1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Cách thức các ngân hàng đã ứng phó với khủng hoảng

36 408 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách thức các ngân hàng đã ứng phó với khủng hoảng
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản trị Ngân hàng
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 340,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Cách thức các ngân hàng đã ứng phó với khủng hoảng

Trang 2

Sáp nh p và Mua l i ậ ạ

• Chính sách c a Ngân hàng trung ủ ương Malaysia vềề sáp nh p ngân hàngậ

• Nh ng bài h c rút ra t vi c sáp nh p ngân hàngữ ọ ừ ệ ậ

• Các nhân tốố chính quyềốt đ nh thành cốngị

• Các vâốn đềề trong giai đo n tích h p ho t đ ng sau sáp nh pạ ợ ạ ộ ậ

• Các vâốn đềề pháp lý, thuềố và kềố toán

Trang 3

Bốối c nh cống cu c sáp nh p các Ngân hàng Malaysia ả ộ ậ

Click to edit Master text styles

Second level

Third level

Fourth level

Fifth level

Trang 4

1960: Thành l p S GD Ch ng khoán ậ ở ứ Malaysia và y ban ch ng khoán Ủ ứ Malaysia

1980: Gi i thi u máy rút tiềền t ớ ệ ự

1999: Sau kh ng ho ng ủ ả

1997 - Công bôố sáp nh p ậ các ngân hàng

1990 : Thành l p Trung tâm tài chính ậ quốốc tềố n ướ c ngoài t i Labuan ạ

1990 : Thành l p Trung tâm tài chính ậ quốốc tềố n ướ c ngoài t i Labuan ạ

2009: T do hóa ngành tài ự chính

2009: T do hóa ngành tài ự chính

1913: Thành l p ngân hàng n i đ a đâều tiền c a Malaysia, ậ ộ ị ủ

Kwong Yik Banking Corporation

1913: Thành l p ngân hàng n i đ a đâều tiền c a Malaysia, ậ ộ ị ủ

Kwong Yik Banking Corporation

2011: Tri n khai Kềố ho ch chi ể ạ tiềốt ngành tài chính

2011: Tri n khai Kềố ho ch chi ể ạ tiềốt ngành tài chính

1989: Thành l p B lu t ậ ộ ậ

T ch c tài chính và ngân ổ ứ hàng

1989: Thành l p B lu t ậ ộ ậ

T ch c tài chính và ngân ổ ứ hàng

1983: Thành l p NH Hốềi giáo đâều ậ tiền, Bank Islam Malaysia Berhad

1983: Thành l p NH Hốềi giáo đâều ậ tiền, Bank Islam Malaysia Berhad

2001: Tri n khai Kềố ho ch t ng th cho ể ạ ổ ể ngành tài chính

2001: Tri n khai Kềố ho ch t ng th cho ể ạ ổ ể ngành tài chính

1999: 39

Ngân hàng

2002: 10 Ngân

hàng

Trang 6

• M t vài ngân hàng th m chí cho rắềng sáp nh p là mang đ ng c chính tr ộ ậ ậ ộ ơ ị

• Tr ướ c nh ng ch trích n ng nềề, ngày 12 tháng 10 nắm 1999, Chính ph xem xét l i kềố ho ch sáp nh p Kềố ho ch sau đó là cho phép ữ ỉ ặ ủ ạ ạ ậ ạ các ngân hàng đ ượ ự c l a ch n các đốối tác sáp nh p c a h và bền nào s lãnh đ o nhóm sáp nh p ọ ậ ủ ọ ẽ ạ ậ

• Ngày 14 tháng 2 nắm 2000, BNM cống bốố phề duy t 10 ngân hàng thâu tóm và nh ng ngân hàng b thâu tóm ệ ữ ị

• Ngày 31 tháng 12 nắm 2000 là h n chót đ hoàn thành cống vi c sáp nh p ạ ể ệ ậ

Trang 7

• Ch ươ ng trình sáp nh p là m t n l c ch đ ng đ nâng cao kh nắng câềm c c a các t ch c tài chính Malaysia v i s đi xuốống đã ậ ộ ỗ ự ủ ộ ể ả ự ủ ổ ứ ớ ự

d báo c a nềền kinh tềố do nh h ự ủ ả ưở ng b i cu c kh ng ho ng toàn câều (GFC) ở ộ ủ ả

• M c đích c a ch ụ ủ ươ ng trình sáp nh p là đ sáp nh p nh ng t ch c tài chính yềốu kém v i nh ng t ch c tài chính có nguốền vốốn tốốt ậ ể ậ ữ ổ ứ ớ ữ ổ ứ

h n ơ

• M c tiều là gi m sốố l ụ ả ượ ng t ch c tài chính t 39 xuốống 10 và đ ổ ứ ừ ượ c d n đâều b i 10 ngân hàng tin c y đã đ ẫ ở ậ ượ ự c l a ch n ọ

Nguốền: BNM, IBBM

Trang 8

10 Cu c sáp nh p c a các t p đoàn ngân hàng (1 /3) ộ ậ ủ ậ

Nhóm ngân hàng sáp nh p ban đâầu ậ sáp nh p v i ậ ớ T ch c sau khi sáp nh p ổ ứ ậ

1 Affin Bank Berhad Group

1 Perwira Affin Bank Berhad

2 Asia Commercial Finance Berhad

3 Perwira Affin Merchant Bank Berhad

1 BSN Commercial Bank (M) Berhad

2.BSN Finance Berhad

3 BSN Merchant Bankers Berhad

1 Affin Bank Berhad

2.Affin ACF Finance Berhad

3 Affin Merchant Bank Berhad

2 Alliance Bank Berhad Group

1 Multi-Purpose Bank Berhad 1 International Bank Malaysia Bhd

2.Sabah Bank Berhad

3 Sabah Finance Berhad

4.Bolton Finance Berhad

5 Amanah Merchant Bank Berhad

6.Bumiputra Merchant Bankers Berhad

1 Alliance Bank Berhad

2.Alliance Finance Berhad

3 Alliance Merchant Bank Berhad

3 Arab-Malaysian Bank Bhd Group

1 Arab-Malaysian Bank Berhad

2 Arab-Malaysian Finance Berhad

3 Arab-Malaysian Merchant Bank Berhad

1 MBF Finance Berhad 1 Arab-Ma laysian Bank Berhad

2.Arab-Malaysan Finance Berhad

3 Arab-Malaysian Merchant Bank Berhad

Trang 9

10 Cu c sáp nh p c a các t p đoàn ngân hàng (2 /3) ộ ậ ủ ậ

Nhóm ngân hàng sáp nh p ban đâầu ậ sáp nh p v i ậ ớ T ch c sau khi sáp nh p ổ ứ ậ

4 Bumiputra Commerce Bank Berhad Group

1 Bumiputra Commerce Bank Berhad

2 Bumiputra Commerce Finance Berhad

3 Commerce International Merchant Bankers Bhd

1 Bumiputra Commerce Bank Bhd

2 Bumiputra Commerce Finance Berhad

3 Commerce International Merchant Bankers Bhd

5 Eon Bank Berhad Group

1 Eon Bank Berhad

2 Eon Finance Berhad

1 Oriental Bank Berhad

2 Eon Finance Berhad

3 Perkasa Finance Berhad

4 Malaysian International Merchant Bankers Berhad

1 Eon Bank Berhad

2 Eon Finance Berhad

3 Malaysian International Merchant Bankers Berhad

6 Hong Leong Bank Berhad Group

1 Hong Leong Bank Berhad

2 Hong Leong Finance Berhad

1 Wah Tat Bank Berhad

2 Credit Corporation (Malaysia) Berhad

1 Hong Leong Bank Berhad

2 Hong Leong Finance Berhad

Nguốền: BNM

Trang 10

10 Cu c sáp nh p c a các t p đoàn ngân hàng (3 /3) ộ ậ ủ ậ

Nhóm ngân hàng sáp nh p ban đâầu ậ sáp nh p v i ậ ớ T ch c sau khi sáp nh p ổ ứ ậ

7 Malayan Banking Berhad Group

1 Malayan Banking Berhad

2 Mayban Finance Berhad

3 Aseambankers Malaysia Berhad

1 The Pacific Bank Berhad

2 PhileoAllied Bank (M) Berhad

3 Sime Finance Berhad

4 Kewangan Bersatu Berhad

1 Malayan Banking Berhad

2 Mayban Finance Berhad

3 Aseambankers Malaysia Berhad

8 Public Bank Berhad Group

1 Public Bank Berhad

2 Public Finance Berhad

1 HockHua Bank Berhad

2 Advance Finance Berhad

3 Sime Merchant Bankers Berhad

1 Public Bank Berhad

2 Public Finance Berhad

3 Public Merchant Bank Berhad

9 RHB Bank Berhad Group

1 RHB Bank Berhad

2 RHB Sakura Merchant Bankers Bhd

1 Delta Finance Berhad

2 Interfinance Berhad

1 RHB Bank Berhad

2 RHB Sakura Merchant Bankers Bhd

3 RHB Delta Finance Berhad

10 Southern Bank Berhad Group

1 Southern Bank Berhad 1 Ban Hin Lee Bank Berhad

2 Cempaka Finance Bhd.

3 United Merchant Finance Bhd

4 Perdana Finance Bhd

5 Perdana Merchant Bankers Bhd

1 Southern Bank Berhad

2 Southern Finance Berhad

3 Southern Investment Bank Bhd

Trang 11

Các nguyền tắốc khi tri n khai Ch ể ươ ng trình sáp nh p c a BNM ậ ủ

Click to edit Master text styles

Second level

Third level

Fourth level

Fifth level

Trang 12

Các nguyền tắốc khi tri n khai Ch ể ươ ng trình sáp nh p c a BNM ậ ủ

BNM đ t ra 5 nguyền tắốc chính khi th c hi n Chặ ự ệ ương trình

Sáp nh p tài s n có và tài s n nậ ả ả ợ

Chính ph có th can thi p đ b o v châốt lủ ể ệ ể ả ệ ượng tài

s nả

Tốối đa hóa l i ích c a sáp nh pợ ủ ậ

Ch ng minh nắng l c nềốu khống muốốn b sáp nh pứ ự ị ậ

Trang 13

• Ch ươ ng trình sáp nh p s do các quan h trền th tr ậ ẽ ệ ị ườ ng điềều ch nh, ỉ

BNM ch đóng vai trò xúc tiềốn quy trình ỉ

• Vi c sáp nh p ch đ ệ ậ ỉ ượ c cho phép v i điềều ki n bền b sáp nh p s đ ớ ệ ị ậ ẽ ượ c

câốp vốốn đâềy đ ủ

• NHTW s phề chu n vi c sáp nh p khi đã hoàn thành vi c th m đ nh, ẽ ẩ ệ ậ ệ ẩ ị

đánh giá tài chính do m t cống ty ki m toán uy tín tiềốn hành ộ ể

• Quá trình th m đ nh s ph i đánh giá kh nắng gi m giá tr c a các tài ẩ ị ẽ ả ả ả ị ủ

s n trong suốốt nắm sáp nh p, và ph i bao gốềm vi c rà soát quá trình ả ậ ả ệ

xác đ nh Tài s n h u hình thuâền (NTA) c a bền b sáp nh p ị ả ữ ủ ị ậ

Điềều ch nh theo th trỉ ị ường

Sáp nh p tài s n có và tài s n nậ ả ả ợ

Chính ph có th can thi p đ b o v châốt lủ ể ệ ể ả ệ ượng tài

s nả

Tốối đa hóa l i ích c a sáp nh pợ ủ ậ

Ch ng minh nắng l c nềốu khống muốốn b sáp nh pứ ự ị ậ

Nguốền: BNM

Các nguyền tắốc khi tri n khai Ch ể ươ ng trình sáp nh p c a NHTW Malaysia ậ ủ

Trang 14

• Các tài s n có và tài s n n c a cống ty tài chính b sáp nh p vào ngân ả ả ợ ủ ị ậ

hàng m ẹ

• Ngân hàng m s đ ẹ ẽ ượ c phép chuy n m t sốố chi nhánh c a cống ty tài ể ộ ủ

chính thành chi nhánh ngân hàng

• Xác đ nh ngân hàng tốốt và xâốu trong t p đoàn ị ậ

Điềều ch nh theo th trỉ ị ường

Sáp nh p tài s n có và tài s n nậ ả ả ợ

Chính ph có th can thi p đ b o v châốt lủ ể ệ ể ả ệ ượng tài

s nả

Tốối đa hóa l i ích c a sáp nh pợ ủ ậ

Ch ng minh nắng l c nềốu khống muốốn b sáp nh pứ ự ị ậ

Các nguyền tắốc khi tri n khai Ch ể ươ ng trình sáp nh p c a BNM ậ ủ

Trang 15

• Đ đ m b o kh nắng tài chính c a cống ty sáp nh p khống b yềốu ể ả ả ả ủ ậ ị

đi, Chính ph s th c hi n đ m b o trong vòng m t nắm đốối v i ủ ẽ ự ệ ả ả ộ ớ

bâốt c s gi m giá tr nào c a tài s n b sáp nh p ứ ự ả ị ủ ả ị ậ

• Do quá trình đánh giá th m đ nh tài chính đ ẩ ị ượ c th c hi n đ c bi t ự ệ ặ ệ

nghiềm túc, kh nắng câền s d ng đềốn s b o đ m s khống đáng ả ử ụ ự ả ả ẽ

k ể

• S h tr c a Chính ph là nhắềm đ m b o các ngân hàng s tiềốp ự ỗ ợ ủ ủ ả ả ẽ

t c ho t đ ng cho vay nh bình th ụ ạ ộ ư ườ ng.

Điềều ch nh theo th trỉ ị ường

Sáp nh p tài s n có và tài s n nậ ả ả ợ

Chính ph có th can thi p đ b o v châốt lủ ể ệ ể ả ệ ượng tài

s nả

Tốối đa hóa l i ích c a sáp nh pợ ủ ậ

Ch ng minh nắng l c nềốu khống muốốn b sáp nh pứ ự ị ậ

Nguốền: BNM

Các nguyền tắốc khi tri n khai Ch ể ươ ng trình sáp nh p c a BNM ậ ủ

Trang 16

• Cho phép tri n khai vi c h p lý hóa chi phí, nh cắốt gi m lao đ ng ể ệ ợ ư ả ộ

• Cho phép chuy n các kho n l thuềố ể ả ỗ Điềều ch nh theo th trỉ ị ường

Sáp nh p tài s n có và tài s n nậ ả ả ợ

Chính ph có th can thi p đ b o v châốt lủ ể ệ ể ả ệ ượng tài

s nả

Tốối đa hóa l i ích c a sáp nh pợ ủ ậ

Ch ng minh nắng l c nềốu khống muốốn b sáp nh pứ ự ị ậ

Các nguyền tắốc khi tri n khai Ch ể ươ ng trình sáp nh p c a BNM ậ ủ

Trang 17

• Bâốt c t ch c nào muốốn nắềm ngoài ch ứ ổ ứ ươ ng trình sáp nh p đềều ph i ậ ả

ch ng minh kh nắng và cam kềốt tuân th yều câều vốốn tốối thi u m i ứ ả ủ ể ớ

Tốối đa hóa l i ích c a sáp nh pợ ủ ậ

Ch ng minh nắng l c nềốu khống muốốn b sáp nh pứ ự ị ậ

Nguốền : BNM

Các nguyền tắốc khi tri n khai Ch ể ươ ng trình sáp nh p c a BNM ậ ủ

Trang 18

Sáp nh p và Mua l i ậ ạ

• Chính sách c a Ngân hàng trung ủ ương Malaysia vềề sáp nh p ngân hàngậ

• Nh ng bài h c rút ra t vi c sáp nh p ngân hàngữ ọ ừ ệ ậ

• Các nhân tốố chính quyềốt đ nh thành cốngị

• Các vâốn đềề trong giai đo n tích h p ho t đ ng sau sáp nh pạ ợ ạ ộ ậ

• Các vâốn đềề pháp lý, thuềố và kềố toán

Trang 20

Bài h c ọ rút ra – Cái giá c a ủ vi c ệ sáp nh p ậ bắốt bu c ộ

• Sáp nh p khống ph i là cách duy nhâốt đ gi i quyềốt các kho n n xâốuậ ả ể ả ả ợ

• Kềố ho ch sáp nh p ban đâều c a Malaysia vào nắm 1998 đã b ch trích mang đ ng c chính trạ ậ ủ ị ỉ ộ ơ ị

• Kh nắng tìm đả ược các c đống thích h p đ tiềốp nh n các ngân hàng yềốu kém là m t thách th cổ ợ ể ậ ộ ứ

• Cho phép các nhà đâều t nư ước ngoài s h u hay ch cho nhà đâều t trong nở ữ ỉ ư ướ ở ữc s h u? Đ m b o cân bắềng gi a tiềốn đ ả ả ữ ộ

c a quá trình sáp nh p và l i ích quốốc giaủ ậ ợ

• S khác bi t vềề vắn hóa gi a các bền tham gia sáp nh pự ệ ữ ậ

• Tiềốn đ h p nhâốt đã b ch m l i do các bền liền quan muốốn trì hoãnộ ợ ị ậ ạ

Trang 21

Bài h c rút ra – Các tiều chí h p lý và phù h p v i các C đống và Ban lãnh đ o ọ ợ ợ ớ ổ ạ

Trang 22

Bài h c rút ra – C i thi n c câốu qu n tr và quy trình qu n lý r i ro ọ ả ệ ơ ả ị ả ủ

• Thắốt ch t quy trình qu n lý r i ro tín d ngặ ả ủ ụ

• Cống bốố r ng rãi các ch sốố ho t đ ng quan tr ngộ ỉ ạ ộ ọ

• Thắốt ch t các quy đ nh vềề tài tr ký qu c phiềốu (share margin financing)ặ ị ợ ỹ ổ

• C i cách H i đốềng qu n tr và thành l p các y ban khác nhauả ộ ả ị ậ ủ

• T p trung vào c s h tâềng qu n lý vốốn và r i roậ ơ ở ạ ả ủ

• Tắng cường giám sát th n tr ng và quy chềố c a Ngân hàng Trung ậ ọ ủ ương

Trang 23

Bài h c rút ra –Đánh giá thâốp vâốn đềề sau khi sáp nh p ọ ậ

Trang 24

Bài h c rút ra –Đánh giá thâốp vâốn đềề nguốền nhân l c ọ ự

1. Cắốt gi m lao đ ngả ộ

2. S khác nhau vềề vắn hóa gi a các ngân hàng quốốc doanh và các ngân hàng thu c s h u t nhânự ữ ộ ở ữ ư

3. Nâng cao k nắng trình đ c a cán b nhân viềnỹ ộ ủ ộ

Trang 25

Tắng c ườ ng nắng l c qu n lý ngân hàng thống qua các qui đ nh ự ả ị

Trang 26

Các m c tiều t ng quát c a ch ụ ổ ủ ươ ng trình c i cách ả

• Nhâốn m nh t i quyềền l i c a các bền thi u sốốạ ớ ợ ủ ể

• K p th i cống khai thống tin vềề c đống và thống tin tài chínhị ờ ổ

Trang 27

Các ch ươ ng trình tiền phong c a chính ph trong nắm 2011 ủ ủ

• Báo cáo c a y ban Tài chính vềề Qu n tr Doanh nghi p và Kềố ho ch th trủ Ủ ả ị ệ ạ ị ường vốốn t ng thổ ể

• H p l c trong vi c xây d ng chợ ự ệ ự ương trình c i cách toàn di n cho 10 nắm tiềốp theoả ệ

• Kềốt h p gi a các qui đ nh n i b c a các t ch c tài chính và các qui đ nh c a các c quan pháp lu t ch qu n, bao ợ ữ ị ộ ộ ủ ổ ứ ị ủ ơ ậ ủ ảgốềm c Ngân hàng trung ả ương Malaysia

• Đốềng th i, c i thi n lu t pháp và các qui đ nhờ ả ệ ậ ị

Trang 28

H i đốềng Qu n tr – Các h ộ ả ị ướ ng d n ẫ

Lu t & Qui đ nh ậ ị

• Lu t cống ty nắm 1965; Lu t cống ty (S a đ i) nắm 2007 ậ ậ ử ổ

• Lu t th tr ậ ị ườ ng vốốn & các d ch v nắm 2007 ị ụ

• Lu t y ban ch ng khoán (nắm 1993) và các s a đ i liền quan ậ ủ ứ ử ổ

• Các qui đ nh niềm yềốt trền th tr ị ị ườ ng ch ng khoán Malaysia ứ

• B lu t hình s ộ ậ ự

• BNM/RH/GL 001-1: Các h ướ ng d n vềề qu n tr doanh nghi p c a các t ch c có giâốy phép ẫ ả ị ệ ủ ổ ứ

Qui tắốc & H ướ ng d n ẫ

• Qui tắốc vềề Qu n tr doanh nghi p c a Malaysia (s a đ i nắm 2007) ả ị ệ ủ ử ổ

• S tay h ổ ướ ng d n chuy n đ i c a y ban qu n lý hi u qu cao Putrajaya - PCG GLC (dành cho các ẫ ể ổ ủ Ủ ả ệ ả doanh nghi p có liền h v i chính ph - GLCs) ệ ệ ớ ủ

Ví d : Sách xanh: C i thi n hi u qu c a H i đốềng qu n tr ụ ả ệ ệ ả ủ ộ ả ị

Trang 29

H i đốềng qu n tr – Qu n tr doanh nghi p ộ ả ị ả ị ệ

“Qu n tr doanh nghi p là nh ng qui trình, phả ị ệ ữ ương th c đứ ượ ử ục s d ng đ d n dắốt, qu n lý các ho t đ ng ể ẫ ả ạ ộ

kinh doanh c a doanh nghi p hủ ệ ướng t i c i thi n h n n a s th nh vớ ả ệ ơ ữ ự ị ượng trong kinh doanh cũng nh tính ư

trách nhi m c a t ch c, v i m c đích tốối cao là t o ra giá tr cho c đống trong dài h n trong khi v n chú ệ ủ ổ ứ ớ ụ ạ ị ổ ạ ẫ

tr ng t i quyềền l i c a các nhóm c đống khác”ọ ớ ợ ủ ổ

Qui tắốc vềề Qu n tr doanh nghi p c a Malaysiaả ị ệ ủ

“Khống có khuốn m u đ n l nào cho vi c qu n tr doanh nghi p thành cống” ẫ ơ ẻ ệ ả ị ệ

T ch c H p tác và Phát tri n Kinh tềố (OECD)ổ ứ ợ ể

Trang 30

Các yềốu tốố c a qu n tr doanh nghi p – T ng quan ủ ả ị ệ ổ

Yếốu tôố ‘C ng’ – Các qui đ nh khung, ứ ị chính sách, c câốu, qui trình… ơ

Trang 31

Các yềốu tốố chính câốu thành khung qu n tr hi u qu ả ị ệ ả

Các yếốu tôố chính câốu thành khung qu n tr hi u qu ả ị ệ ả

Qu n lý/Quan h thành viền ả ệ Đánh giá/T đánh giá ự Báo cáo HĐQT/Ch ng t ứ ừ Tâền suâốt, t ch c và qu n lý các ổ ứ ả

bu i h p ổ ọ

Nhi m v và tâềm nhìn ệ ụ Kềố ho ch chiềốn l ạ ượ c/ kềố ho ch ạ doanh nghi p ệ

Kềố ho ch kinh doanh ạ Ngân sách hàng nắm

Ki m soát và đánh giá ể

Ki m soát và đánh giá hi u qu ể ệ ả

qu n lý ả Cống nghệ Kềố ho ch kềố nhi m qu n lý ạ ệ ả

Chính sách/Khung Cam kềốt c a HĐQT ủ Trách nhi m ệ Qui trình r i ro: ủ

Th ưở ng/Ph t ạ

Ki m soát/Báo cáo ể

An toàn vềề tài s n ả

Giao tiềốp v i c đống và các bền ớ ổ liền quan

Cống bốố báo cáo th ườ ng niền Các h ướ ng d n, ch th tác nghi p ẫ ỉ ị ệ

Xác đ nh rõ và qu n lý hi u qu ị ả ệ ả các mốối quan h v i c đống và ệ ớ ổ các c quan qu n lý ơ ả

Điềều lệ

K nắng/Các tiều chí l a ch n ỹ ự ọ

Đ c l p và khách quan ộ ậ

Ch t ch ủ ị Nhi m kỳ ệ Tâền suâốt các cu c h p ộ ọ Phân b nguốền l c ổ ự

H ướ ng d n cho thành viền m i ẫ ớ Quan h v i các bền th ba/ Tiềốp ệ ớ ứ

c n v i các cốố vâốn bền ngoài ậ ớ Đánh giá hi u qu hành nắm ệ ả Mốối quan h v i HĐQT ệ ớ

Đ o đ c nghềề nghi p/Qui tắốc ng ạ ứ ệ ứ xử

Đóng góp vềề chính trị Trung th c trong qu ng cáo ự ả Quan h nhân viền ệ

An toàn và S c kh e ứ ỏ Nghĩa v đốối v i xã h i và mối ụ ớ ộ

tr ườ ng

Ngày đăng: 02/06/2014, 12:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm