Phạm Phương PhiBộ Môn Dược Lý – Khoa Y – ĐHYD Tp.HCM TỔNG QUAN CHẤT ĐƯỜNG VÀ CHẤT NGỌT THAY THẾ TRONG ẨM THỰC & Y KHOA... Khái niệm & phân loại cácloại chất có vị ngọt... Khái niệm chun
Trang 1ThS BSCK1 Phạm Phương Phi
Bộ Môn Dược Lý – Khoa Y – ĐHYD Tp.HCM
TỔNG QUAN CHẤT ĐƯỜNG VÀ CHẤT NGỌT THAY
THẾ TRONG ẨM THỰC & Y KHOA
Trang 31 Khái niệm & phân loại các
loại chất có vị ngọt
Trang 6Sự truyền tín hiệu/ tế bào vị giác loại II
Trang 7Khái niệm chung về đường
Là chất dinh dưỡng tự nhiên, có vị
ngọt
Bản chất là carbohydrate (CHO)
chuỗi ngắn, tan trong nước
Glucose là nút chuyển hóa chung
trực tiếp liên quan tới nồng độ
đường/ máu
Được dùng phổ biến trong chế biến
thực phẩm
Trang 8ThS BSCK1 Phạm Phương Phi
8
Trang 9Đường đơn
Là đơn vị cấu trúc các loại đường kép
Có sự chuyển hóa qua lại trong cơ thể
Tất cả đều gây tăng đường máu
Trang 10Đường kép
ThS BSCK1 Phạm Phương Phi
10
Sự kết hợp 2 đường đơn kèm giải phóng phân tử H2O
Được đưa về dạng đường đơn trước khi hấp thu/ máu
Trang 11Đường trong cơ thể
Trang 12ThS BSCK1 Phạm Phương Phi
12
Trang 14ThS BSCK1 Phạm Phương Phi
14
Trang 15Khái niệm chung về chất ngọt thay thế
Là những chất có vị ngọt, với độ
ngọt khác nhau
Nguồn gốc tự nhiên hoặc nhân tạo
Không hoặc ít sinh năng lượng so
với đường tự nhiên, và thường ít gây
tăng đường huyết
Được dùng thay thế đường tự nhiên
Trang 16ThS BSCK1 Phạm Phương Phi
16
Trang 172 Lợi ích & nguy cơ của việc
Link
Trang 18Lợi ích
ThS BSCK1 Phạm Phương Phi
18
Đảm bảo nhu cầu chất ngọt trong ẩm thực
Nguồn năng lượng nhập từ các bữa ăn - uống
Tránh hoặc hạn chế gây tăng đường huyết
Tránh nguy cơ sâu răng, giữ sức khỏe răng miệng
Tránh nguy cơ hạ đường hyết phản ứng
Tiết kiệm chi phí
Trang 19Các mối nghi ngại
1. Vị khác thường (saccharin, stevia)
2. Tăng cân, béo phì
3. Đái tháo đường loại 2
4. Các bệnh tim mạch liên quan RLCH
5. Ung thư: cyclamate, saccharin (K bàng quang/ chuột)
6. Độc tính khác: sự tích trữ & độc tính chlor/ sucralose;
Trang 20Giải mã & hóa giải các mối nghi ngại
khoa học bởi các Hiệp Hội uy tín/ Thế giới
5, 6 Nghiên cứu/ động vật, với những cơ chế khôngkhả hữu/ người
Sự chuẩn thuận của các Hiệp Hội lớn: FAO/WHO,
FDA, EU, Australia, Canada,… là cơ sở quan trọng
Trang 213 Bảng tổng hợp các chất ngọt
Link
Trang 224 Tư vấn chọn lựa và sử dụng
đường ở BN đái tháo đường
ThS BSCK1 Phạm Phương Phi
22
Trang 23Khuyến cáo chung
Nếu có thể bỏ thói quen ăn ngọt tránh dùng
Nếu phải dùng vừa đủ, tránh lạm dụng
Tiêu chí chọn:
Không hoặc ít có giá trị dinh dưỡng
Không hoặc ít chuyển hóa thành đường/ cơ thể không hoặc ít gây tăng đường huyết
Thận trọng dùng aspartame trên BN bị chứng
phenylketonuria (PKN)
Trang 24Liều an toàn một số chất ngọt thay thế
Trang 25Tài liệu tham khảo chính
Trang 26Cảm ơn sự quan tâm theo dõi!