1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

TRẮC NGHIỆM KÈM ĐÁP ÁN KẾ TOÁN QUẢN TRỊ 2 UEH PHẦN 3

10 397 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Kèm Đáp Án Kế Toán Quản Trị 2 UEH Phần 3
Trường học Trường Đại học kinh tế TP.HCM - University of Economics Ho Chi Minh City
Chuyên ngành Kế Toán Quản Trị
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Năm xuất bản N/A
Thành phố TP Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 58,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản trị chuỗi cung ứng là Xác nhận và kiểm soát các cá nhân, tổ chức tham gia vào chuỗi cung ứng Quy trình lên kế hoạch, thực hiện, kiểm soát các hoạt động chuỗi cung ứng Đánh giá kết, quả hiệu quả quá trình tham gia vào chuỗi cung ứng của doanh nghiệp Xây dựng sự liên kết giữa các cá nhân, tổ chức trong chuỗi cung ứng Thông tin nào sau đây là thông tin kế toán quản trị cung cấp cho nhà quản trị sử dụng để quản lý chuỗi cung ứng của doanh nghiệp Chi tiết số dư nợ của tài khoản phải trả nhà cung cấp, tài khoản phải thu khách hàng Chi tiết về giá trị, hiện vật của hàng tồn kho ở các kho tại doanh nghiệp Chỉ số hiệu quả kinh tế của nhà cung cấp Công suất sản xuất của quy trình sản xuất Hoạt động nào sau đây được xem là hoạt động hữu ích – hoạt động tạo nên giá trị, giá trị gia tăng cho doanh nghiệp Hoạt động kiểm tra, lưu trữ, di chuyển vật tư trong sản xuất Hoạt động kiểm tra, sửa chữa sản phẩm hỏng phát sinh Hoạt động marketing để tạo nên thương hiệu, tạo nên danh tiếng cho sản phẩm Hoạt động bảo hành, bảo dưỡng sản phẩm cho khách hàng Chi phí chất lượng được hiểu là chi phí để Tạo ra sản phẩm có chất lượng vượt trội so với đối thủ cạnh tranh và kiểm soát tốt nhất quy trình sản xuất, chuyển giao sản phẩm cho khách hàng Kiểm soát tốt nhất quy trình và chi phí phát sinh của quy trình sản xuất chuyển giao sản phẩm cho khách hàng Tạo ra sản phẩm có những tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với nhu cầu khách hàng Tạo ra sản phẩm có những tiêu chuẩn kỹ thuật thỏa mãn tốt nhất nhu cầu khách hàng và kiểm soát tốt nhất quy trình sản xuất, chuyển giao sản phẩm cho khách hàng

Trang 1

ĐỀ 1

1.

#MC

#

A Xác nhận và kiểm soát các cá nhân, tổ chức tham gia vào chuỗi cung ứng

B Quy trình lên kế hoạch, thực hiện, kiểm soát các hoạt động chuỗi cung

C Đánh giá kết, quả hiệu quả quá trình tham gia vào chuỗi cung ứng của doanh

nghiệp

D Xây dựng sự liên kết giữa các cá nhân, tổ chức trong chuỗi cung ứng

2

#MC

#

Thông tin nào sau đây là thông tin kế toán quản trị cung cấp cho nhà quản trị

sử dụng để quản lý chuỗi cung ứng của doanh nghiệp Đúng

A Chi tiết số dư nợ của tài khoản phải trả nhà cung cấp, tài khoản phải thu

khách hàng

B Chi tiết về giá trị, hiện vật của hàng tồn kho ở các kho tại doanh nghiệp

D Công suất sản xuất của quy trình sản xuất

3

#MC

#

Hoạt động nào sau đây được xem là hoạt động hữu ích – hoạt động tạo nên

A Hoạt động kiểm tra, lưu trữ, di chuyển vật tư trong sản xuất

B Hoạt động kiểm tra, sửa chữa sản phẩm hỏng phát sinh

C Hoạt động marketing để tạo nên thương hiệu, tạo nên danh tiếng cho

sản phẩm

X

D Hoạt động bảo hành, bảo dưỡng sản phẩm cho khách hàng

4

#MC

#

A Tạo ra sản phẩm có chất lượng vượt trội so với đối thủ cạnh tranh và kiểm

soát tốt nhất quy trình sản xuất, chuyển giao sản phẩm cho khách hàng

B Kiểm soát tốt nhất quy trình và chi phí phát sinh của quy trình sản xuất

chuyển giao sản phẩm cho khách hàng

C Tạo ra sản phẩm có những tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với nhu cầu khách

hàng

D Tạo ra sản phẩm có những tiêu chuẩn kỹ thuật thỏa mãn tốt nhất nhu

cầu khách hàng và kiểm soát tốt nhất quy trình sản xuất, chuyển giao

sản phẩm cho khách hàng

X

Trang 2

#MC

# Công ty X đang xem xét lựa chọn một trong 2 nhà cung cấp nguyên liệu là nhà cung cấp A và nhà cung cấp B Dưới đây là thông tin chi tiết thu thập liên quan

đến 2 nhà cung cấp nguyên liệu

Chỉ tiêu Nhà cung cấp A Nhà cung cấp B

Số lượng mua 1.000 chi tiết 2.000 chi tiết

Đơn giá mua 2.500 đ/chi tiết 2.000 đ/chi tiết

Chi phí hoạt động

Chi phí hoạt động cấp độ sản phẩm 2.000.000 đ 4.000.000 đ

Chi phí hoạt động cấp độ đặt hàng 1.000.000 đ 3.000.000 đ

Chi phí hoạt động cấp độ nhà cung cấp 2.000.000 đ 5.000.000 đ

Chi phí cho 1 đồng nguyên liệu theo giá mua từ nhà cung cấp B là

Đúng

TL: Chi phí cho 1 đồng NVL theo giá mua từ nhà cung cấp B=12.000.000/2.000*2.000+1=4đ

6.

#MC

# Công ty X đang xem xét đánh giá các kênh phân phối hàng của công ty Dưới đây là thông tin của các kênh phân phối của công ty

Chỉ tiêu KH mua lẻ Đại lý

Số lượng bán 3.000 sp 10.000 sp

Đơn giá bán 6.000 đ/sp 8.000 đ/sp

Giá vốn mỗi sản phẩm 2.500 đ/sp 5.000 đ/sp

Chi phí hoạt động thu thập từ kế toán chi phí trên cơ sở hoạt động

Chi phí hoạt động cấp độ đặt hàng 2.500.000 đ 3.000.000 đ

Chi phí hoạt động cấp độ khách hàng 2.000.000 đ 7.500.000 đ

Chi phí hoạt động cấp độ thị trường 1.000.000 đ 4.500.000 đ

Chi phí bán hàng, quản lý phân bổ theo kế toán chi phí truyền thống

Tổng chi phí phân bổ 6.500.000 đ 14.000.000 đ

Tỷ lệ đóng góp của khách hàng mua lẻ là

Đúng

TL:

KH mua lẻ Đại lý Tổng cộng

Doanh thu 18.000.000 80.000.000 98.000.000

LN gộp 10.500.000 30.000.000 40.500.000

Trang 3

Phần đóng góp vào Ln của cty 5.000.000 15.000.000 20.000.000

Tỷ lệ đóng góp vào LN của cty 25% 75% 100%

7

#MC

#

Công ty ABC đang sử dụng nguyên liệu A để sản xuất Trong năm tài chính

X, công ty có thông tin dự tính về nhu cầu mua và sử dụng nguyên liệu như

sau

Lượng nguyên liệu cần cho mỗi năm (kg)

120.00 0

Thời gian chờ đặt và nhận nguyên liệu (tuần) 2

Thời gian chờ và đặt nguyên liệu tối thiểu (tuần) 1,5

Chi phí đặt và nhận nguyên liệu mỗi lần (đ) 1.200

Chi phí tồn trữ với mỗi kg nguyên liệu trong năm (đ/năm) 50

Mức tồn kho nguyên liệu tối đa cho phép là

Đúng

A 4.800 kg

B 4.820 kg

D 2.400 kg

8

#MC

#

Công ty ABC đang nghiên cứu để chuyển đổi hệ thống kiểm soát chi phí từ

kiểm soát chi phí theo định mức sang kiểm soát chi phí theo mô hình

Kaizen Dưới đây là tài liệu thống kê về tình hình chi phí của công ty đối với

sản phẩm A

Công ty ABC

(sản phẩm A)

Chi phí hằng năm (%)

Định mức (đ/sp)

Thực tế (đ/sp)

Nếu công ty kiểm soát chi phí theo mô hình kaizen, mục tiêu giảm chi phí

Đúng

A Các năm 2020,2021,2022 đều không đạt

B Chỉ đạt ở năm 2020

D Không đạt ở năm 2022

Trang 4

#MC

#

Công ty ABC có 3 nhà máy chế biến Dưới đây là những thông tin liên quan

đến chu trình hoạt động của từng nhà máy chế biến

Thời gian chờ đợi 10 30 30

Thời gian chế biến 10 18 14

Thời gian kiểm tra 7 6 6

Thời gian di chuyển 5 6 16

Thời gian chờ bàn giao 18 20 14

Thứ tự chỉ số hiệu quả của chu kỳ sản xuất (MCE) sắp từ cao đến thấp lần

lượt là

Đúng

A A – B - C

B A – C - B

C B – C - A

D B – A - C

10.

#MC

#

Để đáp ứng ứng thông tin cho việc quản trị chất lượng, kế toán quản trị công

ty ABC đã thu thập thông tin chi tiết về chi phí chất lượng qua 2 năm như

sau:

(đ)

Năm X+1 (đ) Chi phí hoạch định chất lượng 500.000 4.000.000

Chi phí kiểm tra chất lượng nguyên liệu đầu

Chi phí kiểm tra thành phẩm 1.000.000 2.000.000

Chi phí đánh giá sai hỏng sản phẩm phát sinh 200.000 200.000

Chi phí thiệt hại ngừng sản xuất do sai sót kỹ

Chi phí bồi thường do sản phẩm kém chất

Tỷ trọng chi phí ngăn ngừa năm X+1 so với năm X

Đúng

A Tăng 35%

B Tăng 11%

Trang 5

#MC

#

A Đánh giá kết, quả hiệu quả quá trình tham gia vào chuỗi cung ứng của doanh

nghiệp

B Xây dựng sự liên kết giữa các cá nhân, tổ chức trong chuỗi cung ứng

C Xác nhận và kiểm soát các cá nhân, tổ chức tham gia vào chuỗi cung ứng

D Quy trình lên kế hoạch, thực hiện, kiểm soát các hoạt động chuỗi cung

ứng

X

2

#MC

# Thông tin nào sau đây là thông tin kế toán quản trị cung cấp cho nhà quản trịsử dụng để quản lý chuỗi cung ứng của doanh nghiệp Đúng

B Công suất sản xuất của quy trình sản xuất

C Chi tiết số dư nợ của tài khoản phải trả nhà cung cấp, tài khoản phải thu

khách hàng

D Chi tiết về giá trị, hiện vật của hàng tồn kho ở các kho tại doanh nghiệp

3

#MC

#

Hoạt động nào sau đây được xem là hoạt động hữu ích – hoạt động tạo nên

Hoạt động marketing để tạo nên thương hiệu, tạo nên danh tiếng cho

sản phẩm

X

Hoạt động bảo hành, bảo dưỡng sản phẩm cho khách hàng

Hoạt động kiểm tra, lưu trữ, di chuyển vật tư trong sản xuất

Hoạt động kiểm tra, sửa chữa sản phẩm hỏng phát sinh

4

#MC

#

A Tạo ra sản phẩm có những tiêu chuẩn kỹ thuật thỏa mãn tốt nhất nhu

cầu khách hàng và kiểm soát tốt nhất quy trình sản xuất, chuyển giao

sản phẩm cho khách hàng

X

B Tạo ra sản phẩm có chất lượng vượt trội so với đối thủ cạnh tranh và kiểm

soát tốt nhất quy trình sản xuất, chuyển giao sản phẩm cho khách hàng

C Kiểm soát tốt nhất quy trình và chi phí phát sinh của quy trình sản xuất

chuyển giao sản phẩm cho khách hàng

D Tạo ra sản phẩm có những tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợ với nhu cầu khách

hàng

Trang 6

#MC

# Công ty X đang xem xét lựa chọn một trong 2 nhà cung cấp nguyên liệu là nhà cung cấp A và nhà cung cấp B Dưới đây là thông tin chi tiết thu thập liên quan

đến 2 nhà cung cấp nguyên liệu

Chỉ tiêu Nhà cung cấp A Nhà cung cấp B

Số lượng mua 1.000 chi tiết 2.000 chi tiết

Đơn giá mua 2.500 đ/chi tiết 2.000 đ/chi

tiết

Chi phí hoạt động

Chi phí hoạt động cấp độ sản phẩm 2.000.000 đ 4.000.000 đ Chi phí hoạt động cấp độ đặt hàng 1.000.000 đ 3.000.000 đ Chi phí hoạt động cấp độ nhà cung cấp 2.000.000 đ 5.000.000 đ Chi phí cho 1 đồng nguyên liệu theo giá mua từ nhà cung cấp B là

Đ ún g

TL: SPI nhà cung cấp B= 12.000.000/(2.000*2.000)=3

=> Chi phí cho 1 đồng nguyên liệu mua từ nhà cung cấp B là: 3+1=4đ

6.

#MC

#

Công ty X đang xem xét đánh giá các kênh phân phối hàng của công ty Dưới

đây là thông tin của các kênh phân phối của công ty

Chỉ tiêu KH mua lẻ Đại lý

Số lượng bán 3.000 sp 10.000 sp

Đơn giá bán 6.000 đ/sp 8.000 đ/sp

Giá vốn mỗi sản phẩm 2.500 đ/sp 5.000 đ/sp

Chi phí hoạt động thu thập từ kế toán chi phí trên cơ sở hoạt động

Chi phí hoạt động cấp độ đặt hàng 2.500.000 đ 3.000.000 đ

Chi phí hoạt động cấp độ khách hàng 2.000.000 đ 7.500.000 đ

Chi phí hoạt động cấp độ thị trường 1.000.000 đ 4.500.000 đ

Chi phí bán hàng, quản lý phân bổ theo kế toán chi phí truyền thống

Tổng chi phí phân bổ 6.500.000 đ 14.000.000

đ

Tỷ lệ đóng góp của khách hàng mua lẻ là

Đúng

20%

80%

75%

TL:

KH mua lẻ Đại lý Tổng cộng

Trang 7

GVHB 7.500.000 50.000.000 57.500.000

LN gộp 10.500.000 30.000.000 40.500.000

CP khách hàng 5.500.000 15.000.000 20.500.000

Phần đóng góp vào Ln của cty 5.000.000 15.000.000 20.000.000

Tỷ lệ đóng góp vào LN của cty 25% 75% 100%

7

#MC

#

Công ty ABC đang sử dụng nguyên liệu A để sản xuất Trong năm tài chính

X, công ty có thông tin dự tính về nhu cầu mua và sử dụng nguyên liệu như

sau

Lượng nguyên liệu cần cho mỗi năm (kg) 120.000

Thời gian chờ đặt và nhận nguyên liệu (tuần) 2

Thời gian chờ và đặt nguyên liệu tối thiểu (tuần) 1,5

Chi phí đặt và nhận nguyên liệu mỗi lần (đ) 1.200

Chi phí tồn trữ với mỗi kg nguyên liệu trong năm (đ/năm) 50

Mức tồn kho nguyên liệu tối đa cho phép là

Đún g

A 2.400 kg

B 4.800 kg

C 4.820 kg

TL: Mức tồn kho nguyên liệu tối đa cho phép là

= mức tái đặt hàng + số lượng đặt hàng - mức đặt hàng tối thiểu* tg chờ tối thiểu

=120.000/50*2 +(106-86)+ căn( 2*1200*120.000/50)-1,5*86=7091 kg

8

#MC

#

Công ty ABC đang nghiên cứu để chuyển đổi hệ thống kiểm soát chi phí từ

kiểm soát chi phí theo định mức sang kiểm soát chi phí theo mô hình

Kaizen Dưới đây là tài liệu thống kê về tình hình chi phí của công ty đối với

sản phẩm A

Công ty ABC

(sản phẩm A)

Chi phí hằng năm (%)

Định mức (đ/sp) Thực tế(đ/sp)

Nếu công ty kiểm soát chi phí theo mô hình kaizen, mục tiêu giảm chi phí

Đúng

Trang 8

A Không đạt ở năm 2021 X

B Không đạt ở năm 2022

C Các năm 2020,2021,2022 đều không đạt

D Chỉ đạt ở năm 2020

TL: Theo mô hình Kaizen

Năm 2020=97*95%=92.15 (kđ)

Năm 2021=96*96%=92.16 (kđ)

Năm 2022=94*97%=91.18> 91 => Đạt

9.

#MC

#

Công ty ABC có 3 nhà máy chế biến Dưới đây là những thông tin liên quan

đến chu trình hoạt động của từng nhà máy chế biến

Thời gian chờ đợi 10 30 30

Thời gian chế biến 10 18 14

Thời gian kiểm tra 7 6 6

Thời gian di chuyển 5 6 16

Thời gian chờ bàn giao 18 20 14

Thứ tự chỉ số hiệu quả của chu kỳ sản xuất (MCE) sắp từ cao đến thấp lần

lượt là

Đúng

B B – A - C

C A – B - C

D A – C - B

TL: MCE A= 10/(10+7+5+18)=0.25

MCE B=18/(18+6+6+20)=0.36

MCE C=14/(14+6+16+14)=0.28

=> B>C>A

10.

#MC

#

Để đáp ứng ứng thông tin cho việc quản trị chất lượng, kế toán quản trị công

ty ABC đã thu thập thông tin chi tiết về chi phí chất lượng qua 2 năm như

sau:

(đ)

Năm X+1 (đ) Chi phí hoạch định chất lượng 500.000 4.000.000

Chi phí kiểm tra chất lượng nguyên liệu đầu

Chi phí kiểm tra thành phẩm 1.000.000 2.000.000

Chi phí đánh giá sai hỏng sản phẩm phát sinh 200.000 200.000

Chi phí thiệt hại ngừng sản xuất do sai sót kỹ

Chi phí bồi thường do sản phẩm kém chất 3.000.000 1.200.000

Đúng

Trang 9

Tổng chi phí: Năm X=10.000.000; Năm X+1=10.000.000

Tỷ trọng chi phí ngăn ngừa năm X+1 so với năm X

A Tăng 11%

TL: Chi phí ngăn ngừa năm X=(500.000+500.000)/10.000.000=10%

Chi phí ngăn ngừa năm X+1=(4.000.000+500.000)/10.000.000=45%

=> Năm X+1 so với năm X tăng 35%

Câu hỏi thêm: Phương trình chi phí công cụ dụng cụ hàng tháng của công ty Y là 1.770 ngàn đồng + 12 ngàn đồng/sp × Sản lượng sản xuất Trong tháng 8, công ty đã đưa ra kế hoạch sản xuất 628 (Qo) sản phẩm, tuy nhiên, sản lượng sản xuất thực tế là 631 (Q1) sản phẩm Chi phí công cụ dụng cụ thực tế phát sinh trong tháng 8 là 9.790 ngàn đồng Biến động chi phí công

cụ dụng cụ do mức độ hoạt động trong tháng 8 sẽ là:

A.36 ngàn đồng (thuận lợi) B.484 ngàn đồng (thuận lợi)

TL:

DT linh hoạt : Q1: 631, Y1 = 1.770 + 12 x 631 = 9.342

DTt ĩnh : Q0: 628, Y0 = 1.770 + 12 X 628 = 9.306

Chênh lệch = 9.342 – 9.306 = + 36 – Bất lợi

Câu hỏi thêm: Công ty trực thăng giải trí ABC sử dụng 2 tiêu thức phân bổ chi phí là số chuyến bay và số lượt khách tham quan để ước tính chi phí hoạt động Phương trình như sau (đvt: ngàn đồng): chi phí hoạt động hàng tháng = [44.420 + 2.008 × Số chuyến bay ]+ [1×Số lượt khách tham quan] Công ty dự kiến trong tháng 5 thực hiện 80 chuyến bay và phục vụ

281 lượt khách tham quan Trên thực tế, trong tháng 5, công ty đã thực hiện 81 (Q1) chuyến bay phục vụ cho 277 (Q1) lượt khách tham quan Chi phí hoạt động thực tế phát sinh trong tháng 5 là 199.650 ngàn đồng Biến động chi tiêu [phản ảnh biến động do sử dụng chi phí, sự thay đổi do biến động chi phí định mức] của chi phí hoạt động tháng 5 là:

A.5.691 ngàn đồng (thuận lợi) B.7.695 ngàn đồng (bất lợi)

C.7.695 ngàn đồng (thuận lợi) D.5.691 ngàn đồng (bất lợi)

TL:

Trang 10

BIẾN ĐỘNG CHI TIÊU = BIẾN ĐỘNG DO THAY ĐỔI CHI PHÍ ĐỊNH MỨC

CP thực tế = 199.650

DT linh hoạt = 207.345 = [44.420 + 2.008 x 81] + [1x 277]

Chênh lệch : 199.650 – 207.345 = - 7.695 - Biến động tốt

Câu hỏi thêm: Công ty K kinh doanh một loại sản phẩm A trong năm X có tài liệu sau: Sản xuất tiêu thụ 100.000 sp với biến phí nguyên vật liệu trực tiếp là 25 đ/sp; trong năm, công ty sử dụng hết tất cả 80.000 kg nguyên vật liệu trực tiếp để sản xuất 100.000 sp Tuy nhiên, theo số liệu trên thẻ định mức chi phí sản xuất, để sản xuất 90.000 sp, công ty cần 76.500 kg nguyên vật liệu trực tiếp và đơn giá mua là 30 đ/kg.

Tính biến động chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Lượng NVLTT thực tế: 80.000 kg

Định mức lượng NVLTT tiêu hao thực tế 80.000 kg / 100.000 sp = 0,80 kg/sp.

Đơn giá NVLTT thực tế: 25 đ/sp / 0,80 kg/sp = 31,25 đ/kg

Định mức lượng NVLTT tiêu hao dự toán: 76.500 kg / 90.000 sp = 0,85 kg/sp

Lượng NVLTT dự toán điều chỉnh: 100.000 sp x 0,85 kg/sp = 85.000 kg

Đơn giá NVLTT theo dự toán: 30 đ/kg

TL:

Biến động CPNVLTT do giá

(31,25 đ/kg – 30 đ/kg) x 80.000 kg = +100.000 đ – Biến động xấu

Biến động CPNVLTT do lượng

(80.000 kg – 85.000 kg) x 30 đ/kg = - 150.000 – Biến động tốt

Tổng biến động

100.000 đ – 150.000 đ = - 50.000 đ – Biến động tốt

Ngày đăng: 24/07/2023, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w