THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Tên chủ dự án đầu tư
- Chủ dự án: CÔNG TY TNHH TOTO VIỆT NAM
+ Địa chỉ trụ sở chính: Lô F-1, F-2, F-3, F-4, KCN Thăng Long, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
+ Email: hr@toto.com Website: www.vn.toto.com + Người đại diện: Ông ASADA KYOJI Chức vụ: Tổng giám đốc
+ Số giấy chứng thực cá nhân: TT1412715 do Bộ Ngoại giao Nhật Bản cấp ngày 24/12/2020
+ Chỗ ở hiện tại: 51 Xuân Diệu, phường Quảng An, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
- Tên chi nhánh: Chi nhánh Công ty TNHH TOTO Việt Nam tại Vĩnh Phúc
+ Địa chỉ chi nhánh: Lô A-2, KCN Thăng Long Vĩnh Phúc, xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
+ Đại diện chi nhánh: Ông ASADA KYOJI
+ Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: TT1412715 do Bộ Ngoại giao Nhật Bản cấp ngày 24/12/2020
+ Chỗ ở hiện tại: 51 Xuân Diệu, phường Quảng An, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên mã số 0101225306 được cấp lần đầu vào ngày 30 tháng 12 năm 2008 và đã trải qua 9 lần thay đổi, với lần thay đổi gần nhất vào ngày 15 tháng 04 năm 2021, do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp.
- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh mã số 0101225306-005 đăng ký lần đầu ngày 16 tháng 10 năm 2020, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 22 tháng 04 năm
2021 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số 2192612256 được cấp lần đầu vào ngày 19 tháng 10 năm 2020 và đã được điều chỉnh lần thứ hai vào ngày 18 tháng 11 năm 2022, do Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc cấp.
- Các văn bản pháp lý khác liên quan đến dự án:
Hợp đồng thuê lại quyền sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầng số TOTO/TLIPIII-ASL được ký kết giữa Công ty TNHH Khu công nghiệp Thăng Long Vĩnh Phúc và Công ty TNHH TOTO Việt Nam vào ngày 29 tháng 02 năm 2020.
Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy số 258/TD-PCCC, được cấp vào ngày 26 tháng 10 năm 2021, bởi Phòng Cảnh sát PCCC&CNCH thuộc Công an tỉnh Vĩnh Phúc.
+ Giấy phép xây dựng số 54/GPXD ngày 26 tháng 11 năm 2021 do Ban Quản lý các Khu công nghiệp Vĩnh Phúc cấp
+ Giấy phép xây dựng số 55/GPXD ngày 26 tháng 11 năm 2021 do Ban Quản lý các Khu công nghiệp Vĩnh Phúc cấp.
Tên dự án đầu tư
“DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT VÒI RỬA TOTO VIỆT NAM”
(Trong phạm vi báo cáo sau đây gọi tắt là “Dự án”) b Địa điểm thực hiện dự án:
- Địa điểm thực hiện dự án:
Dự án được thực hiện tại Lô đất số A-2, KCN Thăng Long Vĩnh Phúc, xã Thiện
Căn cứ Hợp đồng thuê lại quyền sử dụng đất giữa Công ty TNHH Khu công nghiệp Thăng Long Vĩnh Phúc và Công ty TNHH TOTO Việt Nam ký ngày 29/02/2020, tổng diện tích lô đất tại Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc là 100.000 m².
- Ranh giới tiếp giáp của khu đất thực hiện Dự án:
Khu vực này có vị trí địa lý thuận lợi, phía Đông giáp với đường Nguyễn Tất Thành, phía Tây tiếp giáp với đường N1, trục chính của KCN Thăng Long Vĩnh Phúc, và phía Nam giáp với lô đất số A-3 trong KCN Thăng Long Vĩnh Phúc.
+ Phía Bắc giáp với Lô đất số A-1, KCN Thăng Long Vĩnh Phúc
Tọa độ các điểm khống chế của dự án theo hệ tọa độ VN-2000 được thể hiện trong bảng dưới đây:
Bảng 1.1 Bảng kê tọa độ vị trí mốc giới khu đất thực hiện dự án Điểm góc Hệ tọa độ VN-2000
(Nguồn: Hợp đồng nguyên tắc thuê lại đất giữa Công ty TNHH Khu công nghiệp
Thăng Long Vĩnh Phúc và Công ty TNHH TOTO Việt Nam)
Hình 1.1 Hình ảnh một số cơ sở sản xuất, kinh doanh gần Dự án
CHỦ DỰ ÁN: CÔNG TY TNHH TOTO VIỆT NAM 14
10 ha Điểm Hệ toạ độ VN-2000
CHỦ DỰ ÁN: CÔNG TY TNHH TOTO VIỆT NAM 15
Hình 1.3 Sơ đồ vị trí thực hiện Dự án
Vị trí thực hiện Dự án
Lô A-2 (10ha) c Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép môi trường có liên quan đến dự án đầu tư:
- Cơ quan thẩm định và cấp phép xây dựng của dự án: Ban Quản lý các KCN tỉnh Vĩnh Phúc
- Cơ quan cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường:
Dự án đã được UBND tỉnh Vĩnh Phúc cấp Giấy phép môi trường số 708/GPMT- UBND ngày 31 tháng 03 năm 2023
Các hạng mục công trình xử lý chất thải được cấp phép môi trường bao gồm: hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt và nước ngưng điều hòa với công suất 106,2 m³/ngày.đêm; hệ thống xử lý nước làm mát cho Container; 26 máy hút bụi có công suất 28 m³/phút, đồng bộ với 26 máy mài tay belt – buff; và 01 máy hút bụi đồng bộ cho 4 máy mài Belf - Buff (Robot mài) cùng 2 máy mài tay NC với công suất 470 m³/phút.
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:
Dự án Nhà máy sản xuất vòi rửa TOTO Việt Nam của Công ty TNHH TOTO Việt Nam tại KCN Thăng Long Vĩnh Phúc đã được UBND tỉnh Vĩnh Phúc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường theo Quyết định số 2104/QĐ-UBND ngày 09 tháng.
8 năm 2021 d Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công):
Quy mô phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công:
Dự án có tổng vốn đầu tư lên tới 2.318.500.000.000 VNĐ, tương đương 100.000.000 USD Theo quy định của pháp luật về đầu tư công, dự án này được phân loại thuộc nhóm A, thể hiện mức độ quan trọng và quy mô lớn của nó.
2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công)
Quy mô sử dụng đất:
Dự án “Nhà máy sản xuất vòi rửa TOTO Việt Nam” của Công ty TNHH TOTO Việt Nam được triển khai tại Lô đất số A-2, KCN Thăng Long Vĩnh Phúc, xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc Theo Hợp đồng thuê lại quyền sử dụng đất số TOTO/TLIPIII-ASL ký ngày 29/02/2020 giữa Công ty TNHH Khu công nghiệp Thăng Long Vĩnh Phúc và Công ty TNHH TOTO Việt Nam, tổng diện tích lô đất là 100.000 m², với cơ cấu sử dụng đất được xác định cho dự án.
Bảng 1.2 Quy mô sử dụng đất tại Dự án
TT Chức năng Diện tích (m 2 ) Mật độ (%)
1 Tổng diện tích khu đất 100.000 100 %
2 Tổng diện tích xây dựng 28.289,3 ~28%
4 Diện tích sân, đường nội bộ và đất dự trữ 50.852,7 ~51%
(Nguồn: Bản vẽ bố trí mặt bằng của Dự án)
Khối lượng và quy mô các hạng mục công trình:
Theo Giấy phép xây dựng số 54/GPXD và số 55/GPXD, cả hai đều được cấp ngày 26/11/2021, quy mô và khối lượng các hạng mục công trình tại Dự án đã được phê duyệt.
Bảng 1.3 Quy mô các hạng mục công trình của Dự án
TT Hạng mục công trình
Số tầng Diện tích sàn (m 2 )
I Hạng mục công trình chính
2 Tòa nhà phúc lợi (Văn phòng) 2.482,5 2 4.835 Cấp III 12
3 Nhà xưởng kỹ thuật 2.162,9 1 2.109,8 Cấp III 7,28
4 Nhà cầu nối nhà máy và nhà sinh hoạt 116,3 2 115,8 Cấp III 12
II Hạng mục phụ trợ
2 Kho hóa chất 490,4 1 359 Cấp IV 4,74
4 Nhà bảo vệ 1 70,7 1 57,7 Cấp IV 3,7
5 Nhà bảo vệ 2 68,8 1 57,7 Cấp IV 3,7
6 Phòng máy nén khí 22 1 22 Cấp IV 3,4
7 Bãi đỗ xe máy 2.158,7 1 2.158,7 Cấp III 3,3
8 Nhà để xe ô tô cho khách 189,5 1 189,5 Cấp IV 3,4
9 Nhà để xe ô tô cho nhân viên 189,5 1 189,5 Cấp IV 3,4
10 Chòi bảo vệ 1 9 1 9 Cấp IV
11 Chòi bảo vệ 2 9 1 9 Cấp IV
12 Chòi bảo vệ 3 9 1 9 Cấp IV
13 Chòi bảo vệ 4 9 1 9 Cấp IV
15 Bể nước ngoài trời (03 bể) 200 - 200 -
III Hạng mục công trình xử lý chất thải và BVMT
2 Hệ thống thu gom, tiêu thoát nước mưa - - - - -
3 Hệ thống thu gom, thoát nước thải - - - - -
4 Khu xử lý nước thải
4.1 Khu xử lý nước thải 961 1 823,7 Cấp III 8,1
4.2 Nhà điều hành hệ thống 80,1 2 148,8 Cấp III 9,17
5 Kho rác thải (CTR, CTNH) 687,8 1 502,6 Cấp IV 4,74
Hệ thống xử lý bụi và khí thải (77 thiết bị, công trình xử lý bụi và khí thải)
V Sân, đường nội bộ và đất dự trữ 50.852,7 - -
(Nguồn: Giấy phép xây dựng của Dự án)
Dự án thi công xây dựng bắt đầu từ tháng 12/2021 và đã hoàn thành một số hạng mục công trình đáp ứng tiêu chuẩn xây dựng cũng như an toàn phòng cháy chữa cháy Đặc biệt, các công trình xử lý chất thải và bảo vệ môi trường đã được hoàn thiện và đề nghị cấp phép.
(1) Công trình PCCC: Bể nước và đường cấp nước PCCC, trụ cứu hoả, các họng cấp nước, các trang thiết bị PCCC
(2) Công trình thu gom, thoát nước mưa: Bao gồm các đường ống/cống thoát nước và các hố ga
(3) Công trình thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt và nước ngưng điều hòa:
Hệ thống thu gom và tiêu thoát nước thải sinh hoạt cùng với nước ngưng điều hòa bao gồm bể tách dầu mỡ và hố thu trung chuyển nước thải Hệ thống này có công suất xử lý lên đến 106,2 m³/ngày.
Hệ thống thu gom và xử lý nước làm mát Container bao gồm các thành phần chính như: hệ thống tiêu thoát nước, một hố Pit lắng cặn và tách dầu mỡ, một bể xử lý pH, cùng với một hố Pit trung chuyển trước khi xả thải.
(5) Thiết bị thu gom, xử lý nước thải công nghiệp:
Lắp đặt hệ thống xử lý nước thải công nghiệp với 03 dây chuyền:
+ Dây chuyền 1 : Xử lý nước thải rửa hệ tổng hợp với công suất 480m 3 /ngày.đêm
+ Dây chuyền 2 : Xử lý nước thải rửa hệ Niken với công suất 144m 3 /ngày.đêm
+ Dây chuyền 3 : Xử lý nước thải công nghiệp khác (hỗn hợp) với công suất
Công trình thu gom và lưu giữ chất thải rắn thông thường cùng chất thải nguy hại có tổng diện tích xây dựng là 687,8 m², với diện tích sàn là 502,6 m² Trong đó, kho chứa chất thải rắn thông thường chiếm 332,6 m², còn kho lưu giữ chất thải nguy hại có diện tích 170 m².
(7) Thiết bị thu gom, xử lý khí thải:
- Thiết bị xử lý bụi công đoạn đúc:
+ Lắp đặt 01 máy hút bụi công suất 28m 3 /phút đồng bộ với 01 máy mài belt (máy mài tay)
Lắp đặt một máy hút bụi có công suất 637m³/phút để đồng bộ với máy đúc khuôn, cùng với hai máy hút bụi có công suất 40m³/phút mỗi máy, đồng bộ với máy cắt tự động.
- Thiết bị xử lý bụi công đoạn mài:
+ Lắp đặt 34 máy hút bụi công suất 28m 3 /phút/máy đồng bộ với 34 máy mài belt
+ Lắp đặt 01 máy hút bụi công suất 470 m 3 /phút đồng bộ cho 4 máy mài Belf - Buff (Robot mài) và 2 máy mài tay NC
+ Lắp đặt 01 máy hút bụi công suất 470 m 3 /phút đồng bộ cho cụm 2 máy mài buff NC - 3 Robot mài loại block 1
- Thiết bị xử lý khí thải công đoạn mạ:
+ Lắp đặt 01 tháp hấp thụ bằng nước (Scrubber H2O) công suất 58m 3 /phút để xử lý hơi axit từ dây chuyền mạ tự động
+ Lắp đặt 01 tháp hấp thụ bằng H2O+NaOH (Scrubber H2O+NaOH) công suất
51 m 3 /phút để xử lý hơi axit từ Bể tách Niken và Bể xử lý smut
+ Lắp đặt 01 tháp hấp thụ bằng H2O+NaOH (Scrubber H2O+NaOH) công suất
Cần xử lý 151 m³/phút hơi axit từ các bể: bể rửa nước nóng, bể bóc tách Cr, bể rửa siêu âm và bể tẩy điện phân cực âm/cực dương.
+ Lắp đặt 01 tháp hấp thụ bằng H2O+NaOH (Scrubber H2O+NaOH) công suất
45 m 3 /phút để xử lý hơi Crom từ Bể mạ Cr + Bể khử Đồng - Crom
+ Lắp đặt 01 máy hút bụi đồng bộ với máy Laser marker với công suất 3m 3 /phút/máy
Hình ảnh một số hạng mục công trình đã hoàn thiện tại Dự án:
Hình 1.4 Hình ảnh tòa nhà phúc lợi Hình 1.5 Hình ảnh nhà xưởng
Hình 1.6 Hình ảnh nhà xưởng kỹ thuật Hình 1.7 Hình ảnh trạm gas
Hình 1.8 Hình ảnh bãi đỗ xe cho khách Hình 1.9 Hình ảnh bãi để xe máy
Hình 1.10 Hình ảnh sân, đường nội bộ Hình 1.11 Hình ảnh nhà bảo vệ
Công suất, công nghệ và sản phẩm sản xuất của Dự án
3.1 Công suất của Dự án a Mục tiêu của dự án
Dự án đầu tư mã số 2192612256, được cấp Giấy chứng nhận lần đầu vào ngày 19 tháng 10 năm 2020 và điều chỉnh lần thứ hai vào ngày 18 tháng 11 năm 2022 bởi Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc, nhằm mục tiêu sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van Cụ thể, dự án tập trung vào sản xuất và lắp ráp các sản phẩm vòi rửa, van cùng các phụ kiện cho nhà vệ sinh và nhà bếp.
Công suất thiết kế của Dự án (dự kiến cho năm sản xuất ổn định): 1.900.000 sản phẩm/năm, trong đó:
+ Sản xuất: 600.000 sản phẩm/năm, tương đương 1.200 tấn/năm + Lắp ráp: 1.300.000 sản phẩm/năm
3.2 Công nghệ sản xuất của Dự án trong giai đoạn vận hành
Theo tiến độ đã được phê duyệt, thời gian lắp đặt máy móc và thiết bị dự kiến từ tháng 12/2022 đến tháng 08/2023, và sản xuất thử từ tháng 09/2023 đến tháng 12/2023 Tuy nhiên, đến thời điểm hiện tại, Dự án vẫn chưa tiến hành lắp đặt máy móc và vận hành sản xuất Dựa trên mục tiêu đầu tư trong giai đoạn vận hành, Chủ đầu tư sẽ tiến hành sản xuất và lắp ráp các sản phẩm.
Chủ đầu tư tiến hành nhập khẩu nguyên liệu, vật liệu và hóa chất để thực hiện các công đoạn sản xuất như đúc, mài, mạ và gia công cơ khí nhằm tạo ra thân vòi Một phần sản phẩm thân vòi sau khi hoàn thành sẽ được sử dụng làm nguyên liệu đầu vào cho dây chuyền lắp ráp.
(khoảng 75 % sản lượng) Lượng sản phẩm còn lại sẽ được xuất cho khách hàng (khoảng
Chủ đầu tư sẽ tiến hành lắp ráp sản phẩm vòi rửa hoàn chỉnh bằng cách nhập các phụ kiện có sẵn và chi tiết thân vòi từ dây chuyền sản xuất.
Quy trình công nghệ sản xuất và lắp ráp chung thể hiện theo sơ đồ như sau:
Hình 1.12 Tóm tắt quy trình sản xuất tại Dự án
(1) Đúc (2) Gia công cơ khí (3) Mài
Hình 1.13 Hình ảnh mô phỏng quy trình sản xuất tại dự án
Nước làm mát, gas, than chì, silicat,…
- Nước làm mát, nước thải từ bể than chì
- Hơi kim loại, cát lõi thải, bụi mài,…
(2) Gia công cơ khí - Vụn cắt - Dầu thải, hơi dầu thải
- CTNH, nước thải từ vệ sinh máy MC,…
- Vụn mài buff, nước thải mài ướt,…
- Chất thải từ mạ Đồng,…
(3) Mài và mạ Đồng sản phẩm mài bị lỗi
(5) Lắp ráp CTR, nước thải,…
Kiểm tra Đóng gói, xuất hàng CTR
Vật liệu mài, hóa chất mạ Đồng,…
Phụ kiện, dầu mỡ bôi trơn, nước thử sản phẩm, keo,…
Thuyết minh quy trình sản xuất, lắp ráp:
Công đoạn đúc được thực hiện nhằm tạo thành các chi tiết riêng lẻ trước khi lắp ráp, gia công thành sản phẩm hoàn chỉnh:
Hình 1.14 Quy trình công nghệ đúc chi tiết
Thuyết minh quy trình công nghệ:
Khuôn lõi là thiết bị thiết yếu để tạo ra đường dẫn nước cho sản phẩm, được chế tạo từ cát và nhựa dạng bột Resin PB kết hợp với chất làm đông L2 Vật liệu làm khuôn lõi được định lượng theo tỷ lệ cụ thể và sau đó được đưa vào máy trộn nhựa khép kín để đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Nhúng khuôn vào bể nước than chì
Nhiệt dư Đưa khuôn lõi vào
Bụi kim loại Cát thải, bụi cát,…
Làm khuôn Nung chảy vật liệu
Nước thải, nước làm mát
Hơi kim loại Đồng thau + Kim loại điều chỉnh thành phần đúc
Bụi kim loại được gia nhiệt và trộn đều để tạo thành hỗn hợp đồng nhất Sau đó, vật liệu đã trộn sẽ được tự động đổ vào khuôn đã được sản xuất theo hình dạng và kích thước của sản phẩm, và được ép chặt để hình thành khuôn lõi hoàn chỉnh.
Trước khi tiến hành đúc sản phẩm, khuôn đúc sẽ được cắt đường dẫn kim loại nóng chảy hoặc khoan lỗ Để đảm bảo bề mặt trơn nhẵn, các đường dẫn này sẽ được mài phẳng bằng máy mài tinh hoặc mài thủ công bằng đá mài, đặc biệt ở các vị trí góc và mép khó tiếp cận Quá trình này tạo ra bụi kim loại.
Nguyên liệu chính cho quá trình đúc là hợp kim đồng thau nhập khẩu từ Nhật Bản Hợp kim này được định lượng cho mỗi mẻ đúc và đưa vào lò nung điện, thiết bị khép kín hoạt động bằng điện, với nhiệt độ được điều chỉnh lên khoảng 1000 °C để làm nóng chảy hoàn toàn trong khoảng 60 phút Để đảm bảo độ bền và độ cứng của sản phẩm, trong quá trình nung, kim loại điều chỉnh như Kẽm, Đồng Boron (Cu-Br) hoặc Nhôm cũng được bổ sung, tất cả đều nhập khẩu từ Nhật Bản Khối lượng và thành phần bổ sung được xác định dựa trên phân tích hóa học của kim loại nóng chảy bằng máy phân tích tia X huỳnh quang hoặc thiết bị phân tích quang phổ phát xạ.
Khuôn lõi được làm nóng trước bằng lò sưởi điện để sản xuất ngay sau khi thay đổi sản phẩm, trong khi khuôn đúc sử dụng gas để làm nóng Nhiệt độ làm nóng đạt 180 độ C trong 30 phút, tuy nhiên, quá trình này có thể tạo ra nhiệt dư ra môi trường.
+ Đưa khuôn lõi vào: Lắp khuôn lõi đã làm vào khuôn đúc
Quy trình đúc được diễn ra theo 03 giai đoạn:
Trong giai đoạn rót vào, kim loại nóng chảy được định lượng và rót từ máy phun tự động vào khuôn qua các lỗ phun của lò điện.
Giai đoạn làm đầy - ép tĩnh là quá trình quan trọng trong sản xuất, trong đó hợp kim đồng nóng chảy được rót vào khuôn, làm đầy dung dịch vào các góc khuôn trong khoảng thời gian 5-8 giây Trong giai đoạn này, áp suất được tăng lên khoảng 0,05MPa và duy trì cho đến khi vật đúc đông đặc hoàn toàn.
Trong giai đoạn tách sản phẩm đúc ra khỏi khuôn, chốt đẩy sẽ thực hiện việc đẩy vật đúc ra ngoài Thời gian đúc cho mỗi sản phẩm thường kéo dài từ 40 đến 45 giây trước khi tiến hành dỡ vật đúc.
Trong quá trình đúc, khuôn đúc phải chịu nhiệt độ cao trong thời gian dài, dẫn đến các lỗi như nứt mẻ và cong vênh Để duy trì hiệu suất làm việc tối ưu, khuôn đúc cần được bảo dưỡng thường xuyên thông qua việc mài nhẵn hoặc sử dụng thiết bị phun cát để loại bỏ cát bám dính.
Công đoạn này phát sinh nhiệt dư và hơi kim loại và bụi kim loại (từ hoạt động bảo dưỡng khuôn) ra môi trường
Sau khi tách khuôn, sản phẩm đúc có thể còn sót lại các chất bẩn như cát bám dính, lõi cát và cặn rỉ kim loại Để làm sạch khuôn đúc, phương pháp phun bi được sử dụng, trong đó "cát kỹ thuật" được phun lên bề mặt cần xử lý với tốc độ cao Quá trình này không chỉ loại bỏ chất bẩn mà còn tăng cứng bề mặt, kéo dài độ bền và tuổi thọ sản phẩm, đảm bảo chất lượng tốt hơn Tuy nhiên, công đoạn này cũng tạo ra cát thải và bụi cát.
+ Nhúng vào bể nước than chì:
Nhúng khuôn vào bể nước than chì giúp giải nhiệt hiệu quả Bên cạnh đó, lớp than chì bám trên bề mặt khuôn còn hỗ trợ quá trình tách vật đúc ra khỏi khuôn một cách dễ dàng.
Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của Dự án
a Nhu cầu sử dụng nguyên, vật liệu:
Tại thời điểm lập Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường, Dự án vẫn chưa lắp đặt máy móc và thiết bị cũng như chưa tiến hành sản xuất Tuy nhiên, dựa trên mục tiêu và quy mô đầu tư, nhu cầu sử dụng các loại nguyên, vật liệu đã được xác định.
Dây chuyền sản xuất chủ yếu sử dụng kim loại đúc như thỏi đồng thau, nhôm, và kẽm làm nguyên, vật liệu chính, cùng với một số nguyên liệu khác phục vụ cho máy móc gia công và cơ khí.
Đối với dây chuyền lắp ráp, nguyên vật liệu chính bao gồm các phụ kiện được sản xuất từ dây chuyền của Dự án và các phụ kiện nhập khẩu.
Các nguyên, vật liệu được nhập khẩu từ Nhật Bản hoặc các nhà cung cấp trong nước phải không nằm trong danh mục cấm của Nhà nước Việt Nam Trước khi nhập kho, nguyên liệu sẽ được kiểm tra về nhãn mác, khối lượng, xuất xứ và thông tin trên bao bì Nếu không đạt yêu cầu, nhà cung cấp sẽ được thông báo để hoàn trả.
Nhu cầu sử dụng các nguyên, vật liệu chính cho hoạt động sản xuất, lắp ráp của
Dự án được ước tính trong bảng sau:
Bảng 1.6 Danh mục nguyên, vật liệu chính phục vụ hoạt động sản xuất, lắp ráp
STT Tên nguyên liệu Đơn vị Khối lượng sử dụng/năm
I Nguyên liệu sử dụng cho dây chuyền sản xuất
1 Thỏi đồng thau Kg 1.264.810 Đúc Nguyên liệu đúc chính
2 Nhôm Kg 500 Đúc Vật liệu dùng điều chỉnh thành phần
3 Kẽm nguyên chất Kg 1.619 Đúc Vật liệu dùng điều chỉnh thành phần
CU Kg 460 Đúc Vật liệu dùng điều chỉnh thành phần
Vật liệu điều chỉnh thành phần:
Aluminum (>90%) Silicon (