ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP AC22 _ THI TRẮC NGHIỆM
Ghi chú: Dòng tô màu vàng là đáp án
Câu 1
Về mặt tài chính, DN nào phải chịu trách nhiệm vô hạn với các khoản nợ của DN ?
a Tất cả các phương án đều sai
b Doanh nghiệp tư nhân
c Công ty cổ phần
d Công ty cổ phần và doanh nghiệp tư nhân
Câu 2
Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò:
a Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
b Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp; Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả; Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
c Giám sát, kiểm tra chặt chẽ các mặt hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
d Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả
Câu 3
Giá trị hiện tại nguồn ngân quỹ tín thác của bạn sẽ là bao nhiêu nếu bạn được trả 50.000 USD trong ngày sinh nhật lần thứ 30 của bạn (7 năm tính
từ hôm nay) và tạo ra 10% lãi suất kép hàng năm?
a 28.223,70 USD
b 25.000 USD
c 25.657,91 USD
d 29.333,60 USD
Câu 4
Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi:
a Hội đồng quản trị
Trang 2b Tất cả các phương án đều đúng
c Các nhà quản lý của chính công ty
d Các cổ đông
Câu 5
Sự khác nhau căn bản giữa chứng khoán bán ra ở những thị trường sơ cấp
và thị trường thứ cấp là?
a Giá của chứng khoán
b Chứng khoán phát hành đầu tiên
c Sự rủi ro của chứng khoán
d Khả năng lợi nhuận của việc hợp tác phát hành
Câu 6
Nội dung của quản trị tài chính doanh nghiệp?
a Tổ chức sử dụng vốn hiện có, quản lý chặt chẽ các khoản thu chi đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp
b Tham gia đánh giá lựa chọn các dự án đầu tư và kế hoạch kinh doanh
c Tham gia đánh giá lựa chọn các dự án đầu tư và kế hoạch kinh doanh; Xác định nhu cầu vốn, tổ chức huy động các nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp; Tổ chức sử dụng vốn hiện có, quản lý chặt chẽ các khoản thu chi đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp
d Xác định nhu cầu vốn, tổ chức huy động các nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp
Câu 7
Các định chế tài chính đã tạo thuận lợi cho các cá nhân và các công ty thông qua các hoạt động:
a Cho vay
b Vay
c Vay; Phân tán rúi ro; cho vay
d Phân tán rủi ro
Câu 8
Trang 3Nếu bạn cho một người mượn số tiền ban đầu là 1000 USD và người ấy hứa
sẽ trả bạn 1900 USD sau 9 năm tính từ bây giờ thì mức lãi hiệu quả hàng năm mà bạn nhận được sẽ là?
a 10,00%
b 5,26%
c 9,00%
d 7,39%
Câu 9
Một nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là?
a Quyết định chính sách cổ tức
b Tạo giá trị cho doanh nghiệp
c Huy động vốn
d Huy động vốn; Tạo giá trị cho doanh nghiệp; Quyết định chính sách cổ tức
Câu 10
Công ty cổ phần có thuận lợi so với loại hình công ty tư nhân và công ty hợp danh bởi vì:
a Được miễn thuế
b Các yêu cầu báo cáo được giảm thiểu
c Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý
d Trách nhiệm vô hạn
Câu 11
Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu tiêu thụ sản phẩm:
a Thị trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng
b Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm
c Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm; Kết cấu mặt hàng, sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sản phẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ; Thị trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng
d Kết cấu mặt hàng, sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sản phẩm hàng hóa dịch
vụ tiêu thụ
Câu 12
Trang 4Thu nhập giữ lại là:
a Chênh lệch giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách của cổ phần
b Giá trị vốn cổ phần phân bổ trực tiếp vượt trội so với mệnh giá
c Số tiền mặt mà doanh nghiệp đó giữ lại được
d Chênh lệch giữa lợi nhuận sau thuế thu nhập tạo ra và cổ tức đã chi trả
Câu 13
Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất:
a Các chỉ tiêu là tương đương nhau
b Lãi gộp từ hoạt động kinh doanh
c Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp
d Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Câu 14
Chi phí biến đổi bao gồm:
a Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công trực tiếp
b Chi phí thuê mặt bằng
c Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công trực tiếp và Chi phí hoa hồng bán hàng, chi phí dịch vụ được cung cấp
d Chi phí hoa hồng bán hàng, chi phí dịch vụ được cung cấp
Câu 15
Câu nào sau đây là chi phí tài chính cố định?
a Lãi vay
b Cổ tức của cổ phần ưu đãi và lãi vay
c Cổ tức của cổ phần ưu đãi
d Cổ tức cổ phần thường
Câu 16
Chi phí của doanh nghiệp bao gồm:
a Chi phí SX của DN; Chi phí lưu thông của DN; Chi phí cho các hoạt động khác
b Chi phí cho các hoạt động khác
Trang 5c Chi phí lưu thông của DN
d Chi phí SX của DN
Câu 17
Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định thuộc:
a Chi phí khác
b Chi phí bán hàng
c Chi phí tài chính
d Chi phí quản lý doanh nghiệp
Câu 18
Khoản mục nào sau đây thuộc chi phí khác của doanh nghiệp
a Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
b Tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế
c Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế
d Chi phí góp vốn liên doanh liên kết
Câu 19
Chi phí góp vốn liên doanh, liên kết thuộc:
a Chi phí tài chính
b Tất cả các phương án đều sai
c Chi phí quản lý doanh nghiệp
d Chi phí bán hàng
Câu 20
Tiền thuê đất được xếp vào:
a Chi phí quản lý doanh nghiệp
b Chi phí tài chính
c Không phương án nào đúng
d Chi phí bán hàng
Câu 21
Bảng cân đối kế toán là?
Trang 6a BCTC tổng hợp phản ánh tình hình và kết quả hoạt động KD
b Tất cả các phương án đều sai
c BCTC tổng hợp phản ánh 1 cách tổng quát TS hiện có và nguồn vốn của DN tại một thời điểm
Câu 22
Chỉ số P/E được định nghĩa như là?
a Giá thị trường cổ phần thường/EPS
b Tất cả các phương án đều sai
c Giá thị trường cổ phần thường/vốn cổ phần
d EPS/ giá thị trường cổ phần thường
Câu 23
Tỷ suất sinh lời của tài sản:
a Là khả năng sinh lời của vốn cố định
b Phản ánh một đồng giá trị tài sản mà DN đó huy động vào SX kinh doanh tạo
ra số đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay và là tỷ số giữa lợi nhuận trước thuế
và lãi vay trên giá trị TS bình quân
c Phản ánh một đồng giá trị tài sản mà DN đó huy động vào SX kinh doanh tạo
ra số đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay
d Là tỷ số giữa lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên giá trị TS bình quân
Câu 24
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu bằng:
a Tất cả các phương án đều sai
b Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu × vòng quay toàn bộ vốn × vốn kinh doanh bình quân trên vốn CSH
c Vòng quay toàn bộ vốn × lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần
d Lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần × vốn kinh doanh bình quân × vốn chủ sở hữu bình quân
Câu 25
Để 1 đồng vốn cố định bình quân tạo ra được bao nhiêu doanh thu thuần, đây là?
a Không phương án nào đúng
Trang 7b Hiệu suất lợi nhuận trước thuế lãi vay
c Hiệu suất sử dụng vốn CĐ
d Hiệu suất vốn CSH
Câu 26
Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu phản ánh:
a Một đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT) trong kỳ và 1 đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu
b Một đồng vốn cố định trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu
c Một đồng vốn cố định bình quân trong kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu (DTT) trong kỳ
d Tất cả các phương án đều sai
Câu 27
Khi tính tỷ suất lợi nhuận tổng vốn người ta dựa vào:
a Lợi nhuận sau thuế
b Lợi nhuận trước thuế
c Tất cả các phương án đều sai
d Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
Câu 28
Số nhân vốn chủ sở hữu có thể được mô tả là?
a 1 – (Vốn chủ sở hữu/Tài sản)
b 1 – (Tài sản/Nợ)
c 1 – (Tài sản/Vốn chủ sở hữu)
d 1 – (Nợ/Tài sản)
Câu 29
Kỳ thu tiền bình quân được xác định bằng cách lấy chia cho
a Lợi nhuận sau thuế, các khoản phải trả
b Các khoản phải thu; doanh thu bình quân ngày
c Các khoản phải trả, lợi nhuận sau thuế
d Doanh thu bình quân ngày, các khoản phải trả
Trang 8Câu 30
Hệ số đảm bảo nợ phản ánh cứ 1 đồng vốn vay nợ có mấy đồng vốn CSH đảm bảo Vậy công thức của nó là?
a Hệ số đảm bảo nợ = Nợ dài hạn/Nguồn vốn CSH
b Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ vay dài hạn
c Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn CSH/Nợ phải trả
d Hệ số đảm bảo nợ = Nợ phải trả/Nguồn vốn CSH
Câu 31
Phương pháp khấu hao nào thu hồi phần lớn vốn nhanh nhất?
a Khấu hao bình quân
b Khấu hao theo số dư giảm dần
c Tất cả các phương án đều sai
d Phương pháp kết hợp khấu hao bình quan và khấu hao theo số dư giảm dần
Câu 32
Tài sản cố định vô hình bao gồm:
a Thiết bị
b Máy móc
c Nhãn hiệu
d Nhà cửa
Câu 33
Các trường hợp dưới đây là những ví dụ của tài sản thực ngoại trừ:
a Máy móc thiết bị
b Các loại chứng khoán
c Thương hiệu
d Bất động sản
Câu 34
Những câu nào sau đây phân biệt tốt nhất tài sản thực và tài sản tài chính?
a Tài sản thực là những tài sản hữu hình, còn tài sản tài chính thì không phải
b Tài sản tài chính luôn luôn được bán, còn tài sản thực luôn luôn được mua
Trang 9c Tài sản thực có giá trị thấp hơn tài sản tài chính
d Tài sản tài chính thể hiện một trái quyền đối với thu nhập được tạo ra từ tài sản thực
Câu 35
Phân loại tài sản cố định theo tiêu thức nào?
a Mục đích sử dụng
b Hình thái biểu hiện
c Hình thái biểu hiện; Mục đích sử dụng; Công dụng kinh tế và tình hình sử dụng
d Công dụng kinh tế và tình hình sử dụng
Câu 36
Mức độ ảnh hưởng của ………phản ánh mức độ thay đổi của lợi nhuận trước thuế và lãi vay do sự thay đổi của doanh thu tiêu thụ (hoặc sản lượng hàng hóa tiêu thụ).
a Đòn bẩy chung
b Đòn bẩy tài chính
c Đòn bẩy kinh doanh
d Đòn bẩy tổng hợp
Câu 37
Xem xét các chứng cứ thị trường để xác định cấu trúc vốn liên quan đến việc xác định:
a Chỉ số khả năng thanh toán
b Độ lớn đòn bẩy tài chính
c Mức độ rủi ro kinh doanh của công ty
d Kết hợp đồng thời cả 3 chỉ số
Câu 38
Nếu một công ty thay đổi trong cấu trúc tài chính của mình:
a Tất cả các phương án đều đúng
b Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên vốn chủ không thay đổi
c Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên tài sản không thay đổi
Trang 10d Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi trên nợ không thay đổi
Câu 39
Trong doanh nghiệp có bao nhiêu loại đòn bẩy:
a 5
b 4
c 2
d 3
Câu 40
………… của một công ty được định nghĩa thước đo tác động của chi phí
cố định.
a DFL
b Tất cả các phương án đều sai
c DOL
d DTL
Câu 41
Nếu tỷ số nợ là 0.5; tỷ số nợ trên vốn cổ phần là?
a 1,0
b 1,5
c Tất cả các phương án đều sai
d 0,5
Câu 42
Đòn bẩy phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa chi phí cố định và chi phí biến đổi:
a Tài chính
b Tổng hợp
c Chung
d Kinh doanh
Câu 43
Doanh nghiệp nên tăng % vốn vay trong tổng vốn khi:
Trang 11a Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn bằng lãi suất vay
b Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) lớn hơn thuế thu nhập doanh nghiệp
c Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn lớn hơn lãi suất vay
d Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tổng vốn nhỏ hơn lãi suất vay
Câu 44
Các nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn vốn:
a Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận; Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành; Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
b Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
c Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận
d Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành
Câu 45
Điều kiện để một tài sản được xem là TSCĐ:
a Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm; Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định; Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD
b Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm
c Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định
d Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD
Câu 46
Nguyên tắc khấu hao TSCĐ:
a Đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu
b Có lãi
c Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ
d Phải phù hợp mức độ hao mòn TSCĐ và đảm bảo thu hồi đủ giá trị vốn đầu tư ban đầu
Câu 47
Đặc điểm của vốn cố định:
a Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
Trang 12b Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm và được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
c Tất cả các phương án đều sai
d Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm
Câu 48
Hao mòn TSCĐ là sự hao mòn về:
a Vật chất của TSCĐ; Giá trị sử dụng của TSCĐ; Giá trị của TSCĐ
b Giá trị sử dụng của TSCĐ
c Vật chất của TSCĐ
d Giá trị của TSCĐ
Câu 49
Loại dự án nào sau đây công ty sẽ xem xét khi quyết định ngân sách vốn?
a Tất cả các phương án
b Các dự án loại trừ nhau
c Các dự án độc lập
d Không có loại nào
Câu 50
Kiểm tra sau giai đoạn đầu tư, được tiến hành:
a Trước khi khởi sự dự án
b Nhanh chóng sau khi dự án đi vào hoạt động
c Một khoảng thời gian sau khi dự án đó hoàn tất đời sống kinh tế của mình và được thanh lý
d Trước khi cho phép dự án đi vào hoạt động
Câu 51
Khi doanh nghiệp có NPV = 0 thì:
a Thời gian hoàn vốn bằng 0
b IRR = Lãi suất chiết khấu
c IRR < Lãi suất chiết khấu
d IRR > Lãi suất chiết khấu
Trang 13Câu 52
Khi doanh nghiệp xem xét nhiều dự án và lựa chọn dự án có NPV> 0 và NPVmax thì đó là:
a Các dự án độc lập với nhau
b Các dự án xung khắc nhau và các dự án loại trừ nhau
c Các dự án xung khắc nhau
d Các dự án loại trừ nhau
Câu 53
Các dự án có chỉ số sinh lời > 1 và độc lập với nhau thì:
a Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời nhỏ nhất
b Chấp nhận tất cả các dự án
c Chấp nhận dự án có chỉ số sinh lời lớn nhất
d Bỏ tất cả các dự án
Câu 54
Tỷ lệ nhỏ nhất có thể chấp nhận được của vòng quay vốn đầu tư hợp tác được xác định bằng:
a Những quản lý cấp cao trong công ty
b Những nhà đầu tư trong thị trường tài chính
c Thông tin từ những báo cáo kế toán
d Quản lý tài chính
Câu 55
Khoản mục nào được xếp vào doanh thu hoạt động tài chính:
a Cổ tức và lợi nhuận được chia
b Cổ tức và lợi nhuận được chia; Lãi tiền gửi ngân hàng; Chênh lệch lãi chuyển nhượng vốn
c Lãi tiền gửi ngân hàng
d Chênh lệch lãi chuyển nhượng vốn
Câu 56
Ứng dụng của phân tích hoà vốn:
Trang 14a Đánh giá rủi ro của doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư; Lựa chọn phương án sản xuất; Quyết định chiến lược về cung ứng sản phẩm lâu dài
b Lựa chọn phương án sản xuất
c Quyết định chiến lược về cung ứng sản phẩm lâu dài
d Đánh giá rủi ro của doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư
Câu 57
Quyết định liên quan đến một tài sản cố định nào đó sẽ được mua, được gọi
là quyết định _
a Vốn lưu động
b Cấu trúc vốn
c Hoạch định ngân sách vốn
d Tài trợ
Câu 58
Trong tất cả các chi phí đều thay đổi.
a Dài hạn
b Thay đổi doanh số
c Chỉ số chi phí hoạt động biến đổi
d Ngắn hạn
Câu 59
DFL của một công ty được tính bằng phần trăm thay đổi trong _khi _ thay đổi.
a Doanh số, EBIT
b EPS; EBIT
c EBIT, doanh số
d EBIT; EPS
Câu 60
Để xác định được độ lớn đòn bẩy tài chính cần biết:
a Chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lãi vay
b Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm và chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lãi vay
Trang 15c Chi phí biến đổi, lãi vay
d Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm
Câu 61
Trong trường hợp nào công ty tài trợ tất cả bằng nguồn vốn cổ phần.
a Khi EBIT tăng, EPS tăng theo với tỷ lệ phần trăm lớn hơn
b Khi EBIT tăng, EPS giảm
c Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tăng, thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS) tăng với tỷ lệ phần trăm tương ứng
d Tất cả các phương án đều sai
Câu 62
Công ty A đang cân nhắc đầu tư vào một dự án mới Dự án này sẽ cần vốn đầu tư ban đầu là 120.000$ và sẽ thiết lập dòng tiền hàng năm là 60.000$ (sau thuế) trong 3 năm Tính NPV cho dự án nếu lãi suất chiết khấu là 10%.
a 60.000$
b 16.994$
c 25.846$
d 29.211$
Câu 63
Dự án A và B xung khắc, dự án A được chọn khi:
a NPV(A) > NPV(B) > 0
b NPV(A) = NPV(B)
c 0>NPV(A) > NPV(B)
d NPV(A) < NPV(B)
Câu 64
Những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian?
a Tiêu chuẩn giá trị hiện tại thuần (NPV)
b Tiêu chuẩn tỷ suất thu nhập nội bộ (IRR)
c Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn không tính đến giá trị theo thời gian của tiền