Bài giảng Địa Lý ngành dịch vụ ThS. Hoàng Việt Anh
Trang 1ÑÒA LÍ DÒCH VUÏ
Trang 2CẤU TRÚC BÀI HỌC
ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ
CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NGÀNH DV
Trang 3I Cơ cấu và vai trò của các ngành
dịch vụ
Dựa vào SGK hãy cho biết đặc điểm
cơ cấu ngành dịch vụ ?
1.Cơ cấu
Trang 62 Coâng nghieäp deät may
Trang 73 Dịch vụ
Không trực tiếp tạo ra sản phẩm
Trang 86 5
4
3 2
DV tieâu duøng
DV tieâu duøng
Trang 9Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ
Trang 11Sơ đồ quá trình sản xuất của nền kinh tế
Chế biến thành sản phẩm
Khai thác nguyên
liệu, nhiên liệu,
năng lượng
Phân phối, tiêu thụ
Thuùc đựaăy caùc ngaụnh saũn xuaát vaảt
chaát
Trang 12Đánh giày Cắt tóc
Trang 13Xe oâm Taxi
Trang 14Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo
việc làm.
Thất nghiệp
Trang 15Các di sản thiên nhiên, lịch sử, văn
hố
Thu ngoại tệ, tăng nguồn thu cho nền kinh tế
Bảo vệ, cải tạo những di sản thiên
nhiên, lịch sử, văn hố.
Khai thác tốt hơn tài nguyên, di sản văn
hóa, lịch sử và thành tựu KH-KT
Trang 162 Vai trò
I Cơ cấu và vai trò của các ngành dịch vụ
Ngành Ngành dịch dịch vụ vụ phát phát triển triển có có tác tác dụng dụng thúc thúc đẩy đẩy các các ngành
ngành sản sản xuất xuất vật vật chất chất
Sử Sử dụng dụng tốt tốt hơn hơn nguồn nguồn lao lao động, động, tạo tạo việc việc làm làm cho cho người
người dân dân
Khai Khai thác thác tốt tốt các các nguồn nguồn tài tài nguyên, nguyên, các các di di sản sản văn văn hoá,
hoá, lịch lịch sử sử… …
Trang 17Ảnh hưởng Nhân tố
-Trình độ phát triển kinh tế.
- Năng suất lao động xã hội
- Quy mơ, cơ cấu dân số
- Phân bố dân cư và
mạng lưới quần cư
- Truyền thống văn hố và
- Sức mua, nhu cầu dịch vụ
- Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch
II Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân
bố các ngành dịch vụ
Trang 18III Đặc điểm phân bố các ngành dịch vụ trên
thế giới.
Hình 35 – Tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP của các nước, năm 2001
Em có nhận xét gì về sự phân hóa tỉ trọng của các ngành
dịch vụ trong cơ cấu GDP trên thế giới?
Trang 19III Đặc điểm phân bố các ngành dịch vụ
trên thế giới.
Ở các nước phát triển ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong cơ Ở các nước phát triển ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP(> 60%) Các nước đang phát triển chỉ chiếm <50%.
Các thành phố cực lớn đồng thời là các trung tâm dịch vụ lớn, Các thành phố cực lớn đồng thời là các trung tâm dịch vụ lớn,
như :
Tơkyơ, New yor,Luân Đơn…
Trang 21Khu Mahattan-New Yook-Hoa Kỳ
Saopaolô-Brazil
Pari-Pháp
Trang 22- Mỗi nước có các thành phố chuyên môn hoá một số
loại dịch vụ nhất định
Phố Wall – Mỹ
Trung tâm tài chính, chứng khốn
Trang 23H HÌNH ÌNH THÀNH THÀNH CÁC CÁC TRUNG TRUNG TÂM TÂM GIAO GIAO DỊCH DỊCH,, THƯƠNG THƯƠNG MẠI MẠI TRONG TRONG CÁC
CÁC THÀNH THÀNH PHỐ PHỐ LỚN LỚN:: NGÂN NGÂN HÀNG HÀNG,, SIÊU SIÊU THỊ THỊ,, … …
Trang 24CÇu Mü ThuËn
Trang 25H×nh 1
Trang 26H×nh 2
Trang 27H×nh 3
Trang 31H×nh 7
Trang 33I.VAI AI TRò TRò Và Và đặC đIIểểM M CẹA CẹA NGàNH NGàNH GIAO GIAO TH THôNG NG V VậậN N T TảảII
1.
1.Vai trò ngành giao thông vận tải Vai trò ngành giao thông vận tải
Trang 34C© U U HÁI HÁI ::
T ¹ II SAO SAO NÃI NÃI GIAO GIAO TH TH « NG NG V V Ë N N T T ¶ II Lµ Lµ HUY HUY ÕÕ T T M M ¹ CH CH TRONG TRONG N N ÒÒ N
KINH KINH T T Õ QUÈC QUÈC D D © N??
Trang 35Q UAN UAN S S ¸ T T S S ¬ ® Å Å SAU SAU H H · Y Y CHO CHO BI BI ÕÕ T T VAI VAI TRß TRß CÑA CÑA NGµNH NGµNH GTVT
TH Ó HI ÖÖ N N TRONG TRONG KH KH © U U NµO NµO ?
GT VT
GT VT
S¶n xuÊt
Qu¸ tr Qu¸ tr× ×nh t¸i s¶n xuÊt nh t¸i s¶n xuÊt
Trang 36II V AI AI TRò TRò Và Và đặ C đ II ểể M M CẹA CẹA NGàNH NGàNH GIAO GIAO TH TH ô NG NG V V ậậ N N T T ảả II
Trang 37Chë gç cho nhµ m¸y giÊy
H×nh ¶nh
Trang 38¤ t« chë hµng lªn biªn giíi
H H× ×nh ¶nh nh ¶nh
Trang 39Xe buýt
H
H× ×nh ¶nh nh ¶nh
Trang 40VËn t¶i hµnh kh¸ch
H
H× ×nh ¶nh nh ¶nh
Trang 411.V AI AI TRò TRò CẹA CẹA NGàNH NGàNH GIAO GIAO TH TH ô NG NG V V ậ N N T T ả II
*
* T Tham gia vào quỏ trỡnh sản xuất,giỳp cho quỏ trỡnh sản xuất xó hội diễn ra ham gia vào quỏ trỡnh sản xuất,giỳp cho quỏ trỡnh sản xuất xó hội diễn ra
liờn tục và bỡnh thường
* Tạo mối liên hệ kinh tế gi
* Tạo mối liên hệ kinh tế giữ ữa các vùng và các n-ớc a các vùng và các n-ớc trên thế giới
* Củng cố tính thống nhất của nền kinh tế, t
* Củng cố tính thống nhất của nền kinh tế, tăăng ng c-ờng sức mạnh quốc phòng
* Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân,giúp cho các hoạt động sinh hoạt đ-ợc thuận tiện
Trang 42Máy bay, tầu chiến đấu
Trang 43KÕ T L U Ë N
* Giao Th«ng VËn T¶i lµ ngµnh kh«ng thÓ thiÕu trong nÒn kinh tÕ quèc d©n.
Trang 442
2 Đ Đặ ặ C đ II ểể M M NGàNH NGàNH GIAO GIAO TH TH ô NG NG V V ậ N N T T ả II
* Là ngành sản xuất vật chất độc đáo : Không làm ra sản phẩm mới
mà thông qua việc vận chuyển người và hàng hoá
mà thông qua việc vận chuyển người và hàng hoá để để tham gia cấu thành nên giá trị của sản phẩm
* Chỉ tiêu đánh giá ngành giao thông vận tải::
* Khối l-ợng vận chuyển
* Khối l-ợng luân chuyển
Tấn hàng hoá Ng-ời
Tấn km Ng-ời km
* Cự li vận chuyển trung bình (tính Km)
Trang 45kỹ thuật Quan hệ giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ
Phân bố dân cư
Điều
kiện
XH
KT-Vị trí địa lý
Địa hình Khí hậu Sông ngòi
Điều
kiện
tự nhiên
Trang 46Vị trí
địa lý
Địa hình Khí hậu
Sông ngòi
II Các nhân tố ảnh h-ởng đến sự phát triển và phân bố ngành GTVT
1, Các nhân tố tự nhiên
Trang 47Vị trí
địa lý
Địa hình Khí hậu
g vận tải
Loại hình vận tải
II Các nhân tố ảnh h-ởng đến sự phát triển và phân bố ngành GTVT
1, Các nhân tố tự nhiên
Trang 48Vị trí
địa lý
Địa hình Khí hậu
g vận tải
Loại hình vận tải
Công tác thiết kế và khai thác công tr
công trì ình GT nh GT
II.Các nhân tố ảnh h-ởng đến sự phát triển và phân bố ngành GTVT
Làm đ-ờng giao thông
Địa hình núi cao
1,Các nhân tố tự nhiên
Trang 49Đ-ờng hầm xuyên đèo
Trang 50Vị trí
địa lý
Địa hình Khí hậu
g vận tải
Loại hình vận tải
Công tác thiết kế và khai thác công tr
trì ình GT nh GT
II Các nhân tố ảnh h-ởng đến sự phát triển và phân bố ngành GTVT
Hoạt động
Lũ lụt ở Miền Trung M-a tuyết ở CHLB M-a tuyết ở CHLB Đ Đức ức
1, Các nhân tố tự nhiên
Trang 51Lò lôt ë MiÒn Trung
Trang 52M-a tuyÕt ë CHLB M-a tuyÕt ë CHLB § §øc øc
Trang 53Vị trí
địa lý
Địa hình Khí hậu
g vận tải
Loại hình vận tải
Công tác thiết kế và khai tháccông tr
tháccông trì ình GT nh GT
Hoạt động
Vận tải đ-ờng sông, chi phí cầu đ-ờng
II Các nhân tố ảnh h-ởng đến sự phát triển và phân bố ngành GTVT
1, Các nhân tố tự nhiên
Trang 54CÇu Aqualine (NhËt B¶n)
Trang 55CÇu Mü ThuËn
Trang 56Vị trí
địa lý
Địa hình Khí hậu
Sông ngòi
Loại hình vận tải
Công tác thiết kế và khai thác
công tr công trì ình GT nh GT
Hoạt động
II Các nhân tố ảnh h-ởng đến sự phát
triển và phân bố ngành GTVT
Vận tải đ-ờng sông, chi phí cầu đ-ờng
1, Các nhân tố tự nhiên
Trang 57II Các nhân tố ảnh h-ởng đến sự phát triển và phân bố ngành GTVT
Phân bố dân cư
Trình độ khoa học
kỹ thuật, quan hệ giữa nơi sản xuất và nơi tiêu
thụ
Trang 58Quyết định Sự phát triển và phân bố
g vận tải
Phân bố dân cư
II Các nhân tố ảnh h-ởng đến sự phát triển và phân bố ngành GTVT
Trang 59Sự phát triển và phân bố của các ngành kinh tế
Điều
kiện
KT-XH
Giao thông vận tải
Quyết định sự phát triển và phân bố Mật độ,loại h Mật độ,loại hì ình, h-ớng nh, h-ớng
Tàu siêu tốc 550km/h
Thi công đường tới khu công nghiệp Dung Quất
Trang 60Lược đồ cung cấp, tiêu thụ dầu mỏ và khí đốt của thế giới
Trang 61Sự phát triển và phân bố của các ngành kinh tế
Trình độ khoa học
kỹ thuật, quan hệ giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ
Phân bố dân cư
Điều
kiện
KT-XH
Giao thông vận tải
Quyết định sự phát triển và phân bố Mật độ, loại h Mật độ, loại hì ình,h-ớng nh,h-ớng
Trang 62kỹ thuật,quan hệ giữa nơi sản xuất và nơi tiêu
thụ Phân bố dân cư
Điều
kiện
XH
KT-Vị trí địa lý
Địa hình Khí hậu Sông ngòi
Điều
kiện
tự nhiên
Mật độ,loại h Mật độ,loại hì ình,h-ớng và nh,h-ớng và c-ờng độ vận chuyển Vận tải hành khách
Công tác thiết kế và khai thác công tr
khai thác công trì ình GT nh GT
Hoạt động Vận tải đ-ờng sông,chi phí cầu đ-ờng
Loại hình vận tải
Trang 63Bài tập
Trong những nhân tố sau nhân tố nào
quyết định sự phát triển và phân bố ngành GTVT?
đúng
Đáp án
Trang 64Bài tập về nhà:
Câu1: Tại sao nói:để phát triển kinh tế, văn hoá
miền núi, giao thông vận tải phải đi tr-ớc một b-ớc?
Câu2: Chứng minh rằng các điều kiện kinh tế,
xã hội có ý nghĩa quyết định đối với sự phát
triển và phân bố các ngành GTVT?
Trang 66THỊ TRƯỜNG LÀ NƠI GẶP GỠ GIỮA NGƯỜI BÁN
VÀ NGƯỜI MUA
I THỊ TRƯỜNG
Trang 67BÊN BÁN BÊN MUA
Hàng hố, dịch vụ được trao đổi
Vật ngang giá ( tiền, vàng…)
Dựa vào sơ đồ trên, em hãy trình bày các khái niệm: hàng hóa-dịch vụ, vật ngang giá-tiền tệ
6/2/2014
Trang 68H ÀNG HÓA LÀ S Ả N PH Ẩ M C Ủ A LAO Đ Ộ NG , ĐƯ Ợ C S Ả N XU Ấ T RA
Đ Ể BÁN
Trang 69Vật ngang giá là thước đo giá trị của hàng hóa Vật ngang giá hiện đại là tiền
Trang 70Tiếp cận thị trường ( ma-két-ting)
Cung = Cầu Thị trường
ổn định
2 Quy luật hoạt động
Thị trường hoạt động theo
quy luật cung – cầu
Dựa vào SGK, em hãy cho biết thị trường hoạt động theo quy luật cung
cầu như thế nào?
Người bán được lợi
Người mua được
lợi
Trang 711 Vai trò
TM TM
II.NGÀNH THƯƠNG MẠI
Qua ví dụ vừa nêu kết hợp SGK trang 154, 155 em
hãy nêu vai trò của ngành thương mại
Trang 72Nảy sinh nhu cầu mới
Sản xuất quy mô
và chất lượng hơn
Tiêu dùng
-Là khâu nối giữa sản xuất và tiêu dùng-Điều tiết sản xuất và hướng dẫn tiêu dùng-Giúp sản xuất phát triển và mở rộng
Trang 732 CƠ CẤU
- Trao đổi hàng hóa, dịch
vụ trong một quốc gia
- Tạo ra thị trường thống
nhất trong cả nước
- Thúc đẩy sự phân công
lao động theo lãnh thổ
- Phục vụ nhu cầu của
từng cá nhân trong xã hội
- Trao đổi thị trường giữa các quốc qia
- Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới
- Phân công lao động quốc tế, tạo động lực mạnh cho kinh
tế phát triển
- Củng cố và phát triển quan
hệ hợp tác quốc tế
Trang 74VIỆT NAM - HOA KỲ VIỆT NAM – TRUNG QUỐC
Trang 75a, Cán cân xuất nhập khẩu: là quan hệ so sánh giữa hàng xuất khẩu và hàng nhập khẩu
là giá trị hàng nhập
bằng giá trị hàng xuất
3 Cán cân xuất nhập khẩu và cơ cấu xuất nhập khẩu
Dựa vào sơ đồ sau, em hãy trình bày các khái niệm về
xuất siêu, nhập siêu?
Trang 76Cơ cấu xuất nhập khẩu
Xuất khẩu
Nhập khẩu
Tư liệu sản xuất
Sản phẩm tiêu dùng
6/2/2014
b, Cơ cấu hàng xuất nhập khẩu
Ngoài ra các nước còn xuất và nhập khẩu các dịch vụ
thương mại
Trang 77X U Ê T KH È U G ¹ O
Xuất khẩu cà phê
Nhập khẩu ô tô Nhập khẩu linh kiện điện tử
Trang 78III, ĐẶ C ĐI Ể M C Ủ A TH Ị TRƯ Ờ NG TH Ế GI Ớ I
Toàn cầu hoá nền kinh tế là xu
thế quan trọng nhất
Khối lượng buôn bán trên toàn
thế giới liên tục tăng trong
những năm qua
6/2/2014
Dựa vào SGK trang 155, 156 em hãy cho biết những đặc điểm của thị trường thế giới hiện nay
Trang 79Mỹ
Trang 80TT N Nước ước T Tổng ổng S Số ố XK NK C Cán án C Câân XNK n XNK
Đơn vị : tỉ USD
Bảng giá trị xuất nhập khẩu của một số nước năm 2004
Trang 81- Ba trung tâm buôn bán lớn nhất thế giới là Hoa Kì, Tây
Âu, Nhật Bản
- Các cường quốc về xuất
nhập khẩu như Hoa Kì, Nhật Bản, CHLB Đức, Anh, Pháp
là những nước có ngoại tệ
mạnh
Trang 82E M HÃY NÊU LÊN NH Ữ NG HI Ể U BI Ế T
1 WTO
IV CÁC TỔ CHỨC THƯƠNG MẠI THẾ GIỚI
(Tổ chức thương mại thế giới)
- Chức năng cơ bản của WTO:
+ Quản lí và thực hiện các hiệp định
đa phương và nhiều bên tạo nên tổ
chức này
+ Làm diễn đàn cho các cuộc đàm
phán thương mại đa phương
+ Giải quyết tranh chấp thương mại
Trang 83Biểu tượng Khối
kinh tế
Khu vực
Năm thành lập
Số thành viên
Dân số ( triệu người)
Tổng giá trị xuất nhập khẩu ( Tỉ USD)
EU Tây
Âu 1957 25 453,5 3699,0
ASEAN
Đông Nam Á
1967 10 547,5 548,1
AFTA Bắc
Mĩ 1992 3 431,7 1329,6
2 MỘT SỐ KHỐI KINH TẾ LỚN TRÊN THẾ GIỚI
Trang 84BÀI TẬP CỦNG CỐ
6/2/2014
1 Ngành thương mại khơng cĩ vai trị:
a Tạo ra nguyên liệu, vật tư, máy mĩc cho sản xuất
b Điều tiết sản xuất
c Tạo ra thị hiếu mới
d Thúc đẩy sự phát triển hàng hĩa
2 Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương
a Tạo ra thị trường thống nhất trong nước
b Thúc đẩy phân cơng theo lãnh thổ giữa các vùng
c Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới
d Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hộia
c
Trang 853 Quan hệ so sánh giữa hàng xuất khẩu và hàng nhập khẩu được gọi là:
a Cán cân xuất nhập khẩu