Câu 18. Công ty CC có hai bộ phận: A và B. Tháng vừa qua, công ty báo cáo số dư đảm phí của bộ phận A là 60.000. Bộ phận B có tỷ lệ số dư đảm phí là 40% và doanh thu bộ phận B là 300.000. Lợi nhuận hoạt động thuần của công ty là 40.000 và định phí trực tiếp của cả công ty là 80.000. Vậy định phí chung của CC là Select one: a. 140.000 b. 100.000 c. 80.000 d. 60.000 Câu 19. Cty DC có hai bộ phận là G và E. bộ phận G có số dư đảm phí bộ phận là 255.000 và bộ phận E có số dư đảm phí bộ phận là 59.800. tổng định phí chung công ty là 163.700. Lợi nhuận hoạt động thuần của công ty là bao nhiêu? Select one: a. 151,100 b. (314,800) c. 314,800 d. 478,500 Câu 20. JC có hai bộ phận là bộ phận A và B. Bộ phận A có số dư đảm phí là 79.300 và bộ phận B có số dư bộ phận là 126.200. Nếu tổng định phí trực tiếp là 72.400 và tổng định phí chung là 34.900, vậy lợi nhuận hoạt động thuần của J là bao nhiêu? Select one: a. 133.100 b. 170.000 c. 168.000 d. 98.200
Trang 1TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN QUẢN TRỊ 2 - UEH - PHẦN 5
D Hành vi tham ô, biển thủ của giới cổ cồn (52)
2 Theo tam giác gian lận của Donald R Cresey, các nguyên nhân chính tạo ra cơ hội:
A Nắm bắt thông tin và kỹ năng thực hiện (54)
B Không tách biệt chức năng bảo quản ts và phê chuẩn
C Thiếu sự phê chuẩn thích hợp
D Thiếu sự giám sát thích hợp
3 Mục tiêu của đơn vị:( cô bảo câu này đề và đáp án không rõ ràng)
A Mục tiêu tài chính, tuân thủ, hoạt động
B mục tiêu tài chính và phi tài chính
C mục tiêu rõ ràng hay ngầm ý
D tất cả các câu trên
=>A hoặc D nha
4 Hội đồng Quản trị có chức năng: (42)
A Giám sát các hoạt động của DN
B Giám sát việc quản trị rủi ro
C Giám sát việc điều hành của BGĐ
D Cả 3 câu trên đều đúng
6 Nhóm người nào dưới đây theo ACFE là thực hiện gian lận nhiều nhất:
A nhân viên
B quản lý
C chủ sở hữu
Trang 2D không xác định được
8 Theo ACFE biện pháp ngăn ngừa gian lận nào được thực hiện nhiều nhất nhưng kết quả ít hữu hiệu nhất:
A Kiểm toán nội bộ
B Ủy ban kiểm toán
C Kiểm toán độc lập
D Soát xét của nhà quản lý
9 Giám sát định kỳ
A Thường được thực hiện vào cuối niên độ
B là loại giám sát được thực hiện bởi HĐQT
C Phạm vi và mức độ thường xuyên của việc giám sát định kỳ phục thuộc vào giám sát thường xuyên
D Cả 3 câu trên đều đúng
10 Theo Donald Cressey, nguyên nhân đưa đến áp lực tạo ra cơ hội: (54)
A Bị cô lập, muốn ngang bằng với người khác, mối quan hệ chủ nợ không tốt
B Khó khăn về tài chính hay kinh doanh, do sự thất bại cá nhân
C Có thói quen cờ bạc, không được ghi nhận thành tích
D a,b đúng
11 Soát xét của nhà quản lý cấp cao là:
A Hoạt động kiểm soát
B Giám sát
C Đánh giá rủi ro
D MT kiểm soát
12 Tất cả các yếu tố dưới đây đều thuộc về hoạt động kiểm soát, ngoại trừ:
A Cho phép thích hợp đối với nghiệp vụ
B Cơ cấu tổ chức
Trang 3C Phân chia NV đầy đủ
D Ủy quyền và xét duyệt
13 Nhân tố nào dưới đây không thuộc về môi trường kiểm soát
B Tính đáng tin cậy của thông tin tài chính
C HĐ đơn vị hữu hiệu
D Kiểm soát việc tuân thủ pháp luật của toàn thể nhân viên
15 PP gian lận nào trên BCTC dưới đây không được ACFE đề cập
A Ghi nhận doanh thu không có thật
B Ghi nhận sai tài khoản
C Che giấu công nợ
D Đánh giá sai tài sản
16 Loại gian lận theo ACFE gây thiệt hại nhiều nhất:
A Tham ô
B Biển thủ
C Gian lận BCTC
D không xác định được
17 Môi trường KS chịu ảnh hưởng lớn nhất bởi:
A Người quản lý cấp cao
B Tất cả câu trên
C Nhân viên
Trang 4D Hội đồng quản trị
18 Ủy ban COSO ra đời là do:
A Yêu cầu của Ủy ban chứng khoán SEC về việc thiết lập báo cáo KSNB
B Yêu cầu của đạo luật chống hối lộ
C Yêu cầu của viện kế toán viên công chứng Hoa Kỳ
D Tất cả đáp án trên đúng
19 Để đánh giá rủi ro cần:
A Thiết lập mục tiêu, nhận diện rủi ro, phân tích rủi ro
B Nhận diện rủi ro có gian lận, phân tích rủi ro, quản trị rủi ro ( đề 9.5 chọn )
C Nhận diện mục tiêu, nhận diện rủi ro, phân tích rủi ro
D Thiết lập chiến lược, nhận diện rủi ro, phân tích rủi ro
20 Kết quả công trình nghiên cứu của D.W.Steve Albercht xác định:
A Dấu hiệu đối với nhân viên và đối với tổ chức
B Dấu hiệu đối với người quản lý và HĐQT
C Dấu hiệu đối với mtks và thủ tục kiểm soát
D Cả 3 câu trên đều đúng
Trang 5C Richard C Hollinger
D D W Steve Albercht
23 Để nhân viên tuân thủ sự trung thực và các giá trị đạo đức , người quản lý cần:
A Ban hành các quy định về quản lý và phổ cập cho nv
B Giảm các xung đột lợi ích trong việc phân công nhiệm vụ
C giảm thiểu các áp lực và cơ hội phát sinh gian lận
D a,b,c đúng
24: Việc xác định mức độ tự chủ, quyền hạn của từng cá nhân hay từng nhóm trong việc
đề xuất và giải quyết vấn đề phát sinh và báo cáo, là nhân tố thuộc về:
a Cả 3 câu trên đều sai
b Giám sát
c Hoạt động kiểm soát
d Cơ cấu tổ chức
25: Cash… là thủ tục gian lận trong đó:
Tiền bị đánh cắp sau khi ghi vào sổ
ĐỀ LMS LẦN 2
1 Mục tiêu hữu hiệu và hiệu quả trong chu trình bán hàng- thu tiền
a không có liên quan gì với nhau
Trang 6d Khâu thanh toán
3 Quy định nghiêm cấm nhân viên mua hàng nhận hoa hồng từ nhà cung cấp liên quan đến
a Hoạt động kiểm soát
b Giám sát
c Môi trường kiểm soát
d Đánh giá rủi ro
4 Kiểm soát nội bộ đối với hàng tồn kho không bao gồm nhân tố nào dưới đây
a Ghi nhận hóa đơn mua hàng
b Giới thiệu sản phẩm mới cho khách hàng
c Xét duyệt mua hàng
d Hàng trong kho cần sắp xếp, phân loại rõ ràng
5 Nhà quản lý của đơn vị thường quan tâm nhất đến vấn đề nào sau đây khi kiểm soát hoạt động mua hàng trong đơn vị
a Mua hàng với giá cao hơn so với giá thị trường
b Mua hàng có nguồn gốc không rõ ràng
c Mua hàng không kịp thời dẫn đến bị động trong khâu bán hàng
d Hàng gửi đi cho khách đảm bảo về chất lượng
7 Bộ phận xét duyệt xóa sổ nợ khó đòi cần độc lập với bộ phận
a Lập hóa đơn
b Quản lý nợ phải thu (sách 200)
Trang 7c Xử lý đơn đặt hàng
d Quản lý hàng tồn kho
8 Sai phạm trong ghi nhận doanh thu bán hàng làm sai lệch thông tin trên BCTC
a Đơn vị ghi trùng các nghiệp vụ bán hàng trên sổ kế toán
b Đơn vị bán các mặt hàng xa xỉ
c Tất cả các trường hợp trên
d Đơn vị bán các mặt hàng thiết yếu
9 Mục tiêu nào là quan trọng nhất của hoạt động bán hàng ảnh hưởng đến sự tồn tại
và phát triển của doanh nghiệp
a Cả 3 đều đúng
b Báo cáo đáng tin cậy
c Tuân thủ
d Hữu hiệu và hiệu quả
10 “Đơn vị không khai báo về các khoản nợ phải thu khách hàng bị thế chấp” ảnh hưởng chủ yếu đến mục tiêu nào sau đây
b Báo cáo nhận hàng và phiếu giao hàng của người bán
c Hóa đơn của người bán và đơn đặt hàng
d Đơn đặt hàng và chứng từ vận chuyển của người bán
12 Cơ quan quản lý nhà nước thường quan tâm nhất vấn đề nào sau đây về hoạt động mua hàng của đơn vị?
Trang 8a Mua hàng có chất lượng cao
b Mua các mặt hàng bị cấm kinh doanh theo luật định
c Mua hàng với giá thấp
d Tất cả các câu
13 Sự phức tạp trong NV bán hàng dẫn đến tăng khả năng có sai sót, gian lận trong chu trình bán hàng - thu tiền là rủi ro:
a Tuân thủ
b Không có câu nào phù hợp
c Báo cáo tài chính
15 Chọn câu trả lời đúng liên quan hóa đơn bán hàng: (sách 206)
a Các câu trên đều đúng
b Hóa đơn bán hàng là cơ sở để ghi nhận doanh thu trên sổ sách kế toán
c Hóa đơn bán hàng là điều kiện ghi nhận nợ phải thu khách hàng
d Hóa đơn bán hàng là cơ sở chứng minh hàng đã giao cho người mua
16 Khi nhận hàng từ nhà cung cấp, bộ phận nhận hàng dựa trên chứng từ nào sau đây
để kiểm tra tính đúng đắn của hàng giao:
1 Phiếu nhập kho
2 Phiếu đề nghị mua hàng
3 Đơn đặt hàng đã được xét duyệt và hóa đơn mua hàng
4 Vận đơn
Trang 917 Rủi ro không thu được tiền bán hàng ở nhóm khách hàng nào dưới đây thường cao nhất
A Không có câu nào phù hợp
B Khách hàng nhỏ và giao dịch thường xuyên
C Khách hàng nhỏ và chỉ giao dịch một lần
D Khách hàng lớn và giao dịch thường xuyên
18 Ở các doanh nghiệp áp dụng phương pháp kiểm kê định kỳ trong kế toán hàng tồn kho, nếu vòng quay hàng tồn kho năm nay tăng lên bất thường so với năm trước, thực
tế này có thể được giải thích bởi:
A tình hình tiêu thụ khó khăn hơn trước
B nghiệp vụ mua hàng bị ghi trùng
C hàng tồn kho cuối kỳ bị khai cao
D nghiệp vụ mua hàng bị bỏ sót
19 Việc khai cao số dư hàng tồn kho cuối kỳ trên báo cáo tài chính thường nhằm mục đích
A giảm mức thuế phải nộp (chỉ đúng với đơn vị áp dụng hệ thống kiểm kê định kỳ)
B che dấu sự yếu kém của KSNB
C che dấu sự biển thủ hàng hoá của nhân viên
D che dấu hoạt động kinh doanh kém hữu hiệu
20 Để kiểm soát tốt, bộ phận lập hóa đơn nên đặt dưới quyền của:
A Giám đốc bán hàng
B Giám đốc tín dụng (xét duyệt bán chịu)
C Kiểm soát viên tài chính
D Giám đốc tài chính
21 Thanh toán trễ cho nhà cung cấp nên doanh nghiệp không được hưởng chiết khấu Đây là một yếu kém liên quan đến:
Trang 10A Hoạt động kiểm soát
B Môi trường kiểm soát
C Giám sát
D Đánh giá rủi ro
22 Hóa đơn mua hàng nên được gửi trực tiếp cho:
A Nhân viên mua hàng
B Kế toán nợ phải trả
C Thủ kho
D Người xét duyệt phụ trách mua hàng
23 Thủ tục kiểm soát nào sau đây là hữu hiệu nhất trong việc đảm bảo tất cả các nghiệp
vụ bán chịu đều được ghi sổ:
A Nhân viên phòng kế toán đối chiếu sổ chi tiết nợ phải thu với sổ cái nợ phải thu hàng tháng
B Bộ phận lập hóa đơn đối chiếu các chứng từ vận chuyển (được đánh số trước) với các nghiệp vụ ghi trong nhật ký bán hàng
C Bộ phận lập hóa đơn gửi tất cả các bản photo hóa đơn tới cho bộ phận xét duyệt bán chịu để đối chiếu
D Nhân viên phòng kế toán kiểm soát việc gửi thư nhắc nợ cho khách hàng mỗi tháng
và điều tra những khiếu nại của khách hàng
24 Việc ủy quyền về xét duyệt các nghiệp vụ kinh tế trong đơn vị nhằm mục đích chính là:
A Giảm quyền lực của nhà quản lý cao cấp
B Tăng hiệu quả hoạt động ( )
C Tăng tính tuân thủ
D Tăng tính đáng tin cậy cho báo cáo
25 Cách thức kiểm soát nào sau đây là tốt nhất đối với doanh nghiệp nhỏ, không đủ
Trang 11nhân viên để phân chia trách nhiệm hợp lý:
A Nhờ kiểm toán viên độc lập theo dõi hàng tháng
B Sử dụng các nhân viên thuê mướn tạm thời để phân chia trách nhiệm đầy đủ
C Người chủ sở hữu phải tham gia trực tiếp vào hoạt động kinh doanh
D Đưa ra các chỉ thị rõ ràng, đầy đủ về trách nhiệm của mỗi nhân viên ( đề 9.5 chọn)
28 Ví dụ nào sau đây không phải là thủ tục kiểm soát vật chất:
A Lập bảng chỉnh hợp để so sánh giữa số dư trên sổ sách đơn vị với số dư tiền gửi ngân hàng
B Bảo vệ kiểm tra hàng nhập xuất khỏi công ty trên cơ sở đối chiếu chứng từ và hàng thực hiện
C Hàng hóa để trong kho có khóa cẩn thận
D Lắp đặt camera cho toàn công ty
Trang 12Test chương 6
Câu 1 Cty DC có hai bộ phận L và Q Dữ liệu từ tháng gần nhất như sau:
Doanh thu hòa vốn của bộ phận Q là ( làm tròn)
Trang 13Theo phương pháp biến phí, chi phí sản phẩm _x0012_ơn vị trong tháng là
a không bao giờ bằng nhau
b bằng nhau chỉ khi lượng sp sản xuất lớn hơn sp lượng bán
c bằng nhau chỉ khi lượng sp sản xuất và bán ngang nhau
d luôn bằng nhau
Câu 4 Trong năm hoạt động đầu tiên, BC sản xuất 800.000 sản phẩm và đã bán 780.000 sản phẩm Lợi nhuận hoạt động thuần (tính theo cả hai phương pháp) trong năm đầu sẽ như thế nào nếu BC sản xuất ít hơn 20.000 sản phẩm.( Giả sử rằng BC có cả biến phí sản xuất và định phí sản xuất)
Trang 15c Tỷ lệ số dư bộ phận so với doanh thu
d Chênh lệch giữa doanh thu và _x0012_ịnh phí trực tiếp của bộ
Câu 7 Công t y GC có hai bộ phận là A và B Dữ liệu của tháng gần nhất như sau
Doanh thu hòa vốn bộ phận A là (làm tròn)
Trang 16Câu 8 Công ty CC có hai bộ phận là Q (bán sản phẩm Q) và P(bán sản phẩm P) Trong tháng 6, lợi nhuậnhoạt động thuần của công ty là 25.000$ và định phí chung là 37.000$ Tỷ lệ số dư đảm phí của sản phẩm
Q là 30%, doanh thu bộ phận Q là 200.000$ và số dư bộ phận Q là 21.000$ Nếu số dư đảm phí sản phẩm
a Lương quản lý cửa hiệu
b Chi phí công ty quảng cáo trong mùa bóng bầu dục
c Chi phí khấu hao cửa hiệu
d Giá vốn hàng bán tại mỗi cửa hiệu
Câu 10 Cty CC có hai bộ phận là T và W Tỷ lệ số dư đảm phí bình quân của công ty là 40% và doanh thu toàn công ty là 900.000$ Nếu biến phí bộ phận T là 200.000$ và nếu tỷ lệ số dư đảm phí bộ phận W
là 20% thì doanh thu bộ phận W phải là:
Trang 17a Thuế tài sản của tòa nhà xây dựng
b Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
c Hoa hồng bán hàng
d Lương quản lý bán hàng
Câu 12 Cty T là công ty sản xuất và bán 5 loại nước sốt ăn với khoai tây chiên Năm ngoái, cty T có lợi nhuận hoạt động thuần là 40.000$ Thông tin bên dưới được truy xuất từ báo cáo kết quả kinh doanh bộ phận (mỗi loại nước sốt là một bộ phận kinh doanh, số liệu trong ngoặc _x0012_ơn là chỉ số âm)
Công ty T mong muốn kết quả hoạt động tương tự cho năm sau Nếu T muốn tối đa lợi nhuận cho năm sau thì Cty T nên ngừng kinh doanh loại nước sốt nào ?
Select one:
a Ngừng kinh doanh loại sốt ngọt, loại cay nhẹ và loại cay vừa
b Ngừng kinh doanh loại sốt ngọt và loại cay nhẹ
c không ngừng kinh doanh loại nào cả
d Ngừng kinh doanh loại sốt ngọt
Câu 13 Cty HC có hai bộ phận là Xi và Sigma Dữ liệu từ tháng gần nhất như sau:
Định phí chung của công ty là 78.840$ Doanh thu hòa vốn của công ty là (làm tròn)
Trang 18a Định phí không thể kiểm soát/tỷ lệ số dư đảm phí của bộ phận
b Định phí chung+định phí trực tiếp)/tỷ lệ số dư đảm phí của bộ phận
c Định phí trực tiếp bộ phận/tỷ lệ số dư đảm phí của bô phận
d Định phí chung/tỷ lệ số dư _x0012_ảm phí của bộ phận
Câu 15 MC có hai bộ phận là Betal và Alpha Bộ phận Beta có doanh thu 580.000$, biến phí là 301.600$
và định phí trực tiếp là 186.500$ Bộ phận Alpha có doanh thu 510.000$, biến phí 178.000$ và Định phí trực tiếp là 222.100$ Tổng _x0012_ịnh phí chung của cả hai bộ phận là 235.500$ Lợi nhuận hoạt động thuần của cty là bao nhiêu?
a Đảm bảo rằng tất cả chi phí phải được bù đắp
b có thể khiến những quản lý bộ phận mắc sai lầm là tiếp tục duy trì bộ phận mặc dù nó nên được chấm dứt
Trang 19c có thể khiến những quản lý bộ phận đưa ra quyết định sai lầm là chấm dứt hoạt động của bộ phận
d giúp những quản lý đưa ra quyết định đúng đắn
Câu 17 Cty CC có hai bộ phận alpha và beta Dữ liệu từ tháng gần nhất như sau:
Công ty có định phí chung là 80.800$ Doanh thu hòa vốn của bộ phận Alpha là ( gần với)
Câu 18 Công ty CC có hai bộ phận: A và B Tháng vừa qua, công ty báo cáo số dư đảm phí của bộ phận
A là 60.000$ Bộ phận B có tỷ lệ số dư đảm phí là 40% và doanh thu bộ phận B là 300.000$ Lợi nhuận hoạt động thuần của công ty là 40.000$ và định phí trực tiếp của cả công ty là 80.000$ Vậy định phí chung của CC là
Câu 19 Cty DC có hai bộ phận là G và E bộ phận G có số dư đảm phí bộ phận là 255.000$ và bộ phận E
có số dư đảm phí bộ phận là 59.800$ tổng định phí chung công ty là 163.700$ Lợi nhuận hoạt động thuần của công ty là bao nhiêu?
Select one:
Trang 20a 151,100$
b (314,800$)
c 314,800$
d 478,500$
Câu 20 JC có hai bộ phận là bộ phận A và B Bộ phận A có số dư đảm phí là 79.300$ và bộ phận B có số
dư bộ phận là 126.200$ Nếu tổng định phí trực tiếp là 72.400$ và tổng định phí chung là 34.900$, vậy lợinhuận hoạt động thuần của J là bao nhiêu?
b Mục tiêu được lập phù hợp hơn, đáng tin cậy hơn vì được lập bởi người quản lý trực tiếp hoạt động
c Dự toán được lập mang tính khách quan hơn vì được xem xét lại bởi nhà quản lý cấp cao hơn
d Tạo động lực làm việc cho các nhà quản trị
Câu Hỏi 2
Công ty thương mại có tài liệu quý 4/20x8:
- Sản lượng dự kiến tiêu thụ:
Trang 21- Doanh thu bán hàng dự kiến sẽ thu 50% trong tháng phát sinh doanh thu, 30% sẽ thu ở tháng kế tiếp, 20% sẽ thu ở tháng kế tiếp nữa
- Số tiền dự kiến thu được từ khách hàng trong tháng 12:
Công ty thươmg mại T&T có tài liệu trong Quý III/20x8 như sau:
Sản lượng dự kiến tiêu thụ:
Số tiền dự kiến chi trả nhà cung cấp NVL trong tháng 11 là:
a Tất cả các câu đều sai
Trang 22lượng tiêu thụ tháng 4: 2.000 sản phẩm, tháng 5: 5.000 sp Sản lượng tồn kho cuối mỗi tháng bằng 10% nhu cầu tiêu thụ tháng sau Định mức lượng NVLTT: 2 kg/sp Yêu cầu tồn kho NVLTT cuối mỗi tháng bằng
20% nhu cầu NVLTT cần cho sản xuất tháng sau NVLTT cần mua trong tháng 4 là:
Nhược điểm của dự toán ngân sách tĩnh
a Khó lập do khó ước tính sản lượng cần tiêu thụ
Công ty Thành Tín có phương trình chi phí bán hàng hàng tháng của công ty là 200.000 ngđ + 500 ngđ/sp
* sản lượng tiêu thụ Trong tháng 3/20x9, công ty dự kiến tiêu thụ 120 sản phẩm nhưng thực tế tiêu thụ được 150 sản phẩm Chi phí bán hàng thực tế phát sinh trong tháng 3 là 295.000 ngđ Biến động mức độ hoạt động (biến động sản lượng) của chi phí bán hàng trong tháng 3:
a 20.000 ngđ (biến động xấu)
b 35.000 ngđ (biến động xấu)
c 15.000 ngđ (biến động xấu) = 200.000 ngđ + 500ngđ/sp x 150sp – 200.000ngđ + 500ngđ/sp x 120sp
d 20.000 ngđ (biến động tốt)
Câu Hỏi 7 Ý nghĩa của chi phí sản xuất định mức trong hoạch định và kiểm soát chi phí là:
a Là giới hạn chi tiêu để tiết kiệm chi phí và nâng cao hiệu quả hoạt động