TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI KHOA HÓA VÀ MÔI TRƯỜNG ThS NGUYỄN THANH HÒA (Chủ biên) TS BÙI THỊ THỦY (Đồng chủ biên) PGS TS NGUYỄNTHỊTHẾ NGUYÊN,Ths PHẠM THỊ HỒNG HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KÊ KIEM SOÁT C[.]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI KHOA HÓA VÀ MÔI TRƯỜNG
ThS NGUYỄN THANH HÒA (Chủ biên)
TS BÙI THỊ THỦY (Đồng chủ biên) PGS.TS NGUYỄNTHỊTHẾ NGUYÊN,Ths PHẠM THỊ HỒNG
HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KÊ KIEM SOÁT
CHẤT THẢI RẮN
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
KHOA HÓA VÀ MÔI TRƯỜNG
ThS Nguyễn Thanh Hòa (Chủ biên)
TS Bùi Thị Thủy (Đồng chủ biên) PGS TS Nguyễn Thị Thế Nguyên, ThS Phạm Thị Hồng
HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN MÔN HỌC
NHÀ XUẤT BẢN BÁCH KHOA HÀ NỘI
Trang 3Biên mục trên xuất bản phẩm của Thư viện Quốc gia Việt Nam
Hướng dẫn đồ án môn học Thiết kế kiểm soát chất thải rắn / Nguyễn Thanh Hòa, Bùi Thị Thủy (ch.b.), Nguyễn Thị Thế Nguyên, Phạm Thị Hồng - H : Bách khoa Hà Nội, 2022 - 116 tr : hình vẽ, bảng ; 27 cm
ĐTTS ghi: Trường Đại học Thủy lợi Khoa Hóa và Môi trường
1 Chất thải rắn 2 Thiết kế 3 Kiếm soát 4 Đồ án
628.44 - dc23
BKH0130p-CIP
2
Trang 4LỜI NÓI ĐÀU
Cùng với sự phát triên cùa nên kinh tê và cuộc sông ngày càng dược nâng cao, hãng năm chắt thãi rắn cùng lãng lũn với tốc độ nhanh chóng Ngày nay, ô nhiễm chất thái rắn đà trớ thành van đẽ quan tâm chung cua toàn nhân loại
Dô án môn học Thièt kè kiêm soát chát thài rân là một phân nội dung quan trọng cùa chương trinh giáng dạy ngành Kỳ thuật mòi trưởng Nó giúp két nổi giừa lý thuyết vã thực ticn thiẽt kề xứ lý ò nhicm chât thài rân Nhâm phục vụ cho nhu câu học tập, giáng dạy, nghiên cứu lình vực xứ lý ỏ nhiễm chắt thái rủn chúng tôi biên soạn cuốn sách “Hướng dẫn
dồ án môn học Thiel ke kiêm soát chắt thái ràn" với nội dung chu yêu vê công tác tính toán, thiết kế các còng trinh xử lý chát thãi rán Trước hết, cuốn sách phục vụ cho sinh viên học tap mỏn học Đó án Thiểt kề kiềm soát chất thai răn thõng qua việc tập sự thiết ke các công trinh xữ lý chất thái rắn Ngoài ra, cuốn sách cùng có thề có ích cho các cán bộ kỹ thuật trong các linh vực liên quan đẻn thiết kẻ xây dựng và quán lý các công trình bao vệ mỏi trường.Nội dung cuốn sách gôm ha phân:
Phần I: Nhừng vấn đề chung: Trinh bày cãc mục đich yêu cầu đồ án thói gian, các tái liệu hướng dan làm đò án, các nội dung cân có trong dô ãn
Phân 2: Phan hưởng dần đo án môn học: Trinh bày cảc bước lãm cụ thê các sơ đồ và cõng thức tính toán cơ ban hướng dan sư dụng các tãi liệu cân thiet khi làm dỏ án
Phụ lục: sổ liệu dề bài đồ án, tủi liệu tham kháo, tiêu chuân thiết kế
Cuốn sách Hướng dan đo án thiết kê kiêm soát chát thai răn do bốn tác gia bicn soạn: ThS Nguyen Thanh Hòa (Chú biên) biên soạn phẩn 1, chương I phần 2; TS Bùi Thị Thúy (đồng chu biên) biên soạn mục 2.1 phần 2 phụ lục 2: PGS TS Nguyễn Thị Thế Nguyên biên soạn mục 2.2; ThS Phạm Thị Hòng bicn soạn mục 2.3
Mặc dũ các tác giá đù có nhiều cố gáng nhưng cuốn sách không thế tránh khói thiếu sót Chúng tôi mong nhận được ý kiên xảy dựng cùa các ban dòng nghiệp, các cm sinh viên cùng như bạn đọc gân xa Nhừng gỏp ý xin gửi về Bộ mòn Kỳ thuật vả Quán lý môi trưởng, Trường Đại học Thúy lợi
Chúng tôi xin chân thành cám ơn
Địa chi: Phòng 315 nhà A5, Trưởng Đại học Thủy lợi
DT: 024 35643112; Mobile: 0904727546
Các tác giã
Trang 5MỤC LỤC
Lõi nói đầu 3
Danh mục hĩnh vỉ 6
Danh mục báng biểu 7
Danh mục các tù vỉct tắt 8
PHÀN 1 NHỮNG VÀN ĐÈ CHUNG 1 Mục dích và yêu cầu 9
2 Nhũng tài liệu phục vụ thiêt kê 9
3 Thòi gian tiên hành đô án 10
4 Nội dung đô án 10
4.1 Thuyết minh tinh toán 10
4.2 Băn vC 12
PHÂN 2 HƯỚNG DÂN ĐỒ ÁN MÓN HỌC Chirưng 1 DẾ BÀI DÒ ÁN 13 1.1 Dạng đề bài số 1: thiết ke khu liên họp xử lý chắt thài RÁN: bâi chôn lấp họp vệ sinh - ũ ky khí 13
1.2 Dạng đề bài số 2: thiết kế khu liên họp xử lý chất thãi rắn: bãi chôn lấp họp vệ sinh-ú hiếu khí 13
1.3 Dạng dề bài số 3: thiết kế khu liên họp xir lý chất thái rắn: bải chôn lầp họp vệ sinh-lò dốt 13
Chirong 2 HƯỚNG DÂN TÍNH TOÁN THIẾT KÉ DÒ ÁN 14
2.1 Dạng dè bài số 1 14
Phần I Phần thuyết minh 14
2.1.1 Phân tích nhiệm vụ dó án 14
2.1.2 Tông quan các vân đê nghiên cứu 14
Trang 62.13 Lựa chọn công nghệ xứ lý cho khu liên hợp xư lý chât thái rân 14
2.1.4 Thiềt kê các công trinh bãi chôn lap 19
2.1.5 Chuyên đe thiết kế khu ù kỵ khí 41
Phần 2 Phần hàn vỉ 50
2.2 Dạng dể bãi số 2 51
Phun 1 Phần thuyết minh 51
2.2.1 Phân tích nhiệm vụ đồ án 51
2.2.2 Tống quan cảc vấn để nghiên cứu 51
2.2.3 Chuyên đề thiết ké khu ù hiếu khi 51
Phân 2 Phân hàn vẽ 55
2.3 Dạng đề bài số 3 55
Phần / Phần thuyết minh 55
2.3.1 Phân tích nhiệm vụ đồ ãn 55
2.3.2 Tồng quan các vấn đe nghiên cứu 55
2.3.3 Lựa chọn công nghộ xứ lý cho khu hên họp xư lý chát thái rắn 56
2.3.4 Thief ke bai chôn lấp 56
2.3.5 Chuyền de thief kề lò dốt chất thãi rân nguy hại 56
Phần 2 Phần ban vỉ 65
TÀI LIỆU THAM KHÁO 66
PHỤ LỤC 68
Phụ lục 1 Các ví dụ ve hán vè thê hiện trong đồ án 68
Phụ lục 2: De bài theo các địa phưong 83
Trang 7DANH MỤC HÌNH VÈ
Hình 2.1 Sơ đó lính toán kích thước ô chôn làp nữa chìm nửa nôi 20
Hình 2.2 Sơ đỏ cân bang nước đôi với lớp chất (hãi rủn vừa mỏi chôn và lớp phú trên cùng 22
Hình 2.3 Sơ đô cân bàng nước đôi với lớp chài (hài rân đã có lóp khác ó trên 22
Hình 2.4 Trạm bom nước ri rác 26
Hĩnh 2.5 So đồ tính toán lưu lượng tuyển cống thoát nước 30
Hình 2.6 Mô hĩnh tam giác phân húy nhanh trong 5 năm đầu 34
Hình 2.7 Bố trí hộ thống thu gom khí rác 36
Hình 2.8 Mô hĩnh tam giác bố tri hệ thống ổng thu gom khí 36
Hĩnh 2.9 Mô tá các loại mạng lưới 37
Hình 2.10 Thi công lóp lót đáy BCI 40
I lình 2.11 Ví dụ công nghệ ũ ky khi chất thãi sinh hoạt theo công nghệ khô một giai đo^n nạp liệu liên tục của Dranco - Bi 42
Hình 2.12 Ví dụ VC công nghệ u kỵ khí khó mé 42
Hình 2.13 Mật cất dọc của bé phán ửng ky khí hình chù nhật nằm ngang 45
Hĩnh 2.14 Mặt cắt ngang cùa bẽ phán úng ky khi hình ngang 46
Hĩnh 2.15 Khu phân loại nhà máy u phân compost 55
Trang 8DANH MỤC BÁNG BIÊU
Báng 2.1 Thành phần chất thái rủn sinh hoạt 111 16
Báng 2.2 Thành phân chất thài công nghiệp [2] 17
Báng 2.3 Thành phần chắt thãi răn y lể (2J 17
Bang 2.4 Thõng kẽ thảnh phản và khỏi lượng chát thai răn phát sinh đen năn» 2035 IX Bàng 2.5 Kích thước các ô chôn lãp 21
Báng 2.6.1 lệ số thoát nước bề mặt đối với các loại đất phú (2] 25
Báng 2.7 Thê tich nưởc ri rác sinh ra toàn bãi theo thòi gian 25
Báng 2.8 Tính toán diện tích thoát nước mưa 29
Báng 2.9 Đường kinh nhỏ nhất cua cống thoát nước 31
Báng 2.10 Bang tinh thúy lực ổng thu gom nước mưa 32
Báng 2.11 Thành phần trong chất thài răn đò thị [2] 33
Báng 2.12 Thành phần hóa học cua các họp phân cháy được cua chát thái răn [2| 33
Báng 2.13 Tỷ trọng chat thai rân sau khi dâm nén 39
Báng 2.14 Độ dốc mái dường đảo (TCVN 4054:2005) 40
Báng 2.15 Thành phần CTR cần dốt 131 56
Báng 2.16 Thành phân nhiên liệu dâu DO theo lượng moi 58
Báng 2.17 Thành phần vã lượng sán phắm cháy khi đốt 100 kg dầu DO 59
Báng 2.18 Thành phân CTR dem di dot chuyên thành lượng mol 60
Báng 2.19 Thành phần và lượng sân phàm cháy khi đốt 100 kg chất thái ran 60
Báng 2.20 Thành phân và lưu lượng dòng vào buông đốt thứ cấp 64
Bang 2.21 Thành phân và lưu lượng san phàm cháy khi dòt dâu ờ buông thứ câp 64
Bâng 2.22 Thành phần và lưu lượng khí thái ra khói lò đốt 65
Trang 9DANH MỤC CẤC TỪ VỈÉT TÁT
Trang 10PHẢN 1 NHỮNG VÁN ĐỀ CHUNG
1 Mục đích và yêu cầu
Mục đich: Mỏn học đồ ãn Thiết kế kiểm soát chất thái răn giúp sinh viên hệ thống hỏa kiên thức đã học trong môn Thict kè kiêm soát chãt thái rân, vận dụng một cách thảnh thạo các kiến thức đù học vã các tiêu chuẩn, quy phạm thiết kế cùng như các văn bán pháp lý hiện hành khác áp dụng cho chát thái rắn thòng thưởng tại các dỏ thị Việt Nam
Yêu cầu: Khi thực hiện đồ án môn học phần phân lích, đánh giả và két quả linh toán
sồ dược trình bày trong thuyêt minh vã the hiện trên ban vô thict kể I ren cơ sớ vận dụng nhũng kiến thức đà thu thập được từ bài giáng trên lớp, các đợt tham quan, thực tập, sinh viên có thế thiết kế các công trình xir lý chắt thai răn
- Ban thuyèt minh (trinh bảy trên khò giày A4): cán viet rõ ràng, ngăn gọn, trinh bày đây đu các bưởc tinh toán với các số liệu chính xác Các kết qua tinh toán cằn tổng họp thành bang dè rút gọn và de theo dõi
Bán vè (trinh bày trẽn khó giấy AI hoặc các khó lớn hơn) thể hiện đầy đũ các số liệu, kích thước, dường nét màu sãc trên mặt băng, mặt cat chi tict các công trinh, thict bị
2 Những tài liệu phục vụ thiét ké
Đẽ thực hiện dược nhiệm vụ môn học sinh viên sỗ được giao các tài liệu đẽ thiêt ke dưới đây:
í 1) Địa điếm lụa chọn để thiết kế: giai đoạn thiết kế: so bộ hay kỳ thuật
(2) Các tài liệu bao gồm:
Các tãi liệu về dân sinh, kinh tể cua các dịa phưong nghiên cữu
- Quy hoạch tông thè phát trièn kinh tè - xã hội cùa địa phương nghiên cứu
Quy hoạch sứ dụng dãt cùa địa phương
- Ban dỏ hiện trạng và quy hoạch giao thòng, cao dộ nen
- Các tài liệu địa chất, địa chất thủy vãn
- Các tải liệu về hiện trạng thu gom quan lý chắt thai rắn ơ địa phương
(3) Các số liệu dè xác định quy mò khu xử lý liên hợp chất thài rắn
Trang 113 Thối gian tiến hành đổ án
(1) Phân tích nhiệm vụ thiết kế vã tông quan các vấn đề nghiên cứu: 2 lici
(2) ước tính lượng chàt thai răn phát sinh vã xác định quy mõ khu liên hợp xư lý chát thài rằn: 3 tiết
(3) Tính toán thiết kể chi tiết công trinh xử lý và tinh toán chuycn đe: 5 tiểt
(4) The hiện bán vè: 5 tiết
Tồng cộng: 15 tiết
4 Nội dung đò ãn
4.1 Thuyét minh tính toán
Thuyêt minh tính toán bao gôm các nội dung chính sau:
- Quy chuẩn kỳ thuật quốc gia QCVN 30:2012'BTNMT: Quy chuấn kỳ thuật quốc gia
về lò đốt chất thãi ran công nghiệp;
- Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 320:2004/BXD VC bãi chôn lắp chải thai nguy hại tiêu chuân thièt ké;
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 261:2001'BXD về bài chôn lấp chắt thái ràn tiêu chuân thiêt kê;
TCVN 6696:2009: Chất thai rán Bâi chôn lap hợp vệ sinh Yẻu cầu chung về báo
vộ môi trưởng;
Tiêu chuấn quốc gia TCVN 9493-1:2012 (ISO 14855-1:2005) về xãc định kha nâng phân húy sinh học hicu khi hoàn toàn cua vật liệu chât deo trong các điêu kiện cua quá trinh tạo compost đuọc kiêm soát - Phương pháp phân tích cacbon dio.xit sinh ra - Phân 1: Phương pháp chung;
- Ticu chuẩn quốc gia TCVN 9493-2:2012 (ISO 14855-2:2007) về xác định khá nàng phân húy sinh học hiẽu khi hoàn toàn cùa vặt liệu chất déo trong các điêu kiện cùa quá trinh tạo compost được kiêm soát - Phương pháp phân tích cacbon dioxit sinh ra - Phân 2: Phương pháp đo trọng lượng cùa cacbon dioxit sinh ra trong phép thư quy mỏ phông thi nghiệm;
Trang 12- TCVN 6705:2009 - Chất thái rắn không nguy hại - Phàn loại;
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7380:2004 về lò đổi chất thãi ràn y tế Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học vã Công nghệ ban hãnh;
- TCVN 4608:2012: Hệ thống tải liệu thiết kế xây dựng - Chữ vả chừ số trên ban vè xảy dựng;
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5570:2012: Hệ thống tài liệu thiết kế xây dụng - Ký hiệu đường trục và đường nét trong han vê
Các tài liệu viện dân khác:
Nghị định 38/2015/NĐ-CP ngây 24/4/2015 cùa Chinh phu ve quán lý chất thái vả phe liệu;
Thõng tư sổ 08/2017'TT-BXD ngày 16/5/2017 cùa Bộ Xây dụng ban hãnh Quy định
về quán lý chat thai ràn xây dụng;
- Thông tư liên tịch số 01/2001/TTLT-K1ỈCNMT-BXD ban hãnh ngây 18/02/2001 về việc hướng dẫn thực hiện các quy định bao vệ mõi trường dổi VỚI lựa chọn dia diem đe xây dựng vã vận hành các bãi chôn làp chắt thái rân;
■ Thông tư 13/2008/TT-BXD ngày 31/12/2007 hưởng dẫn một số điều của Nghị dinh
số 59/2007/NĐ-CP cùa Chinh phu ve quan lý chất thai rắn;
Quyết định sổ 491/QĐ-TTg ngây 07/5/2018 cùa Thú tướng Chinh phú phê duyệt Điêu chinh chicn lược quốc gia ve quán lý tông hợp chat thái rân dên năm 2025 tâm nhìn đến năm 2050;
- Quyết định 322/QĐ-BXD ngày 06/4/2012 cua Bô Xây dụng "công bố suắt vốn đầu
tư xây dựng vã mức chi phí xứ lý chất thãi ran sinh hoạt”
4.1.2 Tồng quan các vắn đè nghiên cứu
Mỏ tá điều kiện tự nhiên, kinh tế xà hội của địa phương trong phạm vi thiết kể:
- Mô ta hiện trạng thu gom vặn chuyên và xư lý chât thai rân cua dĩa phương;Dựa vảo tài liệu quy hoạch tông thê phát triên kinh tể - xà hội tóm tát nhừng định hướng phát triền trong tương lai lien quan đen xứ lý chât thai rán cua địa phương trong phạm
vi nghiên cứu;
Tông quan các phương pháp xử lý chãt thai răn sinh hoạt phù hợp với nhiệm vụ đỏ
án dược giao
4.1.3 Tính toán thiết kẻ khu liên họp xứ lý chẳt thải rắn
- Xãc định nguồn phát sinh chất thái ran;
- Phân tích nhiệm vụ thict kê đe xuất phương án xứ lý chất thai rân sinh hoọt cho đia phương trong phạm vi thi Ct kè;
Trang 13- ước tinh khôi hrợng chât thái rãn phát sinh tinh đen nân» thiêt kè (thường thiết ke theo giai đoạn phát iriẽn được để cập trong quy hoạch);
- Tinh toán xác định quy mô khu liên họp xú lý chắt thai răn cho từng hạng mục: bãi chôn lấp khu ũ phân compost, lò đốt;
- Tinh toán thiểt kể các công trinh xu lý chất thai rắn dà được đề xuất: bài chôn lẩp khu u phàn compost, lò đốt
4.2 Bàn võ
4.2.1 Bàn vẽ số 1 - Bàn vẽ mật bang khu liên họp xừlỷ chắt thài rần
Bô tri các khôi công trình đơn vi xứ lý chât thai rân; các công trinh phụ trợ;
- Thê hiện đường đi cùa chát thải ran và các dưỡng ong kỳ thuật (đuởng nước ri rác đường thoát nước nura đường khi) trong các công trinh xư lý;
- The hiện đường đi nội bộ, hàng rào cây xanh báo vệ;
rhẽ hiện kích thước các khối công trình xử lý:
- Ghi chú
4.2.2 Bản vé sồ 2- Bàn vé chi tiẻt công trình xử lý chính
The hiện cãc mặt cát điên hĩnh (tử 2 đến 3 mặt cát) của cãc bộ phận cũa công trinh; Thê hiện còt mặt dàt tự nhiên; cao trình thiết kê;
- Thề hiện kích thuởc theo đúng tiêu chuẩn bán vè kỹ thuật, hatch vật liệu xây dựng thiết kẽ còng trinh;
- The hiện báng thống kẽ vật liệu hoặc thiết bị
4.2.3 Bản vê số 3- Bàn vé chuyên đê
The hiện chi tiết cõng trinh được giao thiết kế trong chuyên đề
Trang 15Chương 2 HƯỚNG DÂN TÍNH TOÁN, THIÉT KÉ ĐÕ ÁN
2.1 DẠNG ĐÊ BÀI sô 1
2.1.2 Tống quan các ván đè nghiên cứu
2.1.2.1 Điều kiện tự nhiên, kinh tể, xá hội và hiện trạng môi trường địa phương
Dựa vảo quy hoạch và các số liệu đà cho mô tã cảc điều kiện tụ nhiên của địa phương như vị tri đìa lý địa hĩnh, điểu kiện dja chat và thúy văn
Nhũng đặc diem về quy hoạch; định hướng phát triển cứa địa phương; quy hoạch các khu dân cư cõng nghiệp, V.V
Mò tá hiện trạng mòi tnrừng, tập trưng vào hiện trạng quàn lỷ và xư lý chât thài rân
2.1.2.2 Tổng quan vể xừ lý chát thài rần sữ dụng bái chôn lắp
Dựa vảo các tủi liệu tỏng quan, trinh bày tóm tằt các nội dung liên quan đèn bài chôn lãp trong xứ lý chai thai răn
2.1.3 Lựa chọn công nghệ xử lý cho khu liên hợp xử lý chất thãi rắn
2.1.3.1 Cơ sờ thiết kế
Xem chi tiết phần I mục 4.1.1
2.1.3.2 Ước tính khối lượng chát thài rắn phát sinh
Xác định tỏng lượng chãi thai răn can xứ lý trong giai đoạn thiết kẽ
ữ) Chát thai ràn sinh hoạt
Lượng chất thái rán phát sinh trong lững gia đinh giai đoạn thiết kế
Trang 16R^n.i(=NB(l + q)" 2°2' X g X 365/1000 (tấn) (2.1)Trong đó: R,iiín»i>: khôi lượng chât thài rân sinh hoạt năm thir n + I (tân);
n: nàm lựa chọn thiết kế;
N: so dân trong giai đoạn đang xét (người);
q: tỷ lệ tăng dãn sổ (%);
g: tiêu chuẩn thái chất thai rán (kg/người ngày đêm)
- Lượng chát thài răn dược thu gom:
G: sô giường bệnh;
qyt: tỷ lệ tăng giường bệnh (%);
gyt: tiêu chuẩn thai chất thai răn y tê (kg/gb.ngd);
Pyi: tý lệ thu gom (%)
Qua báng phàn loại xác định khôi lượng chat thãi rân y tê dĩ chôn và chát thài ràn y tê nguy hại đi đốt tại lò đốt
c) Chát thãi ràn công nghiệp
Lượng chất thai răn công nghiệp phát sinh thường chiêm từ 5 - 20% chát thai răn sinh hoạt
R.r>m.i) = (5% -T 20%) X R,Mn> X (1 + q<ii) X pin (2.4)Trong đó:
R«Mn»i>! chãi thái rủn công nghiệp phát sinh nảin thứ n + 1
R«hin>: chất thái rắn sinh hoạt phát sinh năm (hử n;
q»: tý lệ tăng trương công nghiệp;
Po>: tý lệ thu gom (%)
Thành phân chât thài rân công nghiệp thê hiện ờ bâng 2.2, qua dó xác định khôi lượng CTR công nghiệp đem đi chôn vã CTR công nghiệp nguy hại mang đi đôi tại lò đôt
Trang 17d) Chill thai rần thương mại - dịch VỊỊ
Lượng chat thái rủn thương mại đỏ thị lay từ I 5% lượng chãi thái rân sinh hoạt
R'nilnil)= (1 % -T 5%) R.himX(I + qir.1) X Pint
Trong đó:
Rimie*!): chất thái răn thương mại phát sinh năm thử n + I
Rvhini: chất thai rắn sinh hoạt phát sinh nãm thứ n
qtaii tý lộ tảng trường công nghiệp
Pir : tỳ lệ thu gom (%)
Vậy tống lượng chất thải rản cấn được xử lý:
Rdi=R>h + Rim +R.n(kbõex np»Ỵ hụi) + Ry«ỉ íkhúng nguy hu> —•BCL + u phân
RajjyMi = R.siiiguy Mn +RvtẶ(nguyM1>-*Dòl
Lộp bang thông kê khỏi lượng chat thài răn phát sinh đen năm thứ n
Lựa chọn công nghệ xứ lý: bài chôn lap hụp vệ sinh và ù phân kỵ khí
2.1.3.3 Xác định thành phẩn vã tinh chắt cùa chát thãi rán
Sư (lụng số liệu cùa địa phương đà cho lập báng xác định thành phần cùa chắt thái răn sinh hoạt, còng nghiệp, y tc V.V
Khi không có sô liệu cho địa phương thiết kẽ có thê sử dụng báng sau:
(2.6)(2.7)
Bàng 2.1 Thành phàn chát thài rắn sinh hoạt [1]
7T Thành phần Tỷ If theo trọng lượng (%)
1 Chat thai hữu cơ (lá, cu quá, xác súc vật, v.v.) 50,2 - 68,9
Trang 18Báng 2.2 Thành phin chảt thái công nghiộp [2]
1 Chất thái sinh hoạt (vó bánh, lá cây hoa quá thừa, v.v.) 28.5
Lụp báng thông kẽ thành phàn và khỏi lượng chát thái rân phiit sinh den nãm thièt ke
Ví dụ: Thống kè thảnh phần vả khối lượng chất thái rán phải sinh đến năm 2035
Trang 19Báng 2.4 Thống ké thành phàn và khối lưựng chẲt thái rân phát sinh đẾn nAm 2035
TT Loại CTR Thành phần Khổi lượng
(tẩn)
Công nghệ
xứ lý
1 CTR sinh hoạt Chất hừu co
2 Chất có the thu hổi, lái chế
3 Chất không thu hồi tái chê được
4 CTR công Các chat không nguy hại
5 nghiệp Các chat nguy hại
6 Cảc chắt cỏ thế lãi chế
8 CTR thương Chất hừu co
9 mại Chất có thẻ thu hồi tái che
10 Chắt không thu hồi lái chế được
11 CTR y tế Chất thài sinh hoạt
12 Giấy bao gói các loại
Trang 202.1.4 Thiết kế các công trinh bài chôn lấp
2.1.4.1 Tinh toán diện tích các ô chôn lắp CTR bình thướng
- Chọn dạng bài chôn lấp quỵ mỏ thời gian chôn lap và độ cao cùa ô chôn lâp
- Tính toàn sô lượng ô chôn lâp khỏi lượng chát thai răn chôn láp từng ô (theo Thõng
tu 01/2001 của Bộ Xây dựng và Bộ Khoa học Còng nghệ và Môi trường thi mỗi ô chôn thường lâp trong 3 nãm là het và chuyên sang ó mới)
Khối lượng CTR rủn cần chôn ở từng ô chôn lấp
Ta có giá thièt:
Xác định quy mó xây dựng BCL: nhở vừa lỏn rất lớn
- Dạng BCL: chim, nứa chìm nứa nôi, nôi
Hiệu suất sử dụng bái chôn lấp lả 80% 20% diện tich các cõng trinh phụ trợ.Với các già thiét trên ta có:
Thể tich chất thai rán cần chôn ở một õ chôn lắp:
Trong đó: vm: the tích CTR sau nén;
V,: the tich CTR ban dầu;
k: hệ số đằm nén (0.6 - 0.9)
- Với độ cao tóng thê cùa ô chôn lãp II, độ dày lớp rác d., dò dây lớp đât phu xen kẽ ddp lớp đất phú trẽn cũng có độ dãy d số lớp chất thai rán chôn lấp L trong ỏ chôn lấp được tính như sau:
Trang 21Với tnròng họp chôn lâp nửa nôi nửa chim, ô chôn lâp có dạng hình đông cát (như hĩnh vè 2.1) vói hệ số mái phần chim là mi hệ số mái phần nổi nii (để tránh sụt lún tủy theo loại đất chọn 111!, nu).
Trong đó:
Vị: the tích phần nôi (m‘);
V,: the tích phần chìm (m‘);
hi: chiêu cao phán nòi (m);
lu: chiêu cao phàn chìm (m);
a, h : kích thước mặt bãng ò chôn láp (m);
ítpb,: kích thước mủi nôi ỏ chôn lãp (m);
a>.b2: kích thước mặt chim ô chôn lãp (m)
V| = h i/6|ab + (a + ai>(b + b;) + aibj I
Vị = h>/6|ab + (a + a2)(b + bj) + ajr I
Tlico quy trinh thi công thi diện tích dào đát sẽ được tận dụng lãm đảt phu trung gian nên
V2>Vdp
V| +v.= Vô
Từ dó tìm dược kích thước ô chôn lâp
Trang 22Chiều cao phẩn nổi (ml
Chiều cao phan chim (ni)
Thế tích phần noi (m1)
Thề tích phan chìm (m1)
Tồng thể tích thực (m')
Diện rích bề mật ô chôn lắp (ha)
2.1.4.2 Tinh toán ô chôn lắp CTR nguy hại
Trong bãi chôn kíp chầt thãi rắn, ta dành ra một khu riêng biệt dế chôn lấp chất thài rủn nguy hại mã ta đâ phân chia tử đâu
Câu tạo cùa các ô chôn lâp chât thái nguy hại cùng gân giông như các ô chôn lãp chât thái không nguy hại gồm dãy vã thành bảng đất sét đầm chạt, rái lóp vái địa kỳ thuật chống thâm, bẽn trong có lóp thoát nước đáy, các rãnh thu nước ri rác, cóng thu nước ri rác Dự tính CTR được đằm nén đẽn tỳ trọng D lãn/tn' Riêng phân đảy cân hai lớp vãi địa kỳ thuật
và lóp đât sét dãy tôi thiêu lã 1.0 m
Tính toán nhtr phân ô chôn lâp CTR không nguy hại và tham khảo Quyet định sô:
60/2002/QD-BKHCNMT về việc Ban hành hưởng dan kỹ thuỡt chùn lap chất thai nguy hại.
Trang 232.1.4.3 Tinh toàn hộ thóng thu gom nước rì rác
a) Tinh toán lượng nước rác sinh rư Ị3Ị
Cách I: Sứ dụng phương trình cân háng nước (tinh toán cho một ô chôn lâp, hai lớp trên cùng).
Dê xác định nước rảc sinh ra đôi vời một inél vuông hê mặt cùa một lớp ta cân phải xác dinh:
- Lượng rác khô vã âm chứa trong I nr’ bề mặt cùa một lóp
- Lượng vật liệu phú
Lượng nước mưa xâm nhập vảo
- Lượng nước do tưới dung dịch EM
Lượng nước tiêu hao do quá trình hĩnh thành khi gas
- Lượng nước bay hơi theo khí gas
Hình 2.2 Sơ đổ cản báng nước đói với lóp chất thãi rản vừa mới chón vá lớp phú trỂn cúng.
Hình 2.3 Sơ đỏ càn bàng nước đổi vời lóp chát thãi rán đa cổ lóp khác ờ trén.
Trang 24Khối lượng nước mưa thấm vào chẩt thai rắn
Theo công thức:
Gn^mm = <X~,^*FXp (tấn/tháng) (2.13)
IOOOTrong đó:
X: lượng mưa trung bình tháng (mm);
Z: lượng bốc hoi trung binh tháng (min);
F: một dơn vi diện tích bề mặt (nr);
p : khối lượng ricng cùa nước ớ 27 °C = 0,997 lấn/m3
Trong giai đoạn đóng cứa bài chôn lấp:
Gnnrtv nm= -—— - (tân, tháng) (2.14)
1000Trong đó:
R: lượng nước hình thành dòng cháy mặt (min);
R = axX
u: hệ sô dòng cháy, phụ thuộc vào mặt phu (40 60%);
âG,: độ ấm thiếu hụt cùa lóp đắt phú (mm)
Độ âm thiêu hụt cua lớp dât phụ thuộc vào khá năng giữ nước cùa lớp phú
Đê xảc định được lượng nước mưa ngãin vảo ỏ chôn lãp ta cân xác định được khá nâng giữ nước cua lớp phu rỏi từ dõ xác dinh lượng nước mưa ngâm vào ô chôn lãp.Khá núng giừ nước cùa lớp phú được xãc định theo công thức:
Mnuw niữ = x Đđnra — Đo X Dcfeú>pjin) X h (2.15)Trong đó: D|>: hệ sô dung tích ban đầu cùa láp dat (inm);
Mmiõv giửi lượng nước giữ lại ờ lớp dát phú (mm);
Duim: hệ số dung tích chứa;
Đ,liưj giám: hệ sỏ chứa giam dãn theo thời gian;
h: độ cao cua lóp phú
Xác định lượng chắt thai rán khỏ và ấm chứa trong thế tích chất thái răn ứng VỚI I nf
bể mặt cùa một lớp chất thài rắn dược xác dinh:
Trang 25Trong dó: m-*: khối hrợng rác img với 1 nr be mật cua một lớp;
p: phan tram lượng ám có trong chat thủi ràn 36%
Lượng rác khô:
Grfc khô = m>fc X (1 - |1) (2.17)Lượng nước tiêu hao do hình thành khí gas
Phuơng trinh phân úng hĩnh thành khí rác đoi với thành phan phản hũy nhanh:C,HhO<Nd + (4.1 - b 2c + W4H2O -> (4a + b - 2c - 3dV8CH- + (4a b + 2c + 3d)/8CO’ + dNHi
Phuong trinh phán ứng hĩnh thành khí rãc đối với thành phần phàn húy chậm:C.H,O,N| + (4x y 2z + 3i)/4H2O -> (4x + y - 2z - 3tyXCH + (4x y + 2z + 3t)/8COi + tNHj
Lượng hoi nước có trong khí bãi chôn lấp
Khi bài chôn lấp bào hỏa hưi nưởc, do vậy lượng hoi nước có trong khi bài chôn lấp được lây xap XI bủng lượng hơi nước bào hòa trong không khi
Xác định khôi lưọng riêng cua khí bãi chôn lap
Coi thảnh phần khi gas chú yếu gồm CH1 vã CO’
Xác dịnh lưọng dát phu dồi với I m2 bề mặt các lóp (lóp phú trung gian, lóp phú sau cùng)
Trong đỏ:
h: lớp phu trung gian (m);
p: khối lượng riêng lớp đất phú (tan'nr)
—• Tinh toán cân băng nước chất thái rắn cho 1 m’ bẻ mật cùa một lớp trên củng, lớp chàt thài răn có kíp khác phu trẽn —• nước ri rác được tạo ra cùa ô chôn lâp
Cách 2: Sứ dụng công thức linh loàn lượng rò ri nước rác Ị2Ị
Tinh toán lượng nước rò ri theo mô hình vận chuycn một chiều cua nước rò rì xuycn qua CTR nén vả đất bao phú:
C = M(W2-Wi) + ^P(1-R) Eh\(m’/ngảy.dcm) (2.19)Trong đó:
M: khối lượng chắt thái rán sinh hoạt trung binh ngây Vngãy (cuối giai đoạn thiết ke);
w2: độ âm cùa chất thái rân sau khi nén;
Wi: độ âm cùa chài thai rãn trước khi nen;
Trang 26P: lượng mưa ngày trong tháng lón nhát, mm'ngày;
R: hệ số thoát nước bề mặt lấy theo bâng 2.6;
E: lượng bóc hơi lảy bãng mm/ngày;
A: diện tích chôn chất thãi rắn mỗi ngây lấy ờ cuối giai đoạn thiết kế m‘7ngày.Bàng 2.6 Hệ số thoát nước bà mặt đối vỡi các loại đát phù [2]
77 Loại dắt trên bề một Hệ số thoát nước bề một fR)
Xác định công suất, lưu lượng cần xử lý nước ri rác cho trạm xir lý nước ri rác
b> Mụng lưới thu gom nước rác Ị4Ị
- Nguyên tác thiết kế hệ thống thu gom nước rác
- Hệ thõng thu gom nước rác:
* Hệ thông thu gom nước ri rác lừng ô
+• Tằng thu nước rác
+• Hệ thống ồng thu gom nước rác
Trang 27+ Hổ thu nước rác.
+ Hộ thòng thu gom nước ri rác toàn bãi
+ Vạch tuyển hệ thống thu nước ri rác
Trang 28Thiêt kế bom: (hiet kê òng dần, tinh cột nước bơm và chọn máy bơm (vị tú đặt bom,
sô lượng bom loại bơm)
- Biết lưu lượng nước ri rác (mVngđ)
• Thiél kê ông hút:
• Thường mồi máy một ổng hút
• Bố trí thủng hàng
• V = 0,7- 1.0 m/s
Đường kinh ông hút:
Dhui - đường kinh ỏng hút (m);
Q lưu lượng nước ri rác (m'/s):
• Thiel kề õng đày (ông dài):
• Có thè riêng hoủc ghép song song
• Số ống đẩy > 2
• V = 1 - 2,5 m/s
• Tôn thát dường di ông dây:
Ong đẩy tính như ống dãi bó qua tổn thắt cục bộ chi tinh tôn thất dọc đường
h,ll= K?xz
K tra theo bang 6.1 Giáo trinh thúy lục tập I - Nguyễn Cánh cầm
Trang 29Tính CỘI nước bơm:
Trong dó:
Hb - cột nước bom;
H,n - cột nước địa hình;
Hb tón thãi thúy lục trong õng hút;
hj tôn thất thúy lực trong ỏng dãy;
h., - cột nirởc tụ do tại cửa ra cùa ỏng đây (lây bâng I in)
• Chọn máy bơm:
• Có Ọ|„ Hb tiên hãnh chọn máy
• Máy chọn phái phù họp vói tính chât cùa nước thái
• Thưởng chọn thêm một máy dư trừ:
Công suất máy bom N = Jx x H" - (2.24)
Theo kiên thức đà học về xù lý nước thái vã tham kháo các quy trình xứ lý nước ri rác
ở BCL thực tế đe để xuất sơ đồ xũ lý, thuyết trinh
2.1.4.4 Thiổt kể hộ thóng thu gom nước mưa
a) Vạch tuyên mạng lưới
Nguyên tắc vạch tuyến:
- Can nghiên cứu kỹ địa hình, sông hô xung quanh;
Cân chú ỷ san nền thoát nước mưa cùa bài chôn lap neu được;
- Tận dụng diêu kiện nhu rãnh, mưong
b) Lưu lượng thiết kế thoát nước mưa
Đo kích thước các cạnh cua ô trên ban vẽ mặt băng Các kêt quá tinh toán dược thông kè theo mâu như bàng 2.8
Trang 30Báng 2.8 Tính toán diện tích thoát nước miraĐoạn
kênh
(cống)
Thứ tụ phân diện tích Diện tích tính toán
PỊnăm)Trực
liếp Cạnh Vận chuyên
Trực tiếp Cạnh
Vận chuyến
Tống cộng
Thòi gian mưa tinh toán
T=lll + lr+tí=t0+0,021^+0,017^- (phút) (2.25)
Trong đó:
t„: thời gian nước chây lử điếm xa nhất đến rành thoái nưởc còn gọi lã thời gian tập trung be mặt, lây tù 5 den 10 phút;
- t,: thởi gian nuởc chày trong rành đen giếng thu nưỏc mua gân nhất;
L,: chiều dài rành thoát nước trong khu đất (m);
- V,; tốc dỏ nước cháy trong rãnh (m/s);
- t.: thòi gian nước chay từ hô thu nước tụi diêm dâu còng den mặt cãt tinh toáncủa cống;
- L,: chiều dãi cổng thoát nước mưa tính tử mặt cắt tinh toán den hố thu nước tại diemdâu còng xa nhàt so với mặt cãt dó (m);
- Vu: lốc độ nước chày trong cong thoát nước mưa (in's)
Cường độ mua tinh toán
Cường độ mưa được tinh toán theo phưong pháp hôi quy cũa lác già Trân Viet Lien trong sách "Phương pháp và kếl quá nghiên cứu cường độ mưa linh toán ơ Việt Nam"
q = (q»(20 + b)n (1 + ClnP)|/(t + b)n (l/s.ha) (2.26)Trong đó:
n, c: đại lượng phụ thuộc vào dặc diêm khi hậu cùa từng vùng;
qjo: cưởng độ mưa tương ứng với thời gian mưa 20 phút cùa trận mưa cỏ chu kỹ lặp lại một lán trong năm (là đại lượng không dỏi dôi với từng vùng dã bièt);P: chu kỹ lặp lại trận mưa linh toán chính báng khoảng thời gian xuât hiện một trận mưa vượt quá cường độ tính toán (năm);
t: thời gian mưa linh toán (phút)
Trang 31Tim thông sỏ h, c n và qto" háng 9.1 trong cuõn Cãp thoát nước - Trân Hiếu Nhuệ, Trằn Đức Hạ ĐÕ Hái ửng Quốc Phòng Nguyền Ván Tin.
Tính lưu lượng nước Diưa cần thu gom ơ moi nút
- Lint lượng dọc dường {Qjjy.
Lưu lượng dọc đường (Qdđ) là lưu lượng nước, phân bo trẽn diện tich thoát nước năm hai bên đoạn ống, thoát nước trực liếp vào đoạn ống tinh toán; lưu lượng dọc đường có giá tri băng 0 tại nút thượng lưu và dạt giá trị lớn nhát tại nút hạ lưu
- Ẳirư lượng cạnh sườn (Qts):
Lưu lượng cạnh sườn (Qc) là lưu lượng nước cùa õng nhánh xá vào nút thượng lưu cùa đoợn công tinh toán
Lint lượng chuyên qua
Lưu lượng chuyên qua (Qcq) là lưu lượng nước cùa các đoạn ống thượng lưu cháy vào đoạn cống tinh toán
/-ưu /ưựng thièt ké cùa doụn công/kênh:
Xét sơ đô tinh toán lưu lượng cùa tuyên công thoát nước như hĩnh 2.5:
Hình 2.5 Sơ đồ tinh toàn lưu lượng tuyên cóng thoát nước.
Lưu lượng tính toán cùa đo<m công từ nút <n — 1) dên nũt <n) dược tinh theo công thứcsau:
Trong dó:
- Qjh: lưu lượng trung bình tại thượng lưu mil (n) (l/s);
Q^ ': Qí ì,: lần lượt là lưu lượng chuyên qua; lưu lượng cạnh sườn; lưu lượng
tập trung xã vào nút thượng lưu (n — 1) đoạn cống (l/s);
Qi'- ,:_h“ : lưu lượng dọc dường cùa đoợn cồng (1/s)
Trang 32rinh toán thuy lực hệ thông
Tinh toàn độ sâu đát ông đầu tiên và chọn độ dốc các tuyên ống:
+ Dộ sâu đặt ỏng đầu tiên cúa tuyên òng chinh và tuyên ông kiêm tra:
Độ sâu đật ông nhỏ nhất của tuyên ống cân cứ theo chiều sâu nhô nhất cùa hỗ thu nưởc rác cùa các ỏ chôn lấp
Mặt khác, độ sâu dặt cống ban đẩu cùng phải thỏa màn yêu cầu an toàn cho cống dưới nền dường đê chịu được tác động cùa lái trọng động trẽn mặt đất truyền xuống:
Trong đó:
h (m): chiêu sâu chôn cóng an toàn công tinh từ mặt dât đen dinh công
Khi ông dật dưới nèn đường 11 dược xác định thõng qua tinh toán kiêm tra ôn định của kct câu vách ông h > 0.7 m
D: đường kinh ống (m)
Đường kính tối thiêu lã cờ đường kính nho nhắt cho phép sư dụng trẽn cãc tuyên cong thoát nước đê trành gây tãc còng do bối lãng và đám bào cho việc nạo vét, thông tãc ông được thực hiện nhanh chóng sau khi phát hiện sự cố với chi phi nạo vét thắp TCVN 7957:
2008 quy dinh đường kinh nhò nhât cùa công thoát nước như bàng 2.9
Bâng 2.9 Đưỡng kinh nhõ nhát cúa cống thoát nước
Loại hệ thống thoát nước
Đường kinh nhó nhât D (ntm)
Trong tiểu khu Dường phố
1 lệ thống thoát nước sinh hoạt 150 200
+ Chọn dộ dốc luyến ống chính: Sơ bộ chọn độ dốc cho các tuyến cống: Cản cứ vào lưu lượng tinh toán của các đoạn cống, ước tinh đường kinh cống đe chọn J > June = l/D:
- Tình toán thúy lực inụng lưứi dường õng thoát nước:
+ Căn cữ vảo lưu lượng cùa các tuyên cống đè giá thief kích thước các doạn cõng:+ Lộp bang tinh thuy lực đe tinh toán chiêu sâu nưởc vận tôc dòng chay, mục nước tại đau và cuối các đoạn cống, độ day - I;
+ Kiêm tra kha nàng chỏng bôi lãng trong công:
Trang 33• Neu vận tốc dòng chay trong cồng quá nhó, không thùa mãn yêu cầu không bối lẳng thì phai giam dưỡng kính ông hoặc tăng độ dóc dặt ống;
Vận tốc dòng cháy nước thãi nhô nhải phụ thuộc vào thành phần và kích thước cùa các hạt lơ lửng trong nước thai, bân kính thúy lực hoặc dộ dây cua còng hay mương
Đối vói nước thái sinh hoạt vã nước mưa vận tốc cháy nho nhất Vnnn ứng VỚI độ đầy tinh toán lớn nhất cũa cống quy định như sau:
Cong có dường kính 150 200 mm, vnii„ = 0,7 m/s
Cống có đường kính 300 - 400 mm, vnil0 = 0,8 m/s
Cống cỏ đường kinh 400 - 500 mm vmm = 0.9 in/s
Công có dường kính 600 - 800 mm, Vmin = I m/s
Cống có dưỡng kinh 900 1200 mm Vnun =1.15 1IƯS
Cống có đường kính 1300-1500 mm Vnú = 1.2 nVs
Công có đường kính > 1500 mm, Vnúi, = 1,3 m/s
• Nếu vận tốc dỏng chày trong cống quá lởn cần tâng đường kinh ống hoặc giám độ dốc đây ống
Nen lập báng tính toán thủy lực công đê tiện cho việc tính toán, kicm tra và hiệu chinh các thõng số theo mầu báng 2.10
Báng 2.10 Báng tính thúy lực ồng thu gom nước mưa
/>ạ
đie J
nộ Jầv
rần r/i<ír
áp /«
Cttotlộ ịm)
Chiêu láu
h/n h (mi
Ptnh ồng ■W(rc nuức nùyông thin ồng
nitt Cuit niu Cttỉũ niu Cuii nắu Ctiii
(IJ (2) 0) (5) (6) (7) 'I (9) 00) (II) (12) 03) (Ml 1 (15) (161 07)
2.1.4.5 Thiết kế hệ thống thu khí rác
* Xác định lượng khi hình thành trong hài chôn lap
- Xác định cõng thức hóa học đôi vởi chát hữu cơ phán hủy sinh học nhanh vả chậm
- Xác dịnh khỏi lượng tùng thành phân hữu cơ có kha năng phàn huy sinh học chậm hoặc nhanh qua bang 2.11
Trang 34Báng 2.11 Thành phin trong chit thải ràn đô thị (2]
Thành phần % A/iíỉ/ lượng trung hình f)ộ ấm (%)
Xác định khôi lượng thành phân nguyên lò trong CTR
Sau đó suy ra thành phần sổ tnol của nguyên tố => công thức hóa học cùa chất hữu cơ phân huy sinh học nhanh và chậm
Trang 35Xác định lượng khi hình thành tù phân húy nhanh (PHXị và phân húychộtn (PHC) l.ìl
CaHbOcNd + (4a - b - 2c + W4HjO -> (4a + b - 2c - 3d)/8CH« + (4a - b + 2c +3d)/8CƠ2 4 dNH<
'l inh thố tích khi CII.I vã co? theo công thức:
Trong đó: niol.mc<b: khối lượng CH I, cơ?;
OCH,’^co/ khối lượng CH4, COi;
Tinh thế tích khi sinh ra từ PHN đói với I tắn chất thài rán khô vả 1 tần chất thái rắn ướt khi dcni chôn lap
Tương (ự đối với PHC
Xác định sự hiển thiên khi theo thời gian
Việt Nam nằm trong khu vục nhiệt đới giỏ mùa, độ âm cao mưa nhiêu, độ âm chat thái răn cao (30 - 60%), do vậy tôc dỏ phàn huy cùa CTR sau khi chôn lâp khá nhanh Giá thiết phần hữu cư sinh học phàn húy nhanh trong 5 nâm phẩn hữu cư sinh hực phân húy chậm trong 20 năm
Phân húy nhanh trong 5 nãni
Trang 36Tống lượng khí «inh m - phan l.úr.ôc dô sinh khí ma' (2 32)
Tóc dô sinh khí max = h (m'/kg/nãm) (2.33)
(Ốngthời gian phân húyTổc độ phát sinh khi cực đại (cuối năm 1) = h
Tông lượng khí sinh ra trong nãm thử I:
X| = 1/2 X h (m'/kg)Toe độ phát sinh khí cuối nãm thử 2:
Làm tương tự với PHC trong 20 năm (coi dạt max ơ năm thử 5)
- Tính toán lưu lượng khí thoát ra trung hình cân thu gom (m’/s)
Hệ thẩng thu gom khi hài chôn lấp
Dựa vào quy mò bãi chôn lãp đé xác định hệ thòng thu khí
Hệ thống thu khi lạm thời Ị3Ị:
CÁC giêng thu gom khi rác dược lãp dặt trong quá trình vặn hành, nòi ghép, nâng dân
độ cao theo vận hành bãi
Khoáng cách các giêng chiết khi dược cho bơi phương trinh:
Khoáng cách giữa các giếng xà khi - (2 - 01/100) R (2.34)
Trang 37Trong đỏ:
R: bân kinh ảnh hương của cảc giếng chiẽt khi (tùy thuộc loại che phu độ sâu bài chôn láp độ tuòi và thánh phàn cua chât thái);
0;! vũng chồng lấn được yêu cầu (một sụ chồng lấn 27% khi láp đặt các ống chiết khi
ơ các góc cua một hình tam giác vã một sự chòng lân 100% cỏ thè đạt dược bảng cách lãp đật các giêng chiết khí ơ các gỏc cùa hĩnh lục giác đêu cạnh R Một mãng vuông sè cung câp một độ chông lấn khoáng 60%)
Hình 2.8 Mó hinh tam giác bồ tri hệ thống ổng thu gom khi.
Hệ thông thu khí chu động, hị dộng:
Sau khi đóng ô chôn lấp tùy thuộc vào quy mô BCL chọn hệ thống thu khí bị động hay chú động Hộ thòng thu khi bị dộng chi gom giềng chiết gas bj động, cỏn hệ thong thu khí chù động gồm: giếng chiết gas, hệ thòng ong thu dẫn gas từ giếng chiết tới khu xír lý gas (đỏl máy phát điện V.V.) mây hút
Trang 38Tinh toán cho hộ thông thu khi chít động:
+ Giêng chiêt gas:
• Bún kinh ảnh hưởng, thu khí của giếng chiết gas (tương tự hệ thông thu khi tạm thòi)
• Cầu tạo loại ong đột V.V
+ Hệ thống thu khí: hệ thống ổng dẫn khi từ giếng chiết gas về trạm xứ lý
• Loại ống (PVC hoặc HDPE)
Hình 2.9 Mô tà các loội mộng lười.
— Tính toán hệ thúng áp lực dưừng ông
+ Vận tỏc khí trong òng hút hoi khi dộc: theo vận tóc kinh tê V = 10 - 12 m/s.+ D - (4Q/JCV)''2
Còng suầỉ nitíy hút:
Tính còng suảt quạt thôi khi:
4 3600x102x1^' 'Trong đó:
I.: lưu lượng quạt (mVh);
APbd: áp lực do quạt gây ra phái bủng hoạc hon trớ lực đường ỏng;
nq: hiệu suat cua máy quạt:
Hiệu suất mảy từ 0.9 - 0.95
Tôn thất áp suất dường õng:
Tồn thắt áp suất (hay còn gụi lã "trờ lực") được tinh bằng công thức:
Trang 39Ap = Pl - P2 = Apm - Apcb (Pa) (2.36)Ap™, - trơ lực ma sát (Pa);
Ap«b - trớ lực cục bộ
Trong dó: Ap„, = R SI (Pa);
SL tồng chiều dài đoạn ống (m);
R - trớ lực dơn vị tính cho mồi mét ống (Pa m)
Rạxpd=Ạx^xp
d “ d 2 HAPcb - trở lực cục bộ (Pa):
Di là dường kính bên trong ỏng (m);
V là vận tốc = 0.18 m/s;
Pe là dung trọng khi 1.36 kg/m ';
U; là độ nhớt cùa khí = 0,0383 g/m.s
Trang 40- Thời gian vận hành: ? năm.
- CTR được chia thành ? lóp, moi lớp ? m, cứ ? tháng dô dây một lớp
Khu vực chôn lấp chất thải nguy hại
• Ô chồn lấp n
- Diện tích ? nr
- Dộ sâu chôn lắp trung bình: ? m
- Thời gian vận hành: ? nãm
- CTR được chia thành ? lóp moi lớp dãy ? m cứ ? tháng đõ đầy một lớp
Miêu tà cảu trúc cùa một ô chôn lâp: thành, đáy, ông thu khi, V.V
Báng 2.13 Tỷ trọng chất thài rán sau khi đảm nên
Dạng thiết bị Tỳ trụng chất thài rắn sau khi ítầm nén (kg/nr')