THIẾT KẾ TRẠM BIẾN ÁP 1 Số liệu trạm biến áp Cấp điện áp 22/0 4 KV Số máy biến áp 01 máy Loại tải 4 Số phụ tải 05 tải Công suất ngắn mạch nguồn Snm = 400MVA Chiều dài đường dây từ hệ thống điện đến tr[.]
Trang 1- Công suất ngắn mạch nguồn: Snm = 400MVA
- Chiều dài đường dây từ hệ thống điện đến trạm biến áp: l = 6.5Km
- Đồ thị phụ tải:
Trang 3130
KVA
140KVA
100KVA
110KVA 120KVA
chọn công xuất máy biến áp:
S pt−min<S mba<S pt−max
Trang 4Có Spt-min= 200KVA
Spt-max= 600KVA
Vậy chọn máy biến áp có công suất: S= 400KVA
tính toán với máy biến áp S= 400 KVA
Trang 5 Máy biến áp có Sdm = 630 KVA cho phép làm việc với đồ thị phụ tải đã cho
Vậy chọn máy biến áp 630 KVA do công ty thiết bị điện Đông Anh chế tạo ( tra sổ tay lựa chọn và tra cứu thiết bị điện từ 0.4đến 500 Kv của tác giả Ngô Hồng Quang – bảng 1.6 trang 30 , 31)
PHẦN II: CHỌN DÂY DẪN ĐIỆN
1 chọn dây từ hệ thống điện đến trạm biến áp
2)
Chọn dây AC-50 mm2 (tra sổ tay lựa chọn và tra cứu thiết bị điện từ 0.4đến 500 Kv của tác giả Ngô Hồng Quang – bảng 4.6 trang 228)
Có thông số:
Trang 6+ tiết diện định mức 50/8.0 (mm2)
+ tiết diện tính toán: 48.2/2.04 (mm2)
+ đường kính phần thép: 3.2(mm)
+ đường kính phần nhôm: 9.6 (mm)
+ điện trở 1 Km dây ở 200c: r0 = 0.5951 (ohm/km)
+ dòng phụ tải dài hạn cho phép: 215 (A)
Vì là đường dây đơn
Icb-max = Ibt-max = 15.7 (A)
+ dòng điện cho phép của dây dẫn:
Icp = 86.1 (A)
Icp > Icb => dây dẫn đã chọn phù hợp
2 chọn dây dẫn lưới điện phía 0,4 kv
chọn dây dẫn từ máy biến áp đến tủ phân phối:
Vì cáp đi trong ống ngầm nên để đảm bảo thoát nhiệt ta bố trí 1 pha 3 dây
có tiết diện 400 mm2 với Icp-400c = 608 (A) (bảng 4.11 trang 234 – sổ tay lựa chọn và tra cứu thiết bị điện từ 0.4 đến 500 KV của tác giả Ngô Hồng Quang)
Trang 7 chọn dây dẫn đường dây 1:
+ dòng phụ tải dài hạn cho phép ở 400c : 217 (A)
Kiểm tra kỹ thuật dây:
Vì dây đơn: Icb = Ibt max = 208.5 (A)
Icp > Icb ( dây dẫn thỏa mãn điều kiện phát nóng )
Chọn dây dẫn đường dây 2:
+ điện trở 1 Km dây: r0 = 0.3007 (ohm/km)
+ dòng phụ tải dài hạn cho phép ở 400c : 262.4 (A)
Kiểm tra kỹ thuật dây:
Trang 8Vì dây đơn: Icb = Ibt max = 273.8 (A)
Icp > Icb ( dây dẫn thỏa mãn điều kiện phát nóng )
Chọn dây dẫn dường dây 3:
+ dòng phụ tải dài hạn cho phép ở 400c : 176.3 (A)
Kiểm tra kỹ thuật dây:
Vì dây đơn: Icb = Ibt max = 160.4 (A)
Icp > Icb ( dây dẫn thỏa mãn điều kiện phát nóng )
Chọn dây đường dây 4:
Trang 9+ điện trở 1 Km dây: r0 = 0.5951 (ohm/km)
+ dòng phụ tải dài hạn cho phép ở 400c : 176.3 (A)
Kiểm tra kỹ thuật dây:
Vì dây đơn: Icb = Ibt max = 176.4 (A)
Icp > Icb ( dây dẫn thỏa mãn điều kiện phát nóng )
+ điện trở 1 Km dây: r0 = 0.4553 (ohm/km)
+ dòng phụ tải dài hạn cho phép ở 400c : 192.7 (A)
Kiểm tra kỹ thuật dây:
Vì dây đơn: Icb = Ibt max = 192.45 (A)
Icp > Icb ( dây dẫn thỏa mãn điều kiện phát nóng )
PHẦN III: Tính toán ngắn mạch
1 Sơ đồ tương đương
Trang 10N6 N5
N4
N3 N2
Trang 11 X mba=√Z mba2 −R mba2 =√30.732−7.432=29.82Ω
Tổng trở máy biến áp theo đơn vị tương đối:
Z¿mba
=Z mba
Z cb1=
30.73 4.84 =6.35 ( ĐVTD)
R mba¿
=R mba
Z cb1=
7.43 4.84=1.53 ( ĐVTD)
X¿mba
=X mba
Z cb1=
29.82 4.84 =6.16 ( ĐVTD)
4 Tính toán ngắn mạch
Trang 12dd + X*
nguồn =3.93 + 6.95J + 1.53 + 6.16J + 2.4 + 0.54J + 0.25J
Vì thanh góp đặt ngang nên K1 = 0.95
Thanh góp làm việc trong môi trường 400c nên K2 = 0.82
Có Icb max = 15.7 (A)
Vậy chộn thanh góp:
Trang 13+ đường kính: 5 (mm)
+ tiết diện: 19.6 (mm2)
+ trọng lượng: 0.0713 (kg/m)
+dòng điện một chiều và xoay chiều dưới 60Hz (để trần): 70(A)
Kiểm tra ổn định nhiệt:
F =19.6 ≥ 6x0.866x√0.5 = 3.67
Thanh cái đã chọn phù hợp
Chọn máy cắt:
Lựa chọn máy cắt theo các điều kiện sau:
Điện áp định mức của máy cắt: Uđm ≥ UHT = 22 Kv
Dòng điện định mức của máy cắt: Iđm ≥ Icb_max = 15.7 (A)
Dòng điện cắt định mức: Icắt.đm ≥ Inm N1 = 26.243 (kA)
Kiểm tra về ổn định nhiệt : I2nh tnh ≥ BN = 1.31215 ( (kA)2.s)
Chọn máy cắt SF6 24GI-E16 ( tra bảng 5.12 trang 309- sổ tay lựa chọn và tra cứu thiết bị điện từ 0.4 đến 500kv của tác giả Ngô Hồng Quang )
Điện áp định mức của máy cắt: Uđm = 24 (kv)
Dòng điện định mức của máy cắt: Iđm = 630 (A)
Dòng điện cắt định mức: Icắt.đm = 40 (KA)
Kiểm tra về ổn định nhiệt : I2nh tnh = 16 (KA)
Chọn cầu chì tự rơi ( FCO ):
Lựa chọn cầu chì theo các điều kiện sau:
Điện áp định mức: Udmcc ≥ Udm = 22 kv
Dòng điện định mức: Idmcc ≥ Icb max = 15.7 (A)
Dòng cắt định mức: Icdm ≥Inm N2 = 1288.2653 (A)
Trang 14Chọn máy biến dòng (BI):
Điều kiện chọn BI:
- Điện áp định mức : U dm BI U HT= 22 kV
- Dòng điện định mức: I dm BI I cb max = 15.7(A)
- Phụ tải định mức: Z dm BI ≥ Z 2 phu tai
- Ổn định lực động điện: 2 k ldd I1dm i xk hay 2I ldd i xk
ldd ldd
dm
I k
dm
I k
I
bảng phụ tải máy biến dòng:
Trang 15 Vậy chọn máy biến dòng điện trung áp “ 4MA47” do siemens chế tạo
( tra sổ tay lựa chọn và tra cứu thiết bị điện từ 0.4đến 500 Kv của tác giả Ngô Hồng Quang – bảng 8.8 trang 387 )
Tính toán máy biến dòng:
Chọn dây dẫn đồng tiết diện 2.5 mm2
Điều kiện chọn BU:
Zdm
(Ω))
Iổn định nhiệt
(kA)
Iổn định động
(kA)
Trọnglượng(kg)Hình
trụ
Trang 16- Chọn dây dẫn nối từ BU đến dụng cụ đo phải thỏa mãn sụt áp bé hơn0.5% và thỏa mãn yêu cầu vầ độ bền cơ.
Vậy chọn BU “4MS34” do SIEMENS chế tạo (tra sổ tay lựa chọn và tra
cứu thiết bị điện từ 0.4đến 500 Kv của tác giả Ngô Hồng Quang – bảng 8.3 trang 391 )
Trang 17(VA) xác
+ Xác định tiết diện dây dẫn: chiều dài dây dẫn là 20m
Gọi IA = IC = 0.2, cos φ AB=cos φBC=1, IB=√3 x 0.2=0.34
+ dòng điện định mức: Idm ≥ Ibt max = 208.5 (A)
Vậy ta chọn MCCB MCCB 3P LS ABN203c 225A có 3 cực , có Iđm = 225(A) sản xuất có các thông số sau:
Trang 18Chọn MCCB TẢI 2: 140KVA
Điều kiện chọn MCCB:
+ điện áp định mức: Udm ≥ Uht = 0.4 kV
+ dòng điện định mức: Idm ≥ Ibt max = 224.5(A)
Vậy ta chọn MCCB MCCB 3P LS ABN203c 250A có 3 cực , có Iđm = 250(A) sản xuất có các thông số sau:
Chọn MCCB TẢI 3: 100KVA
Điều kiện chọn MCCB:
+ điện áp định mức: Udm ≥ Uht = 0.4 kV
+ dòng điện định mức: Idm ≥ Ibt max = 160.4(A)
Vậy ta chọn MCCB MCCB 3P LS ABN203c 175A có 3 cực , có Iđm = 175(A) sản xuất có các thông số sau:
Trang 19Dòng định mức 175A Điện áp cách điện 750V Frame size (AF) 175
Chọn MCCB TẢI 4: 110KVA
Điều kiện chọn MCCB:
+ điện áp định mức: Udm ≥ Uht = 0.4 kV
+ dòng điện định mức: Idm ≥ Ibt max = 176.4(A)
Vậy ta chọn MCCB MCCB 3P LS ABN203c 200A có 3 cực , có Iđm = 200(A) sản xuất có các thông số sau:
Chọn MCCB TẢI 5: 120KVA
Điều kiện chọn MCCB:
+ điện áp định mức: Udm ≥ Uht = 0.4 kV
+ dòng điện định mức: Idm ≥ Ibt max = 192.45(A)
Vậy ta chọn MCCB MCCB 3P LS ABN203c 200A có 3 cực , có Iđm = 200(A) sản xuất có các thông số sau:
Trang 20 Chọn máy biến dòng điện:
Điều kiện chọn BI:
- Điện áp định mức : U dm BI U HT= 0.4 kV
- Dòng điện định mức: Idm BI ≥ Ibt max = 649.5(A)
- Công suất định mức: Sdm ≥ Stổng phụ tải
bảng phụ tải máy biến dòng:
chọn máy
biến dòng điện hạ áp “ BD20” do công ty thiết bị đo điện chế tạo ( tra sổ
tay lựa chọn và tra cứu thiết bị điện từ 0.4đến 500 Kv của tác giả Ngô Hồng Quang – bảng 8.6 trang 384 )
Dunglượng(VA)
Số vòng dây
sơ cấp
Trọnglượng(kg)
Hình
hộp
Trang 21 Chọn máy biến điện áp (BU):
Điều kiện chọn BI:
- Điện áp định mức :Udm BU ≥ Uht = 0.4 kV
- Dòng điện định mức:Idm BU ≥ Ibt max = 1299(A)
- Công suất định mức: Sdm ≥ Stổng phụ tải
Bảng phụ tải máy biến điện áp:
Vậy chọn máy biến điện áp hạ áp “ HTC-0.5” do công ty thiết bị đo điện
chế tạo ( tra sổ tay lựa chọn và tra cứu thiết bị điện từ 0.4đến 500 Kv của tác giả Ngô Hồng Quang – bảng 8.14 trang 393 )
Trang 22Côngsuất khicấpchínhxác 0.5