1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Sổ theo dõi và đánh giá học sinh của giáo viên Trung học

55 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sổ theo dõi và đánh giá học sinh của giáo viên trung học
Trường học Trường THCS Quảng Tâm
Chuyên ngành Công nghệ, Sinh học, Thể dục
Thể loại Sổ theo dõi và đánh giá học sinh
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 420,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Nguyễn Văn Bảo An2 Hoàng Quỳnh Anh 3 Nguyễn Thị Mai Anh 4 Vũ Trung Anh 5 Nguyễn Ngọc Ánh 6 Ninh Xuân Gia Bảo 7 Nguyễn Minh Châu 8 Lê Quỳnh Chi 9 Lê Mai Quốc Cường 10 Lê Ngọc Diệp 11 Lê

Trang 1

Trường:

SỔ THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ HỌC SINH

CỦA GIÁO VIÊN

Năm học : 2022 - 2023

PHẠM THỊ TƯƠI Công nghệ, Sinh học, Thể dục Trường THCS Quảng Tâm

Họ và tên giáo viên:

Trang 2

Trường:

SỔ THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ HỌC SINH

CỦA GIÁO VIÊN

Họ và tên giáo viên: PHẠM THỊ TƯƠI

Công nghệ, Sinh học, Thể dục

Huyện, thị, TP: TP Thanh Hóa, Thanh Hóa

Năm học : 2022 - 2023

Dạy các lớp:

Trường THCS Quảng Tâm

6A, 6B, 6C, 6D, 7A, 7B, 7C, 8C, 9A, 9B, 9C

Trang 3

SỔ THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ HỌC SINH

CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ

Họ và tên giáo viên:

Trang 4

1 Sổ theo dõi và đánh giá học sinh là hồ sơ quản lý hoạt động dạy học và giáo dục của giáo viên, được quy định tại Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học.

2 Sổ theo dõi và đánh giá học sinh do giáo viên môn học quản lý và sử dụng.

3 Giáo viên trực tiếp ghi vào sổ đầy đủ các thông tin cần thiết theo quy định, khớp với các thông tin trong Sổ theo dõi và đánh giá học sinh (theo lớp học) của môn học/lớp học do giáo viên chịu trách nhiệm theo phân công của nhà trường Riêng cột Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu của học sinh, giáo viên có thể lựa chọn để ghi sao cho có đủ thông tin cần thiết để cung cấp cho giáo viên chủ nhiệm theo quy định.

4 Không ghi bằng mực đỏ (trừ trường hợp sửa chữa), các loại mực có thể tẩy xóa được Việc ghi Sổ theo dõi và đánh giá học sinh phải đúng tiến độ thời gian theo kế hoạch dạy học của tổ chuyên môn và bảo quản, giữ gìn sổ cẩn thận, sạch sẽ.

5 Khi sửa chữa dùng bút đỏ gạch ngang nội dung cũ, ghi nội dung mới vào phía trên bên phải vị trí ghi nội dung cũ, ký xác nhận về sự sửa chữa bên cạnh nội dung đã sửa.

Trang 5

1 Lê Trịnh Phương Anh

2 Nguyễn Thị Quỳnh Anh

14 Hoàng Thị Thu Hương

15 Lê Trọng Minh Khang

16 Nguyễn Minh Khang

17 Đào Hoàng Kiên

18 Đỗ Trúc Linh

19 Lê Doãn Bảo Lộc

20 Nguyễn Phương Mai

21 Đào Đình Nam

22 Lê Thành Nam

23 Nguyễn Thị Trang Nhung

24 Đào Tuấn Phát

25 Nguyễn Duy Phong

26 Lê Văn Quang

27 Vũ Như Quân

28 Lê Hữu Ngọc Sơn

29 Lê Văn Tài

30 Nguyễn Quảng Tài

31 Nguyễn Thị Phương Thảo

32 Nguyễn Đình Thêm

33 Lê Thanh Thúy

34 Lê Vũ Quỳnh Trang

35 Nguyễn Quảng Tùng

ĐĐGtx ĐĐ

Ggk

HỌC KỲ I

Môn Công nghệ Lớp 6A(dùng cho môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)

TT Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,

hạn chế chủ yếu

Họ và tên ĐĐG

ck ĐTB mhkI

Trang 6

ĐTB mhkII

ĐTB mcn

1 Lê Trịnh Phương Anh

2 Nguyễn Thị Quỳnh Anh

14 Hoàng Thị Thu Hương

15 Lê Trọng Minh Khang

16 Nguyễn Minh Khang

17 Đào Hoàng Kiên

18 Đỗ Trúc Linh

19 Lê Doãn Bảo Lộc

20 Nguyễn Phương Mai

21 Đào Đình Nam

22 Lê Thành Nam

23 Nguyễn Thị Trang Nhung

24 Đào Tuấn Phát

25 Nguyễn Duy Phong

26 Lê Văn Quang

27 Vũ Như Quân

28 Lê Hữu Ngọc Sơn

29 Lê Văn Tài

30 Nguyễn Quảng Tài

31 Nguyễn Thị Phương Thảo

32 Nguyễn Đình Thêm

33 Lê Thanh Thúy

34 Lê Vũ Quỳnh Trang

35 Nguyễn Quảng Tùng

ĐTB mhkII

ĐTB mcn

ĐĐG ck ĐĐGtx

Họ và tên Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu

Trang 7

36 Vũ Nguyễn Thành Uy

37 Lê Duy Việt

38 Nguyễn Tuấn Việt

Môn Công nghệ Lớp 6A(dùng cho môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)

Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,

( Số học sinh - Tỷ lệ % ) Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : %

Trang 8

ĐTB mhkII

ĐTB mcn

36 Vũ Nguyễn Thành Uy

37 Lê Duy Việt

38 Nguyễn Tuấn Việt

ĐĐG

ck

ĐTB mcn

Số lượng :

HỌC KỲ II CẢ NĂM

Tốt: Số lượng : Khá:

ĐĐGtx

ĐĐ G gk

Đạt:

( Số học sinh - Tỷ lệ % ) Tỷ lệ : %

Môn Công nghệ Lớp 6A(dùng cho môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)

ĐTB mhk

Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ

Trang 9

1 Nguyễn Văn Bảo An

2 Hoàng Quỳnh Anh

3 Nguyễn Thị Mai Anh

4 Vũ Trung Anh

5 Nguyễn Ngọc Ánh

6 Ninh Xuân Gia Bảo

7 Nguyễn Minh Châu

8 Lê Quỳnh Chi

9 Lê Mai Quốc Cường

10 Lê Ngọc Diệp

11 Lê Ngọc Linh Đan

12 Lê Hữu Duy Đồng

13 Hoàng Minh Đức

14 Nguyễn Công Hậu

15 Trịnh Xuân Hiếu

16 Nguyễn Thị Mai Hoa

17 Nguyễn Gia Huy

18 Nguyễn Trần Gia Huy

19 Nguyễn Phương Huyền

20 Trinh Xuân Hưng

Môn Công nghệ Lớp 6B(dùng cho môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)

TT Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,

hạn chế chủ yếu

Họ và tên ĐĐG

ck ĐTB mhkI

Trang 10

ĐTB mhkII

ĐTB mcn

1 Nguyễn Văn Bảo An

2 Hoàng Quỳnh Anh

3 Nguyễn Thị Mai Anh

4 Vũ Trung Anh

5 Nguyễn Ngọc Ánh

6 Ninh Xuân Gia Bảo

7 Nguyễn Minh Châu

8 Lê Quỳnh Chi

9 Lê Mai Quốc Cường

10 Lê Ngọc Diệp

11 Lê Ngọc Linh Đan

12 Lê Hữu Duy Đồng

13 Hoàng Minh Đức

14 Nguyễn Công Hậu

15 Trịnh Xuân Hiếu

16 Nguyễn Thị Mai Hoa

17 Nguyễn Gia Huy

18 Nguyễn Trần Gia Huy

19 Nguyễn Phương Huyền

20 Trinh Xuân Hưng

ĐTB mcn

ĐĐG ck ĐĐGtx

Họ và tên Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu

Trang 11

36 Nguyễn Hồ Thùy Phương

37 Nguyễn Minh Sang

38 Vũ Quang Sáng

39 Lê Nguyễn Bảo Sơn

40 Lê Diệp Thanh

41 Nguyễn Văn Thành

42 Lê Thị Thanh Thảo

43 Nguyễn Bảo Trang

44 Nguyễn Quỳnh Trang

45 Nguyễn Bảo Trâm

46 Nguyễn Tuệ Trâm

Môn Công nghệ Lớp 6B(dùng cho môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)

Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,

( Số học sinh - Tỷ lệ % ) Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : %

Trang 12

ĐTB mhkII

ĐTB mcn

36 Nguyễn Hồ Thùy Phương

37 Nguyễn Minh Sang

38 Vũ Quang Sáng

39 Lê Nguyễn Bảo Sơn

40 Lê Diệp Thanh

41 Nguyễn Văn Thành

42 Lê Thị Thanh Thảo

43 Nguyễn Bảo Trang

44 Nguyễn Quỳnh Trang

45 Nguyễn Bảo Trâm

46 Nguyễn Tuệ Trâm

ĐĐG

ck

ĐTB mcn

Số lượng :

HỌC KỲ II CẢ NĂM

Tốt: Số lượng : Khá:

ĐĐGtx

ĐĐ G gk

Đạt:

( Số học sinh - Tỷ lệ % ) Tỷ lệ : %

Môn Công nghệ Lớp 6B(dùng cho môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)

ĐTB mhk

Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ

Trang 13

1 Nguyễn Danh Hoàng Anh

2 Nguyễn Hoàng Anh

3 Lê Duy Quốc Bảo

4 Nguyễn Hữu Bảo

5 Lê Văn Đức Bình

6 Nguyễn Thị Thùy Dương

7 Nguyễn Văn Dương

13 Nguyễn Thu Hoài

14 Lê Văn Tuấn Huy

15 Nguyễn Thanh Huyền

16 Đào Phúc Khang

17 Nguyễn Bá Nam Khánh

18 Lê Tuấn Kiệt

19 Đào Thị Khánh Linh

20 Lương Thị Yến Linh

21 Nguyễn Văn Long

29 Lê Duy Nguyên

30 Lê Thị Yến Nhi

Môn Công nghệ Lớp 6C(dùng cho môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)

TT Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,

hạn chế chủ yếu

Họ và tên ĐĐG

ck ĐTB mhkI

Trang 14

ĐTB mhkII

ĐTB mcn

1 Nguyễn Danh Hoàng Anh

2 Nguyễn Hoàng Anh

3 Lê Duy Quốc Bảo

4 Nguyễn Hữu Bảo

5 Lê Văn Đức Bình

6 Nguyễn Thị Thùy Dương

7 Nguyễn Văn Dương

13 Nguyễn Thu Hoài

14 Lê Văn Tuấn Huy

15 Nguyễn Thanh Huyền

16 Đào Phúc Khang

17 Nguyễn Bá Nam Khánh

18 Lê Tuấn Kiệt

19 Đào Thị Khánh Linh

20 Lương Thị Yến Linh

21 Nguyễn Văn Long

29 Lê Duy Nguyên

30 Lê Thị Yến Nhi

ĐTB mcn

ĐĐG ck ĐĐGtx

Họ và tên Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu

Trang 15

36 Kim Minh Quân

37 Lê Thu Quyên

38 Nguyễn Thái Sơn

Môn Công nghệ Lớp 6C(dùng cho môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)

Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,

( Số học sinh - Tỷ lệ % ) Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : %

Trang 16

ĐTB mhkII

ĐTB mcn

36 Kim Minh Quân

37 Lê Thu Quyên

38 Nguyễn Thái Sơn

ĐĐG

ck

ĐTB mcn

Số lượng :

HỌC KỲ II CẢ NĂM

Tốt: Số lượng : Khá:

ĐĐGtx

ĐĐ G gk

Đạt:

( Số học sinh - Tỷ lệ % ) Tỷ lệ : %

Môn Công nghệ Lớp 6C(dùng cho môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)

ĐTB mhk

Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ

Trang 17

1 Lê Quỳnh Anh

2 Nguyễn Thị Kim Anh

3 Lê Trọng Quốc Bảo

4 Nguyễn Văn Bảo

12 Nguyễn Trung Hiếu

13 Nguyễn Hữu Hoàng

30 Lê Duy Quân

31 Lê Duy Bảo Quân

32 Lê Duy Tài

Môn Công nghệ Lớp 6D(dùng cho môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)

TT Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,

hạn chế chủ yếu

Họ và tên ĐĐG

ck ĐTB mhkI

Trang 18

ĐTB mhkII

ĐTB mcn

1 Lê Quỳnh Anh

2 Nguyễn Thị Kim Anh

3 Lê Trọng Quốc Bảo

4 Nguyễn Văn Bảo

12 Nguyễn Trung Hiếu

13 Nguyễn Hữu Hoàng

30 Lê Duy Quân

31 Lê Duy Bảo Quân

32 Lê Duy Tài

33 Lê Duy Thắng

34 Nguyễn Đình Thịnh

35 Nguyễn Văn Thịnh

ĐTB mhkII

ĐTB mcn

ĐĐG ck ĐĐGtx

Họ và tên Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu

Trang 19

Môn Công nghệ Lớp 6D(dùng cho môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)

Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,

( Số học sinh - Tỷ lệ % ) Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : %

Trang 20

ĐTB mhkII

ĐTB mcn

ĐĐG

ck

ĐTB mcn

Số lượng :

HỌC KỲ II CẢ NĂM

Tốt: Số lượng : Khá:

ĐĐGtx

ĐĐ G gk

Đạt:

( Số học sinh - Tỷ lệ % ) Tỷ lệ : %

Môn Công nghệ Lớp 6D(dùng cho môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)

ĐTB mhk

Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ

Trang 21

1 Lê Nam Anh

2 Lê Ngọc Quỳnh Anh

3 Nguyễn Quỳnh Anh

13 Nguyễn Trường Giang

14 Nguyễn Như Hải

15 Nguyễn Văn Hải

16 Lê Thị Hồng Hạnh

17 Nguyễn Thu Hiền

18 Đào Xuân Hiếu

19 Lê Thị Huyền

20 Lê Thị Khánh Huyền

21 Hoàng Thị Hương

22 Lê Vũ Anh Kiệt

23 Nguyễn Thị Phương Linh

34 Nguyễn Xuân Ngọc Thuận

35 Lê Huyền Thương

ĐĐGtx ĐĐ

Ggk

HỌC KỲ I

Môn Công nghệ Lớp 7A(dùng cho môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)

TT Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,

hạn chế chủ yếu

Họ và tên ĐĐG

ck ĐTB mhkI

Trang 22

ĐTB mhkII

ĐTB mcn

1 Lê Nam Anh

2 Lê Ngọc Quỳnh Anh

3 Nguyễn Quỳnh Anh

13 Nguyễn Trường Giang

14 Nguyễn Như Hải

15 Nguyễn Văn Hải

16 Lê Thị Hồng Hạnh

17 Nguyễn Thu Hiền

18 Đào Xuân Hiếu

19 Lê Thị Huyền

20 Lê Thị Khánh Huyền

21 Hoàng Thị Hương

22 Lê Vũ Anh Kiệt

23 Nguyễn Thị Phương Linh

34 Nguyễn Xuân Ngọc Thuận

35 Lê Huyền Thương

ĐTB mhkII

ĐTB mcn

ĐĐG ck ĐĐGtx

Họ và tên Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu

Trang 23

36 Nguyễn Huyền Trang

37 Nguyễn Thị Huyền Trang

38 Lê Thị Thùy Trâm

Môn Công nghệ Lớp 7A(dùng cho môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)

Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,

( Số học sinh - Tỷ lệ % ) Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : %

Trang 24

ĐTB mhkII

ĐTB mcn

36 Nguyễn Huyền Trang

37 Nguyễn Thị Huyền Trang

38 Lê Thị Thùy Trâm

ĐĐG

ck

ĐTB mcn

Số lượng :

HỌC KỲ II CẢ NĂM

Tốt: Số lượng : Khá:

ĐĐGtx

ĐĐ G gk

Đạt:

( Số học sinh - Tỷ lệ % ) Tỷ lệ : %

Môn Công nghệ Lớp 7A(dùng cho môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)

ĐTB mhk

Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ

Trang 25

1 Đỗ Thị Lan Anh

2 Lê Hoàng Đức Anh

3 Nguyễn Sỹ Việt Anh

4 Nguyễn Minh Gia Bảo

5 Nguyễn Thị Ngọc Bích

6 Lê Ngọc Mai Châu

7 Nguyễn Minh Châu

8 Trịnh Linh Chi

9 Lê Thùy Dung

10 Nguyễn Thị Thùy Dung

11 Lê Viết Anh Dũng

12 Trần Giáp Dũng

13 Trịnh Minh Đức

14 Nguyễn Khánh Nhật Hà

15 Dương Hoàng Hải

16 Lê Thị Minh Huệ

17 Chu Nhân Kiệt

18 Trần Lê Tuấn Kiệt

19 Nguyễn Thanh Lâm

20 Lê Ngọc Linh

21 Lê Phương Linh

22 Nguyễn Hà Linh

23 Lê Bảo Long

24 Lê Xuân Minh

25 Nguyễn Văn Minh

26 Nguyễn Viết Công Minh

Môn Công nghệ Lớp 7B(dùng cho môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)

TT Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,

hạn chế chủ yếu

Họ và tên ĐĐG

ck ĐTB mhkI

Trang 26

ĐTB mhkII

ĐTB mcn

1 Đỗ Thị Lan Anh

2 Lê Hoàng Đức Anh

3 Nguyễn Sỹ Việt Anh

4 Nguyễn Minh Gia Bảo

5 Nguyễn Thị Ngọc Bích

6 Lê Ngọc Mai Châu

7 Nguyễn Minh Châu

8 Trịnh Linh Chi

9 Lê Thùy Dung

10 Nguyễn Thị Thùy Dung

11 Lê Viết Anh Dũng

12 Trần Giáp Dũng

13 Trịnh Minh Đức

14 Nguyễn Khánh Nhật Hà

15 Dương Hoàng Hải

16 Lê Thị Minh Huệ

17 Chu Nhân Kiệt

18 Trần Lê Tuấn Kiệt

19 Nguyễn Thanh Lâm

20 Lê Ngọc Linh

21 Lê Phương Linh

22 Nguyễn Hà Linh

23 Lê Bảo Long

24 Lê Xuân Minh

25 Nguyễn Văn Minh

26 Nguyễn Viết Công Minh

ĐTB mcn

ĐĐG ck ĐĐGtx

Họ và tên Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu

Trang 27

43 Quách Phương Trang

44 Hoàng Kim Việt

Môn Công nghệ Lớp 7B(dùng cho môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)

Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,

( Số học sinh - Tỷ lệ % ) Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : %

Trang 28

ĐTB mhkII

ĐTB mcn

36 Lê Thu Phương

43 Quách Phương Trang

44 Hoàng Kim Việt

ĐĐG

ck

ĐTB mcn

Số lượng :

HỌC KỲ II CẢ NĂM

Tốt: Số lượng : Khá:

ĐĐGtx

ĐĐ G gk

Đạt:

( Số học sinh - Tỷ lệ % ) Tỷ lệ : %

Môn Công nghệ Lớp 7B(dùng cho môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)

ĐTB mhk

Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ

Trang 29

16 Nguyễn Lê Trúc Linh

17 Nguyễn Phương Linh

18 Phạm Bảo Linh

19 Trần Trọng Lĩnh

20 Đào Thị Loan

21 Lê Hữu Đức Mạnh

22 Lê Văn Minh

23 Nguyễn Thị Thúy Nga

24 Nguyễn Hồng Ngọc

25 Nguyễn Thị Ngọc

26 Lê Thị Thảo Nguyên

27 Đặng Viết Gia Phong

28 Nguyễn Đình Phong

29 Lê Thị Phương

30 Nguyễn Thị Hà Phương

31 Lê Tiến Quang

32 Lê Như Quỳnh

Môn Công nghệ Lớp 7C(dùng cho môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)

TT Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,

hạn chế chủ yếu

Họ và tên ĐĐG

ck ĐTB mhkI

Trang 30

ĐTB mhkII

ĐTB mcn

16 Nguyễn Lê Trúc Linh

17 Nguyễn Phương Linh

18 Phạm Bảo Linh

19 Trần Trọng Lĩnh

20 Đào Thị Loan

21 Lê Hữu Đức Mạnh

22 Lê Văn Minh

23 Nguyễn Thị Thúy Nga

24 Nguyễn Hồng Ngọc

25 Nguyễn Thị Ngọc

26 Lê Thị Thảo Nguyên

27 Đặng Viết Gia Phong

28 Nguyễn Đình Phong

29 Lê Thị Phương

30 Nguyễn Thị Hà Phương

31 Lê Tiến Quang

32 Lê Như Quỳnh

33 Phạm Đào Thiên

34 Lê Văn Thủy

35 Đào Thị Thương

ĐTB mhkII

ĐTB mcn

ĐĐG ck ĐĐGtx

Họ và tên Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu

Trang 31

36 Nguyễn Viết Tình

37 Nguyễn Công Tính

38 Lê Thị Hiền Trang

39 Đào Xuân Trường

Môn Công nghệ Lớp 7C(dùng cho môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)

Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật,

( Số học sinh - Tỷ lệ % ) Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : %

Trang 32

ĐTB mhkII

ĐTB mcn

36 Nguyễn Viết Tình

37 Nguyễn Công Tính

38 Lê Thị Hiền Trang

39 Đào Xuân Trường

ĐĐG

ck

ĐTB mcn

Số lượng :

HỌC KỲ II CẢ NĂM

Tốt: Số lượng : Khá:

ĐĐGtx

ĐĐ G gk

Đạt:

( Số học sinh - Tỷ lệ % ) Tỷ lệ : %

Môn Công nghệ Lớp 7C(dùng cho môn học đánh giá bằng nhận xét kết hợp đánh giá bằng điểm số)

ĐTB mhk

Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ

Trang 33

Lớp: 8C

1 Lê Đức Anh

2 Nguyễn Đức Anh

3 Nguyễn Tuấn Anh

4 Nguyễn Minh Châu

5 Nguyễn Thị Vân Chi

15 Nguyễn Lê Hiếu

16 Đào Xuân Huy

30 Nguyễn Lê Khánh Phương

31 Nguyễn Thị Hoài Phương

Trang 34

ĐĐGtx ĐĐG

gk

ĐĐG ck

ĐTB mhk Nhận xét

ĐTB

CN Ghi chú

Trang 35

Lớp: 8C

36 Võ Thị Anh Thư

37 Lê Duy Toán

38 Vũ Bùi Anh Tuấn

Tỷ lệ : % ( Số học sinh - Tỷ lệ % ) Tỷ lệ : %

Trang 36

Giỏi: Số lượng : Khá: Số lượng : TB: Số lượng : Yếu: Số lượng : Kém: Số lượng : Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : % Tỷ lệ : % Yếu: Số lượng: Tỷ lệ : %

TB: Số lượng:

Số lượng: Tỷ lệ : % Kém:

Tỷ lệ : %

Số lượng: Tỷ lệ : % Tỷ lệ : % Khá: Số lượng: Tỷ lệ : % Tỷ lệ : %

Trang 37

Lớp: 8C

1 Lê Đức Anh

2 Nguyễn Đức Anh

3 Nguyễn Tuấn Anh

4 Nguyễn Minh Châu

5 Nguyễn Thị Vân Chi

15 Nguyễn Lê Hiếu

16 Đào Xuân Huy

30 Nguyễn Lê Khánh Phương

31 Nguyễn Thị Hoài Phương

Trang 38

ĐĐGtx ĐĐG

gk

ĐĐG ck

ĐTB mhk Nhận xét

ĐTB

CN Ghi chú

Trang 39

Lớp: 8C

36 Võ Thị Anh Thư

37 Lê Duy Toán

38 Vũ Bùi Anh Tuấn

Tỷ lệ : % ( Số học sinh - Tỷ lệ % ) Tỷ lệ : %

Trang 40

Giỏi: Số lượng : Khá: Số lượng : TB: Số lượng : Yếu: Số lượng : Kém: Số lượng : Tỷ lệ : %

Tỷ lệ : % Tỷ lệ : % Yếu: Số lượng: Tỷ lệ : %

TB: Số lượng:

Số lượng: Tỷ lệ : % Kém:

Tỷ lệ : %

Số lượng: Tỷ lệ : % Tỷ lệ : % Khá: Số lượng: Tỷ lệ : % Tỷ lệ : %

Trang 41

Lớp: 9A

1 Lê Thị Thùy Anh

2 Nguyễn Tuấn Anh

11 Lê Văn Hải

12 Nguyễn Duy Hậu

13 Nguyễn Thị Hoài

14 Nguyễn Văn Huy

15 Nguyễn Văn Khải

16 Lê Hữu Khánh

17 Nguyễn Thùy Linh.A

18 Nguyễn Thùy Linh.B

19 Nguyễn Thùy Linh.C

20 Nguyễn Thị Tuyết Mai

21 Lê Văn Tuấn Minh

22 Nguyễn Bình Minh

23 Lê Thanh Gia Ngọc

24 Đào Như Nguyệt

25 Phạm Thị Phương

26 Nguyễn Minh Quân

27 Lê Thị Diễm Quỳnh

Ngày đăng: 24/07/2023, 01:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm