b.Phương pháp thủy phân profit c.Phương pháp lên men d.Phương pháp kết hợp... Sản xuất mì chính theo phương pháp lên me 1.Nguyên liêu -Dịch đường, rỉ đường pha loãng đến 13-14%, nguyên
Trang 1ing phương pháp lên men
Giáo viên hướng dẫn: GV Đỗ Thị Yến
h viên: Bùi Thị Kim Liên (20096152) ~
Phạm Thị Hoàn (20096147)
Trang 3b.Phương pháp thủy phân profit
c.Phương pháp lên men
d.Phương pháp kết hợp
Trang 4
Sản xuất mì chính theo phương pháp lên me
1.Nguyên liêu
-Dịch đường, rỉ đường (pha loãng đến 13-14%),
nguyên liệu tỉnh bột san
Ngoài ra: muôi amon, muôi photphat, muôi sulfat,
iofin, Vitamin B
Trang 5
Ong Ngne san xuat Mi Chin
2 Ching vi sinh vat -Thuong dung:
Trang 6ly tâm siêu tốc ép lọc bã tha
thùng chứa thùng chứa
pha chế dịch lên men nồi cô chân không
Pha chế dịch lên men thùng chứa — lytâm————
g cao vi a ép lọc 1 thùng chứa kết tỉnh
ao đổi ion trung hòa 1, khử sắt say
Trang 7
ong nghe san xuat mi chin
huyết mỉnh dây chuyền:
m 4 công đoạn chính như sau:
" Công đoạn thủy phân tinh bột
2 Công đoạn lên men
3 Công đoạn trao đổi ion tách axit glutamic ra khỏi
dịch lên men
Công đoạn trung hòa, tinh chế ølutamat natr
Trang 8
_ Thời gian đường hóa tương đối dài
Hàm lượng đường sau khi đường hóa thấp, thiết bị cẻ
énh.
Trang 9beh Trung hòa:
= Cho 30% dịch vào để
_ pH= 4.8
_- Cho than hoat tinh vao
tây màu (100kg tinh bột
cho 0,45 kg than)
_- Than tay mau va gitp
cho qua trinh loc dé, dung
dich có màu trong sáng
Trang 10
d Công đoạn lên men:
~ Có 3 giai đoạn nhỏ là: nuôi giống cấp I, nuôi
giống cấp II và lên men lớn
_d.1 Lên men cap I
- Cho không khí vào và khuấy trộn, lên men tạo
bọt, đo đó phải dùng dầu để khử bọt
- Chuẩn bị đầy đủ môi trường, dụng cụ và tI én
Trang 11-lượng không khí vào: 850~11001/h
-kiém tra pH 11an/h
Đến giờ thứ 8 soi chọn giống, chưa đạt yêu câu thi
o dai thoi gian thém 1+2h nita
Trang 12
.„ Xứ lý urê và dau pha bot
)O hoạt động cua vi khuan,
ira nhiéu CO; tao ra nhiêu
bọt, phải dùng một lượng dâu
thích hợp đê phá bọt
+ Dùng nỗi thanh trùng 2 vỏ,
t=120+140°C, 120 phút, giữ áp
lực băng không khí, hạ nhiệt độ
xuống 32+33°C, tiếp sang nồi
Trang 13
d.5 Lên men lớn (lên men cấp IHI):
-Mục đích: nhờ vi khuân chuyên hóa đường
glucoza va dam vô cơ thành axit glutamic, gồm:
5d Giai đoạn đầu: 8+12h - giai đoạn tăng sinh
khôi
Trang 14Những biểu hiện của giai đoạn này là:-
- Nhiệt độ tăng vừa phải
- pH: từ 6,5+z6,7 lên 7,5+8
- Bọt tạo thành tăng dân (do lượng thải CO¿)
- Lượng đường tiêu hao tăng dần
- Lượng vi khuẩn tăng dần từ chưa có hoặc rất
it (khoảng 0,13+0,14 đến 1)
- Hàm lượng axit glutamic chưa có ho ặc
Trang 15
d.5.2 Giai đoạn giữa: từ giò thứ 10,12 — 2:
26, tế bào không tăng thêm
-pH môi trường giảm dân,
-CO; nhiều, bọt tăng
-Nhiệt độ tăng nhanh
Trang 16* Muốn lên men đạt hiệu quả cao thì phải chú ý
các điểu kiện sau:
Trang 17
› Công đoạn trao đối ion:
_ Tách lấy axit glutamic ra khỏi dịch lên men
-Lợi dụng tính chất hạt nhựa polyetylen sunfuric sa
khi đã được cation hóa có khả năng giữ lại trên bề
mặt của nó anion (chủ yếu là axit glutamic)
Dùng NaOH tach anion ra khoi hạt nhựa
Trang 18
Công nghệ sản xuât mì chính
L1, Pha chế dịch lên men:
-Dùng dịch thải lần trước hay nước lạnh đề sau khi
pha dịch lên men có hàm lượng axit glutamic
khoảng 18+20g/1
Bồ sung HCI đề điều chỉnh pH =5-5,5 thích hợp
o hạt nhựa hấp thụ tốt ca
Trang 19
È e.2 Xứ lý hạt nhựa rezin:
- Sục đảo làm tơi, đều, rửa tới pH= 8+9 (trước khi
rửa pH=12+13),
- Xả nước bân, rồi rửa tới pH=7, tiễn hành tái sinh
- Tái sinh: cho axit thu hồi chảy ngược 15+20 rồi
cho axit mới pha tới pH=2z2,5
- Nửa tải sinh: mở van đáy lây axit cho tái sinh lân
sau, dùng nước lạnh rửa xuôi tới pH=3
- Thời gian kéo dài 4060”.
Trang 20ong nghe san xuat mi chin
3 Trao doi ion:
+ GŒ7ữ nhiệt: cho nước nóng 60°C gia nhiệt hạt nhựa tới khi nước thả
đạt 48% thi cho NaOH 5% vio tach
*Uu điểm:
Đạt hiệu suất thu hồi AG cao(Œ 75%), lam sach AG 6 dang B- AG
ông phải cô đặc dịch men, giảm tiêu hao điện, hơi, nước, nhân
ông —
Trang 21
Công nghệ sản xuât mi chính
Hạt nhựa K.372
Trang 22
-Ảnh hưởng của /ốc độ:
+ PP xuôi dòng: Tốc độ 150 ml/ phút tối ưu
+PP chảy ngược dòng: Tốc độ 300 mI/ phút là tối ưu, nhanh gấp 2 lần
Trang 23
Công nghệ sản xuât mì chính
f Tách axit glutamic: cho NaOH 5% da dugc gia
nhiét dén 60°C
- Axit hóa axit glutamic: đưa dịch vào thùng kết tinh,
cho cánh khuấy hoạt động, thêm HCI 311% tạo điểm
đăng điện đến pH = 2.9 - 3,2 và mở nước lạnh
Trang 24
- Công nghệ sản xuât mì chính
+ Làm lạnh kết tỉnh: cho nước đề giảm
dần nhiệt độ, cánh khuấy vẫn hoạt động
8h (kết thúc sau 48h) Dung dịch chia
làm 2 pha: pha rắn và pha lỏng
Trang 25
Yếu cấu:
-Nông độ của dung dịch trung hoà: 21-230Be
Trang 26-Cho Na;S vào khử sắt (1h), dùng Na,CO, trung hoa
dén pH = 6,5- 6,8 thi ép loc lan 1
+ Trung hoà 2: gia nhiệt lên 50 — 600C, cho than
hoạt tính vào, khuây đêu
Trung hoà 3, tấy màu: dùng than hoạt tí 1
u hét mau va mui sau trung hoa 2
Trang 27Cô đặc kết tỉnh: 6 đặc: cho dịch nồng độ 20
— 21°Be vào nồi cô đặc
(khoảng 80% dịch), nhiệt độ
oC: chân không 600
mmiig, áp suat hoi < 1
kg/cm’
-_ Tiếp mâm tỉnh thể: dịch đạt
31,5 - 32°Be, cho cánh khuấy
ôi cô hoạt động , dùng, chân
Trang 28
ông nghệ sản xuât mì chín
- Nuôi mâm: 20% dịch còn lại
_ pha loãng 120Be, gia nhiệt lên
60°C bé sung lién tục vào nỗi
cô đặc đề cân bằng với lượng
- Ly tam: dung nudc âm, sạch, tia
nhẹ vào khối mì chính để hòa tan
những hạt tinh thể nhỏ bám ngoài
am tinh thé sang, bong, dem di
ấy, nước cái pha vào cô với mẻ
Trang 29
dải mì chính ra khay nhôm,
đưa vào tủ sây, (bê dày lớp mì
Trang 3033 ang mi chinh va phan loai:
Dung sang 12, 24, 36 16/1 tac
ong Anh dé phan k loai
oại trên sang 12 lỗ là loại
vón cục hoặc qua to, co thé hoa
ra nước và cô mẻ sau
Trang 31P óng trong gói polyetylen
2 lân, trọng lượng 100g-
Ikg, bao bì có ghi rõ nhãn
eu trong luong tinh,
hàm lượng, ngày san xuat,
cách sử dụng