1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an đại số toán lớp 7 kì 1 sách chân trời sáng tạo 2023

79 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an đại số toán lớp 7 kì 1 sách chân trời sáng tạo 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chân Trời Sáng Tạo
Chuyên ngành Toán Lớp 7
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 3,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực giao tiếp toán học: Nghe, hiểu được những ý kiến của bạn trongnhóm và nhóm khác khi tranh luận trong nhóm và chung trong lớp.Trình bàyđược các lập luận khi biểu diễn số hữu tỉ

Trang 1

Ngày soạn: / / 202 Ngày dạy: / / 202

CHƯƠNG 2: SỐ THỰC

Tiết 1: BÀI 1 SỐ VÔ TỈ CĂN BẬC HAI SỐ HỌC

I Mục tiêu

1 Về kiến thức, kĩ năng: Sau bài học này, các em cần:

- Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Nhận biết được số vô tỉ

2 Về năng lực: Học sinh có cơ hội phát triển các năng lực:

- Năng lực tư duy tư duy và lập luận toán học: suy luận để nhận biết được sốhữu tỉ, số vô tỉ

- Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện toán học: sử dụng được máy tính cầmtay để tính toán

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: phát hiện được vấn đề cần giải quyếttrong quá trình trả lời các câu hỏi và bài tập

- Năng lực giao tiếp toán học: Nghe, hiểu được những ý kiến của bạn trongnhóm và nhóm khác khi tranh luận trong nhóm và chung trong lớp.Trình bàyđược các lập luận khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số Thể hiện được sự tự tinkhi tranh luận và trình bày lập luận trước tập thể

- Năng lực mô hình hóa toán học thông qua việc chuyển vấn đề thực tiễn thànhvấn đề toán học

- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá

II Thiết bị dạy học và học liệu số:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Chuẩn bị SGK Toán 7 chân trời sáng tạo, máy

latop, máy chiếu, bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, máy tính cầm tay

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK toán 7, vở ghi, thước thẳng, máy tính cầm tay.

Trang 2

- Văn bản: bài giảng được soạn từ phần mềm Powerpoint định dạng pptx, giáo

án word định dạng docx

- Phần mềm vẽ hình sketchpad: vẽ hình vuông ở hoạt động khám phá 2, đinhdạng gsp

- Phần mềm paint: lưu ảnh định dạng jpg

III Tiến trình dạy học:

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)

- Phương pháp, kỹ thuật dạy học: Sử dụng phương pháp vấn đáp, kĩ thuật độngnão

- Phương tiện, học liệu: Slide trình chiếu

a) Mục tiêu: HS được ôn lại kiến thức cũ, gợi động cơ vào bài mới

b) Nội dung: HS trả lời câu hỏi sau:

- Một hình vuông có diện tích là 9cm2 thì độ dài cạnh của hình vuông đó bằngbao nhiêu?

- Nếu hình vuông đó có diện tích là 5cm2 thì làm sao tính được độ dài cạnh củahình vuông đó?

c) Sản phẩm: Kết quả câu trả lời của HS:

- Diện tích hình vuông là 9cm2 thì cạnh của hình vuông là 3cm vì 32 = 9

- Niếu diện tích hình vuông đó là 5cm2 thì cạnh hình vuông đó phải là một số anào đó để a2 = 5

d) Tổ chức thực hiện

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

GV giao nhiệm vụ cho HS như mục nội dung

- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

HS đọc đề và trả lời câu hỏi

GV hướng dẫn, gợi mở kiến thức nếu HS gặp khó khăn trong giải quyết vấn đề đặt ra

- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV cho HS trình bày sản phẩm của mình, GV

nhận xét và sửa sai nếu có

- Bước 4: Kết luận, nhận định:

+ Giáo viên tuyên dương những HS có câu trả lời đúng

+ GV dẫn dắt HS vào bài học mới: Vậy có số hữu tỉ nào mà bình phương của nóbằng 5 hay không? Cô mời các em cùng tìm hiểu qua bài học hôm nay nhé

* Phương án đánh giá: dùng thang đo, rubick

Trang 3

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:

Hoạt động 1: Biểu diễn số thập phân của số hữu tỉ

- Phương pháp, kỹ thuật dạy học: Sử dụng phương pháp giải quyết vấn đề, thực

b) Nội dung: Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ.

c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện của HS được trình bày vào vở

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Sản phẩm học sinh

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV cho HS hoạt động cặp đôi thực hiện

a

b là số thập phân bằngvới phân số thập phân đó

TH2: Nếu

a

b không bằng bất cứ phân số thậpphân nào thì kết quả của phép chia

a

b khôngbao giờ dừng và có chữ số hoặc cụm chữ số

sau dấu phẩy lặp đi lặp lại

- GV giới thiệu số thập phân hữu hạn và số

1 Biểu diễn thập phân của số hữu tỉ

5 0,833 0,8(3) 6

431 2,6121212 2,6(12) 165

27 13,5 2

10 1,(1) 9

Trang 4

thập phân vô hạn tuần hoàn Cách đọc, cách

ghi số thập phân vô hạn tuần hoàn

- GV cho HS làm thực hành 1: Hãy biểu

diễn các số hữu tỉ sau đây dưới dạng số thập

? Làm sao có thể só sánh hai số hữu tỉ này?

HS: Đưa hai số hữu tỉ về dạng số thập phân

rồi so sánh

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

- HS tiếp nhận nhiệm vụ, hoạt động cá nhân,

cặp đôi hoàn thành các yêu cẩu

- GV quan sát, điều hành lớp.

Bước 3: Báo các, thảo luận

GV cho HS trình bày kết quả tại chỗ hoặc

lên bảng trình bày

HS khác nhận xét, bổ sung.

Bước 4: Kết luận, nhận định.

GV chốt lại kiến thức và nhấn mạnh: Mỗi số

hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân

hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

* Phương án đánh giá: đánh gia qua quan sát

thực hành

* Vận dụng 1:

Ta có:

5 0,8(3)

6

Mà 0,834 > 0,8(3) => 0,834 >

5 6

Hoạt động 2: Số vô tỉ

- Phương pháp, kỹ thuật dạy học: Sử dụng phương pháp giải quyết vấn đề, vấnđáp, hoạt động nhóm

- Phương tiện, học liệu: Slide trình chiếu, hình ảnh, phần mềm sketchpad

a) Mục tiêu: Học sinh nắm được định nghĩa và kí hiệu tập hợp số vô tỉ.

b) Nội dung: Số vô tỉ.

c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện của HS được trình bày vào vở

Trang 5

- GV giới thiệu: Nếu gọi x (dm) (x >0) là

độ dài cạnh AB thì ta có x2 = 2 Người ta

chứng minh được không có số hữu tỉ nào

mà bình phương của nó bằng 2 và đã tính

được x = 1,414213562… đây là một số thập

phân vô hạn tuần hoàn Ta gọi là số vô tỉ

- GV giới thiệu định nghĩa và kí hiệu tập

phân vô hạn tuần hoàn nên b là số?

c) Người ta chứng minh được π =

3,14159265… là một số thập phân vô hạn

không tuần hoàn Vậy π là số?

d) Cho biết số c = 2,23606… là số thập

phân vô hạn không tuần hoàn Vậy c là số?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

- HS tiếp nhận nhiệm vụ, hoạt động cá

nhân, cặp đôi hoàn thành các yêu cẩu

Tập hợp số vô tỉ kí hiệu là I

* Thực hành 2:

a) Số a = 5,123 là số thập phân hữu hạn nên a là số hữu tỉ

b) Số b = 6,1(5) là một số thập phân vô hạn tuần hoàn nên b là số hữu tỉ

c) π = 3,14159265… là số thập phân vô hàn không tuần hoàn Vì vậy π là số vô tỉ.d) c = 2,23606… nên c là số vô tỉ

Trang 6

- GV quan sát, điều hành lớp.

Bước 3: Báo các, thảo luận

GV cho HS trình bày kết quả tại chỗ hoặc

lên bảng trình bày

HS khác nhận xét, bổ sung.

Bước 4: Kết luận, nhận định.

GV chốt lại kiến thức và nhấn mạnh: Mỗi

số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập

phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Số

thập phân vô hàn không tuần hoàn là số vô

- Phương tiện, học liệu: Slide trình chiếu

a) Mục tiêu: HS được luyện tập kiến thức về biểu diễn số hữu tỉ dưới dạng số

thập phân

b) Nội dung: HS được yêu cầu làm bài tập 1 SGK trang 33:

1a/ Hãy biểu diễn các số hữu tỉ sau đây dưới dạng số thập phân:

15 99 40 47

8  20 9  71b/ Trong các số thập phân vừa tính được, hãy chỉ ra các số thập phân vô hạntuần hoàn

c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện của HS được ghi vào vở:

- GV giao yêu cầu cho HS như mục nội dung.

- HS làm bài tập vào vở GV quan sát, nhắc nhở HS tập trung làm bài.

- GV chữa bài tập, thảo luận và kết luận.

Trang 7

* Phương án đánh giá: bảng kiểm, đánh giá qua quan sát.

D VẬN DỤNG:

a) Mục tiêu: HS vận dụng được mở rộng kiến thức về số thập phân hữu hạn và

số thập phân vô hạn tuần hoàn

b)Nội dung: HS đọc mục “Em có biết” SGK trang 34 và rút ra nhận xét.

c) Sản phẩm: Nhận xét của HS được ghi vào vở:

- Nếu một phân số tối giản với mẫu dương và mẫu không có ước nguyên tố khác

2 và 5 thì phân số ấy viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

- Nếu một phân số tối giản với mẫu dương và mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5thì phân số ấy viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

d) Tổ chức thực hiện

- GV giao nhiệm vụ cho HS như mục Nội dung và yêu cầu nghiêm túc tự thực

hiện

- HS thực hiện nhiệm vụ, ghi nhận xét vào vở.

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS

- GV giao nhiệm vụ về nhà cho HS làm bài tập sau:

+ Hãy biểu diễn các số hữu tỉ sau đây dưới dạng số thập phân:

Trang 8

CHƯƠNG 2: SỐ THỰC

Tiết 2: BÀI 1 SỐ VÔ TỈ CĂN BẬC HAI SỐ HỌC (tiếp theo)

I Mục tiêu

1 Về kiến thức, kĩ năng: Sau bài học này, các em cần:

- Nhận biết được căn bậc hai số học của một số không âm

- Biết sử dụng đúng kí hiệu

- Rèn luyện kĩ năng dùng máy tính cầm tay để tính căn bậc hai số học

- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyêndương bằng máy tính cầm tay

2 Về năng lực: Học sinh có cơ hội phát triển các năng lực:

- Năng lực tư duy tư duy và lập luận toán học: suy luận tính được căn bậc hai sốhọc của một số

- Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện toán học: sử dụng được máy tính cầmtay để tính căn bậc hai số học của một số không âm

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: phát hiện được vấn đề cần giải quyếttrong quá trình trả lời các câu hỏi và bài tập

- Năng lực giao tiếp toán học: Nghe, hiểu được những ý kiến của bạn trongnhóm và nhóm khác khi tranh luận trong nhóm và chung trong lớp.Trình bàyđược các lập luận khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số Thể hiện được sự tự tinkhi tranh luận và trình bày lập luận trước tập thể

- Năng lực mô hình hóa toán học thông qua việc chuyển vấn đề thực tiễn thànhvấn đề toán học

- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá

Trang 9

1 Chuẩn bị của gáo viên: Chuẩn bị SGK Toán 7 chân trời sáng tạo, máy

latop, máy chiếu, bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, bài giảng powepoint, phiếuhọc tập cho hoạt động khởi động

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK toán 7, vở ghi bài.

3 Học liệu số: bài giảng powerpoint định dạng .pptx, giáo án word định

dạng docx; phần mềm sketchpad định dạng GSP; hình ảnh bằng phần mềmpaint định dạng JPG (vẽ hình vuông cho HĐKP 2)

III Tiến trình dạy học:

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)

- Phương pháp, kỹ thuật dạy học: Sử dụng phương pháp giải quyết vấn đề

- Phương tiện, học liệu: thước thẳng, bảng nhóm, phiếu học tập, Slide trìnhchiếu

a) Mục tiêu: HS được kiểm tra kiến thức về số hữu tỉ, số vô tỉ gợi động cơ vào

bài mới

b) Nội dung: HS trả lời câu hỏi sau:

Điền dấu  , vào ô trống:

c) Sản phẩm: Kết quả câu trả lời của HS:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

GV giao nhiệm vụ cho HS như mục nội dung

- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

HS đọc đề và trả lời câu hỏi

GV hướng dẫn, gợi mở kiến thức nếu HS gặp khó khăn trong giải quyết vấn đề đặt ra

- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV cho HS trình bày câu trả lời của mình, GV

nhận xét và sửa sai nếu có

- Bước 4: Kết luận, nhận định:

+ Giáo viên tuyên dương những HS có câu trả lời đúng

+ GV dẫn dắt HS vào bài học mới

Trang 10

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:

Hoạt động 1: Căn bậc hai số học

- Phương pháp, kỹ thuật dạy học: Sử dụng phương pháp giải quyết vấn đề,

phương pháp tranh luận toán học

- Phương tiện, học liệu số: thước thẳng, Slide trình chiếu, phần mềm sketchpad

để vẽ hình vuông có cạnh là đơn vị, hình ảnh hình vuông có cạnh là 1 đơn vị

a) Mục tiêu: Học sinh hiểu định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm.

b) Nội dung: Căn bậc hai số học

c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện của HS được trình bày vào vở

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV giới thiệu về căn bậc hai số học:

Căn bậc hai số học của số a không âm là

số x sao cho x2 = a Kĩ hiệu ađể chỉ căn

với mọi số a không âm

* Thực hành 3: Viết các căn bậc hai số học

Trang 11

* Vận dụng 2: Tính độ dài cạnh của một

hình vuông có diện tích là 169 m2

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

- HS tiếp nhận nhiệm vụ, hoạt động cá

nhân, cặp đôi hoàn thành các yêu cẩu

- GV quan sát, điều hành lớp.

Bước 3: Báo các, thảo luận

GV cho HS trình bày kết quả tại chỗ hoặc

lên bảng trình bày

HS khác nhận xét, bổ sung.

Bước 4: Kết luận, nhận định.

GV chốt lại kiến thức và nhấn mạnh: Số

âm không có căn bậc hai số học.

* Phương án đánh giá: đánh giá bằng

thang đo, qua quan sát

Hoạt động 2: Tính căn bậc hai số học bằng máy tính cầm tay

- Phương pháp, kỹ thuật dạy học: Sử dụng phương pháp dạy học toán qua hoạt

động thực hành và trải nghiệm

- Phương tiện, học liệu số: máy tính cầm tay, Slide trình chiếu

a) Mục tiêu: Học sinh dùng máy tính cầm tay để tính được căn bậc hai số học

của một số không âm

b) Nội dung: Tính căn bậc hai số học bằng máy tính cầm tay.

c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện của HS được trình bày vào vở

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

Trang 12

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

- HS tiếp nhận nhiệm vụ, hoạt động cá

nhân hoàn thành các yêu cẩu

- GV quan sát, điều hành lớp

Bước 3: Báo các, thảo luận

GV cho HS trình bày kết quả tại chỗ hoặc

lên bảng trình bày

HS khác nhận xét, bổ sung

Bước 4: Kết luận, nhận định.

GV kết luận, nhận định lại kiến thức

* Phương án đánh giá: đánh giá qua quá

S R

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:

a) Mục tiêu: HS được luyện tập kiến thức về căn bậc hai số học.

b) Nội dung: HS được yêu cầu làm bài tập 4 SGK trang 33:

Hãy thay dấu ? bằng các số thích hợp

c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện của HS được ghi vào vở:

Trang 13

n 121 144 169 2131

6

d) Tổ chức thực hiện

- GV giao yêu cầu cho HS như mục nội dung.

- HS làm bài tập vào vở GV quan sát, nhắc nhở HS tập trung làm bài.

- GV chữa bài tập, thảo luận và kết luận.

D VẬN DỤNG:

a) Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức về căn bậc hai số học để tính toán bài toán

có nội dung thực tiễn

b)Nội dung: HS làm bài tập 6 trang 34 SGK: Bác Thu thuê thợ lát gạch một cái

sân hình vuông hết tất cả là 10 125 000 đồng cho biết chi phí cho 1m2 (kể cảcông thợ và vật liệu) là 125 000 đồng Hãy tính độ dài cạnh của cái sân

c) Sản phẩm: Kết qảu bài làm của HS được ghi vào vở:

Giải:

Diện tích của cái sân hình vuông đó là: 10 125 000 :125 000 =81 m2

Độ dài cạnh của cái sân là: 81 9m

Trang 14

Tiết 3: BÀI 1 : LUYỆN TẬP SỐ VÔ TỈ CĂN BẬC HAI

SỐ HỌC

I Mục tiêu

1 Về kiến thức, kĩ năng: Sau tiết học này, các em cần:

- Củng cố các kiến thức về số vô tỉ, biểu diễn số thập phân của số hữu tỉ, cănbậc hai của một số không âm thông qua một số bài tập luyện tập

2 Về năng lực:

- Học sinh có cơ hội phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực

giải quyết các vấn đề toán học thông qua việc giải quyết vấn đề thực tiễn, nănglực mô hình hóa toán học thông qua việc chuyển vấn đề thực tiễn thành vấn đềtoán học, năng lực giao tiếp toán học thông qua việc hoạt động nhóm, tương tácvới giáo viên

3 Về phẩm chất:

Rèn luyện tính trung thực, chăm chỉ, tinh thần trách nhiệm: Hoàn thành các yêu cầu của giáo viên và của nhóm

II Thiết bị dạy học và học liệu số:

- Chuẩn bị của giáo viên: Chuẩn bị SGK Toán 7 chân trời sáng tạo, bài giảng

Powerpoint, máy latop, máy chiếu, bảng phụ, phấn màu, thước thẳng

- Chuẩn bị của học sinh: SGK toán 7, vở ghi bài, máy tính cầm tay

- Học liệu số: bài giảng Powerpoint

III Tiến trình dạy học:

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)

- Phương pháp, kĩ thuật dạy học: phương pháp trò chơi

- Phương tiện, học liệu: slide trình chiếu, phần thưởng cho đội thẳng cuộc

a) Mục tiêu: HS được kiểm tra kiến thức về khái niệm số vô tỉ.

b) Nội dung: HS trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1: “số vô tỉ” là số được viết dưới dạng:

A/ Số thập phân vô hạn tuần hoàn

B/ Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Trang 15

Câu 3: Khẳng định nào sau đây sai?

A/ Nếu a Z thì a không thể là số vô tỉ

B/ Số thập phân hữu hạn không là số vô tỉ

C/ Số vô tỉ không là số hữu tỉ

D/ Nếu a Q thì a là số vô tỉ

Câu 4: Số nào sau đây là số vô tỉ?

A/ 0,484848… B/ 441 C/

1 48

c) Sản phẩm: Kết quả câu trả lời của HS:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

GV giao nhiệm vụ như mục nội dung

- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

GV cho HS tham gia trò chơi “Bông hoa điểm 10”, mỗi câu hỏi gv chiếu slide

và HS nào trả lời đúng sẽ ghi được điểm 10

HS thực hiện nhiệm vụ trả lời các câu hỏi như mục nội dung

- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV cho HS trình bày câu trả lời của mình, GV

nhận xét và sửa sai nếu có

- Bước 4: Kết luận, nhận định:

+ Giáo viên tuyên dương những nhóm HS có câu trả lời đúng

+ GV dẫn dắt HS vào bài học mới

* Phương án đánh giá: đánh giá qua quan sát và đánh giá bằng điểm số

B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:

- Phương pháp, kĩ thuật dạy học: phương pháp giải quyết vấn đề toán học, thựchành, thảo luận nhóm

Trang 16

- Phương tiện, học liệu số: bài giảng powerpoint, máy tính cầm tay.

a) Mục tiêu: Học sinh giải thành thạo các bài tập về số vô tỉ và biểu diễn số hữu

tỉ dưới dạng số thập phân, tính căn bậc hai số học của một số không âm

b) Nội dung: Luyện tập

c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện nhiệm vụ của HS được trình bày vào vở

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

GV hướng dẫn HS thực hiện giải các bài

Bài 2: Hãy biểu diễn các số thập phân

sau dưới dạng số hữu tỉ.

27 ) 13,5 2

10 ) 1,111 1,(1) 9

a b c

5 178 )7,12

a)- 81 9 b) 225 15

64 8 c)

25 5

) 13 13

d e

Trang 17

- HS thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu.

- GV quan sát, hướng dẫn và giúp đỡ HS

Bước 3: Báo cáo, thảo luận.

- HS báo cáo kết quả bài làm của mình

- GV cho HS khác nhận xét, đánh giá bài

của các bạn GV đánh giá kết quả bài làm

của HS

Bước 4: Kết luận, nhận định

GV kết luận, nhận định lại kết quả các bài

tập đã giao

* Phương án đánh giá: đánh giá qua quan

sát và qua sản phẩm bài làm của học sinh

D VẬN DỤNG:

- Phương pháp, kĩ thuật dạy học: Phương pháp dạy học thông qua tranh luậntoán học

- Phương tiện, học liệu số: máy tính cầm tay, bài giảng Powerpoint

a) Mục tiêu: HS sử dụng máy tính cầm tay để tính căn bậc hai số học của một

số không âm, giải quyết các bài toán liên quan đến căn bậc hai số học trong thựctế

b) Nội dung: HS thực hiện làm bài sau:

Bài 1: Dùng máy tính cầm tay tính căn bậc hai số học của các số sau (làm tròn

đến chữ số thập phan thứ ba)

) 133 b) 99 c) 7 d) 1000

a

Bài 2: Bác Tám thuê thợ trồng hoa cho một cái sân hình vuông hết tất cả là 36

720 000 đồng Biết gia chi phí cho 1 m2 (kể cả công thợ và vật liệu) là 255 000đồng Hãy tính chiều dài mỗi cạnh của cái sân

c) Sản phẩm: Kết quả câu trả lời của HS được trình bày vào vở:

Trang 18

d) Tổ chức thực hiện

- GV giao nhiệm vụ cho HS như mục Nội dung và yêu cầu nghiêm túc tự thực

hiện

- HS thực hiện nhiệm vụ, ghi vào vở GV nhận xét kết quả bài làm của HS.

* Phương án đánh giá: sử dụng phương pháp đánh giá qua quan sát và đánh giá qua sản phẩm

Trang 19

Tiết 4: BÀI 1 : LUYỆN TẬP SỐ VÔ TỈ CĂN BẬC HAI

SỐ HỌC

I Mục tiêu

1 Về kiến thức, kĩ năng: Sau tiết học này, các em cần:

- Củng cố các kiến thức về số vô tỉ, biểu diễn số thập phân của số hữu tỉ, cănbậc hai của một số không âm thông qua một số bài tập luyện tập

2 Về năng lực:

- Học sinh có cơ hội phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực

giải quyết các vấn đề toán học thông qua việc giải quyết vấn đề thực tiễn, nănglực mô hình hóa toán học thông qua việc chuyển vấn đề thực tiễn thành vấn đềtoán học, năng lực giao tiếp toán học thông qua việc hoạt động nhóm, tương tácvới giáo viên

3 Về phẩm chất:

Rèn luyện tính trung thực, chăm chỉ, tinh thần trách nhiệm: Hoàn thành các yêu cầu của giáo viên và của nhóm

II Thiết bị dạy học và học liệu số:

- Chuẩn bị của giáo viên: Chuẩn bị SGK Toán 7 chân trời sáng tạo, bài giảng

Powerpoint, máy latop, máy chiếu, bảng phụ, phấn màu, thước thẳng

- Chuẩn bị của học sinh: SGK toán 7, vở ghi bài, máy tính cầm tay

- Học liệu số: bài giảng Powerpoint

III Tiến trình dạy học:

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)

- Phương pháp, kĩ thuật dạy học: phương pháp trò chơi

- Phương tiện, học liệu: slide trình chiếu, phần thưởng cho đội thẳng cuộc

a) Mục tiêu: HS được kiểm tra kiến thức về khái niệm căn bậc hai số học của

một số không âm

b) Nội dung: HS trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1: Số nào sau đây không có căn bậc hai số học?

Trang 20

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

GV giao nhiệm vụ như mục nội dung

- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

GV cho HS tham gia trò chơi “Bông hoa điểm 10”, mỗi câu hỏi gv chiếu slide

và HS nào trả lời đúng sẽ ghi được điểm 10

HS thực hiện nhiệm vụ trả lời các câu hỏi như mục nội dung

- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV cho HS trình bày câu trả lời của mình, GV

nhận xét và sửa sai nếu có

- Bước 4: Kết luận, nhận định:

+ Giáo viên tuyên dương những nhóm HS có câu trả lời đúng

+ GV dẫn dắt HS vào bài học mới

Trang 21

* Phương án đánh giá: đánh giá qua quan sát và đánh giá bằng điểm số.

B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:

- Phương pháp, kĩ thuật dạy học: phương pháp giải quyết vấn đề toán học, thựchành, thảo luận nhóm

- Phương tiện, học liệu số: bài giảng powerpoint, máy tính cầm tay

a) Mục tiêu: Học sinh giải thành thạo các bài tập về số vô tỉ và tính căn bậc hai

số học của một số không âm

b) Nội dung: Luyện tập

c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện nhiệm vụ của HS được trình bày vào vở

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

GV hướng dẫn HS thực hiện giải các bài

toán sau:

* Bài 1: Tính

a) 81 , b)  0,64 , c)

9 25

d) , e)

0, 26 3,74 4.25

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

- HS thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu

Luyện tập:

* Bài 1: Giải:

a) = 9 , b)  0, 64 =-0,8c)

9

25 =

3

5, d) = -1e)

0, 26 3,74 4.25

81 16

2

9 4

Trang 22

- GV quan sát, hướng dẫn và giúp đỡ HS.

Bước 3: Báo cáo, thảo luận.

- HS báo cáo kết quả bài làm của mình

- GV cho HS khác nhận xét, đánh giá bài

của các bạn GV đánh giá kết quả bài làm

của HS

Bước 4: Kết luận, nhận định

GV kết luận, nhận định lại kết quả các bài

tập đã giao

* Phương án đánh giá: đánh giá qua quan

sát và qua sản phẩm bài làm của học sinh

- Phương tiện, học liệu số: máy tính cầm tay, bài giảng Powerpoint

a) Mục tiêu: HS sử dụng máy tính cầm tay để tính căn bậc hai số học của một

số không âm, giải quyết các bài toán liên quan đến căn bậc hai số học trong thựctế

b) Nội dung: HS thực hiện làm bài sau:

Bài 1: Dùng máy tính cầm tay tính để:

a// Tính độ dài cạnh của một mảnh đát hình vuông có diện tích là 12 996 m2.b// Tính bán kính của một hình tròn có diện tích là 100 cm2

c) Sản phẩm: Kết quả câu trả lời của HS được trình bày vào vở:

Trang 23

* Phương án đánh giá: sử dụng phương pháp đánh giá qua quan sát và đánh giá qua sản phẩm.

Trang 24

- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp số thức.

- Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số thực trên trục số trongtrường hợp thuận lợi nhất

- Rèn luyện kĩ năng biểu diễn số thực trên trục số

2 Về năng lực: Học sinh có cơ hội phát triển các năng lực:

- Năng lực tư duy tư duy và lập luận toán học: suy luận số thuộc tập hợp sốthực, sắp xếp các số thực theo cùng một thứ tự

- Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện toán học: sử dụng thước thẳng để biểudiễn số thực

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: phát hiện được vấn đề cần giải quyếttrong quá trình trả lời các câu hỏi và bài tập

- Năng lực giao tiếp toán học: Nghe, hiểu được những ý kiến của bạn trongnhóm và nhóm khác khi tranh luận trong nhóm và chung trong lớp.Trình bàyđược các lập luận khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số Thể hiện được sự tự tinkhi tranh luận và trình bày lập luận trước tập thể

- Năng lực mô hình hóa toán học thông qua việc chuyển vấn đề thực tiễn thànhvấn đề toán học

- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá

Trang 25

1 Chuẩn bị của gáo viên: Chuẩn bị SGK Toán 7 chân trời sáng tạo, máy

latop, máy chiếu, bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, bài giảng powepoint, phiếuhọc tập cho hoạt động khởi động

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK toán 7, vở ghi bài, thước thẳng

3 Học liệu số: bài giảng powerpoint định dạng .pptx, giáo án word định

dạng docx; phần mềm sketchpad định dạng GSP; hình ảnh bằng phần mềmpaint định dạng JPG (vẽ hình vuông, cung tròn biểu diễn số 2trên trục số)

III Tiến trình dạy học:

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)

- Phương pháp, kĩ thuật dạy học: Phương pháp dạy học thông qua tranh luậntoán học

- Phương tiện, học liệu số: bài giảng Powerpoint

a) Mục tiêu: HS được kiểm tra kiến thức về số hữu tỉ, số vô tỉ thông qua bài tập

đúng sai gợi động cơ vào bài mới

b) Nội dung: HS trả lời câu hỏi sau: Các phát biểu sau đúng hay sai?

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

GV giao nhiệm vụ cho HS như mục nội dung

- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

HS đọc đề và trả lời câu hỏi

GV hướng dẫn, gợi mở kiến thức nếu HS gặp khó khăn trong giải quyết vấn đề đặt ra

- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV cho HS trình bày câu trả lời của mình, GV

nhận xét và sửa sai nếu có

- Bước 4: Kết luận, nhận định:

+ Giáo viên tuyên dương những HS có câu trả lời đúng

+ GV dẫn dắt HS vào bài học mới: Người ta gọi tập hợp số hữu tỉ và số vô tỉ làgì? Các em cùng tìm hiểu qua tiết học hôm nay nhé

Trang 26

* Phương án đánh giá: đánh giá bằng bảng kiểm, thang đo, điểm số.

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:

Hoạt động 1: Số thực và tập hợp số thực

- Phương pháp, kĩ thuật dạy học: Phương pháp dạy học giải quyết vấn đề,

phương pháp thực hành

- Phương tiện, học liệu số: bài giảng Powerpoint, thước thẳng, phấn màu

a) Mục tiêu: Học sinh hiểu được số thực và tập hợp số thực.

b) Nội dung: Số thực và tập hợp số thực.

c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện nhiệm vụ của HS được trình bày vào vở

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV cho HS thực hiện HĐKP 1: trong các

số sau, số nào là số hữu tỉ, số nào là số vô tỉ?

hay vô hạn tuần hoàn nếu số đó là hữu tỉ và

dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

- HS thực hiện nhiệm vụ được giao theo

Trang 27

Bước 3: Báo cáo, thảo luận.

- HS báo cáo kết quả bài làm của mình

- GV cho HS khác nhận xét, chấm điểm bài

của các bạn GV đánh giá kết quả bài làm

* Phương án đánh giá hoạt động 1: đánh giá

qua quan sát và qua sản phẩm học tập

Hoạt động 2: Thứ tự trong tập hợp các số thực

- Phương pháp, kĩ thuật dạy học: Phương pháp dạy học thông qua tranh luận

toán học, giải quyết vấn đề

- Phương tiện, học liệu số: bài giảng Powerpoint

a) Mục tiêu: Học sinh nắm được thứ tự trong tập hợp các số thực.

b) Nội dung: Thứ tự trong tập hợp các số thực

c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện nhiệm vụ của HS được trình bày vào vở

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV cho HS thực hiện HĐKP 2: Hãy so

sánh các số thập phân sau đây: 3,14; 3,1415;

Trang 28

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

- HS thực hiện nhiệm vụ được giao theo

nhóm (TH2) hoặc cá nhân

- GV quan sát, hướng dẫn và giúp đỡ HS

Bước 3: Báo cáo, thảo luận.

- HS báo cáo kết quả bài làm của mình

- GV cho HS khác nhận xét, chấm điểm bài

của các bạn GV đánh giá kết quả bài làm

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:

- Phương pháp, kĩ thuật dạy học: Phương pháp dạy học thông qua tranh luậntoán học, thảo luận nhóm, thực hành

- Phương tiện, học liệu số: bài giảng Powerpoint

a) Mục tiêu: HS được luyện tập kiến thức về các tập hợp số đã học.

b) Nội dung: HS được yêu cầu làm bài tập 1 SGK trang 38:

Hãy thay dấu ? bằng kí hiệu  hoặc để có phát biểu đúng:

Trang 29

d) Tổ chức thực hiện

- GV giao yêu cầu cho HS như mục nội dung.

- HS làm bài tập vào vở GV quan sát, nhắc nhở HS tập trung làm bài.

- GV chữa bài tập, thảo luận và kết luận.

- HS thực hiện nhiệm vụ, ghi vào vở GV nhận xét kết quả bài làm của HS.

- GV giao nhiệm vụ về nhà cho HS làm bài tập 2; 3; 4 SGK trang 38

Trang 30

- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp số thức.

- Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số thực trên trục số trongtrường hợp thuận lợi nhất

- Rèn luyện kĩ năng biểu diễn số thực trên trục số

- Tìm được số đối của một sô thực

2 Về năng lực: Học sinh có cơ hội phát triển các năng lực:

- Năng lực tư duy tư duy và lập luận toán học: biểu diễn được số thực trên trục

số, tìm được số đối của một số thực

- Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện toán học: sử dụng thước thẳng để biểudiễn số thực

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: phát hiện được vấn đề cần giải quyếttrong quá trình trả lời các câu hỏi và bài tập

- Năng lực giao tiếp toán học: Nghe, hiểu được những ý kiến của bạn trongnhóm và nhóm khác khi tranh luận trong nhóm và chung trong lớp.Trình bàyđược các lập luận khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số Thể hiện được sự tự tinkhi tranh luận và trình bày lập luận trước tập thể

- Năng lực mô hình hóa toán học thông qua việc chuyển vấn đề thực tiễn thànhvấn đề toán học

- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá

Trang 31

1 Chuẩn bị của gáo viên: Chuẩn bị SGK Toán 7 chân trời sáng tạo, máy

latop, máy chiếu, bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, bài giảng powepoint, phiếuhọc tập cho hoạt động khởi động, compa

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK toán 7, vở ghi bài, thước thẳng, compa.

3 Học liệu số: bài giảng powerpoint định dạng .pptx, giáo án word định

dạng docx; phần mềm sketchpad định dạng GSP; hình ảnh bằng phần mềmpaint định dạng JPG (vẽ hình vuông, cung tròn biểu diễn số 2trên trục số)

III Tiến trình dạy học:

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)

- Phương pháp, kĩ thuật dạy học: Phương pháp dạy học thông qua tranh luậntoán học

- Phương tiện, học liệu số: bài giảng Powerpoint

a) Mục tiêu: HS được kiểm tra kiến thức về tập hợp số thực thông qua bài tập

đúng sai gợi động cơ vào bài mới

b) Nội dung: HS trả lời câu hỏi sau: Các phát biểu sau đúng hay sai? Nếu sai

hãy sửa lại cho đúng

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

GV giao nhiệm vụ cho HS như mục nội dung

- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

HS đọc đề và trả lời câu hỏi

GV hướng dẫn, gợi mở kiến thức nếu HS gặp khó khăn trong giải quyết vấn đề đặt ra

Trang 32

- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV cho HS trình bày câu trả lời của mình, GV

nhận xét và sửa sai nếu có

- Bước 4: Kết luận, nhận định:

+ Giáo viên tuyên dương những HS có câu trả lời đúng

+ GV dẫn dắt HS vào bài học mới: Tiết trước chúng ta đã ìm hiểu về tập hợp số

thực Vậy làm thế nào để biểu diễn một số thực trên trục số, các em cùng tìm

hiểu qua phần tiếp theo của bài học

* Phương án đánh giá: đánh giá bằng bảng kiểm, thang đo, điểm số

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:

Hoạt động 1: Trục số thực

- Phương pháp, kĩ thuật dạy học: Phương pháp dạy học giải quyết vấn đề, vấn

đáp, thực hành

- Phương tiện, học liệu số: thước thẳng, bài giảng Powerpoint, phần mềm

sketchpad vẽ hình của hoạt động khám phá 3 SGK trang 36

a) Mục tiêu: Học sinh nắm được cách biểu diễn số thực trên trục số.

b) Nội dung: HS khám phá kiến thực về biểu diễn số thực trên trục số và thực

hành được bài tập

c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện nhiệm vụ của HS được trình bày vào vở

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV cho HS thực hiện HĐKP 3: Quan sát

hình vẽ và cho biết độ dài đoạn OA bằng?

- GV thực hiện biểu diễn số 2trên trục số,

HS cùng thực hiện theo hướng dẫn

Trang 33

2trên trục số.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

- HS thực hiện nhiệm vụ được giao theo

nhóm (TH2) hoặc cá nhân

- GV quan sát, hướng dẫn và giúp đỡ HS

Bước 3: Báo cáo, thảo luận.

- HS báo cáo kết quả bài làm của mình

- GV cho HS khác nhận xét, chấm điểm bài

của các bạn GV đánh giá kết quả bài làm

* Vận dụng 2: Ta có:

2 1, 414213 3

1,5 2

3 2 2

Hoạt động 2: Số dối của một số thực

- Phương pháp, kĩ thuật dạy học: Phương pháp dạy học giải quyết vấn đề, vấnđáp, thực hành

- Phương tiện, học liệu số: thước thẳng, bài giảng Powerpoint, phần mềmsketchpad vẽ hình của hoạt động khám phá 4 SGK trang 37

a) Mục tiêu: Học sinh nắm được thứ tự trong tập hợp các số thực.

b) Nội dung: Số đối của một số thực

c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện nhiệm vụ của HS được trình bày vào vở

Trang 34

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV cho HS thực hiện HĐKP 4:

- GV giới thiệu về số đối của số thực: Hai số

thực có điểm biểu diễn trên trục số cách đều

điểm gốc O và nằm trên hai phía ngược

nhau, số này gọi là số đối của số kia.

- GV yêu cầu HS cho ví dụ

- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm

thực hành 4 và vận dụng 3 vào vở

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

- HS thực hiện nhiệm vụ được giao hoạt

động cá nhân

- GV quan sát, hướng dẫn và giúp đỡ HS

Bước 3: Báo cáo, thảo luận.

- HS báo cáo kết quả bài làm của mình

- GV cho HS khác nhận xét, chấm điểm bài

của các bạn GV đánh giá kết quả bài làm

của HS

Bước 4: Kết luận, nhận định

GV kết luận, nhận định và nhấn mạnh kiến

thức trọng tâm

* Phương án đánh giá: Đánh giá bằng quan

sát và qua sản phẩm câu trả lời của học sinh

- Phương pháp, kĩ thuật dạy học: Phương pháp dạy thảo luận nhóm, thực hành

- Phương tiện, học liệu số: bài giảng Powerpoint

a) Mục tiêu: HS được luyện tập kiến thức về các tập hợp số đã học.

Trang 35

b) Nội dung: HS được yêu cầu làm bài tập sau:

BÀI 1: Tìm số đối của các số sau:

5 9; 23; 90%; ;

BÀI 2: Biểu diễn các số thực sau trên trục số: 0,5; 1; 2;  2; 2

BÀI 3: So sánh số đối của 5 và 3

c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện của HS được ghi vào vở:

BÀI 1: Số đối của

5 9; 23; 90%; ;

lần lượt là:

5 -3; 23; 90%; - ;

4 BÀI 2:

-0,5

- 2

BÀI 3: số đối của 5 là - 5

Số đối của 3là - 3 Vì 5> 3 nên - 5 < - 3

d) Tổ chức thực hiện

- GV giao nhiệm vụ cho HS như mục Nội dung và yêu cầu nghiêm túc tự thực

hiện

- HS thực hiện nhiệm vụ, ghi vào vở GV nhận xét kết quả bài làm của HS.

- GV giao nhiệm vụ về nhà cho HS làm bài tập 4; 5 SGK trang 38

* Phương án đánh giá: đánh giá quá trình, đánh giá bằng sản phẩm học tập

Trang 36

CHƯƠNG 2: SỐ THỰC

Tiết 7: BÀI 2 SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC (tiếp theo)

I Mục tiêu

1 Về kiến thức, kĩ năng: Sau tiết học này, các em cần:

- Nhận biết được giá trị tuyệt đối của số thực

- Rèn luyện kĩ năng tìm giá trị tuyệt đối của số thực

2 Về năng lực: Học sinh có cơ hội phát triển các năng lực:

- Năng lực tư duy tư duy và lập luận toán học: biết thế nào là giá trị tuyệt đốicủa một số, tìm được giá trị tuyệt đối của một số thực

- Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện toán học: sử dụng thước thẳng để biểudiễn số thực

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: phát hiện được vấn đề cần giải quyếttrong quá trình trả lời các câu hỏi và bài tập

- Năng lực giao tiếp toán học: Nghe, hiểu được những ý kiến của bạn trongnhóm và nhóm khác khi tranh luận trong nhóm và chung trong lớp.Trình bàyđược các lập luận khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số Thể hiện được sự tự tinkhi tranh luận và trình bày lập luận trước tập thể

- Năng lực mô hình hóa toán học thông qua việc chuyển vấn đề thực tiễn thànhvấn đề toán học

- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá

II Thiết bị dạy học và học liệu số:

1 Chuẩn bị của gáo viên: Chuẩn bị SGK Toán 7 chân trời sáng tạo, máy

latop, máy chiếu, bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, bài giảng powepoint, phiếuhọc tập cho hoạt động khởi động

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK toán 7, vở ghi bài, thước thẳng

Trang 37

3 Học liệu số: bài giảng powerpoint định dạng .pptx, giáo án word định

dạng docx; phần mềm sketchpad định dạng GSP; hình ảnh bằng phần mềmpaint định dạng JPG (vẽ hình vuông, cung tròn biểu diễn số 2trên trục số chohoạt động khám phá 5)

II Thiết bị dạy học và học liệu số:

1 Chuẩn bị của gáo viên: Chuẩn bị SGK Toán 7 chân trời sáng tạo, máy

latop, máy chiếu, bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, bài giảng powepoint,compa

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK toán 7, vở ghi bài.

3 Học liệu số: bài giảng powerpoint định dạng .pptx, giáo án word định

dạng docx; phần mềm sketpad định dạng GSP; hình ảnh bằng phần mềm paintđịnh dạng JPG (vẽ hình vuông cho HĐKP 5)

III Tiến trình dạy học:

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)

- Phương pháp, kĩ thuật dạy học: Phương pháp vấn đáp

- Phương tiện, học liệu số: phiếu học tập ghi câu hỏi, bài giảng Powerpoint

a) Mục tiêu: HS được kiểm tra kiến thức về số đối của một số thực, gợi động cơ

vào bài mới

b) Nội dung: HS trả lời câu hỏi sau: Tìm số đối của các số sau:

a) 0,15 b)  8 c) 0

d)

2022 2023

c) Sản phẩm: Kết quả câu trả lời của HS:

a) 0,15 b)  8 c) 0

d)

2022 2023

-2022 2023

d) Tổ chức thực hiện

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

GV giao nhiệm vụ cho HS như mục nội dung

- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

HS đọc đề và trả lời câu hỏi

GV hướng dẫn, gợi mở kiến thức nếu HS gặp khó khăn trong giải quyết vấn đề đặt ra

Trang 38

- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV cho HS trình bày câu trả lời của mình, GV

nhận xét và sửa sai nếu có

- Bước 4: Kết luận, nhận định:

+ Giáo viên tuyên dương những HS có câu trả lời đúng

+ GV dẫn dắt HS vào bài học mới: ta đã biết biểu diễn các số thực trên trục số

Vậy khoảng cách từ một điểm trên trục số đến điểm 0 được gọi là gì? Mời các

em cùng tìm hiểu qua tiết học hôm nay

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC:

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số thực

- Phương pháp, kĩ thuật dạy học: Phương pháp vấn đáp, giải quyết vấn đề, suy

luận toán học, kĩ thuật động não,…

- Phương tiện, học liệu số: thước thẳng, compa, sketchpad vẽ và biểu diễn các

số ở hoạt động khám phá 5, hình ảnh, bài giảng Powerpoint

a) Mục tiêu: Học sinh nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.

b) Nội dung: Giá trị tuyệt đối của một số thực

c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện nhiệm vụ của HS được trình bày vào vở

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV cho HS thực hiện HĐKP 5: Hãy so

sánh khoảng cách từ điểm 0 đến hai điểm 2

và  2

- GV giới thiệu: Giá trị tuyệt đối của một số

thực x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0

trên trục số

- GV cho HS nêu nhận xét

? Em có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối của

một số thực x?

Giá trị tuyệt đối của một số thực x luôn

5 Giá trị tuyệt đối của một số thực

Trang 39

không âm: x 0với mọi số thực x.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

- HS hoạt động cá nhân thực hiện nhiệm vụ

được giao

- GV quan sát, hướng dẫn và giúp đỡ HS

Bước 3: Báo cáo, thảo luận.

- HS báo cáo kết quả bài làm của mình

- GV cho HS khác nhận xét, chấm điểm bài

của các bạn GV đánh giá kết quả bài làm

của HS

Bước 4: Kết luận, nhận định

GV kết luận, nhận định và nhấn mạnh: Giá

trị tuyệt đối của một số thực x luôn không

âm: x 0với mọi số thực x

* Phương án đánh giá cho hoạt động 1: đánh

giá qua quan sát, bảng kiểm

Hoạt động 2: Ví dụ về giá trị tuyệt đối của một số thực

- Phương pháp, kĩ thuật dạy học: Phương pháp vấn đáp, giải quyết vấn đề

- Phương tiện, học liệu số: bài giảng Powerpoint

a) Mục tiêu: Học sinh nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.

b) Nội dung: Giá trị tuyệt đối của một số thực

c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện nhiệm vụ của HS được trình bày vào vở

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV cho HS giao nhiệm vụ HS trả lời các

6 Ví dụ về trị tuyệt đối của một số thực

Ngày đăng: 24/07/2023, 11:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w