 ngđ/tháng

Năng lực sản xuất : 25.000 đơn vị/tháng

Bộ phận Y của cùng công ty muốn sử dụng phụ tùng được sản xuất bởi bộ phận X cho một trong các sản phẩm của mình Bộ phận Y hiện đang mua phụ tùng tương tự được sản xuất bởi một công

ty bên ngoài với giá 49 ngđ cho mỗi đơn vị và sẽ thay thế một phần được thực hiện bởi bộ phận X

Bộ phận Y cần 5.000 đơn vị phụ tùng mỗi tháng Bộ phận X có thể bán tất cả các phụ tùng cho khách hàng bên ngoài Giá chuyển giao thấp nhất là bao nhiêu?

a 49 ngđ/đơn vị

b 30 ngđ/đơn vị

c 46 ngđ/đơn vị

d 50 ngđ/đơn vị = 30 + ((5000x(50-30))/5000

Câu Hỏi 15

Số lần mua hàng hoá, dịch vụ được lặp lại phản ảnh:

a Tất cả các câu đều đúng

b Lòng trung thành của khách hàng

c Mức sinh lợi

d Sự thoả mãn của khách hàng

Câu Hỏi 16

Công ty Quang Đạt sản xuất kinh doanh ván lướt sóng Công ty đặt mua ván thô với đơn giá mua

là 2.450 ngđ/cái (đã bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển) Công ty có thể kiếm được 30% trên khoản đầu tư bằng tiền mặt Thời gian chờ để được cung cấp ván thô là 2,5 tuần Chi phí đặt hàng ván thô mỗi lần là 2.125 ngđ Chi phí bảo hiểm, bốc vác, sắp xếp nguyên vật liệu và thiệt hại trong quá trình lưu kho là 250 ngđ/cái ván thô/năm Nhu cầu ván thô cho sản xuất mỗi tuần là 118 cái Mức tái đặt hàng ván thô:

a 290 cái

b 295 cái = 118 cái x 2.5 tuần

c 300 cái

Ngày đăng: 24/07/2023, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w