THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Tên chủ dự án đầu tư
Ban Quản lý các dự án ODA và NGO tỉnh Cà Mau
- Địa chỉ văn phòng: Số 05, 07, 09, đường 1/5, phường 5, TP Cà Mau, tỉnh
- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: Ông Nguyễn Văn Sol
Quyết định số 2247/QĐ-UBND ngày 29/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau phê duyệt chủ trương đầu tư cho Dự án xây dựng, nâng cấp, cải tạo và mua sắm trang thiết bị cho 19 Trạm Y tế tuyến xã tại tỉnh Cà Mau.
Tên dự án đầu tư
Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp, cải tạo và mua sắm trang thiết bị cho 19
Trạm Y tế tuyến xã, tỉnh Cà Mau
Dự án đầu tư sẽ được thực hiện tại 19 Trạm Y tế tuyến xã thuộc các huyện Đầm Dơi, Thới Bình, Ngọc Hiển, Năm Căn, Phú Tân và U Minh, tỉnh Cà Mau.
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau là cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng và cấp các loại giấy phép liên quan đến môi trường cho dự án đầu tư.
Dự án đầu tư nhóm B được phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công, bao gồm các cấu phần xây dựng không thuộc loại hình sản xuất kinh doanh hay dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường Theo mục 2, phụ lục IV, dự án đầu tư nhóm II có thể tác động xấu đến môi trường.
Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư
3.1 Công suất hoạt động của dự án đầu tư:
Dự kiến, số bệnh nhân thăm khám tại 19 Trạm Y tế tuyến xã thuộc các huyện Đầm Dơi, Thới Bình, Ngọc Hiển, Năm Căn, Phú Tân và U Minh tỉnh Cà Mau sẽ tăng cao.
Bảng 1: Công suất hoạt động của dự án
TT Tên công trình (Trạm y tế xã) Bệnh nhân thăm khám
1 Trạm Y tế thị trấn Đầm Dơi 40
2 Trạm Y tế xã Tân Duyệt 30
3 Trạm Y tế xã Tân Đức 30
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ qua email ninhddtt@edu.gmail.com.vn hoặc bkc19134.hmu.edu.vn.
TT Tên công trình (Trạm y tế xã) Bệnh nhân thăm khám
4 Trạm Y tế xã Quách Phẩm 40
5 Trạm Y tế thị trấn Năm Căn 30
6 Trạm Y tế xã Lâm Hải 30
7 Trạm Y tế xã Hàng Vịnh 24
8 Trạm Y tế xã Tam Giang 65
9 Trạm Y tế xã Tam Giang Đông 65
10 Trạm Y tế xã Hiệp Tùng 15
11 Trạm Y tế xã Tân Lộc Bắc 40
12 Trạm Y tế xã Khánh Hội 35
13 Trạm Y tế xã Phú Thuận 70
14 Trạm Y tế xã Tân Hưng Tây 50
15 Trạm Y tế thị trấn Cái Đôi Vàm 30
16 Trạm Y tế xã Viên An Đông 25
17 Trạm Y tế xã Tam Giang Tây 18
18 Trạm Y tế xã Tân Ân 15
19 Trạm Y tế thị trấn Rạch Gốc 18
3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án đầu tư:
Hoạt động của Trạm Y tế bao gồm các hoạt động:
- Chăm sóc sức khỏe sinh sản;
- Cung ứng thuốc thiết yếu;
- Quản lý sức khỏe cộng đồng và truyền thông, giáo dục sức khỏe
Cơ sở vật chất và trang thiết bị y tế tại các Trạm Y tế đang trong tình trạng xuống cấp nghiêm trọng, không đáp ứng được nhu cầu khám chữa bệnh Do đó, việc thực hiện Dự án đầu tư xây dựng, nâng cấp và mua sắm trang thiết bị cho 19 Trạm Y tế tuyến xã tại tỉnh Cà Mau là cần thiết Dự án này nhằm tăng cường cơ sở vật chất và trang thiết bị hiện đại, nâng cao chất lượng và hiệu quả phục vụ của hệ thống y tế cơ sở, y tế dự phòng, từ đó đảm bảo công tác chăm sóc và bảo vệ sức khỏe cho người dân.
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ qua email ninhd.vT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.Lj.dtt@edu.gmail.com.vn hoặc bkc19134.hmu.edu.vn.
3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư:
Dự án đầu tư tại tỉnh Cà Mau nhằm nâng cấp và cải tạo 19 Trạm Y tế tuyến xã sẽ cải thiện cơ sở vật chất và chất lượng khám, chữa bệnh Mục tiêu là cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe tốt hơn cho người dân, đáp ứng nhu cầu trong bối cảnh mới.
Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn
* Giai đoạn thi công xây dựng
Nhu cầu sử dụng điện trong quá trình thi công xây dựng tại các Trạm Y tế được cung cấp từ nguồn điện hiện hữu Mỗi Trạm Y tế ước tính cần từ 800 đến 1.500 kW/tháng để đáp ứng nhu cầu hoạt động.
- Nhu cầu nước thi công
+ Nhu cầu sử dụng nước cho sinh hoạt của công nhân và quản lý công trình với tiêu chuẩn cấp nước là 120 lít/người/ngày đêm (theo QCVN 01:2021/BXD)
Tổng số lượng công nhân hàng ngày trên công trường tại 19 Trạm Y tế khoảng
460 người (20 - 30 người/công trường) Như vậy, lưu lượng sử dụng nước là
2.400 – 3.600 lít/ngày/công trường (tương đương 2,4 - 3,6 m 3 /ngày/công trường) Nguồn nước cấp từ
Trong quá trình thi công xây dựng dự án, nhu cầu sử dụng nước rất quan trọng cho việc rửa dụng cụ và vệ sinh khu vực phối trộn nguyên vật liệu Tại mỗi vị trí xây dựng, các Trạm Y tế cần cung cấp lưu lượng nước trung bình khoảng 1 – 2 m³/ngày.
* Giai đoạn hoạt động ổn định của dự án:
Nhu cầu sử dụng điện tại các Trạm Y tế hiện nay dao động từ 170 đến 500 kWh/tháng, với nguồn điện được cung cấp từ mạng lưới điện hiện trạng.
- Nhu cầu sử dụng nước:
Mỗi Trạm Y tế sử dụng nước máy từ nguồn nước hiện có, với số lượng cán bộ y tế từ 6 - 8 người và số lượt bệnh nhân thăm khám hàng ngày từ 15 - 70 người Tổng lượng nước cần cho dự án là 53,35 m³/ngày đêm, tương ứng với 2,47 – 3,37 m³/ngày đêm cho mỗi trạm.
Q = (qcán bộ x Ncán bộ + qbệnh nhân x Nbệnh nhân)/1.000 Trong đó:
Q: Lượng nước sử dụng cho nhu cầu sinh hoạt (m 3 /ngày đêm) qcán bộ: Nhu cầu dùng nước thực tế của cán bộ Trạm Y tế ước tính là 40 lít/người.ngày
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp các dịch vụ liên quan đến kỹ thuật và công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ qua email: ninhddtt@edu.gmail.com.vn hoặc bkc19134.hmu.edu.vn.
Tại Trạm Y tế, số lượng cán bộ làm việc là một yếu tố quan trọng Theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của UBND tỉnh Cà Mau, tiêu chuẩn sử dụng nước cho bệnh nhân không lưu trú tại Trạm Y tế được quy định là 15 lít mỗi lần khám cho mỗi người.
Nbệnh nhân: Số bệnh nhân (người)
Bảng 2: Nhu cầu sử dụng nước khi dự án đi vào hoạt động
(Trạm Y tế xã) Nhu cầu sử dụng
Lượng nước sử dụng (m 3 /ngày đêm)
Tổng nhu cầu sử dụng (m 3 /ngày đêm
1 Trạm Y tế thị trấn Đầm Dơi
2,92 Tưới cây, vệ sinh mặt bằng 2,0
2 Trạm Y tế xã Tân Duyệt
2,78 Tưới cây, vệ sinh mặt bằng 2,0
3 Trạm Y tế xã Tân Đức
2,78 Tưới cây, vệ sinh mặt bằng 2,0
4 Trạm Y tế xã Quách Phẩm
2,92 Tưới cây, vệ sinh mặt bằng 2,0
5 Trạm Y tế thị trấn Năm Căn
2,78 Tưới cây, vệ sinh mặt bằng 2,0
6 Trạm Y tế xã Lâm Hải
2,78 Tưới cây, vệ sinh mặt bằng 2,0
7 Trạm Y tế xã Hàng Vịnh
2,47 Tưới cây, vệ sinh mặt bằng 2,0
8 Trạm Y tế xã Tam 07 cán bộ, 0,47 2,47
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp các dịch vụ liên quan đến kỹ thuật và công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ qua email ninhddtt@edu.gmail.com.vn hoặc bkc19134.hmu.edu.vn.
(Trạm Y tế xã) Nhu cầu sử dụng
Lượng nước sử dụng (m 3 /ngày đêm)
Tổng nhu cầu sử dụng (m 3 /ngày đêm
Tưới cây, vệ sinh mặt bằng 2,0
9 Trạm Y tế xã Tam Giang Đông
3,26 Tưới cây, vệ sinh mặt bằng 2,0
10 Trạm Y tế xã Hiệp Tùng
3,26 Tưới cây, vệ sinh mặt bằng 2,0
11 Trạm Y tế xã Tân Lộc Bắc
2,92 Tưới cây, vệ sinh mặt bằng 2,0
12 Trạm Y tế xã Khánh Hội
2,85 Tưới cây, vệ sinh mặt bằng 2,0
13 Trạm Y tế xã Phú Thuận
3,37 Tưới cây, vệ sinh mặt bằng 2,0
14 Trạm Y tế xã Tân Hưng Tây
2,73 Tưới cây, vệ sinh mặt bằng 2,0
15 Trạm Y tế thị trấn Cái Đôi Vàm
3,03 Tưới cây, vệ sinh mặt bằng 2,0
2,66 Tưới cây, vệ sinh mặt bằng 2,0
17 Trạm Y tế xã Tam 07 cán bộ, 0,55 2,55
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp các dịch vụ liên quan đến kỹ thuật và công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ qua email ninhd.vT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.Lj.dtt@edu.gmail.com.vn hoặc bkc19134.hmu.edu.vn.
(Trạm Y tế xã) Nhu cầu sử dụng
Lượng nước sử dụng (m 3 /ngày đêm)
Tổng nhu cầu sử dụng (m 3 /ngày đêm
Giang Tây 18 người khám/ngày
Tưới cây, vệ sinh mặt bằng 2,0
18 Trạm Y tế xã Tân Ân
2,55 Tưới cây, vệ sinh mặt bằng 2,0
19 Trạm Y tế thị trấn Rạch Gốc
2,47 Tưới cây, vệ sinh mặt bằng 2,0
Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư
Dự án đầu tư tại tỉnh Cà Mau bao gồm xây dựng, nâng cấp và cải tạo 19 Trạm Y tế tuyến xã, cùng với việc mua sắm trang thiết bị cần thiết cho các hạng mục công trình này.
Bảng 3: Bảng thống kê hạng mục công trình đầu tư của Dự án
TT Hạng mục xây dựng Đơn vị Khối lượng Ghi chú
1 Trạm y tế thị trấn Đầm Dơi (diện tích xây dựng: 950 m 2 )
Khối nhà chính m 2 220 Xây dựng mới
Khối nhà làm việc thành Khối nhà phục vụ tiêm chủng (KCLKCDB) m 2 66,22 Cải tạo
Hồ xử lý nước thải m 3 2,0 Xây dựng mới
Nhà lưu trữ chất thải rắn m 2 17 Xây dựng mới
Cải tạo khối 02 phòng thành nhà công vụ m 2 63,9 Cải tạo Sân đường nội bộ, hệ thống thoát nước m 2 501,5 Xây dựng mới
Vườn thuốc nam m 2 31,5 Xây dựng mới
Nhà xe m 2 38,53 Xây dựng mới
Cổng, hàng rào m 20 Cải tạo, nâng câp
2 Trạm y tế xã Tân Duyệt (diện tích xây dựng: 2.109,7 m 2 )
Khối nhà làm việc m 2 300 Cải tạo
Khối nhà phục vụ tiêm chủng Khu cách ly khi có dịch bệnh m 2 79 Xây dựng mới
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ qua email ninhd.vT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.Lj.dtt@edu.gmail.com.vn hoặc bkc19134.hmu.edu.vn.
TT Hạng mục xây dựng Đơn vị Khối lượng Ghi chú
Hồ xử lý nước thải m 3 2 Xây dựng mới
Nhà lưu trữ chất thải rắn m 2 17 Xây dựng mới
Khối nhà công vụ m 2 95 Cải tạo
Nhà vệ sinh m 2 22,2 Xây dựng mới
Nhà xe m 2 36 Xây dựng mới
Lò đốt rác m 2 11,88 Cải tạo
Cổng, hàng rào chính m 27,78 Cải tạo
Hàng rào phụ m 150,7 Cải tạo
Sân đường nội bộ, hệ thống thoát nước m 2 1205,19 Xây dựng mới
3 Trạm y tế xã Tân Đức (diện tích xây dựng: 2.193,5 m 2 )
Khối nhà làm việc m 2 340 Cải tạo
Khối nhà phục vụ tiêm chủng Khu cách ly khi có dịch bệnh m 2 79 Xây dựng mới
Hồ xử lý nước thải m 3 2 Xây dựng mới
Nhà lưu trữ chất thải rắn m 2 17 Xây dựng mới
Khối nhà công vụ m 2 47,7 Cải tạo
Nhà vệ sinh m 2 22,2 Xây dựng mới
Lò đốt rác m 2 11,88 Cải tạo
Cổng, hàng rào chính m 37,12 Cải tạo
Sân đường nội bộ, hệ thống thoát nước m 2 69 Xây dựng mới
4 Trạm y tế xã Quách Phẩm (diện tích xây dựng: 1.612,6 m 2 )
Khối nhà làm việc m 2 340 Cải tạo
Khối nhà phục vụ tiêm chủng Khu cách ly khi có dịch bệnh m 2 79 Xây dựng mới
Hồ xử lý nước thải m 3 2 Xây dựng mới
Nhà lưu trữ chất thải rắn m 2 17 Xây dựng mới
Khối nhà công vụ m 2 92,7 Cải tạo
Nhà vệ sinh m 2 9,2 Cải tạo
Lò đốt rác m 2 11,88 Cải tạo
Cổng, hàng rào chính m 43,8 Cải tạo
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ qua email ninhd.vT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.Lj.dtt@edu.gmail.com.vn hoặc bkc19134.hmu.edu.vn.
TT Hạng mục xây dựng Đơn vị Khối lượng Ghi chú
Hàng rào phụ m 110,99 Cải tạo
Sân đường nội bộ, hệ thống thoát nước m 2 140 Xây dựng mới
5 Trạm y tế thị trấn Năm Căn (diện tích xây dựng: 1.109,1 m 2 )
Khối nhà chính và Khối nhà phục vụ tiêm chủng (KCLKCDB) m 2 320 Xây dựng mới
Hồ xử lý nước thải m 3 2 Xây dựng mới
Nhà lưu trữ chất thải rắn m 2 17 Xây dựng mới
Nhà vệ sinh m 2 12,5 Xây dựng mới
Nhà xe m 2 41,7 Xây dựng mới
Cổng, hàng rào m 176 Xây dựng mới
Sân đường nội bộ, hệ thống thoát nước m 2 140 Xây dựng mới
6 Trạm y tế xã Lâm Hải (diện tích xây dựng: 1.433,1 m 2 )
Khối nhà chính m 2 310 Cải tạo
Khối nhà phục vụ tiêm chủng Khu cách ly khi có dịch bệnh m 2 79 Xây dựng mới
Hồ xử lý nước thải m 3 2 Xây dựng mới
Nhà lưu trữ chất thải rắn m 2 17 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước mưa m 31 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt m 82 Xây dựng mới
Lò đốt rác m 2 11,88 Cải tạo
Sân đường nội bộ m 2 126,4 Nâng cấp
7 Trạm y tế xã Hàng Vịnh (diện tích xây dựng: 1.961 m 2 )
Khối nhà chính m 2 297 Cải tạo
Khối nhà phục vụ tiêm chủng Khu cách ly khi có dịch bệnh m 2 79 Xây dựng mới
Hồ xử lý nước thải m 3 2 Xây dựng mới
Nhà lưu trữ chất thải rắn m 2 17 Xây dựng mới
Nhà vệ sinh m 2 9,12 Cải tạo
Hệ thống thoát nước mưa m 21 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt m 107 Xây dựng mới
Sân đường nội bộ m 2 225,1 Nâng cấp
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ qua email ninhd.vT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.Lj.dtt@edu.gmail.com.vn hoặc bkc19134.hmu.edu.vn.
TT Hạng mục xây dựng Đơn vị Khối lượng Ghi chú
8 Trạm y tế xã Tam Giang (diện tích xây dựng: 4.725 m 2 )
Khối nhà chính m 2 310 Cải tạo
Khối nhà phục vụ tiêm chủng Khu cách ly khi có dịch bệnh m 2 79 Xây dựng mới
Hồ xử lý nước thải m 3 2 Xây dựng mới
Nhà lưu trữ chất thải rắn m 2 17 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước mưa m 46 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt m 120 Xây dựng mới
Lò đốt rác m 2 11,88 Cải tạo
Sân đường nội bộ m 2 168,6 Nâng cấp
9 Trạm y tế xã Tam Giang Đông (diện tích xây dựng: 3.104,2 m 2 )
Khối nhà chính m 2 316 Cải tạo
Khối nhà phục vụ tiêm chủng Khu cách ly khi có dịch bệnh m 2 79 Xây dựng mới
Hồ xử lý nước thải m 3 2 Xây dựng mới
Nhà lưu trữ chất thải rắn m 2 17 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước mưa m 65 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt m 100 Xây dựng mới
Lò đốt rác m 2 11,88 Cải tạo
Sân đường nội bộ m 2 240 Nâng cấp
10 Trạm y tế xã Hiệp Tùng (diện tích xây dựng: 2.400 m 2 )
Khối nhà chính m 2 310 Cải tạo
Khối nhà phục vụ tiêm chủng Khu cách ly khi có dịch bệnh m 2 79 Xây dựng mới
Hồ xử lý nước thải m 3 2 Xây dựng mới
Nhà lưu trữ chất thải rắn m 2 17 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước mưa m 35,4 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt m 87 Xây dựng mới
Sân đường nội bộ m 2 445,5 Nâng cấp
11 Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc (diện tích xây dựng: 496 m 2 )
Khối nhà chính m 2 247 Cải tạo
Khối nhà phục vụ tiêm chủng Khu cách m 2 79 Xây dựng mới
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ qua email ninhd.dtt@edu.gmail.com.vn hoặc bkc19134.hmu.edu.vn.
TT Hạng mục xây dựng Đơn vị Khối lượng Ghi chú ly khi có dịch bệnh
Hồ xử lý nước thải m 3 2 Xây dựng mới
Nhà lưu trữ chất thải rắn m 2 17 Xây dựng mới
Lò đốt rác m 2 11,88 Cải tạo
Cổng, hàng rào chính m 68,3 Cải tạo
Hệ thống thoát nước mưa m 95 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt m 67 Xây dựng mới
Sân đường nội bộ m 2 505 Nâng cấp
12 Trạm y tế xã Khánh Hội (diện tích xây dựng: 2.803,8m 2 )
Khối nhà chính m 2 320 Cải tạo
Khối nhà phục vụ tiêm chủng Khu cách ly khi có dịch bệnh m 2 79 Xây dựng mới
Hồ xử lý nước thải m 3 2 Xây dựng mới
Nhà lưu trữ chất thải rắn m 2 17 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước mưa m 20 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt m 134 Xây dựng mới
Sân đường nội bộ m 2 315 Nâng cấp
Khối công vụ m 2 100 Cải tạo
Cổng hàng rào chính m 44,24 Cải tạo
13 Trạm y tế xã Phú Thuận (diện tích xây dựng: 1.900 m 2 )
Khối nhà chính m 2 304 Cải tạo
Khối nhà chức năng thành Khối nhà phục vụ tiêm chủng (KCLKCDB) m 2 202 Cải tạo
Hồ xử lý nước thải m 3 2 Xây dựng mới
Nhà lưu trữ chất thải rắn m 2 17 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước mưa m 25 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt m 50 Xây dựng mới
Sân đường nội bộ m 2 480 Nâng cấp
Lò đốt rác m 2 11,88 Cải tạo
Cổng hàng rào chính m 39 Cải tạo
14 Trạm y tế xã Tân Hưng Tây (diện tích xây dựng: 2.567 m 2 )
Khối nhà chính m 2 304 Cải tạo
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp các dịch vụ liên quan đến kỹ thuật và công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ qua email ninhd.vT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.Lj.dtt@edu.gmail.com.vn hoặc bkc19134.hmu.edu.vn.
TT Hạng mục xây dựng Đơn vị Khối lượng Ghi chú
Khối nhà phục vụ tiêm chủng Khu cách ly khi có dịch bệnh m 2 79 Xây dựng mới
Hồ xử lý nước thải m 3 2 Xây dựng mới
Nhà lưu trữ chất thải rắn m 2 17 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước mưa m 50 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt m 119 Xây dựng mới
Sân đường nội bộ m 2 300 Nâng cấp
Lò đốt rác m 2 11,88 Cải tạo
Cổng hàng rào chính m 98 Cải tạo
15 Trạm y tế thị trấn Cái Đôi Vàm (diện tích xây dựng: 1.042 m 2 )
Khối nhà chính m 2 213 Xây dựng mới
Khu chức năng m 2 252 Cải tạo
Hồ xử lý nước thải m 3 2 Xây dựng mới
Nhà lưu trữ chất thải rắn m 2 17 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước mưa m 40 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt m 60 Xây dựng mới
Sân đường nội bộ m 2 357 Nâng cấp
Cổng hàng rào chính m 26,3 Cải tạo
16 Trạm y tế xã Viên An Đông (diện tích xây dựng: 1.288 m 2 )
Khối nhà chính m 2 310 Cải tạo
Khối nhà phục vụ tiêm chủng Khu cách ly khi có dịch bệnh m 2 79 Xây dựng mới
Hồ xử lý nước thải m 3 2 Xây dựng mới
Nhà lưu trữ chất thải rắn m 2 17 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước mưa m 26 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt m 106 Xây dựng mới
Lò đốt rác m 2 11,88 Cải tạo
Sân đường nội bộ m 2 382,5 Nâng cấp
Nhà vệ sinh m 2 12,5 Cải tạo
Cổng hàng rào chính m 28,6 Cải tạo
17 Trạm y tế xã Tam Giang Tây (diện tích xây dựng: 2.653,7 m 2 )
Khối nhà chính m 2 310 Cải tạo
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp thông tin liên lạc qua email cho sinh viên và cán bộ, bao gồm địa chỉ email ninhd.vT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.Lj.dtt@edu.gmail.com.vn và bkc19134.hmu.edu.vn.
TT Hạng mục xây dựng Đơn vị Khối lượng Ghi chú
Khối nhà phục vụ tiêm chủng Khu cách ly khi có dịch bệnh m 2 79 Xây dựng mới
Hồ xử lý nước thải m 3 2 Xây dựng mới
Nhà lưu trữ chất thải rắn m 2 17 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước mưa m 26 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt m 107 Xây dựng mới
Sân đường nội bộ m 2 830 Nâng cấp
Nhà vệ sinh m 2 12,5 Cải tạo
Cổng hàng rào phụ m 50,8 Cải tạo
18 Trạm y tế xã Tân Ân (diện tích xây dựng: 1.999,5 m 2 )
Khối nhà chính và Khối nhà phục vụ tiêm chủng (KCLKCDB) m 2 500 Xây dựng mới
Hồ xử lý nước thải m 3 2 Xây dựng mới
Nhà lưu trữ chất thải rắn m 2 17 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước mưa m 160 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt m 100 Xây dựng mới
Sân đường nội bộ m 2 680 Xây dựng mới
Nhà vệ sinh m 2 12,5 Xây dựng mới
Nhà xe m 2 41,7 Xây dựng mới
Cổng hàng rào chính m 40 Xây dựng mới
Hàng rào phụ m 140 Xây dựng mới
19 Trạm y tế thị trấn Rạch Gốc (diện tích xây dựng: 2.400 m 2 )
Khối nhà chính và Khối nhà phục vụ tiêm chủng (KCLKCDB) m 2 320 Xây dựng mới
Hồ xử lý nước thải m 3 2 Xây dựng mới
Nhà lưu trữ chất thải rắn m 2 17 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước mưa m 160 Xây dựng mới
Hệ thống thoát nước thải sinh hoạt m 100 Xây dựng mới
Sân đường nội bộ m 2 720 Xây dựng mới
Nhà vệ sinh m 2 12,5 Xây dựng mới
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ qua email ninhd.vT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.Lj.dtt@edu.gmail.com.vn hoặc bkc19134.hmu.edu.vn.
TT Hạng mục xây dựng Đơn vị Khối lượng Ghi chú
Nhà xe m 2 41,7 Xây dựng mới
Cổng hàng rào chính m 40 Xây dựng mới
Hàng rào phụ m 160 Xây dựng mới
Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án nâng cấp và cải tạo 19 Trạm Y tế tuyến xã tại tỉnh, bao gồm việc mua sắm và trang bị thiết bị y tế cần thiết.
- Giá trị tổng mức đầu tư: 70.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy mươi tỷ đồng)
- Thời gian thực hiện dự án dự kiến từ năm 2022 đến 2023
+ Năm 2022: Thực hiện bước chuẩn bị đầu tư
+ Năm 2023: Thực hiện đầu tư, thi công hoàn thành công trình
- Hình thức quản lý dự án:
Chủ đầu tư trực tiếp quản lý, điều hành dự án theo đúng các quy định về quản lý đầu tư xây dựng hiện hành
- Phương thức vận hành, sử dụng công trình và bảo vệ môi trường:
Dự án sẽ được hoàn thành với đầy đủ cơ sở vật chất, đáp ứng quy mô và công suất theo quy định của Bộ Y tế Sau khi hoàn tất, chủ đầu tư sẽ bàn giao công trình cho Trạm y tế tuyến xã tỉnh Cà Mau để quản lý và vận hành theo quy định.
Khi dự án hoạt động, đơn vị quản lý cần hợp tác với các cơ quan bảo vệ môi trường địa phương để thu gom rác thải và duy trì cây xanh, đảm bảo môi trường khu vực dự án trong lành và không ô nhiễm Đồng thời, việc xử lý và thu gom rác thải y tế phải tuân thủ đúng quy định hiện hành.
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp thông tin liên lạc qua email: ninhd.vT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.Lj.dtt@edu.gmail.com.vn và bkc19134.hmu.edu.vn.
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG
Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh
Đầu tư xây dựng dự án phải tuân thủ Quyết định số 537/QĐ-TTg ngày 04/4/2016 của Thủ tướng Chính phủ, nhằm điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Cà Mau đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 Mục tiêu cụ thể của quy hoạch này bao gồm các lĩnh vực y tế và môi trường.
- Số bác sỹ bình quân/1 vạn dân năm 2020 là 12 bác sỹ, năm 2025 là 14 bác sỹ và năm 2030 là 16 bác sỹ
- Số giường bệnh/vạn dân năm 2020 đạt khoảng 26 giường, năm 2025 khoảng 33 giường và năm 2030 khoảng 40 giường
- Tỷ lệ rác thải đô thị và khu, cụm công nghiệp được thu gom xử lý năm
2020 đạt 85%; năm 2025 đạt 90%; năm 2030 đạt trên 95%
Đến năm 2020, 100% cơ sở sản xuất kinh doanh quy mô lớn tại thành phố Cà Mau sẽ được trang bị hệ thống xử lý nước thải Đến năm 2025, các đô thị loại sẽ tiếp tục nâng cao chất lượng hệ thống xử lý nước thải để bảo vệ môi trường.
IV có hệ thống xử lý nước thải
Đầu tư xây dựng các hạng mục công trình của dự án cần tuân thủ các quy định kỹ thuật và quản lý theo QCVN 01: 2019/BXD, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng.
Việc đầu tư xây dựng dự án hoàn toàn phù hợp với Quyết định số 2247/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, nhằm nâng cấp, cải tạo và mua sắm trang thiết bị cho 19 Trạm Y tế tuyến xã trong tỉnh.
Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường
Tỉnh Cà Mau chưa có văn bản về khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải, do đó không đánh giá nội dung này trong báo cáo Dự án chỉ phát sinh nước thải sinh hoạt từ CBCNV, bệnh nhân và người nhà, cùng với nước thải y tế từ hoạt động khám chữa bệnh, với tổng lưu lượng khoảng 0,97 - 1,87 m³/ngày/Trạm Lượng nước thải phát sinh ít và mỗi Trạm Y tế đều có hệ thống xử lý nước thải, nên tải lượng ô nhiễm không đáng kể, khẳng định dự án phù hợp với khả năng chịu tải của môi trường.
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp các dịch vụ liên quan đến kỹ thuật và công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ qua email ninhd.vT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.Lj.dtt@edu.gmail.com.vn hoặc bkc19134.hmu.edu.vn.
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật
Để đánh giá hiện trạng môi trường không khí, nước mặt, nước dưới đất và tài nguyên sinh vật khu vực dự án, chúng tôi đã tham khảo số liệu từ Báo cáo kết quả quan trắc môi trường tỉnh Cà Mau năm 2020 - 2021 của Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, tập trung vào các vị trí gần khu vực xây dựng dự án.
Dữ liệu chất lượng môi trường không khí
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp các dịch vụ liên quan đến kỹ thuật và công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ qua email: ninhddtt@edu.gmail.com.vn hoặc bkc19134.hmu.edu.vn.
KK-15 KK-13 KK-46 KK-39 KK-12 KK-14
CO mg/m 3 KPH KPH 2,35 2,67 5,75 3,2 0,25 2,6 KPH 2,3 2,27 KPH 30
NH 3 mg/m 3 KPH KPH KPH KPH - - - - KPH KPH KPH KPH 0,2
H 2 S mg/m 3 KPH KPH KPH KPH - - - - KPH KPH KPH KPH 0,042
HC mg/m 3 KPH - KPH - KPH - 0,20 - KPH - KPH - 5,0
QCVN 26:2010/ BTNMT Độ ồn dBA 53,5 63,6 46,8 66,5 51,2 49,8 58,4 63,6 62,8 65,8 47,5 62,1 70
(Nguồn: Báo cáo kết quả quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau năm 2020 – 2021, Sở TN&MT tỉnh Cà Mau) Ghi chú:
- Vị trí thu mẫu không khí (KK)
+ KK-15 – Thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi có tọa độ VN2000: X = 994506.8; Y = 576577.9 (Kinh tuyến trục Cà Mau
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp dịch vụ hỗ trợ và tư vấn về kỹ thuật và công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ qua email ninhddtt@edu.gmail.com.vn hoặc bkc19134.hmu.edu.vn.
+ KK-46 – Hợp tác xã hầm than đước 27/7 trên Kinh 17, xã Tam Giang, huyện Năm Căn có tọa độ VN2000: X = 973640.9; Y = 575517.1 (Kinh tuyến trục Cà Mau 104 0 30 ’ , múi chiếu 3 0 )
+ KK-39 – Ấp 3, xã Khánh Hội, huyện U Minh có tọa độ VN2000: X = 1033273; Y = 536039.7 (Kinh tuyến trục Cà Mau
+ KK-12 – Thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân có tọa độ VN2000: X = 979606.7; Y = 534133.2 (Kinh tuyến trục Cà Mau 104 0 30 ’ , múi chiếu 3 0 )
+ KK-14 – Ngã 3 chợ Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển có tọa độ VN2000: X = 953501.5; Y = 556998.7 (Kinh tuyến trục Cà Mau 104 0 30 ’ , múi chiếu 3 0 )
- QCVN 05:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh
- QCVN 06:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại trong không khí xung quanh
- QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn
Kết quả quan trắc từ năm 2020 đến 2021 cho thấy hầu hết các chỉ tiêu đều nằm trong giới hạn cho phép theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, bao gồm QCVN 05:2013/BTNMT về chất lượng không khí xung quanh, QCVN 06:2009/BTNMT về một số chất độc hại trong không khí, và QCVN 26:2010/BTNMT về tiếng ồn.
Dữ liệu chất lượng môi trường nước mặt
Bảng 5: Kết quả quan trắc môi trường nước mặt từ năm 2020 – 2021
NM-35 NM-26 NM-59 NM-08 NM-22 NM-62 NM-29 QCVN 08-
2021 pH 7,75 7,57 7,29 7,47 7,5 7,41 7,59 7,43 7,32 7,4 7,41 7,56 7,45 7,69 5,5-9 Tổng chất rắn lơ lửng(TSS) mg/l 154 175 83 322 71 162 96 87 165 244 167 363 84 164 50
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp các dịch vụ liên quan đến kỹ thuật và công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ qua email ninhd.vT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.Lj.dtt@edu.gmail.com.vn hoặc bkc19134.hmu.edu.vn.
Chỉ tiêu Đơn vị MT:2015/
Amoni (NH 4 + tính theo N) mg/l 0,14 0,16 0,14 0,2 0,18 0,14 2,0 1,52 0,23 0,28 0,14 0,2 0,18 0,36 0,9 Nitrat (NO 3 - tính theo N) mg/l - KPH - KPH - KPH - 0,32 - KPH - KPH - KPH 10 Photphat (PO 4 3- tính theo P) mg/l 0,07 0,1 KPH KPH 0,05 0,1 0,41 0,36 KPH KPH KPH KPH 0,08 0,14 0,3
(Nguồn: Báo cáo kết quả quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau năm 2020 – 2021, Sở TN&MT tỉnh Cà Mau)
- Vị trí thu mẫu nước mặt (NM)
+ NM-35 – Ngã 3 sông Đầm Dơi, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi có tọa độ VN2000: X = 993567.9; Y = 577648.8 (Kinh tuyến trục Cà Mau 104 0 30 ’ , múi chiếu 3 0 )
+ NM-26 – Ngã 3 sông Tắc Năm Căn, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn có tọa độ VN2000: X = 968341.3; Y = 553858.0 (Kinh tuyến trục Cà Mau 104 0 30 ’ , múi chiếu 3 0 )
+ NM-59 – Kênh 3, ấp Hiệp Tùng, xã Hiệp Tùng, huyện Năm Căn có tọa độ VN2000: X = 978447.2; Y = 569388.0 (Kinh tuyến trục Cà Mau 104 0 30 ’ , múi chiếu 3 0 )
+ NM-08 – Kênh Bạch Ngưu, ấp 5, xã Tân Lộc Bắc, huyện Thới Bình có tọa độ VN2000: X = 1027692.8; Y = 577026.4 (Kinh tuyến trục Cà Mau 104 0 30 ’ , múi chiếu 3 0 )
+ NM-22 – Sông Cái Đôi, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân có tọa độ VN2000: X = 979661.9; Y = 534020.1 (Kinh tuyến trục Cà Mau 104 0 30 ’ , múi chiếu 3 0 )
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau, với địa chỉ tại tuyến trục Cà Mau 104 30, múi chiếu 3, cung cấp các dịch vụ liên quan đến kỹ thuật và công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ qua email: ninhd.vT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.Lj.dtt@edu.gmail.com.vn hoặc bkc19134.hmu.edu.vn.
+ NM-29 – Xã Tân Ân, huyện Ngọc Hiển có tọa độ VN2000: X = 957257.9; Y = 562915.1 (Kinh tuyến trục Cà Mau
+ QCVN 08-MT:2015/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt
Kết quả phân tích chất lượng nước mặt tại khu vực tiếp nhận nước thải cho thấy hầu hết các thông số quan trắc đều nằm trong quy chuẩn Việt Nam QCVN 08-MT:2015/BTNMT, cột B1, ngoại trừ một số chỉ tiêu Cụ thể, thông số TSS vượt quy chuẩn cho phép từ 1,42 – 7,26 lần tại tất cả các vị trí Thông số COD tại các vị trí NM-12, NM-62, NM-29 năm 2021 cũng vượt từ 1,06 – 1,83 lần Đối với thông số BOD 5, hầu hết các vị trí đều vượt quy chuẩn, trừ NM-62 và NM-29 năm 2020.
Trong giai đoạn 2020-2021, thông số Amoni tại vị trí NM-08 đã vượt mức cho phép từ 1,6 đến 2,2 lần Đồng thời, thông số Photphat và Tổng Coliform tại các vị trí NM-35, NM-59, NM-26, NM-62 và NM-29 cũng ghi nhận mức vượt từ 1,6 đến 6,1 lần.
Môi trường nước mặt tại các khu vực nêu trên đang bị ô nhiễm hữu cơ do sự tập trung dân cư đông đúc và hoạt động sản xuất, dịch vụ của các cơ sở dọc theo các tuyến sông, kênh Tình trạng xả nước thải và rác thải trực tiếp ra môi trường đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến mỹ quan, sức khỏe con người và môi trường sống của thủy sinh vật.
Dữ liệu chất lượng môi trường nước dưới đất
Bảng 6: Kết quả quan trắc môi trường nước dưới đất từ năm 2020 – 2021
Thông số pH TDS Độ cứng Chỉ số Pemanganat N-NH 4 + N-NO 2 - Fe As E.coli T.Coliform ĐVT - mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l MPN/100ml MPN/100ml
NN-13 Năm 2020 7,92 1.322 148 1,1 KPH 0,306 0,4 KPH KPH 4
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau đã thực hiện các phân tích về nồng độ cứng của Pemanganat, với đơn vị đo là mg/l Các kết quả được ghi nhận bao gồm các chỉ số MPN/100ml, thể hiện mức độ ô nhiễm vi sinh trong mẫu nước.
Năm 2021 7,21 851 161 0,9 KPH KPH 0,27 KPH KPH 27
NN-11 Năm 2020 7,84 2.020 57 1,8 0,25 0,175 KPH KPH KPH KPH
Năm 2021 7,59 1.029 67 1,5 0,21 KPH KPH KPH KPH 16
NN-51 Năm 2020 8,09 1.735 62 2,5 0,78 0,635 KPH KPH KPH 90
NN-53 Năm 2021 8,11 454 104 1,4 KPH KPH 0,12 KPH KPH KPH
Năm 2021 7,62 415 159 2,3 0,24 KPH 0,17 KPH KPH KPH
NN-49 Năm 2020 7,19 1.733 236 3,5 0,37 0,307 KPH KPH KPH 24
Năm 2021 7,14 1.341 56 1,6 0,16 KPH KPH KPH KPH KPH
NN-12 Năm 2020 7,56 1.331 73 1,6 KPH 0,089 KPH KPH KPH KPH
Năm 2021 7,07 646 94 1,1 KPH KPH KPH KPH KPH KPH
NN-33 Năm 2020 7,44 1.137 132 2,9 2,49 0,461 KPH KPH KPH 30
Năm 2021 7,74 788 87 2,2 1,94 0,1 KPH KPH KPH KPH
(Nguồn: Báo cáo kết quả quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau năm 2020 – 2021, Sở TN&MT tỉnh Cà Mau)
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp các dịch vụ liên quan đến kỹ thuật và công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ qua email ninhd.vT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.Lj.dtt@edu.gmail.com.vn hoặc bkc19134.hmu.edu.vn.
- Vị trí thu mẫu nước ngầm (NN)
+ NN-13 – thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi có tọa độ VN2000: X 993629.9; Y = 576301.7 (Kinh tuyến trục Cà Mau 104 0 30 ’ , múi chiếu 3 0 )
+ NN-11 – Khóm Cái Nai, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn có tọa độ VN2000: X = 968350.6; Y = 553858.0 (Kinh tuyến trục Cà Mau 104 0 30 ’ , múi chiếu 3 0 )
+ NN-51 – Khu vực nghĩa trang Trường Đức, xã Lâm Hải, huyện Năm Căn có tọa độ VN2000: X = 966127.1; Y = 549913.9 (Kinh tuyến trục Cà Mau
+ NN-53 – Khu vực ấp 2, xã Hàng Vịnh, huyện Năm Căn có tọa độ VN2000: X = 966127,1; Y = 549913.9 (Kinh tuyến trục Cà Mau 104 0 30 ’ , múi chiếu 3 0 )
+ NN-25 – ấp 3, xã Khánh Hội, huyện U Minh có tọa độ VN2000: X 1033187.3; Y = 535896.4 (Kinh tuyến trục Cà Mau 104 0 30 ’ , múi chiếu 3 0 )
+ NN-49 – Khu dân cư khóm 1, thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân có tọa độ VN2000: X = 963811.2; Y = 534769.9 (Kinh tuyến trục Cà Mau 104 0 30 ’ , múi chiếu 3 0 )
+ NN-12 – Khóm 1, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển có tọa độ VN2000: X = 953762.4; Y = 556778.2 (Kinh tuyến trục Cà Mau 104 0 30 ’ , múi chiếu 3 0 )
+ NN-33 – Khu vực bãi rác khóm 1, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển có tọa độ VN2000: X = 952701.8; Y = 556235.4 (Kinh tuyến trục Cà Mau
Qua kết quả các đợt quan trắc nước ngầm từ năm 2020 - 2021, hầu hết các thông số quan trắc đều nằm trong quy chuẩn cho phép QCVN 09:2015/BTNMT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dưới đất đã chỉ ra rằng một số thông số vượt quá giới hạn cho phép, cụ thể là Tổng chất rắn hòa tan (TDS) tại các vị trí NN-11, NN-51, NN-49 có mức vượt chuẩn từ 1,16 đến 1,35 lần trong năm 2020 Ngoài ra, nồng độ Amoni tại vị trí NN-33 cũng vượt từ 1,94 đến 2,94 lần trong giai đoạn 2020-2021, và Tổng Coliform tại vị trí NN-33 trong năm 2020 cũng không đạt yêu cầu.
13, NN-51, NN-49,NN-33 và năm 2021 tại vị trí NN-13, NN-11 vượt 1,33-30 lần)
Dữ liệu số liệu, thông tin về đa dạng sinh học
Bảng 7: Kết quả quan trắc thành phần loài sinh vật từ năm 2020 – 2021
Thành phần loại ĐVT Năm 2020 Năm 2021
- TS-35: Ngã 3 sông Đầm Dơi, TT Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi
Thực vật phiêu sinh Tế bào/lít 28.200 28.400
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp thông tin liên lạc qua email ninhd.vT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.Lj.dtt@edu.gmail.com.vn và bkc19134.hmu.edu.vn.
Thành phần loại ĐVT Năm 2020 Năm 2021 Động vật phiêu sinh Cá thể/m 3 43.500 33.900 ĐVKXSCL ở đáy Con/m 2 240 260
- TS-26: Ngã 3 sông Tắc Năm Căn, TT Năm Căn, huyện Năm Căn
Thực vật phiêu sinh Tế bào/lít 21.500 29.500 Động vật phiêu sinh Cá thể/m 3 53.600 40.800 ĐVKXSCL ở đáy Con/m 2 300 270
- TS-22: sông Cái Đôi, TT Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân
Thực vật phiêu sinh Tế bào/lít 26.500 30.600 Động vật phiêu sinh Cá thể/m 3 15.100 44.600 ĐVKXSCL ở đáy Con/m 2 190 360
- TS-60: Khu KT Năm Căn, xã Hàng Vịnh và TT.Năm Căn, huyện Năm Căn
Thực vật phiêu sinh Tế bào/lít 29.400 20.500 Động vật phiêu sinh Cá thể/m 3 49.700 34.200 ĐVKXSCL ở đáy Con/m 2 300 230
- TS-59: Kênh 3, ấp Hiệp Tùng, xã Hiệp Tùng, huyện Năm Căn
Thực vật phiêu sinh Tế bào/lít 23.400 30.900 Động vật phiêu sinh Cá thể/m 3 28.300 30.200 ĐVKXSCL ở đáy Con/m 2 280 270
- TS-08: Kênh Bạch Ngưu, ấp 5, xã Tân Lộc, huyện Thới
Thực vật phiêu sinh Tế bào/lít 20.100 29.300 Động vật phiêu sinh Cá thể/m 3 20.500 22.800 ĐVKXSCL ở đáy Con/m 2 260 270
- TS-62: Cảng cá khóm 6, TT.Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển
Thực vật phiêu sinh Tế bào/lít 28.500 34.000 Động vật phiêu sinh Cá thể/m 3 54.600 43.500 ĐVKXSCL ở đáy Con/m 2 320 260
- TS-29: xã Tân Ân, huyện Ngọc Hiển
Thực vật phiêu sinh Tế bào/lít 27.700 22.600 Động vật phiêu sinh Cá thể/m 3 43.600 46.200 ĐVKXSCL ở đáy Con/m 2 340 260
(Nguồn:Báo cáo kết quả quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau năm
2020 – 2021, Sở TN&MT tỉnh Cà Mau)
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ qua email ninhd.vT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.Lj.dtt@edu.gmail.com.vn hoặc bkc19134.hmu.edu.vn.
- Năm 2020: Số liệu cập nhật đợt 3 năm 2020
- Năm 2021: Số liệu cập nhật đợt 3 năm 2021
- Vị trí thu mẫu thuỷ sinh năm 2020, 2021:
+ TS-35: Ngã 3 sông Đầm Dơi, TT Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi có tọa độ VN2000: X = 993567.9m; Y = 577648.8m
+ TS-26: Ngã 3 sông Tắc Năm Căn, TT Năm Căn, huyện Năm Căn có tọa độ VN2000: X = 968341.3m; Y = 553858.0m
+ TS-22: sông Cái Đôi, TT Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân có tọa độ VN2000: X = 979661.9m; Y = 534020.1m
+ TS-60: Khu KT Năm Căn, xã Hàng Vịnh và TT.Năm Căn, huyện Năm Căn có tọa độ VN2000: X = 970667.5m; Y = 556584.0m
+ TS-59: Kênh 3, ấp Hiệp Tùng, xã Hiệp Tùng, huyện Năm Căn có tọa độ VN2000: X = 878447.2m; Y = 569388.0m
+ TS-08: Kênh Bạch Ngưu, ấp 5, xã Tân Lộc, huyện Thới Bình có tọa độ VN2000: X = 1027692.8m; Y = 577026.4m
+ TS-62: Cảng cá khóm 6, TT.Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển có tọa độ VN2000: X = 954388.2m; Y = 558434.4m
+ TS-29: xã Tân Ân, huyện Ngọc Hiển có tọa độ VN2000: X = 957257.9m;
Bảng kết quả quan trắc từ năm 2020 - 2021 cho thấy số lượng loài sinh vật không có sự biến động lớn Thành phần loài thủy sinh tại các kênh rạch và sông ở tỉnh Cà Mau rất đa dạng, với nhiều nhóm ngành và số lượng loài phong phú Đặc biệt, phần lớn các loài tảo và giáp xác nhỏ có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn thức ăn quan trọng cho tôm cá.
Mô tả môi trường tiếp nhận nước thải của dự án
Vị trí địa lý, địa hình:
Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo, mua sắm trang thiết bị cho 19 Trạm Y tế tuyến xã, tỉnh Cà Mau bao gồm:
- Trạm Y tế thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi thuộc địa bàn Khóm 1, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi có vị trí tiếp giáp như sau:
+ Hướng Bắc giáp trung tâm giáo dục thường xuyên huyện Đầm Dơi; + Hướng Nam giáp đất vuông, nhà dân;
+ Hướng Đông giáp đường bê tông;
+ Hướng Tây giáp đất vuông, nhà dân
Nước thải từ Trạm Y tế thị trấn Đầm Dơi sẽ được xả ra sông Đầm Dơi, cách trạm khoảng 10m sau khi qua hệ thống xử lý nước thải.
- Trạm Y tế xã Tân Duyệt, huyện Đầm Dơi thuộc địa bàn ấp Đồng Tâm A, xã Tân Duyệt, huyện Đầm Dơi có vị trí tiếp giáp như sau:
+ Hướng Bắc giáp nhà dân;
+ Hướng Nam giáp nhà dân;
+ Hướng Đông giáp đường nhựa;
+ Hướng Tây giáp sông lung cá kèo
Nguồn tiếp nhận nước thải của Trạm Y tế xã Tân Duyệt: Nước thải sau HTXLNT sẽ được xả ra nguồn tiếp nhận (sông Tân Thành) cách Trạm Y tế khoảng 40m
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp thông tin liên lạc qua email ninhd.vT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.Lj.dtt@edu.gmail.com.vn và bkc19134.hmu.edu.vn.
- Trạm Y tế xã Tân Đức, huyện Đầm Dơi thuộc địa bàn ấp Thuận Hòa, xã Tân Đức, huyện Đầm Dơi có vị trí tiếp giáp như sau:
+ Hướng Nam giáp nhà dân;
+ Hướng Đông giáp Kinh Xáng;
Nguồn tiếp nhận nước thải của Trạm Y tế xã Tân Đức: Nước thải sau HTXLNT sẽ được xả ra sông Đồng Trên cách Trạm Y tế khoảng 40m
- Trạm Y tế xã Quách Phẩm, huyện Đầm Dơi thuộc địa bàn ấp Cái Keo, xã Quách Phẩm, huyện Đầm Dơi có vị trí tiếp giáp như sau:
+ Hướng Bắc giáp đất dân;
+ Hướng Nam giáp UBND xã Quách Phẩm;
+ Hướng Đông giáp đường bê tông;
+ Hướng Tây giáp đất dân
Nguồn tiếp nhận nước thải của Trạm Y tế xã Quách Phẩm: Nước thải sau HTXLNT sẽ được xả ra nguồn tiếp nhận (sông Cái Keo) cách Trạm Y tế khoảng 30m
- Trạm Y tế thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn thuộc địa bàn Khóm 5, thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn có vị trí tiếp giáp như sau:
+ Hướng Bắc giáp Trường Mầm non thị trấn Năm Căn;
+ Hướng Nam giáp ranh giải phóng mặt bằng Khu tái định cư đường Hồ Chí Minh;
+ Hướng Đông giáp đất nuôi trồng thuỷ sản của hộ dân;
+ Hướng Tây giáp đường vào Trường Mầm non thị trấn Năm Căn
Nước thải từ Trạm Y tế thị trấn Năm Căn sẽ được xả ra hệ thống thoát nước chung, cách Trạm Y tế khoảng 40m, và sau đó sẽ chảy xuống Ngã 3 sông Tắc Năm Căn, cách Trạm Y tế khoảng 300m.
- Trạm Y tế xã Lâm Hải, huyện Năm Căn thuộc địa bàn ấp Xẻo Sao, xã Lâm Hải, huyện Năm Căn có vị trí tiếp giáp như sau:
+ Hướng Bắc giáp đường ô tô về Trung tâm xã Lâm Hải;
+ Hướng Nam giáp Sông Trại Lưới;
+ Hướng Đông giáp thửa số 143;
Nguồn tiếp nhận nước thải của Trạm Y tế xã Lâm Hải: Nước thải sau HTXLNT sẽ được xả ra nguồn tiếp nhận (sông Trại Lưới) cách Trạm Y tế
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau có địa chỉ email liên hệ là ninhd.vT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.Lj.dtt@edu.gmail.com.vn và bkc19134.hmu.edu.vn Đơn vị này có vị trí khoảng 27m.
- Trạm Y tế xã Hàng Vịnh, huyện Năm Căn thuộc địa bàn ấp 1, xã Hàng Vịnh, huyện Năm Căn có vị trí tiếp giáp như sau:
+ Hướng Bắc giáp hộ dân;
+ Hướng Nam giáp đường ven sông;
+ Hướng Đông giáp đất hộ dân;
+ Hướng Tây giáp lộ bê tông
Nước thải từ Trạm Y tế xã Hàng Vịnh được xả ra mương thoát nước chung cách Trạm khoảng 30m, sau đó tiếp tục chảy ra sông Cửa Lớn, cách Trạm khoảng 100m.
- Trạm Y tế xã Tam Giang, huyện Năm Căn thuộc địa bàn ấp Kinh 17, xã Tam Giang, huyện Năm Căn có vị trí tiếp giáp như sau:
+ Hướng Bắc giáp đất do UBND xã quản lý;
+ Hướng Nam giáp đường ven sông;
+ Hướng Đông giáp lộ bê tông 4,5m;
+ Hướng Tây giáp đất do UBND xã quản lý
Nguồn tiếp nhận nước thải của Trạm Y tế xã Tam Giang: Nước thải sau HTXLNT sẽ được xả ra nguồn tiếp nhận (sông Đầm Chim) cách Trạm Y tế khoảng 100 m
- Trạm Y tế xã Tam Giang Đông, huyện Năm Căn thuộc địa bàn ấp Vinh Hoa, xã Tam Giang Đông, huyện Năm Căn có vị trí tiếp giáp như sau:
+ Hướng Bắc giáp bưu điện;
+ Hướng Nam giáp đất dân;
+ Hướng Đông giáp đất do UBND xã quản lý;
+ Hướng Tây giáp đường nhựa rộng 4,5m
Nước thải từ Trạm Y tế xã Tam Giang Đông sẽ được xử lý và xả ra sông Đầm Chim, cách Trạm Y tế khoảng 150 mét.
- Trạm Y tế xã Hiệp Tùng, huyện Năm Căn thuộc địa bàn ấp 5, xã Hiệp Tùng, huyện Năm Căn có vị trí tiếp giáp như sau:
+ Hướng Bắc giáp đất hộ dân;
+ Hướng Nam giáp đất hộ dân;
+ Hướng Đông giáp đường nhựa rộng 4,5m;
+ Hướng Tây giáp đất hộ dân
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp thông tin liên lạc qua email cho sinh viên, bao gồm địa chỉ ninhd.vT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.Lj.dtt@edu.gmail.com.vn và bkc19134.hmu.edu.vn.
Nguồn tiếp nhận nước thải của Trạm Y tế xã Hiệp Tùng: Nước thải sau HTXLNT sẽ được xả ra nguồn tiếp nhận (sông Cái Ngay) cách Trạm Y tế khoảng 80m
Trạm Y tế xã Tân Lộc Bắc, huyện Thới Bình, tọa lạc tại thửa số 23, tờ bản đồ số 17, ấp 5, xã Tân Lộc Bắc, huyện Thới Bình, có vị trí tiếp giáp thuận lợi.
+ Hướng Bắc giáp lộ nhựa (đường số 02, lộ nhựa Tân Phong);
+ Hướng Nam giáp đất của dân;
+ Hướng Đông giáp đất của dân;
+ Hướng Tây giáp lộ nhựa (đường số 04, lộ nhựa hiện hữu)
Nước thải từ Trạm Y tế xã Tân Lộc Bắc sẽ được xả ra Kênh Tân Phong, nằm cách trạm khoảng 40m.
- Trạm Y tế xã Khánh Hội, huyện U Minh thuộc thửa số 46, tờ bản đồ số
09, ấp 3, xã Khánh Hội, huyện U Minh có vị trí tiếp giáp như sau:
+ Hướng Bắc giáp lộ nhựa Khánh Hội – U Minh;
+ Hướng Nam giáp ranh đất của dân;
+ Hướng Đông giáp ranh đất của dân;
+ Hướng Tây giáp đường số 11
Nước thải từ Trạm Y tế xã Khánh Hội sẽ được xả ra mương thoát nước chung của khu vực U Minh – Khánh Hội, cách Trạm Y tế khoảng 40m, trước khi chảy xuống sông Khánh Hội, cách Trạm Y tế khoảng 160m.
- Trạm Y tế xã Phú Thuận, huyện Phú Tân thuộc thửa số 242, tờ bản đồ số
4, ấp Vàm Đình, xã Phú Thuận, huyện Phú Tân có vị trí tiếp giáp như sau:
+ Hướng Bắc giáp đường bê tông;
+ Hướng Nam giáp ranh đất của dân;
+ Hướng Đông giáp ranh đất của dân;
+ Hướng Tây giáp đất dân
Nước thải từ Trạm Y tế xã Phú Thuận được xử lý và xả ra mương thoát nước chung cách Trạm khoảng 20m, sau đó tiếp tục chảy xuống sông Vàm Đình, cách Trạm khoảng 32m.
Trạm Y tế xã Tân Hưng Tây, huyện Phú Tân, tọa lạc tại thửa số 713, tờ bản đồ số 05B, ấp Hưng Hiệp, có vị trí tiếp giáp rõ ràng với các khu vực xung quanh.
+ Hướng Bắc giáp đất của dân;
+ Hướng Nam giáp đất của dân;
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và công nghệ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ qua email: ninhddtt@edu.gmail.com.vn hoặc bkc19134.hmu.edu.vn.
+ Hướng Đông giáp đường bê tông hiện trạng;
+ Hướng Tây giáp đất của dân
Nguồn tiếp nhận nước thải của Trạm Y tế xã Tân Hưng Tây: Nước thải sau HTXLNT sẽ được xả ra sông Cái Bát cách Trạm Y tế khoảng 55m
- Trạm Y tế thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân thuộc địa bàn Thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân có vị trí tiếp giáp như sau:
+ Hướng Bắc giáp đất của dân;
+ Hướng Nam giáp đất của dân;
+ Hướng Đông giáp đường bê tông hiện trạng;
+ Hướng Tây giáp đất của dân
Nguồn tiếp nhận nước thải của Trạm Y tế thị trấn Cái Đôi Vàm: Nước thải sau HTXLNT sẽ được xả ra sông Cái Đôi cách Trạm Y tế khoảng 40m
Trạm Y tế xã Viên An Đông, huyện Ngọc Hiển, tọa lạc tại thửa số 171, tờ bản đồ số 26, có vị trí tiếp giáp với các khu vực xung quanh.
+ Hướng Bắc giáp đất của dân;
+ Hướng Nam giáp đất của dân;
+ Hướng Đông giáp đường bê tông hiện trạng;
+ Hướng Tây giáp đất của dân
Nước thải từ Trạm Y tế xã Viên An Đông được xử lý qua hệ thống xử lý nước thải (HTXLNT) và sau đó được xả ra mương thoát nước chung, cách Trạm Y tế khoảng 25m Từ mương, nước thải tiếp tục chảy xuống sông Cửa Lớn, cách Trạm Y tế khoảng 55m.
Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường đất, nước, không khí nơi thực hiện dự án
Để đánh giá chất lượng môi trường vật lý tại khu vực dự án, chủ đầu tư đã hợp tác với Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc Tài nguyên và Môi trường để khảo sát và lấy mẫu các thành phần môi trường như nước mặt, không khí và tiếng ồn Dữ liệu cũng được tham khảo từ Báo cáo kết quả quan trắc môi trường tỉnh Cà Mau năm 2020 - 2021 của Sở TN&MT tỉnh Cà Mau Kết quả phân tích mẫu cho thấy tình trạng hiện tại của các yếu tố môi trường trong khu vực dự án.
* Trạm Y tế thị trấn Đầm Dơi
- Hiện trạng chất lượng môi trường không khí xung quanh Bảng 8: Kết quả phân tích chất lượng không khí tại TYT thị trấn Đầm Dơi
QCVN 26:2010/ BTNMT Đợt 3/2020 Đợt 4/2020 Đợt 4/2021
Tổng bụi lơ lửng (TSP) μg/m 3 240 170 102 300 -
(Nguồn: Báo cáo kết quả quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau năm 2020 - 2021, Sở TN&MT tỉnh Cà Mau) Ghi chú:
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp thông tin liên lạc qua email ninhd.vT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.Lj.dtt@edu.gmail.com.vn và bkc19134.hmu.edu.vn.
- Thời gian lấy mẫu: đợt 3/2020, đợt 4/2020, đợt 4/2021
- Vị trí tọa độ thu mẫu: KK-15 – Thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi có tọa độ VN2000: X = 994506.8; Y = 576577.9 (Kinh tuyến trục Cà Mau 104 0 30 ’ , múi chiếu 3 0 )
Theo kết quả quan trắc trong các đợt 3/2020, 4/2020 và 4/2021, hầu hết các chỉ tiêu quan trắc đều đạt tiêu chuẩn cho phép theo QCVN 05:2013/BTNMT về chất lượng không khí xung quanh và QCVN 26:2010/BTNMT về tiếng ồn.
- Hiện trạng chất lượng môi trường nước mặt:
Kết quả phân tích hiện trạng chất lượng nước mặt được thể hiện như sau:
Bảng 9: Kết quả phân tích chất lượng nước mặt tại TYT thị trấn Đầm Dơi
QCVN 08-MT:2015/ BTNMT (Cột B 1 ) Đợt 1/2020 Đợt 2/2020 Đợt 4/2021 pH - 7,75 7,45 7,57 5,5-9
Nitrat mg/l KPH KPH KPH 10
(Nguồn: Báo cáo kết quả quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau năm 2021, Sở TN&MT tỉnh Cà Mau) Ghi chú:
- Thời gian lấy mẫu: đợt 1/2020, đợt 2/2020, đợt 4/2021
- Vị trí lấy mẫu: NM-35 – Ngã 3 sông Đầm Dơi, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi có tọa độ VN2000: X = 993567.9; Y = 577648.8 (Kinh tuyến trục Cà Mau 104 0 30 ’ , múi chiếu 3 0 )
Qua kết quả quan trắc đợt 1/2020, đợt 2/2020, đợt 4/2021 cho thấy có các chỉ tiêu vượt ngưỡng cho phép so với QCVN 08-MT:2015/ BTNMT (Cột B 1 ) –
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp thông tin liên lạc qua email cho sinh viên, bao gồm địa chỉ ninhd.vT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.Lj.dtt@edu.gmail.com.vn và bkc19134.hmu.edu.vn.
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt đã chỉ ra rằng trong năm 2020, trong đợt 1, chỉ tiêu TSS vượt 3,08 lần và Tổng Coliforms vượt 2,67 lần Ở đợt 2 cùng năm, chỉ tiêu BOD5 vượt 2,06 lần, TSS vượt 2,5 lần và Tổng Coliforms vượt 3,2 lần.
2021 chỉ tiêu BOD5 vượt 2 lần; TSS vượt 3,5 lần và Tổng Coliforms vượt 3,2 lần
* Trạm Y tế xã Tân Duyệt
- Hiện trạng chất lượng môi trường không khí xung quanh Bảng 10: Kết quả phân tích chất lượng không khí tại TYT xã Tân Duyệt
QCVN 26:2010/ BTNMT KK04 KK05 KK06
(Nguồn: Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT, năm 2022) Ghi chú:
- Thời gian lấy mẫu: ngày 15/11/2022, đợt 1 (12h30’), đợt 2 (13h35’) và đợt 3 (14h40’)
- Vị trí tọa độ thu mẫu: 04.11.22/KK04, KK05, KK06: Không khí trước Cổng Trạm Y tế xã Tân Duyệt, có tọa độ VN2000: X = 990722.9; Y = 574303.3 (Kinh tuyến trục Cà Mau 104 0 30 ’ , múi chiếu 3 0 )
Hiện trạng môi trường không khí được quan trắc qua 05 chỉ tiêu trong 03 đợt thu mẫu, và tất cả các chỉ tiêu đều nằm trong giới hạn quy chuẩn cho phép theo QCVN 05:2013/BTNMT về chất lượng không khí xung quanh và QCVN 26:2010/BTNMT về tiếng ồn.
- Hiện trạng chất lượng môi trường nước mặt:
Kết quả phân tích hiện trạng chất lượng nước mặt được thể hiện như sau:
Bảng 11: Kết quả phân tích chất lượng nước mặt tại TYT xã Tân Duyệt
QCVN 08-MT:2015/ BTNMT(Cột B 1 ) NM04 NM05 NM06 pH - 7,22 7,09 7,29 5,5-9
Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT Cà Mau cung cấp thông tin liên lạc qua email ninhd.vT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.LjvT.Bg.Jy.Lj.dtt@edu.gmail.com.vn và bkc19134.hmu.edu.vn.
Thông số ĐVT Kết quả
QCVN 08-MT:2015/ BTNMT(Cột B 1 ) NM04 NM05 NM06
(Nguồn: Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc TN&MT, năm 2022) Ghi chú:
- Thời gian lấy mẫu: Ngày 08/11/2022, đợt 1 (12h30’), đợt 2 (13h35’) và đợt 3 (14h40’)
Vị trí lấy mẫu nước mặt trên sông Tân Thành được xác định tại 04.11.22/NM04, NM05, NM06, trước Trạm Y tế xã Tân Duyệt, với tọa độ VN2000: X = 990744.1; Y = 574256.1 (Kinh tuyến trục Cà Mau 104° 30', múi chiếu 3°).
Kết quả quan trắc môi trường nước mặt cho thấy 5/12 chỉ tiêu vượt ngưỡng cho phép theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT (Cột B1) Cụ thể, chỉ tiêu BOD5 vượt từ 1,6 - 1,9 lần, COD vượt từ 1,5 - 1,7 lần, TSS vượt từ 3,46 - 4,88 lần, Phosphat vượt 1,1 lần và E.coli vượt từ 1,5 - 2 lần.
* Trạm Y tế xã Tân Đức
- Hiện trạng chất lượng môi trường không khí xung quanh Bảng 12: Kết quả phân tích chất lượng không khí tại TYT xã Tân Đức
QCVN 26:2010/ BTNMT KK01 KK02 KK03
Tổng bụi lơ lửng (TSP) μg/m 3