c Chứng minh rằng tỉ số các cạnh của hình chữ nhật MEAF không phụ thuộc vào vị trí của điểm P Câu 5... Số giá trị nguyên của n để giá trị của biểu thức 2Câu 7.. Một ngày trong năm được
Trang 1ĐỀ 04 15
ĐỀ 05 21
ĐỀ 06 26
ĐỀ 07 31
ĐỀ 08 35
ĐÊ 09 41
Trang 2ĐỀ 15 72
ĐỀ 16 79
ĐỀ 17 83
ĐỀ 18 87
ĐỀ 19 91
ĐỀ 20 96
ĐỀ 21 100
ĐỀ 22 106
ĐỀ 23 112
ĐỀ 24 112
ĐỀ 25 117
ĐỀ 26 122
ĐỀ 27 127
ĐỀ 28 136
ĐÊ 29 145
ĐỀ 30 149
ĐỀ 31 154
ĐỀ 32 159
ĐỀ 33 164
ĐỀ 34 169
ĐỀ 35 176
ĐỀ 36 181
ĐỀ 37 186
ĐỀ 38 191
ĐỀ 39 196
ĐỀ 40 201
ĐỀ 41 207
ĐỀ 42 213
ĐỀ 43 217
ĐỀ 44 222
ĐỀ 45 226
ĐỀ 46 232
ĐỀ 47 238
ĐỀ 48 244
ĐÊ 49 250
ĐỀ 50 256
ĐỀ 51 261
Trang 3ĐỀ 63 328
ĐỀ 64 331
ĐỀ 65 337
ĐỀ 66 343
ĐỀ 67 349
ĐỀ 68 354
ĐÊ 69 358
ĐỀ 70 365
ĐỀ 71 372
ĐỀ 72 376
ĐỀ 73 381
ĐỀ 74 387
ĐỀ 75 387
ĐỀ 76 387
ĐỀ 77 387
ĐỀ 78 387
ĐỀ 79 387
ĐỀ 80 387
ĐỀ 81 387
ĐỀ 82 387
ĐỀ 83 387
ĐỀ 84 387
ĐỀ 85 387
ĐỀ 86 387
ĐỀ 87 387
ĐỀ 88 387
ĐÊ 89 387
ĐỀ 90 387
ĐỀ 91 387
ĐỀ 92 392
ĐỀ 93 399
ĐỀ 94 405
ĐỀ 95 413
ĐỀ 96 419
ĐỀ 97 424
ĐỀ 98 431
ĐỀ 99 436
ĐỀ 100 441
ĐỀ 101 446
ĐỀ 102 452
ĐỀ 103 459
ĐỀ 104 465
ĐỀ 105 471
Trang 4ĐỀ 111 506
ĐỀ 112 512
ĐỀ 113 519
ĐỀ 114 519
ĐỀ 115 519
ĐỀ 116 519
ĐỀ 117 519
ĐỀ 118 519
ĐỀ 119 519
ĐỀ 120 519
ĐỀ 121 519
ĐỀ 122 519
ĐỀ 123 519
ĐỀ 124 519
ĐỀ 125 519
ĐỀ 126 519
ĐỀ 127 519
ĐỀ 128 519
ĐÊ 129 519
ĐỀ 130 519
ĐỀ 131 519
ĐỀ 132 519
ĐỀ 133 519
ĐỀ 134 519
ĐỀ 135 519
ĐỀ 136 519
ĐỀ 137 519
ĐỀ 138 519
ĐỀ 139 519
ĐỀ 140 519
ĐỀ 141 519
ĐỀ 142 519
ĐỀ 143 519
ĐỀ 144 519
ĐỀ 145 519
ĐỀ 146 519
ĐỀ 147 519
Trang 5ĐỀ 159 520
ĐỀ 160 520
ĐỀ 161 520
ĐỀ 162 520
ĐỀ 163 520
ĐỀ 164 520
ĐỀ 165 520
ĐỀ 166 520
ĐỀ 167 520
ĐỀ 168 520
ĐÊ 169 520
ĐỀ 170 520
ĐỀ 01 Cẩm Thủy
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CẨM
THỦY
ĐỀ THI SỐ 87
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN 8
NĂM HỌC: 2022-2023 Thời gian làm bài:90 phút Bài 1: (4,0 điểm)
1 Cho biểu thức:
:
P
a) Rút gọn biểu thức P ;
b)Tìm x để 1
1
P x
1
x a
x x
Tính theo a giá trị của biểu thức:
2
4 2
1
x P
Bài 2: (4,0 điểm)
1 Cho phương trình:
2 2
1
x
a) Giải phương trình khi a 2;
b)Tìm a để phương trình có nghiệm duy nhất
2 Đa thức f x khi chia cho x 1 dư 4, khi chia cho 2
1
x dư 2 x 3 Tìm phần dư khi chia f x cho 2
x x
Bài 3:(4,0 điểm)
1 Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình: 2 2
x y x xy x y
2 Chứng minh rằng trong 11 số nguyên tố phân biệt, lớn hơn 2 bất kỳ luôn chọn được 2 số gọi là a và b sao cho 2 2
11
a b
Bài 4:(6,0 điểm)
Cho hình vuông ABCD cạnh a và điểm N trên cạnh AB Cho biết tia CN cắt tia
DA tại E , tia Cx vuông góc với tia CE cắt tia AB tại F Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng EF
a) Chứng minh B D M , , thẳng hàng;
Trang 6TRƯỜNG THCS ABC Năm học: 2022-2023 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1: (4,0 điểm)
Trang 8Cho hình vuông ABCD cạnh a và điểm N trên cạnh AB Cho biết tia CN cắt tia
DA tại E , tia Cx vuông góc với tia CE cắt tia AB tại F Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng EF
a) Chứng minh B D M , , thẳng hàng;
b) Chứng minh EAC đồng dạng với MBC ;
c) Xác định vị trí của điểm N trên cạnh AB sao cho tứ giác ACFE có diện tích bằng 3 lần diện tích hình vuông ABCD
Lời giải
a) +) Vì AEF vuông tại A , trung tuyến AM nên AM ME MF
+) CEF vuông tại C , trung tuyến CM nên CM ME MF
thuộc trung trực của AC (1)
Mặt khác: Do ABCD là hình vuông nên BA BC DA DC BD là trung trực của
D
C N
Trang 93 10 3 9 1 1 3
y
Trang 10c) Chứng minh rằng tỉ số các cạnh của hình chữ nhật MEAF không phụ thuộc vào vị trí của điểm P
Câu 5 (2,0 điểm)
Trang 111 1
Câu 4 (6,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Trên đường chéo BD lấy điểm P, gọi M là điểm đối xứng của C qua P
d) Tứ giác AMDB là hình gì ? Vì sao ?
Gọi O là giao điểm của AC và BD
Ta có O là trung điểm của AC, P là trung điểm của MC
Trang 12Do AM / / BD hay OBA MAE (đồng vị)
Vậy n 4 7 7 2 n 2 chia hết cho 64 với mọi n là số nguyên lẻ
2) Cho x y z , , là các số dương thỏa mãn x y z 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
Trang 13hình chữ nhật
d) Chứng minh MN là đường trung trực của AC
Trang 14Q P
B
C D
A
Trang 15Mặt khác : PAN PAM 45 MAN 90 Vậy tứ giác AHMN có ba góc vuông nên nó
là hình chữ nhật
g) Chứng minh P là trực tâm tam giác SQR
h) Chứng minh MN là đường trung trực của AC
2
M cách đều A và C
nghĩa là N cách đều A và C Hay MN là trung trực của AC
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH THUỶ
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU LỚP 8 THCS
NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi có: 02 trang
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng
Đề chính thức
Trang 16Câu 3 Số giá trị nguyên của n để giá trị của biểu thức 2
Câu 7 Một ngày trong năm được gọi là ngày nguyên tố nếu như số chỉ ngày và số chỉ tháng
của ngày đó đều là số nguyên tố Ví dụ, ngày 29/3 được xem là một ngày nguyên tố vì 29
và 3 đều là số nguyên tố, còn 28/3 không là ngày nguyên tố vì 28 là hợp số Hỏi trong năm
2019 có tổng cộng bao nhiêu ngày nguyên tố?
Câu 12 Một hình thang cân có đường chéo vuông góc với cạnh bên, biết đáy nhỏ bằng
14cm đáy lớn bằng 50cm Diện tích hình thang đó là
Câu 13 Một đa giác lồi có n cạnh, số đường chéo là n 150 Số cạnh của đa giác đó là
Trang 17ngũ giác màu đen khâu với 5 miếng màu trắng, và mỗi
miếng lục giác màu trắng khâu với 3 miếng màu đen, như
a b b a
b a T
Câu 3 (4,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) Các đường cao AE, BF cắt nhau tại
H Gọi M trung điểm của BC, qua H vẽ đường thẳng a vuông góc với HM, a cắt AB, AC lần lượt tại I và K
b) Qua C kẻ đường thẳng b song song với đường thẳng IK, b cắt AH, AB theo thứ tự tại N và D Chứng minh HI = HK
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH THUỶ ĐÁP ÁN THI CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU LỚP 8 THCS
NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN: TOÁN
Đáp án có : 05 trang
1 Phần trắc nghiệm khách quan( 8 điểm)
Trang 18a b b a
b a T
b a
a b b
16
4 15 12
b a
b ab a
1 16
Trang 19Câu 3 (4,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) Các đường cao AE, BF cắt
nhau tại H Gọi M trung điểm của BC, qua H vẽ đường thẳng a vuông góc với
HM, a cắt AB, AC lần lượt tại I và K
b Qua C kẻ đường thẳng b song song với đường thẳng IK, b cắt AH, AB
theo thứ tự tại N và D Chứng minh HI = HK
Trang 20Do M là trung điểm BC nên NC = ND
b) Cho tam giác ABC Đường thẳng xy đi qua A và cắt cạnh BC tại M Gọi H,
K là chân đường vuông góc kẻ từ B và C xuống xy Hãy xác định vị trí của đường
Trang 24Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 2 0 1
1 0
a a
a a
Trang 25trung điểm BC và EBH 90 o hay ABH 45 o tức là ABC vuông cân tại A
Cách 2)
và
337 337
a b
Trang 26Điều này mâu thu n với 1 , do đó điều giả sử là Sai
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =
ĐỀ 06 Thanh Hóa 22-23
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 8 NĂM HỌC 2022-2023
Bài 4 (6,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AD BE CF , , Gọi H là trực tâm của
Trang 28m m
c) Cho x y z , , thỏa mãn x y y z z x x y z Chứng minh rằng x y z 27
Trang 29*Th3: cả 3 số không cùng số dư khi chia cho 3
Bài 4 (6,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AD BE CF , , Gọi H là trực tâm của tam giác Lấy H ' là điểm đối xứng của H qua BC Gọi M N , lần lượt là hình chiếu của H ' xuống AB và AC
Trang 30d) Chứng minh rằng AEF ABC
Nên AEB AFC g g ( ) AE AB AE AF
e) Chứng minh rằng EH là phân giác của FED và M D N , , thẳng hàng
;
C chung
nên CED ∽ CBA c g c ( ) CED CBA 2
Mà AEF FEB 90 ; CED BED 90 FEB BED
F
E A
B
C
Trang 31A
Trang 32Môn Toán – Lớp 8 Thời gian làm bài: 120 phút Bài 1: (4,0 điểm) Cho biểu thức: 1 3 1 1 2 2 : 3 3 2 2 2
Bài 2: (4,0 điểm) Giải các bất phương trình và phương trình sau:
a)
10 4
Bài 4: (1,5 điểm) Tìm giá trị của m để phương trình 6 x 3 m 3 3 mx có nghiệm bằng ba lần
nghiệm của phương trình 2
x x x
Bài 5: (7,0 điểm) Cho hình vuông ABCD độ dài cạnh a , điểm E thuộc cạnh BC , điểm F
thuộc cạnh AD sao cho CE AF Các đường thẳng AE BF , cắt đường thẳng CD
theo thứ tự M N , a) Chứng minh rằng: CM DN a 2 b) Gọi K là giao điểm của NA và MB Chứng minh rằng: 0
90
MKN c) Các điểm E và F có vị trí như thế nào thì MN có độ dài nhỏ nhất?
Bài 6: (1,5 điểm) Cho x y , 0 và x y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2
Trang 33x thỏa mãn x
1 1 2
Kết hợp với điều kiện x 3; 2;1
Bài 2: (4,0 điểm) Giải các bất phương trình và phương trình sau:
a)
10 4
Trang 34tm x
Vậy phương trình có tập nghiệm là S 9;3
Bài 3: (2,0 điểm) Xác định a và b để đa thức 4 3 2
Bài 4: (1,5 điểm) Tìm giá trị của m để phương trình 6 x 3 m 3 3 mx có nghiệm bằng ba lần
nghiệm của phương trình 2
Bài 5: (7,0 điểm) Cho hình vuông ABCD độ dài cạnh a , điểm E thuộc cạnh BC , điểm F
thuộc cạnh AD sao cho CE AF Các đường thẳng AE BF , cắt đường thẳng CD
theo thứ tự M N , a) Chứng minh rằng: 2
Lời giải
Trang 35+ Xét ABE có AB CM // AB BE
(hệ quả định lý ta lét) 2 + Ta có AF CE AD ; BC gt FD BE AF CE
Tương tự F là trung điểm của AD
Bài 6: (1,5 điểm) Cho x y , 0 và x y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2
1 Cho đa thức 3 2
9 23 15
A n n n a) Phân tích đa thức thành nhân tử
b) Chứng minh A chia hết cho 48 với mọi n là số tự nhiên lẻ
Trang 364 Lấy một điểm O nằm trong tam giác ABC Gọi N P Q , , lần lượt là hình chiếu của
O trên BC AB AC , , Hãy tìm vị trí của điểm O sao cho tổng ON 2 OP 2 OQ 2 đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 5: (1,0 điểm) Tìm tất cả các cặp số nguyên x y , thoả mãn 4 4 3
x x y
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =
Trang 37HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1: (5,0 điểm)
1 Cho đa thức 3 2
9 23 15
a) Phân tích đa thức thành nhân tử
b) Chứng minh A chia hết cho 48 với mọi n là số tự nhiên lẻ
Vậy A có giá trị nguyên
2 Để f x g x thì tồn tại q x sao cho f x x 2 1 q x với x
Trang 393 Giả sử diện tích tam giác ABC gấp đôi diện tích tứ giác ADHE , chứng tỏ tam giác
ABC vuông cân
4 Lấy một điểm O nằm trong tam giác ABC Gọi N P Q , , lần lượt là hình chiếu của O
trên BC AB AC , , Hãy tìm vị trí của điểm O sao cho tổng 2 2 2
ON OP OQ đạt giá trị nhỏ nhất
1 2
ABC ABC
Trang 40 AHC BHA g.g AH BH CH
Mà BH 2 BA BD CH ; 2 CA CE Nên AH 4 BA BD CE CA
Lại có: BA CA AH BC cmt nên AH 4 AH BC BD CE AH 3 BC BD CE
3 Giả sử diện tích tam giác ABC gấp đôi diện tích tứ giác ADHE , chứng tỏ tam giác
ABC vuông cân
Gọi O ’ là giao điểm của AH và DE O A ' O E ' O H ' O D ' (t/c hình chữ nhật)
O AE ' cân tại O’ A 2 E 1 (t/c tam giác cân) Mà A 2 B nên B E 1 Xét AED và ABC có:
ACH 45 o hay ACB 45 o ABC vuông tại A
4 Lấy một điểm O nằm trong tam giác ABC Gọi N P Q , , lần lượt là hình chiếu của O
trên BC AB AC , , Hãy tìm vị trí của điểm O sao cho tổng 2 2 2
ON OP OQ đạt giá trị nhỏ nhất
Ta có: Tứ giác APOQ có: PAQ APO AQO 90 o APOQ là hình chữ nhật
Trang 41Vậy là trung điểm của AH thì ON OP OQ nhỏ nhất
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =
ĐÊ 09 Việt Yên 22-23
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN VIỆT YÊN
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
CẤP HUYỆN NĂM HỌC: 2022-2023
Trang 42Câu 4:Cho tam giác có chu vi bằng 1 , gọi A B C 1 , 1 , 1 lần lượt là trung điểm các cạnh
3 1
a a
4 1
a a
1 1
a a
6 4
2
E D
B
A
Trang 431 Chứng minh ADK đồng dạng với CEK
Trang 44HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT PHẦN I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phương trình 5 x 2 y 2 17 2 xy có số nghiệm nguyên là
TH2:
2 2
x
(loại) Vậy ta chọn đáp án D
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB 15 cm, AC 20 cm Kẻ đường cao AH , đường phân giác của góc ABC cắt AC tại D , cắt AH tại E Tỉ số EH AD ·
20
15
C A
B
Trang 45Câu 7: Cho a b c , , là các số thỏa mãn abc 0 và a b c 0 Giá trị của biểu thức
Trang 46Từ giả thiết a b c 0 b c a b c 2 bc a
2 2
Trang 473 1
a a
4 1
a a
1 1
a a
a a
Câu 15: Khi biểu thức 2 2 2021
6 4
2
DE // BC
E D
C B
A
Trang 48Chọn đáp án B
Câu 17: Số nghiệm của phương trình 2 4 2 8 15
0 5
Câu 18: Nếu đa thức x 4 9 x 3 21 x 2 ax b chia hết cho đa thức x 2 x 2 thì
A a 1; b 30 B a 1; b 30 C a 1; b 30 D a 1; b 30
Lời giải Giả sử
a b
Chọn đáp án B
Câu 19: Cho tam giác ABC có AD là đường phân giác ( D BC ) Biết AB 5 cm, AC 8,5 cm ,
8,1 cm.
BC Độ dài đoạn BD là
Trang 49Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
2 2
b) Tìm GTNN của A với x 1
Lời giải l.Phân tích đa thức thành nhân tử: 2
Trang 50x A x
x A x
với mọi x 1; x 3; x 4 Nên Min A 0 khi x 3 0 x 3 (Thỏa mãn điều kiện xác định của A )
Vậy Min A 0 khi x 3
Trang 51Vậy cặp giá trị x y ; nguyên cần tìm là 6;8 ; 4;0 ; 8;8 ; 2;0
Câu 23: (5 điểm):Trên đoạn KC lấy điểm D sao cho DC 2 KD Vẽ về một phía của KC các hình vuông ABCD DKIH , Biết AC cắt KH tại F HC , cắt AK tại E
1 Chứng minh ADK đồng dạng với CEK
1 Vì KH AC , lần lượt là hai đường chéo trong hai
hình vuông DKIH ABCD ; nên 0
45
DKH DCA 0
90
KFC
KF
là đường cao trong KAC
Lại có AD KC AD là đường cao trong KAC
Mà KF cắt AD tại H nên H là trực tâm của KAC
HCK ACK
HD CK
S HD
AD AD CK S Tương tự ta có HAC ; HKA
E I
B A
Trang 52ĐỀ 10 Phong Thổ 22-23
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHONG THỔ
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2022-2023 Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức 2 2 2 2 2 2 3 1 1 2 2
b) Hai đội thi đấu cờ với nhau Mỗi đối thử của đội này phải đấu một ván với đối thủ của đội kia Biết rằng tổng số ván cờ đã đấu bằng 4 lần tổng số đối thủ của hai đội và biết rằng số đối thủ của ít nhất một trong hai đội là số lẻ Hỏi mỗi đội có bao nhiêu đối thủ
Trang 53 1 2 2 2 2 2 2 1 1 2
Hình thang ABCD (AB//CD) có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O Qua O
kẻ đường thẳng song song với hai đáy cắt AD và BC lần lượt tại E và F
Trang 54K H
O
Trang 55ĐỀ 11 Trung Nguyên 22-23
PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC TRƯỜNG THCS TRUNG NGUYÊN ĐỀ KSCL ĐT HSG CẤP HUYỆN MÔN: TOÁN 8
Năm học: 2022-2023 Thời gian: 120 phút Bài 1: (3,0 điểm)
Bài 4: (2,5 điểm) Cho O là trung điểm của đoạn thẳng AB Trên cùng một nửa mặt phẳng
có bờ là AB vẽ tia Ax, By cùng vuông góc với AB Trên tia Ax lấy điểm C (khác A),
qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OC cắt tia By tại D
c) Tìm vị trí điểm C trên tia Ax để diện tích tứ giác ABDC nhỏ nhất
Bài 5: (1,0 điểm) Năm vận động viên mang số 1; 2; 3; 4 và 5 được chia bằng mọi cách thành
hai nhóm Chứng tỏ rằng ở một trong hai nhóm ta luôn có hai vận động viên mà hiệu các số họ mang trùng với một trong các số mà người của nhóm đó mang
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =