1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo thực tập điện tử cơ bản đặc tuyến của diode mạch chỉnh lưu

74 78 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Thực Tập Điện Tử Cơ Bản Đặc Tuyến Của Diode Mạch Chỉnh Lưu
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
Chuyên ngành Điện Tử
Thể loại Báo cáo thực tập
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẶC TUYẾN CỦA DIODE 1.Đo đặc tuyến diode 1N4007 Mạch mắc như hình sau: Đặc tuyến của diode: Giá trị điện áp ngược V = 0.48 (Volt) 2.Đo đặc tuyến led Mắc mạch như hình sau dùng led màu đỏ : Page | 2 Đặc tuyến led : 3.Đo đặc tuyến diode zener Mắc mạch như hình dùng diode zener 4V7 : Đặc tuyến diode zener: Page | 3 Bài 3 : MẠCH CHỈNH LƯU 1.Mạch chỉnh lưu bán kỳ a.Mạch chỉnh lưu có tải R = 10K, không có tụ lọc: Mắc mạch như hình sau: Tín hiệu Vi: Tín hiệu Vo (dc): Page | 4 Tín hiệu Vo (ac): b.Mạch chỉnh lưu bán kỳ với R= 10K và tụ lọc C=10μF. Mạch mắc như hình: Tìn hiệu Vi : Tín hiệu Vo(dc): Page | 5 Tín hiệu Vo(ac) 2.Mạch chỉnh lưu toàn kỳ : a.Mạch chỉnh lưu toàn kỳ dùng BAĐ a.1.Có tải R=10K, không có tụ lọc: Mạch mắc như hình: Tín hiệu Vi1 và Vi2: Page | 6 Tín hiệu Vo(dc) Tín hiệu Vo(ac) a.2.Mạch chỉnh lưu dùng BAĐ có tải R=10k và tụ lọc C=1000μF: Mạch mắc như hình: Tín hiệu Vo(dc)=7.819(v) Page | 7 Tín hiệu Vo(ac): b.Mạch chỉnh lưu toàn kỳ dùng cầu diode: b.1. dùng cầu diode có tải R=10K, không có tụ lọc:

Trang 1

Page | 1

BÁO CÁO THỰC TẬP ĐIỆN TỬ CƠ BẢN

Bài 2 : ĐẶC TUYẾN CỦA DIODE 1.Đo đặc tuyến diode 1N4007

Mạch mắc như hình sau:

Đặc tuyến của diode:

Giá trị điện áp ngược V = - 0.48 (Volt)

2.Đo đặc tuyến led

Mắc mạch như hình sau dùng led màu đỏ :

Trang 2

Page | 2

Đặc tuyến led :

Điện áp ngược V = -1.27 (V)

3.Đo đặc tuyến diode zener

- Mắc mạch như hình dùng diode zener 4V7 :

Đặc tuyến diode zener:

Trang 3

Page | 3

Vz = 0.77(V)

V ngược = -3.45 (V)

Bài 3 : MẠCH CHỈNH LƯU 1.Mạch chỉnh lưu bán kỳ

a.Mạch chỉnh lưu có tải R = 10K, không có tụ lọc:

Mắc mạch như hình sau:

Tín hiệu Vi:

Tín hiệu Vo (dc):

Trang 5

Page | 5

Tín hiệu Vo(ac)

2.Mạch chỉnh lưu toàn kỳ :

a.Mạch chỉnh lưu toàn kỳ dùng BAĐ

a.1.Có tải R=10K, không có tụ lọc:

Mạch mắc như hình:

Tín hiệu Vi1 và Vi2:

Trang 7

Page | 7

Tín hiệu Vo(ac):

b.Mạch chỉnh lưu toàn kỳ dùng cầu diode:

b.1 dùng cầu diode có tải R=10K, không có tụ lọc:

Trang 9

Page | 9

BÀI 4: MẠCH ỨNG DỤNG DIODE Mạch xén song song dung diode

Mạch xén bán kì dương

Không có nguồn dc

Trang 10

Page | 10

Trang 11

Page | 11

Mạch xén dương có nguồn dc dương

Trang 12

Page | 12

Mạch xén dương có nguồn dc âm

Trang 13

Page | 13 Mạch xén bán kì âm

Trang 14

Page | 14 Mạch xén 2 bán kì

Không có nguồn dc

Trang 15

Page | 15

Có nguồn dc

Trang 16

Page | 16

Mạch xén nối tiếp dung diode

Mạch xén bán kì dương có nguồn dc dương

Trang 17

Page | 17 Mạch xén bán kì dương có nguồn dc âm

Trang 18

Page | 18

Trang 19

Page | 19

Mạch xén dung diode Zener

Mạch xén dùng 1 diode zener

Trang 20

Page | 20 Mạch xén dùng 2 diode zener

Trang 23

Page | 23

BÀI 5: ĐẶC TUYẾN CỦA BJT VÀ FET

1 Đo đặc tuyến của BJT

Hình 5.1

Nguồn 5V

Điện áp VEC ở chế độ DC

Trang 24

Page | 24 Điện áp trên điện trở RC

Trang 25

Page | 25

Dòng điện IB

IB = 4,614 (𝜇A) DC

Dòng điện IC

Trang 26

Page | 26

IC = 309,942(𝜇A) DC

Nguồn 8v

Điện áp VEC ở chế độ DC

Trang 27

Page | 27

Trang 28

Page | 28

Điện áp trên điện trở RC

Dòng điện IB

IB = 7,599 (𝜇A) DC

Trang 30

Page | 30 Điện áp VSD ở chế độ DC

Điện áp VR1 ở chế độ DC

Trang 31

Page | 31

Trang 32

Page | 32

Bài 6: MẠCH PHÂN CỰC BJT Mạch phân cực kiểu định dòng

Dòng phân cực IB: IB= 𝑉𝑐𝑐−𝑉𝐵𝐸

R𝐁+(𝛃+𝟏)𝐑𝐄

Dòng IC :IC = βIB

Điện áp VC= Vcc - IC.RC

Điện áp VCE = VC – IC.RE

1 Giá trị tính toán 0,7V 7.62V 7.31V 2,3µA 0,782mA 340

2 Giá trị đo 0,62V 6,24V 5,74V 4µA 1,23mA 307

3 Sai số 0,08V 1,38V 1,57V 1,7µA 0,448mA 33

Đường tải DCLL

Trang 33

1 Giá trị tính toán 0,7V 3V 2,5V 2,94mA 1mA 340

2 Giá trị đo 3,7V

3 Sai số

Mạch phân cực bằng cầu phân áp

Trang 34

1 Giá trị tính toán 0,7V 5,655V 4,305V 0,326µA 1,35mA 414,11

2 Giá trị đo 0,62V 5,46V 3,97V 4,1 µA 1,41mA 344

3 Sai số 0,08V 0,195V 0,335V 3,774 µA 0,06mA 70,11

DCLL

*Thiết kế mạch VCC = 5V, Q(2,5V;1mA)

Chọn VE =1

10VCC

Trang 35

1 Giá trị tính toán 0,7V 3V 2,5V 2,41µA 1mA 414,11

2 Giá trị đo 0,61V 3,02V 2,51V 2,9µA 1,02mA 351,72

3 Sai số 0,09V 0,02V 0,01V 0,49µA 0,02mA 62,39

Mạch phân cực hồi tiếp từ cực C

Trang 36

Page | 36

1 Giá trị đo được 0,7V

2

DCLL

BÀI 7: MẠCH KHUYẾCH ĐẠI BJT

Mạch khuyếch đại CE – phân cực theo kiểu định dòng:

Hệ số khuyếch đại AV:

Mắc mạch như hình:

Trang 37

Page | 37

Kết quả mô phỏng:

Điện trở ngõ vào Zi :

Mắc mạch như hình:

Trang 38

Page | 38 Kết quả mô phỏng:

Trang 39

Page | 39

Điện trờ ngõ ra Zo:

Mắc mạch như hình để xác định biên độ tín hiệu ngõ ra:

Kết quả mô phỏng:

Trang 41

Page | 41

Đo BW

Mắc mạch như hình để đo tầng số mạch hoạt động bình thường:

Kết quả khi mô phỏng:

Trang 42

Page | 42 Mắc mạch như hình để đo tầng số cắt dưới:

Tầng số cắt thấp: fL = 90Hz

Trang 43

Page | 43

Tầng số cắt trên:

Kết quả mô phỏng:

Tầng số cắt cao: fH = 26MHz

Trang 44

Page | 44

Mạch khuyếch đại CE – phân cực bằng cầu phân áp:

Hệ số khuyếch đại của mạch, mắc mạch như hình:

Kết quả mô phỏng:

Trang 45

Page | 45

Đo điện trở ngõ vào Zi: mắc mạch như hình

Kết quả mô phỏng:

Trang 46

Page | 46

Điện trở ngõ ra Zo:

Mắc mạch như hình để xác định biên độ tín hiệu ngõ ra:

Kết quả mô phỏng:

Trang 48

Page | 48

Đo BW

Mắc mạch như hình để đo tầng số mạch hoạt động bình thường:

Kết quả mô phỏng:

Trang 49

Page | 49

Mắc mạch như hình để đo tầng số cắt dưới:

Kết quả mô phỏng:

Tầng số cắt thấp: fL = 200Hz

Trang 50

Page | 50

Tầng số cắt trên:

Kết quả mô phỏng:

Tần số cắt trên: fH = 4,5MHz

Trang 51

Page | 51

\

BÀI 8 MẠCH PHÂN CỰC VÀ MẠCH KHUẾCH ĐẠI DÙNG FET

1 Mạch phân cực theo kiểu cố định

Trang 52

Page | 52

toán

2 Mạch phân cực bằng cầu phân áp

Tính toán

Nguồn VDD = 12V

Điện áp VG = 𝑅2

𝑅1+𝑅2VDD Điện áp VGS = VG – IDRS

Dòng cực máng ID = IDSS(1- VGS

Vp)2 Điện áp VDS = VDD – ID( RD + RS)

1 Giá trị tính toán -0,63V 12V 6,84V 1,72mA

Trang 53

Page | 53

3 Mạch tự phân cực

Trang 54

Page | 54

1 Giá trị tính toán -0,81V 12V 7,7516V 1,72mA

4 Mạch khuếch đại dùng FET

*Sóng ra của mạch

Trang 55

Page | 55

*Sóng vào của mạch

Trang 56

Page | 56

BÀI 12: MẠCH ỔN ÁP

1 Mạch ổn áp dung diode zener

a, Mạch ổn áp dung diode zener – khảo sát trường hợp áp vào thay đổi:

lắp mạch như hình thay đổi Vi:

Hình 1 Vi=3v

Hình 2 Vi=4v

Trang 57

Page | 57

Hình 3 Vi= 5v

Hình 4 Vi=6v

Hình 5 Vi=7v

Trang 58

Page | 58

Hình 6 Vi= 8v

Hình 7 Vi=9v

Hình 8 Vi=10v

Trang 61

Page | 61

Hình 3 R=1k

Hình 4 R=100 Bảng số liệu

2 Các mạch ổn áp nối tiếp dung linh kiện rời

Trang 62

Page | 62

a, Mạch ổn áp nối tiếp dung 1 trasistor – áp vào thay đổi

Hình 1 Vi=2v

Hình 2 Vi=4v

Trang 63

Page | 63 Hình 3 Vi=6v

Hình 4 Vi=8v

Trang 65

b, Mạch ổn áp nối tiếp đơn giản dung 1 transistor – tải thay đổi

Hình 1 R=10k

Trang 66

Page | 66

Hình 2 R=4k7

Hình 3 R=1k

Hình 4 R=100 Bảng số liệu

Trang 67

Page | 67

3 Mạch ổn áp song song dung linh kiện rời

a, Mạch ổn áp song song dung 1 trasistor – áp vào thay đổi

Hình 1 Vi=5v

Trang 68

Page | 68 Hình 2 Vi=6v

Hình 3 Vi=7v

Trang 69

Page | 69 Hình 4 Vi=8v

Hình 5 Vi=9v

Trang 70

Page | 70 Hình 6 Vi=10v

Hình 7 Vi=11v

Trang 71

357uA 359uA 361uA 362uA 363uA 364uA 365uA 365uA

b, Mạch ổn áp song song đơn giản dung 1 transistor tải thay đổi

Trang 72

Page | 72 Hình 1 R=10k

Hình 2 R=4k7

Trang 73

Page | 73

Hình 3 R=1k

Hình 4 R=100 Bảng số liệu

Ngày đăng: 24/07/2023, 11:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm