thuyết trình đồ án tốt nghiệp QOS TRONG MẠNG CHUYỂN MẠCH BURST QUANG
Trang 1§å ¸n tèt nghiÖp
Giáo viên hướng dẫn : TS BÙI TRUNG HIẾU
Sinh viên thực hiện : NGUYỄN KIM TUYẾN
§Ò tµi
Trang 2Néi dung chÝnh
KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH QUANG
SỬ DỤNG MPLS TRONG OBS
QoS TRONG MẠNG OBS
KHẢO SÁT QoS TRONG CÁC MẠNG OBS
KHẢO SÁT QoS TRONG CÁC MẠNG OBS
Trang 3KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH QUANG
KIẾN TRÚC CHUYỂN MẠCH BURST QUANG
CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH BURST QUANG
Trang 4KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH QUANG
Chuyển mạch kênh quang (OCS)
Chuyển mạch gói quang (OPS)
Chuyển mạch burst quang (OBS)
Trang 5CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH QUANG
Nguyên lý : Thiết lập và duy trì kết nối giữa nguồn và đích
Nhược điểm :
Hiệu quả sử dụng đường dẫn thấp
Không phù hợp với các mạng dữ liệu CHUYỂN MẠCH KÊNH QUANG (OCS) :
Trang 6CHUYỂN MẠCH GÓI QUANG (OPS)
Nhận dạng, xử lý và tạo mào đầu mới
Chuyển mạch
Định tuyến,
CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH QUANG
Trang 7CHUYỂN MẠCH BURST QUANG (OBS)
O/E/O
Chuyển mạch
Thời gian cân bằng
Burst là chuỗi các gói có cùng địa chỉ nguồn và đích và có các đặc tính
giống nhau.
Thiết lập kết nối giành trước tài nguyên theo một hướng cho burst.
CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH QUANG
Trang 8CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH QUANG
Ưu điểm của OBS so với OCS và OPS :
Trang 10KIẾN TRÚC OBSKiến trúc của Router biên :
Bộ tập hợp burst
Bộ phân giải burst
Router biên đầu ra Router biên đầu vào
Kênh dữ liệu Kênh dữ liệu Kênh điều khiển
Trang 11KIẾN TRÚC OBS
Khối điều khiển chuyển mạch
Cơ cấu chuyển mạch quang
Trang 12CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH BURST
Trang 13CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH BURST
Các sơ đồ tập hợp burst :
kích thước đạt đến giá trị ngưỡng L
1 burst khi thời gian vượt quá giá trị ngưỡng T
Kết hợp giữa ngưỡng và thời gian : burst được tạo ra khi kích thước burst vượt quá ngưỡng yêu cầu hoặc thời gian yêu cầu.
Trang 14CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH BURSTGiao thức báo hiệu JET :
T0 : thời gian cân bằng ban đầu
δ : Trễ xử lý của mỗi nút
Đích Nút i
Nguồn
Trang 15CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH BURST
Các thuật toán lập lịch burst :
Trang 16CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH BURST
Vấn đề tranh chấp trong chuyển mạch burst :
Khi có nhiều hơn một burst muốn chiếm giữ đồng thời cùng một bước sóng ở cùng một cổng đầu
ra trong cùng một thời điểm
Trang 17CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH BURST
Dùng bộ đệm FDL
1 1
1 2 3 4
1 2 3 4
Trang 18CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH BURST
Dùng bộ đệm FDL
1 2 3
4
1 2 3
4
Trang 19CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH BURST
Dùng bộ đệm FDL
1
1
1 2 3
4
1 2 3
4
Trang 20CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH BURSTDùng bộ chuyển đổi bước sóng
1 1
2
1
2 1
Trang 21CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH BURSTDùng bộ chuyển đổi bước sóng
Trang 22CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH BURSTDùng bộ chuyển đổi bước sóng
1
2 1
2
Trang 23CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH BURSTDùng bộ chuyển đổi bước sóng
Trang 24CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH BURST
Định tuyến lệch
Khi có sự tranh chấp giữa 2 burst, một burst được định
tuyến đến cổng đầu ra yêu cầu, burst thứ hai được định tuyến đến cổng ra bất kì nào rỗi.
Burst định tuyến lệch có thể đi qua chặng đường dài hơn
để đến đích
Thứ tự đến đích của các burst có thể sai lệch.
Trang 25Lưu lượng IP ra Router IP
Lưu lượng IP vào Lx, Mx, Sx : Các nhãn MPLS
Chuyển đổi nhãn : L1, L2 → M1 L3 → M2
Router IP
đầu vào
Router IP đầu ra
Offset
O/E
Bộ lập lịch bước sóng E/O
Chuyển đổi nhãn
Nút vào
Burst dữ liệu
Gói điều khiển
Các kêt nối chéo quang
Yêu cầu đặt trước bước sóng đã được lựa chọn
Giao diện
ra đã lựa chọn
Nút ra
Trang 26 Lớp MAC tại router đầu vào :
Tập hợp các gói IP thành các burst.
Tạo gói điều khiển.
Gửi burst vào lớp quang.
Lớp MAC tại router đầu ra : phân giải các khung và tách các gói IP.
Giao diện của lớp MAC
Bộ phát gói điều khiển
Chuyển đổi nhãn, đặt trước…
SỬ DỤNG MPLS TRONG OBS
Trang 27QoS TRONG MẠNG OBS
GIAO THỨC BÁO HIỆU HỖ TRỢ QoS
NÚT CHUYỂN MẠCH QUANG
FDL VÀ HÀNG ĐỢI
Trang 28GIAO THỨC BÁO HIỆU HỖ TRỢ QoS
Giao thức JET không hỗ trợ QoS.
Cần có giao thức mới để hỗ trợ QoS trong OBS : giao thức PJET.
Burst ưu tiên cao được gán thêm thời gian cân bằng bổ sung :
Trang 29GIAO THỨC BÁO HIỆU HỖ TRỢ QoS
tai , t si : thời gian đến và thời gian bắt đầu dịch vụ của req(i),i = 0,1
l i : chiều dài burst lớp i.
req(0) bị nghẽn nếu t a0 <t s1 và t ao +l 0 >t s1 hoặc nếu t a0 <t s1 +l 1
Trang 30NÚT CHUYỂN MẠCH QUANG
Cấu trúc nút chuyển mạch quang :
Khối điều khiển điện
L.kxL.k
1 2 k
Trang 31FDL VÀ HÀNG ĐỢI
nghẽn.
(a) (b) (c)
Thời gian nghẽn
Hàng đợi rỗi
FDL rỗi
FDL rỗi
I
II III
Thời gian
hơn hoặc sớm hơn so với hàng đợi
Trang 32KHẢO SÁT QoS TRONG CÁC MẠNG OBS
KHẢO SÁT CÁC BIÊN CỦA XÁC SUẤT MẤT BURST
KHẢO SÁT CÁC BIÊN CỦA XÁC SUẤT MẤT BURST
MÔ HÌNH YOO
Trang 33KHẢO SÁT CÁC BIÊN CỦA XÁC SUẤT MẤT BURST
Trang 34 Biên trên và biên dưới của OBS ưu tiên :
KHẢO SÁT CÁC BIÊN CỦA XÁC SUẤT MẤT BURST
Biên trên của lớp 1 và lớp 0 :
Trong đó :
Trang 35 Kết quả :
KHẢO SÁT CÁC BIÊN CỦA XÁC SUẤT MẤT BURST
Các tham số :
Số bước sóng : k = 4
Số lượng FDL : N = 4 Mật độ lưu lượng : 0.8
mất burst không phụ thuộc vào B.
Trang 36KHẢO SÁT CÁC BIÊN CỦA XÁC SUẤT MẤT BURST
Các tham số :
Số bước sóng : k = 4 Mật độ lưu lượng : 0.8 Nhận xét :
Các biên của lớp 1 có xác
suất mất burst thấp nhất,và các biên của lớp 0 có xác suất mất burst cao nhất.
Biên dưới của các lớp
giảm khi tăng N.
Biên trên của các lớp
không phụ thuộc vào N.
Trang 37KHẢO SÁT CÁC BIÊN CỦA XÁC SUẤT MẤT BURST
Các tham số :
Mật độ lưu lượng : 0.8 Nhận xét :
Số lượng FDL : N = 4
Khi tăng k thì các biên
dưới giảm rất nhanh.
tăng k nhưng giảm rất ít.
Trang 38KHẢO SÁT CÁC BIÊN CỦA XÁC SUẤT MẤT BURST
Các tham số :
Số lượng FDL : N = 4
Số bước sóng : k = 4 Nhận xét :
Các biên dưới sẽ tăng lên đáng kể khi mật
độ lưu lượng tăng.
Trang 39MÔ HÌNH YOO
Số bước sóng : k = 4
Số lượng FDL : N = 2 Mật độ lưu lượng : 0.8
Thời gian cân bằng bổ sung : t 0
= 3L + B
Nhận xét :
Xác suất mất burst thực hiện bởi
mô phỏng nằm bên trong các biên khi B nhỏ (<3L)
Xác suất mất burst của mỗi lớp là
cao nhất khi B = 0.
Xác suất mất burst thấp hơn khi
lớp có độ ưu tiên cao.
Khi B càng tăng thì xác suất mất
burst tiến gần và vượt ra ngoài các biên dưới
Trang 40MÔ HÌNH YOO
Mô hình Yoo trễ hàng đợi : Các tham số :
Số bước sóng : k = 4
Số lượng FDL : N = 2 Mật độ lưu lượng : 0.8
Thời gian cân bằng bổ sung : t 0
= 3L + B
Nhận xét :
Các lớp ưu tiên cao thì trễ hàng
đợi thấp hơn.
Các lớp ưu tiên cao không phụ
thuộc nhiều vào việc sử dụng các FDL dài do xác suất nghẽn thấp.
Trang 41MÔ HÌNH YOO
Mô hình Yoo theo các mảng FDL :Các tham số :
Số bước sóng : k = 4 Thời gian trễ lớn nhất : B = 5L Mật độ lưu lượng : 0.8
Thời gian cân bằng bổ sung : t 0
= 5L
Nhận xét :
Xác suất mất burst của lớp 0 và không lớp
không được cải thiện nhiều khi tăng d.
Xác suất mất burst của các lớp
đều giảm đến giá trị nhỏ nhất khi d = 12 do B giữ cố định.
Số FDL tăng (d tăng) mà không
tăng B thì không cải thiện nhiều xác suất mất burst.
Xác suất mất burst của lớp 1
giảm đáng kể khi tăng d.
Trang 42 Khi tăng k, tỷ lệ xác suất mất
burst của lớp 1 và không lớp sẽ tăng lên đáng kể.
Xác suất mất burst của lớp 0 và
không lớp cải thiện không đáng
kể khi tăng k.
Trang 44KẾT LUẬN
Tìm hiểu các kỹ thuật chuyển mạch quang, trọng tâm là
chuyển mạch gói quang và chuyển mạch burst quang.
Tìm hiểu cấu trúc và hoạt động của kỹ thuật chuyển mạch burst quang.
Khảo sát các tham số ảnh hưởng đến QoS trong mạng OBS
Đưa ra các hướng để giúp cải thiện QoS trong mạng chuyển mạch burst quang
Trang 45LỜI KẾT